1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

câu hoi ôn tập cuối kì 10

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn tập cuối kỳ 10
Trường học Trường đại học tổng hợp
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐỊA 10(2021 2022) Câu 1 Khối khí Tc có đặc điểm A Lạnh và khô B Nóng ẩm C Lạnh và ẩm D Nóng khô Câu 2 Khối khí ôn đới kí hiệu là A P B A C T D E Câu 3 Frông FP là mặt ngăn cách.

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐỊA 10(2021-2022)

Câu 1: Khối khí Tc có đặc điểm:

A Lạnh và khô B Nóng ẩm C Lạnh và ẩm D Nóng khô

Câu 2: Khối khí ôn đới kí hiệu là:

A P B A C T D E

Câu 3: Frông FP là mặt ngăn cách giữa 2 khối khí nào:

A Cực và ôn đới B Cực và chí tuyến

C Ôn đới và chí tuyến D Chí tuyến và xích đạo

Câu 4: Khối khí nào có ký hiệu là Tm?

A Khối khí chí tuyến lục địa B.Khối khí xích đạo hải dương

C Khối khí cực lục D Khối khí chí tuyến hải dương

Câu 5: Hai khối khí ở 2 bên frông nào sau đây có sự đối lập lớn về nhiệt độ?

A.FA B FIT C FP D Tùy theo mùa

Câu 6: Mặt phân cách giữa 2 khối khí T và E gọi là:

a A FIT B Frông nội chí tuyến C Hội tụ nhiệt đới D Cả ba

Câu 7: Nước ta nằm từ 830’B cho đến 2322’B cho nên thường xuyên nằm dưới khối khí:

A A và P B T và E C P và T D P và E

Câu 8: Theo độ vĩ trên Trái Đất mưa nhiều nhất là vùng:

A.Từ 45-500N B Từ 50B-50N

C Từ 50-100B D Từ 200B-200N

Câu 9: Trên Trái Đất mưa ít nhất ở vùng nào?

A Cực B Ôn đới C Chí tuyến D Xích đạo

Câu 10: Nhân tố nào sau đây sẽ gây ra mưa nhiềù?

A Các khu khí áp cao B Gió mậu dịch hoạt động

C Hội tụ nhiệt đới quét qua D Các dòng biển lạnh

Câu 11: Nơi nào sau đây ở các sườn đón gió của các ngọn núi sẽ có mưa nhiều nhất?

Câu 12: Ở nơi khí hậu nóng chế độ nước sông phụ thuộc vào:

A Nước ngầm B Mưa C Băng hà D Tuyết tan

Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng là:

A gió B động đất C bão D sức hút của Mặt Trăng

Câu 14: Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất đối với chế độ nước của một con sông?

A Khí hậu B Địa chất

C Địa hình D Lớp phủ thực vật và hồ đầm vùng hai bên sông Câu 15 Ở vùng ôn đới lạnh ,sông thường lũ lụt vào lúc :

A Mùa hạ là mùa mưa nhiều B Mùa xuân là mùa tuyết tan

C Mùa đông là mùa mưa nhiều D Mùa thu là mùa bắt đầu có tuyết rơi

Câu 16: Ở miền núi, sông thường chảy nhanh hơn đồng bằng vì :

A Gần nguồn tiếp nước hơn B Bờ sông dốc đứng

C Lòng sông thường hẹp hơn D Hai bên sông có nhiều rừng hơn

Câu 17: Phần lớn sông ở nước ta có nguồn tiếp nước từ :

A Mưa B Băng tuyết C.Nước ngầm D.Cả ba nguồn trên

Câu 18: Ngày nào trong tháng sẽ có hiện tượng triều cường?

A Ngày 1 B Ngày 8 C Ngày 10 D Ngày 23

Trang 2

Câu 19: Thủy triều lớn nhất khi :

A Trăng tròn B Không trăng

C Trăng khuyết D.Trăng tròn hoặc trăng khuyết

Câu 20: Sự phân bố thảm thực vật trên Trái Đất phụ thuộc nhiều nhất vào :

A Khí hậu B Nguồn nước C Con người D Địa hình

Câu 21: Vùng nào sau đây là môi trường không thuận lợi cho sinh vật sinh trưởng và phát triển:

A Cực B Cận nhiệt ẩm C Xích đạo D Nhiệt đới ẩm

Câu 22: Khi nào thì có hiện tượng "triều kém" ?

A Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng nằm thẳng hàng B Khi trăng tròn hoặc khi không có trăng

C Khi trăng lưỡi liềm D Khi trăng khuyết ( bán nguyệt )

Câu 23: Đất feralit đỏ vàng là sản phẩm của vùng:

A Nhiệt đới B.Ôn đới C.Thảo nguyên D.Đài nguyên

Câu 24: Vùng nào sau đây là môi trường tốt nhất cho sinh vật sinh trưởng và phát triển:

A.Cực B Ôn đới lạnh C Xích đạo D Hoang mạc

Câu 25: Khí hậu cận cực lục địa hình thành thảm thực vật nào sau đây:

A Thảo nguyên B Đài nguyên C Xa van D Rừng xích đạo

Câu 26: Ở vùng nhiệt đới ẩm có kiểu thực vật:

A Xa van B Thảo nguyên C Rừng nhiều tầng lá D Rừng lá kim

Câu 27: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lý theo:

A Độ cao B Vĩ tuyến C.Kinh tuyến D Cả 3 yếu tố trên

Câu 28: Tác nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân phá vỡ tính địa đới?

A Độ cao của địa hình B.Sự phân bố không đều giữa lục điạ và hải dương

C Sự hoạt động của các dòng biển D.Vĩ độ địa lí

Câu 29: Nguyên nhân taọ ra tính địa đới là :

A Dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt Trời B Trái Đất nghiêng khi quay trên quỹ đạo

C Trái Đất vừa quay quanh trục vừa quay quanh MTrời D Vận tốc quay của Trái Đất khá lớn Câu 30: Tính địa ô là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên và các cảnh quan địa lý theo

A.Kinh độ B.Vĩ độ C.Độ cao D.Địa hình

Câu 31: Từ xích đạo đến cực khí hậu có sự thay đổi là biểu hiện của quy luật nào?

A Quy luật địa đới B Thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí

C Quy luật đai cao D Quy luật địa ô

Câu 32: Biểu hiện của quy luật địa đới Trái đất có mấy vòng đai nhiệt?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 33 : Tính địa ô là do:

A Sự khác nhau giữa đất và biển B.Hoàn lưu của khí quyển

C Các dòng biển D Sự khác nhau về độ lục địa của khí hậu

Câu 34: Khi một thành phần nào đó thay đổi sẽ làm cho các thành phần khác của lớp võ địa lý thay đổi theo Điều này thể hiện:

A.Tính thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý B Tính địa đới của tự nhiên

C Tính phi địa đới của tự nhiên D Cả 3 quy luật trên

Câu 35: Nguyên nhân sâu xa của quy luật phi địa đới là:

A Nguồn bức xạ Mặt Trời B Nguồn năng lượng trong lòng đất

C Độ cao của địa hình D Sự phân bố không đều giữa lục địa và hải dương

Trang 3

Câu 36: Sự hình thành các đới địa lý là do sự phối hợp của :

A.Lục địa và hải dương B Nhiệt và ẩm

C Nguồn năng lượng Mặt Trời với nguồn năng lượng trong lòng đất

D Hoàn lưu khí quyển và bề mặt Trái Đất

Câu 37: Dân số là:

A Tổng số người sống trên một lãnh thổ

B Tổng số dân của một quốc gia

C.Tổng số người sống trên một lãnh thổ vào một thời điểm nhất định

D Tổng số người sinh ra và lớn lên trên một lãnh thổ

Câu 38: Cơ cấu dân số già gây khó khăn gì?

A Lao động thừa B Tệ nạn xã hội nhiều C Thiếu lao động D Thiếu việc làm

Câu 39: Cơ cấu dấn số trẻ tạo thuận lợi gì?

A Nguồn lao động dồi dào B Lao động có kinh nghiệm

C Tỉ lệ phụ thuộc ít D Đa dạng về văn hóa

Câu 40: Nhân tố nào đóng vai trò quyết định trong sự phân bố dân cư hiện nay?

A Nguồn nước B Khí hậu C Kinh tế xã hội D Địa hình

Câu 41 Động lực phát triển dân số thế giới là:

A Sự gia tăng tự nhiên B Sự sinh đẻ và di cư

C Sự gia tăng cơ học D Sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

Câu 42: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là:

A làm thay đổi sự phân bố dân cư B làm thay đổi tỉ lệ sinh tử

C tệ nạn xã hội ngày càng tăng D làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 43: Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng:

C Giảm xuống D tăng mạnh

Câu 44: Yếu tố nào sau đây hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh của một dân số?

A.Phong tục tập quán B Trình độ phát triển kinh tế xã hội

C Chính sách dân số D Tự nhiên- Sinh học

Câu 45: Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước?

A Chiến tranh B Thiên tai

C.Trình độ phát triển kinh tế D Bệnh tật

Câu 46: Tỉ lệ tăng tự nhiên của các nước đang phát triển cao sễ dẫn đến hiện tương:

A Già hóa dân số B Bùng nổ dân số

C Tuổi thọ trung bình tăng D Tuổi thọ trung bình giảm

Câu 47: Tỉ suất sinh thô và tử thô của nước ta năm 2002 là 22,8 0/00 và 5,8 0/00 Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên của nước ta là:

A 28,6 0/00 B 17 0/00

C.1,7 % D Không số nào hoàn toàn đúng

Câu 48 : Ở các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số vì:

A Dân số tăng quá nhanh B Mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế

C Tình trạng dư thừa lao động D Tỉ lệ phụ thuộc quá lớn

Câu 49: Tỉ lệ tăng dân số thế giới xếp thứ tự từ cao đến thấp là:

A Châu Phi, Châu Á, Châu Mỹ Latinh, Châu Âu

B.Châu Mỹ Latinh, Châu Á, Châu Phi,Châu Âu

C.Châu Á, Châu Phi, Châu Mỹ Latinh, Châu Âu

D Châu Phi, Châu Mỹ Latinh, Châu Á, Châu Âu

Câu 50: Nhân tố nào sau đây là nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư?

A Tài nguyên B Địa hình C Nguồn nước D Chính sách chuyển cư

Trang 4

Câu 51: Căn cứ vào nguồn gốc , nguồn lực được phân thành :

A Vị trí địa lí , điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

B Điều kiện tự nhiên , dân cư và kinh tế

C Vị trí địa lí , tự nhiên , kinh tế - xã hội

D Điều kiện tự nhiên , nhân văn , hỗn hợp

Câu 52: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực

C Mức độ ảnh hưởng D Thời gian

Câu 53: Cơ cấu GDP theo ngành của các nước phát triển đang chuyển dịch theo hướng nào?

A Tỉ trọng ngành nông nghiệp tăng, công nghiệp, dịch vụ giảm

B Tỉ trọng nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

C Tỉ trọng nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng

D Tỉ trọng nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng

Câu 54: Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có ảnh hưởng lớn đến:

A Tính bấp bênh trong sản xuất B Quy mô và cơ cấu, năng suất

C.Khả năng tiêu thụ nông sản D Con đường phát triển nông nghiệp

Câu 55: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là:

A Tư liệu sản xuấtchủ yếu B Đối tượng laođộng C Công cụ lao động D Cơ sở vậtchất

Câu 56: Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp:

A Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động B.Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

C Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên D.Sản xuất co tinh thờ ivụ

Câu 57: Ý nào sau đây đúng:

A Đất trồng là đối tượng của sản xuất nông nghiệp

B Cây trồng vật nuôi là tư liệu của sản xuất nông nghiệp

C Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc tự nhiên

D.Sản xuất nông nghiệp không có tính mùa vụ

Câu 58: Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp

A Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ B Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc tự nhiên

C Sản xuất nông nghiệp có tính tập trung cao độ D Đất trồng là tư liệu sản xuất không thể thay thế Câu 59: Trong sản xuất nông nghiệp cần tôn trọng quy luật sinh học, quy luật tự nhiên vì:

A Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ B Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng vật nuôi

C Tư liệu của sản xuất nông nghiệp là đất trồng

D Sản xuất nông nghiệp dần trở thành nền sản xuất hàng hóa

Câu 60: Sinh vật ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp

A Tạo giống cây trồng, vật nuôi B Hiệu quả sản xuất nông nghiệp

C Cơ cấu cây trồng, thời vụ D Quy mô nền nông nghiệp

Ngày đăng: 06/09/2022, 22:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w