Câu 2:: Đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc theo thứ tự: Điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, một hộp đen X.. Tụ điện của mạch dao động có điện dung C=1µF, ban đầu được điện tích đến
Trang 1Sở GD & ĐT Thanh Hoá THI THỬ CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC LẦN 1
Trường THPT Tĩnh Gia 2 Năm Học 2013 – 2014
ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ (Mã đề 345)
(thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng
lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 =600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn
mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ
A λ2 và λ3 B λ3 C λ1 D λ2
Câu 2:: Đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc theo thứ tự: Điện trở thuần R, tụ điện có điện dung
C, một hộp đen X Điểm M ở giữa A và C, điểm N ở giữa C và X Hai đầu NB có một dây nối có khoá K( điện trở của khoá K và dây nối không đáng kể) Cho uAB = ⇒ v=λ.f=175,m/s Khi khoá K đóng thì UAM= 200V, UMN = 150V Khi K ngắt thì UAN = 150V, UNB = 200V Các phần tử trong hộp X có thể là:
A.Điện trở thuần
B.Cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện
C.Điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm
D.Điện trỏ thuần nối tiếp với tụ điện
Câu 3: Hai vật dao động điều hòa có cùng biên độ và tần số dọc theo cùng một đường thẳng
Biết rằng chúng gặp nhau khi chuyển động ngược chiều nhau và có ly độ bằng nửa biên độ Độ lệch pha của hai dao động này là
A 5 π
6 B 4 π
3 C 2 π
3 D 1 π
6
Câu 4 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C=1µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế
100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là:
A W=10mJ B W=5mJ C W=10kJ D W=5kJ
Câu 5::Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt với U0, ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Câu 6: Đặt hiệu điện thế u = U0 cosωt V (Uo, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi, điều chỉnh trị số R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Khi đó hệ công suất của đoạn mạch bằng:
A 0,5 B 0,85 C 2/2 D 1
Câu 7: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số lực cản(của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động
Câu 8: Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm Biểu thức liên hệ giữa U0 và I0 của mạch dao động LC là
A I0 = U0 L
C . B U0 = I0 L
C
C U0 = I0 LC D I0 = U0 LC.
K
Trang 2Câu 9: Mạch dao động có C= 6nF, L= 6μH Do mạch có điện trở R=1Ω, nên dao động trong
mạch tắt dần Để duy trì dao động với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 =10V thì trong thời gian 1 phút phải bổ sung cho mạch năng lượng là:
A 30 mJ B 3J C 50 mW D 50 mJ.
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu
kì, khoảng thời gian lớn nhất để vật nhỏ của con lắc có tốc độ dao động không vượt quá 20π cm/s
là T/3 Chu kì dao động của vật là
A 0,433 s B 0,250 s C 2,31 s D 4,00 s.
Câu 11 Một nguồn O dao động với tần số f =25Hz tạo ra sóng trên mặt nước Biết khoảng cách
giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 1m Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng:
A 25cm/s B 50cm/s C 1,50m/s D 2,5m/
Câu 12:Trong dao động điều hòa, những đại lượng nào dưới đây dao động cùng tần số với li độ?
A Vận tốc, động năng và thế năng.
B Vận tốc, gia tốc và lực.
C Vận tốc, gia tốc và động năng.
D Động năng, thế năng và lực.
Câu 13: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 4sin(10πt + π/6) + 2 (cm) Trong giây đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có ly độ x = 5 cm được mấy lần?
Câu 14: Con lắc đơn trong chân không, có chiều dài dây treo ℓ = 45 cm, vật treo khối lượng m =
80 gam, được thả nhẹ từ vị trí có góc lệch giữa dây treo và phương thẳng đứng là αo = 5o Tính động năng dao động của con lắc khi dao động đến vị trí α = 2,5o
A 3,375 mJ B 2,056 mJ.C 0,685 mJ D 1,027 mJ.
Câu 15 Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có L=50mH và tụ điện C Biết giá
trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0=0,1A Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10-4J thì cường độ dòng điện tức thời bằng
A 0,06A B không tính được vì không biết điện dung C
C 0,1A D 0,04A
Câu 16:Con lắc lò xo treo thẳng đứng, có vật nặng m = 150 gam, dao động với phương trình x =
2cos(20t + φ) cm Lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực tiểu, giá trị cực đại tương ứng là
A 0,015 N và 0,135 N B 0 N và 1,2 N.
C 0,3 N và 2,7 N D 0,212 N và 1,909 N.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản
thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ
B Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân
không
C Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng
pha
D Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ
thì không
Câu 18 Một sợi dây căng ngang AB dài 2m đầu B cố định, đầu A là một nguồn dao động ngang
hình sin có chu kì 1/50s Người ta đếm được từ A đến B có 5 nút A coi là một nút Nếu muốn dây
AB rung thành 2 nút thì tần số dao động là bao nhiêu:
Câu 19 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
với tần số 50Hz.Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước Tại hai điểm M,N
Trang 3cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
Câu 20: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz Quan sát dây đàn người ta thấy
có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 0,3m/s B 40m/s C 30m/s D 0,4m/s Câu 21 Một mạch dao động điện từ đang dao động, có độ tự cảm L=0,1mH Người ta đo được
điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10V và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng là
A 18,48m B 60m C 18,85m D 30m
Câu 22: Một mạch dao động gồm cuộn dây L và tụ điện C Nếu dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 60kHz, nếu dùng tụ C2 thì tần số dao động riêng là 80kHz Hỏi tần số dao động riêng của mạch gồm hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp là:
A 48kHz, B 100kHz C 140kHz 20kHz
Câu 23: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:
A Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại
B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được
C Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại
D Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại
Câu 24:Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C nối tiếp
Điện áp hai đầu mạch có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp hai đầu mạch, hai đầu tụ và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế là U, UC và
UL Biết U=UC =2UL Hệ số công suất của mạch là
A cosϕ = 3
2
Câu 25: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 900 cm2, quay đều quanh trục đối xứng với tốc độ 500vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Giá trị hiệu dung của suất điện động cảm ứng trong khung là:
A 666,4 V B 1241V C 1332 V D 942 V.
Câu 26 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ
điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch:
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần
C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
Câu 27: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1(s) và biên độ A = 10cm Tốc độ trung bình
lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian23(s) là
A 45cm/s B 10 3cm/s C 60cm/s D 15 3cm/s
Câu 28 Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6670μm trong nước có chiết suất n=4/3 Tính
bước sóng λ' của ánh sáng đó trong thủy tinh có chiết suất n=1,6
A 0,5558μm B 0,5585µm C 0,5883μm D 0,5833μm
Câu 29: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thí nghiệm âng Chiếu sáng đồng thời hai khe
Y-âng bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 thì khoảng vân tương ứng là i1 = 0,48 mm và i2
= 0,36 mm Xét điểm A trên màn quan sát, cách vân sáng chính giữa O một khoảng x = 2,88 mm
Trang 4Trong khoảng từ vân sáng chính giữa O đến điểm A ( không kể các vạch sáng ở O và A ) ta quan sát thấy tổng số các vạch sáng là
A 11 vạch B 9 vạch C 7 vạch D 16 vạch
Câu 30 : Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò
xo
A Cơ năng của con lắc B Động năng của con lắc
C Vận tốc cực đại D Thế năngcủa con lắc
Câu 31: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (L là cuộn dây thuần cảm) Điện áp hiệu dụng giữa
hai bản tụ điện UC=160V, hai đầu đoạn mạch là U=160V Điện áp trên tụ điện lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là π/3 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là :
A 40 3 V B 80V C 120V D 90 V
Câu 32: Một đoạn mạch chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp xoay chiều u = 180cos(100πt − π/3 )(V) thì cường độ dòng điện trong mạch là i
= 3sin(100πt + π/3 )(A) Hai phần tử đó
A L = 3/10π H, R = 30 3Ω B L = 1/3π H, R = 30Ω
C C = 10-3/3π F, R = 30 3Ω D C = 10-3/(3π 3) F, R = 30Ω
Câu 33: Đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ
điện đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 120 V và có tần số thay đổi được Khi tần số là f1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là UR = 120 V Khi tần số là f2 thì cảm kháng bằng 4 lần dung kháng Tỉ số 1
2
f
f là
Câu 34 Cho mạch điện như hình vẽ : cuộn dây thuần cảm L ;
vôn kế V1;V2 là vôn kế nhiệt có RV rất lớn Đặt vào hai đầu A,B
một điện áp u=200sin(ω ϕt+ )( )V Biết :1ω =C 2R;ω =L R số
chỉ của vôn kế V1;V2 lần lượt là :
A.100 5(V);100 5(V) B.100 3V;100V
C.100 5V;100V D.100 3V;100 3V
Câu 35 Cho 3 linh kiện gồm điện trở thuần R=60Ω, cuộn cảm
thuần L và tụ điện C Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là
12 100
cos(
2
1
π
π −
12
7 100 cos(
2
2
π
π +
i (A) nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức
A 2cos(100πt+)(A) B 2 cos(100πt+)(A)
C 2cos(100πt+)(A) D 2cos(100πt+)(A)
Câu 36.Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất ?
A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia X D Ánh sáng nhìn thấy
Câu 37: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 2
mm, từ hai khe đến màn D = 2 m Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm) Quan sát điểm A trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm Hỏi tại A bức xạ cho vân tối có bước sóng ngắn nhất bằng bao nhiêu?
A 0,440 μm B 0,508 μm C 0,400 μm D 0,490 μm
Câu 38: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp ngược pha nhau,
những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (với k = 0; 1; 2; 3; ) là:
A 2kλ B (k + 1/2 ) λ C kλ/2 D kλ
B
A
M N
V2
R L V1
C
Trang 5Câu 39: Phương trình u = Acos(0,4πx +7πt+π/3) (x đo bằng mét, t đo bằng giây) biểu diễn một
sóng chạy theo trục x với vận tốc
A 25,5m/s B 17,5 m/s C 35,7m/s D 15,7m/s
Câu 40 Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình
thành sóng dừng 3 bụng sóng (với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất
có biên độ dao động là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?
A.10cm B 7,5cm C 5cm D 5,2cm
Câu 41 Hai cuộn dây (R1, L1) và (R2, L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn một và cuộn hai Điều kiện để U = U1 + U2 là
A L1.L2 = R1.R2 B L1 + L2 = R1 + R2 C 1
1
L
R =
2 2
L
1 2
L
R = 2
1
L
R
Câu 42 Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10 cm với chu kì dao động
2 s Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ 5 cm là
Câu 43 Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10-7
C Đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới Chu kỳ con lắc khi E = 0 là T = 2s Tìm chu kỳ dao động khi E = 104 V/m Cho g = 10m/s2
A 1,98s B 0,99s C 2,02s D 1,01s
Câu 44 Mạch điện (hình vẽ) có R=100 3 Ω;
4
10 2
π
−
đặt vào AB một điện áp xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì
u AB và u BM lệch pha nhau π3 Giá trị L là
A L 1H
π
= B L 3H
π
= C 3
L H
π
π
Câu 45: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500 kV, khi truyền đi một công
suất điện 12000 kW theo một đường dây có điện trở 10 Ω là bao nhiêu ?
Câu 46 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự
hấp thụ và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng
Câu 47: Hai nguồn phát sóng âm kết hợp S1 và S2 cách nhau S1S2 = 20m cùng phát một âm có tần
số f = 420Hz Hai nguồn có cùng biên độ a = 2mm, cùng pha ban đầu Vận tốc truyền âm trong không khí là v = 336m/s Xét hai điểm M và N nằm trên đoạn S1S2 và cách S1 lần lượt là 4m và 5m, khi đó:
A tại M nghe được âm rõ nhất, còn tại N không nghe được âm
B tại cả hai điểm đó đều không nghe được âm
C tại M không nghe được âm, còn tại N nghe được âm rõ nhất
D tất cả hai điểm đó đều nghe được âm rõ nhất
Câu 48: biểu thức cường độ dòng điện là i = 4.cos(100πt - π/4) (A) Tại thời điểm t = 0,04 s cường độ dòng điện có giá trị là
s m f
Trang 6A i = 4 A B i = 2 2 A C i = 2 AD i = 2 A
Câu 49 Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một điện áp xoay chiều 119V – 50Hz Nó chỉ sáng lên khi
điện áp tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?
A ∆t = 0,0100s B ∆t = 0,0133s C ∆t = 0,0200s D ∆t = 0,0233s
Câu 50 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo
phương thẳng đứng, thêm 3(cm) rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Khi con lắc cách vị trí cân bằng 1(cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
Sở GD & ĐT Thanh Hoá THI THỬ CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC LẦN 1
Trường THPT Tĩnh Gia 2 Năm Học 2013 – 2014
ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ (Mã đề 345)
Câu 1: chọn C HD; Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng
1,5 µm
Để tại M có vân sáng thì hiệu khoảng cách đến hai khe bằng kλ
Câu 2:: chọn C HD: khi khóa K đóng mạch gồm R nối tiếp với C Suy ra U AB = U R2 +U C2 =250V
Khi khoá k ngắt mạch gồm RLC nối tiếp theo bài ra ta có UU AN2 +U NB2 =U AB2
Chứng toả u AN vuông pha với u vì NB u AN gồm R nối tiếpvới C nên trễ pha hơn i; vậy u phải sớm NB
pha hơn i suy ra X gồm Điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm (hoặc cuộn dây thuần cảm hoặc gồm RLC nối tiếp có Z L >Z C)
Câu 3: : chọn C HD: ứng dụng đường tròn lượng giác giả sử,x1 =0,5A chuyển động theo chiều dương thì x2 =0,5A chuyển động theo chiều âm từ đó tatính được Độ lệch pha của hai dao động này là 2 π
3
Câu 4 : chọn B HD: Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động
điện từ tắt hẳn bằng năng lượng điện từ trường ban đầu của mmạch và bằng
mJ J
CU
2
=
=
Câu 5:: chọn C HD: U = U R2 +(U L −U C)2 =100V
Câu 6:: chọn C HD: khi mạch có R thay đổi để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại khi đó
C
Z
R= − ⇒Z =R 2
2
2 cos = =
⇒
Z
R
µ
Câu 7:: chọn A
Câu 8:: chọn A HD:
L
C U CU LC CU
q
I0 =ω 0 =ω 0 = 1 0 = 0
Câu 9:: chọn B HD: tacó A
L
C U
I0 = 0 = 0,1 công suất cần cần bù vào để duy trì dao động là
R
I
P= 2 Năng lượng cần phải bổ sung cho mạch trong 1phút làQ= I2Rt =3J
Câu 10: : chọn B HD: ứng dụng dường tròn lượng giác góc quét là
3
2 3
T t
Trang 7Ta có
A
v v
v t
ω
max
4
sin từ đó ta có
ω
π ω
π
5
20 2
1 4
3
2
A
v ⇒ω =8π ⇒T =0,25s
Câu 11 : chọn D HD: 11 gợn lồi liên tiếp tương ứng 10λ suy ra λ =0,1m⇒v=λ.f =2,5m/s Câu 12: chọn B HD: x= A cos( tω )thì )
2 cos(ω π
v và a=−ω2Acos(ωt); F =−ma=mω2Acos(ωt)
Câu 13:: chọn C HD: ta có T = 0,2s nên t = 1s = 5T mà trong 1 chu kỳ vật qua vị trí x = 5 là 2 lần
vậy trong 5T qua10 lần
Câu 14: : chọn D HD: ADCT v= 2gl(cosα −cosα0) từ đó ta có 2
2
1
mv
W đ = thay vao tacó
J J
W đ =1,027.10− 3 =1,027
Câu 15 : chọn A HD: ta có W LI2 4J
0 2,5.10 2
= Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10-4J thì năng lượng từ trường trong mạch là 4 2
2
1 10 9 ,
W W
Suy ra i = 0,06A
Câu 16:: chọn C HD: ta có độ biếndạng của lò xo ở VTCB là g m A m
k
mg
l= = 2 =0,025 > =0,02
∆
ω Mặt khác ta có k =mω2 =60N/m suy ra Fmin =k(∆l−A)=0,3N; Fmax =k(∆l+A)=2,7N
Câu 17.: chọn B HD: sóng cơ không truyền được trong chân không (chỉ truyền được trong môi trường
vật chất) chọn B
Câu 18.: chọn C
HD: trên AB có 5 nút kể cả A và B vậy AB = 2λ suy ra λ = 1mvậy ta tính được v=λ.f =50m/s
Muốn trêndâyAB rung thành 2 nút ta có AB 4m
2
1 ⇒ =
= λ λ vậy tần số phải là f' = v =12,5m
λ
Câu 19 : chọn A HD ta có độ lêch pha 2 điểm trên phương truyền sóng π π
λ
π
v
fd d
2 2
2
=
=
=
∆ với k ⊂Z (2điểm dao động cùng pha) suy ra
v
fd
k = với v từ 70 cm/s đến 80cm/s suy ra k = 6 thay vào
k
fd
v= =75 /
Câu 20:: chọn B HD: 4nút gồm cả 2 đầu ta có l = 1,5λ ⇒λ =40cm=0,4m⇒v=λ.f =40m/s
U
I C L
C U
2 0
2 0 0
mạch cộng hưởng với bước sóng λ =2πc LC=18,85m
Bài 22:: chọn B HD: với 2 tụ ghép nối tiếp: 1 2
nt nt
C C C
+ giảm điện dung
Z Cb = Z C1 + Z C2 tăng dung kháng
f nt2 = f12 + f22 suy ra f = 100kHz
Câu 23:: chọn C HD: f TN > f As > f HN
Câu 24: chọn A HD: theo bài ra ta có U=UC =2UL Mặt khác U = U R +(U L −U C)2
2
) 2
1
R
2 3
=
Trang 83 2
3
C
C R
U
U U
U
ϕ
Câu 25:: chọn A HD: ta có tốc độ quay 500v/phút ω 2π
60
500
=
⇒ ⇒E0 = NBSω=942V suy ra E = 666,4V
Câu 26 : chọn A HD: ta có T' =2π LC' =2π L.4C =2T
Câu 27: chọn A : HD: + Tốc độ trung bình lớn nhất trong khoảng thời gian ∆t:
ax
ax M
tbM
S
v
t
=
∆ và với SMax; Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển đường tròn đều.
Góc quét ∆ϕ = ω∆t
Quãng đường lớn nhất khi vật đi từ M1 đến M2 đối xứng qua trục sin
ax 2A sin
2
M
Ta có t = 23s < T suy ra t = T T
6
1
2 + trong T/2 tốc độ TB không đổi để ttốc độ TB trong thời gian t lớn nhất thì tốcđộ TB trong thời gian T/6 lớn nhất ta có
cm
T T t
A A
2 6 2 sin 20 20 2 sin 2 2
π
t
S
max = =
Câu 28: chọn A HD: ta có
n
n v
' ' = = λ
λ suy ra λ' =0,5558µm
Câu 29:: chọn A HD: xét số vân sáng của λ1 trong đoạn OA là 6
1
=
=
i
x
xét số vân sáng của λ2 trong đoạn OA là 8
2
=
=
i
x
số vân trùng nhau của 2bước sóng trong đoạn OA
6
8 3
4 36 0
48 , 0
2
i i
vậy trên đoạn OA có 2vị trí trùng nhau của 2bước sóng đó làvị trí vân sáng bậc 4 của λ2 trùng bậc 3 của λ1 và bậc 8 của λ2 và bậc 6 của λ1 không kể các vach tại A và O thì trong khoảng OA có số vạch: (6 + 8) -1 vân trùng - 2 vân trùng tại A = 11 vân
Câu 30: : chọn C HD: Ta có vvmax =ωA vậy khi tăng gấp đôi A thì vận tôccực đại tăng gấp đôi
Câu 31:: chọn B HDVì Điện áp trên tụ điện lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là π/3nên dòng
điểntong mach sớm pha hơn điệnáp haiđầu đoạn mạch là
6 3 2
π π π
ϕ = − = Tacó
3
1 tan = − =−
R
C L
U
U U
ϕ mặt khác ta lại có U2 =U R2 +(U L −U C)2 giải ra ta có U L =80V
Câu 32:: chọn C HD: i = 3sin(100πt + π/3 )(A) = )
6 100 cos(
t nhận thấy u trễ pha hơn i 1 góc
6 π
vậy mạch gồm 2phần tử lả nt C có
Z
R
= 6 cosπ
với Z = U/I = 60Ω suy ra R = 30 3Ω; Z C =30Ω vậy C = 10-3/3π F
Câu 33:: chọn D HD: tacó khi tần số là f1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là UR = 120 V = U chứng toả rằng xảy rahiện tượng cộng hưởng
LC f
Z
1 1 1
4
1 π
=
⇒
=
⇒
Trang 9Khi tần số là f2 thì cảm kháng bằng 4 lần dung kháng
LC f
Z
2 2 2
4
4 4
π
=
⇒
=
2
1 =
⇒
f f
Bài 34.: chọn C HD:vôn kế V1chỉ doạn AN gồm R nối tiếp C; V2 chỉ đoạn MB gồm L nối tiếp C
Theo bài ra ta có Z C =2R;Z L =R⇒U C =2U R;U L =U R
Thayvào PT U2 =U R2 +(U L −U C)2 tính được U R =100V =U L;U C =200V
V U
U U
V U
U
U AN = R2 + C2 =100 5 , , MB = L − C =100
Câu 35 : chọn C HD: theo bài ra ta có I1 = I2 ⇒Z RL =Z RC ⇒Z L =Z C
Mặt khác i2 sớm pha hơn i1 là
3
2 ) 12
( 12
7π − −π = π
vậy i1 trễ pha hơn u mọt góc là
3
π i2 sớm pha hơn u
một góc là
3
π
tan 1 = = 3
R
Z L
ϕ
Từ pt i ta có I1 = 1A 1 1 2 2
L
Z R
U A
I
+
=
Khi mach RLC nối tiếp khi đó Z L =Z C A
R
U
I = =2
⇒ và i cùng pha với u hay biểu thức của i là i = 2cos(100πt+)(A)
Câu 36.: chọn C HD: Sóng điện từ có bước sóng càng nhỏ càng khóquonts hiệntượng giao thoa và
ngược lại cóbước sóngcàng lớn càng dễ quant sát hiện tượng gt
Câu 37:: chọn A HD: ta có vị trí cho vân tối thoả mãn
a
D k
2
1 ( +
= với k thuộc Z λ
D
a x
5
,
0 =
+
⇒ theo bài ra ta có (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm) ⇒3,9≤k ≤7,75
) 5 , 0 (
+
=
⇒
k
D
a
x t
λ để có bước sóng ngắn nhất k lớn nhất = 7 ⇒λmin=0,440µm
Câu 38:: chọn D
Câu 39: : chọn B HD: ta có ω =7π ⇒ f =3,5Hz; 0,4 = 2 ⇒λ =5m
λ
π
π ⇒v=λ.f =17,5m/s
Câu 40.: chọn C
HD; Ta có pt biên độ sóng dừng với vật cản cố định là 2 os(2 ) 2 sin(2 )
2
M
A A c π π A π
Theobài ra tínhđược λ=60cmtại N có biên độ 1,5 cm
5 , 0 2
sin(
2
sin(
3
5
,
λ
π λ
2 6
λ
π d = +k vì NO = dmin ứngvới k= 0 suy ra d = 5cm
Câu 41 : chọn C
HD: ta có U1 = U R21 +U L21 ; U2 = U R22 +U L22 ; U = (U R1 +U R2)2 +(U L1+U L2)2
Theo bài ra ta có U = U1 + U2 ⇒ 1 2 2
2 2
(U R +U R + U L +U L = + 2 +
1
2
2
2
Bình phương 2 vế rổi rút gọn lại bình phương lần nữa rút gon ta được
2 2 2 1 2
1
2
1
1
L
R =
2 2
L
R .
Câu 42.: chọn B HD: ta có A = 5cm t t 0,5s
2
2 min
ω
π π
ω
Trang 10Câu 43 : chọn A HD’ Vì q>0 và có phương thẳng đứng hướng xuống dưới Nên ta có
2
m
qE g m
F
g
g
g T
T
98 , 1
' '
'
=
⇒
=
Câu 44.: chọn A HD: ta có Z C =200Ω, vì u BM luôn trễ pha hơn i 1 góc π2
nên từ đó ta có
AB
u trễ
pha hơn i một góc
6
π ⇒ − = − ⇒ =100Ω
6
R
Z Z
π
suy ra L 1H
π
=
Câu 45: : chọn C HD: ta có R W
U
P
2
=
=
∆
Câu 46 : chọn D HD: ADCT 2
1
2 2 2
1
R
R I
I
= ⇒I1 =100I2 mặt khác ta lại có
dB I
I dB
I
I
L 10log( )( ) 10(log( log(100)) 100
0
2 0
1
Câu 47:: chọn C HD: Ta có m
f
v
8 , 0
=
= λ
M trên S1S2 và cách S1 là 4m nên cách S2 là 16 m ⇒d2 −d1 =12m=15λ nên tại M nghe ẩmõ nhất
N trên S1S2 và cách S1 là 5m nên cách S2 là 15 m ⇒d2 −d1 =10m=12,5λ nên tại N không nghe đợc âmnghe
Bài 48:: chọn B HD: thay t = 0,04s vào pt it a có i = 2 2 A
Bài 49.: chọn B HD: ta có U0 =119 2V, f=50Hz ứngdụng đường tròn lượng giác ta có Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là t s t s 0,0133s
3
4 3
=
ω
π π
ω
Câu 50 : chọn D HD: ta có
2
2
1
kA
;
2
2
1
kx
W t =
; AD ĐLBT cơ năng taco
2 2
1
2
1 2
1
kx kA
W
W
8
1
2 2
2
=
−
=
⇒
x A
x
W
W
đ
t