1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý dự án XD chương 5 tiến độ của dự án

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiến Độ Của Dự Án
Tác giả Nguyễn Duy Long
Người hướng dẫn Tiến S. Nguyễn Duy Long
Trường học N/A
Chuyên ngành Quản Lý Dự Án
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2009
Thành phố N/A
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp đư ng găng: Gi i thi uHai phương pháp cơ bản để vẽ sơ đồ mạng CPM: • Sơ đồ mạng mũi tên hay sơ đồ mạng công việc trên mũi tên ADM, AOA • Sơ đồ mạng theo quan hệ hay sơ đồ mạ

Trang 2

• Báo cáo ti n trình d án có ý nghĩa và đúng h n

• Có th đi u khi n d án thay vì b d án đi u

khi n

Ngu n: Đ T X Lan, 2008, tr 81

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 4

Trang 5

Nh ng nguyên t c khi l p ti n đ

• B t đ u l p k ho ch trư c khi b t đ u công vi c

• Ph i h p v i nh ng ngư i tham gia d án vào quá trình

• Ti n đ s# vô d ng n u như không đư c ph$ bi n t i các

bên tham gia

Ngu n: Đ T X Lan, 2008, tr 83

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 9

Trách nhi m c a các bên tham gia

• Ch đ u tư: xác đ nh ngày hoàn thành d án, xác

đ nh m c đ ưu tiên c a các công vi c

• Đơn v thi t k : l p ti n đô thi t k phù h p v i

ti n đ c a bên ch đ u tư có xét đ n m c đ

ưu tiên c a công vi c

• Nhà th u thi công: l p ti n đ cho t t c công

tác thi công theo yêu c u c a h p đ%ng bao g%m

c công tác cung ng và v n chuy n v t tư (có

xét đ n m i quan h qua l i gi a các th u ph và

ph i h p s& d ng nhân công, máy thi công)

Trang 8

Phương pháp l p ti n đ

• Bi u đ% màu (Color Graph)

• Ti n đ ngang

– Ti n đ ngang (Bar Chart, Gantt Chart)

– Ti n đ ngang liên k t (Linked Bar Chart)

• Ti n đ m ng

– Phương pháp đư ng găng (CPM)

– PERT (Program Evaluation and Review Technique)

– GERT (Graphical Evaluation and Review Technique)

• Ti n đ tuy n tính (xiên, dây chuy n) (Linear scheduling,

line of balance, location-based scheduling)

Trang 12

TI N Đ NGANG

L p Ti n Đ c a D Án

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 23

Ti n đ ngang

• M(i công tác = m t thanh ngang

• Chi u dài c a thanh = th i gian c a công tác

• Tr c hoành = tr c th i gian

• Không bi u di n m i liên h gi a các công tác

• Có th thêm vào:

– Mũi tên đ ng = trình t công vi c

– Thanh ngang nh" hơn (hay đư ng đ t khúc) =

float

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 24

Trang 13

Ti n đ ngang

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ChuNn bị

Trang 14

PHƯƠNG PHÁP ĐƯ NG GĂNG

L p Ti n Đ c a D Án

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 27

Phương pháp đư ng găng

• Đ c đi m:

– đòi h"i nhi u k thu t đ l p và s& d ng

– cung c p nhi u thông tin chi ti t hơn

– có 2 lo i:

• Sơ đ% m ng công vi c trên mũi tên (AOA)

• Sơ đ% m ng công vi c trên nút (AON)

Sơ đ% m ng theo quan h (PDM)

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 28

Trang 15

• Gi đ nh tài nguyên không gi i h n

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 29

• Đư c phát tri n nh ng năm 50 c a th k* XX b+i

Trang 16

Phương pháp đư ng găng: Gi i thi u

Hai phương pháp cơ bản để vẽ sơ đồ mạng CPM:

• Sơ đồ mạng mũi tên hay sơ đồ mạng công việc

trên mũi tên (ADM, AOA)

• Sơ đồ mạng theo quan hệ hay sơ đồ mạng công

Trang 17

Công tác: vi c th c hi n m t công vi c c n thi t đ

hoàn thành d án

M ng: sơ đ% th hi n m i quan h gi a các công tác

đ hoàn thành d án (AOA hay AON)

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S

1

5

4

8 7 2

• Xác đ nh công tác đ ng trư c: thi t l p m i quan h

gi a các công tác b!ng các câu h"i sau cho m(i công

tác:

• Các công tác nào đ ng trư c công tác này?

• Các công tác nào theo sau công tác này?

• Các công tác nào đ%ng th i v i công tác này?

Trang 18

• Mũi tên bi u di n công tác

– Công tác “bình thư ng” đòi h"i th i gian và tài nguyên

– Công tác “ o” bi u di n m i quan h

• Nút bi u di n s ki n

– Vài nút có th th hi n các s ki n “c t m c” (milestones)

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 35

• M(i công tác ch6 đư c bi u di n m t và ch6 m t mũi

Trang 19

• Trư c khi b t đ u m t công tác, t t c các công tác

k t thúc+ nút đ u c a công tác đó ph i hoàn thành

• Chi u dài c a mũi tên là không quan tr ng

• M ng ch6 đư c phép có m t nút kh+i đ u và nút k t

thúc

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 37

1 Phát tri n logic t ng bư c

2 Dùng công tác o n u c n thi t

3 Tránh đư ng c t n u có th

4 Đánh s nút khi hoàn thành m ng

5 V# mũi tên t trái qua ph i

6 S& d ng cách trình bày xuyên su t

Trang 20

Eii

Lj

Ejj

Li: Th i đi m tr c a nút hay s ki n i = th i đi m

tr nh t mà công tác vào nút đó có th hoàn thành

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 39

Trang 21

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S

STT Công tác Th i gian (ngày) Đ ng trư c

12

7 I 9

F

20

E

C 10 2

B

V# AOA

Trang 22

1

5 3

16 5

4 2

35 7

10 4

25 6

F

20

E

C 10 2

28

16 5

16

4 2

35

35 7

23

10 4

25

25 6

F

20

E

C 10 2

Trang 23

16 5

16

4 2

35

35 7

23

10 4

25

25 6

G

4

H

A 10

5 D

12

7 I 9

F

20

E

C 10 2

B

Đư ng găng và công tác găng/không găng

• Đư ng găng: D-E-C

• Công tác găng: C, D, E

• Công tác không găng: các công tác còn l i

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 45

Trang 24

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S

PDM dùng nút đ bi u di n công tác và mũi tên

đ bi u di n quan h

ES D EF

Activity Name

LS TF LFEarly Start Duration Early Finish

Late Start Total Float Late Finish

• Không có ng d ng th c ti n c a quan h S-F trong

công nghi p xây d ng

• Lag: th i lư ng mà m t công tác theo sau hay b tr

hoãn t s kh+i đ u hay k t thúc c a công tác đ ng

trư c c a nó

• Lead: th i lư ng mà m t công tác trư c s kh+i

đ u hay k t thúc công tác đ ng sau c a nó

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 48

Trang 27

B A

Lag and Lead

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 53

Trang 28

• Đi n ES và EF theo chi u xuôi

• B t đ u + th i đi m 0 (hay 1) và c ng th i

gian c a công tác cho m(i bư c

• Khi hai hay nhi u công tác trư c m t công tác

khác, th i đi m s m nh t đ công tác sau có

th b t đ u là th i đi m mu n nh t c a các

k t s m c a các công tác trư c

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 55

• Đi n LF và LS theo chi u ngư c

• EF c a công tác cu i cùng cũng là LF c a công tác

đó

• LS b!ng LF tr th i gian c a công tác tương ng

• LS c a công tác sau b!ng LF c a công tác trư c

• Khi hai hay nhi u công tác theo sau m t công tác

khác, th i đi m mu n nh t công tác này có th

hoàn thành là th i đi m s m nh t c a các kh+i

mu n c a các công tác sau

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 56

Trang 29

• S khác nhau gi a ti n đ kh+i mu n và kh+i s m

• Nh ng công tác có TF b!ng 0 là “găng”

• N u các công tác đó b tr thì d án s# tr

• Có th có hơn m t đư ng găng trong m t d án

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 57

No Công tác Th i gian (ngày) Đ ng trư c

Trang 30

V# PDM

0

Project Start

4 G

5 D

10 A

2 B

20 E

10 C

9

I H

Project Finish

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 59

Phân tích m ng: chi u xuôi

Project Start

0 4 4 G

0 5 5 D

0 10 10 A

10 2 12 B

5 20 25 E

25 10 35 C

5 9 14

I

4 12 16 H

35 0 35

Project Finish

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 60

Trang 31

Phân tích m ng: chi u ngư c

Project Start

0 0

0 4 4 G

12 16

0 5 5 D

0 5

0 10 10 A

13 23

10 2 12 B

23 25

5 20 25 E

5 25

25 10 35 C

25 35

5 9 14 F

19 28 16I 7 23

28 35

4 12 16 H

12 12 16

0 5 5 D

0 0 5

0 10 10 A

13 13 23

10 2 12 B

23 13 25

5 20 25 E

5 0 25

25 10 35 C

25 0 35

5 9 14 F

19 14 28 16I 7 23

28 12 35

4 12 16 H

16 12 28

35 0 35

Project Finish

35 0 35

Trang 32

1 Xem xét thêm ba câu h"i trong ví d v AON cho ví

d này

2 Hãy v# và tính toán l i PDM khi quan h S-F gi a D

và E đư c đ$i thành:

• S-F = -2 ngày (lag)

• S-S = 5 ngày và F-F = 3 ngày (lag)

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 63

• Phân tích m ng đ xác đ nh công tác đ ng trư c và

Trang 33

H TH NG MÃ HÓA CÔNG TÁC

Ti n Đ c a D Án (biên so n b+i GVC ThS Đ( Th Xuân Lan)

©2009 c a Nguy n Duy Long, Ti n S 65

Ngày đăng: 14/09/2022, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w