2 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 1 cắt trục hoành tại duy nhất một điểm.. Tính thể tích của hình chóp đó theo a.. Viết phương trình đường thẳng d3 đi qua P tạo với d1, d2
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2013
Môn thi: TOÁN
ĐỀ 50
I PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số 3 2
y f x x mx m (1) ( m là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3
2) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại duy nhất một điểm
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: 2
2sin x 3 sin 2x 1 3 sinx cosx
2) Giải hệ phương trình:
2
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
6 0
sin cos 2
x dx x
Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh bên có độ dài
bằng a và các mặt bên hợp với mặt đáy góc 450
Tính thể tích của hình chóp
đó theo a
Câu V (1 điểm): Cho các số thực x , y thuộc đoạn 2; 4 Chứng minh rằng:
2
II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm P( 7;8) và hai đường thẳng
1:2 5 3 0
d x y ; d2:5x 2y 7 0 cắt nhau tại A Viết phương trình đường thẳng d3 đi qua P tạo với d1, d2thành tam giác cân tại A và có diện tích bằng 29
2
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, lập phương trình mặt cầu (S) biết rằng mặt phẳng Oxy và mặt phẳng (P): z 2 lần lượt cắt (S) theo hai đường tròn có bán kính bằng 2 và 8
Câu VII.a (1 điểm): Tìm a và n nguyên dương thỏa :
n n
n
3 20
n
2 Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
Trang 21) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình đường thẳng () đi
qua gốc tọa độ và cắt đường tròn (C) có phương trình : 2 2
thành một dây cung có độ dài bằng 8
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng
(): 1
và tạo với mặt phẳng (P) : 2x 2y z 1 0 góc 600 Tìm
tọa độ giao điểm M của mặt phẳng ( ) với trục Oz
Câu VII.b (1 điểm): Tìm giá trị của tham số m để cho phương trình
(1 )(2 )
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu I: 2) y 3x2 2mx x x(3 2 )m
Khi m = 0 thì y 3x2 0 (1) đồng biến trên R thoả yêu cầu bài toán
Khi m 0thì (1) có 2 cực trị 1 2 2
0 ,
3
m
Do đó đồ thị cắt Ox tại duy nhất 1 điểm khi:
2
2 (2 ) 0 4 (1 ) 0
0
3 6 3 6
m
m
Kết luận: khi 3 6 3 6 ;
2 2
m thì đồ thị của (1) cắt Ox tại duy nhất một điểm
Câu II: 1) PT
2
3 sinx cosx 3 sinx cosx
3 sinx cosx 3 sinx cosx 1 0
3 sin cos 0
3 sin cos 1 0
3 tan
3 sin sin
x x
6
2
3
2)
2
Điều kiện : x y 0 ;x y
Ta có: (1) 3(x y)2 4xy (3x y x)( 3 )y 0 3
3
y
Với x 3y, thế vào (2) ta được : 2
2 4
Trang 3Với
3
y
x , thế vào (2) ta được : 2
3y 2y 24 0 Vô nghiệm
Kết luận: hệ phương trình có 2 nghiệm là: 6 ; 12
2 4
Câu III:
2
sin sin cos 2 2cos 1
Ta được
3
1 2
2
3 1
2
ln
2 1 2 2 2 2
t
1 3 2 2 ln
2 2 5 2 6
Câu IV: Kẻ đường cao SH, gọi I là trung điểm BC Giả thiết cho 0
45
SAH vuông tại H
2
3
x
6
x
Suy ra:
2
Do đó:
.
S ABC
2 x y
x t
y thì
1 ( ) 2
t
Với
2 4
, 2; 4 1 1 1 2 ; 2
4 2
x
x
y y
Ta có:
2
( ) 1 ; ( ) 0 1 ; 2
2
t
(2) ; (1) 4 4
Câu VI.a: 1) Ta có A(1; 1) và d1 d2
Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d1, d2 là:
1: 7x 3y 4 0 và 2: 3x 7y 10 0
3
d tạo với d1, d2một tam giác vuông cân d3vuông góc với 1 hoặc 2.
Phương trình của d3có dạng: 7x 3y C 0 hay 3x 7y C 0
Mặt khác, d3qua P( 7;8)nên C = 25 ; C = 77
Trang 4Suy ra : d3: 7x 3y 25 0 hay d3 :3x 7y 77 0
Theo giả thiết tam giác vuông cân có diện tích bằng 29
2 cạnh huyền bằng 58
Suy ra độ dài đường cao A H = 58
2 = d A d( , 3)
Với d3 : 7x 3y 25 0 thì 3 58
( ; )
2
Với d3 : 3x 7y 77 0 thì 3 87
( ; )
58
2) Theo giả thiết mp(Oxy) và (P): z 2 vuông góc với trục Oz , cắt mặt cầu theo 2 đường tròn tâm
1(0, 0, 0)
O , bán kínhR1 2 và tâm O2(0, 0, 2), bán kínhR2 8 Suy ra tâm mặt cầu (S) là (0, 0, )
R là bán kính mặt cầu thì :
2
2 2
2
2 2
2
m 16
2 65
Vậy phương trình mặt cầu (S) : 2 2 2
Câu VII.a: A n3 20n n n( 1)(n 2) 20n n2 3n 18 0 n = 6 và n = – 3 ( loại )
Khi đó:
127
Ta có : (1 x)6 C60 C x C x61 62 2 C x63 3 C x64 4 C x65 5 C x66 6
Nên
a
0
(1 )
a
7
(1 ) 1 127
(1 ) 128 (1 ) 2
7 7 7
a
Vậy a = 1 và n = 6
Câu VI.b: 1) (C) có tâm I(1; 3) và bán kính R = 5
Gọi H là trung điểm dây cung AB thì AH = 4 và 2 2 2 2
( , ) 3
() qua gốc tọa độ nên phương trình có dạng: Ax By 0 ; A2 B2 0
Từ (*) cho :
2 2
3
3 (4 3 ) 0
0
A hay 4A 3B 0 Với 4A 3B 0, chọn A = 3; B = – 4 Phương trình của (): 3x 4y 0
Với A = 0, chọn B = 1 Phương trình của (): y 0
Kết luận : PT của () là 3x 4y 0 hay y 0
2) () qua điểm A(1;0;0) và có VTCP u (1; 1; 2)
(P) có VTPT n (2; 2; 1) Giao điểm M(0;0;m) cho AM ( 1; 0; )m
( ) có VTPT n AM u , ( ;m m 2;1)
Trang 5( ) và (P): 2x 2y z 1 0 tạo thành góc 600 nên :
2
2 2 4 5 2
m
2 2 Kết luận : M(0; 0; 2 2) hay M(0; 0; 2 2)
Câu VII.b: PT
1 2
1 2 3 0
3
x
x
x x
x m
x m
Đặt : ( )
3x
x
( )
3x
x
ln 3
( 1) 3 ; (2) ; 3 ( )
9 ln 3 ln 3 ln 3
.ln 3
m
e thì PT có nghiệm