1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ ÔN CÁC DẠNG BÀI TẬP RA THI GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12

143 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 5,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ ÔN CÁC DẠNG BÀI TẬP RA THI GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12 BỘ ĐỀ ÔN CÁC DẠNG BÀI TẬP RA THI GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12 BỘ ĐỀ ÔN CÁC DẠNG BÀI TẬP RA THI GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12 BỘ ĐỀ ÔN CÁC DẠNG BÀI TẬP RA THI GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12 BỘ ĐỀ ÔN CÁC DẠNG BÀI TẬP RA THI GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

2

a

hìnhchiếu vuông góc H của S lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K làtrung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theo a

A

3a

37

a

C

215

a

D

35

a

Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D. ′ ′ ′ ' có đáy ABCD là hình vuông.Biết cạnh bên bằng 4a và đường chéo BD' 5 = a Tính thể tích khối lăng trụ này là:

Trang 2

Câu 5: Gọi M và m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

2

Câu 6: Gọi x x1, 2 là hai điểm cực trị của hàm số 3 2

1

3 23

Câu 7 Cho tứ diện ABCD có AB CD= =2 a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của

BC và AD Biết MN a= 2. Góc ϕ giữa hai đường thẳng ABCDbằng

Câu 9: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y =4x3+mx2 – 3x đạt cực

trị x x1, 2 thỏa mãn điều kiệnx1= −4 x2

m= −

hoặc

2.9

m=

Câu 10: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ Tam giác ABC đều cạnh a, góc giữaCB’ và đáy bằng 600 Chiều cao của khối lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′ theo a bằng:

Trang 3

Câu 11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh   a, mặt phẳng(SAB vuông góc với mặt phẳng đáy(ABCD , tam giác SAB đều Gọi góc giữa)hai mặt phẳng (SCD và ) (SAB là ) α Khi đó tanα bằng

A

3

3 3

2

C

32

a

D

23

Trang 4

Câu 19 Đường cong ( ) 2

3:

x y x

Câu 23: Cho hàm số y x= 4 −8x2 +2 có đồ thị ( )C và điểm M thuộc ( )C có

hoành độ bằng 2 Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị ( ) C tại M .

A k = −6 2. B k = −9 2 C k = −7 2 D k = −8 2

Câu 24: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= +3 4x2 +4x+1 tại điểm M(− −3; 2) cắt

đồ thị tại điểm thứ hai là N Tìm tọa độ điểm N

A N(−2;1 ) B N(2; 3 − ) C N(2;33 ) D N(−1;0 )

Câu 25: Chọn khẳng định sai Trong một khối đa diện:

A Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt

C Mỗi cạnh của một khối đa diện cũng là cạnh chung của đúng 2 mặt

D Hai mặt bất kỳ luôn có ít nhất một điểm chung

Câu 26: Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là

Trang 5

Câu 27: Cho hình chópS ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, có AB = a 2, BC =2a SA vuông góc với đáy Góc giữa mặt bên (SBC và mặt đáy bằng 60) 0 Tínhtheo a thể tích khối chóp S ABCD.

a

Câu 27: Cho hàm số y ax= 3+bx2 + +cx d có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;1

B Hàm số đồng biến trên khoảng (−4;2) .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;0) ( )∪ 2;3 .

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−4;1) .

a

C

64

a

D

62

a

Trang 6

Câu 31: Cho hàm số y = f x( ) xác định và liên tục trên ¡ và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f x( )là:

A M(0; 2).−

B x=0.

C M( 2;2).−

D x= −2.

Câu 32: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SAB đều nằm

trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) biết SC =2a 3, SC tạo với hợp với (

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC =

a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o Tính thể tíchhình chóp

a

C

3 624

a

D

3 324

a

Câu 34: Cho hàm số y= f x( )= −x3 6x2 +9x−2 có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình

Trang 7

Câu 35: Cho hàm số y = f x( ) xác định trên ¡ \ 0{ } , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình ( ) f x = m

có đúng hai nghiệm thực ?

A (−∞ − ∪; 1) {2} B (−∞;2) C (−∞;2] D (−∞ − ∪; 1] { }2

- Câu 36: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bênSBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng đáy.Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) tính theo a là:

C

217

Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa mặtbên và mặt đáy bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC.

a

C

3

38

a

D

3

9 4

A. 1 B 2 C 3 D 4

Câu 38 Hàm số

3

x 2 y

Trang 8

Câu 39 Để hàm số

3 2

(m 2)x 4x 10 y

2x 4

+

=

−trên đoạn [ 3; 6] là ?

Trang 9

O x

y

1 1 3

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

Trang 10

Câu 1.Cho hàm số

3 2

y x

+

= + là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ − ; 1) và (− +∞ 1; ).

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \ 1 { }

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ − ; 1) và (− +∞ 1; ).

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \ 1 { }

Câu 4 Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y= − + +x3 3x 1:

A Có giá trị nhỏ nhất là min y=3. B Có giá trị lớn nhất là

x y x

+

=

− trên đoạn [− 1;0] là

Trang 11

A 2 B

2 3

1 2

Câu 9 Hàm số y x= −3 3x2+1 có mấy điểm cực trị?

Câu 10: Đồ thị sau đây là của hàm số y= − +x3 3x2 −4 Với giá trị nào của tham

số m thì phương trình x3 − 3x2 + + = 4 m 0 có nghiệm duy nhất

A m= −4hay m=0 B m< − 4hay m> 2 C m< −4 hay m>0 D 4− < <m 0

Câu 11 Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực tiểu tại điểm x= 1?

Trang 12

Câu 15 Cho hàm số

x b y

cx d

+

=+ có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là

m

C

10

Trang 13

Câu 19.Cho tứ diện ABCDcó thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác.

Câu 20: Cho khối đa diện S ABCDA B C D. ’ ’ ’ ’ có cạnh AA BB CC DD’, ’, ’, ’ bằng 4

và cùng vuông góc với ( ABCD),

tứ giác ABCD là hình chữ nhật,

12, 8

AB= BC =

Khoảng cách từ S tới ( ABCD)

bằng 8. Thể tích V của khối đadiện S ABCD A B C D. ’ ’ ’ ’.?

A.V =640.

B V =1152.

C.V =768.

D V =740.

Câu 21: Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị là

đường cong trong hình vẽ bên Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m đểphương trình f x( ) =m có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [− 1;3] là

Trang 14

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a 3, góc

A.h =2a 2.

B

2 2

.3

đến mặt phẳng (SBC)

A

6.6

a

d =

B

6.3

a

d =

C

6.5

a

d =

D

6.4

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 2)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (− 2;3).

C Hàm số đồng biến trên khoảng (− +∞2; )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (− 2;3)

Trang 15

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C) tại điểm x biết 0 //

4

y = − +x

5 3 4

y= x+

B

5 3 4

y= − +x

5 3 4

a

h=

Câu 28: Hàm số y= − −x3 3x2+mx+4 nghịch biến trên khoảng (0;+∞) , ứng với

các giá trị thực của tham số m là

A (−∞ ;0]

B [0; +∞) C (−∞ −; 1) D (0; +∞)

Câu 29 Trong một khối đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung.

B Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung.

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

Trang 16

D Hai mặt bất kì có ít nhất một cạnh chung.

Câu 30 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?

A Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều

B Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau

C Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau

D Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ có tất cả các mặt là đa giác đều

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1 3 2 ( )

m m

> −

 < −

D 2− < < −m 1

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y= − +x3 3m x2

có hai điểm cực trị A và B sao cho AB=2 5.

a

V =

Trang 17

Câu 35 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại C,

x y x

− +

=+ không có giao điểm với đường thẳng

= + đi

qua điểm A(3; 1)

Biết CC'tạo với mặt phẳng ( ABC)

một góc 450 Tính thể tích V của khối đadiện

AC a=

Tam giác SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc vớiđáy Khi đó thể tích V của khối chóp đã cho

Trang 18

A

3

3

.2

C m= 0 hoặc m= 6 3 D m= 6 3 hoặc m= − 6 3 hoặc m= 0

Câu 41: Đồ thị hàm số y x= +3 ax2 +bx c+ đi qua ba điểm A(− 1;3), B( )0;7 ,( 3; 35)

a

d =

B

2.5

a

d =

C

3.5

a

d =

D

2.7

a

d =

D

6.3

Trang 19

Câu 45: Cho hình chóp tam giác S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh

Trang 20

Câu 49 Cho hàm số y= f x( ) luôn dương và có đạo hàm f x'( ) trên ¡ có đạo hàm'( )

f x trên ¡ Đồ thị hàm số y= f x( ) như hình vẽ Đồ thị hàm số y= f x( ) có baonhiêu điểm cực đại, bao nhiêu điểm cực tiểu?

A 1 điểm cực tiểu, 2 điểm cực đại B 1 điểm cực đại, 2 điểm cựctiểu

C 1 điểm cực tiểu, 1 điểm cực đại D 1 điểm cực tiểu, 0 điểm cựcđại

Câu 50.Cho hàm sốy= f x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như

sau ?

Hàm số g x( ) = f x( 2 + 1) có bao nhiêu điểm cực trị ?

Trang 21

A 0 B 1 C 2 D 3.

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 3: Cho hàm số y x= −3 m x2 2 +m có đồ thị ( )C Tìm tất cả các giá trị thực

của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ x0 =1song songvới đường thẳng :d y= −5 x

C Không có giá trị của m D

2.2

m m

Trang 22

Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.

B Khối tứ diện là khối đa diện lồi.

C Khối hợp là khối đa diện lồi.

D Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.

Trang 23

Câu 13.Cho hàm số

21

x y x

+

=

− Xét các mệnh đề sau:

1) Hàm số đã cho nghịch biến trên (−∞ ∪ +∞;1) (1; )

2) Hàm số đã cho đồng biến trên (−∞;1 )

3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định

4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)

V =

C V=15. D V= 45.

Câu 17: Mặt phẳng (A BC′ ) chia khối lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ thành các khối đa diện

nào ?

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

B Hai khối chóp tam giác.

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

D Hai khối chóp tứ giác.

Câu 18 Hình đa diện nào dưới đây không có trục đối xứng ?

A Hình bát diện đều B Hình lập phương.

C Hình lăng trụ tam giác đều D Hình tứ diện đều.

Câu 19 Cho hàm số y x= − −3 x 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của

(C) tại giao điểm của (C) với trục tung

Trang 24

A y =2x+2. B y =2x−1 C y= − +x 1 D y = − −x 1.

Câu 20 Giá trị thực của tham số a b, để hàm số 1

ax b y

Câu 22: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và

6 2

Câu 23: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' 'có độ dài cạnh bên đều bằng 2a, đáy ABC

là tam giác vuông tại A, AB a AC a= , = 3và hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên

mặt phẳng (ABC)là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích V của khối chóp A ABC'.được tính theo a.

C

3 1 3

V = a

D = 1 3

4

Câu 24 Gọi x x1, 2 là điểm cực trị của hàm số 3 2

1

53

Trang 25

Câu 26: Cho hàm số có bảng biến thiên dưới đây Phát biểu nào là đúng?

A Giá trị cực tiểu của hàm số là 0.

B Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1và đạt cực đại tại x=3

C Giá trị cực đại của hàm số là 2.

D Hàm số đạt cực đại tại x= −2 và đạt cực tiểu tại x =0

Câu 27: Tập hợp giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2 6 22

Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).Tìm tan ϕ

A tanϕ = 3. B tanϕ = 23.

C tanϕ = 5. D tanϕ =15.

Câu 30 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′ có đáy ABClà tam giác đều cạnh bằng

4 và biết CC′ = 5. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A V =4 3.

B

16.3

V=

C

20 3.3

V=

D V=20 3.

Câu 31 Hàm số y= − +x3 3x−2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

A (−∞ −; 1)và (1;+∞) B (−∞ − ∪ +∞; 1) (1; )

Trang 26

− có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A 0 B 1 C 3 D 4

Câu 33: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có AB a= , góc giữa hai mặt

phẳng (A BC′ ) và (ABC)bằng 60 0 Gọi G là trọng tâm của tam giác A BC′ Tính

khoảng cách d từ điểm G đến mặt phẳng (ABC).

Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với

đáy, SC tạo đáy một góc bằng 450 Tính khoảng cách d từ điểm B đến mặt phẳng

a

d=

C

3.6

a

d=

D

6 3

= a

d

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a= Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳngchéo nhau SCBD.

a

d =

C

7 7

a

d =

D

6 6

a

d =

Câu 36 Tìm tất cả các điểm thuộc đồ thị hàm số

2 11

x y x

Trang 27

A

2 1

.1

x y

x y

Câu 38: Cho hình lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ có BB′ =a và góc giữa BB′ với mặt phẳng

đáy bằng 60 0 Tính khoảng cách d giữa hai mặt đáy của lăng trụ đã cho.

a

d=

D

2 2

C = 3.

12

a V

D = 3 3.

3

a V

Câu 40: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều có chiều cao bằng a 3vàthể tích khối chóp S ABC. bằng a3. Tìm độ dài cạnh đáy x của tam giác ABC.

m= m=

Trang 28

Câu 43.Trong tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

1 3

hoặc

-1

Câu 45 Cho hàm số y= - x3 + (2m+ 1)x2 - (m2 - 1)x- 5.

Với giá trị nào của tham

số m thì đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung?

Trang 29

đồng biến trên khoảng (2; +∞) .

Câu 49 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm là f x′( ) Đồ thị của hàm số y= f x′( ) được cho

như hình vẽ bên Biết rằng f ( )0 + f ( )3 = f ( )2 + f ( )5 Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trịlớn nhất M của f x( ) trên đoạn [ ]0;5 ?

A m= f ( )0 ,M = f ( )5

B m= f ( )2 ,M = f ( )0

C m= f ( )1 ,M = f ( )5 D m= f ( )2 ,M = f ( )5

Câu 50 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm là f x′( ) Đồ thị của hàm số y= f x′( ) được cho

như hình vẽ bên Biết rằng f ( )0 + f ( )1 − 2f ( )2 = f ( )4 − f ( )3 Tìm giá trị nhỏ nhất m vàgiá trị lớn nhất M của f x( ) trên đoạn [ ]0;4 ?

A m= f ( )4 ,M = f ( )2 B m= f ( )4 ,M = f ( )1

Trang 30

C m= f ( )0 ,M = f ( )2 D m= f( )1 ,M = f ( )2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

Câu 1: Cho hàm số y x= 3−3m x2 2−m3 có đồ thị ( )C Tìm tất cả các giá trị thực

của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ x0 =1 songsong với đường thẳng :d y= −3 x

Câu 2: Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x= 4 −2x2+3trên

[ ]0;2 là:

A M =11, m=3. B M =5,m=2

C M =3, m= 2. D M =11, m=2

Câu 3: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a3

Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

a

h=

D

3 6

a

h=

Câu 4: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng ?

A Hình tứ diện đều B Hình lăng trụ tam giác đều.

Trang 31

C Hình bát diện đều D Hình lập phương.

Câu 5: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

3 24

x y x

+

=+ có đồ thị (C) Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao

cho khoảng cách từ hai điểm (2;4)A và ( 4; 2)B − − đến tiếp tuyến của (C) tại M

x y x

+

=+ tại hai điểm phân biệt

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞;0).

Trang 32

D Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞ +∞;  ).

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

Câu 13: Cho khối chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, AB a AD a= , = 3,SA

vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60 0 Tính thể tích V

của khối chóp đã cho

A V = 3 a3 B

3 3 3

=a

V

D V =a3.

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a SA, vuông góc với

mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc bằng 300 Tính thể tích V của khối

x y x

=+ có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của

(C) và trục hoành có phương trình là:

A y =3 x B y = 13x−13. C y=3x−3 D y x= −3

Câu 16 Để đường cong

2 2

3 6( ) :C y x x

a a

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

B Hai khối chóp tam giác.

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

D Hai khối chóp tứ giác.

Câu 18: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

Trang 33

, khiđó: M m bằng

9.5

Câu 20: Cho hàm số y = 2x2+1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞).

B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).

D Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).

Câu 21: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D. / / / /, biết AC/ =a 3.

góc với mặt phẳng đáy và thể tích của khối chóp S ABC. là

3 3 24

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích của khối chóp S ABCD. theo a là

Trang 34

Mệnh đề nào dưới đây sai ?

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD. ,có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và có tâm là

O SA vuông góc với mặt phẳng đáy; SB tạo với đáy một góc 45 0 Khoảng cách h

a

h=

C

2 3

a

h=

D

2 8

y= − x + −x

là:

13

C

53

Trang 35

=

− đồng biến trên khoảng:

A (−∞;2). B (−∞;1) (1;+∞). C ( 1;− +∞) D (0;+∞)

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với

đáy, SC tạo đáy một góc bằng 450 Tính khoảng cách h từ điểm D đến mặt phẳng

C = 3.

6

a h

D

6 3

a

h=

Câu 33: Cho hình chóp S ABC. có mặt bên (SBC)là tam giác đều cạnh a, cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và ·BAC= 1200 Độ dài đoạn thẳng AB.

A

3

3

Khẳng định nào sau đây đúng:

A Hàm số y= f x( )đồng biến trên khoảng (0;1).

B Hàm số y= f x( )đồng biến trên khoảng (−∞;2)

C Hàm số y= f x( )có 3 điểm cực trị.

D Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1)

Câu 36: Cho hàm số y = f x( )có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực

của tham số m để phương trình f x( ) = +m 2 có bốn nghiệm phân biệt

Trang 36

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Câu 38: Cho khối chóp S ABC. có SA vuông góc với đáy, SA=4,AB=6,BC=10 và

AB AC a BAC= = = , mặt phẳng (AB C′ ′ ) tạo với đáy một góc 60 0 Tính thể tích V

của khối lăng trụ đã cho

a

V=

Câu 40: Cho hình chóp đều S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên tạo với

đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối hình chóp đã cho.

Câu 42.(THPT Chuyên Amsterdam – Hà Nội – 2017) Có bao nhiêu tiếp tuyến

với đồ thị ( ) :C y=x4- 2x2 đi qua gốc toạ độ O?

Trang 37

C.Với a >0, hàm số có ba điểm cực trị luôn tạo thành một tam giác cân.

D Với mọi giá trị của tham số a b, (a ¹ 0) thì hàm số luôn có cực trị

Câu 45 Xác định các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

Trang 38

Câu 48 Cho hàm số y = f x( ) có đạo hàm trên ¡ và đồ thị hình bên dưới là đồ thị

của đạo hàm f x'( ) Hàm số g x( ) = f x( ) + 2018 có bao nhiêu điểm cực trị ?

Trang 39

A 1 B 2 C 3 D 4.

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 5)

Câu 1: Cho hàm số

ax b y

cx d

+

=+ có đồ thị như hình vẽ: Khẳng định nào sau đây

ad bc

ad bc

Trang 40

A 3 B 5 C 8 D 4.

Câu 4 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Tứ diện đều B Bát diện đều.C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều

Câu 5: Cho hàm số:y =4x3−6x2 +1 (C) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết

nó đi qua điểm M(− −1; 9) là:

M m+ =

B

4.3

M m+ =

C

7.2

Ngày đăng: 05/09/2022, 06:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w