1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG NĂM 2022

51 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Các Điều Kiện Đảm Bảo Chất Lượng Năm 2022
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

299 Nguyễn Văn Huấn Đại học Điện công nghiệp Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 302 Phạm Nhật Trường Thạc sĩ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuậ

Trang 1

CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG

1 Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày 31/12/2021 (Người học)

STT Trình độ/Lĩnh vực/Ngành đào tạo Mã

ngành Lĩnh vực Quy mô đào tạo

2.1.1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn 8140111

Khoa học giáo dục và

Máy tính và công nghệ

Trang 2

Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù

Trang 3

3.1.2.9.4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 Kỹ thuật 1055

3.1.2.10.5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 Kiến trúc và xây dựng 105

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 27

Môi trường và bảo vệ

2 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

2.1 Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường (m2): 731561

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): 5.881 chỗ; gồm có TP.HCM 4772 chỗ, Bảo Lộc 429 chỗ, Nha Trang 680 chỗ

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một

sinh viên chính quy: 9,54 SV/m2

Trang 4

dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng

làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo 642 88479

3 Danh sách giảng viên

3.1 Danh sách giảng viên toàn thời gian

STT Họ và tên

Chức danh khoa học

Trình độ đào

1 Nguyễn Lê Trí Đăng Tiến sĩ Công nghệ năng lượng và môi trường Bảo hộ lao động

3 Nguyễn Thành Trung Tiến sĩ Khoa học, Kỹ thuật và công nghệ Bảo hộ lao động

7 Hồ Ngô Anh Đào Tiến sĩ Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ Môi trường Không khí

Công nghệ kỹ thuật môi trường

9

Nguyễn Thị Thanh

10

Nguyễn Thúy Viên

12

Bharath Kumar

Trang 5

19 Nguyễn Hoàng Chinh Tiến sĩ Sinh dược, protein enzyme, hóa sinh Công nghệ sinh học

System Biology and

24

Nguyễn Thị Ngọc

Si Quan Chỉ Huy Binh

45

Nguyễn Thị Phương

51

Đoàn Nguyễn Phương

Trang 6

55 Lê Bảo Tiến sĩ Công nghệ sinh học và hóa kỹ thuật Dược học

70 Nguyễn Văn Thắng Thạc sĩ Khoa học vật liệu hoạt tính sinh học Dược học

83 Phan Danh Na Thạc sĩ Quản lý thể thao và Huấn luyện thể thao Golf

Trang 7

94 Hồ Thanh Thảo Đại học Kế toán Kế toán

98

IRENE WEI KIONG

TING

Phó giáo

110

Mai Huỳnh Phương

114

Nguyễn Dương Kim

118

Nguyễn Ngọc Phương

132

Nguyễn Trương Nhật

Trang 8

134 Phan Hoài Vũ Thạc sĩ Kế toán Kế toán

143

Trương Thị Thanh

148 Aisthorpe Keith David Thạc sĩ Truyền thông cho giáo viên và giảng viên Khoa học máy tính

157 Lê Anh Cường

Phó giáo

Vật lý lý thuyết (Vật lý

Data Science, Computer

Trang 9

172 Trần Trọng Đạo Tiến sĩ Kỹ thuật điều khiển Khoa học máy tính

175 Chau Thi Đa Tiến sĩ Môi trường nước – Nuôi trồng thủy sản Khoa học môi trường

176

Jaakkonen Tuomo

Khoa học và kỹ thuật môi

182 Bùi Quốc Bảo

Phó giáo

186 Ngô Lê Minh

Phó giáo

191 Nguyễn Thời Trung

Phó giáo

Cơ học tính toán, Tính toán thông minh, Tối ưu hóa kết cấu, Chẩn đoán hư

203

Nguyễn Đức Minh

205

Nguyễn Phạm Như

Trang 10

206 Nguyễn Thanh Trúc Thạc sĩ Khoa Học Máy Tính Kinh doanh quốc tế

212 Phạm Thị Minh Lý

Phó giáo

Giáo dục quốc phòng an

232 Đỗ Hoàng Thịnh Tiến sĩ Hệ thống thủy lực - Năng lượng sóng biển Kỹ thuật cơ điện tử

235 Nguyễn Hoàng Nam Tiến sĩ Cơ Điện Tử, Cơ khí điều khiển tự động Kỹ thuật cơ điện tử

Trang 11

242 Đinh Hoàng Bách Tiến sĩ Kỹ thuật Điện Kỹ thuật điện

Thiết bị, mạng và nhà

251

Nguyễn Hữu Khánh

257 Nguyễn Văn Trung Thạc sĩ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điện

264

Trần Hoàng Quang

Kỹ thuật hàng không vũ trụ

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

271 Nguyễn Bội Khuê

Phó giáo

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Trang 12

275 Nguyễn Văn Dũng Tiến sĩ Điện tử viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

288 Hoàng Đức Quang Tiến sĩ Vật lý chất rắn - Khoa học vật liệu Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

292 Lê Võ Trường Giang Đại học Kỹ thuật ĐT truyền thông Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

297

Nguyễn Thị Phương

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Trang 13

299 Nguyễn Văn Huấn Đại học Điện công nghiệp Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

302 Phạm Nhật Trường Thạc sĩ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

303 Phan Thị Thanh Bình

Phó giáo

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

305 Trần Anh Khoa Tiến sĩ Kỹ thuật & Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

319 Nguyễn Đình Soa

Phó giáo

Công nghệ hóa môi

Quá trình và thiết bị Công

Trang 14

327 Nguyễn Thị Cẩm Vi Tiến sĩ Hóa thực phẩm Kỹ thuật hoá học

337

Võ Nguyễn Xuân

346

Huỳnh Trương Kim

Trang 15

364 Phó Kim Hưng Tiến sĩ Thống kê Kỹ thuật phần mềm

Vật lý lý thuyết và vật lý

379 Đỗ Nguyễn Văn Vương

Phó giáo

386 Nguyễn Ngọc Quyết Thạc sĩ Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng

Cơ học đất, cơ học nền móng và công trình ngầm Kỹ thuật xây dựng

393 Phùng Minh Nhựt Đại học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Kỹ thuật xây dựng

396

Trần Nguyễn Hoàng

Trang 16

397 Trần Quang Khiêm Tiến sĩ Xây dựng Kỹ thuật xây dựng

401 Cao Văn Cừ Đại học Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Công nghệ và quản lý xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

404 Tô Hương Chi Thạc sĩ Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Luật quốc tế và Thương

418 Hoàng Minh Khôi Tiến sĩ Luật hiến pháp và Tổ chức bộ máy nhà nước Luật

Trang 17

432 Ngô Tuấn Kiệt Đại học Luật Luật

440

Nguyễn Thị Thanh

441 Nguyễn Thị Trúc Mai Thạc sĩ Luật quốc tế và Quản trị nguồn thu Luật

Môi trường và Bảo hộ lao

462 Huỳnh Thị Ngọc Trân Thạc sĩ Truyền dữ liệu và mạng máy tính

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

465

Nguyễn Hoàng Phương

Trang 18

467 Nguyễn Văn Phước Thạc sĩ Vật lý hạt nhân Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

478

Huỳnh Thị Phương

497

Nguyễn Thoại Quỳnh

Trang 19

500 Nguyễn Vũ Huyền Châu Thạc sĩ Quản trị truyền thông Marketing

507 Phùng Thị Thùy Thủy Đại học Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin Marketing

515

Carlos Arturo Matheus

516

Catherine Jane Symes

517

Đặng Nguyễn Cẩm

Lý luận và phương pháp

523 Đỗ Thiên Thanh Thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

525

Galan Hana Marie

527 Hồ Phương Thảo Thạc sĩ Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

Lý luận và phương pháp

Trang 20

530 Hoàng Lê Quốc Đạt Thạc sĩ Văn chương Anh-Mỹ Ngôn ngữ Anh

531

Huỳnh Nguyễn Thùy

Ngôn ngữ anh và Giáo

Lý luận và phương pháp

538 Lê Thị Bảo Ngân Thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

539 Lê Thị Phương Thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

542 Ngô Thị Bạch Loan Thạc sĩ Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ & Văn chương

Lý luận và phương pháp

553 Nguyễn Thanh Phương Thạc sĩ Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

556 Nguyễn Thị Diệu Linh Thạc sĩ Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

Trang 21

557 Nguyễn Thị Hải Hà Thạc sĩ TESOL Ngôn ngữ Anh

Lý luận và phương pháp

Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng

Lý luận và phương pháp

571 Phan Thị Thanh Kiều Thạc sĩ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

572

SULTAN MARIA

CARMELA

Lý luận và phương pháp

582 Trịnh Hoàng Đồng Thạc sĩ Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ học và ngôn

Trang 22

586 Võ Thị Khánh Chi Thạc sĩ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

Văn học hiện đương đại

Bảo hộ Lao động và môi

Trang 23

621 Lê Duy Khánh Đại học Bảo hộ Lao động Quan hệ lao động

627

Nguyễn Thị Hoàng

636 Đinh Thị Khánh Ngân Đại học Giáo dục quốc phòng an ninh Quản lý thể dục thể thao

638 Lê Tấn Phát Tiến sĩ Giáo dục thể chất - Huấn luyện thể thao Quản lý thể dục thể thao

639 Lê Trần Minh Nghĩa Thạc sĩ Huấn luyện thể thao, quản lý thể thao Quản lý thể dục thể thao

644 Phạm Đăng Khoa Thạc sĩ Quản lý và nền công nghiệp thể thao Quản lý thể dục thể thao

645 Phạm Đình Quý Tiến sĩ Huấn luyện thể thao và giáo dục thể chất Quản lý thể dục thể thao

649

Pierre Yves Francois

651 Trịnh Trung Hiếu

Phó giáo

Trang 24

655 Bùi Hữu Toàn Thạc sĩ Quản lý giáo dục - Sư phạm Toán Quản trị kinh doanh

673

Kivi Pauliina Maria

690

Ngô Nguyễn Hoài

691

Ngô Nguyễn Quỳnh

Trang 25

694 Nguyễn Hiền Lương Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh

695

Nguyễn Hoàng Ái

696

Nguyễn Hoàng Mai

700 Nguyễn Quang Phong Thạc sĩ Quản lý du lịch và khách sạn quốc tế Quản trị kinh doanh

Tài chính - Quản trị chuỗi

Quản Trị Kinh Doanh -

Quản trị kinh doanh quốc

Trang 26

732 Trần Huỳnh Ngọc Hà Đại học Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh quốc

748

Trương Thị Thanh

Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng

752 Vũ Nguyễn Trâm Anh Thạc sĩ Quản trị du lịch và Khách sạn quốc tế Quản trị kinh doanh

Trang 27

767 Đoàn Minh Hùng Đại học Công nghệ thông tin Tài chính - Ngân hàng

Chính sách kinh tế và tài

790 Nguyễn Thị Diệu Thu Thạc sĩ Tài chính thương mại quốc tế Tài chính - Ngân hàng

791 Nguyễn Thị Hồng Tuyến Đại học Tiếng Anh - Tài chính ngân hàng Tài chính - Ngân hàng

793

Nguyễn Thủy Kim

Trang 28

808 Võ Quang Bình Đại học Tài chính ngân hàng Tài chính - Ngân hàng

812 Vương An Minh Đại học Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại Tài chính - Ngân hàng

817

Mohlin Marcus Erik

842

Nguyễn Phạm Trung

Trang 29

845 Nguyễn Thanh Hùng Thạc sĩ Lịch sử Thiết kế đồ họa

Lý luận và Lịch sử Mỹ

852 Nguyễn Xuân Tiên Giáo sư Tiến sĩ Lý luận & Lịch sử mỹ thuật Thiết kế đồ họa

856

Trần Huỳnh Hương

Xây dựng dân dụng và

Xây dựng dân dụng và

868

Huỳnh Hữu Thảo

Xây dựng dân dụng và

874 Nguyễn Thị Hồng Điệp Thạc sĩ Kiến trúc và Thiết kế đô thị Thiết kế nội thất

Trang 30

879 Trần Quốc Toàn Thạc sĩ Xây dựng dân dụng và công nghiệp Thiết kế nội thất

906

Nguyễn Lê Toàn Nhật

910 Bùi Loan Thùy

Phó giáo

912 Đào Thị Bích Dương Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành Việt Nam học

Trang 31

917

Dương Thị Minh

923

Hoàng Phương Hồng

932 Lê Thị Kim Ngoan Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Việt Nam học

942

Nguyễn Thị Hồng

Lịch sử Đảng Cộng sản

Trang 32

954 Phạm Trần Thiên Như Đại học Ngữ Văn Anh Việt Nam học

965

Trương Trần Hoàng

970 Lê Thị Mai

Phó giáo

974 Nguyễn Xuân Mai

Phó giáo

3.2 Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu trình độ đại học

STT Họ và tên

Chức danh khoa học

Trình

độ đào tạo

Chuyên môn được

Mechanical and Aerospace

Electrinics and Communication

Trang 33

7 Joong-Soo Rhyee Tiến sĩ Khoa học Vật liệu & Kỹ thuật Thiết kế công nghiệp

Digital Signal Porcessing

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Electronic

15 Seong G Kong Thạc sĩ Kỹ thuật điện Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20 Lê Thị Hồng Nhan

Phó

22 Đặng Long Can Thạc sĩ Lý luận & Lịch sử mỹ thuật Thiết kế đồ họa

23 Hoàng Thị Kim Dung

Phó

Giáo dục học - Bơi

26 Đinh Thiên Lộc Thạc sĩ Lý luận &PP dạy học tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

Kế Toán và Tài

Trang 34

40 Nguyễn Hoàng Minh Thu Thạc sĩ Ngôn ngữ học (tiếng Trung) Ngôn ngữ Trung Quốc

42 Cao Trọng Hợp Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn Việt Nam học

Đại

51

Trần Huỳnh Thị Phương

57 Đặng Thị Thúy An Thạc sĩ QT dịch vụ du lịch và lữ hành Việt Nam học

Kỹ thuật sinh học &

Khoa học nông

Đại học Công nghệ thông tin Kỹ thuật phần mềm

62 Nguyễn Ngọc Trang Thạc sĩ Tổ chức và quản lý vận tải Quản trị kinh doanh

63 Ngô Thị Thùy Dung Thạc sĩ Quản lý TDTT-Taekwondo Quản lý thể dục thể thao

Lý thuyết xác suất

và Thống kê toán

Vật lý vô tuyến điện - điện tử Kỹ thuật điện

Trang 35

71 Lê Thị Kim Ánh Thạc sĩ Luật Luật

Y học chức năng,

Tài chính - ngân

Giáo dục thể chất -

Lý luận và phương pháp dạy học tiếng

88 Hà Mạnh Linh Thạc sĩ LT xác suất & thống kê toán học Thống kê

89 Nguyễn Thị Ngọc Huệ Thạc sĩ LL & PP giảng dạy tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ học so

93 Hồ Thị Linh Thạc sĩ hệ thống thông tin Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Đại học Công nghệ thông tin

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

BS Y đa khoa, CK1 Phẫu thuật tạo hình Dược học

Marketing và bán

Trang 36

103 Đặng Văn Sơn Tiến sĩ Sinh học Dược học

105 Tô Nguyễn Y Loan Thạc sĩ Kĩ thuật sinh học - hoá học Dược học

114 Đặng Như Thụy Vy Thạc sĩ LL&PP dạy học bộ môn tiếng Pháp Ngôn ngữ Anh

Đại

Giảng dạy tiếng

127 Tôn Thất Quang

Phó giáo sư Tiến sĩ Hóa hữu cơ & sinh học Công nghệ sinh học

130 Phan Gia Hoàng Tiến sĩ Mạng, Thông tin và Truyền thông Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Đại học Khoa học máy tính Kỹ thuật phần mềm

133 Nguyễn Tấn Tiến

Phó

Hóa học hợp chất tự nhiên kết hợp sinh -

Kinh doanh và quản

Trang 37

136 Nguyễn Thị Thanh Mỹ Tiến sĩ Kỹ thuật Công nghệ kỹ thuật môi trường

Đại học Công nghệ thông tin Kỹ thuật phần mềm

Lý luận &PP dạy học bộ môn tiếng

Đại học Trang trí đồ họa Thiết kế đồ họa

Đại học Tin học Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Đại

Đại học Khoa học máy tính Khoa học máy tính

153 Nguyễn Hữu Huyên Tiến sĩ luật tư và khoa học hình sự Luật

160 Nguyễn Thế Hữu Thạc sĩ Khoa học máy tính Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Trang 38

168 Phạm Thị Vinh Thạc sĩ Lịch sử Đảng CS VN Quản trị kinh doanh

Đại

173 Nguyễn Thị Lê Phi Thạc sĩ LL & PP giảng dạy Tiếng Anh Ngôn ngữ Anh

Đại học Khoa học máy tính Kỹ thuật phần mềm

Đại học Khoa học máy tính Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Y học định hướng dịch tễ học và Y tế

Kinh doanh và

Trang 39

196 Phạm Quang Quý Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Marketing

203 Huỳnh Ngọc Tuân Thạc sĩ Tội phạm học và điều tra tội phạm Luật

207 Mai Duy Tân Thạc sĩ Đại số và lý thuyết số Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

208 Nguyễn Thị Minh Diệu Thạc sĩ Phát triển đô thị bền vững Thiết kế nội thất

214 Nguyễn Đào Phương Thúy Thạc sĩ Luật thương mại và kinh tế quốc tế Luật

223 Nguyễn Văn Hiếu

Phó giáo sư Tiến sĩ Cơ học công trình Kỹ thuật xây dựng

Đại

227 Nguyễn Quang Thông Thạc sĩ Kỹ thuật điện Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Giáo dục thể

Trang 40

229 Đỗ Minh Huy Tiến sĩ

Khoa học Tài nguyên Nông

231 Huỳnh Nguyễn Tú Nhi Thạc sĩ Quản lý đô thị & công trình Quy hoạch vùng và đô thị

Khoa học GD, Cử

Chủ nghĩa xã hội

Đại học Khoa học máy tính Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

243 Hồ Nhựt Minh Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Đại học Kỹ thuật phần mềm Kỹ thuật phần mềm

248 Đỗ Quốc Giang Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xã hội học

Đại học Kỹ thuật phần mềm Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Ngày đăng: 14/09/2022, 01:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sự  Luật - BÁO CÁO CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG NĂM 2022
Hình s ự Luật (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w