QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH... QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH XÃ HỘI Nghĩa rộng: Là tất cả những gì gắn với loài người, nhằm phân biệt
Trang 1WELLCOME TO OUR PRESENTATION
Đ ƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG NG L I CÁCH M NG ỐI CÁCH MẠNG ẠNG
C A Đ NG C NG S N VI T ỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT ẢNG CỘNG SẢN VIỆT ỘNG SẢN VIỆT ẢNG CỘNG SẢN VIỆT ỆT
NAM
Trang 2QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
Trang 3QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
XÃ HỘI
Nghĩa rộng:
Là tất cả những gì gắn với loài người, nhằm phân biệt với các hiện tượng tự nhiên
Nghĩa hẹp:
Được hiểu như MQH của con người, của các CĐ người được thể hiện trên nhiều mặt của ĐSXH từ KT-CT đến VH- TT
Trang 4QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
VẤN ĐỀ XÃ HỘI
Là một HCXH nhất định được nhận thức như 1 vấn nạn của XH, đụng chạm đến lợi ích của một cộng đồng và chỉ có thể khắc phục thông qua hành động
XH
Trang 5QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Là các quan điểm, chủ trương được thể chế hóa để tác động vào quan hệ xã hội nhằm giải quyết các vấn đề
xã hội, góp phần thực hiện công bằng xã hội, tiến bộ và phát triển con người
Trang 6QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
VĐXH
Chính sách dân
số và kế hoạch hóa gia đình
Việc làm thu nhập
Bình đẳng XH
Khuyến khích làm giàu, XĐGN
Chăm sóc
sức khỏe
An sinh xã hội Cứu trợ XH
Trang 7QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
ĐH
VI của Đảng 12- 1986
Thời Kỳ Trước
Đổi Mới Thời Kỳ Đổi Mới
1986
Trang 8QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
Chủ trương của Đảng về giải quyết các vấn đề xã hội
Thời kỳ trước
đổi mới
Đánh giá việc thực hiện đường lối
Trang 9QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
1 Thời kỳ trước đổi mới
a Chủ trương của Đảng
Giai đo n 1945 - 1954 ạn 1945 - 1954
Hoàn c nh l ch s : Sau ảnh lịch sử: Sau ịch sử: Sau ử: Sau
cách m ng tháng 8 và ạn 1945 - 1954
trong nh ng năm th c ững năm thực ực
hi n “kháng chi n, ki n ện “kháng chiến, kiến ến, kiến ến, kiến
qu c” ốc”
Trang 10QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
1 Thời kỳ trước đổi mới
LÀM CHO
DÂN
Trang 11QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
1 Thời kỳ trước đổi mới
CQ
Coi trọng như đánh giặc
Trang 12QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
- Đáp ng nhu c u ứng nhu cầu ầu
thi t y u b ng ch ến, kiến ến, kiến ằng ến, kiến
đ bao c p tràn ộng khổ trở ấp tràn
lan d a vào vi n ực ện “kháng chiến, kiến
trợ
Trang 13QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
1 Thời kỳ trước đổi mới
-Ch ủ trương tr ương ng:gi i ảnh lịch sử: Sau
quy t theo c ch k ến, kiến ơng ến, kiến ến, kiến
ho ch hóa t p trung ạn 1945 - 1954 ập trung
bao c p ấp tràn
Trang 14QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
1 Thời kỳ trước đổi mới
b Đánh giá việc thực hiện đường lối
THÀNH TỰU
Đ m b o đ ảnh lịch sử: Sau ảnh lịch sử: Sau ượ c s ực
n đ nh c a XH
ổ trở ịch sử: Sau ủ trương
đ t p trung vào ể tập trung vào ập trung
s nghi p kháng ực ện “kháng chiến, kiến
chi n ki n qu c, ến, kiến ến, kiến ốc”
v c nh văn hóa, ực ư giáo d c, y t , an ục, y tế, an ến, kiến sinh xã h i ộng khổ trở
Trang 15QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
1 Thời kỳ trước đổi mới
b Đánh giá việc thực hiện đường lối Ý nghĩa
Nói lên b n ch t t t đ p ảnh lịch sử: Sau ấp tràn ốc” ẹp
Trang 16QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
1 Thời kỳ trước đổi mới
b Đánh giá việc thực hiện đường lối
Hạn chế
và nguyên nhân
Hạn
Nguyên
Trang 17QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
a Quá trình đổi mới nhận thức
Trang 18QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
a Quá trình đổi mới nhận thức
Nâng các vấn đề xã hội lên tầm chính sách xã hội, đặt rõ tầm quan trọng của chính sách xã hội đối với chính sách kinh tế và các chính sách
ở các lĩnh vực khác
ĐH VI (12/1986)
Trang 19QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
a Quá trình đổi mới nhận thức
M c tiêu chính sách ục, y tế, an
Đ i h i th ng nh t ạn 1945 - 1954 ộng khổ trở ốc” ấp tràn
v i m c tiêu phát ớc thống nhất ục, y tế, an
tri n kinh t ch ể tập trung vào ến, kiến ở ỗ
đ u nh m phát huy ề xã hội trong điều kiện ằng
s c m nh nhân t c a ứng nhu cầu ạn 1945 - 1954 ốc” ủ trương
con ng ười, trong đó i, trong đó
phát tri n kinh t là ể tập trung vào ến, kiến
ti n đ , c s , đ ng ề xã hội trong điều kiện ề xã hội trong điều kiện ơng ở ồng cam
th i th c hi n các ời, trong đó ực ện “kháng chiến, kiến
chính sách XH là đ ng ộng khổ trở
l c PTKT.
Trang 20QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
a Quá trình đổi mới nhận thức
Đại Hội VII
M c tiêu: gi i phóng ục, y tế, an ảnh lịch sử: Sau
con ng ười, trong đó i, phát tri n ể tập trung vào
con ng ười, trong đó i, đ m b o ảnh lịch sử: Sau ảnh lịch sử: Sau
con ng ười, trong đó i có cu c s ng ộng khổ trở ốc”
m no, t do, h nh
ấp tràn ực ạn 1945 - 1954
phúc, có đi u ki n ề xã hội trong điều kiện ện “kháng chiến, kiến
phát tri n toàn di n cá ể tập trung vào ện “kháng chiến, kiến
nhân
Phát h uy sức mạnh tổng
hợp
Trang 21QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
a Quá trình đổi mới nhận thức
Đại Hội VIII
Các vấn đề chính sách xã hội đều giải quyết theo tinh thần xã hội hóa
Trang 22QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
a Quá trình đổi mới nhận thức
Đ i h i IX c a Đ ng ch ạn 1945 - 1954 ộng khổ trở ủ trương ảnh lịch sử: Sau ủ trương
tr ương ng: Các chính sách xã
h i ph i h ộng khổ trở ảnh lịch sử: Sau ước thống nhất ng vào phát
tri n và làm lành m nh hóa ể tập trung vào ạn 1945 - 1954
xã h i, th c hi n công b ng ộng khổ trở ực ện “kháng chiến, kiến ằng
trong phân ph i, t o đ ng ốc” ạn 1945 - 1954 ộng khổ trở
l c m nh m phát tri n s n ực ạn 1945 - 1954 ẽ phát triển sản ể tập trung vào ảnh lịch sử: Sau
xu t, tăng năng su t lao ấp tràn ấp tràn
đ ng xã h i, th c hi n bình ộng khổ trở ộng khổ trở ực ện “kháng chiến, kiến
đ ng trong các quan h xã ẳng trong các quan hệ xã ện “kháng chiến, kiến
h i, khuy n khích nhân dân ộng khổ trở ến, kiến
làm giàu h p pháp ợ
Trang 23Hội nghị TW 4, khóa X (1 – 2007) nhấn mạnh phải giải quyết tốt các vấn đề xã hội nảy sinh trong quá trình thực thi các cam kết với WTO.
2 Thời kỳ đổi mới
a Quá trình nhận thức
Tư tưởng: Thực hiện công bằng xã hội ngay
Trong từng bước và chính sách phát triển.
Trang 24QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
b Quan điểm giải quyết các VĐXH
Kết hợp các mục tiêu kinh
tế với các mục tiêu XH
Trang 25QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
b Quan điểm giải quyết các VĐXH
XD hoàn thiện thể chế gắn kế t tăng trưởng KT với tiến bộ , CBXH trong từng bước v à từng CS phá t triển.
Trang 26QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
b Quan điểm giải quyết các VĐXH
Chính sách xã hội được thực hiện trên cơ sở phát triển kinh
tế, gắn bó hữu
cơ giữa quyền lợi và nghĩa vụ, giữa cống hiến
và hưởng thụ.
Trang 27QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
b Quan điểm giải quyết các VĐXH
Coi trọng chỉ tiêu GDP bình quân đầu người gắn với chỉ tiêu phát triển con ngưòi (HDI) và chỉ tiêu phát triển các lĩnh vực xã hội.
Trang 28QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
c Chủ trương giải quyết các VĐXH
M t là khuy n khích m i ộng khổ trở ến, kiến
ọ
ng ười, trong đó i làm giàu theo pháp
lu t, th c hi n có hi u ập trung ực ện “kháng chiến, kiến
Trang 29QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
c Chủ trương giải quyết các VĐXH
Hai là, B o đ m ảnh lịch sử: Sau ảnh lịch sử: Sau cung ng d ch v ứng nhu cầu ịch sử: Sau ục, y tế, an công thi t y u, ến, kiến ến, kiến bình đ ng cho m i ẳng trong các quan hệ xã ọ
ng ười, trong đó i dân, t o vi c ạn 1945 - 1954 ện “kháng chiến, kiến làm và thu nh p, ập trung chăm sóc SKCĐ
ASXH, BH
CTXH
ƯĐXH
CSTL
PPTN
Trang 30QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
c Chủ trương giải quyết các VĐXH
Ba là,PTHT ytế công bằng, hiệu quả
Hoàn thiện mạng lưới
y tế cơ sở, qtâm ĐTCS
DV y tế CNC, ngoài công lập
Trang 31QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
c Chủ trương giải quyết các VĐXH
B n là, xây ốc”
d ng chi n ực ến, kiến
l ượ c qu c gia ốc”
v nâng cao ề xã hội trong điều kiện
s c kh e và ứng nhu cầu ỏe và
c i thi n ảnh lịch sử: Sau ện “kháng chiến, kiến
gi ng nòi ốc”
Trang 32QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
c Chủ trương giải quyết các VĐXH
Năm là, th c hi n t t các chính sách ực ện “kháng chiến, kiến ốc”
dân s và KHH GĐ ốc”
Sáu là, chú tr ng các chính sách ĐXH ọ Ư
B y là, đ i m i c ch qu n lý và ảnh lịch sử: Sau ổ trở ớc thống nhất ơng ến, kiến ảnh lịch sử: Sau
ph ương ng th c cung ng DVCC ứng nhu cầu ứng nhu cầu
Trang 33QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
d Đánh giá sự thực hiện đường lối
Tính năng đ ng, ch đ ng và tính tích c c ộng khổ trở ủ trương ộng khổ trở ực
xã h i c a t t c các t ng l p dân c ộng khổ trở ủ trương ấp tràn ảnh lịch sử: Sau ầu ớc thống nhất ư
đ ượ c nâng cao rõ r t ện “kháng chiến, kiến
Th c hi n phân ph i ch y u theo k t ực ện “kháng chiến, kiến ốc” ủ trương ến, kiến ến, kiến
qu lao đ ng và hi u qu kinh t , t o ảnh lịch sử: Sau ộng khổ trở ện “kháng chiến, kiến ảnh lịch sử: Sau ến, kiến ạn 1945 - 1954
CBXH.
Th ng nh t CSKT v i CSXH ốc” ấp tràn ớc thống nhất
Khuy n khích làm giàu h p pháp đi đôi v i ến, kiến ợ ớc thống nhất
tích c c XĐGN ực
Đã hình thành m t c c u XH v i nhi u ộng khổ trở ơng ấp tràn ớc thống nhất ề xã hội trong điều kiện
giai c p, nhi u t ng l p dân c cùng chung ấp tràn ề xã hội trong điều kiện ầu ớc thống nhất ư
m c tiêu xây d ng và b o v v ng ch c ục, y tế, an ực ảnh lịch sử: Sau ện “kháng chiến, kiến ững năm thực ắng lợi của 2
t qu c.
Ưu đi
ểm
Trang 34QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
d Đánh giá thực hiện đường lối
Trang 35QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
d Đánh giá thực hiện đường lối
Tệ
Môi
Hệ
Trang 36QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ CHỦ TRƯƠNG GIẢI QUYẾT CÁC VĐXH
2 Thời kỳ đổi mới
d Đánh giá thực hiện đường lối
Nguyên nhân
Tăng tr ưở ng kinh
t v n tách r i ến, kiến ẫn tách rời ời, trong đó
m c tiêu và chính ục, y tế, an sách xã h i ộng khổ trở
Qu n lý xã h i còn ảnh lịch sử: Sau ộng khổ trở nhi u b t c p, ề xã hội trong điều kiện ấp tràn ập trung không theo k p s ịch sử: Sau ực phát tri n kinh t ể tập trung vào ến, kiến
- XH.
Trang 37Thank You !