Giáo án tiểu học LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1 LỚP 5A Thực hiện từ ngày 05 tháng 9 năm 2022 đến ngày 09 tháng 9 năm 2022 Thứ ngày Tiết Môn (hoặc PM) Tiết PPCT Tên bài dạy Chuẩn bị, điề.Giáo án tiểu học LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1 LỚP 5A Thực hiện từ ngày 05 tháng 9 năm 2022 đến ngày 09 tháng 9 năm 2022 Thứ ngày Tiết Môn (hoặc PM) Tiết PPCT Tên bài dạy Chuẩn bị, điề.
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1
LỚP 5A
Giáo viên: Dương Thị Đào
Thực hiện từ ngày 05 tháng 9 năm 2022 đến ngày 09 tháng 9 năm 2022
2 Tập đọc 1 Thư gửi các học sinh Bảng phụ (phòng TB)
Trương Định
Phiếu ,ti vi
4 Toán 1 Ôn tập :khái niệm về phân số Bảng phụ.
Buổi
chiều 1 2 Khoa họcLuyện TV 11 Sự sinh sản Luyện về từ đồng nghĩa Ti viPhiếu giao việc Tự làm
Kỹ thuật 1 Đính khuy hai lỗ Bộ đồ dùng
3 Chính tả 1 Nghe viết: Việt Nam thân yêu Bảng phụ (phòng TB)
4 Toán 2 Ôn tập: Tính chất cơ bản của
3 Toán 3 Ôn tập: So sánh 2 phân số Bảng phụ phòng TB
4 Địa lý 1 Việt Nam - Đất nước chúng ta Bảng phụ phòng TB
2 Tập đọc 2 Quan cảnh làng mạc ngày mùa Bảng phụ (phòng TB)
3 Tập làm văn 1 Cấu tạo của bài văn tả cảnh Bảng phụ (phòng TB)
4 Toán 3 Ôn tập: So sánh 2 phân số Bảng phụ (phòng TB)
Buổi
chiều
1 Luyện từ và câu 2 Luyện tập về từ đồng nghĩa
2 Đạo đức 2 Em là học sinh lớp 5 (Tiết 1) Phiếu giao việc Tự làm
Trang 2KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 1
NĂM HỌC : 2022-2023Thực hiện từ ngày 05 đến ngày 9 tháng 9 năm 2022
Được thực hiện tại lớp : 5A Người xây dựng kế hoạch : Dương Thị Đào
Thứ 2 ngày 5 tháng 9 năm 2022
Buổi sáng Chào cờ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực:
- Học sinh thực hiện tốt hoạt động sinh hoạt dưới cờ
2 Phẩm chất: Giáo dục tình yêu tổ quốc, củng cố và nâng cao kiến thức, rèn luyện
kĩ năng sống, gắn bó với trường lớp, phát huy những gương sáng trong học tập vàrèn luyện, nâng cao tinh thần hiếu học, tính tích cực hoạt động của học sinh Gópphần giáo dục một số nội dung : AN toàn giao thông, bảo vệ môi trường, kĩ năngsống, giá trị sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
+ Một số hoạt động của tiết chào cờ:
* Thực hiện nghi lễ chào cờ
* Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần
3 Hoạt động Thực hành
Trang 3- Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm cho học sinh.
-Kế hoạch tuần tới
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
………
………
………
………
-Tiếng việt: Tập đọc THƯ GỬI CÁC HỌC SINH I YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1 Năng lực: - Hiểu các từ ngữ trong bài - Hiểu ND bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn - Thuộc lòng đoạn Sau 80 năm…công học tập của các em (trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK) Đọc đúng, đọc trôi chảy; biết nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ -Học sinh (M3,4) đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng -Hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ 3 Phẩm chất: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: + Tranh minh hoạ (SGK) + Bảng phụ viết đoạn thư HS học thuộc - Học sinh: Sách giáo khoa, vở viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Hoạt động khởi động:(5 phút)
- Cho HS hát bài "Ai yêu Bác Hồ Chí
Minh hơn thiếu niên nhi đồng"
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS hát
- HS ghi vở
2 Hoạt động Khám phá: (12phút)
- Gọi HS đọc toàn bài
- Giao nhiệm vụ cho HS đọc nối tiếp
từng đoạn trong nhóm luyện đọc các
từ khó và tìm hiểu nghĩa của các từ chú
giải sau đó báo cáo với giáo viên
- GV nhận xét, đánh giá
- 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi,
vừa đủ nghe thể hiện được tình cảm
- 1HS đọc toàn bài
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 + luyện đọc
từ khó, câu khó trong nhóm
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + giải nghĩa từ khó SGK trong nhóm
- HS nghe
- HS đọc
- HS nghe
Trang 4thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng
của Bác đối với thiếu nhi VN
3 Hoạt động Thực hành: (10 phút)
- GV giao nhiệm vụ: Đọc nội dung bài
rồi trả lời các câu hỏi trong SGK sau
đó báo cáo, chia sẻ trước lớp:
+ Ngày khai trường tháng 8 năm 1945
có gì đặc biệt so với những ngày Khai
trường khác?
+ Nêu ý 1 ?
+ Sau CM-8 nhiệm vụ của toàn dân là
gì?
+ HS có trách nhiệm như thế nào trong
công cuộc kiến thiết đất nước?
+Nêu ý 2:
+ Nêu ý chính của bài ?
- GVKL: Bác Hồ khuyên HS chăm
học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
- HS nghe và thực hiện nhiệm vụ
- Đó là ngày khai trường đầu tiên ở nước VN dân chủ cộng hòa sau 80 năm
bị TDP đô hộ Từ đây các em được hưởng một nền giáo dục hoàn toàn VN
- Nét khác biệt của ngày khai giảng tháng 9- 1945 với các ngày khai giảng trước đó
-XD lại cơ đồ mà Tổ tiên đã để lại làm cho nước ta theo kịp các nước khác trên hoàn cầu…
-Siêng năng học tập, ngoan ngoãn nghe thầy yêu bạn để lớn lên XD đất nước
- Nhiệm vụ của toàn dân tộc trong công
cuộc kiến thiết đất nước
- HS nêu
Luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
- Gọi HS đọc toàn bài và nêu giọng
đọc của bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
- Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Cho HS luyện học thuộc lòng(ở nhà)
- 1 HS đọc toàn bài nêu giọng đọc của bài
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn Sau 80 năm giời rất nhiều
- HS luyện đọc nhóm đôi
- HS thi đọc diễn cảm
- về nhà HS luyện đọc thuộc lòng
4 Hoạt động vận dụng: (3phút)
- Em biết gì về cuộc đời và sự nhiệp
của Bác Hồ ?
-HS nêu
5 Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- Sưu tầm các bài hát, bài thơ ca ngợi
Bác Hồ
- HS nghe và thực hiện
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
………
………
………
………
Trang 5
+ Trương Định quê ở Bình Sơn, Quảng Ngãi, chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp ngaykhi chúng vừa tấn công Gia Định (năm 1859).
+ Triều đình kí hòa ước nhường ba tỉnh miền đông Nam Kì cho Pháp và ra lệnh choTrương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến
-Góp phần hình thành phát triển : NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sán g tạo
,NL hiểu biết cơ bản về LSĐL, NL tìm tòi và khám phá
+ Trương Định không tuân theo lệnh vua, kiên quyết cùng nhân dân chống Pháp
2 Phẩm chất: yêu nước,nhân ái, chăm chí, trách nhiệm
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Sơ đồ kẻ sẵn theo mục củng cố, bản đồ hành chính Việt Nam
- HS: Hình minh hoạ trang 5 SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Hoạt động khởi động:(5phút)
- Nêu khái quát về hơn 80 năm chống
thực dân Pháp xâm lược và đô hộ
+ Tranh vẽ cảnh gì ? Em có cảm nghĩ
gì về buổi lễ được vẽ trong tranh ?
+ Sử dụng câu hỏi: Trương Định là ai ?
Vì sao nhân dân lại dành cho ông tình
cảm đặc biệt tôn kính như vậy ? để giới
thiệu nội dung bài học
- HS nghe
- Quan sát hình minh hoạ, SGK, trang 5
và trả lời câu hỏi:
+ Nhân dân Nam Kì đã làm gì khi thực
dân Pháp xâm lược nước ta ?
+ Triều đình nhà Nguyễn có thái độ
như thế nào trước cuộc xâm lược của
Trang 6nhân dân ta chống trả quyết liệt Tiêu
biểu là phong trào kháng chiến của
nhân dân dưới sự chỉ huy của Trương
Định đã thu được một số thắng lợi và
làm thực dân Pháp hoang mang lo sợ
*HĐ 2: Trương Định kiên quyết cùng
nhân dân chống quân xâm lược
- Hướng dẫn HS thảo luận theo nội
dung câu hỏi:
+ Năm 1862, vua ra lệnh cho Trương
Định làm gì? Theo em lệnh của nhà
vua đúng hay sai ? Vì sao ?
+ Nhận được lệnh vua Trương Định có
thái độ và suy nghĩ như thế nào?
+ Nghĩa quân và dân chúng đã làm gì
trước băn khoăn đó của Trương Định ?
Việc làm đó có tác dụng như thế nào ?
+ Trương Định đẵ làm gì để đáp lại
lòng tin yêu của nhân dân?
- Kết luận: Năm 1862, triều đình nhà
Nguyễn kí hoà ước nhường 3 tỉnh miền
Đông Nam Kì cho thực dân Pháp và ra
lệnh cho Trương Định phải giải tán lực
lượng nhưng ông kiên quyết cùng nhân
dân chống quân xâm lược.
* HĐ 3: Lòng biết ơn, tự hào của nhân
dân ta với: Bình Tây đại nguyên soái.
+ Nêu cảm nghĩ của em về Bình Tây
đại nguyên soái Trương Định ?
+ Hãy kể thêm một vài mẩu chuyện về
ông mà em biết ?
+ Nhân dân ta đã làm gì để bày tỏ lòng
biết ơn và tự hào về ông ?
* Kết luân: Trương Định là một trong
những tấm gương tiêu biểu của phong
trào đấu tranh chống thực dân Pháp
xâm lược của nhân dân Nam Kì
* Chốt nội dung toàn bài
- Ở lại cùng nhân dân đánh giặc
- Ông là người yêu nước, dũng cảm,sẵn sàng hi sinh bản thân cho dân tộc
- HS tiếp nối nhau kể
- Lập đền thờ ghi lại chiến công củaông, lấy tên ông đặt tên cho đường phố,trường học
- Nêu nội dung ghi nhớ
3.Hoạt động Vận dụng:(2 phút)
- Em học tập được điều gì từ ông - HS nêu
Trang 7Trương Định ?
4 Hoạt động sáng tạo:( 2 phút)
- Kể lại câu chuyện này cho mọi người
ở nhà cùng nghe
- HS thực hiện
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
………
………
………
………
Toán
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực: Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
-HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
*Góp phần hình thành phát triển NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL
giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học
2 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ các hình như SGK- T3
- HS: SGK, vở viết
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Hoạt động khởi động:(5phút)
- Cho HS hát
- KT đồ dùng học toán.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS hát
- HS ĐỒ DÙNG DẠY HỌC đồ dùng học tập
- HS nghe, ghi vở
2.Hoạt động Khám phá:(15 phút)
a) Ôn tập khái niệm ban đầu về phân
số
- GV dán tấm bìa lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số, tự
viết phân số
- GVKL: Ta có phân số
3
2
đọc là
“hai phần ba”
- Yêu cầu HS chỉ vào các phân số
3
2
;
- HS quan sát và nhận xét
- HS thực hiện
- 1 HS nhắc lại
- HS chỉ vào các phân số
3
2
;
105 ;
4 3
;
Trang 8- Tương tự các tấm bìa còn lại.
- GV theo dõi, uốn nắn
b) Ôn tập cách viết thương hai số tự
nhiên, mỗi số tự nhiên dưới dạng
phân số.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra cách
viết thương của phép chia, viết STN
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- GV nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi nhận xét
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
a Đọc các phân số:
- HS làm bài theo cặp7
60 ;100055
b Nêu tử số và mẫu số
- 1 HS làm miệng
- Viết thương dưới dạng phân số:
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo cáo GV
- Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số
105 ;
11000
Trang 91 Năng lực: Sau bài học, HS có khả năng:
- Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với
bố mẹ của mình
- Học sinh yêu con người, xã hội, bố mẹ
- Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, Tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiênVận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người
2- Phẩm chất: yêu thích môn khoa học
- GV nhấn mạnh nội dung: con người
và sức khoẻ để vào bài
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
* Mục tiêu: Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm
giống với bố mẹ của mình
* Cách tiến hành:
* Hoạt động 1: Trò chơi: Bé là con ai.
- Nêu tên trò chơi, giới thiệu đồ chơi và
phổ biến cách chơi
- Lắng nghe
- Nhận đồ chơi và thảo luận theo 4nhóm: Tìm bố mẹ cho từng em bé và
Trang 10- Hướng dẫn HS làm việc theo cặp.
+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát
tranh
+ 1 HS đọc nội dung từng câu hỏi SGK
(theo 3 thời điểm: lúc đầu, hiện nay và
sắp tới) cho HS 2 trả lời
+ HS 1 khẳng định đúng sai
- Treo các tranh minh hoạ không có lời,
yêu cầu HS giới thiệu các thành viên
trong gia đình bạn Liên
- GV nhận xét và nêu câu hỏi kết thúc
hoạt động 2:
+ Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ?
+ Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi
gia đình?
+ Điều gì có thể xảy ra nếu con người
không có khả năng sinh sản?
* Kết luận:
* Hoạt động3: Liên hệ thực tế gia đình
của em.
- Tổ chức cho HS giới thiệu
dán ảnh vào phiếu sao cho ảnh của bố
da trắng giống bố, mẹ
- Trao đổi theo cặp và trả lời
- Em bé có đặc điểm giống bố mẹ củachúng
-Trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và có đặcđiểm giống với bố mẹ của mình
- HS quan sát hình 4, 5 SGK và hoạt
động theo cặp dưới sự hướng dẫn của
GV
- 2 HS cùng cặp nối tiếp nhau giới thiệu
- Thảo luận nhóm đôi và đại diện trảlời
Trang 11- GV nhận xét và kết luận bạn giới
thiệu hay và gia đình ai đảm bảo việc
thực hiện kế hoạch hoá gia đình
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(4 phút)
- Tại sao chúng ta nhận ra được em bé
và bố mẹ của các em?
- Nhờ đâu mà các thế hệ dòng họ và gia
đình được kế tiếp?
- Theo em điều gì sẽ xảy ra nếu con
người không có khả năng sinh sản?
- Về nhà vẽ sơ đồ các thế hệ của gia
đình em
- HS TL
- HS nghe và thực hiện
Luyện tiếng Việt
Luy n t và câu:T đ ng nghĩaện từ và câu:Từ đồng nghĩa ừ và câu:Từ đồng nghĩa ừ và câu:Từ đồng nghĩa ồng nghĩa
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực::
-C ng c ki n th c cho h c sinh v t ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ức cho học sinh về từ đồng nghĩa ọc sinh về từ đồng nghĩa ề từ đồng nghĩa ừ đồng nghĩa đồng nghĩa.ng ngh a.ĩa
- Rèn k n ng th c hi n các b i t p c ng c v m r ng.ĩa ăng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng ện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ở rộng ộng
2 Ph m ch t ẩm chất ất : Yêu thích môn h c.ọc sinh về từ đồng nghĩa
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: ÙNG DẠY – HỌC: D NG D Y H C: ẠY – HỌC: – HỌC: ỌC:
1 Giáo viên: B ng ph , phi u b i t p.ảng phụ, phiếu bài tập ụ, phiếu bài tập ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
2 H c sinh: ọc sinh về từ đồng nghĩa Đồng nghĩa dung h c t p.ọc sinh về từ đồng nghĩa ập củng cố và mở rộng
III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: ẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: NG D Y H C CH Y U: ẠY – HỌC: – HỌC: ỌC: Ủ YẾU: ẾU:
Ho t ạt động rèn luyện của giáo viên động rèn luyện của giáo viên ng rèn luy n c a giáo viên ện của giáo viên ủa giáo viên Ho t ạt động rèn luyện của giáo viên động rèn luyện của giáo viên ng h c t p c a h c sinh ọc tập của học sinh ập của học sinh ủa giáo viên ọc tập của học sinh
1 Ho t ạt động khởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): ng kh i ởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): ng (5 phút):
- n Ổn định tổ chức định tổ chứcnh t ch cổ chức ức cho học sinh về từ đồng nghĩa
- Gi i thi u n i dung rèn luy n.ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ộng ện các bài tập củng cố và mở rộng
2 Các ho t ạt động khởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): ng chính:
- Hát
- L ng nghe.ắng nghe
a Ho t ạt động rèn luyện của giáo viên động rèn luyện của giáo viên ng 1: Giao vi c (5 phút): ện của giáo viên
- Giáo viên gi i thi u các b i t p trên b ngới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng ảng phụ, phiếu bài tập
ph yêu c u h c sinh trung bình v khá tụ, phiếu bài tập ầu học sinh trung bình và khá tự ọc sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng
ch n ọc sinh về từ đồng nghĩa đề từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng b i
- Giáo viên chia nhóm theo trình động
- Phát phi u luy n t p cho các nhóm.ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ện các bài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
- H c sinh quan sát v ch n ọc sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ọc sinh về từ đồng nghĩa đề từ đồng nghĩa
b i.ài tập củng cố và mở rộng
- H c sinh l p nhóm.ọc sinh về từ đồng nghĩa ập củng cố và mở rộng
- Nh n phi u v l m vi c.ập củng cố và mở rộng ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ện các bài tập củng cố và mở rộng
b Ho t ạt động rèn luyện của giáo viên động rèn luyện của giáo viên ng 2: Th c h nh ôn luy n (20 ực hành ôn luyện (20 ành ôn luyện (20 ện của giáo viên
phút):
Trang 12B i 1 ài 1. Phân bi t s c thái ngh a c a nh ngện các bài tập củng cố và mở rộng ắng nghe ĩa ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ững
t ừ đồng nghĩa đồng nghĩa.ng ngh a (ĩa in nghiêng) trong các t pập củng cố và mở rộng
h p t sau:ợp từ sau: ừ đồng nghĩa
a Nh ng khuôn m t ững ặt tr ng b ch ắng bệch ệch , nh ngững
bưới thiệu nội dung rèn luyện.c chân n ng nh eo á ặt ư đ đ
b Bông hoa hu ện các bài tập củng cố và mở rộng tr ng mu t ắng bệch ốt
c H t g o ạt gạo ạt gạo tr ng ng n ắng bệch ần
d Đài tập củng cố và mở rộng.n cò tr ng phau ắng bệch
e Hoa ban n ở rộng tr ng xóa ắng bệch núi r ng.ừ đồng nghĩa
G i ý ợi ý
- tr ng b ch : tr ng nh t nh t; ắng nghe ện các bài tập củng cố và mở rộng ắng nghe ợp từ sau: ạt gạo
- tr ng mu t: tr ng m n m ng;ắng nghe ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ắng nghe ịnh tổ chức ài tập củng cố và mở rộng
- tr ng ng n: tr ng v bóng vắng nghe ầu học sinh trung bình và khá tự ắng nghe ài tập củng cố và mở rộng ẻtinh khi t; - - tr ng phau: tr ng vến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ắng nghe ắng nghe ài tập củng cố và mở rộng
p v t nhiên;
đẹp vẻ tự nhiên; ẻ ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng
- tr ng xóa: tr ng ắng nghe ắng nghe đề từ đồng nghĩa.u trên di nện các bài tập củng cố và mở rộng
r ng.ộng
B i 2.a ài 1. T n o dừ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ưới thiệu nội dung rèn luyện đi ây có ti ng “ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa đồng ” ng
không có ngh a l “ĩa ài tập củng cố và mở rộng cùng”? (khoanh tròn chữ
2.b Nh ng c p t n o dững ặt ừ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ưới thiệu nội dung rèn luyện đi ây cùng
ngh a v i nhau?ĩa ới thiệu nội dung rèn luyện
A Leo - ch yạt gạo
B Ch u ịnh tổ chức đực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.ng - rèn luy nện các bài tập củng cố và mở rộng
C Luy n t p - rèn luy nện các bài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng ện các bài tập củng cố và mở rộng
D Đức cho học sinh về từ đồng nghĩa.ng - ng iồng nghĩa
áp án Đ
B Th n ầu học sinh trung bình và khá tự đồng nghĩa.ng
C Luy n t p - rèn luy nện các bài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng ện các bài tập củng cố và mở rộng
B i 3 ài 1. Tìm nh ng t ững ừ đồng nghĩa đồng nghĩa.ng ngh a v i t inĩa ới thiệu nội dung rèn luyện ừ đồng nghĩa
nghiêng, đập củng cố và mở rộng.m trong t ng câu dừ đồng nghĩa ưới thiệu nội dung rèn luyện đi ây:
a Bóng tre trùm lên l ng ành ôn luyện (20 tôi âu y m.ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
b Đức cho học sinh về từ đồng nghĩa.a bé r t chóng l n, ngất chóng lớn, người tiều phu ới thiệu nội dung rèn luyện ười tiều phui ti u phuề từ đồng nghĩa
ch m nom ăm nom nh con ư đẻ ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa c a mình
c Ngôi nh ài tập củng cố và mở rộng nhỏ trên th o nguyên.ảng phụ, phiếu bài tập
G i ý ợi ý
- l ng: xóm, ài tập củng cố và mở rộng
- ch m nom: ch m sóc, ăng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng ăng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng
- nh : bé, ỏ: bé,
c Ho t ạt động khởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): ng 3: S a b i (10 phút): ửa bài (10 phút): ài 1.
- Yêu c u các nhóm trình b y, nh n xét,ầu học sinh trung bình và khá tự ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
s a b i.ửa bài ài tập củng cố và mở rộng
3 Ho t ạt động khởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): ng n i ti p (3 phút): ối tiếp (3 phút): ếp (3 phút):
- Yêu c u h c sinh tóm t t n i dung rènầu học sinh trung bình và khá tự ọc sinh về từ đồng nghĩa ắng nghe ộng
luy n.ện các bài tập củng cố và mở rộng
- Nh n xét ti t h c.ập củng cố và mở rộng ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ọc sinh về từ đồng nghĩa
- Nh c nh h c sinh chu n b b i.ắng nghe ở rộng ọc sinh về từ đồng nghĩa ẩn bị bài ịnh tổ chức ài tập củng cố và mở rộng
- Các nhóm trình b y, nh n xét,ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
s a b i.ửa bài ài tập củng cố và mở rộng
- H c sinh phát bi u.ọc sinh về từ đồng nghĩa ểu
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
………
………
………
Trang 13-
-Kĩ thuật
ĐÍNH KHUY HAI LỖ (TIẾT 1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1- Năng lực:
- Biết cách đính khuy hai lỗ
- Đính được ít nhất một khuy hai lỗ Đính khuy tương đối chắc chắn
- Rèn luyện tính cẩn thận
- Với HS khéo tay: Đính được ít nhất 2 khuy 2 lỗ đúng đường vạch dấu Khuyđính chắc chắn
- Lấy chứng cứ nhận xét
Năng lực thực hành, năng lực thao tác với đồ dùng, năng lực giải quyết vấn đề
2- Phẩm chất: Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ và kiên trì cho học sinh Yêu thích
môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Đồ dùng
- GV:
+ Mẫu đính khuy hai lỗ
+ Một số sản phẩm may mặc được đính khuy hai lỗ
+ Vật liệu và dụng cụ cần thiết (kim, vải, phấn, thước )
- HS: Bộ đồ dùng KT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Hoạt động khởi động
- Cho HS hát bài Em yêu trường em
- Đặt câu hỏi định hướng HS quan sát
- Giới thiệu mẫu đính khuy hai lỗ
Kết luận:
+ Đặc điểm của khuy: làm bằng
nhiều vật liệu khác nhau, nhiều hình
dạng, kích thước.
- HS quan sát một số mẫu khuy hai lỗ vàhình 1à SGK
- Quan sát và rút ra nhận xét về: Đặcđiểm hình dạng, kích thước, màu sắc củakhuy hai lỗ
- Quan sát mẫu kết hợp với hình 1b SGK
và nhận xét về: đờng chỉ đính khuy,khoảng cách giữa các khuy đính trên sảnphẩm
- HS quan sát vị trí của các khuy và lỗkhuyết trên hai nẹp áo
Trang 14+ Vị trí của khuy trên hai nẹp
áo: ngang bằng với vị trí của các lỗ
khuyết, đợc cài qua khuyết để gài hai
nẹp của sản phẩm vào với nhau.
2 Hoạt động 2: Hoạt động luyện tập.
- Đặt câu hỏi định hướng HS
quan sát
+ Cách vạch dấu các điểm đính
khuy hai lỗ ?
Lưu ý: Vì đây là bài học đầu tiên về
đính khuy nên GV cần hướng dẫn kĩ:
+ Cách đặt khuy vào điểm vạch
dấu (2 lỗ khuy).
+ Cách giữ cố định khuy.
+ Xâu chỉ đôi và không quá dài.
- Hướng dẫn cách đính khuy và
thao tác mẫu lần khâu đính thứ nhất
- GV hướng dẫn thao tác như các
bước trên và quan sát sản phẩm trả lời
câu hỏi
+ Vị trí của khuy trên hai nẹp áo:
ngang bằng với vị trí của các lỗ
khuyết, được cài qua khuyết để gài
hai nẹp của sản phẩm vào với nhau
- Hướng dẫn nhanh lần 2 các
bước đính khuy
- HS đọc nội dung mục 1 và quan sáthình 2 SGK để trả lời câu hỏi
+Thực hiện thao tác trong bước 1
- HS đọc nội dung mục 2a và quan sáthình 3 SGK để nêu cách chuẩn bị đínhkhuy
- HS đọc nội dung mục 2b và quan sáthình 4 SGK để nêu cách đính khuy
+ 1 HS thao tác 2-3 lần khâu đính còn lại
- HS quan sát hình 5, 6 SGK để nêu cáchquấn chỉ quanh chân khuy và kết thúcđính khuy
- Nêu nội dung ghi nhớ SGK, trang 7
3 Hoạt động 3: Vận dụng
- Nhắc lại các bước đính khuy
- Tổ chức cho HS thi gấp nẹp, khâu lược nẹp, vạch dấu các điểm đính khuy theocác tổ
Trang 15-Tiếng việt
Chính tả
NGHE- VIẾT: VIỆT NAM THÂN YÊU I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực::Nghe - viết đúng bài chính tả VN thân yêu, bài viết không mắc quá 5
lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của BT 2, thực hiện đúng BT 3
- Rèn kĩ năng nghe, viết cho các em Bồi dưỡng ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp chocác em
- Nêu nội dung của bài
- Bài viết này thuộc thể loại thơ gì ?
- Mênh mông, bay lả, nhuộm bùn
- HS viết bảng con (giấy nháp )
Trang 16- Gọi đại diện các nhóm chữa bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3a : HĐ cá nhân
- 1HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài
- Chữa bài, cả lớp theo dõi, nhận xét
- GV chốt lời giải đúng
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc viết k/c,
g/gh, ng/ngh
- Các nhóm báo cáo kết quả
- ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- Cả lớp theo dõi
- HS nghe
- HS nêu
4 Hoạt động Vận dụng:(2 phút)
- Dặn HS ghi nhớ cách viết với c/k,
g/gh, ng/ngh
- HS nghe và thực hiện
5 Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- Về nhà tìm các tiếng được ghi bởi
c/k, g/gh, ng/ngh
- HS nghe và thực hiện
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
………
………
………
………
-Toán
ÔN TẬP CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu số các phân số ( Trường hợp đơn giản)
- HS làm bài 1, 2
-Hình thành và phát triển năng: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL
giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học
2 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
III- CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Hoạt động khởi động:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi: Tổ chức HS
thành 2 nhóm chơi, mỗi nhóm 6 HS
+ N1: Viết thương một phép chia hai
- HS chơi trò chơi
Trang 17* Tính chất cơ bản của phân số
- GV đưa ra dưới dạng BT: Điền số
thích hợp Yêu cầu HS làm bài cá
nhân
5 5 15 15 : ;
6 6 18 18 :
x x
- Chốt lại: Cả tử số và mẫu số phải
cùng nhân hoặc cùng chia với cùng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
Trang 18gi u ài tập củng cố và mở rộng đẹp vẻ tự nhiên;p c a quê hủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ươngng trên m i mi n ọc sinh về từ đồng nghĩa ề từ đồng nghĩa đất chóng lớn, người tiều phu ưới thiệu nội dung rèn luyện.t n c
-2 Ph m ch t ẩm chất ất * Bi t t h o v nh ng t m gến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ề từ đồng nghĩa ững ất chóng lớn, người tiều phu ươngng anh hùng – yêu quê hươngng
* Có thói quen đọc sinh về từ đồng nghĩa.c sách theo ch ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa đề từ đồng nghĩa trên v v n d ng ki n th cài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng ụ, phiếu bài tập ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ức cho học sinh về từ đồng nghĩa
ã c v o th c h nh các b i t p trong l p
đ đọc sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng ới thiệu nội dung rèn luyện
II CHU N B :ẨN BỊ : Ị :
Giáo viên & cán b th vi n chu n b :ộng ư ện các bài tập củng cố và mở rộng ẩn bị bài ịnh tổ chức
* X p b n theo nhóm h c sinhến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ọc sinh về từ đồng nghĩa
* Danh m c sách theo ch ụ, phiếu bài tập ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa đề từ đồng nghĩa.: + V các anh hùng, danh nhân Vi t ề từ đồng nghĩa ện các bài tập củng cố và mở rộng
+ V danh lam th ng c nh Vi t Nam.ề từ đồng nghĩa ắng nghe ảng phụ, phiếu bài tập ện các bài tập củng cố và mở rộng
H c sinh : + N m ọc sinh về từ đồng nghĩa ắng nghe đượp từ sau:c n i qui sinh ho t th vi n.ộng ạt gạo ở rộng ư ện các bài tập củng cố và mở rộng
+ S tay ổ chức đọc sinh về từ đồng nghĩa.c sách
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC:NG D Y – H C:ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ỌC TRUYỆN VỀ NHỮNG ANH HÙNG,
HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC:NG C A GIÁO VIÊNỦA VIỆT NAM HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
II Kh i ởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): : ng
- Hưới thiệu nội dung rèn luyện.ng d n hình th c kh i ẫn hình thức khởi động ức cho học sinh về từ đồng nghĩa ở rộng động.ng
Tìm hi u v qui ểu ề từ đồng nghĩa định tổ chứcnh th vi n :ở rộng ư ện các bài tập củng cố và mở rộng
- Yêu c u các em nh nh c v n iầu học sinh trung bình và khá tự ới thiệu nội dung rèn luyện ắng nghe ề từ đồng nghĩa ộng
qui th vi n ơng ư ện các bài tập củng cố và mở rộng
- Gi i thi u danh m c sách ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ụ, phiếu bài tập đến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa.n các
em
Gi i thi u b i : ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng Đọc sinh về từ đồng nghĩa.c truy n v nh ngện các bài tập củng cố và mở rộng ề từ đồng nghĩa ững
anh hùng, danh nhân v danh lam th ngài tập củng cố và mở rộng ắng nghe
c nh c a Vi t Namảng phụ, phiếu bài tập ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ện các bài tập củng cố và mở rộng
II- Khám phá ( 15’)
Ho t ạt gạo động.ng 1: Ch n sách theo ch ọc sinh về từ đồng nghĩa ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa đề từ đồng nghĩa
M c tiêu: Bi t ch n úng sách theo trình ục tiêu: Biết chọn đúng sách theo trình ết chọn đúng sách theo trình ọn đúng sách theo trình đ
, theo ch .
độ, theo chủ đề ủ đề đề.
- Yêu c u h c sinh m qu táo c a nhómầu học sinh trung bình và khá tự ọc sinh về từ đồng nghĩa ở rộng ảng phụ, phiếu bài tập ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
v nêu yêu c u trài tập củng cố và mở rộng ầu học sinh trung bình và khá tự ưới thiệu nội dung rèn luyện ới thiệu nội dung rèn luyện.c l p
- HS: i theo vòng tròn hát nh n qu táo,Đ ập củng cố và mở rộng ảng phụ, phiếu bài tập.hát xong v úng qu táo l n có cùng m uề từ đồng nghĩa đ ảng phụ, phiếu bài tập ới thiệu nội dung rèn luyện ài tập củng cố và mở rộng
s c trên b n hình th nh nhóm ắng nghe ài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng
- ( 1-2 HS) Nh c l i n i qui sinh ho tắng nghe ạt gạo ộng ạt gạo
th vi n
ở rộng ư ện các bài tập củng cố và mở rộng
- M qu táo ở rộng ảng phụ, phiếu bài tập đọc sinh về từ đồng nghĩa.c nhi m v c a nhóm lênện các bài tập củng cố và mở rộng ụ, phiếu bài tập ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
trưới thiệu nội dung rèn luyện ới thiệu nội dung rèn luyện.c l p
* Nhóm 1,3: Ch n sách v các anh hùngọc sinh về từ đồng nghĩa ề từ đồng nghĩa
nưới thiệu nội dung rèn luyện.c Vi t.ện các bài tập củng cố và mở rộng
* Nhóm 2,5: Ch n sách v các danh nhânọc sinh về từ đồng nghĩa ề từ đồng nghĩa
nưới thiệu nội dung rèn luyện.c Vi t ện các bài tập củng cố và mở rộng
Trang 19- Yêu c u các em ch n sách ầu học sinh trung bình và khá tự ọc sinh về từ đồng nghĩa.
- Hưới thiệu nội dung rèn luyện.ng d n các em gi i thi u sách.ẫn hình thức khởi động ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng
Ho t ạt gạo động.ng 2: Th c h nh ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng đọc sinh về từ đồng nghĩa.c truy nện các bài tập củng cố và mở rộng
M c tiêu: ục tiêu: Biết chọn đúng sách theo trình Đọn đúng sách theo trình c h t m t câu chuy n ng n ết chọn đúng sách theo trình ộ, theo chủ đề ệch ắng bệch
ghi l i úng tác gi , n i dung câu
– ghi lại đúng tác giả, nội dung câu ại đúng tác giả, nội dung câu đ ả, nội dung câu ộ, theo chủ đề.
chuy n ệch
- Nêu yêu c u ầu học sinh trung bình và khá tự đọc sinh về từ đồng nghĩa.c truy n cùng nh ng ện các bài tập củng cố và mở rộng ững
nhi m v sau:ện các bài tập củng cố và mở rộng ụ, phiếu bài tập
+ Đọc sinh về từ đồng nghĩa.c h t câu chuy n ng nến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ện các bài tập củng cố và mở rộng ắng nghe
+ Ghi l i tên truy n, tác gi , nhân v t ạt gạo ện các bài tập củng cố và mở rộng ảng phụ, phiếu bài tập ập củng cố và mở rộng
chính, n i dung v s ki n m các em ộng ề từ đồng nghĩa ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng ện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng
ngh l quan tr ng c a câu chuy n v o sĩa ài tập củng cố và mở rộng ọc sinh về từ đồng nghĩa ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ổ chức
tay, ho c trên s ặt ơng đồng nghĩa ạt gạo m ng
III- Ho t ạt động khởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): ng th c h nh ực hành ài 1 ( 10’)
Ho t ạt gạo động.ng 1: Báo cáo nôi dung
M c tiêu: Bi t trao ục tiêu: Biết chọn đúng sách theo trình ết chọn đúng sách theo trình đổi những cảm nhận i nh ng c m nh n ữ ả, nội dung câu ận
sau khi đọn đúng sách theo trình c truyên trong nhóm, tr ước ý đúng ớc ý đúng c l p.
- Gi i thi u trong nhómới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng
- Gi i thi u trới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ưới thiệu nội dung rèn luyện ới thiệu nội dung rèn luyện.c l p
- Hưới thiệu nội dung rèn luyện.ng d n các em gi i thi u nh ng ghi ẫn hình thức khởi động ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ững
v câu chuy n c a mình v i các b n:ề từ đồng nghĩa ện các bài tập củng cố và mở rộng ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ới thiệu nội dung rèn luyện ạt gạo
* Gi i thi u trong nhómới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng
* Ch n m t v i b n các nhóm gi i ọc sinh về từ đồng nghĩa ộng ài tập củng cố và mở rộng ạt gạo ở rộng ới thiệu nội dung rèn luyện
thi u trện các bài tập củng cố và mở rộng ưới thiệu nội dung rèn luyện ới thiệu nội dung rèn luyện.c l p ( khuy n khích nhóm s ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ửa bài
d ng s ụ, phiếu bài tập ơng đồng nghĩa ạt gạo m ng)
- Hưới thiệu nội dung rèn luyện.ng d n nh n xétẫn hình thức khởi động ập củng cố và mở rộng
- Nh n xét chungập củng cố và mở rộng
H at ọc sinh về từ đồng nghĩa động.ng 2: T ng k tổ chức ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
- Qua ti t ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa đọc sinh về từ đồng nghĩa.c n y các em h c ài tập củng cố và mở rộng ọc sinh về từ đồng nghĩa đượp từ sau:c
nh ng gì ?ững
- Giáo d c các em lòng d ng c m - tình ụ, phiếu bài tập ũng cảm - tình ảng phụ, phiếu bài tập
yêu quê hươngng đất chóng lớn, người tiều phu ưới thiệu nội dung rèn luyện.t n c
- Nh c các em tìm mắng nghe ượp từ sau:n nh ng câuững
chuy n ện các bài tập củng cố và mở rộng đượp từ sau:c b n gi i thi u ạt gạo ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng đọc sinh về từ đồng nghĩa.c ghi v oài tập củng cố và mở rộng
s ổ chức
* Nhóm 4,6: Ch n sách v các danh lamọc sinh về từ đồng nghĩa ề từ đồng nghĩa
th ng c nh c a Vi t Nam.ắng nghe ảng phụ, phiếu bài tập ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ện các bài tập củng cố và mở rộng
- Ti n h nh ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng đến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa.n giá ch n sách (cá nhân )ọc sinh về từ đồng nghĩa
- Gi i thi u sách ã ch n trong nhóm thới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng đ ọc sinh về từ đồng nghĩa ư
kí ghi l i – Gi i thi u trạt gạo ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ưới thiệu nội dung rèn luyện ới thiệu nội dung rèn luyện.c l p
- Ti n h nh ến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng đọc sinh về từ đồng nghĩa.c truy n ện các bài tập củng cố và mở rộng
- Ghi nh ng c m nh n v o s tay Ho cững ảng phụ, phiếu bài tập ập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ổ chức ặt
s d ng s ửa bài ụ, phiếu bài tập ơng đồng nghĩa m ng ạt gạo đố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ới thiệu nội dung rèn luyện.i v i nhóm đọc sinh về từ đồng nghĩa.c cùng m t truy n.ộng ện các bài tập củng cố và mở rộng
* Tên truy n – tác giện các bài tập củng cố và mở rộng ảng phụ, phiếu bài tập
* Nhân v t chínhập củng cố và mở rộng
* N i dung quan tam trong câu chuy n ộng ện các bài tập củng cố và mở rộng
* Đạt gạo i di n nhóm trình b y trong nhómện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng
- Nh n xét n i dung gi i thi u c a b nập củng cố và mở rộng ộng ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ạt gạo
* Đạt gạo i di n nhóm trình b y trện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ưới thiệu nội dung rèn luyện ới thiệu nội dung rèn luyện.c l p
- Nh n xét n i dung gi i thi u c a b nập củng cố và mở rộng ộng ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ạt gạo
- ( 1-3 HS ) nêu
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
………
………
………
………
-Luyện Toán
ÔN TẬP KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1- Năng lực:
- C ng c v phân s , tính ch t c b n c a phân s ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ề từ đồng nghĩa ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ất chóng lớn, người tiều phu ơng ảng phụ, phiếu bài tập ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
- Áp d ng ụ, phiếu bài tập đểu ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng th c hi n các phép tính v gi i toán ện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ảng phụ, phiếu bài tập
2 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
Trang 20II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV- H th ng b i t pện các bài tập củng cố và mở rộng ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
III.Các ho t ạt động khởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): ng d y h c: ạt động khởi động (5 phút): ọc:
Ho t ạt động khởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): ng c a Giáo viên ủa Giáo viên Ho t ạt động khởi động (5 phút): động khởi động (5 phút): ng c a H c sinh ủa Giáo viên ọc:
1 Hoạt động 1: Hoạt động khởi động
Gi i thi u b i – Ghi ới thiệu nội dung rèn luyện ện các bài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng đầu học sinh trung bình và khá tựu b i.ài tập củng cố và mở rộng
Hoạt động 2: Hoạt động thực hành
*Ôn t p v phân s ập về phân số ề phân số ối tiếp (3 phút):
- Cho HS nêu các tính ch t c b n c a ất chóng lớn, người tiều phu ơng ảng phụ, phiếu bài tập ủng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
phân s ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
- Cho HS nêu cách qui đồng nghĩa.ng m u s 2 ẫn hình thức khởi động ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
phân s ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
* Th c h nh ực hành ài 1.
B i 1 ài 1 :
- GV g i HS ọc sinh về từ đồng nghĩa đọc sinh về từ đồng nghĩa.c y/c b iài tập củng cố và mở rộng
- Y/c HS l m b i t pài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
a)Vi t thến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ươngng dưới thiệu nội dung rèn luyện ạt gạo i d ng phân s ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
8 : 15 7 : 3 23 : 6
b) Vi t s t nhiên dến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng ưới thiệu nội dung rèn luyện ạt gạo i d ng phân s ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
19 25 32
B i 2 ài 1 :
- GV g i HS ọc sinh về từ đồng nghĩa đọc sinh về từ đồng nghĩa.c y/c b iài tập củng cố và mở rộng
- Y/c 2 HS l m b i t pài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
Qui đồng nghĩa.ng m u s các PS sau:ẫn hình thức khởi động ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
a)
9
7 5
4
và b)
12
5 3
2
và
- GV nh n xétập củng cố và mở rộng
B i 3 ài 1 :
- GV g i HS ọc sinh về từ đồng nghĩa đọc sinh về từ đồng nghĩa.c y/c b iài tập củng cố và mở rộng
- Y/c HS l m b i t pài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
Tìm các PS b ng nhau trong các PS sau:ằng nhau trong các PS sau:
100
60
; 21
18
; 24
12
; 20
- GV g i HS ọc sinh về từ đồng nghĩa đọc sinh về từ đồng nghĩa.c y/c b iài tập củng cố và mở rộng
- Y/c HS l m b i t pài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
15 4
c)
2
3
11 15
- GV nh n xétập củng cố và mở rộng
4 V n d ng: ập về phân số ụng:
- Nh n xét gi h c.ập củng cố và mở rộng ời tiều phu ọc sinh về từ đồng nghĩa
- V nh ôn l i qui t c c ng, tr , nhân, ề từ đồng nghĩa ài tập củng cố và mở rộng ạt gạo ắng nghe ộng ừ đồng nghĩa
chia phân s ố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa
- HS nêu
- HS đọc sinh về từ đồng nghĩa.c y/c b i ài tập củng cố và mở rộng
- HS l n lầu học sinh trung bình và khá tự ượp từ sau:t lên l m b i t pài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
- HS đọc sinh về từ đồng nghĩa.c y/c b i ài tập củng cố và mở rộng
- 2 HS lên l m b i t pài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
a)
45
36 9 5
9 4 5
5 7 9
4 2 3
- HS đọc sinh về từ đồng nghĩa.c y/c b i ài tập củng cố và mở rộng
- HS l n lầu học sinh trung bình và khá tự ượp từ sau:t lên l m b i t pài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
5
3 4 : 20
4 : 12 20
3 : 18 21
20 : 60 100
12 5
6
- HS đọc sinh về từ đồng nghĩa.c y/c b i ài tập củng cố và mở rộng
- HS l n lầu học sinh trung bình và khá tự ượp từ sau:t lên l m b i t pài tập củng cố và mở rộng ài tập củng cố và mở rộng ập củng cố và mở rộng
a)
7
2 9
2
19
4 15
2
d)
8
15 11
15
Trang 21- HS l ng nghe v th c hi n ắng nghe ài tập củng cố và mở rộng ực hiện các bài tập củng cố và mở rộng ện các bài tập củng cố và mở rộng.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
………
………
………
………
-Tiếng anh (Giáo viên chuyên trách dạy
-Thứ 4 ngày 7 tháng 9 năm 2022
Luyện từ và câu
TỪ ĐỒNG NGHĨA I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực:: Giúp học sinh:
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau, hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn(ND ghi nhớ)
- Học sinh tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 ( 2 trong số 3 từ), đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu ( BT3)
* Học sinh (M3, 4) đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được BT3
Rèn HS kĩ năng tìm từ, đặt câu Biết vận dụng vào cuộc sống.
*Hình thành và phát triển năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
2 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK, bảng con, vở
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Hoạt động khởi động:(3 phút)
- GV giới thiệu chương trình LTVC
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
- Ghi bảng
- HS nghe
- HS nghe
- HS ghi vở
2 Hoạt động Khám phá: (15 phút)
a Phần nhận xét
Bài 1: HĐ nhóm
- GV đưa bảng phụ có ghi các từ: xây
dựng - kiến thiết; vàng xuộm - vàng
hoe - vàng lịm.
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- 1 HS đọc yêu cầu, nội dung bài Cả lớp theo dõi, đọc thầm theo
- HS đọc chú giải SGK -HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm báo
Trang 22- Yêu cầu HS so sánh nghĩa của các từ
trên
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
- GV nhận xét, chốt ý 1 phần ghi nhớ
Bài 2: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
-Tổ chức hoạt động nhóm 4 theo yêu
cầu sau:
+ Thay đổi vị trí các từ in đậm
+ Đọc lại đoạn văn sau khi đã thay
đổi các từ đồng nghĩa
+ So sánh ý nghĩa của từng câu trong
đoạn văn trước & sau khi thay đổi vị
trí các từ đồng nghĩa
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn,
từ đồng nghĩa không hoàn toàn?
- Rút ra KL 2, 3 phần ghi nhớ
b Phần ghi nhớ
- Em hãy lấy VD về từ đồng nghĩa &
từ đồng nghĩa không hoàn toàn
cáo kết quả
- Giống nhau: XD và kiến thiết cùng chỉmột hoạt động, các từ còn lại cùng chỉmàu vàng
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩagiống nhau hoặc gần giống nhau
-HS đọc ý 1 ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm
+ xây dựng- kiến thiết nghĩa của chúng
giống nhau có thể thay thế được chonhau
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm nghĩacủa chúng không giống nhau hoàn toàn
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chốt lời giải đúng:
- Yêu cầu HS (M3,4) tìm thêm từ đồng
nghĩa với những cặp từ trên
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu mỗi HS đặt 1 câu theo
+ Học tập: học hành, học…
- HS đọc yêu cầu
- HS nghe
- HS làm vở , báo cáo + Phong cảnh nơi đây thật mĩ lệ
Trang 23- Yêu cầu thêm cho học sinh đặt câu
được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm
được BT3
+ Cuộc sống mỗi ngày một tươi đẹp
- HS thực hiện
4 Hoạt động Vận dụng:(2 phút)
- Tại sao chúng ta phải cân nhắc khi
sử dụng từ đồng nghĩa không hoàn
1 Năng lực:: Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu
nước, dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kể thù
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể được toàn bộ câu chuyện và hiểuđược ý nghĩa câu chuyện
*HS( M3,4) kể được câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa câu chuyện.-Hình thành và phát triển năng lực
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo, năng lực ghi nhớ
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
minh hoạ (kể đến nhân vật nào, ghi tên
lên bảng- Kết hợp giải nghĩa từ khó :
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và quan sát tranh minh hoạ