1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế TRỤ t2 TRÊN MÓNG cọc KHOAN NHỒI

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 206,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải trọng gió ngang.

Trang 1

THI ẾT KẾ TR T2 TRÊN MÓNG C C KHOAN NHỒI I- S Ố LIỆU THIẾT KẾ

1- Số liệu trụ T2

Các kích thước của trụ :

Kích thước bệ kê gối : Kích thước ụ neo

Các hệ số SK

2 Số liệu kết cấu phần trên

b2

a3 a2

b3

b1

a1

h MNTN

Trang 2

Chiều cao gối cầu hg = 99 mm

Trọng lượng lan can+gờ chắn trên một nhịp q_lc = 347.936 kN

Trọng lượng lớp phủ mặt cầu trên một nhịp q_mc = 951.021 kN

Trọng lượng mối nối dọc+KCG+dầm ngang q_mn = 557.159 kN

Trang 3

II CÁC T I TR NG TÁC D NG LÊN TR

2.1.Tĩnh tải

Lớp phủ mặt cầu + các thiết bị phụ trợ DW = 1856.12 kN

Tĩnh tải trụ

STT Hạng mục V (m3) Pi (kN) Đỉnh bệ Đáy bệ

2 Thân trụ 44.655 1094.05 1094.05 1094.05

3 Xà mũ 23.2 568.4 568.4 568.4

4 Bệ+ụ neo 1.39814 34.2545 34.2545 34.2545

5 Tổng cộng 3656.7 1696.7 3656.7 2.2.Lực hãm (BR)

2.3.Lực li tâm (CE)

= 16.6667 m/s

2.4.Tải trọng gió (WL,WS)

Kích thước các bộ phận hứng gió

2 Chiều cao dầm và bề dày lớp phủ mặt cầu hd = 1.844 m

7 K/c đáy dầm đến trọng tâm chắn gió của KCPT hcg = 1.0615 m

13 Chiều dày lớp đất phủ trên bệ trụ hSO = 0.5 m

2.4.1.Tải trọng gió tác động lên công trình (WS)

2.4.1.1 Tải trọng gió ngang

Trang 4

Kết cấu At(m2) b/d Cd Pd(kN) Pd25(kN) z1(m) z2(m) z3(m)

KCPT 92.79 4.710316 1.3 174.13 167.022 1.5465 11.3665 13.3665

2.4.1.2 Tải trọng gió dọc

Kết cấu At(m2) b/d Cd Pd(kN) Pd25(kN) z1(m) z2(m) z3(m)

Thân trụ 30.4292 0.237042 2.1 92.2442 54.7726 7.13516 9.13516 MNTN

8.8232 1.903553 1.55 19.7418 15.8818 9.27333 11.2733 MNCN 2.4.2.Tải trọng gió tác dụng lên xe cộ (WL)

2.4.2.1.Tải trọng gió ngang

2.4.2.2.Tải trọng gió dọc

2.5.Tải trọng nước

2.5.1.Áp lực nước tĩnh (WA) MNCN

Mặt cắt h nước WA(kN/m z(m)

Đ nh bệ 3.492 60.9703 1.164 Đáy bệ 5.492 150.81 1.83067 2.5.2.Lực đẩy nổi (B)

Vo(m3) B(kN) Vo(m3) B(kN) Đỉnh bệ 18.74207 187.421 48.4761 484.761 Đáy bệ 98.74207 987.421 128.476 1284.76 2.6.Lực ma sát

III Thành l ập tổ h p t i tr ng

MC đỉnh bệ móng MNTN

Trang 5

DC+DCs DC 4319.33

Bảng tổ hợp tải trọng bất lợi nhất

CD2 8450.63 314.252 2790.87 243.782 2770.95 CD3 10745.1 510.711 6100.34 87.652 1039.07

SD 8025.64 426.721 5007.02 65.739 779.305

MC đỉnh bệ móng MNCN

Bảng tổ hợp tải trọng bất lợi nhất

Trang 6

CD2 1.25 1.5 0 1 1.4 0 1

CD2 8153.29 212.748 2125.72 243.782 2770.95 CD3 10447.7 481.71 5910.3 87.652 1039.07

SD 7728.3 404.97 4864.49 65.739 779.305

MC đáy bệ móng MNTN

Bảng tổ hợp tải trọng bất lợi nhất

CD2 10100.6 314.252 3419.37 243.782 3258.51 CD3 12395.1 510.711 7121.76 87.652 1214.38

SD 9185.64 426.721 5860.46 65.739 910.783

MC đáy bệ móng MNCN

Trang 7

DW DW 1856.12

Bảng tổ hợp tải trọng bất lợi nhất

CD2 9803.29 212.748 2551.22 243.782 3258.51 CD3 12097.7 481.71 6873.72 87.652 1214.38

SD 8888.3 404.97 5674.43 65.739 910.783

Trang 8

IV.KI ỂM TOÁN CÁC MẶT CẲT

4.1.Mặt cắt đỉnh bệ móng

Quy đổi mặt cắt về hình chữ nhật có diện tích tương đương

Bảng tổ hợp tải trọng mc đỉnh móng

CD2 8450.63 314.252 2790.87 243.782 2770.95 CD3 10745.1 510.711 6100.34 87.652 1039.07

SD 8025.64 426.721 5007.02 65.739 779.305 4.1.1.Kiểm toán cấu kiện chịu nén

0.1*ϕc*f'c*Ag = 12076.1 kN

Vậy Pu < 0.1*ϕc*f'c*Ag

= > Kiểm toán theo công thức Mux/Mrx+Muy/Mry<=1

Bố trí cốt thép

Phương dọc cầu

Phương ngang cầu

Xem xét hiệu ứng độ mảnh

Trang 9

=> Phải xét đến hiệu ứng độ mảnh (318-08/PCA EB708 - Page 670)

Vậy :

=> OK

4.1.2.Kiểm tra cấu kiện chịu cắt

Bố trí cốt thép ngang

=> OK

0.25*f'c*bv*dv = 36228.2 kN

Kiểm toán

=> OK

4.1.3.Kiểm tra nứt

Trang 10

n = 7.00248

4.2.Mặt cắt ngang bệ móng

4.2.1.Tải trọng tác dụng

Tổ hợp tải trọng

Bất lợi thớ dưới

Bảng tổ hợp tải trọng xét tới mặt cắt E-E

Kích thước mặt cắt kiểm toán

Bố trí cốt thép

4.3.1 Kiểm tra sức kháng uốn

= > OK

Giới hạn lượng cốt thép tối thiểu ρ=As/Ac = 0.00265 > 0.0021

Trang 11

= > OK

4.3.2.Kiểm tra cấu kiện chịu cắt

Bố trí cốt thép ngang

Diện tích 1 thanh Aov = 380.1 mm2

=> OK

vu/f'c = 0.03553

0.25*f'c*bv*dv = 64125 kN

Kiểm toán

=> OK

4.3.3.Kiểm tra nứt

Trang 12

B NG TÍNH C C KHOAN NH ỒI THEO TIÊU CHUẨN AASHTO 2007

I S li ệu thiết kế

1 Đất nền

Khoảng cách từ MNTN đến mặt đất tự nhiên 2.992 m

Khoảng cách từ mặt đất tự nhiên đến cao độ đáy 2.5 m

2.C c Khoan nh i

Vật liệu

Bê tông

Thép chủ

3.Ngo i l ực tác dụng

CD2 10100.6 314.252 3419.37 243.782 3258.51361 CD3 12395.1 510.711 7121.76 87.652 1214.37789

SD 9185.64 426.721 5860.46 65.739 910.783416

II.Tính toán n ội lực trong c c

1 -1.5 -3 1283.62 1721.77 1393.25 936.282

2 -1.5 3 1283.62 1178.69 1190.85 784.485

3 0 0 2608.24 2020.13 2479.01 1837.13

4 1.5 -3 3932.86 2861.57 3767.17 2889.77

5 1.5 3 3932.86 2318.48 3564.78 2737.97

III S ức kháng nén d c trục của c c đơn :

1 S ức kháng nén theo vật liệu

Diện tích bê tông trên mặt cắt ngang cọc Ac = 0.7854 (m2

)

Trang 13

Diện tích cốt thép trên mặt cắt ngang cọc As = 0.00985 (m2

)

Sức kháng nén theo vật liệu của 1 cọc Qmaterial = 14381.1 (kN)

2 S ức kháng nén theo đất nền

Sức kháng tính toán của cọc khoan nhồi theo đất nền được tính theo công thức :

Với :

Rp = qp Ap (10.7.3.2-3)

Rs = qs As (10.7.3.2-4) Trong đó :

Qp = Sức kháng mũi danh định (N)

Qs = Sức kháng thành bên danh đị (N)

qs = Sức kháng thành bên đơn vị (MPa)

Đối với các lớp đất phía trên : ER = 60%

Chiều

m

ϒ' 17.609 18.4673 17.7561 18.1158 18.6881 kN/m3

-σ'v 0.03344 0.14721 0.24353 0.30932 0.40119 MPa

Su 0.01865 - 0.05275 0.09896 0.1411 MPa

qs 0.01026 0.14505 0.02901 0.05443 0.0776 MPa

As 0 27.3319 5.65487 17.2788 14.1372 m2

Rs 0 3964.61 164.07 940.482 1097.11 kN

Qs 0 2180.54 73.8317 423.217 493.701 kN

Đối với lớp đá 7a :

Tổng tải trọng tác dụng đến đỉnh ngàm vào đá Σpi = 4394675.36 N

Diện tích tiết diện ngang của cọc ngàm vào đá Asoc = 785398.163 mm2

Cường độ kháng nén của mẫu đá thí nghiệm Rc = 20.7972 Mpa

soil qs s qp p

R   R   R

Trang 14

RQD = 22 % Xét hệ số RMR (Bảng 10.4.6.4-1)

Sức kháng ma sát

qs = 0.42392 Mpa (10.8.3.5.4b-1)

Sức kháng mũi cọc

qp = 0.89435 MPa (10.8.3.5.4c)

3 S ức kháng nén d c trục tính toán của c c đơn

Rr = Min(Qmaterial,Rsoil ) = 4988.81 kN

=> OK

4 Ki ểm toán nhóm c c

Với nhóm cọc trong đất dính :

Sức kháng của nhóm cọc : Qg2 = n*Rsoil*η

Sức kháng nén dọc trục tính toán của nhóm cọc Rg = 17460.8 kN

=> OK

qs

Ngày đăng: 06/09/2022, 16:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w