1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Hàm số đồng biến, nghịch biến và một số dạng toán liên qua ppt

3 591 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 844,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuan bi cho ki thi tút nghiện THPT HAM SO DONG BIEN, NGHICH BIEN và một số dạng toán liên quan NGUYEN ANH DŨNG Hà Nội ông biến, nghịch biến là các khái niệm cơ bản nhất của hà

Trang 1

Chuan bi cho ki thi tút nghiện THPT

HAM SO DONG BIEN, NGHICH BIEN

và một số dạng toán liên quan

NGUYEN ANH DŨNG

(Hà Nội)

ông biến, nghịch biến là các khái niệm

cơ bản nhất của hàm số (HS) Sử dụng

khảo sát sự biến thiên của HS, giúp chúng ta

giải quyết được một lớp rất rộng các bài toán

(Các bạn có thể xem thêm các bài trong cùng

chuyên mục trên các số báo 359 (5/2007) hoặc

361 (7/2007) Sau day là một số vấn đề và dạng

toán thường gặp trong chương trình phổ thông

I LÍ THUYẾT |

® Hàm số y = y(x) đồng biến trong khoảng

(a ; b) khi và chỉ khi y{(x)>0 Wx e (a; b),

và tập hợp các giá trị x trong khoảng (a ; b)

thoả mãn y(x) = 0 là hữu hạn

e Néu ham sé y = y(x) xác định trên l,

y(x)20,Vxe R và tập hợp các giá trị x

trong mỗi khoảng (a ; b) thoả mãn y”(+) = 0 là

hữu hạn thì hàm số đồng bién trén IR

Đối với HS nghịch biến, ta cũng có các mệnh

đề tương tự

H CÁC DẠNG TOÁN CÓ LIÊN QUAN:

1 Tìm điều kiện để hàm số đồng biến,

nghịch biến trong một khoảng cho trước

* Thí dụ 1 Cho hàm số

y= = =2 (2m+1)x? +(3m+2)x— 5m + 2

a) Từm m để hàm số nghịch biến trong khoảng

(0; 1)

b) Tim m để hàm số nghịch biến trong mét

khoảng có độ dai lon hon 1

Loi gidi.a)Tac6é y'=x?—(2m+1)x+3m+2

HS nghich bién trong khoang (0;1) khi va

chi khi

y`= f(x) = x?—(2m+])x+3m+2<0,Vxe (0:1)

Điều đó xảy ra khi và chỉ khi phương trình

(PT) f(x) =0 cé hai nghiém x,, x, thoa man

x s0<1s%

[xx;<0

\I=xXI-x;)<0

b) Tam thức y'= f(x) cé biệt thức

A=4m“ -8m—T

Nếu A<0 thì y'>0, Vxe IR, HS luôn đồng biến, không thoả mãn

Nếu A >0 thì y'<0 ©>x SxSx;, HS nghịch

biến trong khoảng (x;;x;) Để HS nghịch

biến trong khoảng có độ dài lớn hon | thi

|x —x:|>1© (x —xz)} ` >I

= (x + x2 y —4x¡x¿ >Ï

Theo định lí Viète, ta có XXạ =3m+2

Thay vao (1), tim duoc m < 1-3 hoac

m>1+V3.0

(1)

xXị t+xXaạ = 2m +Ì;

Lưu ý Nếu a > 0 thì tam thức bậc hai

ƒ(x)=ax?+bx+c<0, Vxe (œ8)

tý (z)<0

2

f(B) <9

® Bài toán Cho hàm số y=av) +öx? +cx+d,

(a>0) Tìm điều kiện để HS nghịch biến

trong một khoảng có độ dài lớn hơn k

Cách giải Tính y`; Điều kiện của bài toán

được thỏa mãn khi PT y` = Ô có hai nghiệm

#¡, x; phân biệt (A > 0) sao cho

|x; —| >k© (x; mY > k*

c> (x +x) —4x\xX› > k*;

Sử dụng định lí Viète suy ra kết quả.

Trang 2

* Thí dụ 2 Tìm m để hàm số

y =sx!~(3m~1)x +(m+3)x+ 4m — 3

đồng biến trong khoảng (1;+e}

Lời giải Ta có y`= x? -2(3m—1)x+ m+3

HS đồng biến trong khoảng (1;+s©) khi và

chỉ khi y°= ƒ(x) = x?—2(3m—1)x+m+3>0,

Vxe (1;+=}

Điều kiện để ra được thoả mãn trong hai

trường hợp sau:

1) A'<0 (vì khi đó y'>0, Vxe IR, HS đồng

biến trên R )

Ta có Á'<0 © 9m2 —?m—2 <0 eS Sms

2) PI y'= f(x) =0 có hai nghiệm phân biệt

thoả mãn xị < x; <1 Khi đó

A»>0 Qm2 — 7m — 2 > 0Ö

S 3m —1 < I

—<l

2

Hợp kết quả hai trường hợp, ta được m < 1

Lưu ý Giả sử a là một số thực dương thì HS

y=ax?+bx+c>0, Vxe (ơ;Ø)

trong hai trường hợp sau:

A<0

2) PT y =0 có hai nghiệm phân biệt thoả mãn

(œ;/)m(xị;x;)=Ø

* Thí dụ 3 Cho hàm số

x? —(3m+1)x+5m-1

¥y =

x—m Tìm m để hàm số đồng biến trong khoảng

(0 ;1)

Lời giải Điều kiện xác định x # m

HS xác định trong khoảng (0;l) khi m < 0

hoặc m > | (1)

x?— 2mx + 3m? — Âm + Ì

(x—m)?

Tacó y'=

HS đồng biến trong khoảng (O;I) khi và chỉ khi

y>0hay ƒ(x)=x?~2mx+3m?4m+1>0, vxe (0; 1)

Vì fix

same (0:1) nén f(x) (déng bién trong

khoảng (0; 1) khi và chỉ khi

là một tam thức bậc hai có

y'=ƒ(x)>0, Vxe (0;1) © T

mS— (2)

3m? ~ 6m + 2 > 0 4

Kết hợp (L) và (2), ta được zz<0

Lưu ý ® Khi nói một HS đồng biến hoặc nghịch biến trong khoảng nào đó thì trước:

hết, nó phải xác định trong khoảng đó

® Nếu ƒ(x)=œt +bx+c và Fa? lp thi

2

f(@)20

f(B) 20

/ƒ(œ)<0 f(8) 09

f(x) 20, Vxe(a ple

ƒ(x)<0, Vxe (øơ,Ø) © |

2 Sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của

hàm số để giải phương trình, bất phương trình

* Thí dụ 4 Giải phương trình

2 wat = x?-—3x+2

2x?—2x+3 Lời giải Đặt u=x?+x+1; v=2xˆ—2x+3 (w >0,

>0) suyra w—w = x?—3x+2

PT đã cho tương đương với

logs

u log3—=v-—u & log;u-—log;v=v—u

v

© Ìlog; w +w = logav+v (1)

Xét HS ƒŒ) =log;f+£, có f= +120,

n

Vr >0 nên HS đồng biến khi ¡ > 0

Ty (1) cé fix) = ftv), SUY ra u = v—u =O, tic la x* -3x+2=0

PT có nghiệm x = 1, x = 2

v hay

Trang 3

Lưu ý ® Với phương trình dạng log„“^=v—

1

với +, w dương va # > 1, ta thường biến đối

lOB„ — ÏOB„ V = w—w ©> lOE„ tt + = lOB„ v+ v

Vì HS ƒŒ)=log„r+r đồng biến khi z > O,

SUY ra y = ứ

® Với các điều kiện trên, ta cĩ BPT

log„~< w—u © ƒ@< ƒ(@) © w< v

v

* Thi du 5 Gidi bat phuong trinh

logs(3+ Vx) > log, x

Loi gidi DK x > 0

Đặt t = log, x <> x=4', BPT tré thanh

i

logs(3+2)>res3+2'>s© 4| 2] >1,

HS ƒ o=3+(2) nghich bién trén R va

/#) = I

BPT trở thành ƒŒ)> ƒ() ©z<1, ta được

logax<Í ©0< x<4

Lưu ý * Với BPT dang log,u<log,v, ta

thường giải như sau:

Dat t=log,u (hoặc t=log,v); dua vé BPT

mũ; sử dụng chiều biến thiên của HS để suy

ra nghiệm

*s Với P[ dang log, u = log; w, ta thường giải

như sau:

u=a' 3

; SỬ dụng v=b!

phương pháp thế để đưa về một PT mũ; tìm ¿

(thơng thường PT cĩ nghiệm / duy nhất); suy

Ta x

Đặt t=log, = log, v>{

3 Sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của

hàm số để chứng minh bất đẳng thức

* Thí dụ 6 Cướng minh rằng với x đương, ta

2

cĩ bất đẳng thức e" > Il+x+—

Lời giải BĐT phải chứng mình tương đương

2

VỚI x > inf r++),

2 Xét HS ƒ@=x~I[L+x+ŠC , cĩ

“(x =]— =

2

sty:

HS đồng biến trên IR Do dé véi x > 0, ta cĩ

2

fx) > fO)=0>x>In{ 14x42),

Lưu ý Với x duong va ne Đ*, ta cĩ bất đẳng thức tổng quát sau:

x2 x

e* >1+x+—+ +—., hay

n

x?

Cach chimg minh tuong tu thi du 6

* Thí dụ 7 Chứng mình rằng với xe (o5) :

ta cĩ sỉn x+ tan x > 2x

Lời giải Xét HS ƒ(x) = sin x+ tan x— 2x, để

ý rằng với xe| 0; | thì O< cosx<], suy ra

cos x > COSZ x „ nên

=2

—2>cos? x+

f (x) = cosx+

cos? x cos? x

2

= (cosx - ` >0, Vxe (0:2)

HS đồng biến trong khoảng x € (0: s) và

liên tục trong |o2] nên với

xe (0 5) cĩ ƒ(x) > /(0) = O, suy ra

sin x + tan x > 2x

Lưu ý Cũng chứng minh tương tự như trên,

~ m4 s

VỚI x€ (0 2 „ta cĩ 2sin x+ tan x >3x

BÀI TẬP

1 Giải phương trình, bất phương trình

a) log; sin x = 2lòa tan x ;

x?¿+3x+5

parecer teeter aera ee terme 2x7 +2x+3

b) log?

2 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

3

x :

a) ep NO CƠ Vx>0 ;

3

<=

b) cosx+e* >2+x——, Vxe lR;

1 h 1 a

Cc) (2° +1} “(#+z] , a>b»Q

Ngày đăng: 08/03/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w