- NURB viết tắt của Non Uniform Rational B-Spline L à một loại hình học sử dụng để tạo đường cong 3D và bề mặt trong Maya + Non Uniform : tham số đườ g congBezier curves + Rational :
Trang 1Tá giả Khiếu Vă Bằ g
KỸ THUẬT DỰNG HÌNH
NURBS
Trang 2NURBS ?
- NURB viết tắt của Non Uniform Rational B-Spline
L à một loại hình học sử dụng để tạo đường cong 3D và bề mặt trong Maya
+ Non Uniform : tham số đườ g cong(Bezier curves)
+ Rational : hình họ ơ ả (parabol, hình tròn và hình elip)
+ B-Spline : là những đường cong đa thức (splines) có một đại diện tham số
-S ử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực hoạt hình, trò chơi, khoa học
mô phỏ g, và thiết kế công nghiệp(do ề ặt tạo ởi hữ g đườ g cong rất trơ chu)
-D ễ dàng xuất sang phần mềm CAD(sử dụng định dạng file
IGES)
-Có thể huyể đổi từ NURBS sang Polygon hoặ Subdiv
Trang 3NURBS ?
• Đườ g cong NURBS?
Những thành phần này quyết định đến việc hiển thị của NURBS
i Curve direction : đường cong NURBS chỉ có một hướng U
ii Span : khoảng cách giữa 2 điểm Editpoint
iii Hull : đường nối giữa 2 điểm đã cho
iiii CV : điểm điều khiển
Trang 4NURBS ?
Bề ặt NURBS được định nghĩa giống như đường cong Tuy
i CV : Những điểm điều khiển không
nằm trên bề mặt NURB được sử
dụng để biến đổi hình dạng của bề
mặt
ii Hull : giúp ta chọn các điểm CV có
liên quan
iii Isoparm: là những đường thẳng
đại diện cho lưới trên bề mặt theo U
và V Những đường Isoparm này có
thể được chèn vào, bỏ đi hay được
sử dụng làm mốc để bắt dính(snap)
iiii Spans : là khoảng cách giữa 2
Isoparm tại 2 điểm edit point
Trang 5Curve
Thao tác với các đườ g cong
- Nắ rõ đặ điể ủa curve?
- Các ướ thự hiệ tạo curve?
- Cách hỉ h, sửa, thao tác với các curve?
Trang 61.1 VẼ CÁC CURVE
• Bướ 1: Chọ Create > CV Curve Tool
• Bướ 2: vẽ các vị trí( hấ delete để hủ điể )
• Bướ 3: Nhấ enter để kết thúc lệ h vẽ
Trang 71.2 VẼ CURVE TỪ IOSPARM/BỀ MẶT
• Bướ 1: họ ột edge ( đườ g), isoparm ,
hoặ curve trên ề ặt đối tượ g surface
• Bướ 2: Chọ Edit Curves > Duplicate Surface Curves
Trang 81 TẠO BEZIER CURVE
• Bướ 1: Chọ Create > Bezier Curve Tool hoặ từ shefl
họ icon
• Bướ 2: Vẽ các cuver theo các cung( hấ delete để
hủ , giữ ctrl+shift để đó g curves)
• Bướ 3: Có thể dùng công ụ khác để tác độ g vào
• Bướ 4: hấ enter để kết thúc lệ h( hấ G để gọi lại
lệ h vừa làm và vẽ tiếp)
Trang 91 TẠO CURVE CUNG TRÒN
• Bướ 1: Chọ Create > Arc Tools > Two Point Circular Arc(Three Point Circular Arc)
• Bướ 2: Kích 2(3) điể để tạo hình(Lúc này sẽ
uất hiệ bán kính cung tròn)
• Bướ 3: Nhấ Enter để kết thúc lệ h
Trang 101.5 TINH CHỈNH CURVE (tiếp)
Mở/ đó g ột curve
Trang 11Chỉ h sửa các điể
Trang 12- Phép đối ứ g
Trang 142.1 Các thành phần nguyên thủy
- Giúp bắt đầu công việc dựng hình được dễ dàng hơn
Trang 152.2 Tạo từ công ụ Sheft
• Bướ 1: họ hình vẽ từ công ụ sheft
• Bướ 2: tạo hình
Trang 162.2 Tạo ề ặt nguyên thủ (tiếp)
Trang 172.3 Tạo ặt phẳ g
Dùng lệ h Plan
• Bướ 1: tạo ột đườ g curve khép kín
• Bướ 2: họ Surfaces > Planar
Chú ý: lúc này hỉ h cuver
thì hình sẽ thay đổi theo
Trang 18Thườ g ứ g dụ g Plan tạo các đối tượ g là ặt phẳ g
Trang 19Thườ g ứ g dụ g Plan tạo các đối tượ g là ặt phẳ g
Trang 20Thườ g ứ g dụ g Plan tạo các đối tượ g là ặt phẳ g
Trang 212.4 Tạo ặt cong
Dùng lệ h Loft
• Bướ 1: tạo ột số đườ g cong curve
• Bướ 2: họ Surfaces > Loft
Trang 22Ứ g dụ g công ụ loft
Trang 24Ứ g dụ g công ụ loft
Trang 252.5 Tạo ặt theo ột đườ g path
Dùng lệ h Extrude
• Bướ 1: tạo 1 đườ g curver kín và ột curve hở
• Bướ 2: họ Surfaces > Extrude
• Bướ 3: hỉ h các đườ g curve để đượ hình ới
Trang 261 2
1
2
Trang 27Ứ g dụ g ủa Extrude
Trang 282.6 Tạo ặt đối ứ g
Dùng lệ h Revole
• Bướ 1: vẽ ột đườ g curve
• Bướ 2: họ Surfaces > Revolve >
• Bướ 3: Chọ trụ uố đối ứ g Nhấ apple
• Bướ 4: Chỉ h các curve để có hình ư g ý
Trang 29Ứ g dụ g công ụ Revole
Trang 302.7 Tạo ặt theo tà giác
Dùng lệ h Bevel
• Bướ 1: vẽ ột đườ g curve
• Bướ 2: họ Surfaces > Bevel
• Bướ 3: Nếu uố hỉ h lại có thể ật ả g channel để hỉ h
trong inputs
Trang 312.7 Tạo ặt theo tà giác ( tiếp)
Trang 322.8 Tạo ặt theo Birail
• Bướ 1: tạo các đườ g curve khép kín
• Bướ 2: hấ họ
• Bướ 3: quét lầ lượt 3 điể
Trang 33Ứ g dụ g tà giác
Trang 342.9 Trim - Cắt hoặ loại ỏ
Trang 35Ứ g dụ g ủa Trim
Trang 362.10 Stitching - Khâu đườ g
• Bướ 1: họ Edit NURBS > Stitch > Stitch suface
Tool
• Bướ 2: họ đườ g uố khâu
• Bướ 3: drag đườ g uố khâu lại
• Bướ 4: hấ enter để kết thúc lệ h
Trang 372.10 Stitching - Khâu điể
• Bướ 1: họ điể thứ hất
• Bướ 2: họ điể thứ 2
• Bướ 3: họ Edit NURBS > Stitch > Stitch Surface Points
• Bướ 4: hấ enter để kết thúc lệ h
Trang 382.10 Stitching - Khâu ề ặt
• Bướ 1: họ ề ặt
• Bướ 2: di hu ể chúng sát vào với nhau
• Bướ 3: quýet họ 2 đối tượ g lại với nhau
• Bướ 3: họ Edit NURBS > Stitch > Global Stitch
• Bướ 4: Lúc này có thể di hu ể để thay đổi vị trí
Trang 39Ứ g dụ g Stitching
• Người ta thườ g dung để ối các điể , các đườ g hoặ các ề ặt sau khi dự g hình thấ hình còn khu ết
Trang 402.11 Sculpt ( điêu khắ )
• Bướ 1: họ Edit Nurbs> Sculpt Geometry tool > []
• Bướ 2: họ các công ụ điêu khắ để điêu khắ
• Bướ 3: hấ phím B và giữ shift để hỉ h độ rộ g bút điêu khắ
Trang 42Ứ g dụ g Sculpt
• Thườ g dung làm iế dạ g đối tượ g hoặ làm địa hình
Trang 432.12 Edit iospam
i Xóa iospam: họ và hấ delete
ii Thay đổi iospam: họ và thay đổi thuộ tính
Trang 44TỔNG KẾT BÀI HỌC
1 Hiểu đượ các khái iệ về NURBS
2 Thành thạo các thao tác với đườ g
3 Thành thạo các thao tác với ặt
4 Họ ột vài kỹ thuật ắt, ối các đối tượ g
5 Vậ dụ g ột vài kỹ thuật qua các bài tập ơ ả
Trang 45Thự hành Thự hành kết hợp các kỹ thuật đã họ
để dự g ột số hình vẽ đơ giả
Trang 47BÀI TẬP
Dự g ột số hình vẽ đơ giả với NURBS
Trang 481
6
Trang 50Thanks!