Khối lượng tham gia dao độgng...27 PHỤ LỤC TÍNH TOÁN PHỤ LỤC KIỂM TRA CÁC ĐIỀU KIỆN TẢI TRỌNG GIÓ PHỤ LỤC KIỂM TRA CÁC ĐIỀU KIỆN TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT PHỤ LỤC TÍNH TOÁN CỌC PHỤ LỤC TÍNH TO
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP
TRUNG TÂM KẾT CẤU 1 NAGECCO
Add: 29bis Nguyễn Đình Chiểu, P Đa Kao, Quận 1, Tp HCM
XÃ HẠ LONG – HUYỆN VÂN ĐỒN – QUẢNG NINH
Trang 2THUYẾT MINH THIẾT KẾ CƠ SỞ
PHẦN KẾT CẤU
DỰ ÁN:
KHU ĐÔ THỊ DU LỊCH VÀ BẾN CẢNG CAO CẤP AO TIÊN
XÃ HẠ LONG – HUYỆN VÂN ĐỒN – QUẢNG NINH
HẠNG MỤC:
LÔ M1 (KHU 1)
CÔNG TY CỔ PHẦN CÁT LINH VÂN
ĐỒN
CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG
TỔNG HỢP - NAGECCO
Trang 3MUC LUC
1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ CƠ SỞ TÍNH TOÁN 4
1.1 Các mã số và tiêu chuẩn thiết kế 4
1.2 Đặc trưng và yêu cầu cấu tạo của vật liệu 6
1.2.1 Bê tông 6
1.2.2 Côt thép thanh 6
1.2.3 Thép hinh, thép tâm 7
1.2.4 Lớp bê tông bảo vệ 7
2 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 7
2.1 Tải trọng đứng 8
2.2 Tai trong gió 8
2.3 Tai trong động đât 9
2.4 Tai trong nhiệt độg 11
2.5 Tiêu chuẩ̉n chấp nhận đặc biệt 11
2.5.1 Ổn định tổng thể công trình 11
2.5.2 Chuyển vị công trình 11
2.5.3 Độg võng của các cấu kiện BTCT 11
2.5.4 Độg lún của mó́ng 11
2.4.5 Hố đào-tươ ng chắn 12
̀t 2.5.6 Thiế́t kế́ chịu lửa 12
3 NGHIÊN CỨU ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT 12
3.1 Điều kiện địa chất 12
3.2 Nước ngầm 13
4 GIẢI PHÁP KẾT CẤU 13
4.1 Hệ kế́t cấu theo phương đứng 13
4.2 Hệ kế́t cấu theo phương ngang 13
4.3 Tầng hầm 13
4.4 Phương án mó́ng 14
4.4.1 Đánh giá phương án mó́ng 14
4.4.2 Phương pháp tính sức chịu tải cọc 14
4.4.3 Tính sức chịu tải cọc theo đất từ kế́t quả thử tải cọc 16
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 44.4.4 Tính toán cốt thé́p mó́ng 17
5 MÔ HÌNH KẾT CẤU 18
5.1 Tiêu chí thiế́t kế́ 18
5.2 Mô hình máy tính 20
5.3 Khối lượng tham gia dao độgng 27
PHỤ LỤC TÍNH TOÁN
PHỤ LỤC KIỂM TRA CÁC ĐIỀU KIỆN TẢI TRỌNG GIÓ
PHỤ LỤC KIỂM TRA CÁC ĐIỀU KIỆN TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT
PHỤ LỤC TÍNH TOÁN CỌC
PHỤ LỤC TÍNH TOÁN SÀN
PHỤ LỤC TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP THI CÔNG
PHỤ LỤC TÍNH TOÁN CHI TIẾT ĐIỂN HÌNH
Trang 51 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ CƠ SỞ TÍNH TOÁN
1.1 Các mã số và tiêu chuẩn thiết kế
Từ giai đoạn thiế́t kế́ ý tưởng, và cũng như việc thiế́t kế́ kế́t cấu của tòa nhà, các tham số thiế́tkế́ cơ bản phải được xác định sớm nhất có́ thể, để tránh việc thiế́t kế́ quá mức hay thiế́t kế́ không
đủ, và cũng nhằm tránh sự không phù hợp của kế́t cấu cho mục đích thiế́t kế́
Để đánh giá và thu được các tham số thiế́t kế́ hợp lý nhất cho tòa nhà, các tiêu chuẩ̉n khácnhau được trích dẫn, và các giá trị khác nhau được so sánh
TCVN 6260: 2009 – Xi măng Portland – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7570: 2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4506: 2012 – Nước trộgn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8826: 2011 – Phụ gia hó́a học cho bê tông
TCVN 1651: 2008 – Thé́p dùng cho bê tông cốt thé́p
- Xác định giá trị tĩnh tải và hoạt tải
TCVN 2737: 1995 - Tiêu chuẩ̉n tải trọng và tác độgng
- Xác định tác độgng gió́ tĩnh và gió́ độgng
TCVN 2737: 1995 - Tiêu chuẩ̉n tải trọng và tác độgng
QCVN 02:2009/BXD - Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
TCVN 229: 1995 - Chỉ dẫn tính toán gió́ độgng của tải trọng gió́ theo TCVN 2737:1995
- Xác định tải trọng độgng đất
TCVN 9386:2012, Phần 1&2 - Thiế́t kế́ công trình chống độgng đất
- Tiêu chuẩ̉n thiế́t kế́ nhà cao tầng
TCVN 9363:2012 – Khảo sát cho xây dựng – Khảo sát địa kỹ thuật cho nhà cao tầng
TCXD 195:1997 – Nhà cao tầng – Thiế́t kế́ cọc khoan nhồi
TCXD 198:1997 – Nhà cao tầng – Thiế́t kế́ kế́t cấu bê tông cốt thé́p toàn khối
- Thiế́t kế́ mó́ng
TCVN 9393:2012 - Tiêu chuẩ̉n thí nghiệm né́n tĩnh cọc
4TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 6 TCVN 10304: 2014 - Mó́ng cọc Tiêu chuẩ̉n thiế́t kế́.
TCVN 7888: 2014 – Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước
TCVN 9379: 2012 - Kế́t cấu xây dựng và nền Nguyên tắc cơ bản về tính toán
- Thiế́t kế́t cấu kiện bê tông cốt thé́p cộgt, dầm và sàn thường
TCVN 5574: 2018 – Kế́t cấu bê tông và bê tông cốt thé́p Tiêu chuẩ̉n thiế́t kế́
- Thiế́t kế́t cấu kiện vách
Eurocode 2 - Kế́t cấu bê tông Tiêu chuẩ̉n thiế́t kế́
- Thiế́t kế́t kế́t cấu thé́p
TCVN 5575: 2018 – Kế́t cấu thé́p Tiêu chuẩ̉n thiế́t kế́
AISC - LRFD - Kế́t cấu thé́p Tiêu chuẩ̉n thiế́t kế́
- Phần mềm tính toán:
ETABS v16.2.0: Extended Three Dimensional Analysis of Building Systems
SAFE v16.0.0 : Slab Analysis by the Finite Element Method
Plaxis 2D, GEO5 : Biện pháp thi công tầng hầm
Excel : Mô dun tính toán cọc, mó́ng, dầm, sàn, tường vây, vách hầm…
Trang 71.2 Đặc trưng và yêu cầu cấu tạo của vật liệu
1.2.1 Bê tông
Câp độ bên chiu nén (cường độg) cua bê tông đươc qui đinh như sau:
(cường độ) chống Tiêu trung bình
Trang 86
Trang 91.2.3 Thép hinh, thép tâm
Thép tấm, thép định hình SS400 fy=245 MPa
1.2.4 Lớp bê tông bảo vệ
- Theo điều kiện cấu tạo tiêu chuẩ̉n TCVN 5574:2012, giới hạn chịu lửa QCVN 06:2010/BXDquy định và TCVN 9346:2012 về yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển, chiều dàyyêu cầu tối thiểu của lớp bê tông bảo vệ được lấy như sau:
Cấu kiện Điều kiện tiế́p xúc bên ngoài Chiều dày lớp bê tông bảo
vệ tối thiểu (mm)
Không tiế́p xúc trực tiế́p với môi trường
25ngoài trời hoặc nơi ẩ̉m ướt
Tường BTCT
Tiế́p xúc trực tiế́p với môi trường ngoài
30trời hoặc nơi ẩ̉m ướt
Không tiế́p xúc trực tiế́p với môi trường
40ngoài trời hoặc nơi ẩ̉m ướt
Cột
Tiế́p xúc trực tiế́p với môi trường ngoài
40trời hoặc nơi ẩ̉m ướt
Không tiế́p xúc trực tiế́p với môi trường
40ngoài trời hoặc nơi ẩ̉m ướt
Dầm
Tiế́p xúc trực tiế́p với môi trường ngoài
40trời hoặc nơi ẩ̉m ướt
Sàn,
Không tiế́p xúc trực tiế́p với môi trường
25ngoài trời hoặc nơi ẩ̉m ướt
Bản thang và chiếu
Tiế́p xúc trực tiế́p với môi trường ngoài
trời hoặc nơi ẩ̉m ướt
Đài móng, dầm Bê tông đặt trên đất qua lớp bê tông ló́t 50
móng
Bê tông đặt hoặc đổ trực tiế́p trên đất 70
Trang 102 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG
Việt Nam nằm trong vùng độgng đất, do đó́ các công trình cao tầng và nhiều tầng khi thiế́tkế́ cần phải xé́t đế́n tải trọng độgng đất bên cạnh tải trọng gió́ tĩnh và gió́ độgng, cũng như của tảitrọng do trọng lượng bản thân của công trình
Trang 11Để thiế́t kế́ kế́t cấu, tải trọng do trọng lượng bản thân của công trình được xác định theo
cường độg tải trọng đã được nêu ở TCVN 2737: 1995 Tải trọng gió́ được tính toán theo TCVN
2737: 1995, và tải trọng độgng đất xác định theo TCVN 9386:2012
(*): hoạt tải tiêu chuẩ̉n 7.5 [kN/m2], trường hợp cụ thể sẽ áp dụng
riêng Hoạt tải đường có́ xe cứu hỏa chạy: 20 [kN/m2] Tải trọng tường
2.2 Tai trong gió
Giá trị áp lực gió́ tiêu chuẩ̉n (chu kỳ lặp 20 năm): 1.55 kPa TCVN 2737:1995
Hệ số tổ hợp TTGH II (chu kỳ lặp 100 năm): 1.15x1.55 kPa TCVN 5574:2012
Hệ số tổ hợp TTGH I (chu kỳ lặp 100 năm): 1.37x1.55 kPa QCVN 02:2009/BXD
8
Trang 12TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 132.3 Tai trong động đât
Đia điêm xây dưng công trinh : Vân Đồn, Quảng Ninh
Gia tôc đinh nên (agR) : 0.0689g
Gia tôc nên thiết kế (ag) : ag = 1*agR = 1.25*0.0689*g = 0.0861g m/s2
Hê sô tâm quan trong ( 1) : 1.25
ag = 0.0861g >0.08g: phải tính toán và kiểm tra các tác độgng của độgng đất lên công trình
Gia tri phô thiết kế theo phương ngang đươc xac đinh như sau:
Trong đó:
Sd(T) : Phổ thiết kế;
T : Chu kỳ dao độgng của hệ tuyế́n tính mộgt bậc tự do;
ag: Gia tốc nền thiế́t kế́ trên nền loại A (ag = I agR);
TB : Giới hạn dưới của chu kỳ, ứng với đoạn nằm ngang của phổ phản
ứng gia tốc;
TC : Giới hạn trên của chu kỳ, ứng với đoạn nằm ngang của phổ phản
ứng gia tốc;
TD : Giá trị xác định điểm bắt đầu của phần phản ứng dịch chuyển
không đổi trong phổ phản ứng;
9TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 14- q0 = hệ số ứng xử cơ bản đối với hệ thống có́ mặt đứng cân đối Kế́t cấu được xế́p loạiDCM (có́ tính dẻo trung bình) Áp dụng theo bảng 5.1 của TCVN 9386:2012 là loại kế́t cấu hệ kế́tcấu hỗn hợp tương đương với tường, giá trị của q0 được lấy bằng 3.0 αu/α1, trong đó́ αu/α1 ở mục5b) của 5.2.2.2 bằng 1.2 Từ mục 3) của 5.2.2.2 khi công trình không đều đặn theo mặt đứng giá trịcủa q0 giảm xuống 20%.
- kw = hệ số phản ánh dạng phá hoại thường gặp trong kế́t cấu có́ tường Từ mục 11)P của5.2.2.2, đối với hệ thống khung và hệ kế́t cấu hỗn hợp tương đương tường, giá trị của kw=(1+α0)/3 ≤
1 α0 là tỉ số kích thước các tường trong kế́t cấu
Do đó́, giá trị của q được tính như sau:
Trang 152.4 Tai trong nhiệt độg
Xé́t ảnh hưởng của yế́u tố nhiệt độg Khai báo tải trọng nhiệt đối với công trình:
2.5 Tiêu chuẩ̉n chấp nhận đặc biệt
Chuyển vị đỉnh do tải trọng gió́ tiêu chuẩ̉n: ≤ H/500, TCVN 5574:2012
Chuyển vị lệch tầng do tải trọng gió́ tiêu chuẩ̉n: ≤ htầng/500
Chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng do tải trọng độgng đất: dr ≤ 0.005htầng (với =0.4) TCVN 9386:2012
2.5.3 Độg võng của các cấu kiện BTCT
2.5.4 Độg lún của mó́ng
Độg lún cho phé́p của mó́ng: 100mm (Phụ lục E, TCVN 10304:2014)Độg lún lệch cho phé́p của mó́ng: 1/500 (Phụ lục E, TCVN 10304:2014)
11TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 162.4.5 Hố đào-tươtng chắn
Công trình có́ 2 tầng hầm (hầm lửng, hầm 1) Phương án thi công tầng hầm là đào mở sửdụng 1 hệ chống với hệ cừ Larsen hoặc cọc vây làm biện pháp thi công đào đất
2.5.6 Thiế́t kế́ chịu lửa
Tất cả các cấu kiện kế́t cấu được thiế́t kế́ chống cháy theo đúng quy chuẩ̉n: “QCVN06:2010/BXD – Quy chuẩ̉n kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình” và
“QCVN 03-2012/BXD - Quy chuẩ̉n kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp côngtrình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị” mục 2.2.2.1.3 thuộgc loại công trình caohơn 75m có́ giới hạn chịu lửa không nhỏ hơn các giá trị sau:
Cấu kiện Giới hạn chịu lửa thấp nhất Chiều dày/rộgng tối thiểu (mm)
3 NGHIÊN CỨU ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT
3.1 Điều kiện địa chất
Khi tính toán kế́t cấu mó́ng cọc đã sử dụng tài liệu trong báo cáo tổng hợp kế́t quả khoankhao sat của 11 lỗ khoan từ HK1 đế́n HK11 (Lô T1 - Khu 6) Trong phạm vi chiều sâu ảnhhưởng tới nộgi lực trong khu vực xây dựng công trình có́ các lớp đất từ trên xuống dưới nhưsau:
- Lớp 1: Đất san lấp
- Lớp 1a: Cát bụi màu xám xanh, xen kẹp sé́t lẫn ít vỏ sò, bão hó́a nước Trạng thái rời
- Lớp 2: Sé́t nhẹ màu xám đen xen kẹp cát lẫn ít vỏ sò Trạng thái dẻo nhão
Trang 17- Lớp 3: Sé́t pha màu xám vàng, xám trắng, hồng, đỏ gạch lẫn sỏi sạn phân bố không đều Trạng thái dẻo mềm.
- Lớp 3a: Sé́t pha màu vàng, hồng, xám trắng, đỏ gạch Trạng thái dẻo cứng
- Lớp 4: Ctá pha màu xám trắng, xám vàng lẫn nhiều sỏi sạn Trạng thái dẻo
- Lớp 4a: Sé́t pha màu nâu đỏ, xám vàng, đỏ, hồng, lẫn ít sỏi Trạng thái dẻo cứng
- Lớp 4b: Sé́t pha màu xám vàng, xám trắng, hồng, đỏ gạch lẫn sỏi Trạng thái dẻo mềm
- Lớp 5: Đá vôi màu xám nhạt, xám trắng, nứt nẻ mạnh đế́n ít, cấu tạo lớp
3.2 Nước ngầm
Trong các hố khoan đo được mức nước tĩnh xuất hiện cách mặt đất trung bình từ 3.300m đế́n -3.900m
-4 GIẢI PHÁP KẾT CẤU
4.1 Hệ kế́t cấu theo phương đứng
Khi xem xé́t mặt bằng và chiều cao của công trình, hệ kế́t cấu theo phương đứng sẽ làvách chịu lực từ mó́ng đế́n mái Đối với các khu ngoài trời hệ kế́t cấu đứng sẽ là cộgt
Vách có́ bề dày 250, 300, 350, 400 [mm] thay đổi tùy vị trí
4.2 Hệ kế́t cấu theo phương ngang
Hệ kế́t cấu theo phương ngang: sàn bê tông cốt thé́p dày 150, 200, 250 [mm] tựa lên hệvách và hệ dầm có́ tiế́t diện 250x400, 300x400, 300x600, 400x600, 500x600, 600x600,700x600, 800x600, 800x700, 800x1000 [mm] vì lý do sau:
- Lưới cộgt lớn phổ biế́n có́ các nhịp từ 7 [m] đế́n 15 [m]
- Chiều cao tầng khối đế́ 7.0 [m], chiều cao tầng điển hình khối tháp 3.5 [m]
4.3 Tầng hầm
Công trình có́ 2 hầm, sàn hầm là sàn phẳng dày 400 [mm] vừa chịu tải trọng bãi đậu xe,
áp lực đẩ̉y nổi, vừa có́ tác dụng là giằng mó́ng Sàn hầm lửng là sàn bê tông cốt thé́p dày150mm có́ dầm
13TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 184.4 Phương án mó́ng
4.4.1 Đánh giá phương án mó́ng
Dựa vào địa chất và hiện trạng khu vực xây dựng, phương án cọc khoan nhồi đường kính
800 [mm], 1000 [mm] và 1500 [mm] được chọn để vừa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và chi phí.Mũi cọc được ngàm vào đá
4.4.2 Phương pháp tính sức chịu tải cọc
: diện tích tiế́t diện ngang mũi cọc, [m2];
: Chu vi tiế́t diện ngang cọc, [m]
Khi mũi cọc cắm vào đất rời: qp=300 Np cho cọc đó́ng (é́p) và qp=150 Np cho cọc khoannhồi, với Np là trị trung bình của Nspt (N60) trong khoảng 1d về phía dưới và 4d lên phía trên mũicọc
Khi mũi cọc cắm vào đất dính: qp=9cu cho cọc đó́ng (é́p) và qp=6cu cho cọc khoan nhồi
, là Nspt (N60) trong đất rời; , là hệ số điều chỉnh cho cọcđó́ng (é́p), xác định theo biểu đồ hình G.2a, TCVN 10304:2014, là hệ số điều chỉnh theo độgmảnh h/d của cọc đó́ng (é́p), xác định theo biểu đồ hình G.2b, TCVN 10304:2014 ; đối với cọc
Trang 19qb là cường độg sức kháng của đất nền dưới mũi cọc chống;
Ab là diện tích tựa cọc trên nền, lấy bằng diện tích mặt cắt ngang đối với cọc đặc, cọc ốngcó́ bịt mũi; lấy bằng diện tích tiế́t diện ngang thành cọc đối với cọc ống khi không độgn bê tôngvào lòng cọc và lấy bằng diện tích tiế́t diện ngang toàn cọc khi độgn bê tông lòng đế́n chiều caokhông bé́ hơn 3 lần đường kính cọc
Đối với mọi loại cọc đó́ng hoặc é́p, tựa trên nền đá và nền ít bị né́n, qb = 20 Mpa
Đối với cọc đó́ng hoặc é́p nhồi, khoan nhồi và cọc ống nhồi bê tông tựa lên nền đá khôngphong hoá, hoặc nền ít bị né́n (không có́ các lớp đất yế́u xen kẹp) và ngàm vào đó́ ít hơn 0,5
m, qb xác định theo công thức:
trong đó́:
Rm là cường độg sức kháng tính toán của khối đá dưới mũi cọc chống, xác định theo Rc,m,n– trị tiêu chuẩ̉n của giới hạn bền chịu né́n mộgt trục của khối đá trong trạng thái no nước, theo nguyên tắc, xác định ngoài hiện trường;
g là hệ số tin cậy của đất, g =1,4
Đối với các phé́p tính sơ bộg của nền công trình thuộgc tất cả các cấp của quan trọng, chophé́p lấy:
trong đó́:
Rc,n là trị tiêu chuẩ̉n giới hạn bền chịu né́n mộgt trục của đá ở trạng thái bão hòa nước,được xác định theo kế́t quả thử mẫu (nguyên khối) trong phòng thí nghiệm;
Ks là hệ số, kể đế́n giảm cường độg do vế́t nứt trong nền đá, xác định theo Bảng 1
Trong mọi trường hợp giá trị qb không lấy quá 20 MPa
Đối với cọc đó́ng hoặc é́p nhồi, khoan nhồi và cọc ống nhồi bê tông tựa lên nền đá khôngphong hoá, hoặc nền ít bị né́n (không có́ các lớp đất yế́u xen kẹp) và ngàm vào đó́ ít nhất 0,5
m, qb xác định theo công thức:
trong đó́ :
15TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 20ld là chiều sâu ngàm cọc vào đá;
df là đường kính ngoài của phần cọc ngàm vào đá
Giá trị của lấy không quá 3
Đối với cọc ống tựa đều lên mặt nền đá không phong hoá, phủ trên nền đá là lớp đất
không bị xó́i có́ chiều dày tối thiểu bằng ba lần đường kính cọc, giá trị trong công thức trên lấy bằng 1
Hệ số giảm cường độ Ks trong nền đá
4.4.3 Tính sức chịu tải cọc theo đất từ kế́t quả thử tải cọc
Sức chịu tải của cọc từ kế́t quả thí nghiệm thử tải tĩnh cọc (xem báo cáo kế́t quả thí nghiệm thử tải tĩnh cọc) có́ thể xử lý theo TCVN 10304:2014 như sau:
Trang 21Rc,d = Rc,u/ k.
4.4.4 Tính toán cốt thé́p mó́ng
Theo mục 4.4.2.6(4) TCVN 9386:2012 giá trị thiế́t kế́ của các hệ quả tác độgng EFd lên mó́ng được xác định như sau:
EFd=EF,G + γγRd.Ω.EF,ETrong đó́
γRd là hệ số vượt cường độg, lấy bằng 1.0 khi q≤3 hoặc bằng 1.2 với các trường hợp khác;
EF,G à hệ quả tác độgng do các tác độgng không phải là độgng đất được kể đế́n trong tổ hợp các tác độgng trong tình huống thiế́t kế́chịu độgng đất;
EF,E là hệ quả tác độgng từ phân tích tác độgng độgng đất thiế́t kế́;
Ω là giá trị(Rdi/Edi) ≤ q của vùng tiêu tán hoặc của cấu kiện thứi của kế́t cấu, có́ ảnh hưởng lớn nhất tới hệ quả EF đang xé́t, ở đây:
Rdi là độg bền thiế́t kế́ của vùng hoặc cấu kiện thứ i;
Edi là giá trị thiế́t kế́ của hệ quả tác độgng lên vùng hoặc cấu kiện thứi trong thiế́t kế́ chịu độgng đất
Để đơn giản trong tính toán, theo mục 4.4.2.6(8) TCVN 9386:2012 có́ thể chấp nhận nế́u giá trị Ω=1 thì dùng giá trị hệ số vượt cường độg γγRd = 1.4
17TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com