+ Có thể áp dụ g ột texture hình ả h hoặ kết ấu prodedural hư là ột tấm ảnh cho màu sắ ủa vật liệu... đượ sử dụ g để kiể soát hiều màu sắ xung quanh Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu...
Trang 1LÀM QUEN TẠO
VẬT LIỆU
Tác giả Khiếu Vă Bằ g
Trang 21 VẬTàLIỆUàLâàGÌ?à
2 CãCàVẬTàLIỆUàCƠàBẢNà
TRONG MAYA
3.àTHỰCàHâNHàTẠOàCãCàVẬTà LIỆUàCƠàBẢN
NỘI DUNG CHÍNH
Trang 31 Vật liệu là gì?
• Vật liệu là gì?
• Vai trò ủa vật liệu ?
• Có hữ g loại vật liệu nào?
• Các thuộ tính chính ủa ột vật liệu
Trang 41 Vật liệu là gì?
• Vật liệu là gì?
• Vai trò ?
=
Trang 6độ phả ạ
• Làm bóng ề ặt là sự kết hợp vật
liệu ủa các đối tượ g và kết ấu
đượ áp lên đối tượ g đ
• Că ứ vào màu sắ , độàtrong suốt
và hiếu sáng để xác đị h
Trang 72 Các Vật liệu ơ ả
• Tìm hiểu Hypershade
• Đặ điể các vật liệu ơ ả trong Maya
• Cách tạo các vật liệu ơ ả trong Maya
Trang 92 Vậtàliệu ơ ả > Tạo vật liệu
Trang 102 Các loại vật liệu ơ ả trong Maya
Trang 112 1 Vật liệu ơ ả > Lambert
• Là vật liệu đại diệ cho ề ặt ờ (như
phấn, sơn mờ, bề mặt không bóng) không
có điểm nhấn đặc biệt
• Nó là vật liệu ặ đị h ban đầu trong Maya
Trang 12khuế hàt
ờ
độàs uà ờ tiêuàđiể à ờ
Trang 13Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu
- Color : là màu ơ ả ủa ề ặt
+ Có thể thay đổi màu sắ ơ ả ủa ột object
ằ g cách điều hỉnh màu sắ ủa vật liệu áp dụ g cho object
+ Có thể áp dụ g ột texture (hình ả h hoặ kết
ấu prodedural) hư là ột tấm ảnh cho màu sắ
ủa vật liệu
Trang 16-Transparency : l àvật liệu trong suốt hoặ ờ đụ Màu đe là không trong suốt( ặ đị h), màu t ắ gà
l àtrong suốt C àthể điều hỉnh ấp trung gian hư
u ghi, có thể áp dụ g ột texture hình ả h
Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu
Trang 17-Ambient Color : là màu tổ g thể ủa Object trong sự thiếu ánh sáng
Nó không ả h hưở g ủa vật liệu, ủa màu sắ vààmôi t ườ g xung quanh
Bổàt ợàmàu sắc sáng hơ , nó ả h hưở g đế màu sắ ủa vật liệu ằ g
ch tựàph t s ng nó vààđược pha t ộn giữa 2 u sắc đượ sử dụ g để kiể soát hiều màu sắ xung quanh
Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu
Trang 18-Incandescence : àl àvật liệu tựà àphát ra ánh sáng
- Víàdụ:dung nham ́i lửa, sựàph t s ng ủa ột thảm thực vật l m tă g sựàsống
- Mặ đị h là màu đe , không có tác dụ g trên ề ặt
- Incandescence làm cho ột ề ặt phát sáng, hư g guồn s ng đấyàs̃àkhông t c động lên object kh c
Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu
Trang 19- Bump Mapping : àL àvật liệu mô ph̉ng sựàthô
Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu
Trang 21- Diffuse : Giá t ị này xác đị h độ sáng tổ g thể ủa đối tượ g khi nó đượ hiếu sáng ởi ánh sáng các thiết lập Diffuse làm cho ột ề ặt uất hiệ tươi sáng hơ
Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu
Trang 23• Ánh sáng phả hiếu giố g hệt nhau theo ọi hướ g
• Điể àbóng sáng ất chói Do đ phù hợp cho việ phả
ạ ánh sáng
Trang 242 2 Vật liệu ơ ả > Anisotropic
(Góc sáng) Độàt ảiàX Độàt ảiàY) Độàlở à hở
M uàphả às g (Màu bóng sáng)
Trang 262 3 Vật liệu ơ ả > Blinn
• Dùng hủ ếu cho Kim loại Có các điể sáng
Gươ g à ề hơ so với Anosotropic -> tạo hữ g vật kim loại nó đượ dung hiều hơ so với
Trang 272 3 Vật liệu ơ ả > Blinn
Trang 28- Eccentricity : Điều hỉnh kích thướ ủa bóng ổi
ật trên ề ặt
Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu
Trang 29- Specular rolloff : l m cho c bềà ặtà àkhảà ă g phản xạàvới môi t ườ g xung quanh
Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu
Trang 30- Specular color : Màu sắ ủa bóng được điểm
s ng trên ề ặt
Các thuộ tính hí hà ủaàvậtàliệu
Trang 322 4 Vật liệu ơ ả > Layered Shader
• Khi ta uố sử dụ g hiều hơ ột vật liệu cho ột đối tượ g ta s̃ họ Layered Shader
• Nó s̃ giúp tạo ra ột vật liệu hỗ hợp từ hiều vật liệu qua các nút
• Nó sử dụ g kết ấu layer để tạo ra vật liệu ới Do đ nó thườ g gây hậ
hơ so với các vật liệu khác
• Có 2 thuộ tính quan t ọ g ầ chú ý:
+ Layed Shader: Thay đổi các màu sắ
+ Layered Texture: Màu và độ trong uốt là các layered shader
Trang 332 4 Vật liệu ơ ả > Layered Shader
Trang 342 5 Vật liệu ơ ả > Phong
• Là một vật liệu đại diện cho bề mặt bóng (xe hơi, điện thoại, phụ kiệ phòng tắm) với một điểm sáng nổi bật(gương cứng) trên ề ặt
• So với vật liệu Blinn là nó có độ bóng dày hơ
Trang 352 5 Vật liệu ơ ả > Phong
Trang 36Độàphả à ạ
Trang 382 6 Vật liệu ơ ả > PhongE
• Là một vật liệu đơn giản của vật liệu Phong Các điểm nổi bật gương trên ề ặt PhongE được mềm mại
hơn so với trên bề mặt Phong,
• Bề mặt PhongE làm máy render nhanh hơn so với Phong
Do nó là loại vật liệu Phong khi đượ ̉ ớt ột số thuộ tính
Trang 392 6 Vật liệu ơ ả > PhongE
Trang 432 7 Vật liệu ơ ả > Ramp Shader
• Là ột vật liệu có thể sử dụ g để kiể soát thêm qua cách thay đổi màu sắ với ánh sáng và góc nhìn Ta có thể mô ph̉ g ột loạt các vật liệu lạ và tinh hỉ h các thuộ tính t u ề thố g(vật liệu ặ đị h) qua ột vài thay đổi
• Tất ả vật liệu đều đượ kiể soát ởi ột độ dố (Gradient)
Click các ô tròn để họ màu và click các ô vuông để xóa màu đ tạo
Trang 442 7 Vật liệu ơ ả > Ramp Shader
Trang 462 8 Vật liệu ơ ả > Use Background
• Giúp thể tùy hỉ h bóng và làm vượt xa sự phả ạ ánh sáng
• Việ kết uất bóng tối là một hình ảnh đen được tạo ra với
mặt nạ và các kênh thông tin về bóng tối đ Có thể làm việc với các kênh này để làm mờ, làm sáng, hoặ tối hơ
• Việ kết uất sự phả ạ là một hình ảnh màu RBG được tạo
ra với một mặt nạ màu trắng trong kênh mặt nạ này
Trang 472 8 Vật liệu ơ ả > Use Background
Trang 484 Thự hành
Trang 52Tổ g kết
maya
III Thự hành tạo ột số vật liệu cơ ả ủa maya
Trang 53Thanks!
Mọi thắc ắc xin gửi về hòm thư tribang.nd@gmail.com - Điệ thoại: 097 33 77 630