1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN ĐẠI 9 CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT

34 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II – HÀM SỐ BẬC NHẤT Bài 1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ I – Tự luận Bài 1 Trong các bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x và y Bảng nào xác định y là hàm số của x ? Vì sao ? a) x 1 2 4 5 7 8 y.

Trang 1

Chương II – HÀM SỐ BẬC NHẤT Bài 1: KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ

I – Tự luận

Bài 1 Trong các bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x và y Bảng nào xác định y là hàm số của

x ? Vì sao ?

a)

b)

Bài giải :

Bài 2 Cho hàm số ( ) 1, 2 y= f x = x Tính các giá trị tương ứng của y khi cho x các giá trị sau đây, rồi lập bảng các giá trị tương ứng giữa x và y: -2,5 -2,25 -2 -1,75 -1,5 -2,25 -1 Bài giải :

Bài 3 Cho hàm số ( ) 2 5 3 y= f x = x+ với xÎ ¡ Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên ¡ Bài giải :

Bài 4 Cho hàm số y= f x( ) 4 5= − x với x R∈ Chứng minh rằng hàm số đã cho

nghịch biến trên ¡

Trang 2

Bài giải :

C f x( ) ( )1 >f x2 thì hàm số đồng biến trên D D f x( ) ( )1 =f x2 thì hàm số đồng biến trên D

Câu 2: Cho hàm số y= f x( )xác định trên D Với x x1,     ;  2∈D x1>x2, khẳng định nào sau đây là

Trang 3

Câu 8: Cho hai hàm số f x( ) =6x4và ( ) 7 3

f − <  ÷h   D Không đủ điều kiện so sánh

Câu 9: Cho hai hàm số f x( ) =x2và g x( ) =5 – 4x Có bao nhiêu giá trị của a để f a( ) =g a( )

Trang 4

A Đồng biến B Hàm hằng C Nghịch biến D Đồng biến với x>0

Trang 5

Bài 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ ĐỒ THỊ

I – Tự luận

Bài 1 Trong các bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x và y Bảng nào xác định y là hàm số của

x ? Vì sao ?

a)

b)

Bài giải :

Bài 2 Cho hàm số 4 ( ) 5 y= f x = x Tính 1 ( 5); (2); (10); ; ( ); ( 1) 2 ff f f   f a f a−  ÷   Bài giải :

Bài 3 Cho hàm số 1 ( ) 2020 3 y= f x = x− với x∈¡ Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên ¡ Bài giải :

Bài 4 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định các hệ số a, b của chúng và xét xem hàm số bậc nhất nào đồng biến, nghịch biến? a)y= −1 5x; b)y=2022x c)y= 2(x− +1) x; d)y= 2(3x+ −2) 3 2x+1 e)y x= 3. Bài giải :

Trang 6

Bài 5 Cho hàm số bậc nhất: y=(m+2)x−1(m≠ −2) Tìm các giá trị của m để hàm số a) Đồng biến b) Nghịch biến Bài giải :

Bài 6 Với giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y=(m- 2)x+ m- 1 nghịch biến trên¡ ? Bài giải :

Bài 7 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m và chiều rộng 30m Người ta bớt mỗi chiều đi ( ) x m được thửa ruộng hình chữ nhật mới có chu vi ( ) y m Hãy lập công thức tính y theo x Bài giải :

Bài 8 Hãy biểu diễn các điểm sau trên cùng mặt phẳng tọa độ: ( ) (1;3 ; 2; 4 ;) (1; 4 ;) A B - C -(0; 2 ;) (3;0) D - E Bài giải :

Bài 9 Cho hàm số bậc nhấty= +(a 2)x- 1

Tìm hệ số a, biết rằng khi x=- 2

thìy=- 9

Trang 7

Bài giải :

Bài 10 Với giá trị nào của m thì các hàm số sau là hàm số bậc nhất? a) y= 1−m x( +1) b) y=(m−1)x+ m; c) 2 1 1 m y x m − = − + . Bài giải :

Bài 11 Cho hàm số y= − +2x 2 có đồ thị là đường thẳng ( d) a) Tìm tọa độ điểm A thuộc (d) biết rằng A có hoành độ bằng −3. b) Tìm tọa độ điểm B thuộc (d) biết rằng B có tung độ bằng 4 c) Điểm ( 1;5)C − có thuộc (d) không? Bài giải :

Bài 12 Cho hàm số y=(3m−2)x+1 a) Tìm điều kiện của m để hàm số là hàm số bậc nhất b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến? Nghịch biến? c) Tìm điều kiện của m để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y x= −3. Bài giải :

Bài 13 Cho đường thẳng y= +(a 1)x a+ .

a) Xác định a để đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

Trang 8

b) Xác định a để đường thẳng song song với đường thẳng y=( 3 1)+ x+4.

Bài giải :

Bài 14 a) Biết khi x=3 thì hàm số y=2x b+ có giá trị bằng 4 Tính b. b) Biết đồ thị hàm số y ax= −2 đi qua M(2; 4)− Xác định a. c) Vẽ đồ thị hai hàm số ở câu a và câu b trên cùng hệ trục tọọ̣ độ Oxy Hai đồ thị hàm số này cắt nhau tại A và cắt trục Ox tại B và C Tìm toạ độ của A, B, C và tính chu vi, diện tích tam giác ABC Bài giải :

II – Trắc nghiệm khách quan

Hàm số bậc nhất

Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi:

A a = 0 B a < 0 C a > 0 D a ≠ 0

Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất Với a ≠ 0 hàm số y = ax + b là hàm số:

Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất Hàm số y = ax + b là hàm số đồng biến khi:

A a = 0 B a < 0 C a > 0 D a ≠ 0

Câu 4: Chọn đáp án đúng nhất Hàm số y = ax + b là hàm số nghịch biến khi:

A a = 0 B a < 0 C a > 0 D a ≠ 0

Câu 5: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

Trang 9

Câu 6: Hàm số nào dưới đây không là hàm số bậc nhất?

m

C

32

m=

D

32

Trang 10

C

25

m>

D

52

m m

>

 < −

Câu 22: Cho hàm sốy= m2+3.x+1 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho là hàm nghịch biến với mọi m

B Hàm số đã cho là hàm nghịch biến với m> 3

Trang 11

C

10;

A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

B Là đường thẳng song song với trục hoành

C Là đường thẳng đi qua hai điểm A( )0; ,b B b;0

A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

B Là đường thẳng song song với trục hoành

C Là đường thẳng đi qua hai điểmA( )1; ,b B b;0

3

D 

Trang 12

Câu 4: Đồ thị hàm số

255

y=

C

14

y=

D

14

m=

C

34

m= −

D

45

Trang 13

A m=11    B m= −11  C m= −12  D m=1

Câu 13: Cho hàm số y mx= – 2có đồ thị là đường thẳng d

1 và cắt hàm số

112

m=

C

12

m=

D

12

m= −

C

23

m=

D

23

m= −

C

137

m= −

D

137

m=

Câu 17: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y= − + +2x m 2 và y=5x+5 2mcắt nhau tại

một điểm trên trục tung?

Câu 18: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=3x−2my= − +x 1–mcắt nhau tại một

điểm trên trục tung?

Câu 19: Cho ba đường thẳngd y1: = −2 ; :x d2 y= −3 –1; :x d y x3 = +3 Khẳng định nào dướiđây là đúng?

A Giao điểm của d 1 và d 3A( )2;1 B Ba đường thẳng trên không đồng quy

C Đường thẳng d 2 đi qua điểm B( )1; 4 D Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm

( 1;2)

M

Trang 14

Câu 20: Cho ba đường thẳngd y1: = − +x 5; : d2 y=3 –1;x d y3: = − +2x 6 Khẳng định nàodưới đây là đúng?

A Giao điểm của d 1 và d 2 M( )0;5

B Ba đường thẳng trên đồng quy tại N( )1; 4

C Ba đường thẳng trên không đồng quy

D Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M( )0;5

Câu 21: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d y x d y1: = ; 2: = −4 3xd y mx3: = – 3đồngquy?

m=

C

53

m= − D m= −2

Câu 23: Cho đường thẳng :d y= −2 – 4x Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành và trục tung Tính diện tích tam giác OAB.

A 2 B 4 C 3 D 8

Câu 24: Cho đường thẳng :d y= − +3x 2. Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành

và trục tung Tính diện tích tam giác OAB.

A

4

23

Câu 25: Cho đường thẳng d y1: = − +x 2vàd2:y=5 – 4x Gọi A, B lần lượt là giao điểm của

d 1 với d 2 và d 1 với trục hoành Tổng hoành độ giao điểm của A và B là:

Câu 26: Cho đường thẳng 1

4:3

x

d y= −

d2:y=8 – 2x Gọi A, B lần lượt là giao điểm của

d 1 với d 2 và d 1 với trục tung Tổng tung độ giao điểm của A và B là:

Trang 15

m= −

C

51;

3

m= m= −

D

56

Trang 16

Bài 3: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU

I – Tự luận

Bài 1 Cho hàm số y=2x−3 có đồ thị (d) Định m để đường thẳng ( )d' :y=(m−1)x+1 cắt đường thẳng ( )d tại điểm A có hoành độ bằng 1.

Bài giải :

Bài 2 Cho hàm số y=(m−1)x m+ a) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 b) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng −3. Bài giải :

Bài 3 Cho hàm số bậc nhất: y=(2m−7)x+5 (1) với m≠ 72 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y=2x+3 tại điểm có hoành độ bằng - 2 Bài giải :

Bài 4 Cho hàm số y=(m−2)x m+ +3. a) Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y=3x+2023 ? b) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 3 5 − Bài giải :

Trang 17

Bài 5 Cho hàm số y=(2m−1)x+2 có đồ thị là đường thẳng ( )d m Tìm m để d đồng quy với m hai đường thẳng ( )d1 :y= +x 4 và ( )d2 :y= − +2x 7 tại cùng một điểm. Bài giải :

Bài 6 Cho hai đường thẳng: ( ) :d y= −(k 3)x− +3k 4 và ( )d' :y=(2k+1)x k+ +5 Với giá trị nào của k thì: a) ( )d cắt ( )d' ? b) ( )d song song với ( )d' ? c) ( )d cắt ( )d' tại một điểm trên trục tung ? Bài giải :

Bài 7 Hãy chỉ ra 3 cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp đường thẳng song song với nhau trong các đường thẳng sau: a) y=3x+2; b) 1 2 3 y= x− ; c) y= − +x 2; d) 1 2023 3 y= x+ e) y=3x−2023; g) y= − +x 2023. Bài giải :

Trang 18

Bài 8 Cho hai hàm số bậc nhất: y=(m+1)x n y+ , =(2m+4)x+2n−2 Tìm giá trị của m, n để đồ thị của hai hàm số đã cho là: a) Hai đường thẳng song song b) Hai đường thẳng cắt nhau Bài giải :

Bài 9 Cho ba đường thẳng:y= −x 1( )d1 ,y= − +x 3( )d2 và y mx= − −2 m ( d3) Tìm các giá trị của m để ba đường thẳng đồng quy tại một điểm Bài giải :

Bài 10 Cho hàm số y=(m−2)x+3 có đồ thị là đường thẳng ( )d a) Xác định m biết ( )d đi qua (1; 1) A − . b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm ( 2; 2)B − và song song với đường thẳng vừa tìm được ở câu a) Bài giải :

Bài 11 Cho hai đường thẳng y=2x−1( )d1 ;y= − +x 2( )d2 Chứng tỏ rằng hai đường thẳng ( )d1 và ( )d2 cắt nhau Xác định toạ độ giao điểm I của chúng và vẽ hai đường thẳng này trên củng một hệ trục toạ độ Bài giải :

Trang 19

Bài 12 Lập phương trình đường thẳng ( )d'

đi qua (1;1)I và song song với đường thẳng

1

9

2

y= x+

Bài giải :

Bài 13 Cho hai hàm số bậc nhất y= − +x 4ky=(2m+1)x+2k−3 Tìm các giá trị của mk để đồ thị các hàm số là: a) Hai đường thẳng song song với nhau b) Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung Bài giải :

II – Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Hai đường thẳng d y ax b a: = + ( ≠ 0) và d y a x’: = ’ + ’ ’  0b a( ≠ )cắt nhau khi:

A a a≠ '

B

a a'

b b'

 ≠

a a'

b b'

=

 ≠

a a'

b b'

 =

Câu 2: Hai đường thẳng d y ax b a: = + ( ≠ 0) và d y a x b a’: = ’ + ’ ’  0( ≠ )trùng nhau khi:

A a a≠ '

B

a a'

b b'

 ≠

a a'

b b'

=

 ≠

a a'

b b'

=

 =

Câu 3: Hai đường thẳng d y ax b a: = + ( ≠ 0) và d y a x b a’: = ’ + ’ ’  0( ≠ )có a a= ’vàb b≠ ’ Khi

đó:

Câu 4: Hai đường thẳng d y ax b a: = + (  0≠ )và d y a x b a’ : = ’ + ’ ’  0( ≠ )cóa a≠  ’ Khi đó:

Câu 5: Cho hai đường thẳng :d y x= +3và ’:d y= −2x Khi đó:

Trang 20

m≠ −

Câu 9: Cho hai đường thẳng d y: =(m+2)x m– và ’:d y= − −2x 2m+1 là đồ thị của hai hàm

số bậc nhất Với giá trị nào của m thì d ∥ d’?

m=

C

52

m=

D

52

m= −

Câu 12: Cho hai đường thẳng d y: =(2m−3)x– 2 và ’:d y= − + +x m 1 là đồ thị của hai hàm

số bậc nhất Với giá trị nào của m thìd ∥ d’?

A m=1 B m= −1

C

32

m=

D

32

m= −

Câu 13: Cho hai đường thẳng d y: =(m+2)x m– và ’:d y= − −2x 2m+1 Với giá trị nào của mthìd d≡  ’?

A m= −2 B m= −4 C m=2 D Không có m thỏa mãn

Trang 21

Câu 14: Cho hai đường thẳng : (1 )

D

94

m= −

Câu 17: Viết phương trình đường thẳng d biết d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −2 và cắt

trục hoành tại điểm có hoành độ 1

A y=2x+2 B y= −2 – 2 x C y=3 – 2x D y=2 – 2x

Câu 18: Viết phương trình đường thẳng d biết d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt

trục hoành tại điểm có hoành độ −4

A

3

34

y= − x+

B

334

y= x+

C

334

y= − x

D

334

y= x

Câu 19: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng ’: d y=3x+1và điqua điểm M(−2; 2)

A y=2x+8 B y=3x+8 C y=3 – 8x D y=3x

Câu 20: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng ’: d y= −2 – 5x

đi qua điểm M(−1; 4)

A y=- 5x+18 B y=5x+18 C y=5 –18x D y=- 5 –18x

Trang 22

Câu 3: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng

133

y= x+

và cắtđường thẳng y=2x+1 tại điểm có tung độ bằng 5.

y= − x

B

144

y= − x+

C

124

y= − x+

D

14

y= − x

Câu 5: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y= − +2x 1 và cắttrục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

A y= − +2x 6 B y= − +3x 6 C y= −2 – 4x D y= − +2x 1

Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y= −5 – 3x và cắt

trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5

Trang 23

y= x+ C y=3x+2 D Đáp án khác

Câu 12: Cho đường thẳngd y: =(m2 – 2m+2) x+4

Tìm m để d cắt Ox tại A và cắt Oy tại B sao

Câu 15: Biết đường thẳng :d y mx= +4cắt Ox tại A và cắt Oy tại B sao cho diện tích tam giác

OAB bằng 6 Khi đó giá trị của m là:

m<

C

43

m>

D

43

Câu 17: Cho đường thẳng :d y mx m= + –1 Tìm m để d cắt Ox tại A và cắt Oy tại B sao cho

tam giác AOB vuông cân.

A m<1 B m=1 C m>1 D m=1hoặc m= −1



Bài 1 Tìm hệ số góc của các đường thẳng sau:

Trang 24

a) y=2x−1 b) y= −3 4x

c)

3

x

y= −

Bài giải :

Bài 2 Xác định hàm số bậc nhất y ax b= + biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng 3 y= x và đi qua điểm (1; 3 5)A + . Bài giải :

Bài 3 Tìm hệ số góc của các đường thẳng sau: a) x y+ − =1 0 b) 2x+3y− =2 0. Bài giải :

Bài 4 Tính góc hợp bởi đường thẳng y=2x+1 với trục Ox (làm tròn đến phút) Bài giải :

Bài 5 Cho hàm sốy ax= +2 Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)A − Tìm hệ số góc của đồ thị hàm số đã cho Bài giải :

Trang 25

Bài 6 Cho đường thẳng y=(2m−1)x+5 Tìm m để góc tạo bởi đường thẳng này và trục Ox là góc tù Bài giải :

Bài 7 Tìm hệ số góc của đường thẳng y ax b= + , biết đường thẳng đó đi qua gốc toạ độ O và đi qua điểm (2;1)A . Bài giải :

Bài 8 Cho hàm số bậc nhất y ax= +2. a) Xác định hệ số góc a, biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm M(1;3). b) Với a vừa tìm được hãy vẽ đồ thị của hàm số và tính góc tạo bởi đồ thị của hàm số đó và trục Ox Bài giải :

Bài 9 Cho hàm số y= − +2x 3. a) Vẽ đồ thị hàm số b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y= − +2x 3 và trục Ox (làm tròn đến phút) Bài giải :

Trang 26

Bài 10 Xác định hàm số bậc nhất y ax b= + trong mỗi trường hợp sau: a) a=2và đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 b) a=3 và đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 2)A . Bài giải :

II – Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Cho đường thẳng d y ax b a: = + ( ≠ 0 ) Hệ số góc của đường thẳng d là:

C

1

Câu 2: Cho đường thẳng d y: = − +kx b k( ≠ 0 ) Hệ số góc của đường thẳng d là:

C

1

Câu 3: Cho đường thẳng d y ax b a: = + ( >0 ) Gọi là góc tạo bởi tia Ox và d Khẳng định nào

dưới đây là đúng?

A a= −tanα B a=tan 180( 0−α) C a= tanα D.

tan 180

Câu 4: Cho đường thẳngd y ax b a: = + ( <0) Gọi là góc tạo bởi tia Ox và d Khẳng định nào

dưới đây là đúng?

A tanα<0 B tanα >0 C tan   0α= D tanα =1

Câu 5: Cho đường thẳng :d y=2x+1 Hệ số góc của đường thẳng d là?

A 2−

B

1

Trang 27

Câu 6: Cho đường thẳng

D

75

Câu 9: Tính hệ số góc của đường thẳng d y: =(2 – 4m )x+5biết nó song song với đường thẳng

Câu 14: Cho đường thẳng d y: =(m+2)x– 5có hệ số góc làk=- 4 Tìm m

Trang 28

Câu 16: Tìm hệ số góc của đường thẳng d y: =(3 –m x) +2 biết nó vuông góc với đườngthẳng ’: – 2 – 6d x y =0

Trang 29

y= x+

C

3

2 33

D

12

Câu 30: Viết phương trình đường thẳng d biết d tạo với đường thẳng y=1 một góc bằng 120o

vàcắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2− .

A y= − 3x−2 B y= − 3x+2 C y= 3x−2 D y= 3x+2



ÔN TẬP CHƯƠNG II

Bài 1 Cho ba đường thẳng ( )d1 :y= − +x 1,( )d2 :y= +x 1 và ( )d3 :y= −1.

a) Vẽ ba đường thẳng đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của hai đường thẳng ( ) ( )d1 , d2

là A , giao điểm của đường thẳng ( )d3

với hai đường thẳng ( )d1

, ( )d2

theo thứ tự là M và N Tìm tọa độ các điểm A, M, N

Bài giải :

Ngày đăng: 06/09/2022, 02:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w