Phân tích hồi quy tuyến tính.
Trang 1Phân tích hồi quy tuyến tính
Trang 220 22 24 26 28 30
Coal Project - Graph a
Calorific value (MJ)
Trang 3 Hiệp ph ơng sai
Đánh giá mức độ t ơng quan
n i
i i n
i
i i
n
y y
x
x n
s
1
1 1
1
y x
xy y
i n
i x
i
s s
s s
y y
s
x x
n
r
1
1 1
Trang 520 22 24 26 28 30
Calorific value (MJ)
Calorific value (MJ)
Calorific value (MJ)
Calorific value (MJ)
Covariance Units Correlation
a -6.887 MJ %Ash -0.949
b 0.226 MJ %S 0.581
c 0.163 MJ m 0.143
d -3.042 MJ m -0.303
Trang 6Kiểm định thống kê
Hệ số t ơng quan
thực sự khác 0?
Chọn mức ý nghĩa
Tính toán số đo kiểm định r
Tính toán giá trị P t ơng ứng với r, dof = n – 2 (Bảng 6)
Kết luận
Trang 8 H0: = 0 Ha: 0
= 0.05
Tính r
Bảng 6: = n – 2 = 21
Kết luận
Trang 9i
i
y n
s
1
2
* 2
2 1
Ph ơng pháp bình ph ơng cực tiểu
x b b
y * 0 1
y i *: giá trị ớc tính của Y từ xi
y i: giá trị thực của Y t ơng ứng với xi
ớc tính giá trị của Y (biến phụ thuộc) từ X (biến độc lập)
Đ ờng thẳng hồi quy
Phần d
Đ ờng thẳng hồi quy phù hợp nhất:
*
i i
min
1
2
* 1
2
n
i
i i
n
i
y y
SSE
20 22 24 26 28 30
X
Residual
r s
s s
s b
x
y x
xy
2 1
x b y
Ph ơng sai của phần d
Trang 10 Đánh giá mức độ phù hợp của đ ờng thẳng hồi quy
SST
SSR
R2
Hệ số xác định:
Y
X
y
x
SST
SSE
SSR
n i
i y y
SST
1
2
n i
i y y
SSR
1
2
*
n
i
i
y
SSE
1
2
*