1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 33 - Đề 6 pdf

7 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 153,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Xác định m để Cm có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực đại cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng 1 2 y x.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013

Môn thi :

yxmxxm  (1) có đồ thị là (Cm) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) với m =1

2) Xác định m để (Cm) có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực đại cực tiểu đối xứng với nhau qua

đường thẳng 1

2

yx

Câu II: (2,5 điểm)

1) Giải phương trình:

sin 2 x cos x  3  2 3 os c x  3 3 os2 c x  8 3 cos x  s inx  3 3  0

2) Giải bất phương trình :  2 

2

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x.sin2x, y=2x, x=

2

Câu III: (2 điểm)

1) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với đáy

một góc là 450 Gọi P là trung điểm BC, chân đường vuông góc hạ từ A’ xuống (ABC) là H sao cho

1

2

APAH

uuur uuur

gọi K là trung điểm AA’,   là mặt phẳng chứa HK và song song với BC cắt BB’

và CC’ tại M, N Tính tỉ số thể tích

' ' '

ABCKMN

A B C KMN

V

2) Giải hệ phương trình sau trong tập số phức:

2

2

6 5

a b ab b a a

Câu IV: (2,5 điểm)

1) Cho m bông hồng trắng và n bông hồng nhung khác nhau Tính xác suất để lấy được 5 bông

hồng trong đó có ít nhất 3 bông hồng nhung? Biết m, n là nghiệm của hệ sau:

3

1

720

m

n

P

2 ) Cho Elip có phương trình chính tắc

1

  (E), viết phương trình đường thẳng song song Oy và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho AB=4

3) Cho hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình:

1

2

3

 

 

  

2

:

Viết phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1 và d2?

Câu V: Cho a, b, c 0 và a2b2c2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu I

b) y'3x26(m1)x9

Để hàm số có cực đậi, cực tiểu:

0 9 3 ) 1 ( 9

0 3 ) 1

 m

)

; 3 1 ( ) 3 1

;

 m

3

1 3

y

Gọi tọa độ điểm cực đại và cực tiểu là (x1; y1) và (x2; y2)

1 4 ) 2 2 (

2  mmxm

Vậy đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu là

1 4 ) 2 2 (

y

Vì hai điểm cực đại và cực tiểu đối xứng qua đt y x

2

1

 ta có điều kiện cần là

2

1 ) 2 2 (

1 2 2

2

3

1 0

3 2

2

m

m m

m

Theo định lí Viet ta có:

 3

) 1 ( 2

2 1

2 1

x x

m x x

Khi m = 1  ptđt đi qua hai điểm CĐ và CT là:

y = - 2x + 5 Tọa độ trung điểm CĐ và CT là:

1 2

10 ) (

2 2

2 2

4 2

2 1 2

1

2 1

x x y

y

x x

Tọa độ trung điểm CĐ và CT là (2; 1) thuộc đường thẳng y x

2

1

 m1 thỏa mãn

Khi m = -3  ptđt đi qua hai điểm CĐ và CT là: y = -2x – 11 Tọa độ trung

điểm CĐ và CT là:

9 2

10 ) (

2 2

2 2

2 1 2

1

2 1

x x y

y

x x

Tọa độ trung điểm CĐ và CT là (-2; 9) không thuộc đường thẳng

x y

2

1

 m3 không thỏa mãn

Vậy m = 1 thỏa mãn điều kiện đề bài

1) Giải phương trình:

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

Trang 3

Câu II

) sin cos 3 ( 8 3 3 cos 3 6 cos 3 2 cos sin 6 cos sin 2

0 3 3 ) sin cos 3 ( 8 2 cos 3 3 cos 3 2 ) 3 (cos 2 sin

2 3

2

3

x x x

x x

x x

x

x x x

x x

x

0 ) sin cos 3 ( 8 ) sin cos 3 ( cos 6 ) sin cos 3 ( cos

) ( 4 cos

1 cos

3 tan 0

4 cos 3 cos

0 sin cos 3

0 ) 8 cos 6 cos 2 )(

sin cos 3 (

2

2

loai x

x x x

x

x x

x x

x x

k x

k x

, 2

3

2) Giải bất phương trình:

) 7

1 ( log ) 5 4 ( log 2 1

2 1 2

2

x x

Đk:





7

)

; 1 ( ) 5

; ( 0

7

0 5 4

2

x

x x

x x

) 1 ( ) 5

; 7 (   

 x

Từ (1)

7

1 log 2 ) 5 4 (

x x

x

5 27

54 10

49 14 5

4

) 7 ( log ) 5 4 ( log

2 2

2 2

2 2

x x

x x x x

x x

x

Kết hợp điều kiện: Vậy BPT có nghiệm: )

5

27

; 7 ( 

x

3) Ta có: x.sin2x = 2x  x.sin2x – 2x = 0  x(sin2x – 2) =0  x = 0

Diện tích hình phẳng là:

0 2

0 ( sin2 2 ) (sin2 2)

dx x x dx

x x x S

Đặt

x

x v

dx du dx x dv

x u

2 2

2 cos )

2 2 (sin

0 2

0

2

2 2

2 cos 2

2

2 cos (

dx x x x

x x S

2 2 2

4

2 sin 2 4

4 4 4 2 4

2 2 2

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 4

Câu III

Gọi Q, I, J lần lượt là

trung điểm B’C’, BB’, CC’

ta có:

2

3

a

AP 

3

a

AH 

Vì ' AHA' vuông cân tại H

Vậy A'Ha 3

H A S

V ABCA'B C'  ABC '

Ta có

4

3 2

3 2

a

4

3 4

3 3

3 2

' '

a a

a

Vì ' AHA' vuông cân HKAA'HK BB'C'C

G ọi E = MNKH  BM = PE = CN (2)

mà AA’ = A'H2AH2= 3a23a2 a 6

4

6 2

CN PE BM

a

Ta có thể tích K.MNJI là:

1 3

'

MNJI

a

2

MNJI

KMNJI

' ' '

3

1

ABCKMN

A B C KMN

V

V

2) Giải hệ phương trình sau trong tập số phức:

0 6 ) ( ) (

5 6

2 2 2

2 2

a a b b a a

a a a a

ĐK: a2 a0

Từ (1) (a2a)25(a2a)60

6

1

2 2

a a

a a

Khi a2 a1 thay vào (2)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

45

E

K

J

I A

B

C

C' B'

A'

P

H

Q

N M

Trang 5

2

23 1 2

23 1

0 6

0 6

2

i b

i b

b b

b b

2

3 1 2

3 1 0

1

2

i a

i a

a a

Khi a2 a6

2

3

a a

Thay vào (2)

2

5 1 2

5 1

0 1

0 6 6 6

2 2

b b

b b

b b

Vậy hệ pt có nghiệm (a, b) là:

2

3 1

; 2

23 1 , 2

3 1

; 2

23

2

3 1

; 2

23 1 , 2

3 1

; 2

23

  

  

2

5 1

; 2 , 2

5 1

; 2 , 2

5 1

; 3 , 2

5 1

; 3

720

2

19 2 9

1

1 2

3 2

n

m n

m m

P

A c

C

Từ (2): (n1)!7206!n16n7 (3) Thay n = 7 vào (1)

)!

1 (

! 2

19 9

! 8

! 2

! 10 )!

2 ( 2

!

m

m m

m

0 99 20

19 9 90

2

19 2

9 45 2

) 1 (

2 2

m m

m m

m

m m

m

11

9 

mmm10 Vậy m = 10, n = 7 Vậy ta có 10 bông hồng trắng và 7 bông hồng nhung, để lấy được ít nhất 3 bông hồng nhung trong 5 bông hồng ta có các TH sau:

0,2 5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 6

Câu IV:

Câu V:

C7.C10 1575cách TH2: 4 bông hồng nhung, 1 bông hồng trắng có:

C74.C101 350cách TH3: 5 bông hồng nhung có:

5 21

7 

 có 1575 + 350 + 21 = 1946 cách

Số cách lấy 4 bông hồng thường

% 45 , 31 6188 1946

6188

5 17

P C

2) Gọi ptđt // Oy là: x = a (d) tung độ giao điểm (d) và Elip là:

25

25 25

1 9

1 9 25

2 2

2

2 2

a a

y

y a

2 2

2

25 5

3 25

25

5

3

; , 25 5

3

a A

25 5

6

;

AB

9

125 9

100 25 9

100 25

3

10 25

4 25

5

6

|

|

2 2

2

2

a a

a

a AB

3

5 5

 a

Vậy phương trình đường thẳng:

3

5 5 , 3

5 5

x

3)đường thẳng d2 có PTTS là:

' 5 1

' 2

' 2 1

t z

t y

t x

 vectơ CP của d1 và d2 là:

1 (1;1; 1), 2 (2;1;5)

 VTPT của mp() là

1 2 (6; 7; 1)

d d

nr u ur r   

 pt mp() có dạng 6x – 7y – z + D = 0 Đường thẳng d1 và d2 lần lượt đi qua 2đ’ M(2; 2; 3) và N(1; 2; 1) ( , ( )) ( , ( ))

|12 14 3 | | 6 14 1 |

Vậy PT mp() là: 3x – y – 4z + 70

2

3 2 2

3 2 2 3

1 1

1

a a

c c c

b b b

a

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 7

2 4

1 1

2 1

2 2 4

6

2 2

b b

a b

a

2 4

1 1

2 1

2

2 2

2 2

3

c c

b c

2 4

1 1

2 1

2

2 2

2 2

3

a a

c a

3 6 3

6 3

6

2 16

3 2 16

3 2 16

6 2 2 2

9 ) (

2 2 2

3 2 2

3

2

3 2 2

3 2 2

9 2 2

3 2 2

9

 P

Để PMin khi a = b = c = 1

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 08/03/2014, 13:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm