Slide 1 CHƯƠNG 3 VẬT LIỆU CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI Trình bày được tính chất, công dụng của một số loại vật liệu dùng trong cơ khí Vật liệu cơ khí là chất hoặc hợp chất được con người d.Vật liệu cơ khí là gì ? Vật liệu cơ khí là chất hoặc hợp chất được con người dùng trong quy trình sản xuất cơ khí. Vật liệu cơ khí là loại nguyên liệu giúp tạo ra nhiều sản phẩm có tính ứng dụng cao trong cuộc sống như Thiết bị điện, máy móc, dụng cụ kĩ thuật, cơ khí, trong xây dựng công trình, nhà cửa, ….
Trang 1CHƯƠNG 3- VẬT LIỆU CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ
CHẾ TẠO PHÔI
Trình bày được tính chất, công dụng của một số loại vật liệu dùng trong cơ khí
1
Trang 6- Vật liệu cơ khí là chất hoặc hợp chất được con
người dùng trong quy trình sản xuất cơ khí
- Vật liệu cơ khí là loại nguyên liệu giúp tạo ra nhiều sản phẩm có tính ứng dụng cao trong cuộc sống như Thiết bị điện, máy móc, dụng cụ kĩ thuật, cơ khí, trong xây dựng công trình, nhà cửa, …
Vật liệu cơ khí
là gì ?
Trang 8Vật liệu cơ khí có những
tính chất cơ bản gì?
Trang 101 Độ bền:
Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy
của vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực
I MỘT SỐ TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Trang 111 Độ bền:
I MỘT SỐ TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Trang 121 Độ dẻo:
I MỘT SỐ TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Độ giãn dài tương đối:
Trang 143 Độ cứng:
Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được gọi là không biến dạng.
Trang 15 Độ cứng Brinen (ký hiệu HB) dùng để đo độ cứng
của các vật liệu có độ cứng thấp Chuyên dùng để đo các chi tiết lớn như khuôn, vật đúc, rèn,
Độ cứng Rocven (ký hiệu HRC) dùng để đo độ cứng trung bình hoặc cao Đây là phương pháp đo độ cứng phổ biến, ứng dụng rộng rãi nhất cho nhiều chi tiết với vật liệu, kích thước và hình dạng khác nhau.
Độ cứng Vicker (ký hiệu HV) dùng khi đo độ cứng của các vật liệu có độ cứng cao Chuyên dùng để đo độ cứng các chi tiết nhỏ, vật liệu mỏng, vật liệu có phủ mạ bề mặt
Trong thực tế thường sử dụng các đơn vị đo độ
cứng sau:
Trang 16Thí nghiệm đo độ cứng
Brinen
09/04/22
3 Độ cứng:
Trang 20Kim loại Tính chất Ứng dụng
Thép
Fe và C<2.14%
(Mo, Si, P, N, Ti )
- Độ cứng cao, chịu mài mòn
-
- Là kim loại sử dụng phổ biến nhất, giá rẻ
- Xây dựng nhà cửa, cầu đường
- Chế tạo chi tiết máy
- Inox dùng làm dụng cụ trong gia đình, thiết bị y tế
Trang 21Phi kim loại Tính chất Ứng dụng
-Chất dẻo nhiệt: nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ dẻo -Chất dẻo rắn: chịu được nhiệt độ cao, độ bền cao, nhẹ cứng
- Dùng làm dụng cụ gia đinh: làn, rổ, cốc,can, dép…
- Làm bánh răng ổ đỡ, vỏ bút, vỏ thiết bị điện, đồ dùng điện…
năng giảm chấn tốt, cách điện, cách âm tốt
- Dùng làm dây cáp điện, săm lốp, đai truyền, ống dẫn,vòng đệm, vật liệu cách điện
Vật liệu vô cơ –
ceramic
(gốm, sứ, thủy tinh,
gạch thường,….)
Tính dẫn điện kém, không biến dạng Chúng nóng chảy ở nhiệt độ cao và rất giòn.
- Dùng chế tạo đá mài, các mảnh dao cắt, các chi tiết máy trong thiết
bị sản xuất sợi dùng trong CN dệt.
Trang 25
09/04/22 Free template from www.brainybetty.com
25