1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ V NĂM 2012 MÔN HÓA HỌC - TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI - MÃ ĐỀ 251 potx

7 622 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Lần Thứ V Năm 2012 Môn Hóa Học - Trường ĐHSP Hà Nội - Mã Đề 251
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho hỗn hợp khí di qua các dung dịch: KMnO¿, CaOH2, KCI, Br;, NaOH thì số dung dich có thé ding dé loại bỏ CO; và SO; đi được là Câu 2: Một hợp chất X có một số tính chất như: ~ Dun

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI ĐÈ THỊ THỬ ĐẠI HỌC LÀN THỨ V NĂM 2012

Mã đề thi 25I

'Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

1 PHAN CHUNG CHO TAT CA THÍ SINH: (20 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Khi điều chế CzH, từ CzH;OH và H;SO; đặc ở 170°C thì thu được khí CH; có lẫn CO; và SO; Nếu

cho hỗn hợp khí di qua các dung dịch: KMnO¿, Ca(OH)2, KCI, Br;, NaOH thì số dung dich có thé ding dé loại bỏ CO; và SO; đi được là

Câu 2: Một hợp chất X có một số tính chất như:

~ Dung dịch X làm xanh giấy quỷ tím;

~ Đốt X trên ngọn lửa đèn khí cho ngọn lửa màu vàng;

~ Dung địch X tác dụng được với khí cacbonic;

~ Dung dịch X có thể tác dụng với dung dịch AICL› giải phóng khí

Phân tử khối của X là

Câu 3: Dét cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng rồi hấp

thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung địch Ca(OH); dư, tạo ra 14 gam kết tủa, dung địch sau phan

ứng có khôi lượng giảm 6,22 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH); ban đầu Mặt khác cho m gam hỗn

hợp X vào bình đựng dung dich AgNOs/NH; dư, thu được 10,42 gam kết tủa Biết tỉ khối hơi của X so với Hạ nhỏ hơn 20 Thành phần % khối lượng cia hidrocacbon có phân từ khối lớn hơn trong X là

Câu 4: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH;COOC;H; và CHạCOOCcH; (có ti 18 mol 1 : 1) tác dụng với 800ml dung địch NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn dung địch X thì khối lượng chất rắn thu được là

‘A 4,88 gam, B 5,60 gam C.6,40 gam D 3,28 gam

'Câu 5: X, Y, Z là 3 kim loại trong sơ đồ phản ứng sau:

Y|—9 sy(No,) |—-fsvo |—9¿y | ae ty

X, Y, Z lần lượt là

ALAL, Pb, Ag B Al, Cu, Hg C.Al, Cu, Ag D.Fe, Cu, Ag

“Câu 6: Cho các phản ứng sau;

(1) Fe(OH) + H28O4 ase —f—> (2) Fe + HzSO4 toting —>

(3) Fe(OH); + HzSO¢ aye —> (4 Fe;O; + Hz804 ote —>

(5) Cu+H2S04 tosng + dung dich NaNO; —> (6) FeCO3 + HzSO4 ee —>

ố phản ứng hoá học trong đó H;SOx đóng vai trò là chất oxi hod là

Hoa tan hoàn toàn Fe;O trong HSO; loãng, dư thu được dung dich X Cho dung dich X lần lượt phản

Câu

ứng với các chất: Cu, Ag, dung địch KMnO¿, Na;CO;, AgNO;, KNO3 Số trường hợp có phản ứng xảy ra với dung dịch X là

Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm KNO;, Cu(NO;);, Fe(NOs)2 va AgNOs, sau phan img thu duge

hỗn hợp sản phẩm rắn gồm:

A KNO>, Cu, FeO va Ag B K20, CuO, Fez03 va Ag

C KNO>, CuO, FeO; và Ag:O D, KNO», CuO, Fer03 va Ag

Trang 1⁄6 - Mã đề thí 251

Trang 2

Câu 9: X là axit hữu cơ mạch hở có chứa 2 liền kết trong phân tử X tác dụng với NaHCO; dư thu được số mol CO; bằng số mo] của X phản ứng Công thức tổng quát của X là

A CyHan-202 (02 3) B.C;HzyO¿(n>2) C.CaHzyzO¿(n>2) D.C;HaO;(n>])

Câu 10: Loại phân bón hoá học có tác dụng kích thích cây cối sinh trưởng, ra nhiều lá, nhiều hoa và phù hợp với các loại đất phèn là

Câu 11: Cho đấy các chất: (NH;);CO, NHCI, (NH,)2S0s, NaHCOs, ZnCl, FeCl, KCL Số chất trong dãy tác dụng với dung địch Ba(OH); dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là

Câu 12: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi day; (4) tơ enang; (5) to visco; (6) nilon-6,6; (7) ta axetat Số loại polime có nguồn gốc xenluloơ là

Câu 13: Cho các chất sau: AI HOOCCH;CH;CH(NH;)COOH; AI(OH); CrO;; ZnO; NaHCO;; H;NCH;COOCH;; CuSO¿; NaHSO, Theo Bronsted, số chất lưỡng tính là

Câu 14: Dung dịch chứa muối X không làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa đỏ Trộn hai dung địch muối này với nhau thì vừa có kết tủa vừa có khí bay ra X và Y lần lượt là hai dung dịch

muối nào dưới đây 2

Câu 15: Cho các chất: C,HNH;Cl (phenylamoni clorua), CeHsCl (phenyl clorua), C;H;CI, NaHCO;, CO, CO;, Zn(OH)2, Mg(OHD)›, HF, Clo, NHẠCI Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

‘Cita 16: Cho céc cht sau : CzH3Cl, CzHs, CzHs, CoH3COOH, CsHiNO (caprolactam), vinyl axetat, phenyl

axetat Số các chất trong day có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 17: Cho 14 gam bột Fe vào 400ml dung địch X gồm: AgNO; 0,5M và Cu(NO;); xM Khuấy nhẹ cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 30,4 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được kết tủa một hiđroxit kim loại Giá trị của x là

Câu 18: Người ta dự kiến điều chế oxi theo các quá trình dưới day:

1) Điện phân HạO 2) Phân hủy H;O; với chất xúc tác MnO;

3) Điện phân dung dịch CuSOx 4) Chưng cắt phân đoạn không khí lỏng

5) Điện phân dung dịch NaOH 6) Nhiệt phân KCIO; với xúc tác MnO;

Số quá trình thường áp dụng đẻ điều chế O; trong phòng thí nghiệm là

Câu 19: Đun nóng 34,2 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng Trung hòa dung dich thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung địch AgNOy/NH; dư, đun nóng thu được

37,8 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là

‘Chu 20: Cho cân bằng hoá học sau: CaCO;/;)—> CaOý) + CO;@) AH>0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng CaCO;; (3) lấy bớt CO; ra; (4) tăng áp suất chung,

của hệ Sở tấu ổ âm the để ân bằng của hệ là

Câu 21: Dãy gồm các chic trong phan ti chỉ chứa một lo liên kế là

A HE, HCIO, KE, H;O B NaF, NaO, CaCh, KBr

‘Clu 22: Cho 13,92 gam Fe;O, tác dụng hoàn toàn với dung địch HNO¿, sau phản ứng thu được dung dịch X

và 0,448 lít khí N,Oy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Khối lượng HNO› nguyên chất đã tham gia phản ứng là

Trang 3

Câu 23: Cho 12,55 gam mudi CH;CH(NH;CI)COOH tác dụng với 150ml dung dịch Ba(OH); IM Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp Y gồm axit axetic, phenol, ancol etylic tác dụng vừa đủ với Na thu được 19,6 gam hỗn hợp muỗi X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 10,6 gam muối cacbonat Nếu cho 30,4 gam hỗn hợp Y

trên tác dụng với Na dư thì thu được V lít Hạ (đktc) Giá trị của V là

Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO› và Cu(NO›)›, sau phản ứng thu được hỗn hop

Y gém 2 kim logi và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm hai hidroxit kim loại Dung dịch Z chứa

Câu 26: X là một anđehit mạch hở Để tác dụng hoàn toàn với V lit hoi X cần tối đa 3V lít Hz (Ni, t°) thu duge chất hữu cơ Y Cho toàn bộ Y tác dụng với Na du thu được V lit Hs Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 44 gam CO; và 9 gam H;O Biết các phản ứng xây ra hoàn toàn, các thể ích khí đo ở cùng điều kiện Công thức của X và giá trị m lần lượt là

Câu 27: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu

vàng, biết:

Biét E là hợp chất của cacbon X, Y, Z, E lần lượt là

A KOH, KHCOs, CO2, KạCO› B, NaOH, NaCOs, COz, NaHCOs

C NaOH, NaHCO,,NayCO›, CO› D NaOH, Na;CO›, NgHCO;, CO;

Câu 28: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H;SO, đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro

'bằng 19 Số đồng phân cấu tạo của X có khả năng làm mắt màu dung dịch brom là

Câu 29: Cho 2,76 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó chưng khô thì

phẩn bay hơi chỉ có nước và còn lại 2 muối của Na có khối lượng 4,44 gam Nung nóng 2 muối này trong oxi

dư, phản ứng hoàn toàn thu được 2,464 lít CO; (đktc); 3,18 gam Na;CO; và 0,9 gam HạO Biết công thức phân

Câu 30: Trộn 21,6 gam bột AI với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe;O› và Fe;O,) được hỗn hợp Y Nung Y ở

nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp ran Z Cho Z tác dụng với dung dich NaOH dư thu được 6,72 lít khí Nêu cho Z tác dụng với dung dịch HNO; loãng, dư thì thu

được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là

Câu 31: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít

Hh (dktc) C6 can dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của V và m lần lượt là

A 2/24 và 7A5 B.224và13,05 C 1,12 va11,35 D.1,l2và3/725

“Câu 32: Cho các thuốc thử sau: (1) dung dich Ca(OH)p; (2) dung dich Bro; (3) dung dịch KMnO¿; (4) dung dich H;S; (5) dung dịch NaOH; (6) dung dịch BaCl; Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 khí CO; và SO;

Câu 33: Hắp thụ hoàn toàn V lít CO; (ở đktc) vào bình đựng 200 mÌ dung dịch X (NaOH IM và Na;CO; 0,5M), Kết tỉnh dung dịch thu được sau phản ứng (chỉ làm bay hơi nước) thì thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là

Trang 3/6 - Mã đề thi 251

Trang 4

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic X và Y kế tiếp nhau trong cùng đãy

đồng đẳng (Mx > My) cần tối thiểu 14,784 lít O; (đktc) Sản phẩm cháy cho hắp thụ hét vào bình đựng dung

địch Ca(OH); dư thu được 60 gam két tủa và khôi lượng dung dich thu được sau phản ứng giảm 22,8 gam so với dung dịch Ca(OH), ban đầu Thành phần % khối lượng của X có trong Z là

Câu 35: Cho các dung dịch: Fe(NO;); + AgNO¿, FeCl;, CuCl›, HCI, CuC]; + HCI, ZnCl; Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe Số trường hợp có thé xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 36: Hợp chất thơm X có phần trăm khối lượng các nguyên tố: 67,742% C; 6,451% H, còn lại là oxi Tỉ

khối hơi của X đối với H; nhỏ hơn 100 Cho 18,6 gam X phản ứng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH thì thấy vừa đủ Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, Zn trong bình đựng a mol HNOs thu được hỗn hợp khí Y (gồm b mol NO và e mol N;O) và dung dịch Z (không chứa muối amoni) Thêm V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dich Z thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Biêu thức liên hệ giữa V với a, b và c là

Câu 38: Cho 13,6 hỗn hợp bột X (gồm Fe va Mg) vao 200 ml dung dich CuSO, 1M Sau khi phản ứng kết

thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z Cho chat rắn Y tác dụng với dung dịch HCI (au) thu được 2,24 lít Hạ

(ở đktc) Cho NaOH dư vào dung địch Z thu được kết tủa hai hidroxit kim loại % khôi lượng của Fe có trong,

Xi

lắp thụ hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp (gồm CO; và SO;) có tỉ khối hơi so với H; bằng 27 vào 2 lit

Biết khi 2 khí kết tủa hay hoàn tan kết tủa đều

ak DafAUN han Adve

B ting 10,8 gam ~ C giim 20,7 gam D.giăm9,9gam

‘Cu 40: C6 bao nhiêu nguyên tố hoá học mà nguyên tử có số thứ tự < 20 có 2 electron dec thin ở lớp ngoài

cùng?

IL PHAN RIENG [10 câu]

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho 4,06 gam andehit X, mạch hở tác dụng với lượng dư dung dịch AgNONH; Toàn bộ lượng Ag thu được cho tác dụng hết với dung dịch HNO; đặc, nóng, dư thu được 3,248 lít khí (đktc) Mặt khác cho 4,06 gam X tác dụng với Hạ dư (Ni, t9 thu được m gam chất hữu cơ Y (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tỉ khối hơi của X so với Nạ nhỏ hơn 4) Giá trị của m là

Câu 42: Cho 0,46 gam Na vào 20 gam dung dịch gidm ăn (chita 4,2% CH3COOH) Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 43: Cho Cu vào dung dich FeCls; HyS vào dung địch CuSO¿; HI vào dung địch FeCly; dung địch AgNO; vào dung dich Fe(NOs)s; dung dich HCl vào dung địch Fe(NO;); Số cặp chất phản ứng với nhau là

Câu 44: Cho các dung địch có cùng nồng độ: CHyCOONa (1), H;SO, (2), HCI (3), NaNO; (4) Giá trị pH của các dung dich được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là

A.@), (2), 4),(1) B.(),(2,G),4) C.,(),(2),@) D.(2),@),,()

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe; và Cu;S vào dung dịch axit HNO; sau phản ứng thu được dụng dich X (chỉ chữa bai chất tan) với tông khối lượng là 43,2 gam, GiÁvị của m là

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thì số mol CO; thu được bằng 75% số mol H;O tạo thành; tổng số mol CO; và H;O bằng DỊ lần tổng số mo] X và O; đã phản ứng Cho 6,9 gam X tác dụng với Na dư thì thu

Trang 5

A.L12 B.2/52 C 1/288 D 1,68

Câu 47: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucoơ và fructozơ với lượng dư Cu(OH); trong môi trường kiềm tới khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa CuzO Giá trị của m là

Câu 48: Cho các dung dịch: HCI, FeCls, H;SO¿, NaHSO¿, CH;COOH, Na;CO›, HNO; Số lượng dung dich tác dụng được với dung dịch đìmetylamin là

Câu 49: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu(NO;); + AgNO thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so voi Ho

bằng 21,25 Phần trăm khối lượng của Cu(NO;); trong hỗn hợp là

Câu 50: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A CO và CO; B CHạ và NH: € S0; và NO; D.CO va CH,

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 dén cau 60)

Câu 51: Cho 50 ml dung dịch X chứa 3,51 gam hỗn hợp saccarzơ và glucozơ phản ứng với lượng dư AgNO; trong dung dịch NH;, thu được 2,16 gam Ag Đun nóng 100 ml dung dịch X với 100 ml dung địch H;SO, 0,05M cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y, giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi Nồng độ mol/l của glucozơ có trong dung dịch Y là

Câu 52: X, Y là 2 anđêhit no có cùng số nguyên tử C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 13 gam hỗn hợp (X,

`) thu được 0,6 mol CO; và 0,5 mol HạO Xác định X, Y và tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp

A C¿H;CHO: 44,6% và CHa(CHO);: 55,4% _ B CHyCHO: 35% và (CHO);: 65%,

C.C;H;CHO: 43% và CHạ(CHO); : 57% _ Ð C;Hu(CHO);:65% và CH;CH(CHO);: 35%,

Câu 53: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng:

1) Fe;Os(r) + 3CO(k) = 2Fe(s) + 3CO;(k) 2) CaO()+CO;(k) + CaCOs(r)

3)N;O,@&) = 2NO;(k) 4) H;@) + I;() = 2HIŒ)

5)2SO;(k) + Ox(k) = 2803(k)

Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học bị dịch chuyển ở các hệ:

'Câu 54: Dem nung 66,2 gam Pb(NO,); một thời gian thu được 53,24 gam chét rắn và V lít khí (ở đkte) Giá trị

của V và hiệu suất phản ứng nhiệt phân lần lượt là

A 6,72 va 60,00% B.9,01và8042% C.672và5000% Đ.4,48 và60,00%

Câu 55: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A Thôi khí NH; qua CrO; đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ thấm sang màu lục thẫm

B Nung Cr(OH]); trong không khí đến khôi lượng không đổi thu được chất rắn màu đen

C Dun nóng S với K&CnO, thấy chất rắn chuyển từ mau da cam sang màu lục thm

D Dét CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

Câu 56: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na;S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm

bởi ion

Câu 57: Hóa hơi 31,04 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức X và một axit no, đa chức Y (Y có mạch cacbon không phân nhánh) và số mol của X lớn hơn Y, thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 11,2 gam

‘Na (do trong cing diéu kiện nhiệt độ, áp suất) Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 42,24 gam CO; Thành phần phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu bằng:

Câu 58: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi từ các amino axit có một nhóm amino

và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gắp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 'hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 78,2 gam Số liên kết peptit trong X là

Trang 5/6 - Mã đề thi 251

Trang 6

~0,13V; E? ,„ = +0,34V Pin điện hóa có (Giề*(Cu

Câu 89: Cho biết E°, Mg? Mg ~2/37V; E2 ” ~0,76V; E) ad

suit din déng chudn bing 0,63V duge edu tao ii ba cập oxi héa-kht:

Câu 60: Hn hợp X gồm 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Cho 0,30 mol hỗn hợp X tác dụng với Na (du) thu được 4,48 lit khi Hz (6 đkte) Mặt khác đốt cháy 0,15 mol hỗn hợp X thù được 13,44 lít khí CO; (ở 0°C;

0,50 atm) Thành phần % khối lượng của ancol có khối lượng ít hơn trong hỗn hợp X là

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ THỊ THỦ ĐẠI HỌC LẦN THỨ V NĂM 2012

MÔN HOA HỌC

Ma dé thi

252

254

253

Mã đề thi

1252

251

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

4l

42

4

45

47

48

49

50

51

52

33

54

55

56

57

58

59

60

254

253

A

B |

251

10

11

12

13

14

l5

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

29

30

D&3H

Ngày đăng: 07/03/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w