1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN THI ĐẠI HỌC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH NĂM 2013 docx

16 370 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Đại Học Hình Học Giải Tích Năm 2012
Người hướng dẫn GV. Ngô Quang Nghiệp
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hình Học Giải Tích
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 308,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán này vô nghiệm vì KH Ox||... Làm ngược lại của hai trường hợp trên câu 1... Cần rút gọn tổng MAuuur3MBuuur 4MCuuuur thành một vecto MHuuuur.. Khi đó MAuuur3MBuuur 4MCuuuur 

Trang 1

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

ÔN THI ĐẠI HỌC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH NĂM 2012

A.Lí Thuyết :

− Công thức tính góc giữa hai đường thẳng 1 2

1 2

u u c

u u

 

uur uur uur uur

os trong đó u uuur uur1, 2 lần

lượt là hai VTCP của hai đường thẳng

− Công thức tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng sin .

n u

u u

 

r r

r r trong đó

,

n ur r lần lượt là hai VTPT và VTCP của mặt phẳng và đường thẳng

− Công thức tính góc giữa hai đường thẳng 1 2

1 2

n n c

n n

 

uur uur uur uur

os trong đó n nuur uur1, 2 lần

lượt là hai VTPT của hai mặt thẳng

− Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A x( A;y A;z A); (B x B;y B;z B)

AB= x -x B A2+ y -y B A2+ z -z B A2

− Khoảng cách từ điểm M0(x0;y0z0) đến mặt phẳng () có phương trình

Ax +By +Cz +D

d M ,(α) =

A +B +C

− Khoảng cách từ điểm M1 đến đường thẳng  đi qua M0 và có vectơ chỉ

phương uur là: d(M ,Δ)=1

M M ,u

0 1 u

uuuuuuuur ur ur

− Khoảng cách giữa hai đường thẳng  và ’, trong đó  đi qua điểm M0, có vectơ chỉ phương ur và đường thẳng ’ đi qua điểm '

0

M , có vectơ chỉ phương u'ur là:

'

0 0

u,u' M M

d( ,Δ')=

u,u'

uuuuuur

r ur

r ur

− Công thức tính diện tích hình bình hành : SABCD= AB,AD uuur uuur

− Công thức tính diện tích tam giác : SABC=1 AB,AC

2

uuur uuur

− Công thức tính thể tích hình hộp : VABCD.A'B'C'D'= AB,AD AA'  

uuur uuur uuur

− Công thức tính thể tích tứ diện : VABCD=1 AB,AC AD

6   uuur uuur uuur

Chú ý :

Các công thức tính góc nêu trên có điều kiện : 0 ,

2

  

Trang 2

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

B.VÍ DỤ :

Ví dụ 1: Cho đường thẳng  :

d   và hai điểm A0; 0;3, B0;3;3 Tìm tọa độ điểm M d sao cho:

1) MAMB nhỏ nhất

2) MA22MB2 nhỏ nhất

3) MAuuur3MBuuur nhỏ nhất

4) MA MB lớn nhất

Hướng dẫn:

1) Chuyển p/trình của  d sang dạng tham số  :

x t

z t

 

 Gọi tọa độ của M  d có dạng M t t t ; ; , t  ¡

Ta có PMA MB  0t20t23t2  0t23t2 3t2

Ptt  tt  3 t22t 3 t24t6

P  t   t  

Trong mặt phẳng Oxy xét các điểm N t ;0Ox; H1; 2 ; K 2; 2

Gọi H 1; 2 là điểm đối xứng của điểm H1; 2 qua trục Ox

 Ta có P 3NHNK= 3 NH  NK 3H K

Dấu “=” xảy ra  H N K, , thẳng hàng  NH K Ox

Đường thẳng H K có vecto chỉ phương H Kuuuur 1; 2 2 nên có vecto pháp tuyến n r 2 2; 1  và đi qua H 1; 2 nên có phương trình tổng quát

2 2 x1 1 y 2 02 2xy3 2 0

Tọa độ giao điểm N của đường thẳng H K và trục Ox là nghiệm của hệ

3

2

x

x y

Vậy 3; 0

2

N 

 

Vậy minP 3H K  3 122 22 3 3

Đạt được khi  ;0 3;0 3

N tN  t

Suy ra MAMB nhỏ nhất bằng 3 3 khi 3 3 3; ;

2 2 2

M 

Trang 3

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

Cách 2:

 Làm như cách 1, đến đoạn P 3 t122 t222

Xét hàm số f t  t12 2 t222

Ta có  

f t

 

0

f t

2 1

t t

 

     

(*)

 Xét hàm số  

2 2

u

g u

u

 ,

Ta có  

2

2

2

u

u

nên hàm số g đồng

biến trên ¡

2

g t g t       t t  t Bảng biến thiên của hàm số f :

 

 

f t



3



Từ bảng biến thiên suy ra min   3 3

2

f tf   

  Vậy minMA MB 3 3 đạt được tại 3

2

t  , tức là 3 3 3; ;

2 2 2

M 

Cách 3:

Bước 1 : Tìm tọa độ H và H’

Bước 2 : Tính AH và BH’

'

AH

BH

  uuuur uuuuur

=>ycbt

Trang 4

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

2) Làm tương tự câu 1), ta tính được

2 2 2 3 2 6 9 2 3 2 12 18

QMAMBtt  tt 9t230t45

Biểu thức này là tam thức bậc hai với hệ số a 90 nên đạt giá trị nhỏ nhất

2.9 3

t    Tức là 5 5 5; ;

2 2 2

M 

Nhận xét: nếu không nhớ tính chất về đồ thị bậc hai thì có thể khảo sát hàm số

f ttt để tìm giá trị hỏ nhất

3) Theo câu 1) , gọi M t t t ; ; 

Ta có MAuuur    t; t;3t, MBuuur  t;3t;3t

Suy ra MAuuur2MBuuur    t 2 t ; t 2 3 t;3 t 2 3 t t t; 6;t3

 2

Dấu “=” xảy ra   t 3 0 t 3 hay M3;3;3

Vậy min MAuuur 2MBuuur 3 2 đạt được tại M3;3;3

Nhận xét: nếu không phân tích được MAuuur2MBuuur  3t3218 thì có thể khảo sát hàm số   2

f ttt để tìm giá trị nhỏ nhất

MA MB  tt  tt

MA MB   t   t  

Trong mặt phẳng Oxy xét các điểm N t ;0Ox; H1; 2 ; K 2; 2

Khi đó MA MB  3 NHNK

Nhận thấy H, K nằm cùng phía so với trục Ox

Suy ra MA MB  3 NHNK  3HK

Bài toán này vô nghiệm vì KH Ox||

Cách 2: Khảo sát hàm số như cách 2 ở câu 1  Hàm số không có GTLN

Ví dụ 2: Cho mặt phẳng  P :xy z 40 Tìm điểm M P sao cho:

1) MA MB nhỏ nhất, biết A1;0;0, B1; 2;0

2) MA MB lớn nhất, biết A1; 2;1, B0;1; 2

3) MA23MB2 nhỏ nhất, biết A1; 2;1, B0;1; 2

4) MA23MB2 2MC2 nhỏ nhất, biết A1; 2;1, B0;1; 2, C0; 0;3

5) MAuuur3MBuuur 4MCuuuur nhỏ nhất, biết A1; 2;1, B0;1; 2, C0; 0;3

Trang 5

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

Hướng dẫn :

1) Cách giải

 Xét vị trí tương đối của A, B so với (P)

Đặt f x y z ; ; xy z 4

Thay tọa độ của A, B vào và tính f xA;y A;z A .f x B;y B;z B

- Nếu f xA;y A;z A .f x B;y B;z B0 thì A, B ở hai phần không gian khác nhau

ngăn cách bởi (P)

- Nếu f xA;y A;z A .f x B;y B;z B0 thì A, B ở cùng phía so với (P)

 Nếu A, B ở khác phía so với (P) thì với M  P tùy ý ta có

MA MB  AB Suy ra min MA MB AB đạt được khi MAB P

- Viết p/trình đường thẳng AB

- Tìm giao điểm M của AB P (Giải hệ p/trình của AB và (P))

- Kết luận

 Nếu A, B ở trong cùng phía so với (P) , ta lấy điểm A đối xứng với A qua (P)

Khi đó MAMAMA MB MAMBA B

min MA MB A B

   đạt được khi MA B  P

 Tính tọa độ A:

- Viết phương trình đường thẳng  d qua A và    dP

- Giải hệ     d ; P  tìm được tọa độ của H    dP là hình chiếu vuông góc

của A trên (P)

- H là trung điểm của A A Biết tọa độ của A H, suy ra tọa độ của A

 Viết p/trình đường thẳng A B

 Giải hệ A B P ;   tìm được tọa độ của MA B  P

2) Làm ngược lại của hai trường hợp trên câu 1

 Nếu A, B ở trong cùng phía so với (P) thì MA MB AB

 Nếu A, B ở trong cùng phía so với (P), ta lấy điểm A đối xứng với A qua (P)

Khi đó MAMAMA MB  MAMBA B

Cách làm mỗi trường hợp như câu 1

3) Xét điểm I tùy ý, ta có MA2 MAuuur2 MIuuuruurIA2 MIuuur2IAuur2 2MI IAuuur uur

MBMBuuur  MIuuurIBuur MIuuur uurIBMI IBuuur uur

A

B

M

A’

B

M

A

H

Trang 6

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

MAMBMIuuur IAuur  MI IAuuur uur MIuuur IBuur  MI IBuuur uur

   uuur uur  uur  uuur uur uur

Giả sử IAuur2IBuur 0r IAuur 2uurIB , ta có tọa độ của I là:

x

I y

z

Hay 1 4 5; ;

3 3 3

I 

Vậy, với 1 4 5; ;

3 3 3

I 

 , ta có IAuur2uurIB0r nên MA2 2MB2 3MI2IA22IB2

Do I cố định nên IA IB2, 2 không đổi Vậy MA2 2MB2 nhỏ nhất  MI2 nhỏ nhất

MI

 nhỏ nhất M là hình chiếu của I trên (P)

 Đường thẳng  d qua 1 4 5; ;

3 3 3

I 

  và vuông góc với (P) nhận vecto pháp tuyến

1;1;1

n r của (P) làm vecto chỉ phương nên có p/trình

 

1 3 4

5 3

- Tọa độ giao điểm H của    dP là: 5 14 17; ;

9 9 9

H 

- H là hình chiếu của I trên (P)

 Vậy M là hình chiếu của I trên (P) nên MH

Kết luận: MA22MB2 nhỏ nhất khi 5 14 17; ;

9 9 9

M 

4) Làm tương tự câu 3)

5) Cần rút gọn tổng MAuuur3MBuuur 4MCuuuur thành một vecto MHuuuur

Khi đó MAuuur3MBuuur 4MCuuuur  MHuuuur MH nhỏ nhất M là hình chiếu của H trên

(P)

Làm như câu 3)

Bằng cách phân tích MAuuur3MBuuur 4MCuuuur MIuuurIAuur3MIuuurIBuur 4 MIuuuruurIC

8MI IA 3IB 4IC

 uuuruur uur  uur

Đến đây chỉ việc tìm tọa độ điểm I sao cho IAuur3uurIB4ICuur 0r rồi làm tiếp theo hướng dẫn trên

Trang 7

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

8

IAIBIC  OIOAOBOC

uur uur uur r uur uuur uuur uuur

Suy ra tọa độ của I là

1

8 1

8 1

8

d     Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa d sao cho khoảng cách từ A(2;5;3) tới ( ) là lớn nhất

Hướng dẫn :

1) Phương trình mặt phẳng ( ) chứa d có VTPT : n A B C Ar( ; ; ), 2B2 C2 0 có dạng :

A x( 1)ByC z( 2)0

Ta có : d ( ) u nuur uurd  0 B 2A2C

=>

2

d A

− TH1: Nếu C = 0

( ,( )) 9

5

d A  

− TH1: Nếu C 0 ,Đặt t A

C

2 2

( 1)

t

Xét hàm số

2 2

( 1) ( )

t

f t

  => f t'( )0  t 1 ; ( 1) 0; (1) 2

9

lim ( ) 1

5

Lập bảng biến thiên => ( ) 2

5

Maxf t  tại t =1 Vậy Maxd(A,( )) 3 2 khi A 1

C

So sánh TH1 và TH2 : ycbt <=>A=C và B=−4C => Phương trình mặt phẳng cần tìm là : x - 4y + z – 3 = 0

Nhận xét :

− Có thế mở rộng ra các bài toán như sau :

+) Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa d sao cho khoảng cách từ A tới ( )

là nhỏ nhất hoặc khoảng cách đó là hằng số

− Có thể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này

Trang 8

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

(Q): x + 2y +2z – 3 =0 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho

1) Góc giữa hai mặt phẳng (Q) nhỏ nhất

2) Góc giữa mặt phẳng (P) và đường thẳng d’ lớn nhất

Hướng dẫn :

1) Phương trình mặt phẳng ( ) chứa d có VTPT : n A B C Ar( ; ; ), 2B2 C2 0 có dạng :

A x( 1)B y( 2)Cz0

Ta có : d ( ) u nuur uurd  0CA2B

Gọi góc giữa hai mặt phẳng là , (0 )

2

 

=>

2

c

os

− TH1: Nếu B = 0

( ) 2

2

cos   (1)

− TH2: Nếu B 0 ,Đặt t A

B

2 2

( 2) ( )

t c

os

Xét hàm số

2 2

( 2) ( )

t

f t

 

=> ( ) 5

6

Maxf t  tại t =1 hay 1

2

A

B  Vậy

0;

2

30 6

M

 

 

 

ax cos (2)

So sánh TH1 và TH2 => min 30

6

 cos  với 1

2

A

B

=> Phương trình mặt phẳng cần tìm là : x + 2y + 5z + 3 = 0

2) Phương trình mặt phẳng ( ) chứa d có VTPT : n A B C Ar( ; ; ), 2B2 C2 0 có dạng :

A x( 1)B y( 2)Cz0

Ta có : d ( ) u nuur uurd  0CA2B

Gọi góc giữa mặt phẳng (P) và đường thẳng d’ là : , (0 )

2

    =>

2

− TH1: Nếu B = 0

( ) 2 2

3

 

Trang 9

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

− TH2: Nếu B 0 ,Đặt t A

B

2 2

t

 

sin

Xét hàm số

2 2

(4 3) ( )

t

f t

 

=> ( ) 25

7

Maxf t  tại t =-7 hay A 7

B   Vậy

0;

2

5 3 sin

9

M

 

 

 

 ax

So sánh TH1 và TH2 => m 5 3

9

 ax sin  với A 7

B  

=> Phương trình mặt phẳng cần tìm là : 7x - y + 5z - 9 = 0

Nhận xét :

− Có thế mở rộng ra các bài toán như sau :

+) Lập phương trình mặt phẳng ( ) chứa d sao cho góc giữa hai mặt phẳng

hoặc góc giữa đường thẳng và mặt phẳng thỏa mãn một điều kiện nào đấy − Có thể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này

Ví dụ 5: Cho mặt phẳng ( ) :P x3y  z 1 0 Và các điểm A(1;0; 0);B(0; 2;3) Lập phương trình đường thẳng d nằm trong (P) đi qua A và cách B một khoảng lớn nhất , nhỏ nhất

Hướng dẫn :

Gọi VTCP của đường thẳng d là: u a b c ar( ; ; ), 2b2 c2 0

d ( )Pu nuur uurd P 0ca2b

uuurAB ( 1; 2; 3) ; uuur uuurd,AB   ( 2a7 ; 2b a2 ; 2b ab)

=>

( , )

d

d

d B d

u

uur uuur uur

− TH1: Nếu b = 0

d B d ( , ) 6

− TH2: Nếu b 0 ,Đặt t a

b

2 2

2 2

( )

f t

=> 6d B d( , ) 14

So sánh TH1 và TH2 => 6d B d( , ) 14

+) Min d B d( ( , )) 6 b0 chọn a =1 => c= 1

=> Phương trình đường thẳng cần tìm là :

1 0

y

z t

 

 

 +) Max( ( , ))d B d  14 a b chọn b = -1 => a =1 , c =-1

Trang 10

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

=> Phương trình đường thẳng cần tìm là :

1

y t

z t

  

 

Nhận xét :

− Có thế mở rộng ra các bài toán như sau :

+) Lập phương trình đường thẳng d nằm trong (P) đi qua A và cách B một

khoảng thỏa mãn một điều kiện nào đấy

− Có thể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này

Ví dụ 6: Lập phương trình đường thẳng d đi qua A (1;-1;2),song song với mặt

phẳng ( ) : 2Q xy  z 3 0,đồng thời d tạo với đường thẳng ': 1 1

 một góc lớn nhất , nhỏ nhất

Hướng dẫn :

Gọi VTCP của đường thẳng d là: u a b c ar( ; ; ), 2b2 c2 0

d / /( )Pu nuur uurd Q 0c2a b ; '(1; 2; 2)

d

uur

Gọi góc giữa hai mặt phẳng là , (0 )

2

 

=>

2

c

os

− TH1: Nếu b = 0

( ) 1 5

3

cos 

− TH2: Nếu b 0 ,Đặt t a

b

2 2

t

2 2

(5 4) ( )

t

f t

 

=> 0 ( ) 5 3

9

c

So sánh TH1 và TH2 =>0 ( ) 5 3

9

c

 os 

+) Min c( os( )) 0 => 900 4

5

m

a b

 ax   

=> Phương trình đường thẳng cần tìm là : 1 1 2

xyz

+) ( ( )) 5 3

9

Max osc   => min 1

5

a b

=> Phương trình đường thẳng cần tìm là : 1 1 2

xyz

Nhận xét :

− Có thế mở rộng ra các bài toán như sau :

Trang 11

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

+) Lập phương trình đường thẳng d đi qua A ,song song với mặt phẳng

( )Q ,đồng thời d tạo với đường thẳng d' một góc thỏa mãn một điều kiện nào đấy

− Có thể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này

Ví dụ 7: Lập phương trình đường thẳng d đi qua A(0; 1; 2) và cắt đường thẳng

:

 sao cho 1) Khoảng cách từ B(2;1;1) là lớn nhất , nhỏ nhất

2) Khoảng cách giữ d va : 1 2

xy z

 là lớn nhất

Hướng dẫn :

1) dd'M M( 1 2 ; ; 2  t tt t), R

=> VTCP của d : uuurd uuuurAM(2t1;t 1; t)

uuurAB(2; 2; 1) ; uuur uurAB u; d  (1t;1; 4 2 ) t

=>

2 2

d

d

u

uuur uur uur

Xét hàm số

2 2

( )

f t

  => ( ) (0) 18; ( ) (2) 1

11

Maxf tfMin tf  f

=> 1 ( , ) 18

11d B d

11

Min d B d   t

=> Phương trình đường thẳng cần tìm là :

3

1 3

2 2

x t

  

  

 +) Max( ( , ))d B d  18  t 0

=> Phương trình đường thẳng cần tìm là : 1

2

 

  

  

 2) dd'M M( 1 2 ; ; 2  t tt t), R

=> VTCP của d : uuurd uuuurAM(2t1;t 1; t)

Từ phương trình  => uuur (2; 2;1) và N (5;0; 0) 

uuurAN(5;1; 2) ; u uuur uur; d  (t1; 4t1; 6 )t

=>

2 2

,

d

d

u u

uur uur uuur uur uur

Xét hàm số

2 2

(2 ) ( )

t

f t

  => ( ) ( 4 ) 26

Maxf tf

Trang 12

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

=> max( ( , ))dd  26

=> Phương trình đường thẳng cần tìm là :

29

1 41

2 4

  

  

Nhận xét :

− Có thế mở rộng ra các bài toán trên thỏa mãn một điều kiện nào đấy cho trước − Có thể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này

Ví dụ 8: Lập phương trình đường thẳng d đi qua A (-1;0;-1)và cắt đường thẳng

:

 sao cho góc giữa đường thẳng d và

:

xyz

 là lớn nhất , nhỏ nhất

Hướng dẫn :

ddM Mt   t t tR

=> VTCP của d : uuurd uuuurAM(2t2;t2; 1 t)

Gọi góc giữa hai mặt phẳng là , (0 )

2

 

=>

2 2

t

 

os

Xét hàm số

2 2 ( )

t

f t

 

=> ( ) ( 9) 9

Maxf tf   ;Min tf( ) f(0)0

+) Min c( os( )) 0 => max 900  t 0

=> Phương trình đường thẳng cần tìm là : 1 1

xy z

 +) ( ( )) 2 5

5

Max osc   => min 9

7

t

=> Phương trình đường thẳng cần tìm là : 1 1

xy z

Nhận xét :

− Có thế mở rộng ra các bài toán như sau :

+) Có thế mở rộng ra các bài toán trên thỏa mãn một điều kiện nào đấy cho

trước

− Có thể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này

Trang 13

GV: Ngô Quang Nghiệp BT3

C.Bài Tập

Bài 1 : Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α) : x − y + z − 1 = 0 và

các điểm A (1 ; 2 ;−1) , B (1 ; 0 ; −1) , C (2 ;1 ; −2) Tìm điểm M thuộc mặt

phẳng (α) sao cho MA2 + MB2 − MC2 nhỏ nhất

ĐS : M ( 2

3 ;

1

3 ;

2

3 )

Bài 2 : Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α) : x − 3y + 3z − 11 = 0

và các điểm A ( 3 ; −4 ; 5 ) , B (3 ; 3 ; −3) Tìm điểm M thuộc mặt phẳng (α) sao cho

|MA−MB lớn nhất |

ĐS : M ( −31

7 ; −

5

7 ;

31

7 )

Bài 3 : Cho đường thẳng  :

x+y−z−1=0 2x−y−1=0 và hai điểm A(2 ; −1 ; 1) , B(1 ;−1;0) Tìm điểm M thuộc đường thẳng  để diện tích tam giác AMB đạt giá trị nhỏ nhất

ĐS : M ( 1

6 ; −

2

3 ; −

3

2 )

Bài 4 : Trong các mặt phẳng đi qua các điểm A (1 ; 2 ;−1) , B(−1 ; 1 ;2) Viết

phương trình mặtphẳng (α) tạo với mặt phẳng (xOy) một góc nhỏ nhất

ĐS : 6x + 3y + 5z − 7 = 0

Bài 5 : Cho đường thăng  :

x+y+z−1=0 x−y+z−1=0 và các điểm A(2 ; 1 ; −1) ,B(−1 ; 2 ; 0) Trong các đường thẳng đi qua B và cắt đường thẳng  , viết phương trình

đường thẳng sao cho khoảng cách từ A tới nó là lớn nhất ? bé nhất ?

ĐS : Lớn nhất :

x+1=0 y+z−2=0 ; nhỏ nhất : 

x+2y−3=0 y−z−2=0

Bài 6 : Trong không gian tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua

điểm A(1;2;4) và cắt chiều dương của các trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại

M , N ,P Khác gốc tọa độ sao cho tứ diện OMNP có thể tích nhỏ nhất

ĐS : x

3 +

y

6 +

z

12 =1

Bài 7 : Trong không gian tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua

điểm M(1;2;3) và cắt các trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại A,B,C sao cho 1

OA2 +

1

OB2 +

1

OC2 nhỏ nhất

ĐS : x + 2y + 3z − 14 = 0

Bài 8 : Trong không gian tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua

điểm M(2;5;3) và cắt chiều dương của các trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại

A , B ,C sao cho OA + OB +OC nhỏ nhất

2+ 6+ 10 +

y 5+ 10+ 15 +

z 3+ 6+ 15 = 1

Bài 9 : Cho mặt phẳng (α) : x-y+2z = 0 và các điểm A(1;2;-1),B(3;1;-2),

C(1;-2;1)

Ngày đăng: 07/03/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên của hàm số : - ÔN THI ĐẠI HỌC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH NĂM 2013 docx
Bảng bi ến thiên của hàm số : (Trang 3)
 nhỏ nhất M là hình chiếu củ aI trên (P). - ÔN THI ĐẠI HỌC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH NĂM 2013 docx
nh ỏ nhất M là hình chiếu củ aI trên (P) (Trang 6)
Lập bảng biến thiên =&gt; ( )2 5 - ÔN THI ĐẠI HỌC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH NĂM 2013 docx
p bảng biến thiên =&gt; ( )2 5 (Trang 7)
− Cĩ thể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này - ÔN THI ĐẠI HỌC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH NĂM 2013 docx
th ể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này (Trang 10)
− Cĩ thể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này - ÔN THI ĐẠI HỌC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH NĂM 2013 docx
th ể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này (Trang 11)
− Cĩ thể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này - ÔN THI ĐẠI HỌC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH NĂM 2013 docx
th ể sử dụng hình học thuần túy để làm bài này (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w