TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG VÀ NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN.
Trang 1KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG
BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG
VÀ NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU:
“THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN
MẶT NGOÀI”
HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐƠN LẬP A, SHOPHOUSE B, SONG
LẬP C, TOWNHOUSE D THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU BIỆT THỰ CHO
THUÊ WHITE NIGHT
Giáo viên hướng dẫn : TRẦN PHƯƠNG NAM Sinh viên thực hiện : LA THỊ THÚY
Mã số sinh viên : 193764
Trang 2Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ đồ án
STT Thời gian Đánh giá tình hình thực hiện đồ án Ghi chú
1
2
3
4
Trang 3SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 2
MỞ ĐẦU
1 Vai trò và mục đích của đấu thầu xây lắp
1.1 Vai trò của đấu thầu xây lắp
• Về phía Nhà nước
+ Nâng cao trình độ của các cán bộ, các bộ, ngành, các địa phương
+ Nâng cao vai trò quản lý của Nhà nước
+ Thông qua đấu thầu nhiều công trình đạt được chất lượng cao
+ Nhờ đấu thầu đã tiết kiệm cho ngân sách nhà nước
• Về phía chủ đầu tư
+ Qua đấu thầu lựa chọn được nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của chủ đầu tư
+ Chống được hiện tượng độc quyền của nhà thầu, nâng cao tính cạnh tranh, nâng cao
vai trò của chủ đầu tư với nhà thầu
+ Trách nhiệm và nghĩa vụ của các chủ đầu tư được nhà nước ủy quyền đối với việc
thực hiện một dự án đầu tư được xác định rõ ràng
• Về phía nhà thầu
+ Đảm bảo tính công bằng đối với mọi thành phần kinh tế Do cạnh tranh, mỗi nhà thầu
phải cố gắng nghiên cứu, tìm tỏi, áp dụng những tiến bộ kỹ thuật, công nghệ, biện pháp tổ
chức sản xuất, kinh doanh tốt nhất để thắng thầu, góp phần thúc đẩy sự phát triển của ngành
xây dựng
+ Có trách nhiệm cao đối với công việc thắng thầu nhằm giữ uy tín và tự quảng cáo
cho mình qua sản phẩm đã và đang thực hiện
1.2Mục đích của đấu thầu xây lắp
+ Thông qua việc đấu thầu chủ đầu tư sẽ chọn ra được nhà thầu có đủ năng lực và
kinh nghiệm để thực hiện các công việc xây dựng và lắp đặt các công trình
+ Đối với doanh nghiệp xây dựng (nhà thầu), việc dự thầu và đấu thầu là công việc
thường xuyên, liên tục, là công việc cơ bản để tìm kiếm hợp đồng một cách công
bằng, khách quan
Trang 4SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 3
+ Đấu thầu giúp cho doanh nghiệp (nhà thầu) có thêm nhiều kinh nghiệm trong việc
thực hiện các công việc.Đòi hỏi nhà thầu không ngừng nâng cao năng lực, cải tiến
công nghệ và quản lý để nâng cao chất lượng công trình, hạ giá thành sản phẩm
2 Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp
+ Giá dự thầu biểu hiện năng lực của nhà thầu, là cơ sở để chủ đầu tư lựa chọn nhà
thầu trúng thầu;
+ Hoạt động xây lắp thường có chi phí rất lớn, giá dự thầu giúp nhà thầu xác định
được lợi nhuận và chi phí;
+ Giá dự thầu là một chỉ tiêu quan trọng có vai trò quyết định đến khả năng thắng
thầu của nhà thầu, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
của doanh nghiệp xây lắp
1 Khái niệm về giá dự thầu xây lắp
Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu thuộc hồ sơ dự thầu Trường hợp
nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá sau giảm giá
Giá dự thầu của nhà thầu là mức giá do nhà thầu lập căn cứ từ hồ sơ mời thầu và
những quy định khác có liên quan thỏa mãn mục tiêu tranh thầu của nhà thầu, đảm bảo
Trang 5SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 4
khả năng thắng thầu cao nhất với mức lãi hợp lý mà nhà thầu chấp nhận được hay đảm
bảo mức giảm giá hợp lý và khả năng thắng thầu cao nhất
2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp
Giá dự thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảm bảo
chất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hồ sơ mời thầu, đồng thời phải có đủ
nguồn thu để nộp các khoản thuế, phí và một phần lãi ban đầu để đảm bảo cho doanh
nghiệp phát triển bình thường Như vậy nội dung giá dự thầu bao gồm:
a.Chi phí xây dựng (Gxd)
+ Chi phí trực tiếp (T):
- Chi phí vật liệu (VL)
- Chi phí nhân công (NC)
- Chi phí máy thi công (M) + Chi phí gián tiếp (GT)
- Chi phí chung (C)
- Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (LT)
- Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (TT)
+ Thu nhập chịu thuế tính trước (G)
+ Thuế GTGT
b Dự phòng phí (GDP)
GDPXD = GDPXD 1 + GDPXD 2
Trong đó:
Trang 6SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 5
+ GDP 1: chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh của dự toán gói
thầu thi công xây dựng được xác định theo công thức:
GDPXD 1 = GXD x kps
Kps là hệ số dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh (Kps ≤ 5%)
+ GDPXD 2 : chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá của dự toán gói thầu thi công xây
dựng được xác định trên cơ sở thời gian xây dựng công trình theo kế hoạch thực
- GDTH: giá dự thầu sau thuế
- GDTHTR: giá dự thầu trước thuế
GDTHTR = T + GT + LN + T: chi phí trực tiếp hoàn thành gói thầu
+ GT: chi phí gián tiếp hoàn thành gói thầu
+ LN: lợi nhuận trước thuế của nhà thầu
- TGTGT: thuế suất thuế giá trị gia tăng
❖ Phương pháp lập giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ
𝑛
𝑗=1Trong đó:
thầu tự xác định
chung về cách lập giá trong hồ sơ mời thầu
- n: số lượng công tác xây lắp
❖ Phương pháp lập giá dự thầu theo chi phí cơ sở và chi phí tính theo tỷ lệ
Trang 7SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 6
- Chi phí trực tiếp (T) xác định bằng cách tính toán cụ thể các khoản mục chi phí vật liệu,
nhân công, máy thi công
Trong đó x% là tỷ lệ giảm giá căn cứ vào chiến lược tranh thầu của nhà thầu và được
lấy theo kinh nghiệm của nhà thầu
+ TH1: doanh nghiệp cần thắng thầu với tỷ lệ lợi nhuận nào đó (phổ biến hiện nay)
+ TH2: doanh nghiệp muốn thắng thầu với bất cứ giá nào, khi đó x% lớn tới mức tối
đa để không đối thủ nào bỏ giá thấp hơn
4 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp
Giá gói thầu được bên mời thầu xác định trong vòng 28 ngày trước ngày đóng thầu và
có thể coi là giới hạn trên (giá trần) của giá dự thầu
CFmin : là những chi phí nhà thầu dự kiến bỏ ra ít nhất kể cả các khoản thuế để thực hiện
gói thầu theo HSMT trong trường hợp trúng thầu trùng với chi phí hoà vốn (lợi nhuận
= 0)
Căn cứ xác đinh CFmin:
Trang 8SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 7
- Dựa vào các giải pháp kĩ thuật công nghệ và giải pháp xây lắp, tổ chức quản lý đã
được nhà thầu lựa chọn
- Dựa vào các định mức nội bộ doanh nghiệp
- Dựa vào các định mức chi phí nội bộ doanh nghiệp
- Dựa vào các chế độ chính sách hiện hành của nhà nước
- Nếu CFmin GGTH thì từ chối dự thầu hoặc giảm chi phí nhỏ nhất (tìm biện pháp công
nghệ, quản lý)
Bước 3: Xác định giá dự thầu
Gdth = CFmin + LN ≤ GTTGTH
LN: Lợi nhuận phụ thuộc vào mức độ cạnh tranh của nhà thầu và mức lợi nhuận bình
quân loại hình doanh nghiệp
Hình 1: Quy trình lập giá dự thầu
Trang 9SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 8
5 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu
Giá dự thầu được lập theo phương pháp dự toán chi tiết các khoản mục chi phí nhưng khi
trình bày trong hồ sơ dự thầu, trình bày theo đơn giá đầy đủ
Trang 10SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 9
CHƯƠNG 2:XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “XÂY LẮP CÁC HẠNG
MỤC NHÀ DL,SH,TH,TL THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU BIỆT
THỰ CHO THUÊ White Night”
2.1Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu
2.1.1Giới thiệu gói thầu
- Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê White Night
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Coteccons
- Địa điểm xây dựng:Quận long Biên– thành phố Hà Nội
- Tên gói thầu: Xây lắp các hạng mục DL,SH,TH,TL thuộc dự án đầu tư xây dựng khu
biệt thự cho thuê White Night
- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc, kết cấu: Theo bản vẽ và thuyết minh thiết kế kèm
theo
2.1.2Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu
Trang 11
SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 10
TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU
STT Tên công tác / diễn giải khối
lượng
Đơn vị
KHỐI LƯỢNG TỔNG CỘNG
Trang 12Bê tông thương phẩm, đổ
bằng máy bơm bê tông, bê
tông móng, chiều rộng móng
<=250 cm, đá 1x2, mác 250 m3 41,313 32,946 39,181 19,210 454,443 197,676 352,629 134,470 1139,218
10
Bê tông thương phẩm, đổ
bằng máy bơm bê tông, bê
tông giằng tường, đá 1x2, mác
Trang 13Bê tông thương phẩm, đổ
bằng máy bơm bê tông, bê
tông cột, tiết diện cột <=
Trang 14Bê tông thương phẩm, đổ
bằng máy bơm bê tông, bê
tông cột, tiết diện cột <=
Trang 15SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 14
29
Bê tông thương phẩm, đổ
bằng máy bơm bê tông, bê
Trang 16SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 15
35
Bê tông thương phẩm, đổ
bằng máy bơm bê tông, bê
tông xà dầm, giằng, sàn mái,
Đổ bê tông thủ công bằng máy
trộn, bê tông lanh tô
39
Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh
tô, lanh tô liền mái hắt
Trang 18ngoài nhà không bả bằng sơn
các loại, 1 nước lót, 2 nước
Trang 19SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 18
c- Yêu cầu về chất lượng, quy cách nguyên vật liệu
❖ Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế, tiên lượng mời thầu và các tiêu chuẩn quy chuẩn của nhà nước Trong đó có quy định cụ thể như sau:
• Vữa bê tông dùng trong kết cấu công trình là bê tông thương phẩm đá dăm 1x2, mác 250 độ sụt 12+/-2 cm, đổ tại hiện trường
• Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lò quay loại PC30 theo TCVN hiện hành
• Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chất phù hợp TCVN hiện hành
• Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép d <=8 loại AI, thép d >=10 loại AII)
• Gạch xây là gạch chỉ đặc do nhà máy sản xuất với mác >=75
• Vữa xây trát là vữa xi măng mác từ 50 có ghi trong tiên lượng mời thấu
• Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2
• Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính màu ngoại dày 5mm
• Gạch lát nhà kính thước 50x50, sản xuất trong nước loại tốt nhất của nhà máy gạch ốp lát Thạch Bàn, Hà Nội
• Gạch ốp tường khu WC là gạch ốp tường (Ý, Tây Ban Nha hoặc tương đương) kính thước 40x25 cm
• Thiết bị khu vệ sinh là thiết bị của Nhật hoặc Ý sản xuất
❖ Yêu cầu về hoàn thiện:
• Trong và ngoài nhà trát cữa xi măng mác 75, dày 2cm, bả ma tít và lăn sơn toàn bộ (sơn loại tốt)
• Phần mái nghiêng dán ngói đỏ của nhà máy gạch giếng Đáy
Trang 20SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 19
• Các cửa đi, cửa sổ đều có khuôn kép kích thước 50x250; cửa sổ 2 lớp, lớp trong cửa sổ kính, lớp ngoài cửa sổ chớp đánh véc
ni
• Cửa loại Panô kính, khung gỗ nhóm 2
• Cầu thang: Bậc lát granitô, lan can con tiện gỗ, tay vịn gỗ đánh véc ni
• Các yêu cầu khác về kỹ thuật và hoàn thiện được ghi trong hồ sơ thiết kế công trình
-Yêu cầu về các giải pháp kỹ thuật công nghệ cho gói thầu
Giải pháp kỹ thuật, công nghệ áp dụng cho gói thầu là giải pháp kỹ thuật công nghệ đang sử dụng phổ biến để thi công các công trình dân dụng từ 5 tầng trở xuống hiện nay, có chiều cao tương ứng <= 16m
• Công tác đào đất bằng máy, sửa bằng thủ công, mức cơ giới hóa khoảng 85%, vận chuyển đất đi xa cách 10 km
• Ván khuôn móng, ván khuôn cột: Sử dụng ván khuôn kim loại + cột chống gỗ
• Ván khuôn dầm, sàn, cầu thang: Sử dụng ván khuôn kim loại, cột chống thép, giáo tổ hợp bằng hệ giáo PAL
• Bê tông móng: Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, độ sụt từ 6 – 8 cm
• Bê tông cột: Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, độ sụt từ 6 – 8 cm
• Bê tông dầm, sàn, cầu thang: Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, độ sụt từ 14 – 16 cm
d.Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán
+ Bắt đầu khởi công nhà thầu được tạm ứng 10%giá trị hợp đồng tùy theo giá trị hợp đồng
+ Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán 95% giá trị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu (trừ đi phần tạm ứng tính theo tỷ lệ; thời gian thi công khoảng 3 tháng)
Trang 21SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 20
+ Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán tiếp đợt 2 với giá trị là 95% giá trị sản lượng thực hiện được nghiệm thu đợt 2 (30% giá trị hợp đồng, trừ đi phần tạm ứng tính theo tỷ lệ; thời gian thi công khoảng 4 tháng tiếp theo) +Khi nhà thầu thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán tiếp đợt 3 Giá trị thanh toán đợt 3 là 100% giá trị sản lượng thực hiện được nghiệm thu đợt 3(30% giá trị hợp đồng; nhưng có trừ nốt đi giá trị tạm ứng; thời gian thi công khoảng 3 tháng tiếp theo)
+Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trị hợp đồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấy bảo lãnh của ngân hàng
2.1.3 Giới thiệu nhà thầu tham gia dự thầu
• Tên công ty: Công ty cổ phần xây dựng EBAN Việt Nam
• Số liệu năng lực nhà thầu:
+ Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp: 400 người
+ Tổng số công nhân viên xây dựng toàn doanh nghiệp: 360 người
+ Tổng số công nhân xây dựng toàn doanh nghiệp là: 280 người
+ Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp: 90 tỷ đồng
+ Tổng giá trị tài sản cố định dùng trong xây lắp: 70 tỷ đồng
• Danh mục các thiết bị máy móc thi công của toàn doanh nghiệp:
Trang 22SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 21
• Tổ chức bộ máy công trường của từng gói thầu:
+ Chủ nhiệm công trình: Kỹ sư chính: 01 người
+ Phó chủ nhiệm công trình: Kỹ sư có thâm niên công tác 10 năm 1người
+ Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng 02 người
+ Nhân viên kinh tế: Kỹ sư, cử nhân 02 người
+ Nhân viên khác: Trung cấp 01 người
+ Bảo vệ công trường: Công nhân 03 người
- Vốn lưu động tự có của doanh nghiệp là 35% tổng nhu cầu vốn lưu động
- Chiến lược giảm giá dự thầu so với "giá xét thầu”
Trang 23SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 22
1 Xác định giá dự thầu
- Giá dự thầu làm căn cứ xét duyệt trúng thầu được bên mời thầu xác định trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu dựa trên cơ
sở dự toán gói thầu được duyệt và loại hợp đồng áp dụng cho gói thầu
- Đối với loại hợp đồng theo đơn giá trọn gói, giá dư thầu làm căn cứ xét duyệt trúng thầu phải bao gồm cả chi phí cho các yếu
tố rủi ro có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng và chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá
- “Giá gói thầu làm căn cứ xét trúng thầu” có ý nghĩa tương đương như giá trần trong đấu thầu xây lắp Giá dự thầu không được vượt giá gói thầu làm căn cứ xét trúng thầu mới có thể trúng thầu Trường hợp không biết thông tin về giá gói thầu làm căn
cứ xét trúng thầu thì nhà thầu có thể tự xác định hoặc nếu biết giá gói thầu làm căn cứ xét trúng thầu thì kiểm tra lại
1.1 Căn cứ để xác định giá dự thầu
• Khối lượng mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp
• Định mức dự toán và đơn giá xây dựng cơ bản các tỉnh, thành phố
• Quy định lập giá dự toán xây lắp hiện hành của Nhà nước
• Thông báo điều chỉnh giá của các tỉnh, thành phố
• Chỉ số giá xây dựng do Sở Xây dựng địa phương hoặc Bộ Xây dựng công bố
• Loại hợp đồng quy định trong hồ sơ mời thầu
• Các văn bản:
Trang 24SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 23
+ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
+ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/082021 của Bộ xây dựng về việc hướng dẫn xác định quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
+ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xây dựng về hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
+ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây Dựng về thông tư ban hành định mức xây dựng
+ Bảng công bố giá vật liệu xây dựng thành phố Hà Nội Quý I năm
+ Quyết định số 820/QĐ –UBND thành phố hà nội
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định
giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
- Nghị định 146/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 100/2016/NĐ-CP và Nghị định 12/2015/NĐ-CP về
thuế GTGT, thuế TNDN
- Thông tư số 10/2021 /TT-BXD ngày 09/02/2021 của Bộ Xây dựng v/v hướng dẫn
xác định chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng
- Nghị quyết 128/2020/QH14 ngày 01/01/2021 của Chính phủ quy định mức lương
cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2021 của Chính phủ quy định mức lương tố
i thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
+ Giá xăng dầu trên website: https://www.petrolimex.com.vn
+ Giá điện trên website: Trang thông tin điện tử - Tập đoàn Điện lực Việt Nam (evn.com.vn)
+ Chỉ số giá xây dựng: 3 năm gần nhất
2.2Xác định giá gói thầu
2.2.1 Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo bộ đơn giá hiện hành cấp tỉnh, thành phố
Trang 25Vật liệu Nhân công Máy thi
công Vật liệu Nhân công Máy thi
100m3
26,5190 1.147.273 1.175.332 30.424.533 31.168.629
4 AB.41
412
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
100m3
100m3/1
100m3/1
m3 1.139,2810 642.851 104.876 92.913 732.387.930 119.483.234 105.854.016
Trang 26m3 181,6750 824.115 296.094 8.811 149.721.093 53.792.877 1.600.738
Trang 27SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 26
23 AE.21
213
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
m3 258,2030 661.946 556.740 114.388 170.916.443 143.751.938 29.535.325
25 AF.83
411
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
100m2
m3 640,3520 642.851 346.138 114.388 411.650.924 221.650.161 73.248.585
30 AF.89
131
Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao
≤28m
100m2
Trang 28m3 1.738,0420 642.851 346.138 114.388 1.117.302.038 601.602.382 198.811.148
36 AF.89
111
Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
100m2
bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa
bê tông sản xuất bằng máy trộn)
tấn 5,7330 16.493.456 3.325.846 536.049 94.556.983 19.067.075 3.073.169
42 AE.32
323
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày
>30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
m3 16,4010 1.192.755 375.331 53.797 19.562.375 6.155.804 882.325
43 AE.32
223
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày
≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
m3 2.025,1800 1.227.715 410.778 53.546 2.486.343.864 831.899.390 108.440.288
44 AE.32
123A
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày
≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
m3 356,7770 1.256.588 506.696 52.790 448.321.697 180.777.479 18.834.258
Trang 29SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 28
45 AE.33
123
Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa
m2 13.709,9180 19.544 15.222 267.946.637 208.692.372
55 AK.53
113
Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
m2 810,7500 101.316 38.480 835 82.141.947 31.197.660 676.976
Trang 302.2.4Phân tích tài nguyên và tính chênh lệch vật liệu, nhân công, sử dụng máy
a Xác định khối lượng vật liệu chính cần thiết
• Căn cứ vào khối lượng công tác trong Hồ sơ mời thầu (SLĐB) và định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành (1776) của Bộ Xây dựng
Trang 31SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 30
b Tính bù, trừ chênh lệch vật liệu
CL = ∑𝒎𝒋=𝟏𝑽𝑳𝑱∗ (Đ𝑮𝑱𝑯𝑯− Đ𝑮𝑱𝑮)
• Giá các loại vật liệu hiện tại để tính chênh lệch lấy theo :
+ Bật sắt : lấy theo thông báo giá của nhà cung cấp trên thị trường
+ + Cát (cát đen, cát mịn, cát vàng) : lấy theo giá thông báo trong bảng công bố giá vật liệu quý I năm 2022 – Các Quận ( trừ Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm)
+ Côn nhựa miệng bát d = 89 mm, cồn rửa, dây thép : lấy theo thông báo giá của nhà cung cấp trên thị trường
+ Cột chống thép ống : lấy theo giá thông báo trong bảng công bố giá vật liệu quý I năm 2022 – Các Quận ( trừ Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm)
+ Đá dăm 1x2, đá dăm 4x6 : lấy theo giá thông báo trong bảng công bố giá vật liệu quý I năm 2022 – Các Quận ( trừ Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm)
+ Đinh, đinh đỉa
+ Gạch ốp tường, gạch chống trơn: lấy theo giá thông báo công ty cổ phần Vigracela Thăng Long
+ Gạch granite nhân tạo 500x500, 120x500 : lấy theo giá thông báo công ty Thạch Bàn
+ Gạch xây lấy theo giá của sản phẩm của công ty CPSXVL mới An Thịnh
+ Keo dán lấy theo giá thị trường
+ Ngói 22v/m2 lấy theo giá thông báo của công ty cổ phần Prime ngói Việt
+ Ống nhựa pvc lấy theo báo giá trên thị trường
+ Que hàn : lấy theo báo giá giá thông báo trong bảng công bố giá vật liệu quý I năm 2022 của Hà Nội– Các Quận ( trừ Bắc
Từ Liêm, Nam Từ Liêm)
+ Sơn tổng hợp: lấy theo báo giá giá thông báo trong bảng công bố giá vật liệu quý I năm 2022 của Hà Nội– Các Quận ( trừ Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm)
+ Sơn Joton lấy theo giá thị trường thông báo và giá thông báo trong bảng công bố giá vật liệu quý I năm 2022 của Hà Nội– Các Quận ( trừ Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm)
+ Giá vữa bê tông thương phẩm lấy theo giá thị trường
Trang 32SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 31
+ Xăng lấy theo giá thông báo của liên bộ Tài chính – Công thương đã quyết định mới nhất + Xi măng PC40 : lấy theo báo giá giá thông báo trong bảng công bố giá vật liệu quý I năm 2022 của Hà Nội– Các Quận ( trừ Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm)
Bảng 2.2 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp
2 AB.113
12
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m
Trang 33SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 32
3 AB.651
20
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
100m3/
Trang 35- Máy đầm bê tông, đầm
Trang 36- Máy đầm bê tông, đầm
Trang 39BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
- Máy đầm bê tông, đầm