Bóng, cầu nang, xoan nang b.. Cầu nang, xoan nang, bóng c.. Dung tích hít vào b.. Dung tích hít vào c.. Dung tích hít vào gắng sức c.. Dung tích hít vào gắng sức d.. Dung tích thở ra gắn
Trang 1THI THỰC HÀNH GIẢI PHẪU SINH LÝ
Trang 2ĐỀ 1 ĐỀ 2
Trang 4Câu 2
Cấu trúc X, Y là xương ………
a xương đòn, xương vai
b xương vai, xương cẳng tay
c xương đòn, xương cẳng tay
d xương đòn, xương cánh tay Y
X
Trang 7a xương chày, chỏm chày
b xương đùi, gai đùi
c xương đùi, chỏm đùi
d xương chày, gai chày
Trang 9Câu 7
Cấu trúc X, Y là ……….
a X là xương cụt, Y là cánh chậu
b X là xương cùng, Y là xương ngồi
c X là xương cùng, Y là cánh chậu
d X là xương cụt, Y là xương ngồi
Trang 10Y
Trang 11d Không câu nào đúng
Trang 12Câu 10
Cấu trúc X, Y, Z lần lượt được gọi là:
a Bóng, cầu nang, xoan nang
b Cầu nang, xoan nang, bóng
c Bóng, xoan nang, cầu nang
d Xoan nang, cầu nang, bóng
Trang 13Câu 11
Trong cơ quan corti, X được gọi là:
a Tế bào lông ngoài
b Tế bào lông trong
c Tế bào lông chính
d Tất cả đều sai
Trang 18Câu 16
Cấu trúc X và Y lần lượt được gọi là:
a Tuyến bã, tuyến mồ hôi
b Tuyến mồ hôi, tuyến bã
c Cả X và Y đều là tuyến mồ hôi
d Cả X và Y đều là tuyến bã
Trang 19Câu 17 X là thông số gì ? Câu 17 Y là thông số gì ?
Trang 20Câu 18 W là thông số gì ? Câu 18 Z là thông số gì ?
Trang 21Câu 19 Chống chỉ định hô
hấp ký Câu 19 Chống chỉ định hô hấp ký
a Dãn phế quản a Phẫu thuật ghép phổi
b Suy tim ứ huyết b Phẫu thuật ống cổ tay
c Bệnh cơ thần kinh c Phẫu thuật mắt
d Tràn khí màng phổi d Dùng Steroid trong suyễn
e Bệnh mô kẽ phổi e Suy tim ứ huyết
Trang 22Câu 20 FEV1 là Câu 20 FVC là
Trang 23Câu 21 IC là Câu 21 VC là
a Dung tích thở ra a Dung tích thở ra
b Dung tích hít vào b Dung tích hít vào
c Dung tích hít vào gắng sức c Dung tích hít vào gắng sức
d Dung tích thở ra gắng sức d Dung tích thở ra gắng sức
e Dung tích sống e Dung tích sống
Trang 24Câu 22 Chỉ số quan trọng để
xác định hội chứng hạn chế
Câu 22 Chỉ số quan trọng để xác định tắc nghẽn, phân độ
Trang 25Câu 23 Chỉ số Gaensler = Câu 23 Chỉ số Tiffeneau =
Trang 26Câu 24 X là thông số gì ? Câu 24 Y là thông số gì ?
Trang 27Câu 25 S là thông số gì ? Câu 25 T là thông số gì ?
Trang 28Câu 26 Z là thông số gì ? Câu 26 M là thông số gì ?
Trang 29Câu 27 W là thông số gì ? Câu 27 X là thông số gì ?
Trang 30Câu 28 Bệnh nhân bị gì khi:
Trang 31Câu 29 Giãn đồ gợi ý bệnh
gì? Câu 29 Giãn đồ gợi ý bệnh gì?
Trang 32Câu 30 Giãn đồ gợi ý bệnh
gì? Câu 30 Giãn đồ gợi ý bệnh gì?
Trang 33Câu 31 Giãn đồ gợi ý bệnh
gì? Câu 31 Giãn đồ gợi ý bệnh gì?
Trang 34Câu 32 Giãn đồ gợi ý bệnh
gì? Câu 32 Giãn đồ gợi ý bệnh gì?
Trang 35Câu 33 Nếu FVC < 80 =>… Câu 33 Nếu VC < 80 =>…
Trang 36Câu 34 Nếu FEV1/FVC ≥ 70% Câu 34 Nếu FEV1/FVC < 70%
Trang 37Câu 35 Nếu: FEV1/FVC ≥ 70%
Trang 38Câu 36 FEF 25-75 thay đổi… Câu 36 FEF 25-75 nhạy hơn trong việc phát hiện tắc
nghẽn
a Cùng hướng FEV1 a Đường dẫn khí lớn
b Ngược hướng FEV1 b Đường dẫn khí trung bình
c Không liên quan FEV1 c Đường dẫn khí nhỏ
d Tất cả đều đúng d Tất cả đều đúng
e Tất cả đều sai e Tất cả đều sai
Trang 40Câu 38 FEV1 bình thường và
MVV giảm => Câu 38 FEV1 bình thường và MVV giảm =>
a Tổn thương đường hô hấp
lớn a Người béo phì
b Tổn thương đường hô hấp
trung bình b Người trung bình
c Tổn thương đường hô hấp
nhỏ c Người gầy ốm
d a và b d a và b
e b và c e b và c
Trang 41Câu 39 Trong test dãn phế
quản, bệnh nhân được xịt …
Câu 39 Trong test dãn phế quản, bệnh nhân được đo sau …
Trang 42Câu 40 Test dãn phế quản
đáp ứng khi Câu 40 Test dãn phế quản đáp ứng khi