Luận án Tiến sĩ Y học Nghiên cứu hoạt động đảm bảo thuốc bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 105 từ năm 2015 - 2018 trình bày các nội dung chính sau: Phân tích được thực trạng công tác đảm bảo thuốc bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 105 từ năm 2015 - 2018; Phân tích được một số bất cập trong sử dụng thuốc bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 105 từ năm 2015 – 2018 và đề xuất một số giải pháp trong năm 2019.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
“S c kho là v n quý nh t c a con ngứ ẻ ố ấ ủ ười, là m t trong nh ng đi uộ ữ ề
c b n đ con ngơ ả ể ườ ối s ng h nh phúc, là m c tiêu và là nhân t quan tr ngạ ụ ố ọ trong vi c phát tri n kinh t , văn hoá, xã h i và b o v T qu c” [1]. Theoệ ể ế ộ ả ệ ổ ố
xu th phát tri n c a xã h i thì chăm sóc s c kh e (CSSK) c a con ngế ể ủ ộ ứ ỏ ủ ườ iluôn là chính sách tr ng tâm c a Đ ng và Nhà nọ ủ ả ước. B o hi m y tả ể ế (BHYT) ra đ i và nhanh chóng tr thành m t chính sách an sinh xã h i quanờ ở ộ ộ
tr ng, mang ý nghĩa nhân đ o và có tính đoàn k t, tọ ạ ế ương tr , chia s c ngợ ẻ ộ
đ ng sâu s c.ồ ắ
Trong công tác CSSK, thu c là m t trong nh ng y u t quy t đ nhố ộ ữ ế ố ế ị
đ n k t qu đi u tr c a b nh nhân (BN) thông qua mô hình b nh t t, th yế ế ả ề ị ủ ệ ệ ậ ầ thu c kê đ n và kh năng chi tr Vì v y, công tác đ m b o thu c có vaiố ơ ả ả ậ ả ả ố trò quan tr ng, ph i luôn đáp ng k p th i, đ y đ nhu c u khám và đi u trọ ả ứ ị ờ ầ ủ ầ ề ị cho BN, đ ng th i đ m b o tiêu chí “H p lý, an toàn, hi u qu ” và đúngồ ờ ả ả ợ ệ ả qui đ nh c a Lu t đ u th u. ị ủ ậ ấ ầ
Thu c luôn chi m t 40 – 60% ngân sách dành cho y t , m c dù côngố ế ừ ế ặ tác đ m thu c có nhi u ti n b trong th i gian qua song v n còn nhi u b tả ố ề ế ộ ờ ẫ ề ấ
c p. M t trong nh ng nguyên nhân đậ ộ ữ ược xác đ nh là công tác qu n lý ch aị ả ư phù h p [2]. Vì v y, đ h n ch nh ng b t c p trong công tác đ m b oợ ậ ể ạ ế ữ ấ ậ ả ả thu c thì các nhà qu n lý c n làm t t c 4 khâu (trong quy trình): L a ch n,ố ả ầ ố ả ự ọ mua, t n tr và c p phát, s d ng. M t s nghiên c u đã cho th y hi u quồ ữ ấ ử ụ ộ ố ứ ấ ệ ả
rõ r t khi can thi p vào các khâu trên nh lu n án c a Nguy n Trung Hàệ ệ ư ậ ủ ễ (2012) [3], Hu nh Hi n Trung (2012) [4], Hoàng Th Minh Hi n (2012) [5].ỳ ề ị ề
Từ năm 2015, m t s c s y t (CSYT) có giộ ố ơ ở ế ường b nh trong Quânệ
đ i đã thí đi m nh n BN có th BHYT đ khám và đi u tr theo ộ ể ậ ẻ ể ề ị Ngh đ nhị ị
Trang 2s ố 70/2015/NĐCP [6]. B nh vi n Quân y 105 (BVQy 105) là m t trongệ ệ ộ
nh ng đ n v quân đ i đ u tiên đữ ơ ị ộ ầ ược C c Quân y thí đi m th c hi n chínhụ ể ự ệ sách BHYT toàn dân. Vì v y, ngoài nhi m v CSSK cho b đ i và thânậ ệ ụ ộ ộ nhân, b nh vi n còn CSSK cho nhân dân trong khu v c. Hi n nay, b nhệ ệ ự ệ ệ
vi n đã và đang phát tri n khoa h c k thu t toàn di n, đáp ng đệ ể ọ ỹ ậ ệ ứ ược m iọ nhi m v đệ ụ ược giao và là c s tin c y cho BN có nhu c u khám và đi uơ ở ậ ầ ề
tr Tuy nhiên, trong công tác đ m b o thu c v n còn m t s t n t i nh :ị ả ả ố ẫ ộ ố ồ ạ ư
S lố ượng thu c mua và s d ng ch a phù h p v i k t qu trúng th u, tố ử ụ ư ợ ớ ế ả ầ ỷ
l s d ng nhóm thu c không thi t y u cao, quá trình xây k ho ch và sệ ử ụ ố ế ế ế ạ ử
d ng danh m c thu c (DMT) ch a đụ ụ ố ư ược đ nh lị ượng thông qua phân tích ABC/VEN, ch a xây d ng đư ự ược các phác đ đi u tr chu n… Vì v y, lu nồ ề ị ẩ ậ ậ
án được th c hi nự ệ : “Nghiên c u ho t đ ng đ m b o thu c b o hi m y t ứ ạ ộ ả ả ố ả ể ế
t i B nh vi n Quân y 105 t năm 2015 2018 ạ ệ ệ ừ ” đ phân tích nh ng b t c pể ữ ấ ậ trong s d ng thu c và nguyên nhân c a nh ng b t c p đó, t đó đ xu tử ụ ố ủ ữ ấ ậ ừ ề ấ
m t s gi i pháp góp ph n nâng cao hi u qu trong công tác đ m b oộ ố ả ầ ệ ả ả ả thu c cho BN có th BHYT.ố ẻ
Lu n án ậ g m cóồ 2 m c tiêu sau: ụ
1. Phân tích đ ượ c th c tr ng công tác đ m b o thu c b o hi m y ự ạ ả ả ố ả ể
t t i B nh vi n Quân y 105 t năm 2015 2018 ế ạ ệ ệ ừ
2. Phân tích đ ượ c m t s b t c p trong s d ng thu c b o hi m ộ ố ấ ậ ử ụ ố ả ể
y t t i B nh vi n Quân y 105 t năm 2015 – 2018 và đ xu t m t s ế ạ ệ ệ ừ ề ấ ộ ố
gi i pháp trong năm 2019 ả
K t qu nghiên c u là c s lý lu n khoa h c đ các nhà qu n lýế ả ứ ơ ở ậ ọ ể ả nâng cao ch t lấ ượng ho t đ ng đ m b o, s d ng và thanh toán thu cạ ộ ả ả ử ụ ố BHYT t i BVQy 105 nói riêng và các b nh vi n trong Quân đ i nói chung.ạ ệ ệ ộ
Trang 3T NG QUANỔ
1.1. T NG QUAN V HO T Đ NG Đ M B O THU C Ổ Ề Ạ Ộ Ả Ả Ố
1.1.1. Quy trình đ m b o thu c trong b nh vi nả ả ố ệ ệ
Bao đam thuôc hay con goi la cung ng thu c là m t chu i các ho t̉ ̉ ́ ̀ ̣ ̀ ứ ố ộ ỗ ạ
đ ng bao g m t vi c l a ch n thu c, đ n t ch c mua s m, t n tr vàộ ồ ừ ệ ự ọ ố ế ổ ứ ắ ồ ữ
c p phát đ n s d ng thu c. Quy trình đ m b o thu c trong b nh vi nấ ế ử ụ ố ả ả ố ệ ệ
được mô t theo s đ (ả ơ ồ Hình 1.1) dưới đây:
Hinh 1.1. ̀ Quy trinh đ m b o thuôc trong bênh viêǹ ả ả ́ ̣ ̣
Ngu n: theo MSH (2010) [7] ồ
Nh v y, 4 khâu trên luôn liên k t ch t ch , b sung cho nhau đ t oư ậ ế ặ ẽ ổ ể ạ nên m t quy trình đ m b o thu c cung c p cho nhu c u khám ch a b nhộ ả ả ố ấ ầ ữ ệ (KCB). Quy trình đ m b o thu c ch đ t đả ả ố ỉ ạ ược hi u qu t t khi các khâuệ ả ố trong quy trình đ u đề ược qu n lý ch t ch , theo đúng trình t logicả ặ ẽ ự
Trang 41.1.1.1. L a chon thuôć ự ̣
L a ch n thu c là bự ọ ố ước đ u tiên trong quy trình đ m b o thu c choầ ả ả ố nhu c u KCB nói chung và cho công tác xây d ng DMT b nh vi n nóiầ ự ệ ệ riêng. Theo hướng d n c a Thông t s 21/2013/TTBYT v t ch c vàẫ ủ ư ố ề ổ ứ
ho t đ ng ạ ộ c a H i đ ng Thu c và đi u tr (HĐT&ĐT) trong b nh vi n,ủ ộ ồ ố ề ị ệ ệ HĐT&ĐT có nhi m v xây d ng DMT b nh vi n theo nguyên t c sau vàệ ụ ự ệ ệ ắ các bước sau [8]:
* Nguyên t c xây d ng danh m c thu c ắ ự ụ ố :
B o đ m phù h p v i mô hình b nh t t và chi phí v thu c dùngả ả ợ ớ ệ ậ ề ố
đi u tr trong b nh vi n; ề ị ệ ệ
Phù h p v phân tuy n chuyên môn k thu t; ợ ề ế ỹ ậ
Căn c vào các hứ ướng d n ho c phác đ đi u tr đã đẫ ặ ồ ề ị ược xây d ngự
và áp d ng t i b nh vi n ho c c s KCB;ụ ạ ệ ệ ặ ơ ở
Đáp ng v i các phứ ớ ương pháp m i, k thu t m i trong đi u tr ; ớ ỹ ậ ớ ề ị
Phù h p v i ph m vi chuyên môn c a b nh vi n;ợ ớ ạ ủ ệ ệ
Th ng nh t v i DMT thi t y u, DMT ch y u do B Y t banố ấ ớ ế ế ủ ế ộ ế hành;
u tiên thu c s n xu t trong nƯ ố ả ấ ước.
* Các b ướ c xây d ng danh m c thu c: ự ụ ố
Thu th p, phân tích tình hình s d ng thu c năm trậ ử ụ ố ước v s lề ố ượ ng
và giá tr s d ng, phân tích ABC VEN, thu c kém ch t lị ử ụ ố ấ ượng, thu cố
h ng, các ph n ng có h i c a thu c, các sai sót trong đi u tr d a trên cácỏ ả ứ ạ ủ ố ề ị ự ngu n thông tin đáng tin c y, trong đó:ồ ậ
+ Phân tích ABC là phương pháp phân tích tương quan gi a lữ ượ ngthu c tiêu th hàng năm và chi phí nh m phân đ nh ra nh ng thu c nàoố ụ ằ ị ữ ố
Trang 5chi m t l l n trong ngân sách cho thu c c a b nh vi n. Phân h ng s nế ỷ ệ ớ ố ủ ệ ệ ạ ả
ph m đẩ ược tính nh : H ng A: G m nh ng s n ph m chi m 75 80 %ư ạ ồ ữ ả ẩ ế
t ng giá tr ti n; H ng B: G m nh ng s n ph m chi m 15 20 % t ng giáổ ị ề ạ ồ ữ ả ẩ ế ổ
tr ti n; H ng C: G m nh ng s n ph m chi m 5 10 % t ng giá tr ti n.ị ề ạ ồ ữ ả ẩ ế ổ ị ề Thông thường, h ng A chi m 10 – 20% t ng s s n ph m, h ng B chi mạ ế ổ ố ả ẩ ạ ế
10 – 20% và còn l i là h ng C chi m 60 80%.ạ ạ ế
+ Phân tích VEN là phương pháp giúp xác đ nh u tiên cho ho t đ ngị ư ạ ộ mua s m và t n tr thu c trong b nh vi n khi ngu n kinh phí không đ đắ ồ ữ ố ệ ệ ồ ủ ể mua toàn b các lo i thu c nh mong mu n. Trong phân tích VEN, cácộ ạ ố ư ố thu c đố ược phân chia thành 3 h ng m c c th nh sau: ạ ụ ụ ể ư
Thu c V (Vital drugs) là thu c dùng trong các trố ố ường h p c p c uợ ấ ứ
ho c các thu c quan tr ng, nh t thi t ph i có đ ph c v công tác khámặ ố ọ ấ ế ả ể ụ ụ
b nh, ch a b nh c a b nh vi n. ệ ữ ệ ủ ệ ệ
Thu c E (Essential drugs) là thu c dùng trong các trố ố ường h p b nhợ ệ
ít nghiêm tr ng h n nh ng v n là các b nh lý quan tr ng trong mô hìnhọ ơ ư ẫ ệ ọ
b nh t t c a b nh vi n. ệ ậ ủ ệ ệ
Thu c N (NonEssential drugs) là thu c dùng trong các trố ố ường h pợ
b nh nh , b nh có th t kh i, có th bao g m các thu c mà hi u quệ ẹ ệ ể ự ỏ ể ồ ố ệ ả
đi u tr còn ch a đề ị ư ược kh ng đ nh rõ ràng ho c giá thành cao không tẳ ị ặ ươ ng
x ng v i l i ích lâm sàng c a thu c. ứ ớ ợ ủ ố
Đánh giá các thu c đ ngh b sung ho c lo i b t các khoa lâmố ề ị ổ ặ ạ ỏ ừ sàng m t cách khách quan;ộ
Xây d ng DMT và phân lo i các thu c trong danh m c theo nhómự ạ ố ụ
đi u tr và theo phân lo i VEN;ề ị ạ
Xây d ng các n i dung hự ộ ướng d n s d ng DMT.ẫ ử ụ
Trang 6Nh v y, DMT b nh vi n đư ậ ệ ệ ược HĐT&ĐT xây d ng trên c s DMTự ơ ở thi t y u, DMT ch y u và DMT ch a b nh đế ế ủ ế ữ ệ ược qu BHYT thanh toánỹ
do B Y t ban hànhộ ế
Theo Lu t ậ Dược (2016): “Thu c thi t y u là thu c đáp ng nhuố ế ế ố ứ
c u CSSK c a đa sầ ủ ố nhân dân thu c DMT thi t y u do B Y t banộ ế ế ộ ế hành” [9]. Theo T ch c Y t Th gi i (WHO)ổ ứ ế ế ớ : “Thu c thi t y u làố ế ế
nh ng lo i thu c đáp ng nhu c u s c kh e u tiên c a m t nhómữ ạ ố ứ ầ ứ ỏ ư ủ ộ dân s c thố ụ ể” [10].
Năm 1978, Tuyên ngôn Alma Ata xác đ nh “ị Chăm sóc s c kh eứ ỏ ban đ u đòi h i m t ngu n cung c p liên t c thu c thi t y u” [ầ ỏ ộ ồ ấ ụ ố ế ế 11].
Đ n năm 2019, WHO đã công b DMT thi t y u l n th 21 v i 570ế ố ế ế ầ ứ ớ kho n thu c [ả ố 12]. Vi c ti p c n các lo i thu c thi t y u ph thu cệ ế ậ ạ ố ế ế ụ ộ vào b n y u t : ố ế ố L a ch n h p lý, giá c ph i chăng, tài chính b nự ọ ợ ả ả ề
v ng và h th ng y t đáng tin c y [ữ ệ ố ế ậ 13]
Nh n rõ vai trò to l n c a thu c thi t y u trong CSSK nói chungậ ớ ủ ố ế ế
và CSSK ban đ uầ nói riêng, t năm 1985ừ , B Y t đã ban hành DMTộ ế thi t y u l n th I. Danh m c này sau đó đã đế ế ầ ứ ụ ược c p nh t, đi uậ ậ ề
ch nh và ban hành vào các năm 1989, 1995, 1999 và 2005 [ỉ 14] DMT thi t y u l n th VII đế ế ầ ứ ược ban hành g n đây nh t vào năm 2018 [ầ ấ 20].
Trên c s DMTơ ở thi t y u, ngày 1/2/2008, B Y t đã ban hànhế ế ộ ế DMT ch a b nh ch y u s d ng t i các c s ữ ệ ủ ế ử ụ ạ ơ ở KCB làm c s đơ ở ể thanh toán cho các đ i tố ượng có th BHYT [ẻ 16]. Chính sách qu c giaố
v thu c giai đo n 1996 2000 đã đ ra m c tiêu “B o đ m cung ngề ố ạ ề ụ ả ả ứ
thường xuyên và đ thu c có ch t lủ ố ấ ượng đ n ngế ười dân. B o đ m sả ả ử
d ng thu c h p lí, an toàn, có hi u qu ” [ụ ố ợ ệ ả 17]. Chính ph đã xây d ngủ ự
Trang 7chi n lế ược qu c gia phát tri n ngành Dố ể ược Vi t Nam giai đo n đ nệ ạ ế năm 2020 và t m nhìn 2030 [ầ 18].
T năm 2005 2018ừ , B Y t đã ban hành 3 l n DMT thi t y uộ ế ầ ế ế
và 3 l n DMT ch y u. K t qu t ng h p đầ ủ ế ế ả ổ ợ ược th hi n ể ệ ở b ng 1.1 ả
dưới đây:
B ng 1.1.ả Danh m c thu c do B Y t ban hànhụ ố ộ ế
S ban hành ố SKM thu c ố S ban hành ố SKM thu c ố
lượng nh m đ m b o s ch ng lo i thu c thi t y u cho mô hìnhằ ả ả ố ủ ạ ố ế ế
b nh t t trong nệ ậ ước. Trong khi đó, DMT ch y u là DMT đủ ế ược cơ quan BHYT thanh toán luôn có SKM cao g p đôi DMT thi t y u, giúpấ ế ế cho th y thu c có nhi u s l a ch n thu c đ đi u tr cho ầ ố ề ự ự ọ ố ể ề ị BN tham gia BHYT
Bên c nh DMT ch y u, B Y t còn ban hành “ạ ủ ế ộ ế Thông t ban ư hành và h ướ ng d n th c hi n danh m c thu c tân d ẫ ự ệ ụ ố ượ c thu c ph m vi ộ ạ
Trang 8thanh toán c a qu b o hi m y t ủ ỹ ả ể ế” năm 2014 v i 1.064 SKM thu c vàớ ố
“Thông t ban hành Danh m c và t l , đi u ki n thanh toán đ i v i ư ụ ỷ ệ ề ệ ố ớ thu c hóa d ố ượ c, sinh ph m, thu c phóng x và ch t đánh d u thu c ẩ ố ạ ấ ấ ộ
ph m vi đ ạ ượ c h ưở ng c a ng ủ ườ i tham gia b o hi m y t ả ể ế ” năm 2018 v iớ 1.030 SKM thu c [24], [25].ố
1.1.1.2. Mua thuôć
Sau khi có k t qu l a ch n thu c, mua thu c là bế ả ự ọ ố ố ước ti p theoế trong quy trình đ m b o thu cả ả ố và là khâu có vai trò c th hoá bụ ể ước
l a ch n thu c. Mua thu c là m t ph n r t quan tr ng trong qu n lýự ọ ố ố ộ ầ ấ ọ ả
đ m b oả ả thu c t t c các c p đ CSSK. Mua thu c là m t quáố ở ấ ả ấ ộ ố ộ trình đ đ m b o ch c ch n đúng thu c, đúng s lể ả ả ắ ắ ố ố ượng, s n có, choẵ đúng BN, v i giá h p lý và ch t lớ ợ ấ ượng đ m b o. Mua thu c không chả ả ố ỉ
đ n thu n là hành đ ng mua bán mà ơ ầ ộ còn có s tham gia c a nhi u lĩnhự ủ ề
v c nh thự ư ương m i, thông tin k thu t, qu n lý nguy c , h th ngạ ỹ ậ ả ơ ệ ố pháp lu tậ
Quy trình mua thu c t t trố ố ước h t c n xác đ nh đúng m c tiêu,ế ầ ị ụ
t o đạ ược ni m tin, ki m soát đề ể ược ngu n ồ đ m b oả ả , đánh giá đúng
được năng l c c a các nhà ự ủ đ m b oả ả , l a ch n chi n lự ọ ế ược mua s mắ thích h p, đánh giá đợ ược lâm sàng cũng nh hi u qu đ u ra [26ư ệ ả ầ ]. Quy trình mua thu c không đ m b o đúng qui đ nh s nh hố ả ả ị ẽ ả ưởng đ nế
ch t lấ ượng thu c, gây th t thoát kinh phí. Mua thu c là m t trongố ấ ố ộ
nh ng ho t đ ng d n y sinh tham nhũng nh t trong h th ng CSSKữ ạ ộ ễ ả ấ ệ ố [26], [27].
M t quy trình mua s m ộ ắ thu c ố hi u qu th hi nệ ả ể ệ [28]:
Trang 9 Tìm cách qu n lý m i quan h ngả ố ệ ười bán người mua m t cáchộ minh b ch và có đ o đ c;ạ ạ ứ
Mua đúng lo i thu c v i s lạ ố ớ ố ượng phù h p;ợ
Có được giá mua th c t th p nh t; ự ế ấ ấ
Đ m b o r ng t t c dả ả ằ ấ ả ược ph m đẩ ược thu mua đáp ng các tiêuứ chu n ch t lẩ ấ ượng đã được công nh n; ậ
S p x p giao hàng k p th i đ tránh thi u h t và d tr ; ắ ế ị ờ ể ế ụ ự ữ
Đ m b o đ tin c y c a nhà cung c p đ i v i d ch v và ch tả ả ộ ậ ủ ấ ố ớ ị ụ ấ
lượng;
Đ t l ch mua hàng, công th c v s lặ ị ứ ề ố ượng đ t hàng và m c d trặ ứ ự ữ
an toàn đ đ t để ạ ượ ổc t ng chi phí mua hàng th p nh t m i c p đ c a hấ ấ ở ỗ ấ ộ ủ ệ
th ng;ố
Đ t đạ ược các m c tiêu này theo cách hi u qu nh t có thụ ệ ả ấ ể
Ngày nay, vi c mua s m thu c ph i thông qua các hình th c đ uệ ắ ố ả ứ ấ
th u theo Lu t đ u th u. Áp d ng đ uầ ậ ấ ầ ụ ấ th u là m t công c quanầ ộ ụ
tr ng đ mua thu c, đọ ể ố ược th c hi n h u h t các nự ệ ở ầ ế ước thành viên Liên minh châu Âu; thông qua đ u th u l a ch n đấ ầ ự ọ ược thu c ố giá th pấ
h n và tăng tính minh b ch khi s d ng qu công [ơ ạ ử ụ ỹ 29], [30]
Theo Lu t đ u th u s 43ậ ấ ầ ố /2013: Đ u th u là quá trình l a ch nấ ầ ự ọ nhà th u đ ký k t và th c hi n h p đ ng cung c p d ch v t v n,ầ ể ế ự ệ ợ ồ ấ ị ụ ư ấ phi t v n, mua s m hàng hóa, xây l p; ư ấ ắ ắ L a ch n nhà đ u t đ kýự ọ ầ ư ể
k t và th c hi n h p đ ng d án đ u t theo hình th c đ i tác côngế ự ệ ợ ồ ự ầ ư ứ ố
t , d án đ u t có s d ng đ t trên c s b o đ m c nh tranh, côngư ự ầ ư ử ụ ấ ơ ở ả ả ạ
b ng, minh b ch và hi u qu kinh t [ằ ạ ệ ả ế 31]
T năm 2015 – 2018, đ u th u mua thu c tai cac CSYT đừ ấ ầ ố ̣ ́ ược
Trang 10th c hi n theo Lu t đ u th u s 43/2013/QH13ự ệ ậ ấ ầ ố [31], Ngh đ nh sị ị ố
63/2014/NĐCP [32] và các thông tư, công văn h ướng d nẫ theo t ngừ năm, c th :ụ ể
Năm 2015, các CSYT t t ch c đ u th u mua s m thu c b ngự ổ ứ ấ ầ ắ ố ằ các hình th c đ u th u r ng rãi, đ u th u h n ch , ch đ nh th u,ứ ấ ầ ộ ấ ầ ạ ế ỉ ị ầ chào hàng c nh tranh, mua s m tr c ti p và t th c hi n. Trong th iạ ắ ự ế ự ự ệ ờ gian này, vi c l p h s m i th u theo hệ ậ ồ ơ ờ ầ ướng d n c a các Thông tẫ ủ ư
Nh v y, t năm 2016 các CSYT ph i th c hi n k t qu đ uư ậ ừ ả ự ệ ế ả ấ
th u mua s m t p trung (c p Qu c gia g m: 5 kho n thu c do Đ n ầ ắ ậ ấ ố ồ ả ố ơ vị
mua s m t p trung c p qu c ắ ậ ấ ố gia th c hi n và 59 kho n thu c ự ệ ả ố do các
chương trình, d án t th c hi n; C p đ a phự ự ự ệ ấ ị ương g m: 106 kho nồ ả thu cố ). Ngoài DMT đ u th u t p trung, các CSYT đấ ầ ậ ượ ực l a ch n cácọ thu c có trong DMTố đ u th u chung g m: 1.091 thu c tân dấ ầ ồ ố ược, 57 thu c phóng x và h p ch t đánh d u, 229 thu c đông y, thu c tố ạ ợ ấ ấ ố ố ừ
dược li u và 349 v thu c y h c c truy n [37].ệ ị ố ọ ổ ề
Năm 2017, ngoài qui đ nh mua thu c thông qua đ u th u theoị ố ấ ầ
hướng d n c a B Y t , C quan B o hi m xã h i (BHXH) Vi t Namẫ ủ ộ ế ơ ả ể ộ ệ
Trang 11có Công văn s 2369/BHXHDVT ngày 14/6/2017, V vi c hố ề ệ ướng xây
d ng, t ng h p nhu c u mua thu c t p trung qu c gia đ i v i thu cự ổ ợ ầ ố ậ ố ố ớ ố
s d ng trong lĩnh v c BHYT v i DMT kèm theo là 5 ho t ch t thu cử ụ ự ớ ạ ấ ố chia thành 25 kho n thu c (m i ho t ch t đả ố ỗ ạ ấ ược chia theo nhi u nhómề
Nh v y, t năm 2015 – 2018 đã có nhi u thông t , công vănư ậ ừ ề ư
hướng d n các CSYT đ u th u và mua thu c theo k t qu đ u th uẫ ấ ầ ố ế ả ấ ầ
và tính đ n năm 2018, m i CSYT đ ng th i th c hi n 4 đ u m i đ uế ỗ ồ ờ ự ệ ầ ố ấ
th u: Qu c gia, S Y t đ a phầ ố ở ế ị ương, BHXH và do CSYT t t ch c.ự ổ ứ
Theo Đi u 44 Lu t đ u th u s 43/2013: “Mua s m t pề ậ ấ ầ ố ắ ậ trung là
cách t ch c đ u th u r ng rãi đ l a ch n nhà th u thông qua đ n v muaổ ứ ấ ầ ộ ể ự ọ ầ ơ ị
s m t p trung nh m gi m chi phí, th i gian, đ u m i t ch c đ u th u,ắ ậ ằ ả ờ ầ ố ổ ứ ấ ầ tăng cường tính chuyên nghi p trong đ u th u, góp ph n tăng hi u quệ ấ ầ ầ ệ ả kinh t ” [ế 31]. M c ặ dù Lu t ậ đ u th u ấ ầ s 43ố /2013 đã ch ra đỉ ược nh ng uữ ư
đi m c a ể ủ công tác mua s m t p trungắ ậ so v i các hình th c ớ ứ mua s mắ khác, song v n còn m t s b t c p:ẫ ộ ố ấ ậ
+ DMT đ u th u t p trung ấ ầ ậ chi m t l th p so v i DMT đ u th uế ỷ ệ ấ ớ ấ ầ
Trang 12chung nên SKM còn l i khá l n, các CSYT v n ph i t ch c đ u th u.ạ ớ ẫ ả ổ ứ ấ ầ Bên c nh đó, DMT đ u th u t p trung có ho t ch t và n ng đ , hàmạ ấ ầ ậ ạ ấ ồ ộ
lượng c th nên các CSYT có th l p các thu c có cùng ho t ch t nh ngụ ể ể ậ ố ạ ấ ư
n ng đ , hàm l ng khác đ t đ u th u mua s m
+ Đ u m i t ch c ầ ố ổ ứ đ u th uấ ầ không gi m, đ ng nghĩa chi phí và th iả ồ ờ gian cho t ch c th u cũng không gi m và các CSYT v n ph i s d ngổ ứ ầ ả ẫ ả ử ụ
l c lự ượng chuyên môn đ kiêm nhi m công tác đ u th u.ể ệ ấ ầ
+ Đ u th u t p trungấ ầ ậ có s lố ượng r t l n m i kho n th u nên năngấ ớ ở ỗ ả ầ
l c cung ng c a đ n v trúng th u không b o đ m đự ứ ủ ơ ị ầ ả ả ược khi n nguy cế ơ
tr m t cách h p lý, tránh hi n tữ ộ ợ ệ ượng quá nhi u gây nh hề ả ưởng đ n ngu nế ồ kinh phí mua s m cho các thu c khác và có th gây lãng phí do d th a,ắ ố ể ư ừ
đ ng th i t n tr quá ít gây cho c p phát thu c b gián đo n qua giai đo nồ ờ ồ ữ ấ ố ị ạ ạ chuy n ti p gi a hai l n g i hàng.ể ế ữ ầ ọ
Trang 13T n tr không ch là vi c c t gi hàng hóa trong kho mà nó còn là cồ ữ ỉ ệ ấ ữ ả
1 quá trình xu t, nh p kho h p lý, quá trình ki m tra, ki m kê, d tr và cácấ ậ ợ ể ể ự ữ
bi n pháp k thu t b o qu n hàng hóa t khâu nguyên li u đ n các thànhệ ỹ ậ ả ả ừ ệ ế
ph m hoàn ch nh trong kho. Công tác t n tr là m t trong nh ng m t xíchẩ ỉ ồ ữ ộ ữ ắ quan tr ng c a vi c đ m b o cung c p thu c cho ngọ ủ ệ ả ả ấ ố ười tiêu dùng v i sớ ố
lượng đ nh t và ch t lủ ấ ấ ượng t t nh t, gi m t i đa t l h hao trong quáố ấ ả ố ỷ ệ ư trình s n xu t và phân ph i thu c [42].ả ấ ố ố
Qu n lý t n kho là m t quá trình ph c t p nh ng quan tr ng trongả ồ ộ ứ ạ ư ọ quy trình bao đam thuôc. N u không có các bi n pháp qu n lý tôn kho thu c̉ ̉ ́ ế ệ ả ̀ ố
đ y đ , các CSYT có nguy c không cung c p cho BN lo i thu c thích h pầ ủ ơ ấ ạ ố ợ
nh t. Gi i quy t v n đ qu n lý hàng t n kho m t cách hi u qu có thấ ả ế ấ ề ả ồ ộ ệ ả ể cho phép các CSYT c i thi n đả ệ ược hiêu suât tai chinh, tuân th các yêu c ụ ́ ̀ ́ ủ ầ quy đ nh, gi m thi u r i ro liên quan đ đ m b o an toàn cho BN và đ mị ả ể ủ ể ả ả ả
b o có s n thu c mà không c n d tr thả ẵ ố ầ ự ữ ường xuyên [2]
Theo nh n đ nh c a MSH (ậ ị ủ Management sciences for health): Chìa khoá c a ho t đ ng qu n lý t n kho là đ m b o ch t lủ ạ ộ ả ồ ả ả ấ ượng ph c v và t nụ ụ ồ kho an toàn. Thông thường hai đ i lạ ượng này t l thu n v i nhau, n u t nỷ ệ ậ ớ ế ồ kho l n có nghĩa là thu c luôn s n sàng trong kho và ch t lớ ố ẵ ấ ượng ph c v sụ ụ ẽ tăng do đáp ng đ y đ thu c m i lúc, m i n i, tuy nhiên, đi u này s làmứ ầ ủ ố ọ ọ ơ ề ẽ tăng chi phí qu n lý kho, tăng giá tr t n kho, gây đ ng thu c Vì v y,ả ị ồ ứ ọ ố ậ
vi c xác đ nh giá tr t n kho an toàn r t có ý nghĩa nh m đ m b o s s nệ ị ị ồ ấ ằ ả ả ự ẵ
có c a thu c v i lủ ố ớ ượng t n kho h p lý [28]. ồ ợ
Tôn kho an toan đ̀ ̀ ược tinh băng công th c [28]: ́ ̀ ứ
Tôn kho an toàn = C̀ A × LT
Trong đo: ́
CA: M c tiêu th trung bình hàng tháng, đứ ụ ược đi u ch nh cho d tr ề ỉ ự ữ
Trang 14 LT: Th i gian ch trung bình (đ i v i nhà cung c p d ki n ờ ờ ố ớ ấ ự ế ho cặ
trường h p x u nh t), theo tháng.ợ ấ ấ
Th i gian ch trung binh không co quy đinh cu thê (tuy theo xac đinhờ ờ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ cua t ng đ n vi) tuy nhiên, khoang th i gian nay tôi thiêu phai băng th ỉ ừ ơ ̣ ̉ ờ ̀ ́ ̉ ̉ ̀ ơ ̀gian đê chuân bi nguôn l c vê tai chinh va th i gian ch đê co khoang trông̉ ̉ ̣ ̀ ự ̀ ̀ ́ ̀ ờ ờ ̉ ́ ̉ ́ kho đap ng cho nhu câu bao quan thuôc.́ ứ ̀ ̉ ̉ ́
Nêu th i gian ch trung binh kho xac đinh thi tôn kho an toan nên tănǵ ờ ờ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ lên va th i gian ch trung binh dao đông nhiêu co thê s dung công th c saù ờ ờ ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ử ̣ ứ
S d ng là bử ụ ước cu i cùng c a quy trình bao đam thuôc, nó th hi nố ủ ̉ ̉ ́ ể ệ
k t qu c a m t quá trình ho t đ ng qu n lý bao đam thu c là t t hay kémế ả ủ ộ ạ ộ ả ̉ ̉ ố ố
b i vì m c đích cu i cùng c a h th ng qu n lý bao đam là s d ng đúngở ụ ố ủ ệ ố ả ̉ ̉ ử ụ thu c cho đúng BN. Các bố ướ ực l a ch n, mua s m, c p phát thích h p làọ ắ ấ ợ
ti n đ đ s d ng thu c h p lý [28].ề ề ể ử ụ ố ợ
WHO đa va đang không ng ng nô l c thuc đây viêc s dung thuôc̃ ̀ ừ ̃ ự ́ ̉ ̣ ử ̣ ́
h p ly v i muc tiêu cuôi cung la bao đam BN đợ ́ ớ ̣ ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ượ ửc s dung thuôc đung v ị ́ ́ ơ ́nhu câu lâm sang, v i liêu l̀ ̀ ớ ̀ ượng va khoang th i gian thich h p, chi phi thâp̀ ̉ ờ ́ ợ ́ ́ nhât co thê. Tuy nhiên, co khoang 50% cac thuôc đ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ́ ược kê đ n, câp phat hoăcơ ́ ́ ̣ ban không phu h p va khoang 50% BN trên toan thê gi i s dung thuôć ̀ ợ ̀ ̉ ̀ ́ ơ ử́ ̣ ́ không đung theo h́ ương dân (không tuân thu điêu tri), co khoang môt phân bá ̃ ̉ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ̀
Trang 15dân sô thê gi i không đ́ ́ ớ ược tiêp cân v i thuôc thiêt yêu [2]. ́ ̣ ớ ́ ́ ́ M t nghiên c uộ ứ khác c a WHO ch ra, nhi u qu c gia đã dành 30 40% ngân sách ngành yủ ỉ ề ố
t đ mua thu c và ph n l n s ti n đó b lãng phí do s d ng không h pế ể ố ầ ớ ố ề ị ử ụ ợ
lý và thi u hi u qu trong mua thu c và đ c bi t là v n đ l m d ngế ệ ả ố ặ ệ ấ ề ạ ụ kháng sinh [43]
Th c t cho th y, nự ế ấ ở ước ta v n đ ki m soát s d ng thu c ngo iấ ề ể ử ụ ố ạ trú còn g p r t nhi u khó khăn và thách th c. B Y t đã đ a ra các nguyênặ ấ ề ứ ộ ế ư
t c và tiêu chu n c b n t i nhà thu c, nh ng tình tr ng các c s bánắ ẩ ơ ả ạ ố ư ạ ơ ở thu c không c n kê đ n v n ph bi n, ngay c các thu c kháng sinh [44],ố ầ ơ ẫ ổ ế ả ố [45], [46]
Co nhiêu cach hi u khac nhau vê s dung thuôc tùy theo b i c nh ć ̀ ́ ể ́ ̀ ử ̣ ́ ố ả ụ
th , nghiên c u xin đ a ra 2 quan đi m v s d ng nh sau:ể ứ ư ể ề ử ụ ư
S d ng thu c trong quy trình đ m b o thu c nh m tr l i câu h i:ử ụ ố ả ả ố ằ ả ờ ỏ Thu c đố ược s d ng đ /thi u? Ch t lử ụ ủ ế ấ ượng/ch ng lo i/phân nhóm kủ ạ ỹ thu t c a thu c nh th nào? Giá cao/th p (có đ kh năng chi tr c a BNậ ủ ố ư ế ấ ủ ả ả ủ hay c a c quan qu n lý BHYT không)? ủ ơ ả
S d ng thu c xet trên bôi canh vê măt lâm sang thi s dung h p lyử ụ ố ́ ́ ̉ ̀ ̣ ̀ ̀ ử ̣ ợ ́ gôm cac tiêu chi sau: ̀ ́ ́
+ Chi đinh phu h p: Nghia la viêc kê đ n thuôc phu h p v i đăc điêm̉ ̣ ̀ ợ ̃ ̀ ̣ ơ ́ ̀ ợ ớ ̣ ̉ lâm sang BN.̀
+ L a chon thuôc d a trên viêc cân nhăc gi a yêu tô nguy c /l i ichự ̣ ́ ự ̣ ́ ữ ́ ́ ơ ợ ́
va phu h p vê măt chi phi đôi v i t ng đôi t̀ ̀ ợ ̀ ̣ ́ ́ ơ ứ ̀ ́ ượng BN
+ Liêu l̀ ượng, cach dung, th i gian dung phu h p.́ ̀ ờ ̀ ̀ ợ
+ Không vi pham chông chi đinh.̣ ́ ̉ ̣
+ BN dê tuân thu điêu tri.̃ ̉ ̀ ̣
Trang 16Đê đat đ̉ ̣ ược tiêu chi trên nǵ ươi kê đ n phai tuân thu cac quy trinh kề ơ ̉ ̉ ́ ̀
đ n, hơ ương dân điêu tri va trên c s đăc điêm lâm sang, cân lâm sang cuá ̃ ̀ ̣ ̀ ơ ở ̣ ̉ ̀ ̣ ̀ ̉
BN đê xac đinh vân đê cân điêu tri t đo l a chon ph̉ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ừ ́ự ̣ ương phap điêu tri tôí ̀ ̣ ́
u nhât cho nǵ i ̀
ư ươ bênh [28].̣
* Khái ni m va phân loai vê vân đê liên quan đên s dung thuôc: ệ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ử ̣ ́
1 V n đ liên quan đ n s d ng thu cấ ề ế ử ụ ố (Drug Related Problems
DRPs): La nh ng tình hu ng liên quan đ n đi u tr b ng thu c có th gâỳ ữ ố ế ề ị ằ ố ể
h i ho c ti m n m i nguy h i cho s c kh e BN [47]. Nh v y, DRPs làạ ặ ề ẩ ố ạ ứ ỏ ư ậ
m t khái ni m r ng, bao g m trong đó c sai sót liên quan đ n thu cộ ệ ộ ồ ả ế ố (Medication Error ME), bi n c b t l i c a thu c (Adverse Drug Event –ế ố ấ ợ ủ ố ADE, hay Adverse Event – AE) và ph n ng có h i c a thu c (ả ứ ạ ủ ố adverse drug reactions ADR).
2 Sai sót liên quan đ n thu c (ME): Là b t kì bi n c có th phòngế ố ấ ế ố ể tránh nào có kh năng gây ra ho c d n đ n vi c s d ng thu c không h pả ặ ẫ ế ệ ử ụ ố ợ
lý, ho c gây h i cho BN trong khi thu c đặ ạ ố ược ki m soát b i nhân viên y t ,ể ở ế
BN, ho c ngặ ười tiêu dùng. Các bi n c nh v y có th liên quan t i th cế ố ư ậ ể ớ ự hành chuyên môn, các s n ph m CSSK, quy trình và h th ng bao g m: Kêả ẩ ệ ố ồ
đ n và quá trình chuy n giao đ n thu c; Ghi nhãn, đóng gói và danh pháp;ơ ể ơ ố Pha ch , c p phát và phân ph i; Qu n lý, giám sát và s d ng thu c trênế ấ ố ả ử ụ ố
Trang 17đ d phòng, ch n đoán, đi u tr ho c thay đ i ch c năng sinh lý c a cể ự ẩ ề ị ặ ổ ứ ủ ơ
Hinh 1.2. ̀ Phân loai v n đ liên quan s d ng thu c ̣ ấ ề ử ụ ố
Bac si/d ́ ̃ ược sĩ (DRPs kê đ n) ơ
DRPs
Điêu d ̀ ương, ̃
dược sĩ (DRPs câp phat, ́ ́
s dung) ử ̣
DRPs co thê pho ng ́ ̉ ̀ tra nh đ ́ ượ c
DRPs tiê m ân ̀ ̉ DRPs th c s ự ự
DRPs không thê pho ng ̉ ̀ tra nh đ ́ ượ c
Bênh nhâṇ
(DRPs tuân thủ
điêu tri) ̀ ̣
Trang 18Ngu n: Theo Mil V. (2005) [52] ồ
DRPs liên quan đ n BN hay còn g i là DRPs tuân th đi u tr : Tuânế ọ ủ ề ị
th đi u tr (compliance) đủ ề ị ược đ nh nghia là “ph m vi mà ngị ̃ ạ ườ ệi b nh tuân theo l i khuyên c a các chuyên gia y t và ch p nh n s đi u tr ” [53]. Baoờ ủ ế ấ ậ ự ề ị gôm nh ng v n đ trong tuân th dùng thu c và ki n th c hi u bi t c à ữ ấ ề ủ ố ế ứ ể ế ủ
BN nh : dùng thu c không đ y đ , dùng thu c quá dài ngày, dùng thu cư ố ầ ủ ố ố
th t thấ ường, l m dung thu c, sai đạ ̣ ố ường dùng c a d ng bào ch , BN thi uủ ạ ế ế
ki n th c v b nh và thi u ki n th c v thu c đi u tr [54].ế ứ ề ệ ế ế ứ ề ố ề ị
DRPs x y ra trong quá trình kê đ n c a bác sĩ (hay còn g i là DRPsả ơ ủ ọ trong kê đ n, truy n đ t đ n thu c): Đơ ề ạ ơ ố ược tính t khi bác sĩ kê đ n thu cừ ơ ố
đ n khi đ n thu c đế ơ ố ược chuy n t i khoa Dể ớ ược, bao g m DRPs v thi uồ ề ế thông tin trong đ n thu c, l a ch n thu c, li u dùng, cách dùng thu c,ơ ố ự ọ ố ề ố
tương tác tương k thu c và thi u đi u tr [51], [55].ỵ ố ế ề ị
DRPs trong c p phát thu c (th c hi n y l nh): Tính t khi đ nấ ố ự ệ ệ ừ ơ thu c t i khoa Dố ớ ược đ n khi thu c đế ố ược phát đ n tay BN ho c phát choế ặ
BN ngo i trú, bao g m DRP do sai thu c (sai lo i thu c, sai hàm lạ ồ ố ạ ố ượng, sai
d ng bào ch ), sai nhãn, thi u ho c th a thu c, thu c quá h n s d ngạ ế ế ặ ừ ố ố ạ ử ụ [56]
Ngoài các DRPs x y ra trong các quá trình trên còn có th x y raả ể ả trong các khâu nh :ư
+ DRPs trong chu n b và th c hi n thu c: Bao g m giai đo n dẩ ị ự ệ ố ồ ạ ượ c
sĩ pha ch m t s lo i thu c đ c bi t t i khoa Dế ộ ố ạ ố ặ ệ ạ ược (thu c đ c t bào,ố ộ ế
d ch nuôi dị ưỡng đường tĩnh m ch) và đi u dạ ề ưỡng chu n b thu c (hoànẩ ị ố nguyên, pha loãng thu c, nghi n thu c…), th c hi n thu c cho BN, baoố ề ố ự ệ ố
g m DRPs v lo i thu c, dung môi pha thu c, đồ ề ạ ố ố ường dùng, th i đi mờ ể
Trang 19dùng, n ng đ , t c đ tiêm truy n, tồ ộ ố ộ ề ương k thu c, k thu t dùng thu c,ỵ ố ỹ ậ ố
b thu c [57].ỏ ố
+ DRPs trong giai đo n BN dùng thu c ngo i trú sau ra vi n: DRPsạ ố ạ ệ
v tuân th thu c c a BN.ề ủ ố ủ
DRPs th c s và DRPs ti m n:ự ự ề ẩ DRPs th c s là nh ng DRPs đãự ự ữ gây ra h u qu tr c ti p trên BN nh : Bi n c b t l i c a thu c (ADE)ậ ả ự ế ư ế ố ấ ợ ủ ố
ho c ph n ng có h i c a thu c (ADR) có th coi nh là m t DRPs th cặ ả ứ ạ ủ ố ể ư ộ ự sự
DRPs ti m n là nh ng v n đ liên quan đ n s d ng thu c đã x yề ẩ ữ ấ ề ế ử ụ ố ả
ra nh ng ch a gây ra h u qu đ i v i b nh nhân.ư ư ậ ả ố ớ ệ
DRPs có th phòng tránh để ược và DRPs không th phòng tránhể
được:
Các sai sót liên quan đ n s d ng thu c (ME) là các DRPs có thế ử ụ ố ể phòng tránh được. Các ph n ng có h i c a thu c (ADRs) là các DRPsả ứ ạ ủ ố không th phòng tránh để ược
* Các y u t làm tăng nguy c x y ra DRPs ế ố ơ ả
Nhóm tác gi ngả ười Th y S g m Lucca J. M. và c ng s đã t ngụ ỹ ồ ộ ự ổ quan các y u t nguy c xu t hi n DRPs d a trên t ng h p các nghiên c uế ố ơ ấ ệ ự ổ ợ ứ trong y văn đ ng th i k t h p ý ki n th o lu n và đánh giá c a m t h iồ ờ ế ợ ế ả ậ ủ ộ ộ
đ ng các chuyên gia trong lĩnh v c y t t bác sĩ, dồ ự ế ừ ược sĩ lâm sàng, dược sĩ nhà thu c c ng đ ng, đi u dố ộ ồ ề ưỡng, nh ng ngữ ười có ho t đ ng lâm sàngạ ộ
th c t trong su t quy trình s d ng thu c c a BN [58]. Nhóm tác gi đãự ế ố ử ụ ố ủ ả
đ a ra 26 y u t g m 10 y u t quan tr ng và 16 y u t tư ế ố ồ ế ố ọ ế ố ương đ i quanố
tr ng, trong đó 10 y u t quan tr ng:ọ ế ố ọ
Nhóm các y u t thu c v b nh ho c BN: (1) BN gi m trí nh , chế ố ộ ề ệ ặ ả ớ ỉ
s thông minh th p, lo l ng b n ch n; (2) Thông tin v BN không đố ấ ắ ồ ồ ề ượ c
Trang 20cung c p đ y đ , ho c BN không hi u m c đích c a đi u tr ; (3) BN cóấ ầ ủ ặ ể ụ ủ ề ị nhi u b nh lý m c kèm; (4) BN không tuân th đi u tr ề ệ ắ ủ ề ị
Nhóm các y u t thu c v thu c:ế ố ộ ề ố (5) S d ng nhi u thu c (>5ử ụ ề ố thu c); (6) S d ng thu c ch ng đ ng kinh; (7) S d ng thu c ch ngố ử ụ ố ố ộ ử ụ ố ố đông; (8) S d ng k t h p thu c ch ng viêm không steroid và thu c ch ngử ụ ế ợ ố ố ố ố đông đường u ng; (9) S d ng insulin; (10) Thu c có kho ng đi u trố ử ụ ố ả ề ị
h p.ẹ
1.1.2. M t s y u t nhộ ố ế ố ả hưởng đ n công tác đ m b o thu cế ả ả ố
1.1.2.1. C c u t ch c c a b nh vi n ơ ấ ổ ứ ủ ệ ệ
C c u t ch c c a b nh vi nơ ấ ổ ứ ủ ệ ệ ph thu c vào x p h ng c a b nhụ ộ ế ạ ủ ệ
vi n đệ ược B Y t công nh n. B nh vi n đa khoa h ng I là c s KCBộ ế ậ ệ ệ ạ ơ ở
tr c thu c B Y t ho c y ban nhân dân t nh, thành ph và các ngành, cóự ộ ộ ế ặ Ủ ỉ ố trách nhi m KCB cho nhân dân trong m t t nh, thành ph tr c thu c Trungệ ộ ỉ ố ự ộ
ng ho c đ c giao nhi m v v i kh năng th c hi n đ c nhi u k
thu t cao ho c chuyên ngành sâu. B nh vi n có đ i ngũ cán b y t có trìnhậ ặ ệ ệ ộ ộ ế
đ chuyên môn k thu t cao, độ ỹ ậ ược trang b hi n đ i, có các chuyên khoaị ệ ạ sâu, c s h t ng phù h p [59]. B nh vi n h ng II và III là c s KCBơ ở ạ ầ ợ ệ ệ ạ ơ ở
tr c thu c s Y t ho c các b , ngành, có trách nhi m KCB cho nhân dânự ộ ở ế ặ ộ ệ trong m t khu v c c p qu n, huy n ho c tộ ự ấ ậ ệ ặ ương đương v i mô hình b nhớ ệ
t t c a khu v c đó.ậ ủ ự
Tùy thu c vào phân h ng c a b nh vi n, các CSYT có giộ ạ ủ ệ ệ ường b nhệ xây d ng đ nhự ị m c biên ch , b trí c s KCB và xây d ng danh m c d chứ ế ố ơ ở ự ụ ị
v k thu t y t phù h p v i kh năng th c hi n c a b nh vi n, trong đóụ ỹ ậ ế ợ ớ ả ự ệ ủ ệ ệ
có vi c xây d ng DMT b nh vi n [59].ệ ự ệ ệ
C c u b ph n, chuyên môn theo hơ ấ ộ ậ ướng d n c a Thông t sẫ ủ ư ố 08/2007/TTLTBYTBNV [60]. Các CSYT được phân làm 3 tuy n: ế
Trang 21 Tuy n 3: Các c s KCB đ t tiêu chu n h ng I ho c đ c bi t; ế ơ ở ạ ẩ ạ ặ ặ ệ
Tuy n 2: Các c s KCB đa khoa đ t tiêu chu n h ng II tr lên; cế ơ ở ạ ẩ ạ ở ơ
s KCB chuyên khoa h ng II và III; ở ạ
Tuy n 1: Các c s KCB đa khoa đ t tiêu chu n h ng III, IV.ế ơ ở ạ ẩ ạ
Đ nhị m c biên ch đ i v i các CSYT có ch c năng KCB quy đ nh t iứ ế ố ớ ứ ị ạ Ngh đ nh s 68/2000/NĐCP [61].ị ị ố
1.1.2.2. Ho t đ ng c a H i đ ng Thu c và đi u tr b nh vi n ạ ộ ủ ộ ồ ố ề ị ệ ệ
H i đ ng thu c và đi u tr (HĐT&ĐT): Là t ch c t v n cho giámộ ồ ố ề ị ổ ứ ư ấ
đ c b nh vi n v các v n đ liên quan đ n thu c và đi u tr b ng thu cố ệ ệ ề ấ ề ế ố ề ị ằ ố
c a b nh vi n, th c hi n t t chính sách qu c gia v thu c trong b nh vi nủ ệ ệ ự ệ ố ố ề ố ệ ệ [8]
Nhi u qu c gia s chi t 30 – 40% ngân sách CSSK cho dề ố ẽ ừ ược ph mẩ
và ph n l n s ti n đó b lãng phí vì s d ng không h p lý và không hi uầ ớ ố ề ị ử ụ ợ ệ
qu trong vi c mua s m các lo i thu c. Các v n đ nghiêm tr ng khác màả ệ ắ ạ ố ấ ề ọ các t ch c CSSK ph i đ i m t bao g m vi c l m d ng kháng sinh, tăngổ ứ ả ố ặ ồ ệ ạ ụ
kh năng kháng thu c kháng sinh, tăng ADR, và chi phí cao h n đáng kả ố ơ ể liên quan đ n vi c s d ng dế ệ ử ụ ược ph m. ẩ HĐT&ĐT đóng vai trò t v n vi cư ấ ệ
l a ch n các lo i thu c thích h p cho ự ọ ạ ố ợ DMT, xác đ nh các v n đ s d ngị ấ ề ử ụ thu c, thúc đ y vi c s d ng thu c h p lý và giúp gi m chi phí ố ẩ ệ ử ụ ố ợ ả dược ph mẩ [43], [62]
H i ngh qu c t v c i thi n vi c s d ng thu c (ICIUM) nămộ ị ố ế ề ả ệ ệ ử ụ ố
1997, 2004 và 2011 đ c bi t khuy n ngh thành l p ặ ệ ế ị ậ HĐT&ĐT đ c i thi nể ả ệ
vi c s d ng thu c và ngăn ch n kháng kháng sinh [ệ ử ụ ố ặ 63]. 12 bi n pháp canệ thi p c t lõi đệ ố ược WHO khuy n ngh đ đ y m nh vi c s d ng thu cế ị ể ẩ ạ ệ ử ụ ố thích h p [ợ 64]
T i Vi t Nam, ngày 4/7/1997, B Y t ban hành ạ ệ ộ ế Thông t sư ố
Trang 2208/BYTTT hướng d n vi c t ch c, ch c năng nhi m v c a HĐT&ĐT ẫ ệ ổ ứ ứ ệ ụ ủ ở
b nh vi n,ệ ệ và t năm 2013 đ n nay ừ ế là Thông t s 21/2013/TTBYT [ư ố 8], [65]
HĐT&ĐT có nh ng ch c năng chính ữ ứ sau: Xây d ng các quy đ nh vự ị ề
qu n lý và s d ng thu c trong b nh vi n; Xây d ng DMT dùng trongả ử ụ ố ệ ệ ự
b nh vi n; Xây d ng và th c hi n các hệ ệ ự ự ệ ướng d n đi u tr ; Xác đ nh vàẫ ề ị ị phân tích các v n đ liên quan đ n s d ng thu c; Giám sát ADR và các saiấ ề ế ử ụ ố sót trong đi u tr ; Thông báo, ki m soát thông tin v thu c [8].ề ị ể ề ố
S đ tóm t t ch c năng và nhi m v c a HĐT&Đơ ồ ắ ứ ệ ụ ủ T được th hi n:ể ệ
Hình 1.3. Ch c năngứ , nhi m v c a ệ ụ ủ H i đ ng Thu c và đi u tr trong b nhộ ồ ố ề ị ệ
Xác đ nh v n đ ị ấ ề
s d ng thu cử ụ ố
. Nghiên c u ch s ứ ỉ ố Phân tích ABC
Qu n lý DMT:ả
. Xây d ng và tri n ự ể khai
. Giám sát s tuân th ự ủ
Qu n lý DMT:ả
. Xây d ng và tri n ự ể khai
. Giám sát s tuân th ự ủ
Ph i h p v i các ố ợ ớ
b ph n trong BV:ộ ậ
Ki m soát nhi m ể ễ khu n; Vi sinh; D ẩ ượ c;
Qu n lý b nh vi n ả ệ ệ
Ph i h p v i các ố ợ ớ
b ph n trong BV:ộ ậ
Ki m soát nhi m ể ễ khu n; Vi sinh; D ẩ ượ c;
Trang 23l ch s c a B ng phân lo i b nh t t qu c tị ử ủ ả ạ ệ ậ ố ế b nh t t và nh ng v nệ ậ ữ ấ
đ liên quan đ n s c kh e [ề ế ứ ỏ 66], [67].
Hi n nay, t i Vi t Nam đang áp d ng ICD phiên b n l n th 10ệ ạ ệ ụ ả ầ ứ (ICD10) do WHO ban hành năm 1993 [68]. Toàn b danh m c phân chiaộ ụ thành 22 chương, m i chỗ ương g m m t hay nhi u nhóm b nh liên quanồ ộ ề ệ
nh : Chư ương I: B nh nhi m trùng và kí sinh trùng; Chệ ễ ương II: Bướu tân sinh Chương XXII: Mã ph c v nh ng m c đích đ c bi t.ụ ụ ữ ụ ặ ệ
M i chỗ ương được phân chia thành nhi u nhóm. Ví d , Chề ụ ương I
được chia thành 21 nhóm: Nhóm 1 B nh nhi m khu n đệ ễ ẩ ường ru t; Nhómộ 2 Lao ; Nhóm 21 Nhi m vi khu n, virus và các tác nhân gây b nh khácễ ẩ ệ [66].
Vi c áp d ng ICD trong xây d ng mô hình b nh t t t i các CSYT cóệ ụ ự ệ ậ ạ
giường b nh là m t trong nh ng y u t r t quan tr ng đ đ nh hệ ộ ữ ế ố ấ ọ ể ị ướng xây
Trang 24Năm 2010, t ng s ti n mua thu c c a 1.018 b nh vi n là 15 nghìnổ ố ề ố ủ ệ ệ
t đ ng, trong đó t l ti n thu c s n xu t trong nỷ ồ ỷ ệ ề ố ả ấ ước chi m 38,7%. Cế ụ
th các tuy n b nh vi n nh sau:ể ở ế ệ ệ ư
Tuy n trung ế ương (34 b nh vi n): T ng tr giá ti n mua thu c s nệ ệ ổ ị ề ố ả
xu t trong nấ ước là h n 378 t đ ng, chi m t l 11,9% t ng ti n thu c. ơ ỷ ồ ế ỷ ệ ổ ề ố
Tuy n t nh/thành ph (307 b nh vi n): T ng tr giá ti n mua thu cế ỉ ố ệ ệ ổ ị ề ố
là h n 2.232 t đ ng, chi m 33,9% t ng ti n thu c s d ng.ơ ỷ ồ ế ổ ề ố ử ụ
Tuy n huy n (559 b nh vi n): T ng tr giá ti n s d ng thu c s nế ệ ệ ệ ổ ị ề ử ụ ố ả
xu t trong nấ ước là 2.900 t đ ng, chi m 61,5% t ng s ti n mua thu cỷ ồ ế ổ ố ề ố [70].
Nh v y, t l s d ng thu c ngo i nh p các b nh vi n tuy nư ậ ỷ ệ ử ụ ố ạ ậ ở ệ ệ ế trung ương chi m đa s (là 88,1%), đây là tuy n cao nh t thu hút r t nhi uế ố ế ấ ấ ề
BN t kh p n i chuy n v 2 Thành ph l n là Hà N i và Thành ph Hừ ắ ơ ể ề ố ớ ộ ố ồ Chí Minh chuyên đi u tr nh ng b nh n ng s d ng nh ng thu c đ c tr cóề ị ữ ệ ặ ử ụ ữ ố ặ ị giá cao
Kinh phí s d ng cho thu c ch y u v n là các thu c đử ụ ố ủ ế ẫ ố ượ ảc s n xu tấ ngoài n c. Theo nghiên c u c a Hoàng Hi u Tri năm 2014, Vi t Nam
ch m i đ t trình đ s n xu t đỉ ớ ạ ộ ả ấ ược thu c thành ph m t nguyên li u nh pố ẩ ừ ệ ậ
kh u, ch a t s n xu t đẩ ư ự ả ấ ược nguyên li u hóa dệ ược và ch a phát minhư
được thu c, h n 51% nguyên li u dố ơ ệ ược li u đệ ược nh p kh u t Trungậ ẩ ừ
Qu c, ti p theo là n Đ v i 18% [69].ố ế Ấ ộ ớ
1.1.3.2. Công tác đ m b o ả ả
Trang 25Cho đ n nay, công tác đ m b o thu c ph c v cho nhu c u KCB ế ả ả ố ụ ụ ầ ở các CSYT công l p thông qua c ch đ u th u theo lu t đ nh. M c dù đậ ơ ế ấ ầ ậ ị ặ ượ ccác hướng d n v lu t c th , nh ng công tác đ u th u thu c ch a cóẫ ề ậ ụ ể ư ấ ầ ố ư
hi u qu trong vi c gi m giá thu c b nh vi n. M t s thu c có r t ít sệ ả ệ ả ố ệ ệ ộ ố ố ấ ố đăng ký đượ ấc c p, t o ra tình tr ng đ c quy n. M t s ho t ch t/thu c l uạ ạ ộ ề ộ ố ạ ấ ố ư hành nhi u lo i bi t dề ạ ệ ược g c d n đ n hi n tố ẫ ế ệ ượng nhi u giá. Năm 2015,ễ
có 905 HC/19.551 thu c bi t dố ệ ược được đăng ký l u hành t i Vi t Namư ạ ệ [71]
Đ u th u riêng l t i t ng c s d ch v ch a b nh, không t p trungấ ầ ẻ ạ ừ ơ ở ị ụ ữ ệ ậ
nh m t s nư ở ộ ố ước d n t i khó ki m soát, vì v y trong nh ng năm g n đâyẫ ớ ể ậ ữ ầ
ch trủ ương c a B Y t là: “Đ y m nh đ u th u t p trung c p Trungủ ộ ế ẩ ạ ấ ầ ậ ấ
ng và đ a ph ng: Hoàn thành đ u th u t p trung qu c gia cung c p 22
ho t ch t (HC) v i 136 m t hàng thu c năm 2019 2020, trong đó 39/39ạ ấ ớ ặ ố
m t hàng bi t dặ ệ ược g c gi m đố ả ược 10% tương ng v i đứ ớ ược 745 t đ ng,ỷ ồ 81/97 m t hàng thu c generic gi m đặ ố ả ược 40,14%, tương ng v i 1.549 tứ ớ ỷ
đ ng; 02 thu c kháng vi rút ARV gi m đồ ố ả ược 18,86% tương ng 26,6 tứ ỷ
đ ng so v i giá trúng th u trung bình năm trồ ớ ầ ước. Tri n khai đ u th u t pể ấ ầ ậ trung c p b m t s v t t y t , đã ban hành danh m c, xây d ng tính năngấ ộ ộ ố ậ ư ế ụ ự
k thu t, phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u, d ki n hoàn thành trongỹ ậ ệ ế ạ ự ọ ầ ự ế quý 4 năm 2019. Nghiên c u đ xu t thí đi m phứ ề ấ ể ương th c đ u th u t pứ ấ ầ ậ trung, đàm phán giá thu c, thi t b và v t t y t đ l y giá tr n (giá t iố ế ị ậ ư ế ể ấ ầ ố đa)” [62]
Tăng cường đ u th u t p trung đòi h i ph i có m t s chu n hóaấ ầ ậ ỏ ả ộ ự ẩ cao h n v các ch tiêu trong ch n th u. Đ c bi t khi đ u th u trên quy môơ ề ỉ ọ ầ ặ ệ ấ ầ
l n nh v y, đ ki m soát đớ ư ậ ể ể ượ ược l ng thông tin kh ng l v thu c và cácổ ồ ề ố
Trang 26nhà th u. B Y t c n ph i có m t chầ ộ ế ầ ả ộ ương trình ph n m m giúp tin h cầ ề ọ hóa rút ng n công vi c th công khi th c hi n đ u th u cũng nh giúpắ ệ ủ ự ệ ấ ầ ư chu n hóa vi c ch n thu c trong ch m th u đ đ m b o hi u qu caoẩ ệ ọ ố ấ ầ ể ả ả ệ ả
nh t.ấ
Trong đ u th u thu c t i các CSYT hi n nay v n còn m t s b tấ ầ ố ạ ệ ẫ ộ ố ấ
c p:ậ
(1) H n ch v m t chuyên môn ạ ế ề ặ : Ho t đ ng đ u th u t i các b nhạ ộ ấ ầ ạ ệ
vi n có s tham gia c a H i đ ng đ u th u, T chuyên gia t lâm sàng,ệ ự ủ ộ ồ ấ ầ ổ ừ
H i đ ng thu c và khoa Dộ ồ ố ược. Tuy nhiên, năng l c qu n lý, chuyên mônự ả cũng nh các văn b n hư ả ướng d n, tiêu chí ch m th u ch a ch t ch nênẫ ấ ầ ư ặ ẽ
ch a th c s l a ch n đư ự ự ự ọ ượ ảc s n ph m đ m b o ch t lẩ ả ả ấ ượng, giá c h p lý.ả ợ
(2) H n ch v ph ạ ế ề ươ ng ti n k thu t: ệ ỹ ậ M i công vi c trong ho tọ ệ ạ
đ ng đ u th u còn th công, d n đ n th i gian ch m th u kéo dài, t nộ ấ ầ ủ ẫ ế ờ ấ ầ ố nhi u nhân l c làm k t qu th u ch m tr d n t i thi u thu c ph c v choề ự ế ả ầ ậ ễ ẫ ớ ế ố ụ ụ nhu c u KCB. Đi u này đòi h i tin h c hóa (xây d ng ph n m m h tr )ầ ề ỏ ọ ự ầ ề ỗ ợ
nh m tránh s thi u h t v m t nhân l c, th i gian.ằ ự ế ụ ề ặ ự ờ
Nghiên c u c a Ph m Lứ ủ ạ ương S n, ti n hành trên 63 t nh thành phơ ế ỉ ố đánh giá v ề th i gian hoàn thành m t l n đ u th u, k t qu cho th y ch cóờ ộ ầ ấ ầ ế ả ấ ỉ
15 t nh/thành ph (chi m t l 23,8%) hoàn thành quá trình 1 l n đ uỉ ố ế ỷ ệ ầ ấ th uầ thu c trong kho ng th i gian dố ả ờ ưới 3 tháng; 38 t nh/thành ph (chi m t lỉ ố ế ỷ ệ 60,3%) hoàn thành đ u th u trong kho ng th i gian t 3 đ n 6 tháng; 10ấ ầ ả ờ ừ ế
t nh còn l iỉ ạ (chi m t l 15,9%) có th i gian hoàn thành đ u th u trên 6ế ỷ ệ ờ ấ ầ tháng [73]
Trang 27(3) Ki m soát v giá thu c ể ề ố : Đôi khi, giá thu c c a cùng m t m tố ủ ộ ặ hàng thu c trúng th u l i chênh l ch r t nhi u gi a các b nh vi n và gi aố ầ ạ ệ ấ ề ữ ệ ệ ữ các khu v c, các mi n trong c nự ề ả ước. Giá thu c trúng th u c a m t s lo iố ầ ủ ộ ố ạ thu c cao h n giá thu c cùng lo i trên th trố ơ ố ạ ị ường cùng th i đi m. Giá thu cờ ể ố trúng th u cao m t ph n do nguyên nhân nh hi n tầ ộ ầ ư ệ ượng thông đ ng gi aồ ữ các nhà th u v n ch a đầ ẫ ư ược ki m soát ch t ch ể ặ ẽ
M t cu c ki m tra g n đây cho th y, giá bán l c a Vi t Nam caoộ ộ ể ầ ấ ẻ ủ ệ
g p 8 l n so v i giá thu c tấ ầ ớ ố ương t các qu c gia khác. T i Hà N i, m tự ở ố ạ ộ ộ nhóm thanh tra cho bi t giá mua c a nhi u thu c cao h n 130 đ n 245% soế ủ ề ố ơ ế
v i giá nh p kh u ban đ u c a h [72]. Theo tác gi Ph m Lớ ậ ẩ ầ ủ ọ ả ạ ương S n,ơ
m c dù trong m t khu v c nh ng giá c a Cefotaxim có cùng bi t dặ ộ ự ư ủ ệ ược và cùng m t nhà s n xu t nh ng chênh nhau t i 146,3% (th hi n ộ ả ấ ư ớ ể ệ ở b ng 1.2 ả
Chênh l ch ệ (MAXMIN) T l (MAX
ỉ ệ MIN)/MIN
Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ 11.000 27.090 16.090 146,3% Trung du và mi n núi phía ề
B c trung b và mi n Trung ắ ộ ề 14.500 18.400 3.900 26,9%
Đ ng b ng sông C u Long ồ ằ ử 11.550 12.600 1.050 9,1%
Ngu n: Theo Ph m L ồ ạ ươ ng S n (2012) [73] ơ
1.2. HO T Đ NG C A B O HI M Y TẠ Ộ Ủ Ả Ể Ế
1.2.1. Khái ni mệ và phân lo i b o hi m y tạ ả ể ế
Trang 28Lu t BHYT là m t b ph n c u thành c a pháp lu t v an sinh xãậ ộ ộ ậ ấ ủ ậ ề
h i, và độ ược qui đ nh là 1 trong 9 n i dung c a Công ị ộ ủ ước 102 ngày 28/06/1952 c a t ch c Lao đ ng Qu c t (ILO) [7ủ ổ ứ ộ ố ế 7]. Năm 1992, BHYT
Vi t Nam ban hành các chính sách BHYT [7ệ 8]
Theo Smith J.C. và c ng sộ ự: BHYT là phương ti n đ cung c p tàiệ ể ấ chính chi phí CSSK c a m t ngủ ộ ười. Trong khi đa s ngố ười dân có BHYT tư nhân ch y u thông qua ch lao đ ng, nhi u ngủ ế ủ ộ ề ười khác có được b oả
hi m thông qua các chể ương trình được cung c p b i chính ph [7ấ ở ủ 9]. Áo,Ở CSSK được d a trên m t h th ng BHXH, bao g m s c kho , tai n n, trự ộ ệ ố ồ ứ ẻ ạ ợ
c p cũng nh b o hi m th t nghi p [ấ ư ả ể ấ ệ 80]
1.2.1.2. Phân lo i v đ i t ạ ề ố ượ ng tham gia b o hi m y t ả ể ế
T nh ng năm 90, ừ ữ h th ng BHYT Vi t Nam g m 2 ch ệ ố ở ệ ồ ươ ng trình: BHYT b t bu c và BHYT t nguy n [ ắ ộ ự ệ 81]. Năm 2014, Lu t ậ BHYT
s a đ i qui đ nh ử ổ ị “B o hi m y t ả ể ế là hình th c b o hi m b t bu c đ ứ ả ể ắ ộ ượ c
áp d ng đ i v i các đ i t ụ ố ớ ố ượ ng theo quy đ nh ị c a ủ Lu t này đ ậ ể CSSK, không vì m c đích l i nhu n do Nhà n ụ ợ ậ ướ ổ c t ch c th c hi n” [ ứ ự ệ 82].
Hi n nay, có 06 nhóm đ i t ệ ố ượ ng ph i tham gia BHYT ả theo Ngh đ nh ị ị 146/2018/NĐCP [83]: (1) Nhóm do ng ườ i lao đ ng và ng ộ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng đóng; ộ (2) Nhóm do c quan BHXH đóng; ơ (3) Nhóm do ngân
sách Nhà n ướ c đóng; (4) Nhóm đ ượ c ngân sách Nhà n ướ c h tr m c ỗ ợ ứ đóng; (5) Nhóm tham gia BHYT theo h gia đình; ộ (6) Nhóm do ng ườ i
Trang 29s d ng lao đ ng đóng ử ụ ộ
1.2.2. Th c hi n chính sách b o hi m y t Vi t Namự ệ ả ể ế ở ệ
1.2.2.1. L a ch n ph ự ọ ươ ng th c thanh toán ứ khám ch a b nh ữ ệ
Phương th c chi tr đứ ả ược nhìn nh n nh m t trong 5 nút đi u khi nậ ư ộ ề ể
h th ng y t [84]. Trên th gi i, có 9 phệ ố ế ế ớ ương th c thanh toán c b n đứ ơ ả ượ c
áp d ng m i qu c gia khác nhau và các th trụ ở ỗ ố ị ường khác nhau [85].
Phương th c chi tr d ch v y t (DVYT) nứ ả ị ụ ế ở ước ta th c hi n tự ệ ừ năm 1989 đ n năm 2008, Lu t BHYT đế ậ ược ban hành, vi c thanh toán chiệ phí được th c hi n theo 3 phự ệ ương th c: Thanh toán theo đ nh su t, theo giáứ ị ấ
d ch v và theo trị ụ ường h p b nh [75], [86]. Ngày 9/02/2015, B Y t raợ ệ ộ ế Quy t đ nh s 488/QĐBYT, Phê duy t đ án xây d ng và thí đi mế ị ố ệ ề ự ể
phương th c chi tr phí KCB theo nhóm ch n đoán liên quan [87].ứ ả ẩ
Hi n nay, trên th gi i l a ch n thanh toán d a trên h th ng theoệ ế ớ ự ọ ự ệ ố
trường h p b nh áp d ng m t khung giá chu n cung c p s bình đ ngợ ệ ụ ộ ẩ ấ ự ẳ trong thanh toán gi a các nhà cung c p các d ch v CSSK cùng lo i, kh cữ ấ ị ụ ạ ắ
ph c đụ ược nhược đi m c a phể ủ ương th c thanh toán theo giá d ch v vàứ ị ụ
đ nh su t [88]. Vào nh ng năm 1970 khu v c châu Âu và B c M đã b tị ấ ữ ở ự ắ ỹ ắ
đ u xây d ng h th ng theo trầ ự ệ ố ường h p b nh b nh vi n [89]. châu Áợ ệ ở ệ ệ Ở
b t đ u áp d ng t năm 2013 m t s qu c gia nh Thái Lan, Hànắ ầ ụ ừ ở ộ ố ố ư
Qu c… [88].ố
1.2.2.2. Chính sách đ nh h ị ướ ng b o hi m y t ả ể ế toàn dân Vi t Nam ở ệ
Năm 2005, chính sách BHYT toàn dân được đ c p ề ậ và l trình th cộ ự
hi n đ t 80% dân sệ ạ ố năm 2020, đ n ế năm 2025 đ t 95% ạ [90], [91]
B ng 1.3.ả K t qu ho t đ ng b o hi m y t giai đo n 2014 2018ế ả ạ ộ ả ể ế ạ
Năm
Trang 301. S ng ố ườ i tham gia BHYT (Đvt: tri u) ệ
Ngu n: Theo ồ B Y t [92], [93] ộ ế
Nh v y, đ n năm 2018 đã có 86,8% dân s tham gia BHYT, vư ậ ế ố ượ t
ch tiêu c a Đ án đ t ra (trên 80% dân s vào năm 2020).ỉ ủ ề ặ ố
Kinh nghi m c a các nệ ủ ước ch ra là r t khó khăn trong vi c tăng t lỉ ấ ệ ỷ ệ bao ph Trong khi m t s qu c gia đã có t l c b n bao ph 100% nhủ ộ ố ố ỷ ệ ơ ả ủ ư Canada (năm 2012), Nh t B n (năm 2011), Singapore (năm 2009), Đ cậ ả ứ (năm 2010) thì Hoa K ch có 83% dân s có ph m vi b o hi m [94] vàỳ ỉ ố ạ ả ể trong 9 tháng đ u năm 2016, 28,2 tri u ngầ ệ ườ ở ọ ứi m i l a tu i c a Hoa Kổ ủ ỳ không có b o hi m ít h n 20,4 tri u ngả ể ơ ệ ười so v i năm 2010 và gi m 0,4ớ ả tri u ngệ ười so v i năm 2015 [95].ớ
1.2.2.3. Công tác qu n lý và s d ng thu c b o hi m y t ả ử ụ ố ả ể ế
* S d ng thu c BHYT: ử ụ ố
Theo th ng kê c a BHXH Vi t Nam, chi phí thu c luôn chi m tố ủ ệ ố ế ỷ
tr ng trên 50% t ng chi phí khám ch a b nh BHYT [96], [ọ ổ ữ ệ 97]. Vì v y, côngậ tác qu n lý s d ng thu c t t s góp ph n nâng cao hi u qu công tácả ử ụ ố ố ẽ ầ ệ ả KCB cho đ i tố ượng tham gia BHYT
Trong công tác KCB cho đ i tố ượng BHYT, DMT s d ng d a trênử ụ ự DMT ch y u do B Y t ban hành s d ng chung cho các đ i tủ ế ộ ế ử ụ ố ượng, đ nế năm 2011, B Y t chính th c ban hành và hộ ế ứ ướng d n th c hi n ẫ ự ệ DMT chủ
Trang 31y u s d ng t i các c s khám b nh, ch a b nh đế ử ụ ạ ơ ở ệ ữ ệ ược qu ỹ BHYT thanh toán [98]. C c u c a DMT bao g m DMT tân dơ ấ ủ ồ ược và DMT phóng x vàạ
h p ch t đánh d u. Trong đó, DMT tân đợ ấ ấ ược phân ra:
Thu c s d ng theo phân tuy n k thu t (phân h ng b nh vi n),ố ử ụ ế ỹ ậ ạ ệ ệ trong đó b nh vi n h ng I đệ ệ ạ ược s d ng toàn b DMT, các h ng b nhử ụ ộ ạ ệ
vi n ệ đượ ử ục s d ng v i s kho n m c (SKM) gi m d n t b nh vi n h ngớ ố ả ụ ả ầ ừ ệ ệ ạ
qu và ph i đả ả ược h i ộ ch n trẩ ước khi s d ng. ử ụ
Nguyên t c chung v thanh toán chi phí thu c đ i v i ắ ề ố ố ớ ngườ ệ i b nh
c a Lu t B o hi m y t và các văn b n hủ ậ ả ể ế ả ướng d n th c hi n.ẫ ự ệ
+ Qu ỹ BHYT không thanh toán đ i v i các trố ớ ường h p:ợ
(1). Chi phí các thu c đã đố ược k t c u vào giá c a d ch v k thu t,ế ấ ủ ị ụ ỹ ậ giá ngày giường đi u tr (ví d : các thu c gây tê, gây mê, d ch truy n sề ị ụ ố ị ề ử
d ng trong ph u thu t, th thu t hay thu c c n quang dùng trong ch nụ ẫ ậ ủ ậ ố ả ẩ đoán hình nh, các thu c t y trùng và sát khu n) ho c giá thu tr n gói theoả ố ẩ ẩ ặ ọ
Trang 32ca b nh theo quy đ nh hi n hành;ệ ị ệ
(2). Ph n chi phí c a các thu c có trong danh m c đã đầ ủ ố ụ ược ngân sách nhà nước chi tr ;ả
(3). Thu c có trong danh m c s d ng trong th nghi m lâm sàng,ố ụ ử ụ ử ệ nghiên c u khoa h c;ứ ọ
(4). Các thu c, lô thu c đã có quy t đ nh đình ch l u hành và thu h iố ố ế ị ỉ ư ồ
c a c quan có th m quy n;ủ ơ ẩ ề
(5). S d ng thu c không phù h p v i ch đ nh đã đăng ký trong hử ụ ố ợ ớ ỉ ị ồ
s đăng ký thu c đã đơ ố ược phê duy t.ệ
Trong giai đo n t năm 2015 – 2018, DMT s d ng đạ ừ ử ụ ược qu BHYTỹ thanh toán đã đượ B Y t ban hành 2 l n theo Thông t s 40/2014/TTc ộ ế ầ ư ốBYT và Thông t s 30/2018/TTBYT ư ố [24], [25]. So sánh DMT s d ngử ụ
được qu ỹ BHYT thanh toán v i DMT ch y u năm 2014 và DMT theoớ ủ ế Thông t s 30/2018/TTBYT và s 40/2014/TTBYT. K t qu đư ố ố ế ả ược thể
ho tạ
ch tấ
Tuy n b nh vi nế ệ ệ
Thu c thanhố toán có đi uề
Trang 33Ngu n: Theo B Y t (2014, 2018) [23], [24], [25] ồ ộ ế
K t qu phân tích trên b ng 1.6 cho th y: ế ả ở ả ấ
DMT s d ng ử ụ được qu ỹ BHYT thanh toán các năm th p h nở ấ ơ DMT ch y u c v ho t ch t và SKM: Năm 2014 th p h n 55 ho t ch tủ ế ả ề ạ ấ ấ ơ ạ ấ
trước (Thông t s 40/2014/TTBYT).ư ố
Nh v y, v i nh ng thu c n m ngoài DMT s d ng ư ậ ớ ữ ố ằ ử ụ được quỹ BHYT thanh toán n u BN có nhu c u s d ng ph i t chi tr t ti n túi.ế ầ ử ụ ả ự ả ừ ề Bên c nh đó, DMT c a Thông t s 30/2018/TTBYT có s ho t ch t vàạ ủ ư ố ố ạ ấ SKM thanh toán có đi u ki n cao h n Thông t s 40, cho th y c quanề ệ ơ ư ố ấ ơ BHXH đã tăng cường công tác qu n lý các thu c có giá tr cao nh m h nả ố ị ằ ạ
ch vế ượt qu BHYT.ỹ
* Công tác qu n lý s d ng thu c: ả ử ụ ố
Trang 34Công tác qu n lý s d ng thu c BHYT c a c quan BHXH thôngả ử ụ ố ủ ơ qua DMT được ban hành. Trường h p c s ợ ơ ở KCB th c hi n đự ệ ược các d chị
v k thu t c a tuy n cao h n theo phân tuy n chuyên môn k thu t thìụ ỹ ậ ủ ế ơ ế ỹ ậ
được s d ng các thu c theo ử ụ ố DMT quy đ nh đ i v i tuy n cao h n, phùị ố ớ ế ơ
h p v i d ch v k thu t đã đợ ớ ị ụ ỹ ậ ược c p có th m quy n phê duy t. C sấ ẩ ề ệ ơ ở KCB t ng h p, g i ổ ợ ử DMT cho c quan ơ BHXH đ làm c s thanh toán [24].ể ơ ở
C quan BHXH th c hi n, ch đ o BHXH các t nh, thành ph tr cơ ự ệ ỉ ạ ỉ ố ự thu c trung ộ ương, ph i h p v i S Y t và c s KCB trong vi c t ch cố ợ ớ ở ế ơ ở ệ ổ ứ
th c hi n, thanh toán chi phí thu c theo đúng quy đ nh c a Thông t và cácự ệ ố ị ủ ư văn b n quy ph m pháp lu t khác có liên quan; Ph i h p v i các c quanả ạ ậ ố ợ ớ ơ liên quan gi i quy t vả ế ướng m c phát sinh trong quá trình t ch c th c hi nắ ổ ứ ự ệ [24]
Nh v y, c quan BHXH qu n lý vi c s thu c BHYT t i các CSYTư ậ ơ ả ệ ử ố ạ khi các CSYT có DMT đã s d ng và báo cáo v c quan BHXH.ử ụ ề ơ
Năm 2011, c quan BHXH ra Quy t đ nh s 466/QĐBHXH ban hànhơ ế ị ố quy trình giám đ nh BHYT, theo đó các Giám đ nh viên BHYT ph i h p v iị ị ố ợ ớ các CSYT đ ki m tra th t c KCB nh : ki m tra th BHYT; Th t cể ể ủ ụ ư ể ẻ ủ ụ KCB, b nh án; Các d ch v k thu t; DMT, v t t y t … [99]. ệ ị ụ ỹ ậ ậ ư ế
Năm 2017, Quy t đ nh s 3105/QĐBHXH Quy đ nh v vi c thamế ị ố ị ề ệ gia đ u th u thu c c a c quan BHXH t i các CSYT nh : Xây d ng kấ ầ ố ủ ơ ạ ư ự ế
ho ch l a ch n nhà th u; Th m đ nh k ho ch l a ch n nhà th u; Xâyạ ự ọ ầ ẩ ị ế ạ ự ọ ầ
d ng HSMT, h s yêu c u; Th m đ nh HSMT, h s yêu c u; Đánh giáự ồ ơ ầ ẩ ị ồ ơ ầ HSDT, h s đ xu t; Th m đ nh k t qu l a ch n nhà th u; Đi u ti tồ ơ ề ấ ẩ ị ế ả ự ọ ầ ề ế
vi c th c hi n th a thu n khung c a các c s KCB đ i v i gói đ u th uệ ự ệ ỏ ậ ủ ơ ở ố ớ ấ ầ
t p trung c p đ a phậ ấ ị ương, c p qu c gia, đàm phán giá [100]. Và trong nămấ ố này, c quan BHXH cũng chính th c tham gia đ u th u t p trung m t sơ ứ ấ ầ ậ ộ ố
Trang 35ho t ch t thu c [39]. Trong đó, các CSYT s d ng thu c BHYT ph i camạ ấ ố ử ụ ố ả
k t s d ng t i thi u 80% và không vế ử ụ ố ể ượt quá 120% s lố ượng đã l p kậ ế
ho ch [31], [39].ạ
1.2.3. S hình thành và phát tri n ự ể b o hi m y tả ể ế B Qu c phòngộ ố
BHXH B Qu c phòngộ ố có ch c năng qu n lý và t ch c th c hi nứ ả ổ ứ ự ệ các ch đ , chính sách BHXH, BHYT cho các đ i tế ộ ố ượng trong quân đ iộ [101]
T năm 1992, BHYT trong ừ quân đ i độ ược áp d ng b t bu c đ i v iụ ắ ộ ố ớ
người lao đ ng thu c các doanh nghi p quân đ i và đ n năm 2016ộ ộ ệ ộ ế , BHYT
được áp d ng thân nhân c a công nhân và viên ch c qu c [7ụ ủ ứ ố 8], [102], [103].
Ngày 29/05/2008, Quy t đ nh s 79/2008/QĐBQP v vi c thành l pế ị ố ề ệ ậ BHXH B Qu c phòng và xây d ng l trình th c hi n BHYT trong quânộ ố ự ộ ự ệ
đ i đ i v i 100% các đ i tộ ố ớ ố ượng t ngày 01/01/2020 [104].ừ
Thông t liên t ch s 85/2016/TTLTBQPBYT hư ị ố ướng d n th c hi nẫ ự ệ BHYT đ i v i quân nhân và ngố ớ ười làm công tác c y u [105]. Quy t đ nhơ ế ế ị
s 1167/QĐTTg đi u ch nh giao ch tiêu th c đ m b o đ n năm 2018 đ tố ề ỉ ỉ ự ả ả ế ạ 100% quân nhân, cán b chi n s thu c l c lộ ế ỹ ộ ự ượng vũ trang tham gia BHYT [106].
T năm 2016, đã có 19 đ n v đ u m i tr c thu c B Qu c phòng đãừ ơ ị ầ ố ự ố ộ ố
có quân nhân tham gia BHYT, trên 30% quân nhân đã có th BHYT [107].ẻ
Th c t , ho t đ ng c a BHYT trong quân đ i có nh ng thu n l i ự ế ạ ộ ủ ộ ữ ậ ợ nh tấ
đ nh nhị ư: Nâng cao ch t lấ ượng CSSK cho b đ i; Góp ph n nâng cao trìnhộ ộ ầ
đ chuyên môn cho đ i ngũ th y thu c quân y; Đáp ng độ ộ ầ ố ứ ược tâm tư nguy n v ng c a đông đ o đ ng bào, thânệ ọ ủ ả ồ nhân…[108]. Bên c nh đó cũngạ
có nh ng tác đ ng đ n tâm t , tình c m c a m t b ph n quân nhân, cácữ ộ ế ư ả ủ ộ ộ ậ
Trang 36c p lãnh đ o, ch huy và còn có nh ng tác đ ng t i các c s quân y. Vi cấ ạ ỉ ữ ộ ớ ơ ở ệ
th c hi n các qui đ nh v BHYT làm thay đ i các qui đ nh trự ệ ị ề ổ ị ước đây về CSSK quân nhân (nh th t c hành chính; qu n lý s c kh e, qu n lý quânư ủ ụ ả ứ ỏ ả nhân; Có nhi u CSYT tham gia hình th c BHYT nên xu t hi n nhi u h nề ứ ấ ệ ề ơ
s c nh tranh trong KCB…). Vi c quân nhân tham gia BHYT s làm thayự ạ ệ ẽ
đ i c ch b o đ m tài chính c a công vi c KCB thông thổ ơ ế ả ả ủ ệ ường trong đi uề
ki n th i bình [109].ệ ờ
1.3. T NG QUAN V B NH VI N QUÂN Y 105Ổ Ề Ệ Ệ
BVQy 105 – T ng c c H u c n/B Qu c phòng là b nh vi n đaổ ụ ậ ầ ộ ố ệ ệ khoa h ng I đóng quân trên đ a bàn Th xã S n Tây – Hà N i.ạ ị ị ơ ộ
1.3.1 T ch c, c c u nhân l c và quy mô giổ ứ ơ ấ ự ường b nh c a b nhệ ủ ệ
vi nệ
Hoat đông ḍ ̣ ươ ựi s lanh đao chi huy tr c tiêp vê moi măt c a Đang uy,́ ̃ ̣ ̉ ự ́ ̀ ̣ ̣ ủ ̉ ̉
ch huy c p trên, bênh viên co ch c năng kham, câp c u điêu tri ỉ ấ ̣ ̣ ́ ứ ́ ́ ứ ̀ ̣ thương b nhệ binh va cac đôi t̀ ́ ́ ượng theo quy đinh. ̣
* S đ t ch c c a b nh vi n ơ ồ ổ ứ ủ ệ ệ : Được trình bày ở hình 1.4 dưới đây
Trang 37Khoa lâm sàng Khoa c n lâm sàngậ
Ph u thu t ẫ ậ GMHS
Ngo i th n kinh ạ ầ
M t ắ Răng hàm m t ặ Tai mũi h ng ọ
S n ả
Khoa khám b nh ệ Xét nghi m ệ
Lý li u ệ
X quang
D ượ c Trang bị Dinh d ưỡ ng
Ch ng nhi m ố ễ khu n ẩ
C p c u ban đ u ấ ứ ầHình 1.4. S đ t ch c B nh vi n Quân y 105 năm 2018ơ ồ ổ ứ ệ ệ
Năm 2018, BVQy 105 được biên ch 16 khoa lâm sàng (8 khoa n i vàế ộ
8 khoa ngo i), 9 khoa c n lâm sàng và 7 phòng, ban ch c năng. ạ ậ ứ
* C c u nhân l c: ơ ấ ự
C c u nhân l c chuyên môn c a b nh vi n t năm 2015 đ n nămơ ấ ự ủ ệ ệ ừ ế
2018 và c c u trình đ chuyên môn c a b nh vi n năm 2018 đơ ấ ộ ủ ệ ệ ược trình bày ở b ng 1.5 ả và b ng 1.6 ả dưới đây
B ng 1.5ả C c u nhân l c chuyên môn c a b nh vi n t năm 2015 2018ơ ấ ự ủ ệ ệ ừ
Trang 38So v i năm 2015, t ng quân s năm 2018 ít thay đ i (tăng 13 cán b )ớ ổ ố ổ ộ
nh ng cán b có trình đ chuyên môn đ i h c và sau đ i h c tăng đáng kư ộ ộ ạ ọ ạ ọ ể (năm 2015 ch chi m 21,66%, đ n năm 2018 chi m 28,92%).ỉ ế ế ế
B ng 1.6.ả C c u trình đ chuyên môn k thu t c a b nh vi n năm 2018ơ ấ ộ ỹ ậ ủ ệ ệ
1.3.2. V đ i tề ố ượng khám và thu dung đi u trề ị
Đ i tố ượng khám và đi u tr t i b nh vi n đề ị ạ ệ ệ ược phân ra làm 3 nhóm chính: Quân và chính sách, d ch v y t , và BN có th BHYT:ị ụ ế ẻ
Trang 39 Đ i tố ượng Quân – chính sách: Quân nhân t i ngũ, thân nhân và quanạ
h (là ngệ ườ ưới n c ngoài),
Đ i tố ượng có th BHYT tr c thu c BHXH Qu c phòng qu n lýẻ ự ộ ố ả
g m: Quân, quân nhân, thân quân, quân h u.ồ ư
Đ i tố ượng có th BHYT do c quan BHXH c a thành ph Hà N iẻ ơ ủ ố ộ
qu n lý.ả
Công tác đ m b o thu c cho các đ i tả ả ố ố ượng trên ch y u theo k tủ ế ế
qu đ u th u hàng năm, nh ng m t s thu c đả ấ ầ ư ộ ố ố ược C c Quân y đ m b oụ ả ả cho đ i tố ượng Quân – chính sách s không đẽ ượ ơc c quan BHXH ch p nh nấ ậ thanh toán nên khó luân l u s d ng trong cùng b nh vi n.ư ử ụ ệ ệ
Nh v y, b nh vi n có khá nhi u đ i tư ậ ệ ệ ề ố ượng BN nên công tác qu nả
lý, theo dõi và đ m b o thu c g p nhi u khó khăn. ả ả ố ặ ề
1.3.3. Khoa Dược B nh vi n Quân y 105ệ ệ
* Ch c năng ứ :
Khoa Dược là khoa chuyên môn ch u s lãnh đ o tr c ti p c a Giámị ự ạ ự ế ủ
đ c b nh vi n. Khoa Dố ệ ệ ược có ch c năng qu n lý và tham m u cho Giámứ ả ư
đ c b nh vi n v toàn b công tác dố ệ ệ ề ộ ược trong b nh vi n nh m ệ ệ ằ đ m b oả ả cung c p đ y đ , k p th i thu c có ch t lấ ầ ủ ị ờ ố ấ ượng và t v n, giám sát vi cư ấ ệ
th c hi n s d ng thu c an toàn, h p lý. Khoa Dự ệ ử ụ ố ợ ược b nh vi n có cácệ ệ nhi m v sau [110]:ệ ụ
L p k ho ch, cung ng thu c b o đ m đ s lậ ế ạ ứ ố ả ả ủ ố ượng, ch t lấ ượ ngcho nhu c u đi u tr và th nghi m lâm sàng nh m đáp ng yêu c u ch nầ ề ị ử ệ ằ ứ ầ ẩ đoán, đi u tr và các yêu c u ch a b nh khác. ề ị ầ ữ ệ
Qu n lý, theo dõi vi c nh p thu c, c p phát thu c cho nhu c u đi uả ệ ậ ố ấ ố ầ ề
tr và các nhu c u đ t xu t khác khi có yêu c u.ị ầ ộ ấ ầ
Đ u m i t ch c, tri n khai ho t đ ng c a HĐT&ĐT.ầ ố ổ ứ ể ạ ộ ủ
Trang 40 B o qu n thu c đúng nguyên t c “Th c hành t t b o qu n thu c”. ả ả ố ắ ự ố ả ả ố
T ch c pha ch thu c, hóa ch t sát khu n, bào ch thu c đông y,ổ ứ ế ố ấ ẩ ế ố
s n xu t thu c t dả ấ ố ừ ược li u s d ng trong b nh vi n.ệ ử ụ ệ ệ
Th c hi n công tác dự ệ ược lâm sàng, thông tin, t v n v s d ngư ấ ề ử ụ thu c, tham gia công tác c nh giác dố ả ược
Qu n lý, theo dõi vi c th c hi n các quy đ nh chuyên môn v dả ệ ự ệ ị ề ượ c
Nghiên c u khoa h c và đào t o; Là c s th c hành c a các trứ ọ ạ ơ ở ự ủ ườ ng
Đ i h c, Cao đ ng và Trung h c v dạ ọ ẳ ọ ề ược
Ph i h p v i khoa c n lâm sàng và lâm sàng theo dõi, ki m tra,ố ợ ớ ậ ể đánh giá, giám sát vi c s d ng thu c an toàn, h p lý đ c bi t là s d ngệ ử ụ ố ợ ặ ệ ử ụ kháng sinh và theo dõi tình hình kháng kháng sinh trong b nh vi n.ệ ệ
Tham gia ch đ o tuy n.ỉ ạ ế
Tham gia h i ch n khi độ ẩ ược yêu c u.ầ
Tham gia theo dõi, qu n lý kinh phí s d ng thu c.ả ử ụ ố
Qu n lý ho t đ ng c a Nhà thu c b nh vi n theo đúng quy đ nh. ả ạ ộ ủ ố ệ ệ ị
Th c hi n nhi m v đ m b o, theo dõi, qu n lý, giám sát, ki m tra,ự ệ ệ ụ ả ả ả ể báo cáo v v t t y t tiêu hao (bông, băng, c n, g c) khí y t đ i v i cácề ậ ư ế ồ ạ ế ố ớ CSYT ch a có phòng V t t Trang thi t b y t và đư ậ ư ế ị ế ược ngườ ứi đ ng đ uầ các c s đó giao nhi m v ơ ở ệ ụ
02 DSĐH + 3 DSTH +
01 k toánế
Nghi p v dệ ụ ược:
03 DSĐH + 02 DSCĐ + 02 DSTH