Luận án Tiến sĩ Dinh dưỡng Hiệu quả bổ sung đa vi chất đến tình trạng dinh dưỡng, thị lực và thể lực của nữ vị thành niên 15-17 tuổi miền núi Thanh Hóa trình bày các nội dung chính sau: Mô tả tình trạng dinh dưỡng, thị lực và thể lực của nữ vị thành niên 15 – 17 tuổi miền núi Thanh Hóa; Đánh giá hiệu quả bổ sung đa vi chất hàng tuần đến cải thiện nhân trắc, thị lực và thể lực của nữ vị thành niên 15 – 17 tuổi miền núi Thanh Hóa sau 9 tháng can thiệp.
Trang 3L I CAM ĐOANỜ
Tôi là L u Kim L H ng, nghiên c u sinh khóa 12, Vi n Dinh dư ệ ằ ứ ệ ưỡng
Qu c gia, chuyên ngành dinh dố ưỡng, xin cam đoan:
1. Đây là lu n án do b n thân tôi tham gia tri n khai can ậ ả ể thi p, thu th p sệ ậ ố
li u, phân tích k t qu và vi t báo cáo dệ ế ả ế ướ ự ưới s h ng d n c aẫ ủ PGS.TS. Nguy nễ Xuân Hi p – B nh vi n M t trung ệ ệ ệ ắ ương và PGS.TS. Tr n Thúy Nga – Vi n Dinhầ ệ
dưỡng Qu c gia.ố
2. S li u vàố ệ k t qu nêu trong lu n án hoàn toàn chính xác, trung th c,ế ả ậ ự khách quan và m t ph n đã độ ầ ược tác gi lu n án công b trong m t s t p chíả ậ ố ộ ố ạ khoa h c. ọ
Hà N i, ngày tháng năm ộ
Tác gi lu n án ả ậ
L u Kim L H ngư ệ ằ
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Tôi xin trân tr ng c m n GS.TS Lê Danh Tuyên, Vi n trọ ả ơ ệ ưởng Vi n Dinhệ
dưỡng Qu c gia, ngố ười Th y đã có nhi u công s c và tâm huy t phát tri n ngànhầ ề ứ ế ể Dinh dưỡng Vi t Nam, ngệ ười đã t o cho tôi ni m say mê và khát v ng đóng gópạ ề ọ công s c nh bé c a mình đ i v i ngành Dinh dứ ỏ ủ ố ớ ưỡng.
Tôi vô cùng bi t n và g i l i c m n sâu s c đ n PGS.TS. Nguy n Xuânế ơ ử ờ ả ơ ắ ế ễ
Hi p cùng PGS.TS. Tr n Thúy Nga là nh ng Th y, Cô đã t n tình ch b o, hệ ầ ữ ầ ậ ỉ ả ướ ng
d n, đ ng viên khích l , dành nhi u th i gian trao đ i và giúp đ tôi th c hi nẫ ộ ệ ề ờ ổ ỡ ự ệ
lu n án này.ậ
Tôi g i l i c m n sâu s c đ n PGS.TS. Nguy n Đ Huy, Giám đ c Trungử ờ ả ơ ắ ế ễ ỗ ố tâm Đào t o Dinh dạ ưỡng và Th c ph m, ngự ẩ ười th y vô cùng tâm huy t v i sầ ế ớ ự nghi p đào t o cán b cho ngành Dinh dệ ạ ộ ưỡng. Tôi xin chân thành c m n t p thả ơ ậ ể các Th y Cô, cán b nhân viên Trung tâm Đào t o Dinh dầ ộ ạ ưỡng và Th c ph m,ự ẩ Khoa Vi ch t Dinh dấ ưỡng và các Khoa Phòng liên quan c a Vi n Dinh dủ ệ ưỡng đã
h t s c giúp đ , t o đi u ki n cho tôi trong su t quá trình h c t p. ế ứ ỡ ạ ề ệ ố ọ ậ
Tôi xin chân thành c m n Trung tâm Y t huy n Ng c L c, Lang Chánh,ả ơ ế ệ ọ ặ
trường THPT Ng c L c, trọ ặ ường THPT Lang Chánh t nh Thanh Hóa đã t o đi uỉ ạ ề
ki n giúp tôi hoàn thành ệ công trình nghiên c u này. ứ
Tôi xin chân thành c m n Ban Giám hi u và các đ ng nghi p Trả ơ ệ ồ ệ ường Cao
đ ng Y t Phú Yên đã t o đi u ki n thu n l i cho tôi h c t p và hoàn thành lu nẳ ế ạ ề ệ ậ ợ ọ ậ ậ án
Tôi xin c m n t t c ngả ơ ấ ả ười thân, b n bè đã luôn dành cho tôi s quan tâm,ạ ự chia s đ ng viên tôi trong su t quá trình h c t p và hoàn thành lu n án này.ẻ ộ ố ọ ậ ậ
Và cu i cùng tôi vô cùng bi t n đ i gia đình c a tôi đ c bi t là ba tôi,ố ế ơ ạ ủ ặ ệ
người đã luôn đ ng viên, cho tôi ni m tin, s quy t tâm và ngh l c đ giúp tôiộ ề ự ế ị ự ể
Trang 6DANH M C B NGỤ Ả
DANH M C HÌNHỤ
Trang 7DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
AI Adequate Intake (l ượ ng h p th đ y đ ) ấ ụ ầ ủ
BMI Body Mass Index (ch s kh i c th ) ỉ ố ố ơ ể
VCDD Vi ch t dinh d ấ ưỡ ng
WHO World Health Organization (T ch c Y t Th gi i) ổ ứ ế ế ớ
YNSKCĐ Ý nghĩa s c kh e c ng đ ng ứ ỏ ộ ồ
Trang 88
Trang 9Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Tu i v thành niên là m t giai đo n quan tr ng d g p nh ng y u t tácổ ị ộ ạ ọ ễ ặ ữ ế ố
đ ng đ n các v n đ s c kh e trong đó có y u t dinh dộ ế ấ ề ứ ỏ ế ố ưỡng do nhu c u đ đápầ ể
ng s tăng tr ng và phát tri n c a c th giai đo n này. Trong nh ng v n đ
c a dinh dủ ưỡng thì tình tr ng thi u h t đa vi ch t dinh dạ ế ụ ấ ưỡng vì nhi u lý do v nề ẫ đang còn ph bi n trên toàn th gi i. Tình tr ng thi u h t này thổ ế ế ớ ạ ế ụ ường x y ra tả ừ khi còn nh và kéo dài đ n lúc trỏ ế ưởng thành n u không đế ược can thi p và s nhệ ẽ ả
hưởng tiêu c c đ n s phát tri n v th ch t và nh n th c. Nh ng thi u h t nàyự ế ự ể ề ể ấ ậ ứ ữ ế ụ
có th gây ra nh ng h u qu lâu dài nh suy gi m phát tri n hành vi và não b ,ể ữ ậ ả ư ả ể ộ
ch m trậ ưởng thành gi i tính, m t c h i tăng trớ ấ ơ ộ ưởng chi u cao cu i cùng vàề ố loãng xương thanh thi u niên. Ngay c khi thi u h t vi ch t dinh dở ế ả ế ụ ấ ưỡng t nhừ ẹ
đ n trung bình cũng có th d n đ n suy gi m phát tri n trí tu và tâm lý, tăngế ể ẫ ế ả ể ệ
trưởng th ch t kém, làm tăng t l m c các b nh nhi m khu n tr v thànhể ấ ỷ ệ ắ ệ ễ ẩ ở ẻ ị niên, làm gi m năng su t làm vi c, gia tăng các b nh m n tính không lây tu iả ấ ệ ệ ạ ở ổ
trưởng thành. Vì v y, nghiên c u tình tr ng vi ch t dinh dậ ứ ạ ấ ưỡng trong th i k vờ ỳ ị thành niên đã tr thành m t lĩnh v c quan tr ng c n đở ộ ự ọ ầ ược quan tâm [1, 2]
giai đo n này, s tăng tr ng cũng nh phát tri n c b p m t cách
dưỡng cũng nh thi u máu n v thành niên [4]. ư ế ở ữ ị
Thi u vi ch t dinh dế ấ ưỡng và suy dinh dưỡng th p còi là nguyên nhân chínhấ
d n đ n chi u cao th p thanh niên nẫ ế ề ấ ở ước ta. Thi u vi ch t dinh dế ấ ưỡng còn nhả
hưởng x u đ n s c kh e, t i s phát tri n th l c, t m vóc, trí tu , c n tr sấ ế ứ ỏ ớ ự ể ể ự ầ ệ ả ở ự
Trang 10tăng trưởng và phát tri n toàn di n c a tr em và kh năng sinh s n cũng nhể ệ ủ ẻ ả ả ư năng su t lao đ ng khi trấ ộ ưởng thành [5].
Theo m t s nghiên c u cho th y t l thi u máu thi u s t n v thànhộ ố ứ ấ ỷ ệ ế ế ắ ở ữ ị niên m t s nộ ố ước đang phát tri n v n còn cao: n Đ 45%, Indonesia 26%, Brazilể ẫ Ấ ộ 20%, Jamaica 25% và t l này th p h n m t s nỷ ệ ấ ơ ở ộ ố ước phát tri n: M 16%, ể ở ỹ ở
Th y Sĩ 14,5%, các nụ ở ước châu Âu khác nh Tây Ban Nha, Th y Đi n và Anh làư ụ ể kho ng 4,0% [3]. Ngoài thi u máu thi u s t, t l thi u các vi ch t khác n vả ế ế ắ ỷ ệ ế ấ ở ữ ị thành niên nh k m, iod, vitamin A, D, Bư ẽ 1, B9 cũng khá ph bi n. Thi u vitamin Aổ ế ế
nh h ng tiêu c c đ n các quá trình quan tr ng c a c th con ng i trong su t
ng i v i t l suy dinh dạ ớ ỷ ệ ưỡng và thi u vi ch t luôn cao h n nhi u so v i nôngế ấ ơ ề ớ ở thôn và thành th ị
Nhi u nghiên c u trong và ngoài nề ứ ước cho th y hi u qu b sung vi ch tấ ệ ả ổ ấ dinh dưỡng không ch c i thi n tình tr ng dinh dỉ ả ệ ạ ưỡng cũng nh tình tr ng thi uư ạ ế
vi ch t, c i thi n tình tr ng thi u máu thi u s t khi b sung s t đ n l ho c k tấ ả ệ ạ ế ế ắ ổ ắ ơ ẻ ặ ế
h p v i các vi ch t khác làm tăng n ng đ hemoglobin trong máu ho c c i thi nợ ớ ấ ồ ộ ặ ả ệ các ch s sinh hóa trong huy t thanh v vi ch t đỉ ố ế ề ấ ược b sung, mà còn c i thi nổ ả ệ
Trang 11tình tr ng nh n th c, gia tăng phát tri n v th l c c a tr em và tr v thànhạ ậ ứ ể ề ể ự ủ ẻ ẻ ị niên.
B sung s t/acid folic gián đo n đổ ắ ạ ược khuy n cáo nh là m t can thi p yế ư ộ ệ
t c ng đ ng cho ph n tu i sinh đ nh ng vùng có t l thi u máu cao v iế ộ ồ ụ ữ ổ ẻ ở ữ ỷ ệ ế ớ
m c đích c i thi n n ng đ hemoglobin, c i thi n tình tr ng s t và gi m nguy cụ ả ệ ồ ộ ả ệ ạ ắ ả ơ thi u máu [9]. Vi c b sung s t tr c i thi n s phát tri n th n kinh, th l c vàế ệ ổ ắ ở ẻ ả ệ ự ể ầ ể ự
b sung s t d phòng cũng có tác d ng tích c c đ i v i s phát tri n c a v nổ ắ ự ụ ự ố ớ ự ể ủ ậ
đ ng [10].ộ
Thi u vi ch t dinh dế ấ ưỡng thường không x y ra riêng l , do v y ngoài bả ẻ ậ ổ sung s t đ phòng ch ng thi u máu thi u s t, b sung k t h p đa vi ch t dinhắ ể ố ế ế ắ ổ ế ợ ấ
dưỡng v thành niên giúp c i thi n tình tr ng vi ch t dinh dở ị ả ệ ạ ấ ưỡng, tăng cườ ng
kh năng v n đ ng th l c và s c b n th l c. Đ i v i s tăng trả ậ ộ ể ự ứ ề ể ự ố ớ ự ưởng, ch cứ năng nh n th c, v n đ ng và b nh t t, dậ ứ ậ ộ ệ ậ ường nh vi c cung c p đ kh u ph nư ệ ấ ủ ẩ ầ
vi ch t dinh dấ ưỡng đ c bi t cho nh ng nhóm tr d b t n thặ ệ ữ ẻ ễ ị ổ ương và thi u h tế ụ
nh t có th t o ra s khác bi t [2, 11]. ấ ể ạ ự ệ
Các nghiên c u v tình tr ng dinh dứ ề ạ ưỡng và can thi p dinh dệ ưỡng trên đ iố
tượng n v thành niên r t đa d ng v đ tu i. Càng thêm nhi u nghiên c u vữ ị ấ ạ ề ộ ổ ề ứ ề tình tr ng dinh dạ ưỡng cũng nh can thi p dinh dư ệ ưỡng đ c hi u cho đ i tặ ệ ố ượng nữ
v thành niên đ cung c p thêm b ng ch ng khoa h c giúp càng đ a ra các gi iị ể ấ ằ ứ ọ ư ả pháp h u hi u trong phòng ch ng suy dinh dữ ệ ố ưỡng, béo phì cũng nh thi u vi ch tư ế ấ dinh dưỡng n v thành niên trên th gi i, đ c bi t là các nở ữ ị ế ớ ặ ệ ước có thu nh pậ trung bình và thu nh p th p [12].ậ ấ
Chính vì v y, nhóm nghiên c u ti n hành đ tài: ậ ứ ế ề “Hi u qu b sung đa vi ệ ả ổ
ch t đ n tình tr ng dinh d ấ ế ạ ưỡ ng, th l c và th l c c a n v thành niên 15 17 ị ự ể ự ủ ữ ị
tu i mi n núi Thanh Hóa ổ ề ” nh m đánh giá hi u qu can thi p b sung đa vi ch tằ ệ ả ệ ổ ấ trên đ i tố ượng n v thành niên và đ a ra nh ng khuy n ngh can thi p b sung đaữ ị ư ữ ế ị ệ ổ
Trang 12vi ch t đ phòng, ch ng tình tr ng thi u máu, thi u vi ch t dinh dấ ể ố ạ ế ế ấ ưỡng đ iở ố
tượng n v thành niên.ữ ị
M C TIÊU C A Đ TÀIỤ Ủ Ề
1. Mô t tình tr ng dinh dả ạ ưỡng, th l c và th l c c a n v thành niên 15 – 17ị ự ể ự ủ ữ ị
tu i mi n núi Thanh Hóa.ổ ề
2. Đánh giá hi u qu b sung đa vi ch t hàng tu n đ n c i thi n nhân tr c,ệ ả ổ ấ ầ ế ả ệ ắ
th l c và th l c c a n v thành niên 15 – 17 tu i mi n núi Thanh Hóa sauị ự ể ự ủ ữ ị ổ ề
9 tháng can thi p.ệ
3. Đánh giá hi u qu b sung đa vi ch t hàng tu n đ n c i thi n n ng đệ ả ổ ấ ầ ế ả ệ ồ ộ hemoglobin và vi ch t c a n v thành niên 15 – 17 tu i mi n núi Thanhấ ủ ữ ị ổ ề Hóa sau 9 tháng can thi p.ệ
Trang 13th ng nh t (1998) x p vào nhóm tu i v thành niên và đố ấ ế ổ ị ược phân đ nh thành 3 giaiị
đo n (ho c 3 nhóm): V thành niên s m: t 10 14 tu i; V thành niên trung bình:ạ ặ ị ớ ừ ổ ị
t 15 17 tu i; V thành niên mu n: t 18 19 tu i. Đây là giai đo n phát tri nừ ổ ị ộ ừ ổ ạ ể nhanh chóng v th ch t, nh n th c và tâm lý xã h i c a con ngề ể ấ ậ ứ ộ ủ ười và là th iờ
đi m quan tr ng đ đ t n n móng cho m t s c kh e t t. Có 1,2 t v thành niênể ọ ể ặ ề ộ ứ ỏ ố ỷ ị trên toàn th gi i nhóm dân s l n nh t t ế ớ ố ớ ấ ừ trước đ n nay chi m 1/6 dân s toànế ế ố
c u.ầ
Theo th ng kê c a T ng c c dân s , tr em đ tu i 10 19 c a Vi t Namố ủ ổ ụ ố ẻ ộ ổ ủ ệ
x p x 17 tri u (chi m kho ng 17,0% trong dân s 98.200.000 ngấ ỉ ệ ế ả ố ười năm 2021).
Nh v y, tính trung bình hi n Vi t Nam có kho ng 6 tri u tr t 15 17 tu i.ư ậ ệ ệ ả ệ ẻ ừ ổ
Ch riêng v tăng trỉ ề ưởng, tu i v thành niên là m t giai đo n tăng trổ ị ộ ạ ưở ngnhanh: kh i lố ượng xương tăng lên 45% và chi u cao tăng lên giai đo n nàyề ở ạ chi m 15 25% t ng chi u cao khi trế ổ ề ưởng thành. Đ c bi t, giai đo n đ u, t ngặ ệ ở ạ ầ ổ
kh i lố ượng xương được tích lũy có th lên đ n 37%. Do v y, l a tu i này nhuể ế ậ ở ứ ổ
c u dinh dầ ưỡng là l n nh t. Và cũng theo WHO “Đ u t vào s c kh e v thànhớ ấ ầ ư ứ ỏ ị niên đ m b o l i nhu n g p ba l n đó là: i) s c kh e c a trong th i k thanhả ả ợ ậ ấ ầ ứ ỏ ủ ờ ỳ thi u niên; ii) s c kh e trong th i k trế ứ ỏ ờ ỳ ưởng thành sau này (b ng cách ngăn ng aằ ừ các y u t nguy c đ i v i các b nh m n tính không lây) iii) s c kh e c a th hế ố ơ ố ớ ệ ạ ứ ỏ ủ ế ệ
tương lai (b ng cách đ m b o nh ng đ a tr kh e m nh đằ ả ả ữ ứ ẻ ỏ ạ ược sinh ra t nh ngừ ữ
người ph n kh e m nh) [13].ụ ữ ỏ ạ
Trang 14l c xa và th l c g n. Bình thự ị ự ầ ường th l c xa và g n luôn tị ự ầ ương đương, m t sộ ố tình tr ng nh hạ ả ưởng đ n đi u ti t c a m t nh lão th , vi n th không đế ề ế ủ ắ ư ị ễ ị ượ c
ch nh kính, ho c b nh đ c th thu tinh trung tâm có th gây gi m đ n th l cỉ ặ ệ ụ ể ỷ ể ả ế ị ự
g n trong khi th l c xa không b nh hầ ị ự ị ả ưởng
Đ tộ ương ph n đả ượ ạc t o ra b i s khác bi t v đ sáng, lở ự ệ ề ộ ượng ánh sáng
ph n x t hai b m t li n k nhau. Đ tả ạ ừ ề ặ ề ề ộ ương ph n có m t ý nghĩa đ c bi tả ộ ặ ệ quan tr ng đ i v i th giác. Đó là m t ch c năng sinh lý c a b máy th giác cóọ ố ớ ị ộ ứ ủ ộ ị
th làm bi n đ i và nh hể ế ổ ả ưởng nhi u đ n kh năng phân bi t kích thích trong quáề ế ả ệ trình nh n th c hình nh. Đ tậ ứ ả ộ ương ph n có kh năng làm cho nh quang h cả ả ả ọ trên võng m c m tr thành nh rõ nét. Đ tạ ờ ở ả ộ ương ph n t i đa c a hình nh là tả ố ủ ả ỷ
l tệ ương ph n, là t s gi a đ sáng c a màu s c sáng v i màu t i nh t. ả ỷ ố ữ ộ ủ ắ ớ ố ấ
Th l c tị ự ương ph n là thả ước đo kh năng phân bi t đả ệ ược v t trên n n c aậ ề ủ
nó. Được tính là ngh ch đ o c a ngị ả ủ ưỡng tương ph n. Vì v y, m t ngả ậ ộ ười có
ngưỡng tương ph n th p thì th l c tả ấ ị ự ương ph n cao và ngả ượ ạc l i. Th l c tị ự ươ ng
ph n phát sinh trên c s chênh l ch đ chi u sáng. Vùng võng m c đả ơ ở ệ ộ ế ạ ược chi uế sáng m nh có nh hạ ả ưởng tích c c lên vùng đự ược chi u ánh sáng y u h n ho c cóế ế ơ ặ
th ngể ượ ạc l i vùng được chi u sáng y u lên vùng đế ế ược chi u sáng m nh h n.ế ạ ơ
Trang 15S chênh l ch v đ sáng trên võng m c x y ra cùng m t lúc trên th trự ệ ề ộ ạ ả ộ ị ường g iọ
là đ ng tồ ương ph n ho c x y ra cái này sau cái khác g i là ti p tả ặ ả ọ ế ương ph n. ả
S c giác là m t ch c năng th giác cho phép m t ngắ ộ ứ ị ộ ười nh n th c đậ ứ ược các
bước sóng ánh sáng khác nhau c a quang ph nhìn th y, là kh năng c a m tủ ổ ấ ả ủ ắ phân bi t đệ ược màu s c đắ ượ ạc t o ra b i s tở ự ương tác c a hàng t t bào th nủ ỷ ế ầ kinh trên v não, nó đỏ ượ ạc t o ra b i tác đ ng c a các bở ộ ủ ước sóng ánh sáng lên võng m c, đạ ược mã hóa r i truy n lên v não phân tích, tái c u trúc v màu s cồ ề ỏ ấ ề ắ qua nhi u thông tin sinh lý. R i lo n s c giác hay lo n s c giác, thề ố ạ ắ ạ ắ ường g i là mùọ màu, là m t b nh v m t làm cho ngộ ệ ề ắ ười ta không phân bi t đệ ược m t s màuộ ố
s c. M t bình thắ ắ ường nh n bi t đậ ế ược b y màu s c c b n (hay ba c ch màuả ắ ơ ả ơ ế
c b n). R i lo n s c giác có th chia làm hai m c đ là khuy t s c (không phânơ ả ố ạ ắ ể ứ ộ ế ắ
bi t đệ ược gi a m t s màu) và mù màu (hoàn toàn không phân bi t đữ ộ ố ệ ược gi a cácữ màu). Khuy t s c có th có lo i không phân bi t đế ắ ể ạ ệ ược gi a màu l c và màu đữ ụ ỏ
và lo i không phân bi t đạ ệ ược gi a màu xanh da tr i và màu vàng [14].ữ ờ
1.1.3 Th l c ể ự
T ch t th l c c a con ngố ấ ể ự ủ ười là t ng hòa các ch t lổ ấ ượng c a c th bi uủ ơ ể ể
hi n trong đi u ki n c th c a cu c s ng, lao đ ng, h c t p và ho t đ ngệ ề ệ ụ ể ủ ộ ố ộ ọ ậ ạ ộ TDTT. Kh năng v n đ ng là bi u hi n bên ngoài c a t ch t th l c, TDTT làả ậ ộ ể ệ ủ ố ấ ể ự
phương ti n (qua các bài t p) đ nâng cao kh năng v n đ ng góp ph n c i t oệ ậ ể ả ậ ộ ầ ả ạ
th ch t con ngể ấ ười. Các nhân t v tr ng thái ch c năng c a h th n kinh, ch tố ề ạ ứ ủ ệ ầ ấ
lượng c a các c quan v n đ ng và ch c năng c a các c quan đ m b o năngủ ơ ậ ộ ứ ủ ơ ả ả
lượng cho c th có nh hơ ể ả ưởng r t l n đ n t ch t th l c. Ho t đ ng th l cấ ớ ế ố ấ ể ự ạ ộ ể ự
có th phát tri n các m t khác nhau c a năng l c ho t đ ng th l c. Các m tể ể ặ ủ ự ạ ộ ể ự ặ khác nhau đó c a kh năng ho t đ ng th l c đủ ả ạ ộ ể ự ược g i là t ch t v n đ ng. Sọ ố ấ ậ ộ ự thay đ i các t ch t th l c trên c s c a s phát tri n hình thái, ch c năng. Nóổ ố ấ ể ự ơ ở ủ ự ể ứ thay đ i theo l a tu i, gi i tính, có tính làn sóng và tính giai đo n. S phát tri nổ ứ ổ ớ ạ ự ể
Trang 16các t ch t th l c trong quá trình trố ấ ể ự ưởng thành di n ra không đ ng b , m i tễ ồ ộ ỗ ố
ch t phát tri n theo nh p đ riêng và vào t ng th i k khác nhau. Các t ch t thấ ể ị ộ ừ ờ ỳ ố ấ ể
l c bao g m: s c m nh, s c nhanh, s c b n, m m d o, khéo léo [15].ự ồ ứ ạ ứ ứ ề ề ẻ
S c m nh là kh năng kh c ph c l c đ i kháng bên ngoài ho c đ khángứ ạ ả ắ ụ ự ố ặ ề
l i nó b ng n l c c a c b p. Trong b t k ho t đ ng nào c a con ngạ ằ ỗ ự ủ ơ ắ ấ ỳ ạ ộ ủ ười, đ uề
có s tham gia ho t đ ng c a c b p. C b p có th sinh ra l c trong các trự ạ ộ ủ ơ ắ ơ ắ ể ự ườ ng
h p nh : không thay đ i chi u dài c a c (ch đ tĩnh), gi m đ dài c (ch đợ ư ổ ề ủ ơ ế ộ ả ộ ơ ế ộ
kh c ph c), tăng đ dài c (ch đ nhắ ụ ộ ơ ế ộ ượng b ). Trong ch đ ho t đ ng nhộ ế ộ ạ ộ ư
v y, c b p có th sinh ra l c c h c, các tr s khác nhau, cho nên có th coi chậ ơ ắ ể ự ơ ọ ị ố ể ế
đ ho t đ ng c a có là c s phân bi t các lo i s c m nh. Trong ho t đ ng v nộ ạ ộ ủ ơ ở ệ ạ ứ ạ ạ ộ ậ
đ ng nói chung và ho t đ ng th thao nói riêng, s c m nh luôn có m i quan hộ ạ ộ ể ứ ạ ố ệ
v i các t ch t th l c khác, nh t là s c nhanh và s c b n. S c b n là năng l cớ ố ấ ể ự ấ ứ ứ ề ứ ề ự
ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười th c hi n v i cự ệ ớ ường đ cho trộ ước, hay là năng l c duyự trì kh năng v n đ ng trong th i gian dài nh t mà c th có th ch u đ ng đả ậ ộ ờ ấ ơ ể ể ị ự ượ c
S c b n đ m b o cho ngứ ề ả ả ườ ậi t p luy n đ t đệ ạ ược m t cộ ường đ nh t (t c đ ,ộ ấ ố ộ dùng l c, nh p đ thi đ u…) trong th i gian v n đ ng kéo dài. S c b n còn đ mự ị ộ ấ ờ ậ ộ ứ ề ả
b o ch t lả ấ ượng đ ng tác cao và gi i quy t hoàn h o các hành vi đ ng tác ph cộ ả ế ả ộ ứ
t p và vạ ượt qua kh i lố ượng v n đ ng l n trong t p luy n chuyên môn nh t đ nhậ ộ ớ ậ ệ ấ ị [1517]
1.2 Vai trò c a vi ch t dinh dủ ấ ưỡng
1.2.1 Vai trò c a vi ch t dinh d ủ ấ ưỡ ng đ i v i thi u máu và s phát tri n c ố ớ ế ự ể ơ
th c a n v thành niên ể ủ ữ ị
Vi ch t dinh dấ ưỡng (VCDD) bao g m các vitamin và ch t khoáng, m c dùồ ấ ặ
c th ch c n v i s lơ ể ỉ ầ ớ ố ượng nh , nh ng r t c n thi t cho s trao đ i ch t, sỏ ư ấ ầ ế ự ổ ấ ự tăng trưởng th ch t và phát tri n th l c, n u thi u h t s gây nên nh ng tácể ấ ể ể ự ế ế ụ ẽ ữ
đ ng l n v i s c kh e. Có ít nh t 30 VCDD c n thi t cho c th mà không độ ớ ớ ứ ỏ ấ ầ ế ơ ể ượ c
Trang 17s n xu t trong c th , ph i đả ấ ơ ể ả ược cung c p t ch đ ăn hàng ngày, các vitaminấ ừ ế ộ (A, B, C, D, E, K) và các ch t khoáng (canxi, s t, k m, i t, đ ng, mangan, magiê,ấ ắ ẽ ố ồ selen,…) [18, 19]. VCDD có nhi u vai trò và ch c năng trong c u trúc mô, hề ứ ấ ệ
th ng enzyme, cân b ng n i môi, ch c năng t bào và d n truy n th n kinh.ố ằ ộ ứ ế ẫ ề ầ Ngoài ra, chúng còn tham gia các ho t đ ng ch c năng nh hô h p, chuy n hóa,ạ ộ ứ ư ấ ể bài ti t c a t bào, h th ng mi n d ch và ho t đ ng c a nhi u c quan trong cế ủ ế ệ ố ễ ị ạ ộ ủ ề ơ ơ
th , giúp ph c h i các t bào, các mô t n thể ụ ồ ế ổ ương và là thành ph n ch y u đầ ủ ế ể
t o ra các hoócmôn, ch t n i ti t [18, 19].ạ ấ ộ ế
S t là thành ph n thi t y u c a hemoglobin, myoglobin, enzyme,ắ ầ ế ế ủ cytochrome và c n thi t cho vi c v n chuy n oxy và hô h p t bào. 65% s tầ ế ệ ậ ể ấ ế ắ trong c th là trong Hb, 4% trong myoglobin, 0,1% g n v i transferrin trongơ ể ắ ớ huy t tế ương, 15 đ n 30% d tr trong h th ng liên võng n i mô và các t bàoở ế ự ữ ệ ố ộ ế nhu mô c a gan dủ ướ ại d ng ferritin. S t cùng v i protein t o thành huy t s c t , làắ ớ ạ ế ắ ố
y u t v n chuy n Oxy và COế ố ậ ể 2. S t cũng tham gia vào bi t hóa h ng c u t tắ ệ ồ ầ ừ ế bào non trong t y xủ ương. Khi h ng c u ch t, s t đồ ầ ế ắ ược thu gi ferritin vàữ ở hemosiderin gan và lách đở ược chuy n đ n t y xể ế ủ ương đ t o h ng c u m i [20,ể ạ ồ ầ ớ 21].
S t đóng vai trò quan tr ng v i ch c năng c a h th n kinh, t ng h p ch tắ ọ ớ ứ ủ ệ ầ ổ ợ ấ
d n truy n th n kinh, chuy n hóa và h th ng mi n d ch và còn có tác d ng b oẫ ề ầ ể ệ ố ễ ị ụ ả
v xệ ương. S thi u h t s t trong đ tu i đi h c và v thành niên có th d n gi mự ế ụ ắ ộ ổ ọ ị ể ẫ ả
lượng ch t s t d tr trong não gây ra tác đ ng không t t cho các t bào th nấ ắ ự ữ ộ ố ế ầ kinh. Chính vì th thi u máu thi u s t khi n tr em tr nên kém nhanh nh n,ế ế ế ắ ế ẻ ở ẹ
ch m phát tri n tinh th n v n đ ng, ch m nh n th c, gi m trí nh , kém t p trungậ ể ầ ậ ộ ậ ậ ứ ả ớ ậ
và h u qu d n đ n gi m sút v ch c năng nh n th c, v kh năng h c t p vàậ ả ẫ ế ả ề ứ ậ ứ ề ả ọ ậ
v s phát tri n th l c. Ngoài ra thi u máu còn làm cho tr ch m phát tri n thề ự ể ể ự ế ẻ ậ ể ể
ch t, gi m kh năng mi n d ch, d m c các b nh nhi m khu n và sau này đ nấ ả ả ễ ị ễ ắ ệ ễ ẩ ế
Trang 18khi trưởng thành, kh năng làm vi c b h n ch d n đ n năng su t lao đ ng cũngả ệ ị ạ ế ẫ ế ấ ộ
gi m sút và tình tr ng gi m sút kh năng lao đ ng có th x y ra ngay c khi cả ạ ả ả ộ ể ả ả ơ
th thi u s t nh ng ch a có bi u hi n thi u máu [2224]. ể ế ắ ư ư ể ệ ế
M t s nghiên c u trên đ ng v t và con ngộ ố ứ ộ ậ ười đã ch ng minh rõ ràng nhứ ả
hưởng c a thi u s t đ i v i s phát tri n, nh n th c, hành vi và sinh lý th nủ ế ắ ố ớ ự ể ậ ứ ầ kinh. nh hẢ ưởng c a thi u s t đã đủ ế ắ ược th hi n: trên s trao đ i ch t c a não,ể ệ ự ổ ấ ủ
ch c năng d n truy n th n kinh và hình thành myelin. Vi c b sung s t tr c iứ ẫ ề ầ ệ ổ ắ ở ẻ ả thi n s phát tri n th n kinh, th l c và b sung s t d phòng tr đệ ự ể ầ ể ự ổ ắ ự ở ẻ ược nuôi
dưỡng t t cũng có tác d ng tích c c đ i v i s phát tri n c a v n đ ng [10]. ố ụ ự ố ớ ự ể ủ ậ ộ
K m đóng vai trò quan tr ng đ i v i ch c năng tăng trẽ ọ ố ớ ứ ưởng, mi n d ch,ễ ị sinh s n. Là thành ph n c a r t nhi u các lo i enzym c n thi t cho quá trìnhả ầ ủ ấ ề ạ ầ ế chuy n hóa protein và glucid giúp c th chuy n hóa năng lể ơ ể ể ượng và hình thành các t ch c. K m giúp tăng t ng h p protein, phân chia t bào, thúc đ y s tăngổ ứ ẽ ổ ợ ế ẩ ự
trưởng, tăng c m giác ngon mi ng. Giúp phát tri n và duy trì ho t đ ng c a hả ệ ể ạ ộ ủ ệ
th ng mi n d ch, c n thi t cho vi c b o v c th trố ễ ị ầ ế ệ ả ệ ơ ể ước b nh t t, làm v tệ ậ ế
thương mau lành. Tr em thi u k m thẻ ế ẽ ường bi ng ăn, th p còi, ch m l n và dế ấ ậ ớ ễ
m c các b nh nhi m khu n [20, 21]. ắ ệ ễ ẩ
K m huy t thanh th p là m t y u t nguy c đ c l p đ i v i b nh thi uẽ ế ấ ộ ế ố ơ ộ ậ ố ớ ệ ế máu tu i h c đở ổ ọ ường, c n xem xét thi u h t nhi u vi ch t dinh dầ ế ụ ề ấ ưỡng ngoài s tắ khi gi i thích thi u máu nh k m, selen, vitamin D [25]. K m r t quan tr ng ả ế ư ẽ ẽ ấ ọ ở
tu i v thành niên vì vai trò c a nó đ i v i s tăng trổ ị ủ ố ớ ự ưởng và trưởng thành trong
ch c năng sinh d c. N v thành niên có th d b thi u k m h n vì nhu c u sinhứ ụ ữ ị ể ễ ị ế ẽ ơ ầ
lý đ i v i lố ớ ượng k m đ t đ nh trong th i k tăng trẽ ạ ỉ ờ ỳ ưởng d y thì. N u thi u k m,ậ ế ế ẽ
m t lo t các r i lo n x y ra, bao g m suy gi m tăng trộ ạ ố ạ ả ồ ả ưởng, khi m khuy t trongế ế
h th ng mi n d ch, viêm da, tiêu ch y, ch m trệ ố ễ ị ả ậ ưởng thành xương và sinh d c,ụ suy gi m v giác [26].ả ị
Trang 19Đ ng c n thi t cho s tăng trồ ầ ế ự ưởng đ y đ , tính toàn v n c a tim m ch, đầ ủ ẹ ủ ạ ộ đàn h i c a ph i, quá trình tân m ch, ch c năng th n kinh và chuy n hóa s t.ồ ủ ổ ạ ứ ầ ể ắ
Đ ng là m t thành ph n c a ceruloplasmin trong huy t tồ ộ ầ ủ ế ương, là ch t ki m soátấ ể
n ng đ m t s hormone trong máu và c n thi t cho s t o thành t bào h ngồ ộ ộ ố ầ ế ự ạ ế ồ
c u. H u qu sinh lý do thi u đ ng bao g m khi m khuy t mô liên k t d nầ ậ ả ế ồ ồ ế ế ở ế ẫ
đ n các v n đ v m ch máu và xế ấ ề ề ạ ương, r i lo n ch c năng h th n kinh trungố ạ ứ ệ ầ
ng, r i lo n ch c năng mi n d ch. Có s liên quan ch t ch gi a đ ng v i s t
trong thi u máu dinh dế ưỡng [20, 21, 27]
Selen có m t s vai trò quan tr ng trong c th Vai trò l n nh t là ch ngộ ố ọ ơ ể ớ ấ ố oxy hóa trong c th , ch ng l i các g c t do. Selen cũng r t quan tr ng đ ki mơ ể ố ạ ố ự ấ ọ ể ể soát ch c năng tuy n giáp và liên quan vi c gi m các r i lo n mi n d ch. Selenứ ế ệ ả ố ạ ễ ị làm tăng lượng b ch c u trong máu và giúp ch ng l i nhi m khu n và b nh t tạ ầ ố ạ ễ ẩ ệ ậ [21]. Ngoài ra selen cũng có vai trò trong phòng ch ng thi u máu.ố ế
Vitamin A có nhi u vai trò trong c th bao g m th l c, bi t hóa t bào,ề ơ ể ồ ị ự ệ ế
ch c năng mi n d ch, sinh s n, s hình thành và phát tri n c a c quan và xứ ễ ị ả ự ể ủ ơ ương,
gi cho da và các niêm m c đữ ạ ược kh e m nh, không b nhi m khu n. Vitamin Aỏ ạ ị ễ ẩ trong c th t n t i dơ ể ồ ạ ưới 3 d ng chính: retinol, retinal và acid retinoic. Retinol vàạ retinal c n thi t cho ch c năng th giác, sinh s n, phát tri n, phân bào, sao chépầ ế ứ ị ả ể gen và ch c năng mi n d ch. Acid retinoic c n thi t cho quá trình phát tri n, phânứ ễ ị ầ ế ể bào và ch c năng mi n d ch, t ng h p các protein c a c th , trứ ễ ị ổ ợ ủ ơ ể ưởng thành c a tủ ế bào, h ng c u. Vitamin A tham gia làm tăng n ng đ Hb trong máu cùng v iồ ầ ồ ộ ớ vitamin C, E, và B9, B12 [28].
Thi u vitamin A là nguyên nhân gây ra s gi m sút v th l c, b nh khôế ự ả ề ị ự ệ
m t, nguyên nhân chính gây ra mù lòa, đ ng th i làm ch m phát tri n th l c,ắ ồ ờ ậ ể ể ự
gi m mi n d ch c a c th và tăng nguy c t vong [29]. Khi có thi u vitamin Aả ễ ị ủ ơ ể ơ ử ế
Trang 20thì nh ng quá trình quan tr ng nh phát tri n t bào, th l c, tăng trữ ọ ư ể ế ị ự ưởng và trao
đ i ch t không đổ ấ ược di n ra bình thễ ường và không được h tr đ y đ [6].ỗ ợ ầ ủ
Thi u vitamin A làm cho s chuy n hoá s t b r i lo n, có th nh hế ự ể ắ ị ố ạ ể ả ưở ng
đ n gi m hàm lế ả ượng hemoglobin. Người ta th y b sung vitamin A đ n thu nấ ổ ơ ầ
ho c k t h p v i k m, s t… làm gi m t l thi u máu t i c ng đ ng. Vitamin Aặ ế ợ ớ ẽ ắ ả ỷ ệ ế ạ ộ ồ
có th t o đi u ki n thu n l i cho vi c h p th và chuy n hóa s t đ ngăn ng aể ạ ề ệ ậ ợ ệ ấ ụ ể ắ ể ừ thi u máu và đóng m t vai trò quan tr ng trong các ph n ng mi n d ch c a niêmế ộ ọ ả ứ ễ ị ủ
m c, đi u ch nh ch c năng c a các t bào T đi u hòa [30].ạ ề ỉ ứ ủ ế ề
Vitamin B1, B2, B3, B8 là thành ph n c a các enzym oxydase đóng vai tròầ ủ trao đ i ch t quan tr ng trong nhi u ph n ng liên quan đ n carbohydrate, axitổ ấ ọ ề ả ứ ế amin và lipid, đ ng th i chuy n đ i axit folic và vitamin B6 thành d ng coenzymeồ ờ ể ổ ạ
ho t đ ng, có tác đ ng đ n vi c h p thu, t n tr và s d ng s t trong c th Sạ ộ ộ ế ệ ấ ồ ữ ử ụ ắ ơ ể ự thi u h t các vitamin này d n đ n m t lo t các b t thế ụ ẫ ế ộ ạ ấ ường lâm sàng: r i lo nố ạ
th n kinh và tim m ch, chuy n hóa năng lầ ạ ể ượng, tiêu hóa, tăng sinh t bào, thi uế ế máu, gây t n thổ ương da, niêm m c, c quan th giác, m t m i, gi m kh năngở ạ ơ ị ệ ỏ ả ả làm vi c [28, 3133].ệ
Vitamin B6 ho t đ ng nh m t đ ng y u t trong m t s ph n ng traoạ ộ ư ộ ồ ế ố ộ ố ả ứ
đ i ch t liên quan đ n chuy n hóa carbohydrate, protein và lipid. Ngoài ra, thamổ ấ ế ể gia t ng h p hem c a h ng c u, ho t đ ng c a các hormon steroid, góp ph n duyổ ợ ủ ồ ầ ạ ộ ủ ầ trì lượng đường trong máu n đ nh, b o v tim m ch, tăng cổ ị ả ệ ạ ường h mi n d chệ ễ ị
và duy trì ch c năng não. Thi u vitamin Bứ ế 6 gây ra r i lo n v chuy n hóa protein:ố ạ ề ể
ch m phát tri n, r i lo n th n kinh, co gi t, thi u máu, gi m t o kháng th , t nậ ể ố ạ ầ ậ ế ả ạ ể ổ
Trang 21cùng v i s t và vitamin Bớ ắ 12. Khi thi u folate d n đ n các b t thế ẫ ế ấ ường lâm sàng từ thi u máu nguyên bào kh ng l đ n ch m phát tri n, các giai đo n t ng h p c aế ổ ồ ế ậ ể ạ ổ ợ ủ
s phân chia t bào b kéo dài, s trự ế ị ự ưởng thành c a t bào phôi b đình tr và cácủ ế ị ệ khuy t t t b m sinh ( ng th n kinh). Thi u folate trong thai k cũng liên quanế ậ ẩ ố ầ ế ỳ
đ n vi c sinh con nh cân, sinh non và thai nhi ch m phát tri n [28, 31].ế ệ ẹ ậ ể
Vitamin B12 và acid folic có vai trò đ c bi t quan tr ng trong s t ng h pặ ệ ọ ự ổ ợ
h ng c u, c hai đ u r t c n cho s t ng h p thymidin triphosphat, m t trongồ ầ ả ề ấ ầ ự ổ ợ ộ
nh ng thành ph n quan tr ng c a DNA. Thi u vitamin Bữ ầ ọ ủ ế 12 ho c acid folic s làmặ ẽ
gi m DNA d n đ n t bào không phân chia và không chín đả ẫ ế ế ược. Các nguyên h ngồ
c u trong t y xầ ủ ương không nh ng không tăng sinh nhanh mà còn có kích thữ ướ c
l n h n bình thớ ơ ường g i là các nguyên bào kh ng l Các h ng c u trọ ổ ồ ồ ầ ưởng thành
có hình b u d c không đ u đ n và màng h ng c u m ng h n bình thầ ụ ề ặ ồ ầ ỏ ơ ường nên có
th i gian t n t i ch b ng 1/3 đ i s ng t bào bình thờ ồ ạ ỉ ằ ờ ố ế ường [28, 31, 34]
Vitamin C có vai trò nh m t ch t ch ng oxy hóa, duy trì c u trúc mô vàư ộ ấ ố ấ tăng cường h th ng mi n d ch. Là đ ng y u t cho các enzym đi u hòa và sinhệ ố ễ ị ồ ế ố ề
t ng h p gen. Vitamin C góp ph n b o v mi n d ch b ng cách h tr các ch cổ ợ ầ ả ệ ễ ị ằ ỗ ợ ứ năng t bào khác nhau c a c h th ng mi n d ch b m sinh và thích ng [35, 36].ế ủ ả ệ ố ễ ị ẩ ứ Vitamin C có th đi u ch nh s h p thu, chuy n hóa s t c a t bào b ng cáchể ề ỉ ự ấ ể ắ ủ ế ằ kích thích t ng h p ferritin, c ch s phân h y ferritin c a lysosome và gi mổ ợ ứ ế ự ủ ủ ả
lượng s t trong t bào [37].ắ ế
Vitamin D tham gia vào vi c thúc đ y h p thu canxi, s t, magiê, phosphateệ ẩ ấ ắ
và k m. Vitamin D đi u ch nh cân b ng n i môi canxiph t pho và ki m soát sẽ ề ỉ ằ ộ ố ể ự trao đ i ch t c a xổ ấ ủ ương. Vitamin D có th đi u ch nh h th ng mi n d ch b mể ề ỉ ệ ố ễ ị ẩ sinh, cũng làm tăng kh năng th c bào trên các t bào mi n d ch, tham gia vào m tả ự ế ễ ị ộ
lo t các ho t đ ng đi u hòa mi n d ch, bao g m duy trì tính toàn v n c a hàngạ ạ ộ ề ễ ị ồ ẹ ủ rào mi n d ch, s n xu t các peptit kháng khu n, s h tr c a b ch c u đ nễ ị ả ấ ẩ ự ỗ ợ ủ ạ ầ ơ
Trang 22nhân, đ i th c bào và t bào đuôi gai, thúc đ y s n xu t cytokine ch ng viêm [28,ạ ự ế ẩ ả ấ ố 38]. Tình tr ng vitamin D nh hạ ả ưởng đáng k đ n s c kh e c a h xể ế ứ ỏ ủ ệ ương trong quá trình tăng trưởng tu i v thành niên. Thi u vitamin D d d n đ n còi xở ổ ị ế ễ ẫ ế ươ ng
và b nh xệ ương kh p, làm m m ho c làm y u xớ ề ặ ế ương [38]. Vitamin D có m t vaiộ trò quan tr ng trong sinh s n c a ph n ; các th th vitamin D đọ ả ủ ụ ữ ụ ể ược th hi nể ệ trong mô bu ng tr ng, n i m c t cung, t bào bi u mô ng d n tr ng và nhauồ ứ ộ ạ ử ế ể ố ẫ ứ thai. Vitamin D còn làm gi m s n xu t prostaglandin [39].ả ả ấ
Vitamin E là m t ch t ch ng oxy hóa hòa tan trong ch t béo chính có tácộ ấ ố ấ
d ng quét các g c peroxyl và ch m d t quá trình oxy hóa các axit béo không bãoụ ố ấ ứ hòa đa, b o v các phân t và mô ch ng l i tác đ ng có h i c a các g c t do,ả ệ ử ố ạ ộ ạ ủ ố ự góp ph n n đ nh c a màng sinh h c [40, 41]. Thi u vitamin E gây ra r i lo n vầ ổ ị ủ ọ ế ố ạ ề
th n kinh, thi u máu do tan máu, b nh võng m c, b t thầ ế ệ ạ ấ ường ch c năng ti u c uứ ể ầ
và lympho. Ngoài ra, Vitamin E có vai trò trong mi n d ch, do tham gia vào đi uễ ị ề hòa prostaglandin, ki m soát quá trình đông máu c a ti u c u. Vitamin E tham giaể ủ ể ầ vào b o v vitamin A kh i b oxy hóa [28]. Vitamin E có th đả ệ ỏ ị ể ượ ử ục s d ng trong
đi u tr nh m t tác nhân t o h ng c u ti m năng đ làm gi m quá trình tánề ị ư ộ ạ ồ ầ ề ể ả huy t h ng c u s m b ng cách làm gi m s m ng manh c a h ng c u. B ngế ồ ầ ớ ằ ả ự ỏ ủ ồ ầ ằ cách này, nó c i thi n n ng đ hemoglobin và hematocrit trong máu sau khi bả ệ ồ ộ ổ sung m t s đ i tở ộ ố ố ượng thi u máu [42].ế
Vitamin K ho t đ ng nh m t coenzyme trong quá trình t ng h p d ngạ ộ ư ộ ổ ợ ạ
ho t đ ng sinh h c c a m t s protein liên quan đ n đông máu và chuy n hóaạ ộ ọ ủ ộ ố ế ể
xương. Vitamin K còn h tr s trao đ i ch t c a xỗ ợ ự ổ ấ ủ ương và trao đ i ch t c aổ ấ ủ canxi trong h th ng m ch máu. N u c th b thi u h t vitamin K, máu sệ ố ạ ế ơ ể ị ế ụ ẽ không th đông để ược, đ a đ n xu t huy t [20].ư ế ấ ế
Trang 231.2.2 Vai trò c a vi ch t dinh d ủ ấ ưỡ ng đ i v i th l c ố ớ ị ự
Trong nh ng năm qua cũng đã có nhi u công trình nghiên c u trên kh p cữ ề ứ ắ ả
nước, cho th y r ng t l m c t t khúc x h c sinh đang gia tăng không ng ng,ấ ằ ỷ ệ ắ ậ ạ ở ọ ừ
t l m c t t khúc x c a h c sinh tăng d n theo l a tu i, c p h c, th p nh t làỷ ệ ắ ậ ạ ủ ọ ầ ứ ổ ấ ọ ấ ấ
Ti u h c, sau đó là Trung h c C s và cao nh t là Trung h c Ph thông [43,
44]
Nhi u nguyên nhân d n đ n m c t t khúc x nh : b m sinh, y u t môiề ẫ ế ắ ậ ạ ư ẩ ế ố
trường ánh sáng không đ , bàn gh kích thủ ế ước không phù h p, cợ ường đ làmộ
vi c c a m t,… cũng nh y u t dinh dệ ủ ắ ư ế ố ưỡng không đ y đ cũng góp ph n làmầ ủ ầ gia tăng t l t t khúc x h c sinh. Các lo i vitamin, ch t khoáng, ch t ch ngỷ ệ ậ ạ ở ọ ạ ấ ấ ố oxy hóa và các ch t dinh dấ ưỡng quan tr ng khác đã đọ ược ch ng minh là c n thi tứ ầ ế cho th l c t t và có th b o v đôi m t kh i các tình tr ng và b nh t t gây m tị ự ố ể ả ệ ắ ỏ ạ ệ ậ ấ
th l c.ị ự
Vitamin A đóng m t vai trò quan tr ng trong ch c năng c a m t, t o ra cácộ ọ ứ ủ ắ ạ
s c t võng m c c a m t, b o v ch ng l i b nh mù lòa, b nh quáng gà vàắ ố ở ạ ủ ắ ả ệ ố ạ ệ ệ khô m t. Vitamin A còn c n thi t cho s b o v toàn v n c a bi u mô giác m c,ắ ầ ế ự ả ệ ẹ ủ ể ạ
h tr ch c năng c a giác m c. Thi u vitamin A có th d n đ n suy gi m thỗ ợ ứ ủ ạ ế ể ẫ ế ả ị giác, m t s gi m đ m (bôi tr n m t) d n đ n gây m i m t, khô m t, t n h iắ ẽ ả ộ ẩ ơ ắ ẫ ế ỏ ắ ắ ổ ạ cho các thành ph n v b c nhãn c u, m t tính trong su t c a giác m c, các thànhầ ỏ ọ ầ ấ ố ủ ạ
ph n bi u mô không th tái t o l i đầ ể ể ạ ạ ược. Bi u hi n n ng c a thi u vitamin A làể ệ ặ ủ ế
Trang 24người. Thi u vitamin B gây ra tri u ch ng m m t, m i m t, ch y nế ệ ứ ờ ắ ỏ ắ ả ước m t vàắ
co gi t c m t.ậ ơ ắ
Vitamin C b o v m t kh i tác h i c a các tia c c tím, giúp các t bàoả ệ ắ ỏ ạ ủ ự ế
ch ng l i quá trình ôxy hóa, có th ki m soát tình tr ng viêm trong m t. Vitaminố ạ ể ể ạ ắ
C được ch ng minh có th ngăn ng a và trì hoãn s phát tri n c a b nh đ c th yứ ể ừ ự ể ủ ệ ụ ủ tinh th , h n ch xu t huy t k t m c và ch y máu trong nhãn c u. ể ạ ế ấ ế ế ạ ả ầ
Vitamin E là m t ch t ch ng ôxy hóa, giúp ch ng l i các g c t do gây t nộ ấ ố ố ạ ố ự ổ
thương các mô trong c th Các g c t do này có th làm h ng các protein trongơ ể ố ự ể ỏ
m t gây ra m t s b nh nh đ c th y tinh th , thoái hóa đi m vàng Vitamin Eắ ộ ố ệ ư ụ ủ ể ể giúp b o v m t kh i tác nhân gây h i bên ngoài, thúc đ y tu n hoàn máu và hả ệ ắ ỏ ạ ẩ ầ ỗ
tr c i thi n tình tr ng gi m th l c.ợ ả ệ ạ ả ị ự
K m là m t ch t khoáng giúp duy trì s c kh e c a võng m c, th y tinhẽ ộ ấ ứ ỏ ủ ạ ủ
th , màng t bào và c u trúc protein c a m t. M t có hàm lể ế ấ ủ ắ ắ ượng k m r t cao,ẽ ấ hàm lượng k m này t p trung đ c bi t bi u mô s c t võng m c và võng m c.ẽ ậ ặ ệ ở ể ắ ố ạ ạ
K m cho phép vitamin A đi t gan đ n võng m c đ s n xu t melanin. Melanin làẽ ừ ế ạ ể ả ấ
1.3 Tình tr ng dinh dạ ưỡng c a n v thành niênủ ữ ị
1.3.1 Tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng c a n v thành niên trên th gi i ủ ữ ị ế ớ
Tu i v thành niên là m t giai đo n tăng trổ ị ộ ạ ưởng và phát tri n, để ược đ cặ
tr ng b i s bi n đ i. Đó là m t giai đo n c a cu c đ i con ngư ở ự ế ổ ộ ạ ủ ộ ờ ườ ượi đ c đ cặ
tr ng b i nh ng thay đ i v sinh h c, tâm lý tình c m và văn hóa xã h i. nư ở ữ ổ ề ọ ả ộ Ở ữ
v thành niên, đây là giai đo n chuy n ti p gi a th i th u và th i k ph n ị ạ ể ế ữ ờ ơ ấ ờ ỳ ụ ữ
Trang 25G n đây, cùng v i t l suy dinh dầ ớ ỷ ệ ưỡng và th p còi gi m thì t l béo phì ngàyấ ả ỷ ệ càng tăng, hi n nay nhi u nệ ề ước có m c thu nh p th p và trung bình đang ch uứ ậ ấ ị gánh n ng kép v r i lo n dinh dặ ề ố ạ ưỡng, v n đ th a cân, béo phì đang n i lênấ ề ừ ổ cùng v i t l th p còi cao hi n có và thi u vi ch t dinh dớ ỷ ệ ấ ệ ế ấ ưỡng khác [12, 50].
Suy dinh dưỡng tu i v thành niên là v n đ có ý nghĩa s c kh e c ngở ổ ị ấ ề ứ ỏ ộ
đ ng các nồ ở ước Đông Nam Á và Châu Phi. Ước tính Châu Phi có 22% tr h cở ẻ ọ
đường th p còi và g y còm 36%; Đông Nam Á có 29% th p còi và 34% g y còmấ ầ ấ ầ [51].
M t nghiên c u c t ngang d a vào c ng đ ng độ ứ ắ ự ộ ồ ược th c hi n trên 300 nự ệ ữ
v thành niên t 15–19 tu i s ng t i các khu chu t c a th tr n Dibrugarh,ị ừ ổ ố ạ ổ ộ ủ ị ấ Assam, n Đ trong th i gian t tháng 6 năm 2014 đ n tháng 5 năm 2015. T lẤ ộ ờ ừ ế ỷ ệ
g y và th p còi nói chung l n lầ ấ ầ ượt là 39,4% và 33%. Tình tr ng suy dinh dạ ưỡ ng
th th p còi gi m rõ r t khi đ tu i tăng lên và th tr ng g y nói chung gi m rõể ấ ả ệ ộ ổ ể ạ ầ ả
r t khi có đi u ki n kinh t xã h i cao h n, trình đ h c v n cao h n [50]. ệ ề ệ ế ộ ơ ộ ọ ấ ơ Ở
m t s vùng nông thôn c a Nigeria t l tr em tu i h c độ ố ủ ỷ ệ ẻ ổ ọ ường b suy dinhị
dưỡng là 36%, t l thi u cân là 44,0%, 37,0% tr em là th p còi, g y còm làỷ ệ ế ẻ ấ ầ 19,3% [52]
Tr em và thanh thi u niên <18 tu i t kh o sát s c kh e và dân s h cẻ ế ổ ừ ả ứ ỏ ố ọ Colombia, s chênh l ch v kinh t xã h i t o ra gánh n ng kép, nh ng tr s ngự ệ ề ế ộ ạ ặ ữ ẻ ố trong các h gia đình nghèo nh t có nguy c b th p còi cao g p năm l n, trongộ ấ ơ ị ấ ấ ầ khi nh ng ngữ ười thu c h giàu nh t có nguy c th a cân cao g p 1,32,8 l n [53].ộ ộ ấ ơ ừ ấ ầ
Tr em và thanh thi u niên b n đ a c a Amazon Peru m t đánh giá c tẻ ế ả ị ủ ộ ắ ngang tr em và thanh thi u niên t 0 17 tu i, t l thi u máu là 51,0%, th pở ẻ ế ừ ổ ỷ ệ ế ấ còi 50% và thi u cân 20,0%. Trong đó thi u máu ph bi n h n nhóm tu i 0 đ nế ế ổ ế ơ ở ổ ế
5 tu i và th p còi nhóm 12 đ n 17 tu i [54].ổ ấ ở ế ổ
Trang 26M t nghiên c u th đô Kampala c a Uganda trên n v thành niên t 10–ộ ứ ở ủ ủ ữ ị ừ
19 tu i. D a trên đánh giá v chi u cao, cân n ng, thành ph n c th và ch đổ ự ề ề ặ ầ ơ ể ế ộ
ăn u ng đố ược đánh giá b ng m t b ng câu h i v t n su t th c ăn, tính toánằ ộ ả ỏ ề ầ ấ ứ
đi m đa d ng c a ch đ ăn u ng, h i kh u ph n 24 gi Cho th y n v thànhể ạ ủ ế ộ ố ỏ ẩ ầ ờ ấ ữ ị niên b suy dinh dị ưỡng th th p còi (18,6%), th a cân ho c béo phì (18,6%) và cóể ấ ừ ặ nguy c không h p th đ các VCDD, đ c bi t là vitamin A, Bơ ấ ụ ủ ặ ệ 12, C, D, E, canxi và các axit béo thi t y u [55].ế ế
Nghiên c u v tình tr ng dinh dứ ề ạ ưỡng c a tr em và thanh thi u niên 31ủ ẻ ế ở
t nh c a Trung Qu c t 718 tu i t 2005 đ n 2014 cho th y t l suy dinh dỉ ủ ố ừ ổ ừ ế ấ ỷ ệ ưỡ ng
đã gi m, nh ng t ng t l suy dinh dả ư ổ ỷ ệ ưỡng v n còn cao. T năm 1995 đ n nămẫ ừ ế
2014, t l tr th p còi trung bình tr em và thanh thi u niên Trung Qu c gi mỷ ệ ẻ ấ ở ẻ ế ố ả
t 8,1% xu ng còn 2,4%, và t l g y còm gi m t 7,5% xu ng 4,1%. T l th aừ ố ỷ ệ ầ ả ừ ố ỷ ệ ừ cân và béo phì trung bình tăng t 5,3% lên 20,5%. T l suy dinh dừ ỷ ệ ưỡng tr emở ẻ
và thanh thi u niên dân t c thi u s Hán trong đ tu i 718 năm 2014 là 10,0%ế ộ ể ố ộ ổ [56].
M t nghiên c u khác đ i v i dân t c Wa Vân Nam, Trung Qu c cho th yộ ứ ố ớ ộ ở ố ấ
t l liên quan đ n ch m phát tri n tr gái 718 tu i vào năm 2005, 2010 vàỷ ệ ế ậ ể ở ẻ ổ
2014 l n lầ ượt là 42,03%, 47,41% và 33,06%, v i t l g y còm tớ ỷ ệ ầ ương ng làứ 0,91%, 0,68% và 0,83%. T l suy dinh dỷ ệ ưỡng l n lầ ượt là 46,13%, 49,77% và 35,56% [57]. T l th p còi và g y còm c a tr em và thanh thi u niên Tây T ngỷ ệ ấ ầ ủ ẻ ế ạ (718 tu i) cho th y xu hổ ấ ướng gi m d n theo th i gian (19952010), t l th p còiả ầ ờ ỷ ệ ấ
c a c bé trai và bé gái trong giai đo n d y thì s m cao h n đáng k so v i tu iủ ả ạ ậ ớ ơ ể ớ ổ
d y thì mu n. Bé trai và bé gái năm 1995 l n lậ ộ ầ ượt là 36,1% và 23,1%, gi m xu ngả ố còn 18,7% và 18,5% vào năm 2010. T l th p còi c a tr gái 711 tu i là 53,1%ỷ ệ ấ ủ ẻ ổ
và tr gái t 1218 tu i là 46,9% [58].ẻ ừ ổ
Trang 27Nghiên c u c t ngang v tình tr ng dinh dứ ắ ề ạ ưỡng c a tr em và thanh thi uủ ẻ ế niên t m t th tr n vùng bán s n đ a Đông B c Brazil cho th y t l suy dinhừ ộ ị ấ ở ơ ị ắ ấ ỷ ệ
dưỡng cao nh t nhóm h c sinh > 15 tu i (20,7%), ti p theo là nhóm t 10 đ nấ ở ọ ổ ế ừ ế
15 tu i (11,1%). V ch s chi u cao/tu i, thanh thi u niên t 1519 tu i có t lổ ề ỉ ố ề ổ ở ế ừ ổ ỷ ệ SDD th th p còi cao (20,7%), t l th a cân/béo phì là 34,5% [59]. Nghiên c uể ấ ỷ ệ ừ ứ năm 2017 tr t 617 tu i vùng nông thôn c a Ai C p, t l th p còi, nh cân vàẻ ừ ổ ủ ậ ỷ ệ ấ ẹ
g y còm l n lầ ầ ượt là 34,2%, 3,4% và 0,9% [60]. Kh o sát Ethiopia năm 2016,ả ở
g m 2.733 thanh thi u niên t 1519 tu i đồ ế ừ ổ ược phân tích. T l SDD th th p còiỷ ệ ể ấ
là 410 (15%); bao g m 353 (12,9%) trung bình và 57 (2,2%) trồ ường h p th p còiợ ấ
n ng [61]. Tình tr ng nh cân ph bi n thanh thi u niên R p Xê Út, 12.463ặ ạ ẹ ổ ế ở ế ở Ả ậ thanh thi u niên tham gia kh o sát thì 18% nam gi i và 12,4% n gi i thi u cân,ế ả ớ ữ ớ ế chi m 14,9% t ng s v thành niên [62].ế ổ ố ị
Bên c nh suy dinh dạ ưỡng thì béo phì cũng đang ph bi n tr em và thanhổ ế ở ẻ thi u niên, v i nh ng nh hế ớ ữ ả ưởng l n đ n s c kh e trong tớ ế ứ ỏ ương lai do kém ho tạ
đ ng cùng v i lộ ớ ượng năng lượng d th a đã góp ph n làm tăng t l béo phì. Sư ừ ầ ỷ ệ ố
lượng tr em và thanh thi u niên th a cân đã tăng lên đáng k trong hai th p kẻ ế ừ ể ậ ỷ qua trên toàn th gi i. Brazil, khi so sánh d li u gi a năm 1975 và năm 2010 ế ớ Ở ữ ệ ữ ở nhóm tu i t 10 đ n 19 tu i, cân n ng d th a tăng t 3,7% đ n 21,7% tr emổ ừ ế ổ ặ ư ừ ừ ế ở ẻ trai và 7,6% đ n 19% tr em gái. Theo d li u c a Vi n Đ a lý và th ng kêế ở ẻ ữ ệ ủ ệ ị ố Brazil, 34,8% tr em trai và 32% tr em gái b th a cân và 16,6% tr em trai vàẻ ẻ ị ừ ẻ 11,8% tr em gái b béo phì vào năm 2010. Nam v thành niên b th a cân béo phìẻ ị ị ị ừ nhi u h n (28,4%) n v thành niên (17,1%). Nghiên c u c t ngang tình tr ng dinhề ơ ữ ị ứ ắ ạ
dưỡng c a thanh thi u niên Brazil năm 2015 cho th y t l th a cân cao (32,3%)ủ ế ấ ỷ ệ ừ
và béo phì là 12,9% [63].
Trang 281.3.2 Tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng c a n v thành niên Vi t Nam ủ ữ ị ở ệ
K t qu t m t s nghiên c u trên nhóm đ i tế ả ừ ộ ố ứ ố ượng n v thành niên đã choữ ị
th y th c tr ng dinh dấ ự ạ ưỡng và s c kh e đáng lo ng i, đ c bi t là n v thành niênứ ỏ ạ ặ ệ ữ ị nông thôn, mi n núi. Nghiên c u c a tác gi Tr n Th L a đánh giá tình tr ngề ứ ủ ả ầ ị ụ ạ dinh dưỡng và xác đ nh tu i d y thì tr gái v thành niên t i hai vùng thành phị ổ ậ ở ẻ ị ạ ố
và nông thôn t i Hà N i và B c Ninh cho th y cân n ng và chi u cao trung bìnhạ ộ ắ ấ ặ ề
c a c a h c sinh thành ph (Hà N i) cao h n có ý nghĩa th ng kê so v i h c sinhủ ủ ọ ố ộ ơ ố ớ ọ cùng tu i, cùng gi i nông thôn (B c Ninh). T l h c sinh g y còm thành phổ ớ ở ắ ỷ ệ ọ ầ ở ố
là 5,9%, nông thôn là 15,4%. T l th p còi thành ph là 14,2%, nông thôn làở ỷ ệ ấ ở ố ở 39%, t l th a cân thành ph là 5,1%, nông thôn là 0,1% [64].ỷ ệ ừ ở ố ở
Nghiên c u c t ngang ti n hành trên h c sinh t 1117 tu i t i Thái Nguyênứ ắ ế ọ ừ ổ ạ vào tháng 12/2007 đ đánh giá tình tr ng dinh dể ạ ưỡng cho th y t l SDD th p còiấ ỷ ệ ấ
n gi i t 1517 còn cao. C th là t l SDD th p còi c a n v thành niên 15,
16, 17 tu i tổ ương ng là 26,0%, 29,7% và 25,8%. T l zscore < 2SD c a n vứ ỷ ệ ủ ữ ị thành niên 15, 16, 17 tu i tổ ương ng là 9,6%, 5,7% và 3,3% [65]. ứ
Nghiên c u c a Lê Nguy n B o Khanh và Nguy n Công Kh n v đ cứ ủ ễ ả ễ ẩ ề ặ
đi m kh u ph n, tình tr ng dinh dể ẩ ầ ạ ưỡng và s phát tri n gi i tính c a 1202 nự ể ớ ủ ữ
h c sinh v thành niên 1118 tu i t i Duy Tiên, Hà Nam năm 2004 có 21,1% g yọ ị ổ ạ ầ còm, 33,7% th p còi, t l th a cân không đáng k (0,4%). Nghiên c u cũng choấ ỷ ệ ừ ể ứ
th y m c tiêu th th c ph m c a đ i tấ ứ ụ ự ẩ ủ ố ượng nghiên c u không đáp ng đ nhuứ ứ ủ
c u khuy n cáo c a Vi n Dinh dầ ế ủ ệ ưỡng c v s lả ề ố ượng l n ch t lẫ ấ ượng kh u ph nẩ ầ
ăn. Tu i b t đ u có kinh trung bình c a các đ i tổ ắ ầ ủ ố ượng nghiên c u là 14,4 ± 1,04.ứ
S tăng trự ưởng th l c kém và ch m phát tri n các đ c đi m gi i tính ph n nhể ự ậ ể ặ ể ớ ả ả
h u qu c a ch đ dinh dậ ả ủ ế ộ ưỡng không đáp ng đứ ược nhu c u tăng trầ ưởng và phát tri n c a l a tu i này [66].ể ủ ứ ổ
Trang 29Theo k t qu đế ả ược công b t i H i ngh khoa h c toàn qu c H i y t côngố ạ ộ ị ọ ố ộ ế
c ng Vi t Nam l n th VII t i Trộ ệ ầ ứ ạ ường ĐH Y t công c ng ngày 27/4/2011 c aế ộ ủ
Tr n Th Minh H nh nghiên c u v i s tham gia c a h n 1.400 h c sinh đầ ị ạ ứ ớ ự ủ ơ ọ ượ c
ch n ng u nhiên t i 15 trọ ẫ ạ ường THPT t i Thành ph H Chí Minh trong 5 nămạ ố ồ (20042009), t l SDD c a h c sinh gi m g n m t n a (t 19,5% xu ng cònỷ ệ ủ ọ ả ầ ộ ử ừ ố 10,7%) nh ng t l th a cân/béo phì l i tăng g p đôi (11,7%). Chi u cao c a nư ỷ ệ ừ ạ ấ ề ủ ữ sinh không có khác bi t đáng k sau 5 năm. So v i h c sinh ngo i thành, vùngệ ể ớ ọ ạ ven, chi u cao và cân n ng trung bình c a h c sinh n i thành cao h n 34cm,ề ặ ủ ọ ộ ơ
n ng h n 8,510kg, t l SDD th p còi và th g y cũng th p h n t 1,652,5 l nặ ơ ỷ ệ ấ ể ầ ấ ơ ừ ầ
nh ng t l th a cân l i cao h n g p 25 l n [67].ư ỷ ệ ừ ạ ơ ấ ầ
Hai nghiên c u g n đây nh t trên đ i tứ ầ ấ ố ượng h c sinh THPT cũng cho th yọ ấ
m c năng lứ ượng trung bình là 1879,3 kcal ch a đáp ng đư ứ ược NCKN cho l a tu iứ ổ này (23002800 kcal); m i ch đ t 71,9% NCKN v năng lớ ỉ ạ ề ượng. Kh u ph n lipidẩ ầ
là 45,1g và glucid là 259,8g m i đáp ng 70,5% và 71,6% so v i NCKN. K t quớ ứ ớ ế ả này cũng khá tương đ ng khi so sánh v i k t qu c a nghiên c u “Tình tr ngồ ớ ế ả ủ ứ ạ dinh dưỡng, kh u ph n, đ c đi m b a sáng và ho t đ ng th l c c a đ i tẩ ầ ặ ể ữ ạ ộ ể ự ủ ố ượ ng645 tu i t i 10 phổ ạ ường thành ph Hà N i và Tp. H Chí Minh” năm 2018. K tố ộ ồ ế
qu nghiên c u này cũng cho th y h c sinh 15 17 tu i có m c năng lả ứ ấ ọ ổ ứ ượng kh uẩ
ph n m i ch đ t 76,8% NCKN.ầ ớ ỉ ạ
Nghiên c u mô t tình tr ng kh u ph n c a n v thành niên (1019 tu i)ứ ả ạ ẩ ầ ủ ữ ị ổ cho th y r ng còn thi u v s lấ ằ ế ề ố ượng, không đáp ng đ nhu c u khuy n ngh vứ ủ ầ ế ị ề năng lượng và các ch t sinh năng lấ ượng, vitamin (folate, A, D), khoáng ch t (canấ
xi, s t, k m) và m t cân đ i v c c u năng lắ ẽ ấ ố ề ơ ấ ượng cũng nh t l các ch t dinhư ỷ ệ ấ
dưỡng. T l protein đ ng v t/ protein t ng s và t l Ca/P trong kh u ph n c aỷ ệ ộ ậ ổ ố ỷ ệ ẩ ầ ủ
n v thành niên ch đ t kho ng 2/3 NCKN. Kh u ph n folate r t th p, đ t 48ữ ị ỉ ạ ả ẩ ầ ấ ấ ạ
Trang 3069% NCKN. Lượng vitamin nhóm B cũng ch a đ t NCKN (đ t t 5878%). Kh uư ạ ạ ừ ẩ
ph n ch t khoáng ch đ t t 3156% NCKN [68].ầ ấ ỉ ạ ừ
Các đ c đi m nhân tr c c b n c a h c sinh tu i 16 – 18 m t s trặ ể ắ ơ ả ủ ọ ổ ộ ố ườ ngTHPT t i Hà N i bao g m ch s Pignet và BMI có s khác bi t theo 4 vùng sinhạ ộ ồ ỉ ố ự ệ thái c a Hà N i, trong đó vùng n i thành cũ t t nh t ti p đ n là n i thành m i sauủ ộ ộ ố ấ ế ế ộ ớ
đó đ n vùng ngo i thành và th p nh t là vùng nông thôn [69].ế ạ ấ ấ
Nh v y, các nghiên c u t i Vi t Nam cũng nh trên th gi i cho th yư ậ ứ ạ ệ ư ế ớ ấ
r ng tình tr ng suy dinh dằ ạ ưỡng th p còi l a tu i v thành niên v n còn cao doấ ở ứ ổ ị ẫ
b a ăn hàng ngày ch a đa d ng, đ y đ , không cung c p đ năng lữ ư ạ ầ ủ ấ ủ ượng, do trẻ còn ăn b b a, do thi u ki n th c và th c hành dinh dỏ ữ ế ế ứ ự ưỡng, cũng nh do đi uư ề
ki n kinh t t ng gia đình, t ng vùng mà nh hệ ế ừ ừ ả ưởng ch t lấ ượng b a ăn và tìnhữ
tr ng dinh dạ ưỡng
1.4 Tình hình thi u máu, thi u vi ch t dinh dế ế ấ ưỡng c a n v thành niên ủ ữ ị
1.4.1 Tình hình thi u máu, thi u vi ch t dinh d ế ế ấ ưỡ ng c a n v thành niên ủ ữ ị trên th gi i ế ớ
Trên th gi i, trong s 20 qu c gia có t l th p còi, thi u máu thi u viế ớ ố ố ỷ ệ ấ ế ế
ch t dinh dấ ưỡng cao nh t, 18 qu c gia châu Phi c n Sahara và hai qu c gia làấ ố ở ậ ố
n Đ và Afghanistan châu Á. T l này th p h n Nam Á và Đông Nam Á
hi n thi u s t tr em trong đ tu i đi h c không tệ ế ắ ở ẻ ộ ổ ọ ương ng v i m c đ thi uứ ớ ứ ộ ế
Trang 31các vi ch t dinh dấ ưỡng nói chung. Ví d , C ng hòa Dân ch Congo và Liberia, cụ ộ ủ ả hai đ u có m c thi u các vi ch t dinh dề ứ ế ấ ưỡng cao đáng báo đ ng nh ng l i có tộ ư ạ ỷ
l hi n thi u s t th p l n lệ ệ ế ắ ấ ầ ượt là 1,5% và 3,5%. Ngoài ra, Latvia, Liên Bangở Nga, Estonia và Malaysia, t t c đ u có bi u hi n thi u các vi ch t dinh dấ ả ề ể ệ ế ấ ưỡng ở
m c đ nh , t l hi n thi u s t cao l n lứ ộ ẹ ỷ ệ ệ ế ắ ầ ượt là 76,8%, 58,6%, 67,0% và 48,2% [70]
Ngày nay trên th gi i, thi u máu thi u s t v n còn là m t v n đ cóế ớ ế ế ắ ẫ ộ ấ ề YNSKCĐ [71]. Trong đ tu i v thành niên, nhu c u v s t tăng lên t m c 0,7 ộ ổ ị ầ ề ắ ừ ứ 0,9 mg Fe/ngày ti n v thành niên lên đ n 2,2 mg Fe/ngày c nam và n vở ề ị ế ở ả ữ ị thành niên. Nhu c u s t tăng lên này là do s phát tri n c a tu i d y thì cao nh t,ầ ắ ự ể ủ ổ ậ ấ
đ c tr ng b i s tăng t ng lặ ư ở ự ổ ượng máu, tăng kh i c c a c th và b t đ u cóố ơ ủ ơ ể ắ ầ kinh nguy t n v thành niên [72]. Nhu c u s t n gi i ti p t c duy trì m cệ ở ữ ị ầ ắ ở ữ ớ ế ụ ở ứ cao sau khi có kinh do m t máu kinh nguy t, vi c này làm tăng nhu c u s t trungấ ệ ệ ầ ắ bình kho ng 20 mg s t m i tháng và nó cũng có th cao t i 58 mg/tháng tùy t ngả ắ ỗ ể ớ ừ
người [73]
Ở các nước đang phát tri n, nhi m ký sinh trùng và các b nh truy n nhi mể ễ ệ ề ễ khá ph bi n, đi u này làm tăng nhu c u s t trong c th ngổ ế ề ầ ắ ơ ể ười [74]. Ch t lấ ượ ngkém c a ch đ ăn u ng trong th i th u và th i đi m b t đ u có kinh nguy tủ ế ộ ố ờ ơ ấ ờ ể ắ ầ ệ
s m, có th d n đ n c n ki t d tr s t [75, 76]. M t s lớ ể ẫ ế ạ ệ ự ữ ắ ộ ố ượng đáng k thanhể thi u niên, đ c bi t là n gi i, có lế ặ ệ ữ ớ ượng s t ăn vào ch t 10 11 mg/ngày, lắ ỉ ừ ượ ng
s t này ch chi m kho ng 1 mg s t h p thu vào c th [72]. Tình tr ng này cònắ ỉ ế ả ắ ấ ơ ể ạ
ph c t p h n khi thanh thi u niên ti p xúc v i nhi m khu n thứ ạ ơ ế ế ớ ễ ẩ ường xuyên, kh iố
lượng công vi c n ng ho c tăng ho t đ ng th ch t và mang thai s m n gi iệ ặ ặ ạ ộ ể ấ ớ ở ữ ớ [77]. Nh v y, s thi u h t s t xu t hi n khi lư ậ ự ế ụ ắ ấ ệ ượng s t ăn vào không th a mãnắ ỏ nhu c u, do ăn u ng không đ , nhi u thanh thi u niên s d ng ch đ ăn u ngầ ố ủ ề ế ử ụ ế ộ ố
Trang 32đ n đi u và không cân b ng, do h p thu kém ho c m t sinh lý liên quan đ n xu tơ ệ ằ ấ ặ ấ ế ấ huy t, t n thế ổ ương ho c b nh [23]. ặ ệ
Nguyên nhân ph bi n nh t c a thi u máu là thi u s t; nh ng cũng có thổ ế ấ ủ ế ế ắ ư ể
do s thi u h t folate, vitamin Bự ế ụ 12 và protein. Do tác đ ng c a dinh dộ ủ ưỡng y uế kém đ n đ n tình tr ng thi u máu r t ph bi n và là m t v n đ nghiêm tr ng ẫ ế ạ ế ấ ổ ế ộ ấ ề ọ ở
tu i h c đổ ọ ường các nở ước vùng h Sahara Châu Phi, đ c bi t tr em <8 tu i vàạ ặ ệ ẻ ổ thanh thi u niên >15 tu i trong giai đo n tăng trế ổ ạ ưởng có nhu c u sinh lý l n nh tầ ớ ấ
đ i v i s t và nguy c thi u máu thi u s t cao nh t. Đ c bi t nghiêm tr ng đ iố ớ ắ ơ ế ế ắ ấ ặ ệ ọ ố
v i n v thành niên, th hi n rõ nét các khu v c Tây Phi, Trung phi và Nam Á,ớ ữ ị ể ệ ở ự
r t nhi u em s ng các khu v c có t l thi u máu và thi u h t dinh dấ ề ố ở ự ỉ ệ ế ế ụ ưỡng cao
l p gia đình và có thai đ tu i v thành niên, do đó có nhi u h n kh năng tậ ở ộ ổ ị ề ơ ả ử vong ho c b bi n ch ng trong thai k ho c khi sinh. S ph bi n c a ch ngặ ị ế ứ ỳ ặ ự ổ ế ủ ứ thi u máu n thành niên (1519) tu i t i m t s qu c gia có t l cao. T l thi uế ữ ổ ạ ộ ố ố ỉ ệ ỷ ệ ế máu các vùng nông thôn Nigeria là 38,6% [52, 78].ở
T l thi u s t thay đ i r t nhi u tùy thu c vào các y u t nh tu i, gi iỷ ệ ế ắ ổ ấ ề ộ ế ố ư ổ ớ tính, tình tr ng sinh lý, b nh lý, môi trạ ệ ường, th i gian và các đi u ki n kinh t xãờ ề ệ ế
h i các vùng đ a lý khác nhau. Trong s này h u h t là tr em l a tu i ti nộ ở ị ố ầ ế ẻ ở ứ ổ ề
h c đọ ường, ph n mang thai các nụ ữ ở ước nghèo, các nước đang phát tri n và ítể
nh t t 30% đ n 40 % ph n và tr em các nấ ừ ế ụ ữ ẻ ở ước công nghi p phát tri n bệ ể ị thi u s t [79].ế ắ
T n su t thi u máu thi u s t thầ ấ ế ế ắ ường x y ra đ i tả ở ố ượng tr em gái l aẻ ở ứ
tu i d y thì cũng nh giai đo n thanh thi u niên, l a tu i b t đ u có hi n tổ ậ ư ạ ế ứ ổ ắ ầ ệ ượ nghành kinh cũng c n ph i đầ ả ược b sung ch t s t đ bù cho tình tr ng m t s t sinhổ ấ ắ ể ạ ấ ắ
lý. N u nhu c u s t tính theo tr ng lế ầ ắ ọ ượng c th không đơ ể ược đ m b o đ phùả ả ể
h p v i giai đo n phát tri n này thì tr gái cũng d thi u máu thi u s t [7981]. ợ ớ ạ ể ẻ ễ ế ế ắ
Trang 33T l thi u máu thi u s t chi m t l cao nh t là các nỷ ệ ế ế ắ ế ỉ ệ ấ ở ước đang phát tri n nh Nepal 68,8%, Pakistan 65%, n Đ 53%, Sri Lanka 52,3%, Kadakhstanể ư Ấ ộ 50,1%, Indonesia 45%, Trung Qu c 37,9%, Marocco 35%, Philippin 31,8%, riêngố Hàn Qu c t l thi u máu thi u s t th p h n ch chi m 15% [24]. T l thi uố ỉ ệ ế ế ắ ấ ơ ỉ ế ỷ ệ ế máu là 43,7% và thi u máu thi u s t tr em trong đ tu i đi h c Tây Namế ế ắ ở ẻ ộ ổ ọ ở Ethiopia là 37,4% [82].
M t đánh giá có h th ng đã độ ệ ố ược th c hi n đ đánh giá tình tr ng vàự ệ ể ạ
lượng s t, vitamin A, i t, folate và k m ph n trong đ tu i sinh s n (≥1549ắ ố ẽ ở ụ ữ ộ ổ ả
tu i) Ethiopia, Kenya, Nigeria và Nam Phi t năm 2005 đ n năm 2015 cho th yổ ở ừ ế ấ
t l thi u máu dao đ ng t 1851%, thi u s t 918% và thi u máu do thi u s t làỷ ệ ế ộ ừ ế ắ ế ế ắ 10%, t l thi u h t vitamin A, i t, k m và folate dao đ ng t 422%, 2255%,ỷ ệ ế ụ ố ẽ ộ ừ 34% và 46% [83]
Năm 2014, theo báo cáo kh o sát s c kh e và nhân kh u h c Ai C p thìả ứ ỏ ẩ ọ ậ tình tr ng thi u máu thi u s t tr em gái t 5 – 19 tu i t l thi u máu 21%, trongạ ế ế ắ ẻ ừ ổ ỉ ệ ế nhóm tr em gái t l thi u máu cao nh t đ tu i 1214 tu i chi m 25% và t lẻ ỉ ệ ế ấ ở ộ ổ ổ ế ỉ ệ
m c thi u máu th p nh t đ tu i 10 – 11 tu i là 14% [84]. Cũng t i Ai C p,ắ ế ấ ấ ở ộ ổ ổ ạ ậ theo Mousa S và c ng s đi u tra t l thi u s t và thi u máu thi u s t 912 nộ ự ề ỉ ệ ế ắ ế ế ắ ở ữ thanh thi u niên t i 5 làng vùng cao s li u công b năm 2016 cho th y t lế ạ ố ệ ố ấ ỉ ệ 39,9% thi u máu, 30,2% thi u máu thi u s t và 11,4% thi u s t nh ng không cóế ế ế ắ ế ắ ư thi u máu [85].ế
T i Kenitra vùng Tây b c Ma r c, theo Achouri I. và c ng s (năm 2015)ạ ắ ố ộ ự
v i s li u đi u tra trên h c sinh tu i t 6 – 15 tu i cho bi t t l thi u máuớ ố ệ ề ọ ổ ừ ổ ế ỉ ệ ế chi m 16,2% và y u t trình đ h c v n c a ngế ế ố ộ ọ ấ ủ ười m là liên quan có ý nghĩaẹ
th ng kê v i thi u máu thi u s t [86].ố ớ ế ế ắ
Thi u máu thi u s t v n là m t trong nh ng v n đ dinh dế ế ắ ẫ ộ ữ ấ ề ưỡng ph bi nổ ế
nh t Iran, đ c bi t là ph n và tr em gái. N v thành niên thi u máu thi uấ ở ặ ệ ở ụ ữ ẻ ữ ị ế ế
Trang 34s t 1418%, thi u d tr s t 31% [87]. M c dù B Y t và giáo d c y t c a Iranắ ế ự ữ ắ ặ ộ ế ụ ế ủ
đã n l c trong vi c th c hi n b sung s t mi n phí cho tr s sinh và tr em gái,ỗ ự ệ ự ệ ổ ắ ễ ẻ ơ ẻ qua kh o sát năm 2016 cho th y t l thi u máu thi u s t v n còn đáng k T lả ấ ỷ ệ ế ế ắ ẫ ể ỷ ệ thi u máu thi u s t chung tu i dế ế ắ ổ ưới 18 tu i đổ ượ ước c tính là 13,9% và t l m cỷ ệ ắ thi u máu chung là 26,9%. T l m c thi u máu thi u s t n dế ỷ ệ ắ ế ế ắ ở ữ ưới 18 tu i làổ 8,5% [88]
Bangladesh, t l thi u máu n v thành niên (14 – 18 tu i) r t cao,
ki t, 25% b thi u axit folic, 89% thi u vitamin Bệ ị ế ế 2 và 7% b thi u vitamin Bị ế 12 [90]
Thi u máu là m t v n đ s c kh e c ng đ ng nghiêm tr ng n Đ M tế ộ ấ ề ứ ỏ ộ ồ ọ ở Ấ ộ ộ nghiên c u năm 2020 nh m m c đích đánh giá t l thi u máu tr em, thanhứ ằ ụ ỷ ệ ế ở ẻ thi u niên n Đ và phân lo i các lo i thi u máu trên c s thi u h t VCDDế ở Ấ ộ ạ ạ ế ơ ở ế ụ cho th y có nhi u nguyên nhân thi u máu và đ i v i tu i v thành niên thì có 861ấ ề ế ố ớ ổ ị (31,4%) trong s 2740 thanh thi u niên b thi u máu do các nguyên nhân khác, 703ố ế ị ế (25,6%) b thi u máu do thi u folate ho c vitamin Bị ế ế ặ 12, 584 (21,3%) b thi u máuị ế
do thi u s t, 498 (18,2%) thi u máu lế ắ ế ưỡng hình và 94 (3,4%) b thi u máu do viêmị ế [91]
Tình tr ng và kh u ph n VCDD kém là m t v n đ s c kh e c ng đ ng ạ ẩ ầ ộ ấ ề ứ ỏ ộ ồ ở
n v thành niên Mozambique. M t nghiên c u c t ngang trên n v thành niên tữ ị ộ ứ ắ ữ ị ừ
14 đ n 19 tu i (n = 551) Trung Mozambique châu Phi năm 2010, các ch s vế ổ ở ỉ ố ề tình tr ng vi ch t dinh dạ ấ ưỡng: T l thi u máu nh ng bé gái không mang thai làỷ ệ ế ở ữ 42,4%, ferritin huy t thanh th p là 27,4%, k m huy t thanh th p là 32,7%, retinolế ấ ẽ ế ấ huy t tế ương th p là 14,7% và folate huy t thanh th p là 4,1%. Đi u này làm d yấ ế ấ ề ấ
Trang 35lên lo ng i đ c bi t vì tình tr ng làm m tu i v thành niên là ph bi n trongạ ặ ệ ạ ẹ ở ổ ị ổ ế khu v c [92].ự
Thi u VCDD t lâu đã tr thành m t v n đ chăm sóc s c kh e l n ế ừ ở ộ ấ ề ứ ỏ ớ ở Trung Đông. Các qu c gia có t l tình tr ng tr em và bà m b suy dinh dố ỷ ệ ạ ẻ ẹ ị ưỡ ng
tr m tr ng và tình tr ng thi u VCDD ph bi n bao g m Afghanistan, Libya,ầ ọ ạ ế ổ ế ồ Somalia, Sudan và Syria. Các VCDD thường b thi u h t là i t, s t và k m cũngị ế ụ ố ắ ẽ
nh vitamin A, vitamin D và folate. T l thi u máu Trung Đông đư ỷ ệ ế ở ược báo cáo
t t c các nhóm tu i tr nam gi i, v i t l cao nh t đ c ghi nh n tr em,
thanh thi u niên và ph n Ai C p, lên t i 47%. R p Xê Út, t l thi u máuế ụ ữ ậ ớ Ở Ả ậ ỷ ệ ế thanh niên t 15–21 tu i dao đ ng t 16% đ n 34% v i Hb <12 g/dL. T l
thi u vitamin D cao nh t tr em và thanh thi u niên các nế ấ ở ẻ ế ở ước Lebanon, UAE
và R p Xê Út, v i ph m vi t 45%62% [93].Ả ậ ớ ạ ừ
Có t l thi u ch t khoáng cao n v thành niên Mexico. T l thi u máuỷ ệ ế ấ ở ữ ị ỷ ệ ế chung là 11,8%, thi u s t là 18,2%, đ ng huy t thanh th p là 14,4%, thi u k m làế ắ ồ ế ấ ế ẽ 28,4%, thi u magiê là 40% [94].ế
V i s khác bi t l n 4 qu c gia châu Phi, d li u c a nghiên c u đánhớ ự ệ ớ ở ố ữ ệ ủ ứ giá tình tr ng ch t s t, vitamin A, k m, i t tr em và thanh thi u niên (019ạ ấ ắ ẽ ố ở ẻ ế
tu i) Ethiopia, Kenya, Nigeria và Nam Phi ch ra r ng thi u máu, thi u vitaminổ ở ỉ ằ ế ế
A, k m và i t là nh ng v n đ có YNSKCĐ. T l thi u máu dao đ ng t 25%ẽ ố ữ ấ ề ỷ ệ ế ộ ừ
đ n 53%, thi u s t t 12% đ n 29%, thi u vitamin A t 14% đ n 42%, thi u k mế ế ắ ừ ế ế ừ ế ế ẽ
t 32% đ n 63% và thi u i t t 15% đ n 86% tr em t 0 đ n 19 tu i t 4ừ ế ế ố ừ ế ở ẻ ừ ế ổ ừ
qu c gia [95]. ố
Trên toàn c u, ầ ước tính có 17,3% dân s không h p th đ k m, trong đóố ấ ụ ủ ẽ con s ố ước tính cao nh t Châu Phi (23,9%) và Châu Á (19,4%). Ph n mangấ ở ụ ữ thai và tr nh là nh ng nhóm có nguy c thi u k m cao nh t. Hi n nay, WHO vàẻ ỏ ữ ơ ế ẽ ấ ệ UNICEF khuy n ngh cung c p thu c b sung k m trong 1014 ngày cùng v iế ị ấ ố ổ ẽ ớ
Trang 36đi u tr bù nề ị ước b ng đằ ường u ng cho b nh tiêu ch y c p; tuy nhiên, hi n khôngố ệ ả ấ ệ
có khuy n ngh b sung thế ị ổ ường quy nào đ phòng ng a thi u k m [27].ể ừ ế ẽ
Nguy c thi u k m tơ ế ẽ ương đ i cao và t p trung ch y u các nố ậ ủ ế ở ước đang phát tri n. T l thi u k m cao nh t khu v c nh Nam Á, ti p theo là B c Phiể ỷ ệ ế ẽ ấ ở ự ư ế ắ
và Trung Đông. Đông Nam Á (trong đó có Vi t Nam) là khu v c có nguy c thi uệ ự ơ ế
k m cao đ ng th ba trên toàn th gi i. Theo báo cáo c a WHO năm 2004, t lẽ ứ ứ ế ớ ủ ỷ ệ thi u k m toàn c u là 31%, thi u k m liên quan đ n 176 nghìn ca t vong do tiêuế ẽ ầ ế ẽ ế ử
ch y, 406 nghìn ca t vong do viêm đả ử ường hô h p và 207 nghìn ca t vong do s tấ ử ố rét [96]
Nghiên c u đánh giá kh u ph n VCDD thanh thi u niên Úc đ xác đ nhứ ẩ ầ ở ế ể ị xem li u vi c s d ng b sung có t i u hóa lệ ệ ử ụ ổ ố ư ượng h p th hay không thông quaấ ụ
ch đ ăn u ng đế ộ ố ược đánh giá b ng cách s d ng b ng câu h i t n su t TTTP ằ ử ụ ả ỏ ầ ấ ở
tu i 17 (n = 991). K t qu : lổ ế ả ượng canxi, magiê, folate, vitamin D và E cung c p tấ ừ
th c ph m là th p. M c dù th c ph m b sung làm tăng đáng k lự ẩ ấ ặ ự ẩ ổ ể ượng VCDD
h p th ngấ ụ ở ười dùng th c ph m b sung, h n m t n a s ngự ẩ ổ ơ ộ ử ố ười dùng th cự
ph m b sung không đáp ng đẩ ổ ứ ược nhu c u trung bình ầ ước tính (EAR) ho cặ
lượng h p th đ y đ (AI) đ i v i m t s VCDD chính. Nh v y, t l h p thấ ụ ầ ủ ố ớ ộ ố ư ậ ỷ ệ ấ ụ
m t s VCDD chính trong thanh thi u niên th p, ngay c nh ng ngộ ố ế ấ ả ở ữ ườ ử ụ i s d ng
th c ph m b sung. Nh ng ngự ẩ ổ ữ ườ ối đ i m t v i nguy c thi u VCDD cao nh tặ ớ ơ ế ấ
thường ít s d ng ch t b sung h n [97].ử ụ ấ ổ ơ
1.4.2 Tình hình thi u máu, thi u vi ch t dinh d ế ế ấ ưỡ ng c a n v thành niên ủ ữ ị ở
Vi t Nam ệ
Nhìn chung tình hình thi u máu, thi u máu thi u s t, thi u k m và các viế ế ế ắ ế ẽ
ch t khác t i Vi t Nam v n còn là m t v n đ có ý nghĩa s c kh e c ng đ ngấ ạ ệ ẫ ộ ấ ề ứ ỏ ộ ồ quan tr ng hàng đ u hi n nay. Theo s li u th ng kê Đi u tra qu c gia v Viọ ầ ệ ố ệ ố ề ố ề
ch t dinh dấ ưỡng năm 2014, 2015 c a Vi n Dinh dủ ệ ưỡng cho th y t l thi u máuấ ỷ ệ ế
Trang 37ph n tu i sinh đ theo khu v c thành th là 20,8%, nông thôn là 26,3% và
mi n núi là 27,9%. T l thi u k m ph n tu i sinh đ theo khu v c thành thề ỷ ệ ế ẽ ở ụ ữ ổ ẻ ự ị
là 54,5%, nông thôn là 60,3% và mi n núi là 73,4%. T l thi u vitamin A ti nề ỷ ệ ế ề lâm sàng tr em theo khu v c thành th là 8,2%, nông thôn là 13,1% và mi n núiở ẻ ự ị ề
là 16,1% [98]
Thi u máu thế ường g p nhi u nh t ph n có thai, ph n tu i sinh đặ ề ấ ở ụ ữ ụ ữ ổ ẻ
và tr em. Cu c đi u tra toàn qu c năm 2015 cho th y t l thi u máu ph bi n ẻ ộ ề ố ấ ỷ ệ ế ổ ế ở
t t c các vùng trong c nấ ả ả ước, t l thi u máu cao c ph n không có thaiỷ ệ ế ở ả ụ ữ (25,5%), ph n có thai (32,8%) và tr em (27,8%) [99].ụ ữ ẻ
Nghiên c u c a Nguy n Quang Dũng năm 2015 trên ph n tu i sinh đ tứ ủ ễ ụ ữ ổ ẻ ừ
15 – 49 tu i ngổ ười H’Mông – t nh Cao B ng, thi u máu chi m t l cao, t lỉ ằ ế ế ỷ ệ ỷ ệ thi u máu thi u s t nhóm tr tu i có xu hế ế ắ ở ẻ ổ ướng cao h n so v i nhóm tu i l nơ ớ ổ ớ
h n. T l thi u máu là 31,9% và có xu hơ ỷ ệ ế ướng gi m d n theo nhóm tu i. T lả ầ ổ ỷ ệ thi u s t cao nh t nhóm 15 24,99 tu i là 21,2%, nhóm 25 34,99 tu i là 14,8%ế ắ ấ ở ổ ổ
và nhóm 35 49 tu i là 4,3%. T l thi u máu thi u s t chung là 13,9%, trong đóổ ỷ ệ ế ế ắ cao nh t nhóm 15 24,99 tu i: 17,9%. T l thi u máu nh ng không thi u s t làấ ở ổ ỷ ệ ế ư ế ắ 18,8% [100]
Tác gi cũng nghiên c u tả ứ ương t trên ph n tu i sinh đ ngự ụ ữ ổ ẻ ười Dao –
t nh Cao B ng, cho th y t l thi u máu là 31,3% và có xu hỉ ằ ấ ỷ ệ ế ướng gi m d n theoả ầ nhóm tu i. T l thi u s t nhóm 1524 tu i là 9,4%, nhóm 2534 tu i là 5,9% vàổ ỷ ệ ế ắ ở ổ ổ nhóm 3549 tu i là 8,3%. T l thi u máu thi u s t chung là 4,2%; trong đó caoổ ỷ ệ ế ế ắ
nh t nhóm 1524 tu i: 6,3%. T l thi u máu nh ng không thi u s t là 27,1%.ấ ở ổ ỷ ệ ế ư ế ắ Trên ph n tu i sinh đ ngụ ữ ổ ẻ ười Dao, thi u máu chi m t l cao. Thi u s t ch làế ế ỷ ệ ế ắ ỉ
m t trong s nguyên nhân gây thi u máu, c n tìm hi u nguyên nhân dinh dộ ố ế ầ ể ưỡ ngkhác gây thi u máu [101].ế
Trang 38Nghiên c u trên 1526 ph n trong đ tu i sinh đ 19 t nh c a Vi t Namứ ụ ữ ộ ổ ẻ ở ỉ ủ ệ năm 2010 cho th y t l thi u k m ph n trong đ tu i sinh đ là 67,2%, nămấ ỷ ệ ế ẽ ở ụ ữ ộ ổ ẻ
2014 t l chung là 63,6% trong đó (vùng thành th là 54,5%, nông thôn là 60,3% vàỷ ệ ị
mi n núi là 73,4%), bên c nh thi u s t và k m nhi u ph n có tình tr ng folateề ạ ế ắ ẽ ề ụ ữ ạ
th p (25,1%) và vitamin A (13,6%) và thi u vitamin Bấ ế 12 là 11,7% [99, 102]
Vi t Nam là m t nệ ộ ước nhi t đ i, nh ng t l thi u vitamin D khá cao soệ ớ ư ỷ ệ ế
v i các nớ ước trong Khu v c. T ng đi u tra vi ch t năm 2010 cho th y tình tr ngự ổ ề ấ ấ ạ thi u vitamin D còn r t ph bi n, t l thi u và không đ / th p vitamin D tế ấ ổ ế ỷ ệ ế ủ ấ ươ ng
ng là 17% và 40% ph n trong đ tu i sinh đ và là 21% và 37% tr em
dưới 5 tu i. Bên c nh đó đi u tra cũng cho th y m c tiêu th vitamin D và canxiổ ạ ề ấ ứ ụ
c a ph n và tr em Vi t Nam dủ ụ ữ ẻ ệ ưới 43% nhu c u khuy n ngh [103].ầ ế ị
Nh v y, nhi u nghiên c u trên th gi i cũng nh Vi t Nam cho th yư ậ ề ứ ế ớ ư ở ệ ấ
r ng, n v thành niên các nằ ữ ị ở ướ ỷ ệc t l thi u h t các vi ch t dinh dế ụ ấ ưỡng phổ
bi n còn cao, t l và m c đ thi u h t r t khác nhau các nế ỷ ệ ứ ộ ế ụ ấ ở ước, các vùng, các
l a tu i khác nhau. Các vi ch t thi u ph bi n nh thi u máu thi u s t, thi uứ ổ ấ ế ổ ế ư ế ế ắ ế
k m, iot cũng nh m t s vitamin nh A, D, vitamin nhóm B làm nh hẽ ư ộ ố ư ả ưở ng
đ n tình tr ng dinh dế ạ ưỡng, s phát tri n th l c và trí l c c a n v thành niên.ự ể ể ự ự ủ ữ ị1.5 Các nghiên c u can thi p đánh giá hi u qu b sung đa vi ch t đ n c iứ ệ ệ ả ổ ấ ế ả thi n tình tr ng dinh dệ ạ ưỡng, thi u máu, thi u vi ch t dinh dế ế ấ ưỡng, th l c vàị ự
th l c c a n v thành niênể ự ủ ữ ị
1.5.1 Các nghiên c u can thi p đánh giá hi u qu b sung đa vi ch t trên th ứ ệ ệ ả ổ ấ ế
gi i ớ
Vi ch t dinh dấ ưỡng có vai trò trung tâm trong quá trình chuy n hóa và trongể
vi c duy trì ch c năng mô. Tuy nhiên, ch đ ăn hàng ngày c a chúng ta kèm theoệ ứ ế ộ ủ
m t s b nh lý d n đ n thi u h t vi ch t nghiêm tr ng và làm quá trình trao đ iộ ố ệ ẫ ế ế ụ ấ ọ ổ
ch t b suy gi m. Do đó b sung m t lấ ị ả ổ ộ ượng v a đ các vi ch t cho c th là c nừ ủ ấ ơ ể ầ
Trang 39thi t, hi u qu lâm sàng rõ ràng nh t đ i v i nh ng ngế ệ ả ấ ố ớ ữ ười đang b gi m vi ch tị ả ấ nghiêm tr ng và có nguy c bi n ch ng [104].ọ ơ ế ứ
Ngày nay có nhi u nghiên c u trong và ngoài nề ứ ước v vi c b sung viên đaề ệ ổ
vi ch t thay vì u ng các vi ch t đ n l cho nhi u đ i tấ ố ấ ơ ẻ ề ố ượng khác nhau. Đ i tố ượ ng
mà T ch c Y t Th gi i khuy n ngh áp d ng là ph n có thai, ph n tu iổ ứ ế ế ớ ế ị ụ ụ ữ ụ ữ ổ sinh đ và v thành niên, tr em, ngẻ ị ẻ ười m i m d y… Đã có nhi u nghiên c uớ ố ậ ề ứ đánh giá hi u qu can thi p cho th y hi u qu c a vi c c i thi n tình tr ng thi uệ ả ệ ấ ệ ả ủ ệ ả ệ ạ ế máu thi u s t khi b sung s t đ n l ho c k t h p v i các vi ch t khác làm tăngế ắ ổ ắ ơ ẻ ặ ế ợ ớ ấ
n ng đ hemoglobin trong máu ho c c i thi n các ch s sinh hóa vi ch t đồ ộ ặ ả ệ ỉ ố ấ ược bổ sung trong huy t thanh. ế
Nh ng vi ch t hay đữ ấ ược b sung hi n nay nh s t, k m, vitamin A. Vi cổ ệ ư ắ ẽ ệ tăng cường đa vi ch t, đ c bi t là k m và s t giúp tăng trấ ặ ệ ẽ ắ ưởng và gi m nguy cả ơ
t vong do các b nh nhi m khu n ph bi n nh tiêu ch y c p, nhi m khu n hôử ệ ễ ẩ ổ ế ư ả ấ ễ ẩ
M t nghiên c u th nghi m ng u nhiên, có đ i ch ng gi dộ ứ ử ệ ẫ ố ứ ả ược, mù đôi,
v tác d ng c a b sung đa vi ch t dinh dề ụ ủ ổ ấ ưỡng và tr đa giun sán sau 8 tháng đ nị ế
n ng đ hemoglobin (s d ng trồ ộ ử ụ ường h c nh m t h th ng cung c p d ch v yọ ư ộ ệ ố ấ ị ụ
t ) trên 977 tr em t 9 đ n 18 tu i t 19 trế ẻ ừ ế ổ ừ ường h c Qu n Bondo, mi n tâyọ ở ậ ề Kenya. H c sinh thu c nhóm can thi p đọ ộ ệ ược u ng viên đa vi ch t v i 13 vi ch tố ấ ớ ấ dinh dưỡng 5 ngày trong tu n su t năm h c k t h p v i s giun sán b ngầ ố ọ ế ợ ớ ổ ằ albendazole (600 mg) và praziquantel (40 mg/kg). Nhóm ch ng u ng viên giứ ố ả
Trang 40dược. K t qu : b sung đa vi ch t dinh dế ả ổ ấ ưỡng và đi u tr giun sán làm tăng n ngề ị ồ
đ Hb m t cách đ c l p (p = 0,33) nhóm h c sinh có can thi p. Các tác đ ngộ ộ ộ ậ ở ọ ệ ộ cũng không ph thu c vào Hb ban đ u và tình tr ng dinh dụ ộ ầ ạ ưỡng chung. Hi u quệ ả
đi u tr là làm gi m m t đ nhi m S. mansoni và giun móc, trong đó Hb tăngề ị ả ậ ộ ễ
tương ng là 0,4 và 0,2 g/l [109].ứ
Nghiên c u th nghi m lâm sàng mù, có đ i ch ng, v i 200 n v thànhứ ử ệ ố ứ ớ ữ ị niên được ch n b ng phọ ằ ương pháp l y m u ng u nhiên phân t ng. Đ u tiên, cácấ ẫ ẫ ầ ầ nghiên c u trong phòng thí nghi m đã đứ ệ ược th c hi n đ phát hi n các gi i h nự ệ ể ệ ớ ạ tiêu th s t. Ti p theo, 200 h c sinh đụ ắ ế ọ ược chia ng u nhiên và đ ng đ u vào cácẫ ồ ề nhóm can thi p (đi u tr b ng 50 mg sulfat s t hai l n m t tu n trong 16 tu n) vàệ ề ị ằ ắ ầ ộ ầ ầ nhóm ch ng. K t qu : đi m chú ý trung bình c a nhóm b nh và nhóm ch ng l nứ ế ả ể ủ ệ ứ ầ
lượt là 104,8 ± 7,0 và 52,7 ± 9,6 (p <0,001). N ng đ hemoglobin trung bình c aồ ộ ủ hai nhóm l n lầ ượt là 12,5 ± 0,9 và 11,2 ± 1,0 (p <0,001). So v i nhóm ch ng, đi mớ ứ ể chú ý và n ng đ Hb c a nhóm b nh đồ ộ ủ ệ ược c i thi n tả ệ ương ng kho ng 90% vàứ ả 10%. U ng b sung s t có th c i thi n kh năng t p trung và các ch s huy tố ổ ắ ể ả ệ ả ậ ỉ ố ế
h c c a n v thành niên [110].ọ ủ ữ ị
Nghiên c u đứ ược thi t k nh m t th nghi m b sung ng u nhiên d aế ế ư ộ ử ệ ổ ẫ ự vào c ng đ ng. Nhóm can thi p nh n độ ồ ệ ậ ược 150 mg sulfat s t m t l n m i tu nắ ộ ầ ỗ ầ trong 16 tu n, trong khi nhóm ch ng không nh n đầ ứ ậ ược gì. Các ch s cân n ng,ỉ ố ặ chi u cao, huy t h c đề ế ọ ược đo và so sánh gi a hai nhóm trữ ước và sau can thi p.ệ Không có s khác bi t đáng k gi a các bi n pháp ban đ u c a hai nhóm trự ệ ể ữ ệ ầ ủ ướ ckhi can thi p. Sau 16 tu n can thi p, giá tr trung bình c a hemoglobin và ferritinệ ầ ệ ị ủ huy t thanh c i thi n đáng k trong can thi p so v i nhóm ch ng. Nghiên c uế ả ệ ể ệ ớ ứ ứ trên cho th y r ng vi c b sung 150 mg sulfat s t m i tu n m t l n trong 16 tu nấ ằ ệ ổ ắ ỗ ầ ộ ầ ầ
đã c i thi n đáng k tình tr ng s t n v thành niên và đi u tr hi u qu thi uả ệ ể ạ ắ ở ữ ị ề ị ệ ả ế