Các chỉ số cơ cấu tài sảnC u trúc v n ấ ố Chỉ số cơ cấu tài sản Chỉ số cơ cấu tài sản Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Hệ số khả năng thanh toá
Trang 1Đề tài: CÔNG TY CỔ PHẦN CHƯƠNG DƯƠNG
(CDC)
Giảng viên hướng dẫn: Châu Văn Thưởng
Sinh viên thực hiện : Trịnh Thị Như Yến
Nguyễn Hoàng Long
(CDC)
Giảng viên hướng dẫn: Châu Văn Thưởng
Sinh viên thực hiện : Trịnh Thị Như Yến
Nguyễn Hoàng Long
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 2 I Giới thiệu công ty:
Tên đầy đủ: CÔNG TY CỔ PHẦN
CHƯƠNG DƯƠNG
Tên giao dịch: CHUONG DUONG CORP
Trụ sở chính: bến Chương Dương, p Cô Giang, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
SĐT: +84(0)88306582 Fax: +84(0)88360582
Trang 3 Lịch sử hình thành:
Tiền thân là hãng Eiffel Asia
Chuyển giao cho Chính phủ Việt Nam
Công ty Cổ phần Chương Dương
Trang 4• Cho thuê máy móc
• Cho thuê thiết bị xây dựng
• Cho thuê và kinh doanh quản lý nhà cao tầng.
Sản xuất, kinh doanh
• Sản xuất kinh doanh máy móc, thiết bị, vật liệu xây dựng.
• Kết cấu bê tông đúc sẵn.
Trang 5Các công trình chính
Trang 6Chiến lược phát triển
Lĩnh vực xây lắp: đây là lĩnh vực chính mà công ty không ngừng cải tiến thêm và phát triển thêm để trở thành một trong những công ty xây lắp lớn mạnh nhất miền Nam.
Lĩnh vực sản xuất công nghiệp: khai thác năng lực sản
xuất hiện có, tăng cường đầu tư thêm vật tư, trang thiết
bị Cty còn có kế hoạch liên kết nhiều hơn với cty nước ngoài.
Lĩnh vực đầu tư cũng cần mở rộng.
Trang 7II Đánh giá tổng quan tình hình tài chính
Công ty Cổ phần Chương Dương
Trang 9Tài sản ngắn hạn
2013/2012
Chênh lệch 2014/2013
Số tiền Tỷ trọng(%) Số tiền Tỷ Trọng(%) Số tiền Tỷ trọng(%) Tuyệt đối Tương
Tiền mặt 17,215,353 2.42 22,011,292 3.19 55,799,925 7.69 4,795,939 27.86
33,788,633
153.51
Hàng tồn kho 384,610,732 54.09 461,725,581 67.00 459,003,343 63.28 77,114,849 20.05
(2,722,238)
(0.59)
Trang 10Tài sản
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
Chênh lệch 2013/2012
Chênh lệch 2014/2013
Số tiền
Tỷ trọng(%
) Số tiền
Tỷ Trọng(%) Số tiền
Tỷ trọng(%
)
Tuyệt đối
Tương đối(%) Tuyệt đối
Tương đối(%)
Tài sản dài hạn
Trang 11năm 2012 năm 2013 năm 2014
Trang 12B ng bi n đ ng ngu n v n ả ế ộ ồ ố
N ph i tr ợ ả ả
Nguồn vốn Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Chênh lệch 2013/2012 Chênh lệch 2014/2013
Số tiền Tỷ trọng(%) Số tiền Tỷ Trọng(%) Số tiền Tỷ trọng(%) Tuyệt đối Tương đối(%) Tuyệt đối Tương đối(%)
Trang 13-V n ch s h u ố ủ ở ữ
Nguồn vốn Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Chênh lệch 2013/2012 Chênh lệch 2014/2013
Số tiền Tỷ trọng(%) Số tiền Tỷ Trọng(%) Số tiền Tỷ trọng(%) Tuyệt đối Tương đối(%) Tuyệt đối Tương đối(%)
Trang 14Kết quả hoạt
động kinh doanh
3 Đánh giá khái quát k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
kinh doanh:
Trang 15ĐVT: Ngàn đồng
Chỉ tiêu Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Chênh lệch 2013/2012 Chênh lệch 2014/2013
Số tiền Tỷ trọng(%) Số tiền Tỷ Trọng(%) Số tiền Tỷ trọng(%) Tuyệt đối Tương đối(%) Tuyệt đối đối(%)Tương
1 Doanh thu thuần về BH & CCDV 239,056,651 100.00 189,644,670 100.00 250,544,296 100.00 (49,411,981) (20.67) 60,899,626 32.11
12.Phần lãi(lỗ) trong Cty Liên doanh - 6,977 0.00 3,565 0.00 6,977 (3,412) (48.90)
13 Tổng lợi nhuận trước thuế 4,312,693 1.80 2,832,984 1.49 10,293,495 4.11 (1,479,709) (34.31) 7,460,511 263.34
14 CP thuế TNDN hiện hành 1,824,141 0.76 718,621 0.38 2,270,658 0.91 (1,105,520) (60.60) 1,552,037 215.97
15 CP thuế TNDN hoãn lại - 35,237 0.02 77,966 0.03 35,237 42,729 121.26
16 Lợi nhuận sau thuế 2,488,552 1.04 2,079,126 1.10 7,944,871 3.17 (409,426) (16.45) 5,865,745 282.13
Trang 16 III Phân tích cấu trúc vốn
Công ty Cổ Phần Chương Dương
Trang 17 Cơ cấu tài sản
Cấu trúc vốn
2012 2013 2014
711,052 689,108 725,317
74,847 80,475 83,080
Biểu đồ cơ cấu tài sản
Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn
Trang 18Các chỉ số cơ cấu tài sản
C u trúc v n ấ ố
Chỉ số cơ cấu tài sản
Chỉ số cơ cấu tài sản
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
Bảng hệ số cơ cấu tài sản
Trang 19 Cơ cấu nguồn vốn
413,765
Biểu đồ cơ cấu nguồn vốn
Vốn tạm thời Vốn thường xuyên
Trang 20Các chỉ số nguồn vốn
Cấu trúc vốn
Chỉ số nguồn vốn
Hệ số nợ
Hệ số tài trợ
Bảng hệ số cơ cấu nguồn vốn
Trang 21 Tình hình đảm bảo vốn cho hoạt động kinh doanh
Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Vốn tạm thời(Vốn ngắn hạn) + Vốn thường xuyên(Vốn dài hạn)
331,318
Tình hình tài chính Ổn định
Khả năng thanh toán cao
Trang 22Theo quan điểm luân chuyển vốn
Trang 23Theo quan điểm luân chuyển vốn
Vốn chủ sở hữu + Vốn vay + Nguồn vốn
trong thanh toán
1,067,696
1,056,361
1,093,356
Tài sản hoạt động + Tài sản trong thanh
toán
785,950
769,636
808,449
Trang 24Theo quan điểm luân chuyển vốn
toán
Vốn chủ sở hữu + Vốn vay + Nguồn vốn trong thanh
toán
2,012 2,013 2,014
Vốn chủ sở hữu + Vốn vay – Tài sản
Tài sản trong thanh toán – Nguồn
vốn trong thanh toán (248,799) (338,863) (389,646)
Trang 25 Theo quan điểm luân chuyển vốn
Cấu trúc vốn
Vốn đầu tư Tài sản
hoạt động
Tài sản hoạt động Vốn thừa (thiếu)
Vốn thừa (thiếu)
2,012 2,013 2,014 Vốn đầu tư 534,615 540,099 538,800
Trang 26 Tính ổn định của nguồn tài trợ
C u trúc v n ấ ố
Tài sản ngắn hạn Vốn ngắn hạn
Tài sản dài hạn Vốn dài hạn
Vốn ngắn hạn tài trợ tài sản ngắn hạn Vốn dài hạn tài trợ TSNH + 1 phần TSDH
Trang 27 Theo tính ổn định của nguồn tài trợ
Hệ số giữa nguồn tài trợ thường xuyên so với TSDH
Hệ số tài trợ thường xuyên
Trang 28Theo tính ổn định của nguồn vốn
Trang 29 IV.Phân tích,đánh giá khả năng thanh toán
Công ty CP Chương Dương
Công ty CP Chương Dương
Trang 31 Chỉ tiêu đánh giá khả năng thu hồi nợ
1 Thanh toán với người mua
Số vòng quay nợ
phải thu ở khách
vòng quay nợ phải thu ở khách
hàng
Trang 32Thanh toán với người mua
Ý nghĩa Hiệu quả quản lý khoản phải thu
của Công ty Tốc độ thu hồi nợ của khách hàng
Trang 34 Chỉ tiêu đánh giá khả năng thanh toán nợ
2 Thanh toán với người bán
Số vòng quay
nợ phải trả người bán Số ngày của 1 vòng quay nợ
phải trả người
bán
Trang 352 Thanh toán với người bán
Ý nghĩa Kế hoạch chi trả, sử dụng các
khoản nợ phải trả của Công ty Tốc độ trả nợ người bán
Trang 363 Thanh toán ngắn hạn và dài hạn
Khả năng thanh toán dài
hạn Khả năng thanh
toán ngắn hạn
Trang 37 Chỉ tiêu đánh giá
Thanh toán ngắn hạn
Thanh toán ngắn hạn
Thanh toán ngắn hạn
thời
Hệ số khả năng thanh toán tức
thời
Hệ số dòng tiền/nợ ngắn
hạn
Hệ số dòng tiền/nợ ngắn
hạn
Hệ số dòng tiền/nợ vay đến
hạn trả
Hệ số dòng tiền/nợ vay đến
hạn trả
Trang 38Khoản mục 2012 2013 2014
Hệ số khả năng thanh
toán nợ ngắn hạn
1.49
1.53
1.84
hệ số khả năng thanh
toán nhanh
0.54
0.46
0.56
Hệ số khả năng thanh
toán tức thời
0.04
0.05
0.14
Hệ số dòng tiền/nợ ngắn
0.01
0.08
Hệ số dòng tiền/nợ vay
đến hạn trả
0.03
0.02
0.26
Thanh toán ngắn hạn
Trang 39 Chỉ tiêu đánh giá
Thanh toán dài hạn
Thanh toán dài hạn
Thanh toán dài hạn
Hệ số thanh toán TSDH đối với
nợ dài hạn
Hệ số thanh toán TSDH đối với
nợ dài hạn
Hệ số nợ/tài sản đảm bảo
Hệ số nợ/tài sản đảm bảo
Hệ số nợ/vốn chủ sở hữu
Hệ số nợ/vốn chủ sở hữu
Trang 41 V Phân tích hiệu suất
hoạt động kinh doanh
Trang 43Đánh giá khái quát hiệu quả HĐKĐ
Hiệu suất HĐKD
Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE)
Trang 44Thời gian 1 vòng quay TSNH 1,068.00 1,361.00 1,056.00
Trang 45 Hiệu quả sử dụng TSDH
Hiệu suất HĐKD
Trang 46CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE!