1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dieu tri soi mat y6 8 2019

53 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sỏi Túi Mật Viêm Túi Mật Nguyễn Hồng Sơn
Tác giả Nguyễn Hồng Sơn
Trường học Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Báo cáo y học
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 26,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỎI TÚI MẬT VIÊM TÚI MẬT NGUYỄN HỒNG SƠN... VIÊM TÚI MẬT Tình trạng viêm cấp của túi mật do tắc nghẽn ống túi mật... VIÊM TÚI MẬT Viêm túi mật cấp thể sung huyết Viêm túi mật cấp thể

Trang 1

SỎI TÚI MẬT

VIÊM TÚI MẬT

NGUYỄN HỒNG SƠN

Trang 2

SỎI TÚI MẬT

Trang 3

THÀNH PHẦN – NGUYÊN NHÂN

Cholesterol

Sắc tố mật

Calci

Mn, acid béo, triglycerid,

polysaccharid, phospholipid, acid mật, protein.

Trang 4

Dựa trên thành phần chiếm ưu thế trong sỏi:

THÀNH PHẦN – PHÂN LOẠI

Trang 5

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Trang 6

TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG

Trang 7

4.TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG

Trang 8

TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG

Trang 10

ĐIỀU TRỊ

THUỐC:

Chenodeoxycholic acid (CDCA-acid từ mật ngỗng)

Ursodeoxycholic acid (UDCA-acid mật từ gấu)

PHẪU THUẬT:

Phẫu thuật nội soi

Phẫu thuật hở

Trang 11

VIÊM TÚI MẬT

Tình trạng viêm cấp của túi mật do tắc nghẽn

ống túi mật

Trang 13

VIÊM TÚI MẬT

Viêm túi mật cấp thể sung huyết

Viêm túi mật cấp thể mưng mủ

Viêm túi mật cấp thể hoại thư

Thấm mật phúc mạc Viêm phúc mạc

Đám quánh

K túi mật

Trang 14

VIÊM TÚI MẬT

GIAI ĐOẠN

Trang 15

VIÊM TÚI MẬT

Trang 16

VIÊM TÚI MẬT DO SỎI

Trang 17

VIÊM TÚI MẬT

Trang 19

BIẾN CHỨNG

Trang 20

TẮC RUỘT DO SỎI MẬT

Trang 21

MIRIZZI

Trang 22

VIÊM TÚI MẬT

Trang 24

a Sỏi kẹt

b Rối loạn tưới máu

c Thành túi mật dầy phù nề

VIÊM TÚI MẬT

Trang 26

CA LS

Trang 28

Tiêu chuẩn chẩn đoán

A Dấu hiệu tại chổ

-Dấu hiệu Murphy

Trang 29

Tiêu chuẩn chẩn đoán

- Gợi ý chẩn đoán: 1 dữ kiện A + 1 dữ kiện B

- Xác định chẩn đoán: A + B + C

Trang 31

Chẩn đoán mức độ

Mức độ nặng: có suy cơ quan hay hệ thống

1 Tuần hoàn: tụt HA phải sài vận mạch (dopamine, norepinephrine)

2 Thần kinh: có dấu hiệu giảm hay rối loạn tri giác

3 Hô hấp: FaO2/Fio2 < 300

4 Suy thận: thiểu niệu, creatinine > 2 mg/dl (2018)

5 Suy gan: (PT-INR > 1.5)

6 Rối loạn Huyết học: TC < 100.000/mm3

Trang 32

Chẩn đoán mức độ

Mức độ trung bình: có bất kỳ dấu hiệu sau

1 BC > 18.000/ mm3

2 Đề kháng, co cứng ¼ bụng trên P

3 Viêm kéo dài > 72 giờ

4 Dấu hiệu: viêm túi mật hoại tử, áp xe quanh túi mật,

áp xe gan, viêm phúc mạc mật, thủng túi mật

Mức độ nhẹ:

Không có các tiêu chuẩn trên, VTM trên bệnh nhân

khỏe mạnh, nguy cơ PT thấp

Trang 33

Xử trí Viêm túi mật

Mức độ nhẹ:

-Tiến hành PTNS cắt túi mật ( PTNS đơn giản)

-Điều trị kháng sinh và theo dõi nếu chưa có điều kiện phẫu thuật hay cuộc PT có nguy cơ

Mức độ trung bình:

-PTNS cắt túi mật ( PTV + phương tiện)

-Kháng sinh không hiệu quả -> Dẫn lưu túi mật

Mức độ nặng: hồi sức nội khoa tích cực, dẫn lưu

túi mật trì hoãn, PT cắt túi mật sau 6 – 12 tuần

Trang 34

Tokyo Guideline 2013

Trang 36

1 Nghi VTMC, đánh giá mỗi 6-12

h (TG18) -> CĐ(+)

2 Siêu âm, CT Scan bụng

3 Đánh giá lại sau 24h, 24-48h

Đánh giá nguy cơ PT

4 Trả lời: có cần PT cắt túi mật

5 Mức độ nhẹ: PTNS cắt túi mật

trong 7 ngày ( 72h better)

6 Điều trị bảo tồn thất bại: PT < 7 ngày

Trang 38

Dẫn lưu túi mật qua nội soi

Trang 39

PTGBD Percutaneous transhepatic gallbladder drainage

Trang 40

PTGPA Percutaneous transhepatic gallbladder aspiration

Trang 43

Kháng sinh

Mức độ/ Nhóm

kháng sinh

Độ I ( Nhẹ) Độ II ( Trung Bình) Độ III ( Nặng)

Nhóm Penicillin Ampicillin/sulbactamb không được

khuyến cáo dùng mà không kèm với aminoglycoside

Piperacillin/tazobactam Piperacillin/tazobactam

Nhóm

Cephalosporin

Cefazolina Cefotiama Cefuroximea Ceftriaxone Cefotaxime ± metronidazole Cefmetazole

Cefoxitin Flomoxef Cefoperazone/ sulbactam

Ceftriaxone Cefotaxime Cefepime Cefozopran ceftazidime±metronidazole  

    Cefoperazone/sulbactam

Cefepime Ceftazidime Cefozopran±metronidazol

Nhóm Carbapenem Ertapenem Ertapenem Imipenem/cilastatin

Meropenem Doripenem Ertapenem

Nhóm Monobactam - - Aztreonam±metronidazole

Nhóm

Fluoroquinolone

Ciprofloxacin Levofloxacin Pazufloxacin±metronidazole Moxifloxacin

Ciprofloxacin Levofloxacin pazufloxacin±metronidazole Moxifloxacin

Trang 44

-Tokyo guideline 2018

Trang 45

Ircad – Tokyo gudelines 2018

Trang 48

Bước 3(c): mở phúc mạc sau từ vùng cổ túi mật

đi về phía thành sau

Bước 4(d): Duy trì mặt phẳng cắt dọc theo

thành túi mật

Trang 49

Bước 5(e): cắt phần thấp nhất của giường túi mật ít nhất 1/3 để thấy rõ phần cuống và mạch máu

Bước 6(f): quan sát rõ ràng các cấu trúc trước khi cắt

Trang 50

Cắt túi mật “ gần toàn phần”

Hạn chế nguy cơ

thương tổn đường

mật chính

Trang 51

Phẫu thuật

Ngày đăng: 13/09/2022, 22:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm