Viết phương trình AB 2.. Gọi M là trung điểm cạnh CC’.
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
PHẦN I - CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I ( 2 điểm)
Cho hàm số y x3 3 x2 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình :x3 3 x2 a
có ba nghiệm phân biệt trong đó có 2 nghiệm lớn hơn 1
Câu II ( 2 điểm)
1 Giải phương trình : 2 sin 2 4 sin 1 0
6
2 Giải bất phương trình : 3
3
1
2
x
Câu III ( 2điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A=(2;0;0) M=( 0;-3;6)
1.Chứng minh rằng mặt phẳng (P):x+2y-9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M ,bán kính OM
Tìm toạ độ tiếp điểm
2.Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa A,M cắt trục các Oy;Oz tại B;Csao cho thể tích của
tứ diện OABC bằng 3
Câu IV ( 2 điểm)
1 Tnh tích phân sau :
6
dx I
2 Cho x;y;z là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
3 3 3 3 3 3 3 3 3
PHẦN II - THÍ SINH ĐƯỢC CHỌN MỘT TRONG HAI CÂU VA HOẶC VB
Câu Va ( 2 điểm)
1 Trong Oxy cho (C ) :x2 y2 1
Đường tròn ( C’) có tâm I = (2;2) cắt (C ) tại A; B biết AB= 2 Viết phương trình AB
2 Giải phương trình : 4x 2x1 2 2 x 1 sin 2 x y 1 2 0
Câu Va ( 2 điểm)
1 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB = a ; AC = 2a ; AA'2a 5 và BAC1200
Gọi M là trung điểm cạnh CC’
CMR: MBMA' và tính khoảng cách từ A đến (A’MB) và tính thể tích lăng trụ
2 Tìm số n nguyên dương thoả mãn đẳng thức: 2 Pn 6 An2 P An n2 12
………Hết………
Họ và tên thí sinh………Số báo danh………
Trang 2ĐÁP ÁN Câu I
Câu II
1-điểm
3 sin 2 cos 2 4sin 1 0 sin 3 cos sin 2 0
7
6
KL:
1/4 1/4 1/4 1/4 1-điểm +) Đ/K: x>2 or x<-1
3
3
3
3
3
1
2 1
2 1
2
x x
x
x x x x x
x
Xét x>2 ta có
3
x
Xét x<-1 ta có
3
x
KL:
1/4
1/4
1/4
1/4
Câu III
1-điểm
+) OM 0 32 62 3 5
d M P +) Suy ra ĐPCM +Pt qua M và vuông với (P) : x=t ; y=-3+2t ; z=0
+) Giao điểm :t-6+4t-9=0 hay t=3 suy ra N=(3 ;3 ;0)
1/4 1/4 1/4
1/4 1-điểm +) Gọi B=(0 ;b ;0) C=(0 ;0 ;c)
2
qua M ta có : 3 6 1
b c
6
OABC
uuur uuur uuur +) Từ đó b= c=
1/4 1/4
1/4 1/4
Câu IV
dx I
+) Đặt t 4x đổi biến 1
ln
2 12
1/4 1/4 1/4 1/4
Trang 31-điểm
+) Ta có
3
x y xy
+) VT 2 x y z 2( x2 y2 z2)
VT xyz
xyz
1/4 1/4 1/4 1/4