1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

value chain of cassava beef cattle in the south central coastal reegion, vietnam

26 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 397,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K T QU 3.1 Bi năđộng v s n xuất sắnăvƠăchĕnănuôiăbòăth t nĕmă2010-2011 3.1.1 T ìnhăhìnhăs n xuất sắn Trước sự biếnă độngă giáă sắn c tươi,ă sắnă látă theoă chiềuă hướngă tĕngă liênă t

Trang 1

ACIAR Project SMCB 2007/1009 Sustainable and profitable crop and livestock systems for

South central coastal Vietnam -o0o -

Component 1: Value chain analysis for sustainable and profitable

farming systems on the South Central Coast

Báo cáo

Trì hà yàtại:

Ngườiàtrì hà y:àTS.àHồ Cao Việt

Th gà à- 2011

Trang 2

ACIAR Project SMCB 2007/1009

Sustainable and profitable crop and livestock systems for

South central coastal Vietnam

Component 1: Value chain analysis for sustainable and profitable

farming systems on the South Central Coast

Báo cáo

PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ SẮN VÀ BÒ THỊT

Nhó ghiê cứu

Trang 3

1 D N NH P

Phânătíchăchuỗi giáătrị c a hệ thống canh tácăbền vữngăvàăcóăhiệu quả vùng duyênăhải

Nam Trung bộ làămột hợp phần 1 c a dự ánăHệ thốngăchĕnănuôiăgiaăsúcăvàăcâyătrồng

bền vữngăvàăcóăhiệu quả vùngăduyênăhải Nam Trung bộ M cătiêuăchínhăc a hợp phần này làăphânătíchăcácăchuỗi giáătrị chínhăở duyênăhải Nam Trung bộ vàătìmăraăcácăgiải phápăthíchăhợpăđể cải thiệnătínhăcạnh tranh c a sản xuấtănôngănghiệp.ăĐể đạt được m c tiêuănày, trongănĕmă2010,ăhợp phầnă1ăđãăkhởiăđầu với việc khảoăsát,ăđiều tra thu thập thôngătinăsơăcấpăvàăth cấp hiện trạng sản xuấtănôngănghiệp ở cấpăđộ tỉnh, huyện vàăxã

với m că tiêuă nhằmă giúpă choă ngườiă nghiênă c uă vàă cơă sở hiểu rõ hơnă cácă vấnă đề tự nhiên,ăkinhătế - xãăhộiăvàăsản xuấtănôngănghiệp c aăvùngăđể từ đóăcóăthể triểnăkhaiăcácă

hoạtăđộngănghiênăc u về chuỗi giáătrị cácăngànhăhàngăquanătrọng vàăđề xuấtăđượcăcácă

giảiăphápăkinhătế - kỹ thuậtăthíchăhợp vớiăcácăhệ thốngăcanhătácătrênăvùngăđấtăcátăduyên

hải Nam Trung Bộ Trongănĕmă2011,ăđể tìmăhiểuăsâuăhơnănhững biếnăđộng c aăcácăyếu

tố sản xuất, c aăcácănhânătố tham gia trong chuỗi giáătrị và giảiăđápănhữngăcâuăhỏi nghiênăc u đặt ra trong nhữngănĕmătrước, việc khảoăsát,ăđiều tra lặp lạiăcácătácănhână

trong chuỗiăgiáătrị sắnăvàăbòăthịt đã được triển khai

2 M CăTIÊUăVÀăPH NGăPHÁP

2.1 M cătiêu

- Tìmăhiểu vàăđánhăgiáănhững chuyển biến về sản xuấtăvàăkinhătế - xãăhội c aă3ăxãă

m cătiêuă(CátăTrinh,ăAnăChấnăvàăPhước Dinh) c a 3 tỉnhăBìnhăĐịnh,ăPhúăYênăvàă

mua - chế biếnăcácăsản phẩm nôngănghiệp ch yếu (sắn,ăbòăthịt) (phỏng vấnăđược tổ

Trang 4

2.3 Nhómăkh oăsát

Cácă nghiênă c uă viênă c aă Phòngă Nghiênă c u Hệ thốngă Nôngă nghiệp (DASR) thuộc

Viện Khoa học Kỹ thuật Nôngă nghiệp miền Nam (IAS) kết hợp vớiă cánă bộ nôngă

nghiệp ở cácăSở NNă&ăPTNT,ăPhòngăNôngănghiệpă&ănhânăviênăkhuyếnănôngăcácăxã

3 K T QU

3.1 Bi năđộng v s n xuất sắnăvƠăchĕnănuôiăbòăth t nĕmă2010-2011

3.1.1 T ìnhăhìnhăs n xuất sắn

Trước sự biếnă độngă giáă sắn (c tươi,ă sắnă lát)ă theoă chiềuă hướngă tĕngă liênă t c trong

nhữngănĕmă2009-2010, mộtălượng sắn lớnăđượcăthuămuaăvàăxuất khẩu sang thị trường

Trung Quốcănênădiệnătíchăcanhătácăsắn tiếp t c tĕngătrongăđầuănĕmă2010.ăTuyănhiên,ă

cuốiănĕmă2010,ăgiáăsắnăcóăxuăhướng giảm do việc xuất khẩu c aăcácănhàămáyăchế biến

chậm lại,ăđiềuăđóăđãătácătácăđộngăđến diệnătíchăgieoătrồng sắnănĕmă2011.ăTheo NiênăGiámă Thốngă kê (2011), diệnă tíchă sắn cả nướcă nĕmă 2010ă giảm 57,8ă ngànă haă (chiếm

10,4%) so vớiănĕmă2008.ăDiệnătíchăsắn ở cácătỉnh thuộc Bắc Trung Bộ vàăduyênăhải

miền Trung (BTB & DHMT) giảmă13,3ăngànăhaă(chiếm 7,9%) CácătỉnhăBìnhăĐịnh, PhúăYênăvàăNinhăThuận, diệnătíchăcũngă giảm từ 600-1.300ăha.ăRiêngătỉnh Phú Yên,ă

diệnătíchăsắnănĕmă2010ătĕngăsoăvới 2009 khoảng 1.000 ha nhờ 1 số nhàămáyăchế biếnăđiăvàoăhoạtăđộng

Sảnălượng sắn giảm tươngă ng do ảnhăhưởng bất lợi c aăđiều kiện thời tiết ở một số vùngă vàă giảm diệnătíchă gieoă trồng Vùng BTB & DHMT sảnălượngănĕm 2010 giảm 4,7%ă(129ăngànătấn) so vớiănĕmă2008.ăNĕmă2010,ăsảnălượng sắn ở tỉnhăPhúăYênăgiảm đángăkể (60ăngànătấn, 24%) so với 2008, mặcădùăsảnălượngăcóătĕngăsoăvớiănĕmă2009.ă Tuyănhiên,ăhiện nay câyăsắn vẫnăđóngăvaiătròăquanătrọng trong thu nhập c a hộ nông dânăvàălàăcâyătrồng quan trọng trong hệ thốngăcanhătácăc aănôngăhộ trênăcả 3 tỉnh

dịch bệnh.ăTuyănhiên,ăsố lượngăbòăthịt ph c hồi trở lại trong nữa cuốiănĕmă2011ăở hầu

hếtăcácătỉnh do nhu cầu thịtăbòătĕngăở cácăđôăthị lớn (ở cácăthànhăphố lớnălượng thịtăbòăcungă khôngă đ cầuă vàă phải nhập khẩu 200-300ă ngànă tấn/nĕm)ă làmă tĕngă giáă thịtă bò

(180-250ăngànăđồng/kg, cao gấp 2-3 lầnăgiáăthịt heo), dẫnăđếnăgiáăthuămuaăbòătĕng,ămãiă

lựcăbòăthịtătĕngăvàănôngădânăthuăđược lợi nhuậnăkháăhơnăsoăvớiănĕmătrước.ăHơnănữa, chĕnănuôiăbòăhiện nay vẫnălàănguồn thu nhập rất quan trọngăđối vớiănôngăhộ,ăgiúpăcânăđốiădòngătiền mặtăvàăngânăsáchăgiaăđình,ătận d ng hiệu quả nguồn sản phẩm ph từ

trồng trọtă(láăsắn, vỏ vàăc sắn,ăthanădâyăđậu phộng,ărơm,ăcỏ trồng)

Theo khảoăsátătìnhăhìnhăthực tế vàoăthángă10-2011, nhìnăchungăquyămôăđànăở cácăxãănghiênăc uăcóăxuăhướngătĕng,ăsố lượngăbò/nôngăhộ cũngăcóăxuăhướngătĕngăsoăvới thời điểmănĕmă2009-2010

Trang 5

3.2 Chuy ển bi n v đi u ki n s n xuất, kinh t - xưăhội ở cácăxưănghiênăcứu

3.2.1ăXưăCátăTrinh

- V ề sản xuất sắn:

 Nhìnăchung,ăhệ thốngăcâyătrồng – vậtănuôiăkhôngăcóănhiều chuyển biếnătrongă2ănĕmă

2010-2011 Sắnălàăcâyătrồngăluânăcanhă với lạcăvàă mè,ăcanhătác trênă vùngăđấtăcátă

pha, nhờ vàoănước trời Diệnătíchăsắnănĕmă2011ăcóăxuăhướngătĕngăsoăvới 2010 (430 ha,ătĕngă20ăha).ăGiống sắn ch yếu làăKMă94,ăhiệnănayănôngădânăđánhăgiáăgiống đangădần dần bị thoáiăhóa,ănênănĕngăsuất thấpăvàăkhôngăổnăđịnh (NSăbinhăquânănĕmă2011làă20ătấn/ha, giảm so vớiănĕmă2010ădoăkhôăhạn, thiếuănướcătưới, rầyăđỏ), tỷ lệ lượng tinh bộtăngàyăcàngăgiảmănênăảnhăhưởngăđếnăgiáăbánăc sắn (nĕmă2011,ătrong

thờiăđiểm thu hoạch, giáăbìnhăquânătừ 1.500 – 1.700ăđồng/kg sắnătươi,ăgiáăthấp từ

800-1.500ăđồng/kg, giảm 200-700ăđồng/kg, giảm thu nhập từ 4 – 14 triệuăđồng/ha

so vớiă nĕmă 2010) Chiă phíă sản xuấtă tĕngă doă côngă laoă độngă tĕngă (100ă ngànăđồng/ngàyăcông)

 Trong v thu hoạchă nĕmă 2011,ă doă giáă sắnă tươiă giảm (nĕmă 2010:ă 2.200ă – 2.400 đồng/kg sắnătươi)ănênănôngădânăchuyển sang sản xuất sắnălátăkhôăthayăvìăbánăc tươiănhưănhững v trước.ăGiáăsắnălátăkhôăbiến dộng từ 4.500- 4.600ăđồng/kg, tỷ lệ

giảmăgiáăc a sắnălátăthấpăhơnăsoăvới c tươiănhằm giảm thiểu thiệt hại về thu nhập vàălợi nhuận

 Một số hộ sử d ng biệnăphápătồn trữ sắn sau khi thu hoạch (từ thờiăđiểm thu hạch rộ thángă9-10ăđếnăthángă2-3ănĕmăsau)ătheo kỹ thuậtăđơnăgiản c aăđịaăphươngă(đàoăhố, xayănghiênănátăsắnătươi,ăgóiăchặt trong bịchănylonăvàăchônăsắn) với kỳ vọng sẽ bánăđượcăgiáăcaoăsauăv thu hoạchăvàănhằm giảm thiệt hại về lợi nhuận

 Hiện nay hệ thống thu gom sắn (sắn c , sắnălát)ăvẫn ch yếuădoătưăthươngăđảm trách.ă Nôngă dână bánă sắnă quaă ítă nhấtă 2ă tưă thương/thươngă láiă trungă giană trước khi được chuyểnăđếnănhàămáyăchế biến ở BìnhăĐịnh hoặcătiêuăth ở 1 số nhàămáyăchế

biến ở phíaăNam.ăDoăđó,ăchiăphíătrungăgianătĕngăvàătỷ lệ hao h t cao – 0,7%)

 Việc thu mua sắn c aănhàămáyăchế biến tinh bột sắnăBìnhăĐịnh gâyănênămột số trở

ngại cho việcătiêuăth sắnătươiătrongănĕmă2011:ă(i)ăLượng sắn tồn trong thời điểm

thu hoạch cao (thu mua 130-150ăngànătấn/ngày,ănĕmă2010ăthuămuaă400-450ăngànă

tấn/ngày),ă khóă tiêuă th , chấtă lượng tinh bột giảm;ă (ii)ă Giáă thuă muaă thấp (do ảnh hưởng c a thị trường Trung Quốc);ă(iii)ăĐánhăgiáătỷ lệ tinh bộtăchưaăhợpălỦ;ă(iv)ă

Khấu trừ tỷ lệ tạp chất cao (so vớiănĕmă2010),ăkhoảng 5-11%

 Trong nhữngănĕmă vừaăqua,ă khiă giáăsắnătrênă thị trường biếnăđộng giảm,ăthìătỷ lệ

giảmăgiáăbánăc sắnătươiăcaoăhơnăsắnălát,ăgâyăthiệt hại về thu nhập & lợi nhuận cho nôngădân.ăHơnănữa, hầu hết diệnătíchăcanhătácăsắn ở khu vựcănàyăđều thu hoạchăvàoă

nhữngă thángă mùaă mưa,ă việcă phơiă sắnă látă rấtăkhóă khĕn,ă chấtă lượng giảm.ă Vìă vậy, nôngădânăvàăcácănhàăch cătráchăđịaăphươngăđề nghị nênăxâyădựng nhữngănhàămáyă

chế biến sắnălátătrongăvùngănguyênăliệu vớiăcôngăsuấtăphùăhợp, sử d ng nguồnăđịa

nhiệt từ suốiănướcănóngăđể làmănhiênăliệuăchoălòăsấy

Trang 6

- V ề chăn nuôi bò thịt:

 Kết quả khảoă sátă thángă 10-2011 cho thấyă quyă môă đànă bòă ở cấpă nôngă hộ cóă xuăhướng ph c hồiăvàătĕngăsoăvớiănĕmă2010.ăBìnhăquânămỗi hộ nuôiătừ 8-10 con nhiều hơnăsoăvới nhữngănĕmătrướcăđâyă(3-4 con/hộ) Những hộ nuôiăvới số đầu con lớn từ

20 - 25 con, một số hộ mớiăthamăgiaănuôiătừ 2-3 con/hộ Tuyănhiên,ăviệcătĕngăsố lượngăbòăhiệnăđangăgặp nhiều trở ngại do thiếu diệnătíchăchĕnăthả, thiếuăđồng cỏ,

thiếu th căĕnăvàăthiếuălaoăđộngăchĕnăthả Tổngăđànăbòătoànăxãătrong nĕmă2011ătĕngă

303 con so với 2010 (3.985 con,ătĕngă7,6%) Trongăđó,ătỷ lệ bòămáuălaiătĕngăvàăđạt

56% (tĕngă 16%ă soă vớiă nĕmă 2009).ă Giáă bòă hơiă tĕngă soă vớiă nĕmă 2010ă từ 10.000ăđồng/kgă(nĕmă2010 giáăbìnhăquână40-45ăngàn/kg)

5.000- Hiện nay, nhiều hộ chĕnănuôiăbòăcóăkinhănghiệmăvàăkỹ thuật tốtănuôiăbòăvỗ béoăvàă

lợi nhuậnăthuăđượcăcaoăhơnăsoăvới nhữngănĕmătrước Hộ muaăbêă6ăthángătuổi,ătĕngălượngădinhădưỡngă vàălượng th căĕnătrongă3ă – 6ătháng,ătiêuăth khiăbòă đạt 12-13 thángătuổiăvàălợi nhuậnătĕngăthêmăbìnhăquână1ă- 1,5 triệu/tháng

 Thị trườngătiêuăth thịtăbòătập trung ở cácăthànhăphố lớn ở miềnăTrungă(ĐàăNẵng),

tổng hợp) tĕngăsố đầuăconăkhiăcóăđiều kiện thuận lợi về nguồn th căĕn,ăvốn, con

giốngăvàăthị trườngătiêuăth

 Giữa sản xuất sắnăvàăchĕnănuôiăbòăcóămối quan hệ mật thiết vớiănhau.ăTrongănĕmă2011,ătrướcătìnhăhìnhăgiáăsắnătươiăgiảm nhưngăgiáăbòăthịtătĕng,ănhiều hộ đãădự trữ

sắnălàmăth căĕnăbổ sungăvàăvỗ béoăbò.ăTừ đóănângăcaoăđược nguồnăthuăvàălợi nhuận

từ bòă thịtă vàă giảm thiệt hại cho sản xuất sắn,ă nângă caoă giáă trị giaă tĕngă choă toànă

chuỗiăgiáătrị sắn – bòăthịt

- Ho ạt động chế biến và kinh doanh nông sản

 Trênăđịaăbànăxãăhiệnăđangăcóă1ăcơăsở chế biến sắn ở quiămôănhỏ, sản phẩm cuối cùngălàătinhăbộtăướtăvàăthị trườngătiêuăth chínhălàăchợ PhùăCát vàătrongăxã Nĕmă

2011, côngăsuất chế biến c aăcơăsở giảm 10% so vớiănĕmă2010ă(nĕmă2010,ăchế biến

120 – 150 tấn/nĕm) doă giáă tinhă bộtă ướt giảmă vàă lợi nhuận giảmă (bìnhă quână lợi

nhuậnăthuăđược từ chế biến 1 tấn c sắnătươiăthànhătinhăbộtăướtălàă700-800ăngànăđồng)

 Ngoàiăraăcònămột số hộ thu gom sắn chuyểnăđổiăhìnhăth c thu mua Nĕmă2010,ăsắn

c được hộ thu gom mua trực tiếp hộ nôngădânăvàătiêuăth ở cácăđạiălỦătrongătỉnhăvàăsauăđóăsắn c được vận chuyểnăvàoăĐồng Nai, Tp.Hồ ChíăMinhăđể tiêuăth ăNĕmă

2011, số lượng hộ thu gom sắn giảm,ăthayăvìămuaăsắn c , hộ thu gom sắnălátăphơiăkhô từ hộ nôngădânăvàăgiaoăchoăcácăđạiălỦ.ăDoăđiều kiện thời tiếtăkhôngăthuận lợi,

Trang 7

mưaănhiềuănênăsảnălượng sắnălátăkhôăkhôngăđ cung cấpăchoăcácăhộ thuăgomăvàăđại lỦă&ăchấtălượngăkém.ă

 ĐạiălỦăthuămuaăsắnătĕngălượng mua sắnălátăkhôăsoăvớiănĕmă2010ădoănôngădânăcóăxuăhướngăbánăsắtălátă khôănhiềuăhơnăbánăsắnătươi.ăBìnhăquânăthuămuaă30-40 tấn sắn lát/ngày.ăThị trườngătiêuăth cuốiăcùngălàăthànhăphố Hồ ChíăMinhăvàăĐồng Nai Giáăthuămuaăbìnhăquână4.500-4.90ăđồng/kgă(thángă8-10/2011)

Bảng 1 Sự chuyển biếnăcácăyếu tố sản xuất & chuỗiăgiáătrị sắn,ăxãăCátăTrinh,ăBìnhăĐịnh, 2009-2011

Y u t ố &ătácănhơn Xuăh ớng Nguyênănhơn Tácăđộng

Di ệnătíchăcanhătácăsắn Gi ảm nhẹ - Giáăbánăsắn giảm

- Giáăsắnătươiăgiảm nhanh

- Giáăsắnălátăổnăđịnh -Ginôngădân ảm thiệt hại cho

- Thíchă ng với thị trường

Cơăsở thu mua, chế

bi ếnă&ăđạiălỦ -Gigom sảm hộ thu ắn

-Gi ảmălượng

ch ế biến sắn tươiătinh bột tươi

- ĐạiălỦătĕngă lượng thu gom

Nhàămáyăchế biến tinh

b ộtăBìnhăĐịnh -mua/ngày Giámălượng

- Ápălực cải tạo giống,

chuy ểnăđổiămùaăv & đầuătưăchoăthâmăcanhă

s ắn

Nguồn: Tổng hợp từ kết quả điều tra, DASR, thángă10-2011

Từ nhữngăphânătíchănguyênănhână– kết quả trên,ăviệcăxâyădựngănhàămáyăchế biến sắn látălàăcần thiết.ăNhàămáyănàyăsẽ làă1ătácănhânăchuỗi trong chuỗiăgópăphầnătĕngăgiáătrị giaătĕng,ăđaădạngăhóaăcácăsản phẩm chế biến, giảm thiểu thiệt hạiăchoănôngădân,ătĕngă

lợi thế cạnhătranhăvàăgiảm sự lệ thuộcăvàoăthị trường Trung Quốc

Trang 8

Bảng 2 Sự chuyển biếnăcácăyếu tố sản xuất & chuỗiăgiáătrị bòăthịt,ăxãăCátăTrinh,ăBìnhăĐịnh, 2009-2011

Y u t ố &ătácănhơn Xuăh ớng Nguyênănhơn Tácăđộng

S ố lượngăbòăthịt Tĕngănhẹ - Giáăbánăbòătĕng

-Th ị trườngătiêuăth thuận lợi

-Khuy ếnăkhíchăc aănhàănướcă(tínă

d ng, t ập huấn kỹ thuật)

- Tĕngăthuănhập &ăcână đốiădòngătiền mặt c a nôngăhộ

- Tĕngăhiệu quả c a hệ

th ốngăcanhătác

Th ị trườngătiêuăth - Tĕngălượng cầu

th ịtăbò -Cung & c(nh ập khẩu thịt) ầu thị mấtăcânăbằng

-Nhu c ầu thịtătĕngăở cácăthànhă

ph ố lớnăĐàăNẵng,ăTp.HCM,ăBiênă Hòa,ăVũngăTàuă(nơiănhậpăbòătừ

mi ền Trung)

-T ạo nhiềuăcơăhội cho nôngădân

- Giáăbánăthịtătĕngă tĕngăthuă&ălợi nhuận choănôngădân

- Kíchăthíchănôngădână tĕngăquyămôăđànă&ă

- Lượng cầu thịtăbòătĕngănhanh

-Th ị trường đòiăhỏi chấtălượng

Nguồn: Tổng hợp từ kết quả điều tra, DASR, thángă10-2011

3.2.2ăXưăAnăChấn

- V ề sản xuất sắn

 Câyăsắnălàămột trong nhữngăcâyătrồngăchínhăsauălúaăvàămía.ăNĕmă2011,ăgiáăsắnătươiă

giảmăvàănôngădânăthuăhoạch sắnănonănênăchấtălượng sắnăvàăhàmălượng tinh bột thấp

so với 2010 (Lượng tinh bộtăbìnhăquânăchiếm 27-28%) Nĕngăsuất sắn giảm nhẹ

biếnăđộng từ 16-17 tấnătươi/ha

 Thờiăđiểm thu hoạch nĕmă2011,ăgiáăsắn c tươiăbìnhăquânătừ 1.000 – 1.500ăđồng/kg (tưăthươngăthuămua),ă1.400-1.500ăđồng/kgă(giáămuaătạiănhàămáyăchế biến tinh bột

sắn), sắnălátătừ 4.500-5.000ăđồng/kg

 Nĕmă2011,ădiệnătíchătrồng giống KM94 chiếm 90% trong v ĐôngăXuână(xuống

giốngă thángă 11-12)ă vàă thuă hoạch trễ hơnă soă với v sắn ở Bìnhă Định 1-2ă tháng (thángă2-3) Yếu tố nàyăhạn chế thiệt hạiăchoănôngădânăkhiălượng cung sắnătrênăthị trườngăquáălớnăvàoăthờiăđiểm thu hoạch,ătrongăkhiăđóăcácănhàămáyăchế biếnăkhôngă

thu mua hoặc chế biến kịp thời

 Lượng sắn ch yếuătiêuăth tạiă2ănhàămáyătrongătỉnh (1ănhàămáyăcóăcôngăsuất

500-600 tấn c tươi/ngày).ăTuyănhiên,ăcôngăsuất chế biến c aăcácănhàămáyăhiện nay thấp hơnăsoăvới tổng sảnălượng sắnătoàn tỉnh (nĕmă2011,ădiệnătíchăđạt m c 15-16ăngànă

ha so với quy hoạchă9.500ăhaătoànătỉnh) Phần lớn diệnătíchăsắn chuyển từ diệnătíchă

Trang 9

trồngăđậu,ămè,ăbắpăvàăpháărừng (huyệnăTuyăAn).ăDoăđó,ămộtălượng sắnălátăkhoảng 60%ăđượcătiêuăth ngoàiătỉnh (giao tại cảng QuyăNhơnăchoăxuất khẩu)

 Để điều phối thị trườngăvàăvùngănguyênăliệu, tỉnhăPhúăYênăthànhălậpăBanăđiềuăhànhăChươngătrìnhăNôngănghiệp tậpătrungă2ăcây:ăMíaă– Sắn do Sở CôngăThươngăch trìă

nhằm:ă (i)ă Điều tiếtă vùngă nguyênă liệu;ă (ii)ă Đầuă tưă &ă điều tiếtă tìnhă hìnhă thuă muaănguyênăliệu; (iii) Triểnăkhaiămôăhìnhătrồngăxenăđậu – sắnăvàăduănhập giống sắn mới

- V ề chăn nuôi bò thịt

- Doăgiáăbòăthịtătĕngătrongănĕmă2011ănênăsố lượngăbòăchĕnănuôiătĕngănhẹ ở những vùngăcóăđiều kiện thuận lợi về th căĕn,ăđồng cỏ

- Cácăchương trìnhăhỗ trợ bòăđực giống, phối giốngănhânătạo, tập huấn kỹ thuậtănuôiă

vỗ béo,ăchoăvayătínăd ngăưuăđãiăchĕnănuôiăbòă(số vốn vay 30 triệu/hộ;ălãiăsuất 0,6 – 0,9%/tháng)ătạoăđiều kiện cho hộ tĕngăquyămôăđànăvàătĕngăthêmăsố hộ chĕnănuôiăbòănhưngăthiếu vốnăvà thiếu con giống Dự ánăgiaiăđoạn 2010-2011 quy hoạchăchĕnănuôiăbòăvàăgiết mổ tập trung

- Thị trườngătiêuăth bòătươngăđối ổnăđịnhătrongănĕmă2011,ă2ăphânăkhúcăch yếuălà:ă(i)ăBòăgầy,ăbêăchấtălượngăkém:ătiêuăth tạiăđịaăphương;ă(ii)ăBòăvàăbêăchấtălượng thịt

tốt:ătiêuăth ch yếu ở cácătỉnhăvàăthànhăphố nhưăĐàăNẵng,ăNhaăTrang,ăKhánhăHòa,ăĐồng Nai & Tp.Hồ ChíăMinh;ăgiáăbánătĕngănhẹ,ătiêuăth dễ dàng,ăthanhătoánănhanhăvàănôngădânăcóălãiăcaoăhơnănĕmătrước Tuyănhiên,ănôngădânătiêuăth bòăquaănhiều

cấp trung gian (2-3 cấpătrungăgian:ăthươngăláiăthôn,ăthươngăláiăxã,ăthươngăláiăhuyện, cơăsở giết mổ)

- Tuyănhiên,ăcần phảiăxâyădựng mộtănhàămáyăgiết mổ trongăvùng cóăquyămôăphùăhợp vàătổ ch căcácăliênăkếtăngangă(nôngădână– nôngădân)ăvàăliênăkết dọcă(nôngădână– thươngăláiă– nhàămáyăgiết mổ)

- Chiăphíăsản xuất tươngăđối thấp

-K ỹ thuật canhătác đơnăgiản

-S ử d ngăítălaoăđộngă&ălaoăđộngănhàă

- Cóănhàămáyăchế biến &ămangălưới thu mua thuận

l ợi,ămãiălựcăcao,ătiêuăth dưới nhiều dạng sản phẩm

lượng cầuăchoăcácănhàămáyăchế biến

-Di ệnătíchăcanhătácătập trung ở vùngăthấp thuờng

thu ho ạch sớm  nĕngăsuất thấp (<20 tấnătươi/ha)ă vàăhàmălượng tinh bột thấp (<20%)  giáăbánăthấp

- Thường mua giống  tĕngăchiăphíăsản xuất

- Cơăsở chế biến tinh bột nhỏ (chế biến th công)ăítă

ch ng lo ại sản phẩmăítăđaădạng  ph thuộcăvàoă nhàămáy chế biến

-Trở ngại khi chế biến sắnălátăkhôă(thuăhoạch trongămùaămưa)

Trang 10

C ăhội Tháchăthức

- Chínhăsáchăquyăhoạchăvùngăsắnănguyênăliệu

- Giáătrị tinh bột sắnăngàyăcàngăcaoă(sử d ng cho

ngànhăcôngănghiệp)

-Ch ế biếnăthànhănhiều sản phẩmăcóăgiáătrị cao

(ethanol,ănhiênăliệu sinh học,ădược phẩm,ăkhíăsinhă

-Th ời tiết biếnăđộng, giốngăthoáiăhóa,ăchưaăcóă

gi ốngăphùăhợpă(nĕngăsuất cao & ổnăđịnh, thời gian sinhătrưởng ngắnăngày,ătỷ lệ tinh bột cao) thay thế

gi ống KM94

- Cácănhàămáyăchế biến tinh bột ph thuộc nhiều vàoăthị trường Trung Quốc (r i ro cao & biến động)

Nguồn: Tổng hợp từ kết quả điều tra, DASR, thángă10-2011

3.3.2 PhơnătíchăSWOTăchoăchĕnănuôiăvƠătiêuăth bò th t

Bảng 4 PhânătíchăSWOTăchoăchĕnănuôiăbò thịt, XãăAn Chấn, PhúăYên

-S ử d ng laoăđộngăgiaăđình

-D ễ chĕn nuôi,ăphùăhợp vớiăđiều kiệnăsinhăthái

- Nôngădânănĕmăbắt kỹ thuậtănuôiătốt (sử d ng dinh

-Ngu ồn ph phẩm từ trồng trọt đaădạng (rơm,ăthână

b ắp,ădâyăđậu, cỏ dại, rau muống…) choăchĕnănuôiă

-C óădiệnătíchătrồng cỏ nĕngăsuất cao

-S ắn (tinh bột,ăbãăsắn)ălàănguồn th căĕnăsẵnăcóătại

nôngăhộ sử d ng cho vỗ béoăbòărất hiệu quả

-Diệnătíchăchoăchĕnănuôiăbòăhạn chế (thiếu đồng cỏ, thiếuănơiăchĕnăthả & chuồng trại cho

bầyăđàn lớn)

-Vốn thiếuăđể đầuătưăconăgiốngă(giáăgiốngăbòătĕngăcao – bêăcaoă1-1,2ămétăgiáă10ătriệuăđồng)

-Sảnălượng cỏ trồngăchưaăđ cho số đầu con

-Khuy ếnăkhíchăvàătiếp cậnăcácăchuyển giao kỹ thuật

chĕnănuôiăvàămôăhìnhăcóăhiệu quả ( th căĕn, khẩu

ph ần bổ sungădinhădưỡng,ănuôiăbòăvỗ béo)ă tĕngă

hi ệu quả chĕnănuôiăchoănôngăhộ

-Tiếp cận với giống cỏ chịu hạn,ănĕngăsuất sinh

khối cao  tĕngănguồn th căĕnăchoăbòă tĕngă

Trang 11

Bảng 5 PhânătíchăSWOTăchoăchĕnănuôiăbò thịt, XãăPhước Dinh, Ninh Thuận

>100ăcon/đàn)ă thuận lợiăchoătiêuăth

-Diệnătíchăcỏ trồngătươngăđối rộng,ăđ nguồn

cung th căĕnătrongăsuốtănĕm

-Tiếp cận nhiềuăchươngătrìnhăhỗ trợ c aănhàă

nước (tập huấn kỹ thuật vỗ béo,ăsử d ng dinh

-Chưaăcóăgiống cỏ phùăhợp (chống chịu hạn

tốt)ăđể làmăth căĕnăbổ sungăvàoămùaăkhô

-Dịch bệnhăthường xảy ra trong mùaăkhô

-Nôngădânăchưaăchấp nhậnăphươngăphápăth tinhănhânătạoăchoăbò

-Trọngălượngăbòăthấp,ăhìnhăthể nhỏ, tỷ lệ thịt

thấp

-Một số xãăvùngăsâuăchưaăcóăđiện tĕngăchiăphíătưới cỏ & giảm diệnătíchăcỏ trồng

-Nhu cầu thịtăbòăngàyăcàngătĕngăở cácătỉnh

thànhălânăcận.ăMãiălựcătĕngănhanh

-Tĕngăhiệu quả sản xuất từ việcătĕngăchấtălượng

bòă(cải tạo giống,ăbòălai)ăvàătĕngăgiáăbòăthịt

Nguồn: Tổng hợp từ kết quả điều tra, DASR, thángă10-2011

Bảng 6 Phânătíchăvấnăđề trongăchĕnănuôiăbòăthịtăvàăhệ thốngăcácăgiảiăpháp

- Chươngătrìnhălaiătạo, phối giốngănhânătạo

-K ỹ thuật bổ sungă viă khoángă (trongă mùaă khô),ă

tr ồng cỏ,ăchoăĕnătinhăbộtă&ăbãămì

-Ch ng ng ừaăphòngăbệnh, dự báoădịch

-Tr ồng cỏ (chịu hạn,ă nĕngă suất cao), tận d ng

ph ph ẩm từ trồng trọt,ătưới tiết kiệm

-T ập huấnă nângă caoă nĕng lực tiếp thị choă nôngă dân

-Khuy ếnănông,ătưănhân

-Khuy ếnănông,ătruyềnăthông

- Thúăy,ătruyềnăthông

-Khuy ếnă nông,ă truyềnă thông,ă

vi ệnănghiênăc u, doanh nghiệp

-Quota nh ập khẩu,ăhàngăràoăthuế quan

-T ổ ch că tínă d ng,ă ngână hàngă chínhăsách,ătổ hợpătác

- Nhàănước, hộ nôngădân,ădoanhă

nghi ệp

- Nhàănước

Trang 12

-H ợpă tácă (liên

vùngălânăcậnă(bò/bêănhỏ)

- Tìmăthị trường xuất khẩu với lợi thế cạnh tranh giáăthấp & chấtălượng tốt (thịt thơm,ăchĕnăthả tự nhiên,ăítăsử d ng thực phẩmăcôngănghiệp )

- Nhàănước,ătưăthương

-Doanh nghi ệp,ănhàănước

-Doanh nghi ệp,ănhàănước

- Nhàănước, doanh nghiệp

Nguồn: Tổng hợp từ kết quả điều tra, DASR, thángă10-2011

Bảng 7 Phânătíchăvấnăđề trong sản xuất sắn vàăhệ thống cácăgiảiăpháp

-Th ử nghiệm & ng d ngă cácă giốngă cóă nĕngă suất

cao, chu k ỳ sinhă trưởng ngắn,ă hàmă lượng tinh bột

cao (so v ới KM94)

- Nôngă dână tự tổ ch că nhómă nhână giống sắn cung

-T ập huấnănângăcaoănĕngălực tiếp thị choănôngădân

-Khuy ếnă nông,ă tưă nhân,

- Đầuă tưă cơă sở chế biến th côngă với sản phẩmă làă

tinh b ột dẽo, tinh bộtăkhô,ătập trung chế biến sắnălát

- Nângăcấpăcôngănghệ chế biến sắnăthànhăsản phẩm cóăgiáătrị caoă(dược phẩm, mỹ phẩm,ăhoáăchấtăcôngă

nghi ệp, nhiênăliệu sinh học )

- Nhàă nước, hộ nôngă dân,ă

doanh nghi ệp

-Doanh nghi ệp, nhàănước

- Nhàă nước, doanh nghiệp,

h ộ trồng sắn

-Doanh nghi ệp,ănhàănước

Trang 13

3 Th ị trường

-Thu mua &

phânăphối

- Phână khúcă thị

trường

-Minh b ạchă thôngă tină giáă cả &ă phươngă th c chọn

m ẫu, tỷ lệ khấu trừ tạp chất

-H ợpăđồngăbaoătiêuăsắnă(nhàămáy-nôngădân)

- Đaădạngăhóaăthị trường (nộiăđịa: cung cấpănhàămáyă

ch ế biếnăTĔGS,ăchế biến thực phẩm; xuất khẩu: thị trườngăngoàiăTrungăQuốc)ă&ăđaădạngăhóaăsản phẩm

(tinh b ộtă tươiă &ă khôă chế biến thực phẩm, sắnă lát,ă ethanol,ăhóaăphẩmă&ădược phẩm, thực phẩm cao cấp

& ch cănĕng )

- Nhàămáyăchế biến -Doanh nghi ệp,ă nhàă nước, cơăsở chế biến Nguồn: Tổng hợp từ kết quả điều tra, DASR, thángă10-2011 3.4 Phơnătíchăk ch b n (scenario) cho hộ s n xuất sắn Theo kết quả khảoăsátănĕmă2010: - Nĕngăsuất sắn biếnăđộng từ 18-24 tấnătươi/ha,ănĕngăsuấtă khôătừ 9-12 tấn/ha, trung bìnhălàă20ătấn sắnătươi/ha Bảng 8 Hạchătoánătàiăchínhăcho sản xuất cho 1 ha sắn c tươi, BìnhăĐịnh,ănĕmă2010 ĐVT:ă1.000ăđồng KHO N M C ĐVT l ng S ố Đ n g iá ThƠnh ti n T l (%) 1 T NGăGIÁăTR (P) t ấn 20 1400 28.000 100,0 2 CHIăPHệăTRUNGăGIANă(IC) 9.156 32,7 Giống ha 1 470 470 Phânăureaă kg 140 7.4 1.036

PhânăNPK kg 450 15 6,750

Phânăchuồngă tấn 5 160 800

ThuốcăBVTVă ha 100

3 GIÁăTR ăGIAăTĔNGă(VA) 18.844 67,3 Làmăđấtă ha 1 1400 1.400

Côngătrồng công 10 60 600

Côngăbónăphân công 10 60 600

Côngălàmăcỏ công 6 60 360

Phunăthuốc công 1 60 60

Thuăhoạch công 40 60 2.400

Vậnăchuyểnăsắnăc ătươi tấn 20 50 1.000

4.ăLẩIăRÒNG (Net Profit) ha 1 12.424

Nguồn: Số liệuăđiều tra chuỗi giáătrị sắn, DASR, 2010

- Tínhătrênă1ăhaătrồng sắn, vớiănĕngăsuất sắn c tươiă20ătấn/ha,ăgiáăbánăbìnhăquână1.400ă đồng/kg,ăthìătổngăgiáătrị (P) 1 ha sắnălàă28ătriệuăđồng,ătrongăđóăchiăphíătrungăgiană(IC)ă

Ngày đăng: 12/09/2022, 10:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w