HÚT MỠ (LIPOSUCTION) Ts Bs Phan Minh Hoàng Đai Hoc Y Khoa Pham Ngoc Thach Mục tiêu Mô tả được nguyên tắc và kỹ thuật hút mỡ Kể được cách chăm sóc sau hút mỡ bụng, đùi Kể được các biến chứng có.HÚT MỠ (LIPOSUCTION) Ts Bs Phan Minh Hoàng Đai Hoc Y Khoa Pham Ngoc Thach Mục tiêu Mô tả được nguyên tắc và kỹ thuật hút mỡ Kể được cách chăm sóc sau hút mỡ bụng, đùi Kể được các biến chứng có.
Trang 1HÚT MỠ (LIPOSUCTION)
Ts Bs Phan Minh Hoàng Đai Hoc Y Khoa Pham Ngoc Thach
Trang 2Mục tiêu
• Mô tả được nguyên tắc và kỹ thuật hút mỡ
• Kể được cách chăm sóc sau hút mỡ bụng, đùi
• Kể được các biến chứng có thể gặp và cách
phòng ngừa, điều trị
Trang 4Đại cương
• Hút mỡ là hút lấy đi 1 phần mỡ dưới da ở vùng
gồ ghề, biến dạng do tích tụ mỡ khu trú
• Hiện nay, có thể hút mỡ
ở tất cả mọi vùng trên
cơ thể như mặt, mí mắt, cằm, rãnh má – mũi …
Trang 6Lịch sử phát triển
Dùng Canula
• Illouz –1977 – ống Karman đầu tù và hút với áp lực, không cắt - nạo mô,
• chỉ lấy đi các hạt mỡ ở lớp nằm giữa da và màng cân cơ,
• bảo tồn hệ lưới mạch máu, thần kinh và mô nâng đỡ,
• được áp dụng cho đến nay - ít biến chứng
Trang 7PHƯƠNG TIỆN MỚI
– Cơ học: nạo, cắt sang chấn, chảy máu
Trang 8Chuẩn bị BN
Đánh giá người bệnh
• Tâm lý, tình trạng tâm thần kinh
– quan trọng : hỏi mục đích hút mỡ, và hi vọng được gì?
– Tư vấn rõ kết quả có thể được và các biến chứng, di
chứng, tai biến
– Lưu ý loại tâm lý của người bệnh
• Tầm soát các bệnh kèm theo
– Tiểu đường : nếu được kiểm soát tốt
– Corticoid , thường béo phì chống chỉ định
Trang 9Chuẩn bị BN
Đánh giá người bệnh
Lý tưởng
– < 35 tuổi, da đàn hồi tốt, – không béo phì
– tích tụ mỡ khu trú: bụng, đùi, cánh tay – BN > 35 tuổi và dư cân > 10 kg, BMI > 30
có thể hút mỡ và kèm theo cắt da chùng dãn
Trang 10Qui trình hút mỡ
Định vị và kế hoạch hút mỡ
• PK kín đáo, có ĐD nữ,
• chụp hình
• Ước lượng lượng mỡ sẽ hút bằng cách kẹp da giữa 2 ngón tay (pinch test)
• Xác định vùng cần hút mỡ,
• xác định các đường rạch
da, cần che dấu sẹo
Trang 12Tiêm phồng (Tumescent technique)
Tiêm thấm Lidocaine và Adrenaline –
Trang 13Phương tiện
Trang 14Phương tiện Máy hút
• Áp lực hút: 30torr
(khí quyển 760torr)
• Bình hút: tiệt khuẩn được
– Cải tiến nhiều
• Siêu âm ?
• Nước ?
• Laser ?
Trang 15• Dầy, đàn hồi tốt
• Không bám dính máu, protein
• Dễ tiệt trùng
Trang 16• Có nhiều kích cỡ ống hút, hình dạng và cách sắp xếp
vị trí các lỗ hút
• Tỉ lệ thuận giữa loại hạt mỡ
và lượng mỡ hút ra với cấu tạo của ống hút (chiều dài, đường kính lòng ống, số lượng
và kích thước các lỗ hút)
Trang 17R nhỏ D ngắn hơn để tạo áp lực
Chọn ống
hút
Trang 18Tư thế
BN nằm bất động lâu?
– Nằm sấp: cản trở hô hấp – Nằm bất động lâu: ứ đọng máu
Trang 19Các sẹo : che dấu
Cánh tay
– Nếp gấp vùng nách, – Nếp da khuỷu tay, nhượng tay Mông – Đùi
– Nếp mông – Ngang cánh chậu, – Lõm khớp thiêng cùng – Nếp bẹn
Bụng
– Nếp bẹn – Quanh nếp da rốn Dấu sẹo theo nếp da, nếp gấp
Trang 21Kỹ thuật hút
• Kiểm tra độ mỏng đều của da
• Nguyên tắc quan trọng : Bảo tồn hơn lấy quá mức
Trang 22Đặc điểm phẫu thuật
• Khoảng trống lóc ngầm dưới da rộng
• Tiết bạch huyết, tụ máu, dịch,
• Nhiễm trùng do ống hút, lỗ vào,
• Ít đau
Trang 23Các yếu tố nguy cơ
Trang 24Săn sóc sau mổ
• Bù dịch, máu mất (ước lượng)
• Băng nịt 3 – 6 tuần
• Dinh dưỡng: đạm, kẽm, sắt, vitC
• Giảm đau
• Kháng sinh
• Các biến chứng
Trang 25– Mất cảm giác
• Lành sẹo:
Trang 26Huyết khối tĩnh mạch
chân
• Yếu tố thuận lợi
– Nằm bất động lâu (mổ, sau mổ) – Béo phì
– Lớn tuổi, có suy van TM
Trang 27Thuyên tắc ĐM phổi
• Tỉ lệ tử vong cao
• Yếu tố thuận lợi:
– Tụt huyết áp hút mỡ, tạo máu cục (thrombus)
– Tư thế BN gây ứ đọng máu TM – Thời gian mổ kéo dài
ứ đọng máu tĩnh mạch 2 chi dưới
Huyết khối thuyên tắc
Trang 28Nhiễm trùng
Thường do tụ dịch
– Khoảng trống d/da – Băng ép không hiệu quả
– Thao tác không vô trùng
Trang 29Vạt da
• Hoại tử da băng ép
• Gồ ghề không đều, còn dầy mỡ
Trang 30Săn sóc sau mổ
• Bù dịch, máu mất
• Kháng sinh toàn thân, KS điều trị
• Dinh dưỡng: đạm, kẽm, sắt, vitC
• Theo dõi các biến chứng
Trang 31Tư thế Vận động sau mổ
Trang 33Biến chứng
Loại B/C Đề phòng – Sửa
chữa
Nặng –