1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 -2012 Môn thi: HOÁ HỌC 12 - KHỐI A, B - LẦN 4 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN YÊN ĐỊNH 2 pot

4 1,1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Năm 2011 -2012 Môn Thi: Hóa Học 12 - Khối A, B - Lần 4
Trường học Trường THPT Chuyên Yên Định 2
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011 - 2012
Thành phố Yên Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi pư là Câu 2: Dãy các chất đều làm mất màu dd thuốc tím là tăng dần số lượng đồng phân ứng với các CTPT đó?. 20% Câu 7: Rượu X, anđehit Y, axit

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

YÊN ĐỊNH 2

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, NĂM 2011 -2012 Môn thi: HOÁ HỌC 12 - KHỐI A, B - LẦN 4

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

với 40 ml dd NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi pư là

Câu 2: Dãy các chất đều làm mất màu dd thuốc tím là

tăng dần số lượng đồng phân ứng với các CTPT đó?

A C3H8O < C3H9N < C3H7Cl B C3H7Cl < C3H8O < C3H9N

C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O

Câu 4: Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, người ta đun nóng nó với dd chứa 1.420

kg NaOH Sau khi pư xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dd HCl 1M Khối lượng xà phòng (kg) thu được là

bình đựng 1 lít dd NaOH 1.5a M, sau pư cô cạn dd thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của pư hiđro hoá là

A 40% B 50% C 25% D 20%

Câu 7: Rượu X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy

đồng đẳng no đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ

lệ mol CO2:H2O=11:12 Vậy CTPT của X, Y, Z là:

A C4H10O, C5H10O, C5H10O2 B C2H6O, C3H6O, C3H6O2

C C3H8O, C4H8O, C4H8O2 D CH4O, C2H4O, C2H4O2

Câu 8: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

E tác dụng với 150ml dd NaOH 1M , cô cạn dd sau pư thu được 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là

HNO3 đậm đặc, đun nóng, chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí V lít NO2 thoát ra(ĐKTC) Trị số của V là:

Câu 11: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một pư) tạo ra axit axetic là:

A C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. B CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.

duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được là

gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dd NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

A 21.375 B 42.75 C 17.1 D 22.8

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 4.872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dd nước

vôi trong Sau pư thu được 27.93 gam kết tủa và thấy khối lượng dd giảm 5.586 gam CTPT của X là

Trang 2

Câu 15: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dd A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc pư thu được m gam rắn Giá trị của m là

A 10.95 B 13.20 C 15.20 D 13.80

Câu 16: Thủy phân 34.2 gam mantôzơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành pư tráng bạc với dd thu được.

Khối lượng Ag kết tủa là

(phenol), C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy pư được với nước brom là

A 8 B 6 C 7 D 5

Câu 18: Có 4 dd trong suốt , mỗi dd chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dd

gồm:

Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dd gì?

Câu 19: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

Câu 20: Hãy cho biết, pư nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

C Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 D NaOH + HCl → NaCl + H2O

kiện chuẩn Số nguyên tử H có trong CTPT rượu A là

A 6 B 4 C 8 D 10

toàn thu được dd X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là

được 19.7 gam kết tủa, giá trị của V là

Câu 24: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

A 3.1 B 6.2 C 12.4 D 4.4

10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dd HNO3 đặc, nóng thu được 4.368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn) Giá trị của m là

Câu 27: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl

axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia pư tráng gương là

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 29: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dd HCl, làm khô dd thu được

51.7 gam muối khan CTPT 2 amin là

Câu 30: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ;

đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần

A (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)

C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

Câu 31: Cho phương trình hoá học:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 64 B 66 C 60 D 62

Trang 3

Câu 32: Cứ 45.75 gam cao su buna-S pư vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là

A 1 : 3 B 1 : 2 C 2 : 3 D 3 : 5

AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là

Câu 34: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy

nhất là

khí (điều kiện chuẩn) và dd B Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29.55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dd A lần lượt là:

giảm 1/10 so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau pư

Câu 37: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là

tại catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 lít khí (ở điều kiện chuẩn) Coi thể tích dd không đổi thì

pH của dd thu được bằng

A 12 B 2 C 3 D 13

Câu 39: Hệ số đứng trước chất bị oxi hóa bên tác chất để pư

FexOy + CO FemOn + CO2 cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là:

khi kết thúc pư không có kim loại

Câu 41: Cho 13.8 gam axit A tác dụng với 16.8 gam KOH , cô cạn dd sau pư thu được 26.46 gam chất

rắn CTCT thu gọn của A là

Câu 42: Chọn phát biểu đúng:

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B Tính oxi hóa của Ag+ > I2 > Fe3+ > Cu2+ > S

2-C Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg D Tính khử của K > Fe > Cu > I- > Fe2+ > Ag

của m1 và m2 lần lượt là

tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH

A pH3< pH2 < pH1 B pH1 < pH3 < pH2 C pH3 < pH1 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3

Câu 45: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

A Dd H2SO4 loãng B Nước C Dd NaOH D Dd HCl

pư thu được dd X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion

Cu2+

0,45833a gam Vậy nồng độ C% dd axit là

Câu 48: Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men

thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn

bộ khí CO2 vào dd NaOH dư thu được muối có khối lượng là

Trang 4

Câu 50: Cho 0.1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dd giảm 5.1 gam Giá trị m là

A 22.5 B 45 C 20.25 D 30

Câu 52: Xét pư thuận nghịch sau:

SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k)

Cho 0.11(mol) SO2, 0.1(mol) NO2, 0.07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0.02(mol) NO2 Vậy hằng số cân bằng KC là

A 23 B 20 C 18 D 0.05

hợp sản phẩm A tác dụng với dd Ag2O/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

a và b lần lượt là:

khối lượng FeCO3) Phần còn lại trong đá vôi và quặng là các tạp chất trơ Lấy 250 ml dd HCl 2,8M cho

tác dụng với 38,2 gam hỗn hợpA Pư xảy ra hoàn toàn Kết luận nào dưới đây phù hợp?

A Không đủ dữ kiện để kết luận B Các muối Cacbonat pư hết, do có HCl dư

C Pư xảy ra vừa đủ D Không đủ HCl để pư hết các muối Cacbonat

A Nước brom và NaOH B NaOH và Ca(OH)2

C Nước brom và Ca(OH)2 D KMnO4 và NaOH

Câu 57: Cho 0.1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32.4 gam Ag Hai anđehit trong X là

Câu 58: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 :

5, tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 31.68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là

A 7 B 14 C 28 D 16

A Au, Cu, Al, Mg, Zn B Fe, Zn, Cu, Al, Mg C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Fe, Mg, Cu, Ag, Al

Ngày đăng: 07/03/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w