CHƯƠNG1 CƠSỞLÝLUẬNVỀCÁCCÔNGCỤĐÁNHGIÁTRÁCHNHIỆMQUẢNLÝ CỦAKẾTOÁNQUẢNTRỊ 1.1.1.3 Cách thức xây dựngdựtoántổngthểvàcácvídụvềdựtoántổngthể 6 1.3.1 Khái niệm về lợi tức còn lạiThu nhập tăng th
Trang 1BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTHÀNHPHỐHỒCHÍMINH
-o0o -NGUYỄNVIỆTHƯNG
VẬN DỤNG CÁC CÔNG CỤ ĐÁNH
GIÁTRÁCHNHIỆMQUẢNLÝCỦAKẾTOÁN QUẢN TRỊ VÀO CÁC DOANH NGHIỆP NHÀNƯỚC KINH DOANH ĐƯỜNG TẠI
THÀNHPHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬNVĂNT H A Ï C SĨKINHTẾ
TP.HỒCHÍMINH-2004
Trang 2BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTHÀNHPHỐHỒCHÍMINH
-o0o -NGUYỄNVIỆTHƯNG
VẬN DỤNG CÁC CÔNG CỤ ĐÁNH
GIÁTRÁCHNHIỆMQUẢNLÝCỦAKẾTOÁN QUẢN TRỊ VÀO CÁC DOANH NGHIỆP NHÀNƯỚC KINH DOANH ĐƯỜNG TẠI
THÀNHPHỐ HỒ CHÍ MINH
Chuyênngành :Kếtoán,TàivụvàPhântíchhoạtđộngkinhtếMãsố
:5.02.11
LUẬNVĂNTHẠCSĨKINHTẾ Ngườihướngdẫnkhoahọc:TiếnsĩLÊĐÌNHTRỰC
TP.HỒCHÍMINH-2004
Trang 3CHƯƠNG1 CƠSỞLÝLUẬNVỀCÁCCÔNGCỤĐÁNHGIÁTRÁCHNHIỆMQUẢNLÝ
CỦAKẾTOÁNQUẢNTRỊ
1.1.1.3 Cách thức xây dựngdựtoántổngthểvàcácvídụvềdựtoántổngthể 6
1.3.1 Khái niệm về lợi tức còn lại(Thu nhập tăng thêm Residual Income–RI) 19
1.4 Phân tích báo cáo thànhquảbộphậnđểđánhgiá tráchnhiệmquảnlý 23
1.4.3 Mục đích sử dụng phân tíchbáo cáo thành quảbộ phận 24
Trang 4CHƯƠNG2 THỰCTRẠNGVẬNDỤNGCÁCCÔNGCỤĐÁNHGIÁTRÁCHNHIỆMQU ẢNLÝCỦAKẾTOÁNQUẢNTRỊTẠIDOANHNGHIỆPNHÀNƯỚCKINH
2.2 Đánh giá tráchnhiệm quản lý tại Công tyThực phẩm Côngnghệ 44
NHMẶTHÀNGĐƯỜNG
3.1 Cácgiảiph á p v ề t o å ch ư ù c qu a û nl ý nhằmvậndụngcáccôngc u ï đ á nh g i a ù tráchnh
3.1.1 Khuyếnkhíchxâydựngmụctiêuvàkếhoạchcủađơnvịbằngcáclợiíchvậtchất.60
Trang 6Mởđầu
1 Tínhcấpthiếtcủaluậnvăn
TrongnềnkinhtếthịtrườngtheođịnhhướngxãhộichủnghĩacủaViệtNam,việccáccôngt y ViệtN am phảicạnh tranhgiữvữngtrênthịtrườngnội đị avà phảivươnrộngrangoàinướclàđiềutấtyếukháchquan.Tuynhiên,đểquảnlýcácbộphậnnhưthếnàocóhiệuquảvàđánhgiátráchnhiệmquảnlýnhưthếnàođể quảnlýtốtcácnguồnlựctrongdoanh nghiệplàvấnđềcần quantâmtrongmôitrườngcạnhtranhkhắcnghiệtnhưhiệnnay.Điềunàyđòihỏiphảiphảicómộthệthốngthôngtinđánhgiácầnthiếtchonhàquảnlýquãnlýcấpcaotạicácdoanhnghiệp.Mônkếtoánquảntrịrađờicóvaitrònhằmcungcấpcáccôngcụt h o â n g tinchonhàquảnlý theoyêucầunày.Đặc biệtđểđánhgiáhiệu quảvàtráchnhiệmcủatừngthànhviênquảnlýtrongtổchức,thìhệthốngcáccôngcụđánhgiácủakếtoánquảntrịđượcxâydựngnhằmgiúpnhàquảnlýcócáchnhìnc u ï thểhiệuquảcủa từngbộphậnvàcácnhân viên quảnlýtrongdoanh nghiệp.Vớinhữngyêucầukháchquannhưvậy,luậnvănnàyđượcviếtđểnghiêncứuvậndụngcáccôngcụđánhgiátráchnhiệmnhằmnângcaohiệuquảquảnlýcủacácđ ơ n v ị đ a ë c biệtlàt r o n g cácdoanhnghiệpnhànướckinhdoanhmặthàngđường trên địa bàn thành phốHồ Chí Minh
2 Mụcđíchcủaluậnvăn
Mụcđíchcủaluậnvănnàylànghiêncứunềntảngcơsởlýluậncủacáccôngcụđánhgiátráchnhiệmcủakếtoánquảntrịnhằmđánhgiáthànhquảquảnlývàthànhquảbộphận.Bêncạnhđó,xemxéttrongthựctếcáccôngcụnàyđượcsửdụngnhưthếnàovàcónhữnghạnchếgìcầnkhắcphụcđểquảnlýcóhiệuquảhơn
Trang 73 Đốitượngnghiêncứucủaluậnvăn
ĐốitượngnghiêncứucủaluậnvănlàcácdoanhnghiệpnhànướctrọngđiểmtrênđịabànThànhphốHồChíMinhkinh
sẽlàmrõnhữngvấnđềsau:
- Cáchthứcvậndụngcôngcụkếtoántráchnhiệmđểđánhgiátráchnhiệmquảnlý tại đơn
vị Việc vận dụngnhưvậycónhữnghạnchếgìvàdonguyênnhânnào
- Cáchthứcv a ä n d u ï n g c o â n g cục h ỉ s o á tỷlệh o a ø n v o á n đầutưđ e å đ a ù n h g i a ù tráchnhiệmquảnlýtạiđơnvị.Việcvậndụngn h ư v a ä y c o ù n h ư õ n g hạnchếgìvàdonguyênnhân nào
- Cáchthứcvậndụngcôngcụlợinhuậncònlạiđểđánhgiátráchnhiệmquảnlýtại đơn vị.Việc vận dụng như vậy có những hạn chế gìvà do nguyên nhân nào
- Cáchthứcvậndụngcôngcụphântíchbáocáobộphậnđểđánhgiátráchnhiệmquảnlýtạiđơnvị.Việcvậndụngnhưvậy có những hạn chế gì và do nguyênnhânnào
- Từđóđềxuấtcácgiảiphápnhằmhoànthiệnviệcvậndụngcáccôngcụđánhgiát r a ù c h n h i e ä m q u a û n l y ù c h o cácd o a n h nghiệpnhànướckinhdoanhmặthàngđuờng
4 Phươngphápnghiêncứu
Đểnhậnthứcđượcvấnđềhiệnnayđangtồntạiởcáccôngtykinhdoanhmặthàng đường,luậnvănnàysửdụng phươngphápquynạplànghiêncứumộtsố côn
lớnkinhdoanhmặthàngđườngđểtừđóđưaramộtkếtluậnvềcáccôngtykinhdoanhđườngtrênđịabànthànhphố Hồ Chí Minh
Trêncơsởnghiêncứusựvậndụngcáccôngcụđánhgiátráchnhiệmquảnlýtrongmộtthờikỳtạicáccôngtyđểđánhgiá.Luậnvănđãsửdụngphươngpháp
Trang 8lịchsửvàlôgíchđểđưaranhữngkếtluậnvềviệcvậndụngcáccôngcụđánhgiát r a ù c h nhiệmquảnlý.
Ngoàira,luận vănđãvậndụng các phương pháp khác:Phương
pháp quansát thínghiệm,
Chương II:Giớithiệuthựctrạngvận dụng các
côngcụđánhgiátráchnhiệmquảnlýtạicácdoanhnghiệpnhànướckinh doanh mặt hàng đuờng
Chương III: Giới thiệu các giải pháp nhằmhoànthiệnviệcvậndụng các công
cụđánhgiátráchnhiệmtạicácdoanh nghiệp nhànướckinhdoanh mặt hàng đường
Trang 9CHƯƠNG1 CƠSỞLÝLUẬNVỀCÁCCÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ
TRÁCHNHIỆM QUẢN LÝ CỦA KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Trongchươngmộtsẽgiớithiệucáccôngcụmàcácnhàquảnlýcấpcaosửdụngđểđánhgiátráchnhiệmquảnlýtạicácbộphận.Mỗimộtcôngcụđượcsửdụngtùytheomỗimụcđíchvàmỗicôngdụngkhácnhau.Cáccôngcụđólàkế toántráchnhiệm, chỉ số hoàn vốn đầu tư, lợitứccònlạivàbáo cáothànhquảbộphận
1.1Kếtoántráchnhiệm.
Kếtoántrách nhiệm:
Làhệthốngthôngtindùngđểđánhgiágiữakếhoạch(haydựtoán)vớihoạtđ ộ ng thựctếđượcghinhậnlại bằngcác sốliệuđã phátsinh tạitrungtâmtrách nhiệmhaycácbộphậncủadoanhnghiệp.Cóbốndạngtrungtâmtráchnhiệmchính:1
Trung tâm chi phí–nhà quản lý chỉ chịutrách nhiệm về các khoản chi
phí.Trungtâmdoanh thu–nhàquảnlýchỉchịutráchnhiệmvềcáckhoản doanhthu
Trungtâmlợinhuận–nhàquảnlýchỉchịutráchnhiệmvềcáckhoảnchiphívàdoanhthu.Trungtâmđầutư–nhàquảnlýchỉchịutráchnhiệmvềcáckhoảnlợinhuậnvàđầutư
Mục đích của kế toán trách nhiệm
Làdùngđểthuthập,xửlýcácthông tinkếtoáncungcấpchocácđốitượngnhằm đánh giá kết quả hoạt động, tình hình hiện tại và ra quyết định trong tương lai.
1 Charles
T.Horngren,GeorgeFoster-CostAccounting, Managerial Emphasis, SeventhEdition,PrenticeHall.Incpage
186
Trang 10Ra quyết định
Bảng1.1Sơ đồ mô tả nội dung kế toán trách nhiệm
Nhưvậyquađịnhnghĩavềkếtoántráchnhiệmchothấykếtoántráchnhiệmđánh giáthànhquảquảnlýthôngqua cácbảngdựtoánvàphântíchchênhlệchgiữathựctếvàdựtoánđểtìmracácnguyênnhântìnhhìnhhiệntạivàraquyếtđịnh(xembảng1.1).Tronghệthốngkếtoántráchnhiệm
cóliênquanđếnhệthốngd ư ï toánvàphântíchchênhlệchgiữakếtquảvàdựtoán
1.1.1 Dựtoántổngthể
1.1.1.1 Kháiniệmvềdựtoántổngthể
Dựtoántổngthểlàmộthệthốngcácthôngtinchỉracáchthứcthựchiệnmộtmục tiêu đã được thiết lập Dự toán tổngthểđưaracácmứchoạtđộngcủa cácbộphận
nhằmhướngđếnkếtquảtài chính củatoàn đơn vị
1.1.1.2 Mục đích của việcxây dựng dự toán tổng thể
- Mục đích đầu tiên củaviệc thiết lập dựtoán tổng thể là giúp nhà quản lý
tạicácbộphậncóphươnghướngđạtcácmụctiêubộphậnđểhướngđếnmụctiêuchungcủađơ nvị.Dựtoántổngthểsẽhoạchđịnhchitiếtđượcdoanhthutừngloạimặthàngcầnđạt,cácchiphíc ầnkiểmsoáttạicácbộphận,vàchỉrakếtquảướcđoánmongmuốn trong tương lai.
Trang 11- Mục tiêu kế tiếp của dự toán tổng thểlàm thang thước đo đánh giá với kết
quảthực tếđạtđượcgiúpđánhgiákếtquảquảnlýtạibộphận.Trêncơsởcáchoạtđộngdựtính củacácbộphận,dựtoánsẽlàmthangthướcđođánhgiásựchênhlệchgiữat h ư ï c tếvàkếhoạchđ ãđặtra.
1.1.1.3 Cách thức xây dựng dự toán tổng thể và các ví dụvềdựtoántổngthể.
Đểđánhgiáđượctráchnhiệmcủatừngbộphậnquảnlýthìcácnhàquảnlýtừngbộphậnphảithiếtlậpchotừngbộphậnmìnhcácdựtoántheocácứngxửhoạtđộngtrong phạmvikiểmsoátcủamình.Dựtoánđượcthiếtlậptheomộttrìnhtựnhấtđịnhbắtđầutừđầuracủadoanhnghiệp,từcácbộphậnthuộctrungtâmdoanhthu,đólàdự toántiêuthụ sảnphẩm,đếndựtoándoanhthu,kế
đếnlàcácdựtoánchuẩnbịđầuv a ø o đểđạtđượcdoanhthudựkiến,điềunàyảnhhưởngtrựctiếpđếntrungtâmchiphíthiếtlậpchomìnhcácdựtoánchiphíđểcóthểthựchiệncôngviệccủabộphậndoanhthu.Dựtoánchiphínàygồmdựtoánvềhàngtồnkho,dựtoánmuahàng,dựtoánvềchiphíquảnlývàlưuthông.Kếđếnlàdựtoánvềhoạtđộngtàichínhnhằmđảm
dựtoánvềbáocáokếtquảhoạtđộngkinhdoanhvàbảngcânđốitàisảnsẽđượclậpnhằmthểhiệnkếtquảhoạtđộngdựkiếnvàtìnhhìnhtàichínhcủadoanh nghiệp trong tương lai
Sựchuẩnbịchodựtoánhoạtđộngcủamộtcôngtysẽphụthuộclớnvàocấutrúctổchứcmộtcôngtyvàquymôp h a ï m v i ho ạ t đ o ä n g c u û a c o â n g t y đ o ù , đ i e à u n a ø y a û n h hưởngtớichươngtrìnhhoạchđịnh chiến lược công tác kinhdoanhmànóchứađựng
Quytrìnhdựtoántổngthể:
Quátrìnhxâydựngdựtoánmẫuđượclựachọnmôhìnhcôngtythươngmạiđểminhhọa choquátrìnhlậpdựtoán như sau (xem bảng 1.2)
Trang 12Dự toán tiêu thụhàng hóa
Dự toán chi phí quảnlý và lưu thôngDự toán mua hàng
Dự toán tiềnmặt
Dự toán kết quả hoạtđộng kinh doanh
Dự toán bảng cân đối
kế toán
Bảng1.2Sơ đồ mối quan hệ giữa các bảngdự toán trong công tythương mại
Dự toán tiêu thụ:
Dựtoánnàylàdựtoánđượclậpđầutiênđểxâydựngcácdựtoánkhác.Dựtoánnàyxâydựngtrênmứcsốlượngtiêuthụướctínhvàđơngiábándựkiến(xembảng1.3).Ngoàir a,
còndự kiếnchi tiếtkế hoạchthutiềncácquýtrongkỳkếhoạch,theobảng nàycóthểhìnhthànhdựtoántiềnmặtthuvềtrongtươnglai.Khoảnthutiềngồmcáckhoảnnợphảithucủakỳtrướccộngvớikhoảnbánhàngtrongkỳdựkiến( x e m bảng1.4)
Ví dụ:
Bảng1.3Dự toán về tiêu thụ hàng hóa
ĐVT :1.000 VNĐ
Trang 13Giảđịnh:chínhsáchbánhàngkhibán thu60%trongquýhiện tại,40% thu quýsau.
Dự toán mua hàng:
Căncứtrêndựtoántiêuthụmànhucầuhànghóacủanămkếhoạchđượcxácđịnhvàtrìnhbàytrênbảngdựtoánmuahàng(xembảng1.5vàbảng1.6).Sốlượnghànghóa cần mua trong nămđược xác định theo công thức
Sốlượnghàngcầnmua=Nhucầukếhoạchtiêuthụ+Nhucầutồnkhocuốikỳ– Tồn kho hàng hóa đầu kỳ
Doanhnghiệpcầnlậpkếhoạchtồnkhođểchủđộngvàtránhtìnhtrạngtồnkhoquán h i e à ulàmứđọngvốnvàsẽphátsinhnhữngchiphíkhôngcầnthiết.Mặtkhác,lậpkếhoạchtồnkhocũngđểtránhthiếuhànghóakinhdoanhtrongnămsau
Trang 14Bảng1.5Dự toán số lượng hàng hóa cần mua
Giảđịnhnhucầutồnkhocuốikỳlà 20% nhu cầu tiêu thụ của quýsau
Bảng1.6Dự toán về chi phí mua hàng
Tổng chi phí mua hoạt động
Trừ chi phí khấu hao
Chi tiền mặt mua hàng
21.00040840.000(10.950)
7
1.50010.500850.500
250.0001.100.500175.000
925.500
48.000401.920.000(343.500)
16
1.50024.0001.944.000
250.0002.194.000175.000
2.019.000
54.000402.160.000(442.950)
18
1.50027.0002.187.000
250.0002.437.000175.000
2.262.000
27.000401.080.000(147.150)
9
1.50013.5001.093.000
250.0001.343.500175.000
1.168.500
150.000
6.000.000(944.550)
75.0006.074.500
1.000.0007.075.000700.000
6.375.000
Giảđịnh:địnhphíkếhoạchcảnămphânbổđềucho4quý
Dự toán chi phí lưu thông và quản lý
Dựtoánchiphílưuthôngvàquảnlýbaogồmcácchiphídựtínhsẽphátsinhtrongkỳkếhoạchphụcvụchoviệcquảnlývàlưuthônghànghóa.Dựtoánnàyđượclậptheotínhchấtứngxửcủachiphíđốivớicácmứcđộhoạtđộngtrongphạmvihoạtđo än g phùhợpvềnănglực kinh doanh (xem bảng1.7)
Trang 15Bảng1.7Dự toán về chi phí quản lý và lưu thông
Phần thu:baogồmtiền mặttồnđầukỳcộngvới các khoảnthuđượctrongkỳ
Phầnchi:gồmchitrảlương, muatàisản, chi muahànghóa,cácchiphíkhác không gồmtrả
lãi vay
Phầncânđốithuchi:thểhiệnlượngtiềntronghoạt độngcủacũa đơnvị.Nếubộichic o ù thểvayngânhànghaytìmcácnguồnhuyđộngkhác.Nếubộithucóthểchuyểnsang cáchoạtđộngđầutưngắnhạnnhằmtăngthêmlợinhuận cho doanhnghiệp
Phầntàichính: phản ánh chi tiết các khoản huy
động,t r a û nợvay,trảlãitrongkỳ.Dựtoánnàycóthờigianxâydựngcàngngắncàngtốt.Cóthểlậptừngtuầnnhưngphổ biến làthángvàquý
Trang 16Q1 Q2 Q3 Q4
Nợ năm trước:600.000.000
kỳCộng thu trong
kỳTrừ các khoản
chiChi mua hàng
Chi phí quản lý và lưu thông
Thuế thu nhập
Cộng chi trong
kỳCân đối thu
chi Hoạtđộngtàichí
nh
Nợ năm trước
chuyểnsangVay trong kỳ
Trảnợvay
Lãi suất 8%/năm
Tổng Cộng hoạt động
500.000650.000
1.150.000
925.500178.00011.620
1.115.120
34.880
600.000200.000(16.000)184.000
218.8801.983.000
2.201.880
2.019.000232.00099.512
2.350.512
(148.632)
380.000(23.600)356.400
207.7683.102.000
3.309.768
2.262.000250.000167.272
2.679.272
630.496
(400.000)(15.600)(415.600)
214.8962.310.000
2.524.896
1.168.500190.00031.388
1.389.888
1.135.008
(780.000)(4.400)(784.400)
500.0008.045.000
9.186.544
6.375.000850.000309.792
7.534.792
1.651.752
600.000580.000(1.180.000)(59.600)216.900
Tiền mặt tồn quỹ cuốikỳ 218.880 207.768 214.896 350.608 350.608
Giảđịnh:tiền mặttồnquỹluônphải bảo đảm trên
mức200.000.000đồngGi ả địnhvaynămtrướclà:600.000.000đồng
(Chi phí lãi vay tính trên nợ lũy kế)
Dự toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Dựtoánbáocáokếtquảhoạtđộngkinhdoanhlàm ột t r ong nhữngdựtoánchínhcủahệthốngdựtoán.Dựtoánbáocáokếtquảhoạtđộngkinhdoanhlàmộtt a ø i liệuphảnánhlợinhuậnướctínhthutrongnămkếhoạch,cótácdụnglàmcăncứsosánh,đánhgiáquátrìnhthựchiệnsaunàycủadoanh nghiệp
Trang 17Căncứvàobảngtổngkếttàisảnnămtrướcvàcácdựtoánđượclậpởtrên,doanh nghiệpxâydựngbảng tổng kết tài sảnchonămkếhoạch (xem bảng 1.9)
Bảng1.9Dự toán về bảng tổng kết tài sản
-2.220.000
2.000.0001.200.000(980.000)
3.560.000
1.380.000
600.000780.000
2.180.000
1.530.000650.000
3.560.000
1.620.608
40.000350.608660.000570.000
1.520.000
2.000.0001.200.000(1.680.000)
3.140.608
Trang 181.1.2 Phântíchchênhlệchkếtquảthựctếvàkếhoạch
1.1.2.1 Mục đích của phân tích chênh lệch:
- Mục đích đầu tiên của phân tích chênh lệch là đánh giá hiệu quả đạt được
củaviệcthựchiệnsovớikếhoạchđãđềra.Sosánhkếtquảđạtđượcvớikếhoạchđểxemhiệu suấthọat động đạt được Từ đó làm cơ sở để đánhgiáthànhquảquảnlý.
- Mục tiêu thứ hai của việc phân tích chênh lệch là tìm ra nguyên nhân của sự
saibiệtgiữakếhoạchvàthựctếnhằmtìmranhữngnhượcđiểmcầnkhắcphụctrongquátr ìn h th ựchiệnkếhoạch.Haykhaithácnhữngtiềmnăngnhằmnângcaokếtquảlợinhuận.
1.1.2.2 Tiếnhànhphântíchchênhlệch
Saukhicóbáocáobộphậnthểhiệnkếtquảcủaquátrìnhhoạtđộngthựctế,kếtquảnàysẽđượcđốichiếuvớikếtquảdựtoánđểtiếnhànhđánhgiátráchnhiệmquảnlýtạicácbộphận.Vềthựcchấtkếtquảsosánhđánhgiátráchnhiệmquảnlýtạicácbộphậnlàđánhgiámụctiêuđượcđề ra có hoàn thành vàcónhững sai biệtgìđánhkểgiữathựctếsovớidựtoánđềra.Đểđánhgiákếtquảởcáctrungtâmtacóthểđánhgiátrênhaimặtđólàgiá(chiphí)vàlượng.Đốivớitấtcảcáctrungtâmviệcđánhgiáđềucóthểdựavàokỹthuậtphântíchthốngkêtheophươngtrình
Trang 19øngbánratrongkỳdựtoán.Vàchênhlệchvềgiáchínhlàgiábáncủahàngh o ù a đãtiêuthụtrongkỳsovớidựtoán
Vớitrungtâmđầutưvàlợinhuậncóthểdựavàophântíchcủatrungtâmchiphívàdoanhthuđểđánhgiákếtquảcủa trungtâmmình
n tiềnđược thiếtlậpvàlàmcơsởđể lậptiếpdự toánbáocáokếtquả kinhdoanhvàbảngcânđốikếtoán.Saumộtkỳhoạtđộngcáccácbộphậnbáocáokết
Trang 20quảthựctế,kếtoántráchnhiệmtiếnhànhthuthậpvàđánhgiásựchênhlệchgiữat h ư ï ctếvàkếhọachnhằmtìmranguyênnhânđểcảithiệntìnhhìnhhoạtđộngtốt hơn.Đểđánhgiáriêngchohoạtđộngcủamộttrungtâmđầutưngườitacòndùngriênghaicôngcụđểđánhgiáthànhquảquảnlýbộphậnđólàchỉsốtỷlệhoànvốnđầutư,và lợi nhuận tăngthêm.
1.2Chỉsốtỷlệhoànvốnđầutư( R e t u r n onInvesment–ROI)
Đánhgiáhoạtđộngcủamộttổchức,haymộtbộphậncủatổchứchọluônđánhgiákết quảcủabộphậnđóđạtđược.Vàkếtquảlợinhuậncủabộphậnmanglạithườngđượcđánhgiácùngvớigiátrịđầutưcủabộphậnđó.ChỉtiêuROIlàmộtđặctrưngđánh giá các bộ phận
1.2.1 Khái niệm về tỷ lệ hoàn vốnđầu tư (Return on Invesment–ROI)
Làtỷsố
giữalợinhuậnthuầntrênvốnđầutưđãbỏra,hayROIcònđượcphântíchlàtỷlệlợinhuậntrên doanh thu nhân với vòng quaycủadoanhthutrênvốnđãs ử dụng.1
1.2.2 Mục đích sử dụng của lệ hoàn vốn đầu tư (Return on Invesment–ROI)
- Mục tiêu đầu tiên của việc sử dụng ROI
làviệcđánhgiáhiệuquảđầutưcủacáctrungtâmđầutưvàcácdoanhnghiệpcócácquymôv ốnkhácnhau,đểphântíchxemnơi nào đạt hiệu quả cao nhất Từ đó làm cơ sở đánh giá thành quả quản lý.
- Mục tiêu thứ hai khi sử dụng ROI để tìmra các nhân tố tác động đến hiệu
quảq u a û n lýnhằmtìmracácgiảiphápđểkếtquảhoạtđộngđượctốthơn.Đólàcácbiệnpháp cải thiện doanh thu, kiểm soát chi phíhay tính lại cơ cấu vốn đầu tư.
1 Ray
H.GarrisonvàEric W.Noreen-Managerial Accounting.8thEdition,theMc GrawHill
CompaiesInc.USA1997,page534
Trang 21Vốncố địnhbìnhquân Số
vòngquay củavốnđầ utư
Lợinhuận(
Lãithuần)
Chiphíhoạtđộn g
1.2.3 Công thức ROI và một sốnhân tố ảnh hưởng đến ROI
Cấu trúc của ROI nhưsau:1(xembảng1.10)
Bảng1.10Sơ đồ mô tả cấu trúcROI
Doanhthu
=(:)
=
Vốnhoạtđộngbì nhquân =(+) Vốnlưuđộngb
ROI= Lợi nhuận = Lợinhuận x
Doanh thu Vốnđầntư Doanhthu
Vốnđầutư
ROI=Sốvòngquaycủavốnđầutư*Tỷsuấtlợinhuậntrêndoanhthu
Lợinhuậnđượcsửdụngtrongcôngthứclàlãithuầntrướcthuếthunhập.Lýd o sửdụnglợinhuậnthuầnlàđểphùhợpvớidoanhthuvàvốnhoạtđộngđãtạoranó, và để xác địnhvòng quayvốn
VốnhoạtđộngvốnhoạtđộngđượcsửdụngtrongROIởđiềukiệnbìnhthườngl a ø vốnbìnhquângiữađầunămvàcuốinăm.Nếuvốntrongnămbiếnđộngliêntụcthì phải tính bìnhquân từng tháng
Trang 221 Phạm Văn Dược
và Đặng Kim Cương-KếtoánquảntrịvàPhântíchkinhdoanh.NXBThốngkê,trang154
Trang 23Thídụ:hoạtđộngcủamộtdoanhnghiệpnhưsau:vốnhoạtđộngbìnhquân50triệu, doanh thu trong năm là 100 triệu,lợi nhuận trong năm là 10 triệu
- Doanh thu không đổi, chi phí giảm xuống:
Đâylàcáchthườnglàmvàonhữngnăm70củathếkỷ20củacácnhàquảntrịkinhdoanh.Khicácnhàquảntrịcốgắngxâydựngmộthệthốngkiểmsoátchiphíthấpvớimứcdoanhthukhôngđổilàmchomứclợinhuậntănglên.Điềunàytạonên tửsố trongphântíchROItănglêngiúp chỉ số này tăng lên
- Doanh thu tăng lên, chi phí không đổi, hay chi phí giảm xuống:
Việcgiatăngdoanhthuvớichiphí khôngđổihaygiảmxuốnglàmmức lợinhuậnmanglạitừcáckhoảngiatăngdoanhthutănglên(haytừchiphígiảm)điềunàylàm cho ROI tăng lên do lợi nhuận được gia tăng
- Doanh thu giảm với tốc độ giảmchậmhơntốcđộgiảmchiphí:
Giảiphápnàylàtừcác quyếtđịnhcắtgiảmcáchoạtđộngkhông hiệuquả, haygiảmbớtsảnxuấtcácmặthàngkhôngmanglạihiệuquảcao.Mứclợinhuậntrongt r ư ơ ø n g hợpnàycógiảmđidodoanhthugiảmnhưnglạitănglêndocắtgiảmđượccácchiphí
lợinhuậnlạitănglênvàchỉsốROIgiatănghơnsovớilúcchưaracácquyết định trên
- Điều chỉnh vốn hoạt động:
Đâycũnglàcácgiảigiápngắnhạncủacôngty,nếuxétthấyviệcđầutưhiệnnayvàomộtsốlĩnhvựckhônghiệuquả.Khixemxétlạihoạtđộngvàphântíchcó
Trang 24Cải thiện ROI
Cải thiện lợi
Tăng doanh thu
Cơ cấu lại vốn
thểchothấytrongmộtthờikỳcácdiễnbiếncuathịtrườngcótínhbấtlợichosảnphẩm,côngtycó thểrútvốnđiềuchỉnhhoạtđộng từlĩnhvựcnàysang lĩnhvựckhácnhằ
m bảotoànmứclợinhuậnmanglạichocôngty.Vàcóthểduytrì haythayđổi mức ROItrong các quyết định ngắn hạn đó
Bảng1.11Sơ đồ mô tả cải thiện chỉ tiêu ROI
1.2.4 Một số điểm hạn chế của ROI
TuyROIlàchỉsốquantrọnggiúpchocácnhàquảnlýphântíchhoạtđộngvàt h i e á t lậpmụctiêunhưngROIcũngcónhữnghạnchếnhấtđịnhcóthểdẫnđếnsailầmkhichỉdựavàoROIđưaraquyếtđịnh.BảnchấtcủachỉsốROIlàsốtươngđốichon e â n R O I c h ỉ giúps o sánhm o ä t q u a û n a ø y sov ơ ù i m o ä t k e á t quảkhác,nhưngnókhôngt h e å h i e ä n đ ư ơ ï
c mứcđ o ä t a ê n g t h e â m , h a y c a û i thiệnl a ø b a o n h i e â u ( c h o b i e á t s o á tuệytđối)khitiếnhànhcácgiảipháptăngROI.ChỉsốROIchỉchothấyphầntrămlợinhuậnsovớivốnđầutưthayđổi,nhưngkhôngthểhiệnđượcmứcthayđổichínhxácl a ø baonhiêu,c o ù v ư ơ ï t m ư ù c
l ơ ï i nhuậnmongđợikhôngvàvượtlàbaonhiêu.Đ i e à u nàyđãchemờkhảnăngkhuyếnkhíchgiatăngđầutưmanglạilợinhuậntrênconsốtuyệtđốicầnđạtđược,đâylàmụcđíchcuốicùngmànhiềucôngtymongmuốncóđược
Trang 25Có thể lấy ví dụ làm minh họa về hạn chế của ROI
Mộtbộphậntổchứclaođộngcầnđầutưmuahệthốngmáytínhchiphíđầutưlà150.000.000đồngvàsẽ tiết kiệm cho công ty 57.600.000 đồng
ROI đầu tư mới=L ơ ï i nhuận tăng thêm = 57.600.000
=38.4%Vốn đầu tư
Chiphílãivaycầnthiếtđểmuahệthốngmáytínhlà20%khoảng0.2đồngchomộtđồngvốnvàotài sản hoạt động
GiámđốccóđầutưthêmkhôngnếuhiệnnayROI của công ty cao hơn.ROIhiện
tại=Lợinhuậnhiệntại = 5 0 0 0 0 0 0 0 0 = 46%
Vốn hiệntại 1.100.000.000ROIgia tăng=Lợi nhuận hiện tại + Lợi nhuận gia tăng =
500.000.000+57.600.000Vốnhiện tại+Vốngiatăng
1.100.000.000+150.000.000ROIgia tăng=44.68%< 46%
Donhữnghạnchếnàymàđòihỏikhixemxétđánhgiáthànhquảbộphận,haycónênđầutưthêmnữakhôngvàocácbộphânngườitacầnxemxétthêmmộtchỉtiêukhácla
øLợinhuậncònlại–RIđểđánhgiáhoạtđộngđầutưcóhiệuquảkhông.
1.3 Lợitứccònlại(ThunhậptăngthêmResidualIncome–RI)
1.3.1 Khái niệm về lợi tứccòn lại (Thu nhậptăngthêm Residual Income–RI)
Lợitứccònlạilàkhoảnthunhậpcủabộphậnhaytoàndoanhnghiệpđượctrừđichiphísửdụngvốnmongđợiđãđầutưvàobộphậnđó.Chỉsốnàynhấnmạnh
Trang 261.3.2 Mục đích sử dụng củachỉsốlợitứccònlại
- Mục tiêu thứ nhất của việc sử dụng
chỉsốRIlàchobiếtlợinhuậnthựctếđãmangvềlàbaonhiêusaukhitrừđicáckhoảnchiphísửd ụngvốnđểcóđượclợinhuận trên.
- Mục tiêu thứ hai của của việc sử dụng chỉ số RI là cho biết có nên đầu tư
giatăng khi sử dụng chỉ số ROI khôngđủcơsởđểquyếtđịnh.
1.3.3 Công thức tính của RI:
Với RI PR Rr
i *C i
RI:Lợi tức còn lại (Residual Income)
P: Lợitứccủa trungtâmđầutư(Profit)R:Chi
phí sử dụng vốn bình quân
Ci:Vốnđầutư(Capital)huy động từ nguồn i
ri:Tỷ suất sinh lời mongmuốntốithiểu củanguồni
Hay
Lợi tức còn lại (RI)=Lợi tức của
trungtâmđầutư-Vốnđầutư*LãisuấtướctínhT rở lạivídụtrênđểxemxétviệcsửdụngRIgiúpchonhàquảnlýraquyếtđịnhcónênđầu tưvàohệthốngmáytínhmới hay không (xem bảng 1.12)
Trang 271 Milton
F.Usry,LawrenceH.Hammervà AdolphMatz-CostAccounting Planning andControl.9thEditionSouth– WesternPulishingCompany.CincinnatiOhio1988,page858
Trang 28Quabảngphântíchchothấy nhàquảnlýtạibộphận laođộngđãtiếtkiệmđược chi phí lao động tại bộ phận mình gópphần gia tăng lợi nhuận của công ty.
Haymộtvídụkhácminhhọađểchothấycácnhàquảnlýtạitrungtâmđầutưraq u y e á t địnhtăn gthêm 1
côngtythựcphẩmScóthểmuamộtmáychếbiếnthựcphẩmmớitrịgiá500.000ngànđồngsẽlàmgiatăngnăngsuấtgiúpt a ï o thêmmộtkhoảnlợinhuậnlà80.000ngàn
đồng.Tỷlệhoànvốnđầutưcủathiếtb ị mớinàylà16%
ROIđầutưmới=L ơ ï i tứcbộphận tăng thêm = 80.000 =16%Vốn
Trang 291 Tập
thểtácgiảkhoakếtoánkiểmtoánTrườngĐạihọcKinhtếTp
HCM-Kếtoánquảntrị.NXBTàiChínhTpHCM1997,trang134–136
Trang 30Nếu mua thêm thiết bị mới ROI lại giảm xuống 3.600.00080.000
18.000.000500.000
*100%<20%
NếusửdụngchỉsốRIsẽgiúpnhàquảntrịtạitrungtâmđầutưdễdàngraquyếtđ ị n h nhưsau(xembảng1.13)
Bảng1.13Bảng tính đầu tư vào thiết bị mới hay không
Lợi tức bộ phận 3.600.000 3.680.000
1.3.4 Hạn chế của RI
nhượcđiểmcủaROIđểtrảlờichocâuhỏicónênđầutưgiatănghaykhông.TuynhiênnếuchỉsửdụngRIđểraquyếtđịnhđánhgiáthànhquảhoạtđộngthìđôikhimanglạikếtquảkhôngtoàndiện.BảnchấtcủaRIl a ø sốtuyệtđối,chonênkhôngchothấysựsosánhthểhiệnsựhiệuquảtronghoạtđộng.NếudùngRIđánhgiáthìRIthườngcókhuynhhướnglạcquannghiêngvềnhữngnơicóquymôvốnlớn
Trang 31Sosánhvềlợitứccònlạicủahay bộ phận A,Gtrong công tyS
Trừchiphílãiướctính
(x)Tỷlệlãiướctính 0.12 0.12
Lợi tức củabộ phận A lớn hơn bộp h a ä n G (6.750.000>3.000.000)vìnócó quy môvốn
lớnh ơ n ( 4 5 0 0 0 0 0 0 > 2 0 0 0 0 0 0 0 ) , chưahẳnbộphậnGhoạtđộngkémhơnhơnbộphậnA.Nếu sosánh
1.4.1 Khái niệm bộ phận đánhgiátrách nhiệm quản lý
Bộ phận là bất cứ thành phần nào liênquan đến tổ chức
màcóthểxácđịnhriêngbiệtđượcthunhập
vàchiphí.Bộphậncóthểlàtừngkháchhàng,từngđơnđặthàng,từngkhuvực, từng phân xưởng hay sản phẩm…
1.4.2 Đặc trưngcủa báo cáo bộ phận
- Hìnhthứcsốdưđảmphí,chiphíkhả biếnđượctáchrakhỏi doanhthuđểtínhđược số
dư đảm phí
- Báo cáo thành quả của từng bộ phận táchrachitiếttừngloại chi phí theo
tínhchất cóthểkiểmsoát riêngbiệttừbộphận nhỏđếnbộphậnlớn.Tínhkiểmsoátđượchiểu làkhảnăngquảnlýởcấpbộphậnđócóthẩm quyền tác động được
Trang 331 Tập
thểtácgiảkhoakếtoánkiểmtoánTrườngĐạihọcKinhtếTp
HCM-Kếtoánquảntrị.NXBTàiChínhTpHCM1997,trang143
1.4.3 Mục đích sử dụng phân tích báo cáo thành quả bộ phận
- Mục đích đầu tiên của việc phân tích báocáo thành quả bộ phận là xem xét
chitiết các đốitượng, hay bộ phận đónggóp bao nhiêu trong thành quả chung.
- Mục tiêu thứ hai của việc phân tích báo cáo bộ phận là nhằm đánh giá
đượcthành quả của từng bộ phận bằngcáchxemxétsốdưbộphận.
- Mục tiêu kế đến là có thể xác định được thành quả quản lý của bộ phận.
Cóthểlấyvídụvềmộtbáocáothànhquảnbộphậnvàviệcphântíchđịnhphíthànhcác định phí có thể kiểm soát được đối với từng bộphận(xembảng1.15)
Bảng1.151Cách tiếp cận theo hình thức số dư đảm phí:Báo cáo kết quả kinh doanh
bộp h a ä n hàngtháng
Công ty
Chia thành
Khu vựcA ựcB Khuv
Khôngphânbổ
Sảnp hẩm1 hẩm2 Sảnp hẩm3 Sảnp hẩm4 Sảnp
Trang 341.4.4 Lập báo cáo bộ phận và phân tích báo cáo bộ phận
- Báo cáo thành quả bộ phậnđượcbắtđầu từviệcthiết
lậpbáocáothunhậpcủat o a ø n bộcôngtysangdạngbáocáothunhậptheosốdưđảmphí.Bướckếtiếplàphântíchcácbộphậnlớnđónggópvàothànhquảthunhậpcủadoanhnghiệp.Từn h ư õ n g bộphậnlớnnàytiếptụcphântíchthànhcácbộphậnnhỏhơnđónggópvào
t hành quảcủabộphậntrênnó
- Điểmmấuchốttrongphântíchbáocáothànhquảbộphậnlàtáchđượctừđịnhphíchungn
hấtthànhcácđịnhphícóthểkiểmsoátđượcđốicácbộphậnphânchiađ e å làmrõđượcthànhquảquảnlýcủabộphận,vàthànhquảcủabộphận.Địnhphíbộphậnliênquantrựctiếpđếnbộphậnđó,nếubộphậnkhôngcònthìđịnhphíđócũngkhôngtồntại.Việcđánhgiáthànhquảquảnlýbộphậnvàthànhquảbộphậnchủ yếudựavàoxemxétsốdưcủabộphận.Vàsốdưbộphậnchínhlàphầncònlạicủa sốdưđảmphísaukhitrang trải toàn bộ định phí bộ phận
- Phântíchvàđánhgiáthànhquảbộphậndựavàotỷlệsốdưđảmphí(trong
trườngh ơ ï p v ơ ù i cácq u y e á t địnhngắnh a ï n ) vàsốd ư b o ä p h a ä n (trongtrườnghợpvớiquyếtđịnhdàihạn)(xembảng1.16)
- Phântíchvàđánhgiáthànhquảquảnlýbộphậnlàviệcxemxéttỷlệsốdưđảm phí có
thể kiểm soát đượcđốivớinhàquảnlýđó
Bảng1.16Sơđồmôtảphântíchvàđánhgiábáocáo thành quả bộ phận và thành
Số dư bộ phận Tỷ lệ
SDĐP
Tỷ lệ số dưbộphận cóthểkiểm soát
Trang 35Kết luận chương1
Trongchương1,cáccôngcụđánhgiátráchnhiệmquảnlýđượctrìnhbàyđểhướngtớiviệcđolườngthànhquảcủabộphậnvàquảnlýbộphận.Cáccôngcụđượcgiớithiệulàkếtoántráchnhiệm,tỷlệhoànvốnđầutư(ROI),lợinhuậncònlại(RI),vàphântíchbáocáobộphận
Kếtoántráchnhiệmlàmộthệthốngthuthậpvàxửlýthôngtinnhằmđưarakết quảc
hoquảntrịcấpcaothấyđượccáckếtquảdựbáovềlợinhuậnvàhoạtđộngcủađơnvịquahệthốngdựtoán.Bêncạnhđókếtoántráchnhiệmcònphântíchcácsaibiệtgiữathựctếvàkếhoạchnhằmtìmranguyênnhânvàđềracácgiảiphápđểcác hoạt động được cải tiến hơn trongtương lai
Đểđánhgiátráchnhiệmquảnlýriêngđốivớitrungtâmđầutưngườitacòndùng h
aychỉsốROI,RIđểđánhgiá.ROIgiúpchocácnhàquảntrịthấyđượchiệuquảsửdụngđồng vốnbằngcáchlấylợinhuậnchiachovốnđầutư.ROIgiúpchocácnhàquảntrịthấyđượcviệcsử dụnghiệuquảđồngvốnởcácquymôkhácnhau.Tuynhiên,ROIcóhạnchếlàkhôngkhuyến khíchviệcgiatăngđầutưvìbảnchấtcủaROIlàsốtươngđối,cho nênkhôngchỉrõcáclợin
huậntăngthêmdođầutưmớimang lại Để khắc phục nhược điểm nàycác nhà quản
trị sử dụng chỉ sốRI.
RIchobiếtlợinhuậncònlạisaukhilấylợinhuậntrừđichiphísửdụngvốn.T u y nhiê
nRIcónhượcđiểmlàchokếtquảlạcquanđốivớinhữngbộphậncóquymôvốnlớn.D
ođókhixemxétđánhgiátrungtâmđầutưthườngphảixemxétcảROIvàRImớichomộtcáchnhìnkháchquanvềhiệuquảhoạtđộngcủacáctrungtâm đầu tư
Trang 36uảbộphận.Vớiviệcphântíchthunhậpvàchiphíchotừngđốitượngkhảdĩ,côngcụnàygiúpđ
ánhgiátráchnhiệmquảnlýchitiếthơn.Báocáokếtquảcủacácbộphậnthườngđượclậpvớihìnhthứcsốdưđảmphívàđịnhphíchungđượct a ù c h rachitiếtthểhiệnkhảnăngkiểmsoátđượcởtừngbộphận.Chínhđiềunàyđãg i u ù p cácnhàquảntrịcấpcaođánhgiáthànhquảquảnlýcủabộphậnquasốdưbộphậnvàthànhquảquảnlýbộphậnthôngquasốdưbộphậncóthểkiểmsoátđược
Tómlạimỗicôngcụđánhgiátráchnhiệmquảnlý,đềucóphạmviứngdụngnhấtđịnh.Chúnggiúpchocácnhàquảntrịcấpcaothấyđượchiệuquảhoạtđộngởmỗitrung tâmhoạtđộngvàmỗibộphận.Nhưnghiệuquảcủamỗicôngcụđượcpháthuyt a ù c dụngnhưthếnàothìcầnphải xem xét chùng trong thực tếđượcứngdụngrasao
Trang 37CHƯƠNG2 THỰC TRẠNGVẬN DỤNG CÁC CÔNG CỤ ĐÁNH
GIÁTRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦAKẾ TOÁN QUẢN TRỊ TẠIDOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC KINH DOANH ĐƯỜNG
Ở TPHCM
TrongC hương1 đãcungcấ p cácki ếnt hức cơ bảnvề các cô ngcu ï đánhgi á tráchnhiệmquảnlý.TrongChương2sẽnghiêncứuthựctrạngvậndụngcáccôngcụquảnlýđểđánhgiátráchnhiệmquảnlýnhưthếnàotạicácdoanhnghiệpnhànướckinhdoanhmặthàngđường.Trongchươngnàychủyếunghiêncứuhaidoanhnghiệplớnkinh doanh mặt hàngđường tại thành phố Hồ ChíMinh
g hiệu quảcủacôngty
Tổ chức bộ máy của công ty gồmcó (xem bảng 2.1)
Giám đốc phụ trách chung:Được bổ nhiệm theo quyết định củaBộ
ThươngMại,chịutráchnhiệmsắpxếpt ổ chứcbộ m áy quảnlý,sảnxuấtkinhdoanh,xâyd ư
ï n g điềulệtổchứchoạtđộngcủa bộ công ty trình Bộ Thương Mại duyệt
Phógiámđốc:
Giúpviệcchogiámđốc,đượcuỷnhiệmgiảiquyếtmộtsốvấnđềkhigiámđốc
Trang 38vắngmặtvàchịutrách nhiệmtrướcgiámđốcvềnhữngcôngviệc được phân công.
Các phòng ban chức năng:
-Phòngtổchứccánbộtiền lương:gồm một trưởng phòng
vàmộtnhânviêncónhiệmvụgiúp chogiámđốcvềcôngtác quảnlýnhânsự ,lập bảng lương thưởngtheochếđộquảnlýcuả nhànước.Ngoàiracòncónhiệmvụ
nângcaonghiệpvụC B C N V đểgiúp chocôngty có được đội ngũ
cánbộcónănglựcphụcvụcho việcpháttriểncôngty
- Phòng hành chánh tổng hợp:gồm một trưởng
phòngvà15nhânviênlàcầunốigiữacácphòngban,thựchiệncôngtác về các chức năng hành chính như
giaonhậnlưugiữcôngvăncáchồsơtàiliệuvàcondấu.Phòngcũngthựchiệncôngtácvăn thư, đánh máy, điều xe, tiếpkháchvàtổchứccáccuộchọp
- Phòng tài chính kế toán:gồm một trưởng phòng,mộtphó phòng
và5nhânviên.Tổchứctiếnhànhghichép,lưutrữcácdữliệukếtoán Xây dựng các kế hoạchvayvốnchoquátrìnhhoạtđộngcủa doanh
nghiệp.Lậpcácbáocáobáobiểuchocácđơn vị quản lý công ty
- Phòng kinh doanh xuất nhập khẩu:một trưởng phòng,2phóphòngvà11nhân
viêncótráchnhiệmxâydựngkếhoạchmuahàng,đặcbiệtkhaithácthế mạnhh a ø n g nhập khẩu,mởrộngcôngtybằngcáchtìmcácphương hướng, biệnpháptăngdoanh
sốbáncácmặthàngđangkinhdoanhvàổn định thị trường tiêu thụ trong nước
- Phòng chuyên trách (thanh tra ,bảo vệ):bộphậnnàycónhiệmvụthanh
tra,kiểmtraviệc chấphànhcácchính sách,luậtlệcuảnhànước trong lĩnh vực thươngmại từ văn phòng công ty đến các XN và các đơn vị trực thuộc
Ngoàiracònbảođảman toàntrongcôngtácchữacháy, đồng thờigiữgìn anninhtrậttự
Trang 39P Hành chínhTổng hợp
Phòng TàiChính Kế toán
Phòng ChuyênTrách
Bảng2.1
Sơ đồ tổ chức của Công tyGENECOFOV
2.1.2 Vận dụng các công cụ đánh giá trách nhiệm tại Công
tyGENECOFOV
2.1.2.1 CôngcụKếtoántráchnhiệm
Hiện trạng của hệ thốngkế toán trách nhiệm
- Về mặt xâydựng kế hoạch hoạt động:
Hàng năm công ty thường tổ chứcđánhgiátìnhhình
Trang 40trungbìnhcácnămhoạtđộng,từđóướcđoánralợinhuậnkếhoạchcủanămkếtiếp.Doanhthuvàlợinhuậnđượctrìnhbàytrênbảngkếhoạchlàdoanhthuvàlợinhuậngộp chung cáccác loại mặt hàng kinhdoanh.1
- Về mặt phân tích đánh giá chênhlệchnhằmtìmnguyênnhân:
Kết quả hoạt động được lập thành báocáo của công ty được lập hàng
quý,trongbáocáoquýchỉđưaradoanhthucủacácbộphận(phòngkinhdoanhvàcáccửahàng)đạtbaonhiêuphầntrămsovớikếhoạch.Côngtykhôngphântíchnhữngchênhlệchvềlượngvàgiábiếnđộngtrongkỳđãhoạtđộng.Vàchỉhọpgiaobancuốiquýđềnghị cácbộphậnchưađạtkếhoạchvềdoanhthucầncốgắngđểđạtmứchoạtđộngbìnhquâncủacácquýđãphânbổtrongnăm.Cácbáocáokhôngnêung uy e ân n h a â n cụthểvì saocós ự chênhlệchm à chủyếuđ ưa r acácn gu ye â n n h â n kháchquan–
Hạn chế của hệ thống kế toán trách nhiệm
- Về xây dựng kế hoạch hoạt động(xembảng2.2)
Kếhoạch hoạtđộngcủacông ty chỉ đưa ra các
chỉtiêudođóchỉcótínhđịnhh ư ơ ù n g chungkhôngđượcrõràng,chưathểđịnhhướnghoạtđộngchodoanhnghiệp.Kếhoạchhoạtđộngcủacôngtychỉnêulênkếhoạchcầnđạtkhôngchỉrõlàmcáchn a ø o đểđạtđượcsốdoanhthuđãđượcnêura,vàcụthểlàdoanhthucủanhữngmặthàngđường nào.Vàkế hoạchđókhôngchỉ rõ sốlượnghànghóacầ nba ùn làbao n h i e â u Từdócôngtykhôngthểphântíchđượclượnghànghóacầnbánvàtiêuthụlàb a
o nhiêu,khảnăngdựtrữhàng,khảnăngthuhồicôngnợ.Mộtđiểmhạnchếlớn
1 Phụ
lục2Bộ ThươngMại-Chỉtiêukế hoạchnăm2004,CôngtyThựcphẩmvàDịchvụTổnghợp, Hà Nội2003.