Trường hợp xe không tải m=1570 kg Các thông số của xe 1.1.1 Xác định toạ độ trọng tâm xe Sơ đồ phân tích lực trường hợp xe đứng yên không tải Trong đó... - mg : trọng lượng của xe trong
Trang 1Giảng viên hướng dẫn: TS TRẦN HỮU NHÂN Sinh viên thực hiện Mã số sinh viên Điểm số
Thành phố Hồ Chí Minh – 2021
Trang 2KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG
BÁO CÁO KẾT QUẢ LÀM VIỆC NHÓM VÀ BẢNG ĐIỂM
Môn: LÝ THUYẾT Ô TÔ (MSMH: TR2021)
Nhóm/Lớp: L02 Tên nhóm: 4 HK 211 Năm học 2021-2022
Đề tài
TÌM HIỂU XE Ô TÔ TOYOTA CAMRY 3.5Q 2011
ST
Họ và tên nhóm trưởng: Tô Nguyễn Trường Toàn, Số ĐT: 0905772612 Email: toan.toaek19@hcmut.edu.vn
Nhận xét của GV:
GIẢNG VIÊN
Tô Nguyễn Trường Toàn
Trang 3MỤC LỤC
Trang
PHẦN 1 THÔNG SỐ KỸ THUẬT YÊU CẦU 3
PHẦN 2 NỘI DUNG TÍNH TOÁN 6
1 Tình toán kiểm tra động học 6
1.1 Trường hợp xe không tải 6
1.1.1 Xác định tọa độ trọng tâm xe 6
1.1.2 Tính ổn định dọc của ô tô 7
1.1.3 Bán kính quay vòng 12
1.1.4 Tính ổn định ngang của ô tô 13
1.2 Trường hợp xe toàn tải 19
1.2.1 Xác định tọa độ trọng tâm xe 19
1.2.2 Tính ổn định dọc của ô tô 20
1.2.3 Bán kính quay vòng 25
1.2.4 Tính ổn định ngang của ô tô 26
2 Tính toán kiểm tra động lực học 31
2.1 Tính toán động lực kéo của động cơ 31
2.1.1 Thông số hệ thống động lực học 31
2.1.2 Mô hình toán học cho hệ thống độc lực học 32
2.1.3 Tính toán động cơ 33
Đồ thị đường đặc tính ngoài của động cơ 34
Đồ thị lực kéo theo từng tay số 37
Trang 42.2.1 Trường hợp xe không tải 39
2.2.2 Trường hợp xe toàn tải 40
2.2.3 Gia tốc khi phanh xe 40
2.2.4 Thời gian phanh 40
2.2.5 Quãng đường phanh 41
TÀI LIỆU THAM KHẢO 42
Trang 5PHẦN 1 THÔNG SỐ KỸ THUẬT YÊU CẦU
- Lên trục giữa, sau
Trang 619 Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc trung bình 60 km/h lít/100km 10.9
20 Dự trữ hành trình ở vận tốc bình quân 60 km/h km
IV Thông số động cơ
23 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh và cách bố trí Xăng, 4 kỳ, 6 xylanh sắpxếp chữ V
n1=3.3, n2=2.21, n3=1.52, n4=1.2, n5=0.88, n6=0.6, n lùi=3.7 Dẫn động cầu trước 4x2
Trang 742 Phanh tay
43 Hệ thống lái
Trợ lực thủy lực, loại cơ cấu thanh răng-bánh răng
44 Hệ thống điện
45 Ắc quy
46 Máy phát
47 Động cơ khởi động
Trang 8PHẦN 2 NỘI DUNG TÍNH TOÁN
1 Tính toán kiểm tra động học
1.1 Trường hợp xe không tải (m=1570 kg)
Các thông số của xe
1.1.1 Xác định toạ độ trọng tâm xe
Sơ đồ phân tích lực trường hợp xe đứng yên (không tải)
Trong đó
Trang 9- mg : trọng lượng của xe trong trường hợp không tải.
a Góc giới hạn khi ô tô quay đầu lên dốc
Sơ đồ phân tích lực xe đứng yên, quay đầu lên dốc, phanh bánh trước (trường hợp không tải)
Trang 10Trong đó:
- mg: trọng lượng của xe trong trường hợp không tải.
Trang 11 Fx1 = 12 mgsinϕ (1)
∑⃗F z=0 => 2Fz1 + 2Fz2 – mgcosϕ = 0
2Fz1 = mgcosϕ - 2Fz2 (2)
∑M y /C=0=> 2Fz2a2 – 2Fz1a1 – 2Fx1h = 0 (3)
Thế (1), (2) vào (3) => 2Fz2a2 – (mgcosϕ - 2Fz2)a1 – mghsinϕ = 0
2LFz2 – mga1cosϕ - mghsinϕ = 0
Fz2 = 12mga1
L cosϕ + 12mgh Lsinϕ (4)Thế (4) vào (2) => 2Fz1 = mgcosϕ - mga1
Trang 12b Góc giới hạn khi ô tô quay đầu xuống dốc
Sơ đồ phân tích lực xe đứng yên, quay đầu xuống dốc, phanh bánh trước (trường hợp toàn tải)
Trong đó:
Trang 13- mg: trọng lượng xe trong trường hợp không tải.
Thế (1), (2) vào (3) => 2Fz2a2 – (mgcosϕ - 2Fz2)a1 + mghsinϕ = 0
Fz2 = 12mga1
L cosϕ - 12mgh Lsinϕ (4)Thế (4) vào (2) => 2Fz1 = mgcosϕ - mga1
L cosϕ + mgh Lsinϕ
L ¿ cosϕ + mgh Lsinϕ
Trang 15Dựa vào sơ đồ ta có:
(R min +W )2+ (l+g) 2=R max2
Trong đó
- R min : bán kính trong vòng quay nhỏ nhất (mm)
- W : chiều rộng tổng thể (mm)
- l: chiều dài cơ sở (mm)
- g: chiều dài đầu xe (mm)
R max=√(R min +W )2+(l+g)2
¿√(5500+1820) 2 +(2775+980) 2=8226,93(mm)
Không gian cần thiết để quay là :
∆ R=R max −R min =8226,93−5500=2726,93(mm)
1.1.4 Tính ổn định ngang của ô tô
a Ổn định ngang khi xe đứng yên trên đường nghiêng ngang
Trang 17 Thỏa QCVN 09 :2015/BGTVT.
Trang 18b Ổn định ngang khi xe chuyển động trên đường bằng, xe chuyển động thẳng đều
Trang 19Giả sử xe đang quay vòng tối đa về bên trái theo hình vẽ.
Ta có: Gia tốc hướng tâm: a ht = v R2
Lực quán ly tâm: F lytâm =m a ht =m v R2
Trang 211.2 Trường hợp xe toàn tải (m=2050 kg)
Các thông số của xe
1.2.1 Xác định toạ độ trọng tâm xe
Sơ đồ phân tích lực trường hợp xe đứng yên (toàn tải)
Trong đó
Trang 22a Góc giới hạn khi ô tô quay đầu lên dốc
Sơ đồ phân tích lực xe đứng yên, quay đầu lên dốc, phanh bánh trước (trường hợp toàn tải)
Trang 23Trong đó:
- mg: trọng lượng của xe trong trường hợp toàn tải
Trang 24∑⃗F z=0 => 2Fz1 + 2Fz2 – mgcosϕ = 0
2Fz1 = mgcosϕ - 2Fz2 (2)
∑M y /C=0=> 2Fz2a2 – 2Fz1a1 – 2Fx1h = 0 (3)
Thế (1), (2) vào (3) => 2Fz2a2 – (mgcosϕ - 2Fz2)a1 – mghsinϕ = 0
2LFz2 – mga1cosϕ - mghsinϕ = 0
Fz2 = 12mga1
L cosϕ + 12mgh Lsinϕ (4)Thế (4) vào (2) => 2Fz1 = mgcosϕ - mga1
Trang 25Theo điều kiện lật : xe bắt đầu lật khi Fz1 = 0
"Trong điều kiện đầy tải và đường khô, khi chuyển động theo chiền tiến xe phảivượt được dốc có độ dốc 20% (12% đối với xe khách nối toa) Khi thử vượt dốc,
¿ > ¿Do đó 20,37 ° thỏa QCVN 09:2015
b Góc giới hạn khi ô tô quay đầu xuống dốc
Sơ đồ phân tích lực xe đứng yên, quay đầu xuống dốc, phanh bánh trước (trường hợp toàn tải)
Trang 26Trong đó:
- mg: trọng lượng xe trong trường hợp toàn tải
Trang 27∑⃗F z=0 => 2Fz1 + 2Fz2 - mgcosϕ = 0
2Fz1 = mgcosϕ – 2Fz2 (2)
∑M y /C=0=> 2Fz2a2 – 2Fz1a1 + 2Fx1h = 0 (3)
Thế (1), (2) vào (3) => 2Fz2a2 – (mgcosϕ - 2Fz2)a1 + mghsinϕ = 0
Fz2 = 12mga1
L cosϕ - 12mgh Lsinϕ (4)Thế (4) vào (2) => 2Fz1 = mgcosϕ - mga1
Trang 28Theo điều kiện lật : xe bắt đầu lật khi Fz2 = 0
Bán kính quay vòng không phụ thuộc vào tọa độ trọng tâm xe, cho nên xe ở chế
độ không tải hay toàn tải đều có chung một giá trị bán kính ngoài vòng quay nhỏnhất và không gian cần thiết để quay Do đó theo mục 1.1.3:
R max =8226,93(mm)
∆ R=2726,93(mm)
1.2.4 Tính ổn định ngang của ô tô
a Ổn định ngang khi xe đứng yên trên đường nghiêng ngang
Với:
b1=b2=785 mm
μ y=0,8 h=615mm
Trang 30b Ổn định ngang khi xe chuyển động trên đường bằng, xe chuyển động thẳng đều
Trang 32Giả sử xe đang quay vòng tối đa về bên trái theo hình vẽ.
Ta có: Gia tốc hướng tâm: a ht = v R2
Lực quán ly tâm: F lytâm =m a ht =m v R2
Trang 342 Tính toán kiểm tra động lực học
2.1Tính toán động lực học kéo của động cơ
2.1.2 Mô hình toán học cho hệ thống động lực học
Biểu thức công suất động cơ:
Trang 35Biểu thức tốc độ góc của bánh xe chủ động theo tốc độ động cơ:
Trang 362.1.3 Tính toán cho động cơ
Trang 37P e =0,3185 ω e+4,9054.10 P2ω e−7,5553.10 P3ω e( 11 ).
T e=0,3185+4,9054 10 − 4ω e−7,5553.10 −7P3ω e2( 12 ).
Từ biểu thức (11) và (12) ta xây dựng được đồ thị đường đặc tính ngoài của
động cơ
Hình 1: Đồ thị đường đặc tính ngoài của động cơ.
Từ thông số bánh xe 215/55R17 ta tính được bán kính bánh xe
R w=0,215.0,55+172 .0,0254=0,33415(m)
Từ biểu thức (6) ta tính được dải vận tốc cho từng tay số khi:
Trang 39 Diện tích cản chính diện: (m )
A = 0,97.B0.H0 = 0,97.1,82.1,48 = 2,612792 (m2 )
Froll là lực cản lăn: Froll = mg f0
Từ phương trình trên ta vẽ được đồ thị cân bằng lực kéo:
Hình 2: Đồ thị cân bằng lực kéo.
2.2Tính toán kiểm tra động lực học phanh
Trang 40Trong đó
- F x 1: lực phanh ở bánh trước
- F x 2: lực phanh ở bánh sau
- l : chiều dài cơ sở Với l=a1+a2
Trang 432.2.3 Gia tốc khi phanh xe
Ta có : F x ≤ μ F z≤ ¿ma≤ μmg
¿>a M =μg=0,8.9,81=7,848 m/s2
2.2.4 Thời gian phanh
Ta có : Thời gian phanh từ 50km/h về 0km/h
v=v0−at
¿>t= v0
a M= 503,6.7,848≈ 1,77 s
2.2.5 Quãng đường phanh
Ta có : Quãng đường phanh từ 50km/h về 0km/h
Trang 45TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Reza N Jazar, Vehicle Dynmics: Theory and Application
2 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môitrường đối với xe ô tô (QCVN 09:2015/BGTVT)