Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây Diễn biến thời gian qua: - Năm 2009, FDI toàn cầu giảm mạnh, chạm đáy tại thời điểm cuôi năm.?. Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI Tìn
Trang 1
HOC VIEN NGAN HANG KHOA TAI CHINH
Chương 3 ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
VA MUA BAN, SAP NHAP XUYEN QUOC GIA
HA NOI, 01/2012
(3 Mục tiêu của chương
Trả lời các câu hỏi sau:
1 Động cơ đâu tư trực tiếp nước ngoài của MNC?
2 Ưu và nhược điểm của đầu tư mới, mua bán sáp
nhập xuyên quốc gia?
3 Cac van đề về rủi ro đối với FDI
#&
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 2 |
cà Nội dung chính
1 Các xu hướng FDI toàn cầu thời gian gân đây
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 3 |
Trang 2
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Diễn biến thời gian qua:
- Năm 2009, FDI toàn cầu giảm mạnh, chạm đáy tại thời
điểm cuôi năm
- Từ năm 2010, dòng vốn FDI đã có dấu hiệu phục hồi
nhưng tốc độ khá chậm
>
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 4
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Global FDI flows, 2002-2009, and projections for 2010-2012
(Billions of dollars)
2 SOO
20004
2010: $1.2 trillion
RA 2011: $1.3-1.5 trillion
1 000 2012: $1.6-2 trillion
oo
Base ine ~ « «~ Optimistic = - - Possuvsik
@
>
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 5
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Dau tu trực tiễp nước ngoài toàn câu và theo khu vực
giai đoạn 1980 - 2009
Deranis for L009
CIS): $70 billion, 43% Gectine 2 LAC: $117 bilfon, 36% decire
J South, East and South-East Asia: $235 bilhon, 17% decine West Agia: $68 teflon, 24% decline
@
>
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 6
Trang 3
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Figure 1.3 FDI inflows, global and by group of economies, 1980-2010
Viortd total Trametion economies
2 000 socees
1 500
1980 1985 1990 1995 2000 2005 2010
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Hesre ÍÁ Elebal Pồl (nfleows, tap 28 best øecosomues, 2009 aod 2010 *
United Santen (1) | : 229
rdoresa (45 MS +) | | |
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Hgure l.5 Inward HìI Performance lndex,* developed
and developing economies, average of 2005-2007
and 2008-2018
‘A Developing economies
12
°
1.0
08
Developed economies 0.6
ic ————
2005-2007 2008 2009 2010
Lương Minh Hà MNC 1/23/2012
Trang 4
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Hawre Ì.!, HAI aufflows Írem and transition economies, by region,
average of 2005- and 2008 tø 2010
200;
100,
0
Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 10
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Huers Í 11 lalae aed namber sí s- s and greenfield FD! projects, 2007—May 2011
18
Ƒ—— ® 14
10
Ce
* ‘ 0 2010 2011
2009 2010 (jar-May) «(Jan May)
t
2007 2098
¡+ + Vaerket: www fObnark ett
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 11
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Hawre Í 13 HI tmceme, 2065-2010ˆ
XXiA '(
2007 2008 2000 2010
Bother capital Rervesied eamings § ClEquity
ae Few ee Om Tes
Ị L r sie ; * Reased on 104 courttries that ac unt for 81 oer Cent of tota
we Guriw the period 2005-2010
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 12
Trang 5
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Đọc thêm tại:
Lương Minh Hà MNC 1/23/2012
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Nguyên nhân FDI toàn câu tăng mạnh giai đoạn 2003 - 20072?
> Nên kinh tế toàn cau tăng trưởng mạnh
—> Lợi nhuận các công ty cao
——> Áp lực cạnh tranh gia tăng
Các điều kiện tài trợ thuận lợi đối với hoạt động mua bán,
sáp nhập; trong đó có mua bán sáp nhập xuyên biên giới
Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 14
3.1 Các xu hướng FDI toàn câu thời gian gân đây
Khả nang sinh lời và lợi nhuận cua 989 MNC (1997 — 2007)
10
1997 1936 1989 2000 2001 2022 2008 2004 205 2005 207
£3 Profts - Profitability
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 15
Trang 6
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gi?
#&
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 16 |
Theo Tổ chức thương mại thế giới (WTO):
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là việc một nhà đâu tư
(nước chủ đâu tư) có một tài sản ở một nước khác (nước thu
hút đầu tư) cùng với quyên quản lý tài sản đó
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 17 |
Theo UNCTAD (Hội nghị của LHQ về Thuong mai va phat trién):
Dau tư trực tiếp nước ngoài (FDI) được định nghĩa là việc đâu tư
dài hạn gắn với lợi ích và sự kiễm soát lâu dài giữa một chủ thể
đâu tư ở một nước (nhà đầu tư trực tiếp nước ngoài hay công ty
mẹ) vào một công ty ở nước khác (công ty FDI hay công ty con)
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 18 |
Trang 7
Lý do MNC đâu tư ra nước ngoài
Lợi ích của đa dạng hóa quốc tế
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 19 |
Nhóm động cơ liên quan đến chí phí:
- Hưởng lợi thê kinh tế từ quy mô
- Sử dụng các nhân tô sản xuất ở nước ngoài
- Sử dụng nguôn nguyên liệu thô ở nước ngoài
- Sử dụng công nghệ nước ngoài
- Phản ứng với những thay đổi về tỷ giá hồi đoái
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 20 |
Nhóm động cơ liên quan đến doanh thư:
- Thu hút nguôn câu mới
- Xâm nhập vào các thị trường tiêm năng
- Khai thác những loi thé độc quyên
- Phản ứng đồi với những rào cản thương mại
- Đa dạng hóa quốc tê
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 21 |
Trang 8
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
Tình huồng nghiên cứu: vẫn đề của Nike
a Nike là một hãng theo đuổi kinh doanh quốc tế tại Châu Á và Châu
Âu với doanh thu nước ngoài tăng cao, chiếm tới 44% tỷ trọng tổng
doanh thu (2000) Nike đã thu hút được một lượng câu lớn tại nước
ngoài và tận dụng lợi thế kinh tế theo quy mô, tận dụng chỉ phí lao
động thấp tại Indonesia, Thái Lan và Việt Nam, đa dạng hóa doanh
thu quốc tê nhằm chống rủi ro
Hãy phân tích các động cơ của chiến lược đầu tư này?
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 22
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
Việc đa dạng hóa quốc tế giúp các MNC giảm rủi
ro tong thê
hàng đầu của các MNC khi đa dạng hóa quốc tê
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 23
Lợi ích của đa dạng hóa quoc té
Australia (AU) 586
France (FR) 286 576
Germany (GM) 183 312 653
Japan (JP) 152 238 300 416
Netherlands 241 344 509 282 624
(NP)
Switzerland 358 368 475 281 517 664
(SW)
United Kingdom 315 378 299 209 393 431 698
(UK)
United States 304 225 170 137 271 272 279 439
L
Lương Minh Hà MNC 1/23/2012
Trang 9
`
g 0.44
= Dau tu tai Swiss
Fg Oe cs ee ee ce ie | San On nan hnn
8 0.27
s
1 10 20 30 40 50
Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 25
Tính phương sai của danh mục đâu tư gồm 2 dự án A và B:
trong đó:
Mx; W, Tỷ trọng von đầu tư của từng dự án trong danh mục
O,,0, Độ lệch chuẩn của tỷ lệ lợi nhuận của mỗi dự án
CORR,, Hệ số tương quan về tỷ lệ lợi nhuận giữa 2 dự án
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 26
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
Ví dụ:
Lợi ích về đa dạng hóa đầu tư với công ty MerriMack (Mỹ):
Công ty cân nhắc 2 danh mục đâu tư với 2 dự án tại Anh và Mỹ
như sau:
(1) Đầu tư 70% vốn vào các dự án hiện có tại Mỹ và 30% vốn vào
dự án mới tại Mỹ
(2) Đầu tư 70% vốn vào các dự án hiện có tại Mỹ và 30% vốn vào
dự án mới tại Anh
(3) Tỷ lệ sinh lời của dự án hiện có tại Mỹ là 20% và mức biến
động về tỷ lệ lợi nhuận là 0.10
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 27
Trang 10
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
Đặc điểm của các dự án đề xuất
tại Mỹ tại Anh
Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế bình 25% 28%
quân của dự án
Độ lệch chuẩn của tỷ lệ lợi
Tương quan giữa ty lệ lợi nhuận
sau thuế của dự án với tỷ lệ ` y5 80 02
lợi nhuận của dự án của
MNC hiện có tại Mỹ
#
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 28
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
> MerryMack sẽ quyết định đầu tư tại Anh do có phương sai về
biễn động tỷ lệ lợi nhuận trong trường hợp này thấp hơn
> Chú ý tương quan (CO RR,; ) giữa ty lệ lợi nhuận sau thuế
của dự án mới tại Anh với tỷ lệ lợi nhuận của dự án hiện có tại
Mỹ thấp (0,02), nên Cty mới có thể giảm rủi ro tổng thể bằng
cách đa dạng hóa đầu tư quốc tế, thay vi chi đầu tu tại Mỹ
#
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 29
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
Khủng hoảng 1997 — 1998 đối với các nền KT Châu Á
1992 1994 1996
-10 V
-15
=== China === Hong Kong Indonesia Japan
====- Korea ===Malaysia o—Philippines ——— Singapore
—Taiwan —=Thailand A
ˆ
ae
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 30
10
Trang 11
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
Đối với các nên kinh tế ngoài Châu Á
4-
0
-4 V
-8
—=—== Australia Brazil ===» Canada === Germany
a= Vlexico ee South Africa === U.K ===LJ.S
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 31
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
MNC có các dự án đầu tư tại các nước trên thế giới luôn
phải phân tích đặc điểm rủi ro và lợi nhuận của các dự án
Phân tích bằng đường giới hạn danh mục hiệu quả
(Frontier of Efficient Project Portfolios)
s* So sánh đường giới hạn giữa các MNC
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 32
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
Đường giới hạn danh mục hiệu quả
Danh mục đầu tư: :
C======—=—=—=—=—=m=.—=—=—==—=—==—=—=—=—=—=
Đường L======= `
giới hạn hiệu quả | Ñ
20% -
10% +
0%
Độ lệch chuẩn của tỷ lệ lợi nhuận bình quân
ae
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 33
11
Trang 12
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
Tỷ lệ lợi nhuận trên các thị trường quốc tế
(1970-2002)
e
— on
= ~~ X
World « man
New Zealand Portugal
0%
Standard deviation of annual return
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012
3.2 Động cơ thúc đây MNC thực hiện FDI
So sánh đường giới hạn danh mục hiệu quả giữa các MNC
‘Da dạng hóa danh ! ~
ee ee eee
Độ lệch chuẩn của tỷ lệ lợi nhuận (Rui ro)
ae
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 35
3.3 Đầu tư mới và
mua bán, sáp nhập xuyên quôc gia
MNC có thể thực hiện FDI bằng 3 phương thức chủ yếu:
Đâu tư mới Liên doanh
Mua bán, sáp
nhập xuyên quôc gia
ae
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 36
12
Trang 13
Là một hình thức đâu tư trực tiếp nước ngoài
trong đó công ty mẹ bắt đầu quá trình kinh doanh
tại nước được đầu tư thông qua xây mới hoàn
(foàn các cơ sở kinh doanh
@
>
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 37
Ưu điểm:
> Thích hợp với những quốc gia có rào cản gia nhập
thị trường đối với MNC thấp
> Tránh được việc phải đối diện với các khác biệt về
văn hóa kinh doanh
> Những công ty công nghệ cao sẽ giảm được chi
phí đào tạo nhân viên mới
> Công ty mẹ có toàn quyên kiêm soát dự án đâu tu
an
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 38
Nhược điểm:
> Các chi phí gia nhập thị trường lớn: marketing,
quảng cáo, nghiên cứu thị trường
> Thời gian xây dựng dài: MNC mất lượng lớn thời
gian đề chờ vốn sinh lời
>Yêu câu kinh nghiệm quản lý quốc tế cao: Nhà
quản trị MNC phải có kinh nghiệm đâu tư ở các khu
vực khác nhau tương ứng với lĩnh vực đầu tư
»> Khác biệt văn hóa trong kinh doanh
“6
an
Luong Minh Ha MNC 1/23/2012 39
13
Trang 14
Mua bán và sáp nhập xuyên quốc gia
(cross-border mergers and acquisitions/cross-border M&As)
Thế nào là mua bán, sáp nhập doanh nghiệp?
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 40 |
Mua bán và sáp nhập xuyên quốc gia
(cross-border mergers and acquisitions/cross-border M&As)
Uu diém:
- Nhanh chóng gia nhập thị trường: giảm bót được thời gian xây
dựng cơ sở hạ tầng ban đầu
- Giảm được các chỉ phí gia nhập thị trường: MNC có thê tận dụng
ngay hệ thông bán hàng, thương hiệu, đội ngũ nhân viên của công
ty mục tiêu
- Thích hợp khi rào cản lớn đối với đầu tư mới ở nước nhận đầu tư
- Loại bỏ đối thủ cạnh tranh nội địa trong lĩnh vực đầu tư
#&
Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 41 |
Mua bán và sáp nhập xuyên quốc gia
(cross-border mergers and acquisitions/cross-border M&As)
Nhược điểm:
-Thường yêu cầu nguôn vốn lớn
- Yêu câu trình độ quản lý cao
- Khác biệt về văn hóa kinh doanh: khó dung hòa văn hóa kinh
doanh giữa MNC và công ty mục tiêu
- Nhiều trường hợp công ty mẹ không có toàn quyên kiểm soát
với công ty con, gây khó khăn trong quá trình kinh doanh
@
TA Lương Minh Hà MNC 1/23/2012 42 |
14