1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÌNH 9 TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ) Hệ thức nào sau đây là đúng? A AH2 = AB AC B AH2 = BH CH C AH2 = AB BH D AH2 = C.

Trang 1

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường

cao AH (như hình vẽ) Hệ thức nào sau đây là

đúng?

A AH2 = AB.AC B AH2 = BH.CH

C AH2 = AB.BH D AH2 = CH.BC

Câu 2: “Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng…” Cụm từ thích

hợp điền vào chỗ trống là:

A Tích hai cạnh góc vuông

B Tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

C Tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông

D Tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường

cao AH (như hình vẽ) Hệ thức nào sau đây là

sai?

A AB2 BH.BC B AC2 CH.BC

C AB.AC AH.BC

D

2

2 2

AB AC AH

AB AC

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao

AH (như hình vẽ) Hệ thức nào sau đây là sai?

A b2 b'.a

B 2  2  2

1 1 1

Trang 2

Câu 5: Tính x, y trong hình vẽ sau:

A x = 3,6; y = 6,4 B y = 3,6; x = 6,4 C x = 4; y = 6 D x = 2,8; y = 7,2

Câu 6: Tính x, y trong hình vẽ sau:

A x = 3,2; y = 1,8 B x = 1,8; y = 3,2 C x = 2; y = 3 D x = 3; y = 2

Câu 7: Tính x, y trong hình vẽ sau:

35 74

35 74

74

C x 4;y 6 D x 2,8;y 7,2

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, chiều cao AH và AB = 5; AC = 12 Đặt BC = y, AH = x Tính

x, y

A x 4;y 19

B  

60

y ;x 13

13 C x 4;y 13

D  

60

x ;y 13 13

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH ⊥ BC (H thuộc BC) Cho biết AB : AC = 3 : 4 và BC =

15cm Tính độ dài đoạn thẳng BH

A BH = 5,4 B BH = 4,4 C BH = 5,2 D BH = 5

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH BC (H thuộc BC) Cho biết AB : AC = 4 : 5 và BC =

41 cm Tính độ dài đoạn thẳng CH (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

A CH ≈ 2,5 B CH ≈ 4 C CH ≈ 3,8 D CH ≈ 3,9

Trang 3

Câu 11: Tìm x, y trong hình vẽ sau:

A x = 7,2; y = 11,8 B x = 7; y = 12 C x = 7,2; y = 12,8 D x = 7,2; y = 12

Câu 12: Tìm x, y trong hình vẽ sau:

A x 6,5;y 9,5 B x 6,25;y 9,75 C x 9,25;y 6,75 D x 6;y 10

Câu 13: Tìm x trong hình vẽ sau (làm tròn đến chữ số

thập phân thứ hai)

A x ≈ 8,81 B x ≈ 8,82 C x ≈ 8,83 D x ≈ 8,80

Câu 14: Tính x trong hình vẽ sau:

A x 14 B x 13 C x 12 D x 145

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết AB : AC = 3 : 4 và AH = 6cm.

Tính độ dài các đoạn thẳng CH

A CH = 8 B CH = 6 C CH = 10 D CH = 12

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết AB : AC = 3 : 7 và AH = 42cm.

Tính độ dài các đoạn thẳng CH

Trang 4

A CH = 96 B CH = 49 C CH = 98 D CH = 89

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH Biết AH = 4cm,

HB 1

HC 4 Tính chu vi tam giác ABC

A x 5 5 8 cm B x 6 5 12 cm C x 4 5 8 cm D x 6 5 10 cm

Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết

AB 3

AC 7 , đường cao AH = 42cm Tính BH, HC

A BH = 18cm; HC = 98cm B BH = 24cml HC = 72cm

C BH = 20cm; HB = 78cm D BH = 28cm; HC = 82cm

Câu 19: Tính x, y trong hình vẽ sau:

A x 2 5;y 5 B x 5;y 3 5 C x 5;y 2 5 D x 2 5;y 2 5

Câu 20: Tính x, y trong hình vẽ sau:

A x 14;y 35 B x 35;y 14 C x 24;y 3 5 D x 6;y 15

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG P2 Câu 1: Tính x trong hình vẽ sau:

A x 6 2 B 6 C x 7 2 D x  82

Trang 5

Câu 2: Tính x trong hình vẽ sau:

A x 6 2 B x 8 2 C x 8 3

D

8 2

x 

Câu 3: Cho ABCD là hình thang vuông A và D Đường chéo BD vuông góc với BC Biết AD =

12cm, DC = 25cm Tính độ dài BC, biết BC < 20

A BC = 15cm B BC = 16cm C BC = 14cm D BC = 17cm

Câu 4: Cho ABCD là hình thang vuông tại A và D Đường chép BD vuông góc với BC Biết AD =

10cm, DC = 20cm Tính độ dài BC

A BC10 3cm B BC10 2cm C BC 10cm

D BC 110cm

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB : AC = 3 : 4 và AB + AC = 21

A AB9;AC 10;BC15 B AB9;AC12;BC 15

C AB8;AC10;BC15 D AB8;AC12;BC15

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB : AC = 5 : 12 và AB + AC = 34

A AB5;AC12;BC13 B AB24;AC10;BC 26

C AB10; AC24;BC 26 D AB26;AC12;BC 24

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm Gọi D, E lần

lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC Các đường thẳng vuông góc với DE tại

D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ)

Tính độ dài đoạn thẳng DE

A DE = 5cm B DE = 8cm C DE = 7cm D DE = 6cm

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết BH = 9cm, CH = 16cm Gọi D, E lần

lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC Các đường thẳng vuông góc với DE tại

D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ)

Trang 6

Tính độ dài đoạn thẳng DE.

A DE = 12cm B DE = 8cm C DE = 15cm D DE = 6cm

Câu 9: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông

góc với nhau, BD = 15cm

A 150cm2 B 300cm2 C 125cm2 D 200cm2

Câu 10: Cho hình thang vuông ABCD (A D 90 có hai đường chéo AC và BD vuông góc với) nhau tại H Biết HD = 18cm, HB = 8cm, tính diện tích hình thang ABCD

A 504cm2 B 505cm2 C 506cm2 D 507cm2

Câu 11: Cho ABC cân tại A, kẻ đường cao AH và CK Biết AH = 7,5cm; CK = 12cm Tính BC, AB

A AB = 10,5cm; BC = 18cm B AB = 12cm; BC = 22cm

C AB = 12,5cm; BC = 20cm D AB = 15cm; BC = 24cm

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm AB, AC.

Biết HM = 15cm, HN = 20cm Tính HB, HC, AH

A HB = 12cm; HC = 28cm; AH = 20cm B HB = 15cm; HC = 30cm; AH = 20cm

C HB = 16cm; HC = 30cm; AH = 22cm D HB = 18cm; HC = 32cm; AH = 24cm

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 6cm và AC = 8cm Các phân giác trong và

ngoài của góc B cắt đường thẳng AC lần lượt tại M và N Tính các đoạn thẳng AM và AN

A AM = 3cm; AN = 9cm B AM = 2cm; AN = 18cm

C AM = 4cm; AN = 9cm D AM = 3cm; AN = 12cm

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 30cm và AC = 40cm, đường cao AH, trung

tuyến AM Tính BH, HM, MC

A BH = 18cm; HM = 7cm; MC = 25cm B BH = 12cm; HM = 8cm; MC = 20cm

C BH = 16cm; HM = 8cm; MC = 24cm D BH = 16cm; HM = 6cm; MC = 22cm

Câu 15: Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5, còn đường cao tương ứng cạnh huyền là 2 Hãy

tính cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông này

Câu 16: Cho iABC vuông tại A, các cạnh AB, AC tương ứng tỉ lệ với 3 và 4 Biết đường cao AH =

18

Trang 7

Tính chu vi iABC

Câu 17: Cho iABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm, đường cao AH và đường trung tuyến AM.

Độ dài đoạn thẳng HM là:

A

7

10

B

9 5

C

43 10

D

5 2

Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm, AH = 6cm Tính độ dài các

cạnh AC, BC của tam giác ABC

A AC6,5cm BC; 12cm

B AC7,5cm BC; 12,5cm

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN Câu 1: Cho tam giác MNP vuông tại M Khi đó cos MNP bằng:

A

MN

MP

MN

MP MN

Câu 2: Cho tam giác MNP vuông tại M Khi đótan MNP bằng:

A

MN

MP

MN

MP MN

Câu 3: Cho là góc nhọn bất kỳ Chọn khẳng định đúng.

A sin  cos 1

B sin2  cos2 1

C sin3 cos3  1 D sin  cos 1

Câu 4: Cho α là góc nhọn bất kỳ Chọn khẳng định sai:

A

sin

tan

cos







B

cos cot

sin







 C tan cot  1 D tan2 1 cos 2

Câu 5: Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90o Khẳng định nào sau đây là đúng?

A tan sin B tan cot   C tan cos D tan tan

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

Trang 8

A sin góc nọ bằng cosin góc kia B sin hai góc bằng nhau

C tan góc nọ bằng cotan góc kia #D Cả A và C đều đúng

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm Tính các tỉ số lượng giác sinB và

cosB

A sin B0,6; cosB0,8 B sinB0,8; c osB0,6

C sin B0, 4; c osB0,8 D sinB0,6; c osB0, 4

Câu 8: Cho tam giác vuông ABC vuông tại C có AC = 1cm, BC = 2cm Tinh các tỉ số lượng giác sin B, cos

B

A

sin ; c

3

3 os

B

sin ; c

C

sin ; c

2 os 5

D

sin ; c

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4 Khi đó cosB bằng:

A

3

3

4

4 5

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm Tính tỉ số lượng giác tanC (làm tròn

đến chữ số thập phân thứ 2)

A tan C ≈ 0,87 B tan C ≈ 0,86 C tan C ≈ 0,88 D tan C ≈ 0,89

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 9cm; AC = 5cm Tính tỉ số lượng giác tan C (làm tròn

đến chữ số thập phân thứ 1)

A tan C ≈ 0,67 B tan C ≈ 0,5 C tan C ≈ 1,4 D tan C ≈ 1,5

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13cm, BH = 0,5dm Tính tỉ số lượng giác

sinC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A sin C ≈ 0,35 B sin C ≈ 0,37 C sin C ≈ 0,39 D sin C ≈ 0,38

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm Tính tỉ số lượng giác

cos B

A

5 cosB =

21 cosB=

3 cos B =

2 cos B =

5

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC  60o, cạnh AB = 5cm Độ dài cạnh AC là:

A 10cm

B

5 3

5

3cm

Trang 9

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 4cm, BH = 3cm Tính tỉ số lượng giác

cos C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A cos C ≈ 0,76 B cos C ≈ 0,77 C cos C ≈ 0,75 D cos C ≈ 0,78

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 11cm, BH = 12cm Tính tỉ số lượng giác

cos C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A cos C ≈ 0,79 B cos C ≈ 0,69 C cos C ≈ 0,96 D cos C ≈ 0,66

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A Hãy tính tan C biêt rằng cot B = 2

A

1

tan

4

C  B tanC 4 C tanC 2

D

1 tan

2

C 

Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A Hãy tính tan C biết rằng tan B = 4

A

1

tan

4

C  B tanC 4 C tanC 2

D

1 tan

2

C 

Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A có

7

5 ;cot

8

ABcm C

Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A AC ≈ 4,39 (cm); BC ≈ 6,66 (cm) B AC ≈ 4,38 (cm); BC ≈ 6,65 (cm)

C AC ≈ 4,38 (cm); BC ≈ 6,64 (cm) D AC ≈ 4,37 (cm); BC ≈ 6,67 (cm)

Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A có

5

9 ; tan

4

ABcm C

Tính độ dài cac đoạn thẳng AC và BC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A AC = 11,53; BC = 7,2 B AC = 7; BC ≈ 11,53

C AC = 5,2; BC ≈ 11 D AC = 7,2; BC ≈ 11,53

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN P2 Câu 1: Cho α là góc nhọn bất kỳ Khi đó C sin6  cos6 3sin2.cos2 bằng:

A  C 1 3sin cos2 2 B C 1

C C sin cos2 2 D C 3sin cos  12 2

Câu 2: Cho α là góc nhọn bất kỳ Rút gọn P 1– sin2.cot 2 1– cot 2

ta được:

A P sin2 B P cos2 C P tan2 D P 2sin2

Câu 3: Cho α là góc nhọn bất kỳ Cho P = (1 – sin2α) tan2 + (1 – cos2α)cot2α, chọn kết luận đúng

Trang 10

A P > 1 B P < 1 C P = 1 D P = 2sin2α

Câu 4: Cho α là góc nhọn bất kỳ Biểu thức

2 2

1 sin

1 sin

  bằng:

A Q  1 tan2 B Q  1 2 tan2 C Q  1 2 tan2 D Q 2 tan2

Câu 5: Cho α là góc nhọn bất kỳ Biểu thức

cos sin cos sin

Q   

  bằng:

A Q cot tan    B Q cot tan   C Q tan cot    D Q 2 tan

Câu 6: Cho tanα = 2 Tính giá trị của biểu thức

2sin cos cos 3sin

G   

  

A G 1

B

4 5

G 

C

6 5

Câu 7: Chotan 4 Tính giá trị của biểu thức

3sin 5cos

4 cos sin

P   

  

A

7

8

P 

B

17 8

P 

C

8 7

P 

D

5 8

P 

Câu 8: Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H Biết HD : HA = 1 : 2 Khi

đó tanABC.tanACB bằng?

Câu 9: Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H Biết HD : HA = 3 : 2 Khi

đó tanABC.tanACB bằng?

C

3

5 3

Câu 10: Cho α là góc nhọn Tính cotα biết

5 sin

13

 

A

12

cot

5

 

B

11 cot

5

 

C

5 cot

12

 

D

13 cot

5

 

Câu 11: Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α biết

3 sin

5

 

A

cos ; tan ; cot

     

B

cos ; tan ; cot

     

C

cos ; tan ; cot

     

D

cos ; tan ; cot

     

Trang 11

Câu 12: Tính giá trị biểu thức B tan1 tan 2 tan 3o o o tan 88 tan 89 o o

A B = 44 B B = 1 C B = 45 D B = 2

Câu 13: Tính giá trị biểu thức B tan10 tan 20 tan 30o o o.tan 80 o

A B = 44 B B = 1 C B = 45 D B = 2

Câu 14: Chọn kết luận đúng về giá trị biểu thức

2

cos 3sin

3 sin

B   

  biết tan 3

A B > 0 B B < 0 C 0 < B < 1 D B = 1

Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm; BC = 10cm Tính sin A

A

120

sin

169

A 

B

60 sin

169

A 

C

5 sin

6

A 

D

10 sin

13

A 

Câu 16: Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AD = 12cm; DC = 15cm; ADC  70o

A 139,3cm2 B 129,6cm2 C 116,5cm2 D 115,8cm2

Câu 17: Tính số đo góc nhọn α biết 10sin2 6cos2 8

A α = 30o B α = 45o C α = 60o D α = 120o

Câu 18: Tính giá trị của các biểu thức sau:

sin 15o sin 25 sin 35 sin 45 sin 55 sin 65 sin 75o o o o o o

A A 0

B

7 2

A 

C

7 2

A 

D

5 2

A 

Câu 19: Cho hai tam giác vuông OAB và OCD như hình vẽ Biết OB = OD = a, AB = OD = b Tính

cos AOC theo a và b

A 2 2

2ab



D



Câu 20: Biết 0o < α < 90o Giá trị của biểu thức:

Trang 12

[sinα + 3cos(90o − α)] : [sinα − 2cos(90o − α)] bằng:

A 4 B 4

C

3 2



D

3 2

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Câu 1: Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp

xỉ bằng 42o Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Câu 2: Một cầu trượt trong công việc có độ dốc là 28o và có độ cao là 2,1m Tính độ dài của mặt cầu trượt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 3: Một cầu trượt trong công viên có độ dốc là 28o và có độ cao là 2,1m Tính độ dài của mặt cầu trượt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 4: Một cầu trượt trong công viên có độ dốc là 25o và có độ cao là 2,4m Tính độ dài của mặt cầu trượt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 5: Một cột đèn điện AB cao 6m có bóng in trên mặt đất là AC dài 3,5m Hãy tính góc BCA (làm

tròn đến phút) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất

A 58o45’ B 59o50’ C 59o45’ D 59o4’

Câu 6: Một cột đèn điện AB cao 7m có bóng in trên mặt đất là AC dài 4m Hãy tính gócBCA (làm

tròn đến phút) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất

A 59o45’ B 62o C 61o15’ D 60o15’

Câu 7: Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trang 13

A 14,3m B 15,7m C 16,8m D 17,2m

Câu 8: Một cây tre cao 9m bị gió bão làm gãy ngang thân cây, ngọn cây chạm đất cách gốc 3m Hỏi

điểm gãy cách gốc bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 9: Một cây tre cao 8m bị gió bão làm gãy ngang thân cây, ngọn cây chạm đất cách gốc 3,5m Hỏi

điểm gãy cách gốc bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 10: Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4m Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng

cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn” là 65o (tức là đảm bảo thang không

bị đổ khi sử dụng) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 11: Nhà bạn Vũ có một chiếc thang dài 3,5m Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng

cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn” là 62o (tức là đảm bảo thang không

bị đổ khi sử dụng) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 12: Một máy bay đang bay ở độ cao 10km so với mặt đất, muốn hạ cánh xuống sân bay Để

đường bay và mặt đất hợp thành một góc an toàn là 15o thì phi công phải bắt đầu hạ cánh từ vị trí cách sân bay bao xa? (làm tròn kết quả đến hai chữ số phần thập phân)

A 37,32km B 373,2km D 38,32km D 37,52km

Câu 13: Một máy bay đang bay ở độ cao 12km so với mặt đất, muốn hạ cánh xuống sân bay Để

đường bay và mặt đất hợp thành một góc an toàn là 12o thì phi công phải bắt đầu hạ cánh từ vị trí cách sân bay bao xa? (làm tròn kết quả đến một chữ số phần thập phân)

Câu 14: Một cái cây bị sét đánh trúng thân cây làm cây ngả xuống đất, tạo với mặt đất một góc là 40o Biết rằng khúc cây còn đứng cao 1m Tính chiều cao lúc đầu của cây

Câu 15: Một cái cây bị sét đánh trúng thân cây làm cây ngả xuống đất, tạo với mặt đất một góc là 35o Biết rằng khúc cây còn đứng cao 1,5m Tính chiều cao lúc đầu của cây (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 16: Một chiếc máy bay đang bay lên với vận tốc 500km/h Đường bay lên tạo với phương ngang

một góc 30o Hỏi sau 1,2 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đạt được độ cao là bao nhiêu?

Ngày đăng: 06/09/2022, 02:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w