1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế cộng đồng

22 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Social Work in Mental Health Tiến sĩ PAUL DUONGTRAN VIET NAM NATIONAL UNIVERSITY DEPARTMENT OF SOCIAL WORK FORDHAM UNIVERSITY GRADUATE SCHOOL OF SOCIAL SERVICE 29 12 09 8H30 – 11H30 Công tác xã hội tr. Tiến sĩ. PAUL DUONGTRAN VIET NAM NATIONAL UNIVERSITY DEPARTMENT OF SOCIAL WORK FORDHAM UNIVERSITY GRADUATE SCHOOL OF SOCIAL SERVICE 29.12.09 8H30 – 11H30

Trang 1

Tiến sĩ PAUL DUONGTRAN

VIET NAM NATIONAL UNIVERSITY DEPARTMENT OF SOCIAL WORK

FORDHAM UNIVERSITY GRADUATE SCHOOL OF SOCIAL SERVICE

29.12.09 8H30 – 11H30

Công tác xã hội trong lĩnh

vực y tế cộng đồng

1

Trang 3

Khái niệm/ DEFINITION

Trang 4

Y tế cộng đồng là gì?

Y tế cộng đồng là một khoa học nhằm bảo

vệ và cải thiện sức khỏe của cộng đồng thông qua việc giáo dục, thúc đẩy lối sống lành mạnh; nghiên cứu bệnh tật và ngăn ngừa tổn thương

Những người làm về y tế cộng đồng phân tích ảnh hưởng của yếu tố di truyền, lựa chọn cá thể và môn trường lên sức khỏe để phát triển các chương trình nhằm bảo vệ sức khỏe của gia đình bạn và cộng đồng

(whatispublichealth.org)

4

Trang 5

Y tế cộng đồng

Y tế cộng đồng liên quan đến việc bảo vệ sức khỏe của toàn thể dân cư Những nhóm dân cư này có thể là nhóm nhỏ như một địa phương, hoặc cũng có thể lớn như một quốc gia

Những người làm về y tế cộng đồng cố gắng để ngăn ngừa các vấn đề đang diễn ra hoặc tái diễn thông qua/ Public health professionals try to prevent problems from happening or re- occurring through:

 Thực thi các chương trình đào tạo

 Phát triển các chính sách

 Quản lý các dịch vụ

 Tiến hành nghiên cứu

5

Trang 6

Những người làm về y tế cộng đồng

y tá – những người chủ yếu tập trung vào việc điều trị cho các cá nhân sau khi họ bị ốm hoặc bị tổn thương

đồng lại quan tâm đến những cộng việc phòng ngừa, cộng bằng, chất lượng và khả năng tiếp cận với các dịch vụ chăm sóc sức khỏe

6

Trang 7

y tế cộng đồng bao gồm những nội

dung sau

 Công tác xã hội

 Sức khỏe môi trường/ Environmental Health

 Những thống kê sinh học/ Biostatistics

 Khoa học hành vi/ Giáo dục sức khỏe

Trang 8

Cải thiện truyền thông/ Improving

Trang 9

 Tăng tuổi thọ trung bình

 Giảm tỷ vong sơ sinh và trẻ nhỏ trên phạm

vi toàn cầu

 Loại trừ hoặc giảm thiểu nhiều căn bệnh

truyền nhiễm

9

Trang 10

10 thành tựu về y tế cộng đồng tại Mỹ

trong thế kỷ 20

Control of infectious diseases

Fluoridation of drinking water

cho sức khỏe

10

Trang 11

Tổ chức y tế thế giới WHO

phối về y tế trong hệ thống Liên hiệp quốc

cầu, định hướng các lĩnh vực nghiên cứu y tế, xây

dựng các quy chuẩn và tiêu chuẩn, xây dựng các

chính sách dựa trên cơ sở khoa học, hỗ trợ kỹ thuật cho các quốc gia và giám sát, đánh giá các xu

hướng y tế

gồm sự tiếp cận bình đẳng đối với các dịch vụ chăm sóc cơ bản và phòng ngừa chung với phạm vi vượt khỏi quy mô quốc gia

11

Trang 12

Những lĩnh vực quốc tế của WHO/

WHO’s International Agenda

1 Đẩy mạnh sự phát triển

2 Tăng cường an sinh y tế/ Fostering Health Security

3 Củng cố các hệ thống y tế

4 Khai thác nghiên cứu, thông tin và các

bằng cớ/ Harnessing research, information and evidence

5 Tăng cường quan hệ đối tác/ Enhancing

Partnerships

6 Cải thiện việc thực thi/ Improving

Performance

12

Trang 13

Cập nhật năm 2004 về gánh nặng đối với bệnh tật trên quy mô toàn cầu: Những con số được chọn lựa

Global Burden of Disease 2004

Update:

Selected figures and tables

Bộ thông tin và thống kê y tế

Health Statistics and Informatics Department

Trang 14

2 Bệnh não – mạch/Cerebrovascular disease 9.7

3 Bệnh nhiễm trùng gây suy hô hấp/ Lower respiratory

8 Ung thư khí quản, phế quản và phổi/ Trachea,

bronchus, lung cancers 2.3

9 Tai nạn giao thông đường bộs 2.2

10 Tử vong chu sinh, nhẹ cân 2.0

Mortality

Trang 15

Phân bổ tỷ lệ tỷ vong theo độ tuổi và các số

liệu tử vong (trên thế giới năm 2004)

Trên 65 tuổi

30,2 triệu 51%

0 - 4 tuổi 10,4 triệu 18%

5 – 14 tuổi 1,5 triệu 3%

15 – 59 tuổi 16,7 triệu 28%

Trang 16

Tỷ lệ phân bổ độ tuổi tử vong theo vùng năm

2004 Per cent distribution of age at death by region,

Châu Phi

Đông Địa Trung Hải

Đông Nam Á

Trang 17

Distribution of deaths by leading cause groups,

males and females, world, 2004

Trang 18

Child mortality rates by cause and region, 2004

Trang 19

Adult mortality rates by major cause group and region, 2004

Trang 20

Age distribution of burden of disease by income

group, 2004

Trang 21

Global projections for selected causes,

HIV/AIDS TB

Malaria

Acute respiratory infections

Ischaemic HD

Trang 22

Ten leading causes of burden of disease,

world, 2004 and 2030

Ngày đăng: 12/09/2022, 17:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w