1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Đại Học Khối C Địa 2013 - Phần 1 - Đề 13 ppt

1 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 149,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH 8,0 điểm Câu I.. Nêu đặc điểm thiên nhiên nổi bật của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam.. Nêu các thế mạnh của nguồn lao động nước ta2.

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC

ĐỢT 1 - NĂM 2013

Môn Địa lý

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

1 Nêu đặc điểm thiên nhiên nổi bật của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam?

2 Nêu các thế mạnh của nguồn lao động nước ta Tại sao việc làm là vấn đề kinh tế

- xã hội lớn ở nước ta hiện nay?

Câu II (3,0 điểm)

1 Chứng minh phân bố dân cư nước ta chưa hợp lí Ảnh hưởng của sự phân bố chưa

hợp lí đối với sự phát triển kinh tế - xã hội

2 Trình bày ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta

Câu III (3,0 điểm)

Cho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (theo giá so sánh năm 1994)

(đơn vị: tỉ đồng)

1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng ở nước ta, giai đoạn 1990 - 2005

2 Nhận xét và giải thích

II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu (câu IV.a hoặc IV.b)

Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)

1 Tóm tắt những thay đổi và nêu nguyên dẫn đến sự thay đổi tài nguyên sinh vật ở

nước ta

2 Nêu ý nghĩa của việc bảo vệ và phát triển vốn rừng

Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)

1 Trình bày đặc điểm của vùng biển nước ta

2 Nêu ý nghĩa của các đảo và quần đảo đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Năm Tổng số Lương thực Rau đậu

Cây công nghiệp Cây ăn quả Cây khác

1990 49.604,0 33.289,6 3.477,0 6.692,3 5.028,5 1.116,6

1995 66.183,4 42.110,4 4.983,6 12.149,4 5.577,6 1.362,4

2000 90.858,2 55.163,1 6.332,4 21.782,0 6.105,9 1.474,8

2003 101.786,3 61.029,1 8.030,3 24.175,0 7.017,3 1.534,6

2005 107.897,6 63.852,5 8.928,2 25.585,7 7.942,7 1.588,5

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 07/03/2014, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (theo giá so sánh năm 1994)                                                                                                       (đơn vị: tỉ đồng)  - Đề Thi Thử Đại Học Khối C Địa 2013 - Phần 1 - Đề 13 ppt
ho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (theo giá so sánh năm 1994) (đơn vị: tỉ đồng) (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm