CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN... Dị h ụ này đưa ra cách truy uất các tài liệu ủa các máy phụ ụ dễ dàng thông qua các giao tiếp đồ họa.. Dùng để truy uất các tài liệu trên các Web Server.. Các web
Trang 1BÀI GIẢNG
THIẾT KẾ WEB TĨNH
(“Ố BUỔI: LT- 12 TH
32 tiết LT – 32 tiết TH)
Trang 2Giới thiệu môn học
Môn họ cung ấp các kỹ ă g ơ ả thiết kế web tĩ h và ử lý dữ liệu tại client
Trang 3Giới thiệu môn học
Trang 4Giới thiệu môn học
Trang 5Giới thiệu môn học
Trang 6PHẦN : NGÔN NGỮ HTML
( HyperText Markup Language )
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU VỀ WEB
Trang 7 Internet : ạ g máy tính toàn ầu, các máy t u ề
thông ới nhau ằ g giao thứ chung là TCP/IP
(Transfer Control Protocol/Internet Protocol)
Intranet : là ạ g ụ ộ không ối vào Internet,
t u ề thông ằ g giao thứ TCP/IP
Mô hình Client-Server: mô hình khách- hủ Server
hứa tài nguyên dùng chung cho hiều máy Client
Internet Server: là các Server cung ấp các dị h ụ
I te età We à“e e ,àMailà“e e ,àFTPà“e e …
I CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 8 Internet Service Provider (ISP): Nhà cung ấp dị h
ụ Internet cho khách hàng Mỗi ISP có hiều khách hàng và có thể có hiều loại dị h ụ Internet khác
nhau
Internet Protocol : tiêu huẩ chi phối iệ hu ể tải thông tin giữa các máy tính trong ạ g
World Wide Web (WWW): dị h ụ tra ứu thông tin
Internet Dị h ụ này đưa ra cách truy uất các tài liệu ủa các máy phụ ụ dễ dàng thông qua các
giao tiếp đồ họa Để sử dụ g dị h ụ này máy Client
ầ có ột hươ g trình gọi là Web Browser
I CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 10 Web Browser : trình du ệt Web Dùng để truy uất
các tài liệu trên các Web Server
– Internet Explorer
– Fi efo ,àOpe a…
Home page: là trang web đầu tiên trong web site
Hosting provider: là công ty hoặ tổ hứ đưa các
trang ủa chúng ta lên ạ g
Publish: Xuất ả trang web
Web server là ột hươ g trình đ p ứ g yêu ầu truy uất tài nguyên
I CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 11 We se e àl àdạ gàphầ à ề à iàt ê à à
se e àđểàphụ à ụà uả àl à à e siteà.àV àdụà:àapa he,àiisà.t hàhợpà àgiaoàdiệ àlậpàt hà
ằ gà ộtà g à gữà ụàthể
We àl àứ gàdụ gà t ê à ạ gà lie t-server)
đượ à hiaàsẽàt ê à ạ gài te et
Trang 12 URL(Unioform resource locator): ột địa hỉ hỉ
đế ột file ụ thể trong guồ tài nguyên ạ g
Ví dụ: 207.46.130.149 đượ iểu diễ trong URL là
www.microsoft.com
– URL tuyệt đối – là địa hỉ Internet đầ đủ ủa ột
trang hoặ file, bao gồ giao thứ , ị trí ạ g, đườ g
dẫ tu họ và tên file
Ví dụ, http:// www.microsoft.com/ms.htm
– URL tương đối - mô tả gắ gọ địa hỉ tập tin kết ối
có cùng đườ g dẫ ới tập tin hiệ hành, URL tươ g đối đơ giả bao gồ tên và phầ ở ộ g ủa tập tin
I CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 13II GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ WEB
Web là ột ứ g dụ g hạ trên ạ g Client-Server,
khách và hủ web liên lạ nhau ằ g giao thứ http (HyperText Transfer Protocol) Các web server cung
ấp thông tin đượ đị h dạ g theo ngôn gữ HTML
Web Page: là ột file ă ả hứa hữ g tag
HTML hoặ hữ g đọa mã đặ iệt mà trình du ệt web có thể hiểu và thông dị h đượ , file đượ lưu
ới phầ ở ộ g là html hoặ htm
Website: Một tập hợp hiều web page, thể hiệ
thông tin ủa ột tổ hứ hoặ ột hủ đề nào đ
Trang 14II GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ WEB
HTML (HyperText makup Language) gồ các đoạ mã
huẩ đượ quy ướ để thiết kế Web và đượ hiể thị ởi trình du ệt Web
– Hypertext (Hypertext link) là ột từ hay ột ụ từ
đặ iệt dùng để tạo liên kết giữa các trang web
– Mark up: là cách đị h dạ g ă ả để trình du ệt
hiểu và thông dị h đượ
– Language: tập hữ g quy luật để đị h dạ g ă ả
trên trang web
Trình soạn thảo trang web :Có thể soạ thảo web trên
ất k trình soạ thảo ă ả nào: Notepad,
FrontPage hoặ Dreamweaver
Trang 15III TAG HTML
Cú pháp:
<tagName ListProperties> Object </tagName>
– TagName : tên tag HTML, liề ới dấu <à ,à
không có khoả g t ắ g
– Object :đối tượ g hiể thị trên trang Web
– ListPropeties: danh sách thuộ tính ủa Tag
Trang 17IV CẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA TRANG WEB
Trang 18V CÁC TAG HTML CƠ BẢN
1 <Title> : Hiể thị ội dung tiêu đề ủa trang web
trên thanh tiêu đề ủa trình du ệt
Cú pháp:
<TITLE> Nội dung tiêu đề </TITLE>
2 <Hn>: Tạo header, gồ 6 ấp header, đượ đặt
trong phầ BODY
Cú pháp
<Hn ALIGN= Dire tio >
Nội dung ủa Header
</Hn>
Trang 193 <P> : Dùng để gắt đoạ và ắt đầu đoạ ới
Cú pháp:
<P ALIGN = Dire tio >
Nội dung ủa đoạ
</P>
4 <BR>: Ngắt dòng tại ị trí ủa tag
5 <HR>: Kẻ đườ g ngang trang
Cú pháp:
<HRàálig = directtion àWidth=à Value à Size=value color=#rrggbb>
Trang 206 <FONT>: đị h dạ g font hữ
– Đị h dạ g Font hữ cho ả tài liệu thì đặt tag
<Font> trong phầ <Body>
– Đị h dạ g từ g phầ hoặ từ g từ thì đặt tại ị
trí uố đị h dạ g
Cú pháp:
<FONT Fa e= fo tNa e , fo tNa e ,
fo tNa e size= alue Color= rrggbb >
Nội du g hiể thị
</FONT>
Trang 217 <BODY > : Chứaà ộiàdu gà ủaàt a gà e
Cú pháp:
<BODY>
Nộiàdu gà h hà ủaàt a gà e
</BODY>
Các thuộ tính ủa <Body>
– BgColor: thiết lập màu ề ủa trang
– Text: thiết lập màu hữ
– Link: màu ủa siêu liên kết
– Vlink: màu ủa siêu liên kết đã xem qua
– Background: load ột hình làm ề cho trang – LeftMargin: Canh lề trái
– TopMargin: Canh lề trên ủa trang
Trang 238 <IMG> : Chèn ột hình ả h vào trang Web
Cú pháp:
<Img src = URL of I age alt= Te t idth= alue
height=value border=value>
9 <BgSound> : Chèn ột âm thanh vào trangWeb Âm
thanh này sẽ đượ phát ỗi khi gười sử dụ g ở trang Web
Cú pháp:
<BgSound src = filenhac Loop= alue>
10 <EMBED>: Cho phép đưa âm thanh t ự tiếp vào trang
WEB
Trang 2510 <Marquee></Marquee> : Điều khiể đối tượ g
hạ ột cách tự độ g trên trang Web
Trang 2613 Tag <I>: Đị h dạ g hữ nghiêng
Cú pháp:
<I> Nội dung chữ nghiêng</I>
14 Tag <U>: Gạ h chân ă ả
Cú pháp:
<U> Nội dung hữ gạ h chân</U>
15 Tag <BIG> và <SMALL>: Chỉ h ở hữ to hoặ
hỏ hơ ở hữ xung quanh
Cú pháp
<BIG> Nội dung hữ to </BIG>
<SMALL> Nội dung hữ hỏ </SMALL>
Trang 2716 Tag <SUP> và <SUB> :Đưa hữ lên cao hoặ
uố g thấp so ới ă ả bình thườ g
Cú pháp:
<SUP> Nội dung hữ dưa lên cao </SUP>
<SUB> Nội dung hữ đưa uố g thấp </SUB>
Trang 2818 <CODE>…</CODE>:
Dùng để hập ột dòng mã có đị h dạ g ký tự riêng Dòng mã này không đượ thự hiệ mà đượ hiể thị
A = A + 1
</CODE>
Trang 2919 <EM>: Vă ả đượ hấ ạ h (giố g tag <I>)
ă g ủa phím tab)
Trang 30Cú pháp:
<BLOCKQUOTE>
Nội dung khối ă ả hấ ạ h
</BLOCKQUOTE>
22 <PRE>: Giữ nguyên các đị h dạ g hư: gắt
dòng, khoả g cách, thích hợp ới iệ tạo ả g
Trang 31</PRE>
</BODY>
</HTML>
Trang 3223 <DIV> <SPAN>: Chia ă ả thành các khối, có
Trang 33Ví dụ:
<HTML>
<HEAD><TITLE> Learning HTML</TITLE></HEAD>
<BODY>
<DIV align = center>
<FONT size = 4 color = hotpink face = Arial>
Trang 34<“PáNà“TYLEà=à FONT-SIZE:25; Color:BLUE >
Creating Web Pages
</SPAN><font size=6 color=red > With HTML</font>
</BODY>
</HTML>
Trang 35A = A + 1
</CODE>
Trang 37VI CÁC THAO TÁC TRONG CỬA “Ổ TRÌNH DUYỆT
– Cách load lại trang Web: Click iểu tượ g Refresh (F5) trên
– Chỉ h size hữ hiể thị trên trang: Chọ Menu View->Text size
– Chỉ h lại font hữ: Chọ Menu View->EnCoding
– Nếu trang Web không hiể thị đượ Font tiế g Việt:
• Chọ menu Tool họ Internet Options->Chọ Tab
hư User defined,Vietnamese…
• Chọ trang web ặ đị h khi ở trình du ệt
Trang 40 Tab General(Hình 1): thiết lập các tùy họ cho trình du ệt
– Use Current: họ trang hiệ tại để load lên ỗi lầ khởi độ g IE – Use Default: địa hỉ trang Web ặ đị h ỗi khi ở trình du ệt
Ví dụ
Khi ở IE thì tự độ g hiể thị trang Web Yahoo thì trong ô Address hập: http://yahoo.com , ếu họ Use Blank thì hiể
thị trang t ắ g
History: lưu lại các trang web đã du ệt qua tại máy Client
và thông tin đă g hập ủa user hiệ hành…Nếu khộ g
uố lưu lại: Chọ Delete Cookies và Delete Files
Days to keep pages in history: thiết lập khoả g thời gian
lưu t ữ trang trong đối tượ g History
Trang 41 Tab Advance(Hình 2): có thể họ các tùy họ khác hư: – Ngă hặ không cho tải hình uố g trang web
– Màu liên kết, cách thể hiệ liên kết trên trang
Hiệu hỉ h trang Web: View source->hiệu hỉ h họ File
Save để lưu lại F5 để ập hật lại ội dung ừa hiệu
hỉ h