1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hướng dẫn ôn thi học sinh giỏi văn hoá cấp huyện, tỉnh bậc trung học năm học 2020 - 2021

34 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn ôn thi học sinh giỏi văn hoá cấp huyện, tỉnh bậc trung học năm học 2020 - 2021
Người hướng dẫn Lương Văn Lý
Trường học Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Yên Dũng <a href='http://website-xyz.edu.vn'>http://website-xyz.edu.vn</a>
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn ôn thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Yên Dũng
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 844,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 3 đến 4 điểm Các phép toán về căn bậc hai, căn bậc ba và các phép biến đổi biểu thức; Bài toán liên quan đến đa thức…… Câu 2 4 đến 6 điểm Phương trình chứa dấu căn; Số nguyên tố, s

Trang 1

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /PGD&ĐT-GDTrH

V/v hướng dẫn ôn thi học sinh giỏi

văn hoá cấp huyện, tỉnh bậc trung

học năm học 2020 - 2021

Yên Dũng, ngày tháng năm 2020

Kính gửi: Hiệu trưởng các trường THCS, TH&THCS

Thực hiện Công văn số 1209/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 14/10/2020 của

Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang (GD&ĐT) về việc hướng dẫn ôn thi học sinh giỏi văn hoá cấp tỉnh bậc trung học năm học 2020-2021;

Phòng GD&ĐT hướng dẫn các trường THCS, TH&THCS trên địa bàn huyện triển khai tổ chức thực hiện công tác ôn thi học sinh giỏi văn hoá cấp huyện, cấp tỉnh bậc trung học năm học 2020-2021

1 Đối với công tác ôn thi học sinh giỏi văn hóa cấp huyện

1.1 Nội dung thi học sinh giỏi văn hóa cấp huyện năm học 2020 - 2021 theo chương trình giáo dục phổ thông hiện hành

(Nội dung và cấu trúc cụ thể của các môn quy định tại phụ lục kèm theo)

1.2 Đề thi bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng môn học, chú trọng các câu hỏi nhằm phát triển tư duy, phát huy năng lực sáng tạo của học sinh; có bổ sung các câu hỏi mang tính mở, các câu hỏi yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức môn học

để giải quyết các vấn đề thực tiễn

1.3 Các đơn vị chỉ đạo các tổ/nhóm chuyên môn nghiên cứu, thảo luận về nội dung và cấu trúc đề thi năm học 2020 - 2021; xây dựng nội dung ôn tập, hệ thống câu hỏi, bài tập, đề thi tham khảo; tổ chức hướng dẫn học sinh ôn tập khoa học, hiệu quả

2 Đối với công tác ôn thi học sinh giỏi văn hóa cấp tỉnh

Phòng GD&ĐT Sao gửi đính kèm Công văn số GDTrH&GDTX ngày 14/10/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang, đề nghị các đơn vị nghiên cứu kỹ để thực hiện

Trang 2

Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc liên hệ Tổ THCS được giải đáp./

Lương Văn Lý

Phòng Giáo dục và Đào tạo 2020.10.23 08:54:52 +07:00

Trang 3

Phụ lục:

NỘI DUNG ÔN TẬP VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH

GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN LỚP 9 A.Nội dung kiến thức :

I – Ôn tập kiến thức của năm học trước

1 Đại Số:

- Số chính phương, số nguyên tố, hợp số

- Giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của một biểu thức

- Giải phương trình nghiệm nguyên(Phương trình ước số, tính chất số chính phương, lựa trọn modun)

- Đa thức

2 Hình học

- Tính chất đường phân giác trong tam giác

- Định lý ta let - Tam giác đồng dạng

II Đại số 9

- Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc hai

- Rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai và bài toán phụ về giải phương trình, bất phương trình, tìm điều kiện để biểu thức nhân giá trị nguyên, tìm max, min

- Dãy số có quy luật có chứa căn bậc hai

Gồm 20 câu trắc nghiệm (14 câu lớp 9, 6 câu của các lớp trước)

Phần II Tự luận (70% tổng số điểm)

Gồm 50% tổng số điểm lớp 9, 20% tổng số điểm của các lớp trước

Trang 4

Câu 1 (3 đến 4 điểm) Các phép toán về căn bậc hai, căn bậc ba và các

phép biến đổi biểu thức; Bài toán liên quan đến đa thức……

Câu 2 (4 đến 6 điểm) Phương trình chứa dấu căn; Số nguyên tố, số chính

phương, tính chia hết; Phương trình nghiệm nguyên; ……

Câu 3 (4 đến 5 điểm) Hình học phẳng

Câu 4 (1 điểm) Chứng minh bất đẳng thức; tìm giá trị lớn nhất, giá trị

nhỏ nhất; Giải phương trình nghiệm nguyên;

MÔN TOÁN LỚP 8

A.Nội dung kiến thức :

I Ôn tập kiến thức của năm học trước

II Đại số 8

1 Phép nhân, phép chia đa thức

- Các hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

- Tính giá trị của biểu thức

- Phân tích đa thức thành nhân tử và ứng dụng

- Tính chia hết, chia có dư đối với số nguyên, đa thức

- Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

- Các dạng toán liên quan đến phân thức:

+ Rút gọn biểu thức có tính quy luật

+ Tính giá trị của biểu thức thoả mãn giá trị của biến

+ Chứng minh đẳng thức thoả mãn điều kiện của biến…

3 Phương trình và bất phương trình

- Giải phương trình bậc cao, phương trình phân thức

- Bất phương trình

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Giải phương trình nghiệm nguyên:

1 Dạng ax + by = c với a, b, c  Z

2 g (x1, x2,…., xn) h (x1, x2,…., xn) = a với a є Z

Trang 5

3 Dạng [g1 (x1, x2,…., xn)]2 + [g2 (x1, x2,…., xn)]2 + …+ [gn (x1, x2,…., xn)]2 = 0

4 Sử dụng tính chất của số nguyên tố, số chính phương

- Giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

- Giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu gía trị tuyệt đối

- Bất phương trình dạng tích, thương

III Hình học

1 Tứ giác

- Tính số đo góc

- Chứng minh tứ giác đặc biệt

- Chứng minh: Đoạn thẳng bằng nhau, Đường thẳng song song, vuông góc…

- Ba điểm thẳng hàng

- Các đường thẳng đồng quy

- Các bài toán về tập hợp điểm…

- Bất đẳng thức hình học

2 Diện tích đa giác

- Diện tích của một tam giác

- Diện tích của một đa giác

- Ứng dụng công thức tính diện tích để tính độ dài các đoạn thẳng, tính diện tích và chứng minh hệ thức hình học

3 Tam giác đồng dạng

- Chứng minh các trường hợp đồng dạng của tam giác

- Tính chất đường phân giác của một tam giác

- Các tỉ số chu vi, diện tích các đường trong tam giác của hai tam giác đồng dạng

Phần II Tự luận (70% tổng số điểm)

Bài 1 (4 đến 6 điểm) Các phép toán về đa thức, tính giá trị biểu thức,

hằng đẳng thức và ứng dụng, phân tích đa thức thành nhân tử và ứng dụng

Trang 6

Bài 2 (3 đến 4 điểm) Giá trị tuyệt đối, giải phương trình, bất phương

trình, biến đổi biểu thức nguyên, hữu tỉ, chứng minh bất đẳng thức, chứng minh chia hết trên tập số nguyên Số chính phương, số nguyên tố, hợp số, phương trình nghiệm nguyên

Bài 3 (4 đến 5 điểm) Giải bài toán hình học phẳng

Bài 4 (1 điểm) Số học, GTLN ,GTNN, bất đẳng thức, phương trình

nghiệm nguyê

MÔN: TOÁN LỚP 7

A Nội dung kiến thức :

I Ôn tập chương trình toán 6:

1 Số học

- Tính chất chia hết trên tập hợp số nguyên, các phương pháp chứng minh chia hết, chia còn dư

- Các bài toán về ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

- Số nguyên tố, hợp số, số nguyên tố cùng nhau

- Lũy thừa, tìm chữ số tận cùng

- Số chính phương

- Kĩ năng tính toán nhanh giá trị biểu thức số: phân số, số thập phân, dãy số

có quy luật

- Chứng minh phân số tối giản, tìm số để phân số tối giản

- Các bài toán cơ bản về phân số

2 Hình học

- Phương pháp chứng minh điểm nằm giữa 2 điểm, điểm thẳng hàng, tia nằm giữa 2 tia

- Phương pháp chứng minh trung điểm, tia phân giác

- Bài toán tổng hợp về tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc

II Đại số 7

1 Số hữu tỉ

- Tập Q, các phép toán trên Q

- Tính giá trị biểu thức

- Tính giá trị của dãy số viết theo quy luật

- Lũy thừa của một số hữu tỉ

- Tỉ lệ thức, các phương pháp chứng minh tỉ lệ thức – Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ

Trang 7

- Căn bậc hai

- Bất đẳng thức

- Giá trị tuyệt đối – Các dạng toán ứng dụng: Tìm giá trị của biến để xảy ra đẳng thức hoặc bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối, tìm GTLN – GTNN của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Phương trình nghiệm nguyên (tìm x, y nguyên)

- Tính giá trị biểu thức đại số

- Nghiệm của đa thức một biến

- Tam giác – Phương pháp tam giác bằng nhau - Các BT tổng hợp

- Chứng minh tam giác đặc biệt, tam giác bằng nhau

- Đường trung bình, đường trung tuyến trong tam giác vuông, phương pháp dựng đường phụ

- Một cách vẽ hình phụ: Phương pháp tam giác đều – Bài toán tính góc

3 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đường đồng quy trong tam giác

- Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

- Các đường đồng quy trong tam giác

Trang 8

Gồm 20 câu trắc nghiệm

Phần II: Tự luận ( Khoảng 70%)

Bài 1: Các phép toán trên Q tính giá trị biểu thức, tính dãy số theo

quy luật, Tìm giá trị của biến thỏa mãn điều kiện cho trước…

Bài 2: Giá trị tuyệt đối của một số, lũy thừa của một số hữ tỉ, tỉ lệ

thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, bài toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

Bài 3: Số nguyên tố, số chính phương, hợp số, , biểu thức đại số, bài

toán sử dụng tính chất chia hết, chia có dư

Bài 4: Giải bài toán hình học

Bài 5: Số học, GTLN ,GTNN, bất đẳng thức, phương trình nghiệm

- Các bài toán về đếm số - đếm chữ số - cấu tạo số

- Tính dãy số có quy luật

- Giá trị tuyệt đối , bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối

- Bài toán liên quan đến tổ hợp, chỉnh hợp

2 Tính chất chia hết trên tập N – tập Z:

2.1 Phương trình nghiệm nguyên đơn giản

- Phương trình nghiệm nguyên dạng ax + by = c

- Phương trình ước số

- Dùng tính chất chia hết và chia có dư, chữ số tận cùng để tìm nghiệm nguyên hoặc chứng minh phương trình không có nghiêm nguyên

2.2 Tính chất chia hết của tổng, hiệu, tích

- Các bài toán về chứng minh chia hêt

- Các bài toán tìm số và chữ số dựa vào tính chất chia hết

- Các bài toán về tìm số và số dư trong phép chia

2.3 Các dấu hiệu chia hết

- Số dư của một số khi chia cho 2, 3, 5, 9

- Dấu hiệu chia hết cho 4, 25, 8, 125 và 11

3 Số nguyên tố- hợp số:

Trang 9

- Tìm số nguyên tố thỏa mãn điều kiện cho trước

- Chứng minh số nguyên tố - hợp số

- Tìm giá trị của biến để một biểu thức là hợp số - Số nguyên tố

4 Ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất:

- Tìm ƯCLN của các biểu thức

- Tìm số dựa vào tính chất giữa ƯC và BC

- Bài toán ứng dụng thực tế về ƯC và BC

- Tìm hai số khi biết UCLN, BCNN

- Thuật Toán Euclid, hai biểu thức nguyên tố cùng nhau

5 Số chính phương:

- Chứng minh một số là số chính phương, không là số chính phương

- Tim giá trị của biến để biểu thức có giá trị là số chính phương

- Tìm số chính phương thỏa mãn điều kiện cho trước

- Các phép toán trên phân số

- Dãy các phân số có qui luật

- Bài toán so sánh phân số, bất đẳng thức về phân số, phân số tối giản

- Tìm giá trị của biểu thức dạng phân số thỏa mãn điều kiện cho trước(nguyên, rút gọn được, tối giản…)

8 Hình học :

- Điểm nằm giữa hai điểm - Trung điểm của đoạn thẳng

- Tia nằm giữa hai tia - Tia phân giác của góc

Trang 10

Phần 2: Tự luận (70%)

Bài 1: Các phép toán trên N và Z tính giá trị biểu thức, tính dãy số

theo quy luật, Tìm giá trị của biến thỏa mãn điều kiện cho trước.Bài toán sử dụng tính chất chia hết, chia có dư, lũy thừa, bài toán về phân số,

Bài 2: Số nguyên tố, số chính phương, hợp số, ƯC, BC,

ƯCLN,BCNN

Bài 3: Giải bài toán hình học

Bài 4: Số học, GTLN ,GTNN, bất đẳng thức, phương trình nghiệm

nguyên

MÔN: NGỮ VĂN LỚP 9

I Tiếng Việt

1.1 Từ vựng: từ xét về cấu tạo (từ đơn, từ phức…); từ xét về nguồn gốc (từ

thuần Việt, từ Hán Việt…); từ xét về mặt âm, mặt nghĩa (từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa…); trường từ vựng; từ tượng thanh, từ tượng

hình

- Hiểu được khái niệm, đặc điểm, chức năng, vai trò

- Nhận diện được từ vựng trong văn bản

- Phân tích được tác dụng của việc lựa chọn, sử dụng từ vựng trong văn bản

1.2 Các biện pháp tu từ: so sánh, nhân hoá, ẩn dụ, hoán dụ, nói quá, nói

giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ, liệt kê)

- Nhận diện các phép tu từ trong văn bản

- Phân tích được tác dụng của các phép tu từ trong văn bản

II Tập làm văn

2.1 Các dạng nghị luận

- Nghị luận xã hội: (Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống; Nghị

luận về một vấn đề tư tưởng đạo lí)

- Nghị luận văn học (Nghị luận về một tác phẩm truyện, thơ; Dùng 1 tác

phẩm để chứng minh cho nhận định; Dùng nhiều tác phẩm để chứng minh một nhận định)

Trang 11

- Biết viết, trình bày bài văn nghị luận xã hội hoặc nghị luận văn học

III.Văn học

3.1 Các văn bản văn học

- Chuyện người con gái Nam Xương (Nguyễn Dữ)

- Truyện Kiều (Nguyễn Du)

+ Cuộc đời, sự nghiệp văn chương của Nguyễn Du và những giá trị cơ bản

về nội dung, nghệ thuật của Truyện Kiều

+ Đoạn trích: Chị em Thuý Kiều

+ Đoạn trích: Kiều ở lầu Ngưng Bích

- Những đặc sắc về nội dung, nghệ thuật và chủ đề của tác phẩm

- Những nét riêng của từng tác phẩm cũng như điểm tương đồng của nhiều tác phẩm

IV Cấu trúc đề thi

Câu 1 (2.5 điểm)

- Kiểm tra kiến thức cơ bản về tiếng Việt

- Kiểm tra kiến thức cơ bản về các tác phẩm văn học: nhận biết một đoạn văn, đoạn thơ trong tác phẩm; xuất xứ, hoàn cảnh ra đời của tác phẩm; chỉ ra nét độc đáo của câu, biện pháp nghệ thuật của đoạn thơ, đoạn văn

Câu 2 (2.5 điểm)

Viết một bài văn nghị luận xã hội (bàn về những sự việc hiện tượng; những

tư tưởng đạo lí gần gũi với lứa tuổi học sinh)

Câu 3 (5 điểm)

Viết bài văn nghị luận văn học (Nghị luận về một tác phẩm truyện, thơ)

MÔN: TIẾNG ANH 6,7,8,9

I Nội dung:

Theo gợi ý giới hạn ôn tập các khối lớp từ 6-9 (file đính kèm)

Trang 12

II Cấu trúc đề thi

Phần I Trắc nghiệm (30% tổng số điểm)

Gồm 30 câu trắc nghiệm, trong đó:

Bài 1 Nghe (10 câu)

Bài 2 Ngữ âm (5 câu)

Bài 3 Từ vựng (5 câu)

Bài 4 Ngữ pháp + giao tiếp (10 câu)

Phần II Tự luận (70% tổng số điểm)

Bài 1 Cho dạng đúng của từ trong ngoặc (10 câu)

Bài 2 Đọc đoạn văn và tìm từ điền vào chỗ trống (10 câu)

Bài 3 Đọc đoạn văn và tìm lỗi sai (10 câu)

Bài 4 Đọc hiểu đoạn văn để trả lời các câu hỏi (10 câu)

Bài 5 Viết lại câu (10 câu)

Bài 6 Kết hợp câu (5 câu)

Bài 7 Hoàn thành câu với các từ gợi ý (5 câu)

Bài 8 Viết đoạn văn (10 điểm)

- Hiểu được khái niệm, đặc điểm, chức năng, vai trò;

- Nhận diện được từ vựng trong văn bản;

- Phân tích được tác dụng của việc lựa chọn, sử dụng từ vựng trong văn bản

2.Các biện pháp tu từ: (So sánh, nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ, nói quá, nói

giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ, liệt kê)

*Yêu cầu

- Nhận diện các phép tu từ trong văn bản;

- Phân tích được tác dụng của các phép tu từ trong văn bản

3.Ngữ pháp

- Câu phân loại theo cấu tạo (Câu ghép):

Trang 13

+ Hiểu khái niệm, đặc điểm, quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu;

+ Nhận diện câu ghép trong văn bản, giá trị diễn đạt của câu ghép

- Câu phân loại theo mục đích nói (Câu trần thuật, câu cầu khiến, câu cảm thán, câu nghi vấn, câu phủ định); hiểu đặc điểm hình thức, chức năng;

nhận diện câu

- Lựa chọn trật tự từ trong câu:

+ Khả năng thay đổi trật tự từ;

+ Hiệu quả diễn đạt của những trật tự từ khác nhau

4 Dấu câu

Nhận diện và hiểu được công dụng của các loại dấu câu đã học

II Văn học

1 Các văn bản văn học

1.1.Văn học Việt Nam

- Tôi đi học (Thanh Tịnh);

- Đoạn trích “Trong lòng mẹ” (Nguyên Hồng);

- Đoạn trích “Tức nước vỡ bờ” (Ngô Tất Tố);

- Lão Hạc (Nam Cao)

- Chiếu dời đô (Lí Công Uẩn);

- Hịch tướng sĩ (Trần Quốc Tuấn);

- Đoạn trích “Nước Đại Việt ta” (Nguyễn Trãi);

1.2.Văn học nước ngoài

- Cô bé bán diêm (Anđécxen);

- Chiếc lá cuối cùng (O.henri)

*Yêu cầu

- Những kiến thức cơ bản về tác giả và hoàn cảnh ra đời, xuất xứ của tác phẩm;

Trang 14

- Những đặc sắc về nội dung, nghệ thuật và chủ đề của tác phẩm;

- Những nét riêng của từng tác phẩm, điểm tương đồng của nhiều tác phẩm;

- Đặt đoạn trích trong tác phẩm để hiểu giá trị nội dung và nghệ thuật

III Tập làm văn

1 Các dạng bài nghị luận

- Bài nghị luận xã hội: (Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống ;

Nghị luận về một vấn đề tư tưởng đạo lí);

- Bài nghị luận văn học (Nghị luận về một đoạn trích, một tác phẩm truyện, thơ)

- Biết trình bày bài văn nghị luận xã hội hoặc nghị luận văn học;

- Đối với nghị luận xã hội: có thể viết đoạn văn hoặc bài văn theo yêu cầu bày tỏ những suy nghĩ, quan điểm của học sinh về những sự việc, hiện tượng đời sống; vấn đề tư tưởng, tình cảm, đạo lý phù hợp với tâm lí lứa tuối;

- Đối với nghị luận văn học: bài viết phải vừa thể hiện được kiến thức lí luận vừa thể hiện được năng lực cảm thụ văn học

MÔN NGỮ VĂN LỚP 7

I Tiếng Việt

1 Từ vựng

- Từ xét về cấu tạo (từ ghép, từ láy );

- Từ loại (đại từ, quan hệ từ, phụ từ );

- Từ xét về mặt âm, mặt nghĩa (từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa,

từ trái nghĩa );

- Thành ngữ

*Yêu cầu

- Hiểu được khái niệm, đặc điếm, chức năng, vai trò;

- Nhận diện được từ vựng trong văn bản;

- Phân tích được tác dụng của việc lựa chọn, sử dụng từ vựng trong văn bản

2 Các biện pháp tu từ: (so sánh, nhân hoá, ẩn dụ, hoán dụ, nói quá, nói

Trang 15

giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ, liệt kê)

*Yêu cầu

- Nhận diện các phép tu từ trong văn bản;

- Phân tích được tác dụng của các phép tu từ trong văn bản

II Văn học

1 Các văn bản văn học

- Ca dao;

- Tục ngữ;

- Nam Quốc Sơn Hà (Lý Thường Kiệt);

- Qua đèo Ngang (Bà Huyện Thanh Quan);

- Bạn đến chơi nhà (Nguyễn Khuyến);

- Tiếng gà trưa (Xuân Quỳnh);

- Cảnh khuya (Hồ Chí Minh);

- Rằm tháng giêng (Hồ Chí Minh);

- Một thứ quà của lúa non: Cốm (Thạch Lam);

- Cuộc chia tay của những con búp bê (Khánh Hoài)

*Yêu cầu

- Những kiến thức cơ bản về tác giả và hoàn cảnh ra đời, xuất xứ của tác phẩm;

- Những đặc sắc về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa và chủ đề của tác phẩm;

- Những nét riêng của từng tác phẩm, những điểm tương đồng của nhiều tác phẩm

III Tập làm văn

1 Văn nghị luận

a Các dạng bài nghị luận

- Bài nghị luận xã hội: (Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống;

Nghị luận về một vấn đề tư tưởng đạo lí)

- Bài nghị luận văn học: (Nghị luận về tác phẩm truyện, thơ)

Trang 16

- Biết cách trình bày thành bài văn nghị luận xã hội, bài nghị luận văn học

- Từ xét về cấu tạo (từ đơn, từ phức );

- Từ xét về nguồn gôc (từ thuần Vỉệt, từ Hán Việt );

- Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

* Yêu cầu:

- Hiểu được khái niệm, đặc điểm, chức năng, vai trò;

- Nhận diện được từ vựng trong văn bản;

- Phân tích được tác dụng của việc lựa chọn, sử dụng từ vựng trong văn bản

2 Các biện pháp tu từ: so sánh, nhân hoá, ẩn dụ, hoán dụ

* Yêu cầu:

- Nhận diện các phép tu từ trong văn bản;

- Phân tích được tác dụng của các phép tu từ trong văn bản

- Hiểu được khái niệm, đặc điểm;

- Biết vận dụng vào giải quyết các bài tập

4 Các kiểu câu

- Câu trần thuật đơn;

- Câu trần thuật đơn có từ là;

- Câu trần thuật đơn không có từ là

II Văn học

- Các văn bản văn học trong chương trình Ngữ văn 6 (trừ các bài đọc

thêm, trừ những bài khuyến khích học sinh tự học)

*Yêu cầu

- Tìm hiểu được những nét độc đáo, đặc sắc của tác phẩm (tác giả; xuất

Trang 17

xứ - hoàn cảnh ra đời của tác phẩm; các chi tiết, hình ảnh, nghệ thuật; nội dung;

3 Biết cách trình bày thành bài văn tự sự, miêu tả…

GIỚI HẠN TIẾNG ANH 6 (HỆ 10 NĂM)

I PRONUNCIATION

1 Sounds: / ʌ/ and /əu/,/z/, /s/, /iz/, : /i/ and /i:/, / ð/ and / θ/,/s/ and / ʃ/,/

eə/ and / iə/,/ əu/ and / ai/, /ɑ:/ and / æ/, /ɔi/ and /au/

2 Some other consonants

II TENSES

1 The Present simple

2 The Present progressive

3 The Future simple

4 The Near future

5 The Past simple

6 The Present perfect tense

III GRAMMAR/ STRUCTURES

1 Conditional sentences type 1

Ngày đăng: 13/09/2022, 22:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w