ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN BÀI TIỂU LUẬN học phần phát triển chương trình chương trình và tổ chức quá trình đào tạo Họ và tên học viên Ngày sinh GVHD Lớp NVSP KHÓA Th.
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
BÀI TIỂU LUẬN học phần phát triển chương trình chương trình và tổ chức quá
trình đào tạo
Họ và tên học viên:
Ngày sinh:
GVHD:
Lớp: NVSP KHÓA
Thành phố Hồ Chí Minh – 2022
Trang 3BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
Phần 1: Thông tin về chương trình đào
Chương trình đào tạo
Tên tiếng Việt: Thương Mại Điện Tử
Tên tiếng Anh: E-Commerce
Trình độ đào tạo: Đại học
Thời gian đào tạo: 4 năm
Tên văn bằng sau tốt nghiệp: Bằng Cử nhân
Tên đơn vị cấp bằng: Trường Đại học Sài Gòn
Phần 2: Mục tiêu chương trình, chuẩn đầu ra, học tập và đánh giá, cấu trúc chương trình đào tạo, mô tả học phần
1 Mục tiêu đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức cơ bản về kinh doanh thương mại, đặc biệt là trong môi trường kinh doanh trực tuyến Nắm vững những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về thương mại điện tử, có năng lực tổ chức và phát triển các giải pháp ứng dụng tin học hỗ trợ các hoạt động giao dịch điện tử, thương mại, kinh doanh điện tử, an toàn trong giao dịch điện tử Nắm được các phương pháp phân tích, thiết kế hệ thống kinh doanh trực tuyến, thanh toán điện tử, công nghệ web và mạng xã hội, kỹ năng phân tích, tổng hợp
1.2 Mục tiêu cụ thể
1.2.1 Kiến thức
Có kiến thức lý thuyết chuyên sâu trong lĩnh vực kinh doanh thương mại trên nền tảng internet; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức về các giải pháp tin học để có thể giải quyết các công việc liên quan; tích luỹ được kiến thức nền tảng trong lĩnh vực thương mại điện tử; có kiến thức quản
lý, điều hành, kiến thức pháp luật Nắm vững các kiến thức về hoạt động sản xuất- kinh doanh thuộc môi trường kinh doanh trong nước và quốc
tế, giúp sinh viên hiểu về kinh doanh thương mại quốc tế (xuất- nhập khẩu, chuyển giao công nghệ, giao nhận, vận tải và bảo hiểm quốc tế, Logistic, thanh toán quốc tế…)
1.2.2 Kỹ năng
Có kỹ năng quản lý và kinh doanh thương mại quốc tế; nghiên cứu về cung cầu; có kỹ năng hoạch định và triển khai chiến lược, kế hoạch Marketing trực tuyến và sử dụng các công cụ Marketing trực tuyến trong triển khai các kế hoạch Có khả năng quản trị Website thương mại điện
tử, triển khai các hoạt động tác nghiệp trong doanh nghiệp ứng dụng thương mại điện tử; sử dụng và khai thác các phần mềm tác nghiệp thương mại điện tử phổ biến; nâng cao về sử dụng các phần mềm tin học thông dụng và các công cụ của mạng Internet Có khả năng đánh
Trang 4giá, lựa chọn và triển khai các giải pháp về thương mại điện tử
1.2.3 Thái độ
Có ý thức, sáng kiến trong quá trình thực hiện công việc kinh doanh trực tuyến; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn; có khả năng gải quyết các vấn đề về kinh doanh thông thường và một số vấn đề kinh doanh phức tạp; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động kinh doanh
1.2.4 Vị trí làm việc sau tốt nghiệp
Đối với chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhiệm các vị trí công tác sau:
∙ Quản lý, vận hành các giải pháp kinh doanh thương mại điện tử trực tuyến ∙ Thực hiện giao dịch, xử lý đơn hàng, phân tích các dữ liệu đơn hàng, thu thập dữ liệu khách hàng trong kinh doanh TMĐT
∙ Quản lý các trang bán hàng trực tuyến
∙ Quản lý hệ thống phân phối và giao nhận kho vận phục vụ kinh doanh thương mại điện tử
∙ Quản lý và thực hiện các giao dịch trong kinh doanh thương mại quốc
tế ∙ Chuyên gia phân tích dữ liệu marketing và dữ liệu thị trường
∙ Khởi nghiệp dựa trên khả năng phát hiện các cơ hội đầu tư
2 Chuẩn đầu ra: Chuẩn đầu ra chung cho ngành Quản trị kinh doanh
Nhóm
CDR
Mã CDR
Chi ti tế
CDR –
Ki n th cế ứ
1 Hi u và v n d ng các ki n th c, k thu t, k năng và công c tiên ể ậ ụ ế ứ ỹ ậ ỹ ụ
ti n trong lĩnh v c kinh doanh qu n lý; ế ự ả
2 Áp d ng các ki n th c khoa h c xã h i đ lĩnh h i chuyên môn, ụ ế ứ ọ ộ ể ộ
gi i quy t các tình hu ng trong qu n lý công vi c; ả ế ố ả ệ
3 V n d ng ki n th c công ngh thông tin trong lĩnh v c ậ ụ ế ứ ệ ự kinh
doanh qu n lý.ả
4 V n d ng ki n th c đ l p k ho ch, t ch c và giám sát các quá ậ ụ ế ứ ể ậ ế ạ ổ ứ
trình trong quá trình th c hi n kinh doanh qu n lý.ự ệ ả
Trang 55 V n d ng các ki n th c c b n trong qu n lý, đi u hành trong ho t ậ ụ ế ứ ơ ả ả ề ạ
đ ng kinh doanh qu n lý.ộ ả
9 Có kh năng phát hi n, phân tích và gi i quy t các v n đ trong ả ệ ả ế ấ ề
lĩnh v c kinh doanh qu n lý;ự ả
CDR –
Kỹ
năng
10 Có k năng d n d t, h ng d n ng i khác th c hi n c a công ỹ ẫ ắ ướ ẫ ườ ự ệ ủ
vi c do mình qu n lý, t v n.ệ ả ư ấ
11 Có k năng ph n bi n, phê phán và đ a ra các bi n pháp x lý ỹ ả ệ ư ệ ử
khác nhau trong kinh doanh qu n lýả
2.2
Nhóm
CDR
Mã CDR
Chi ti tế
12 Có k năng đánh giá ch t l ng công vi c sau khi hoàn thànhỹ ấ ượ ệ
và k t qu c a các thành viên trong nhómế ả ủ
13 Có kh năng vi t, thuy t trình, s d ng các công c bi u đ , hìnhả ế ế ử ụ ụ ể ồ
nh cho vi c trao đ i thông tin, ki n th c kinh doanh qu n lý;
có kh năng tìm ki m và s d ng các tài li u chuyên môn, cácả ế ử ụ ệ chu n m c ngành ngh và các quy đ nh pháp lý khác ph c v ẩ ự ề ị ụ ụ cho công vi c;ệ
14 Có năng l c ngo i ng b c 3/6 Khung năng l c ngo i ng Vi t ự ạ ữ ậ ự ạ ữ ệ
Nam
CDR –
M c tứ ự
ch và tủ ự
ch uị
trách
nhi mệ
18 Có kh năng làm vi c đ c l p ho c làm theo nhóm; bi t t ch u ả ệ ộ ậ ặ ế ự ị
trách nhi m v i k t qu làm vi c c a cá nhân và v i nhóm.ệ ớ ế ả ệ ủ ớ
19 Có trách nhi m trong h ng d n cũng nh giám sát nh ng ệ ướ ẫ ư ữ
ng i khác th c hi n nhi m v đ t ra.ườ ự ệ ệ ụ ặ
20 Có hi u bi t v nh ng nh h ng, tác đ ng công vi c th c hi n ể ế ề ữ ả ưở ộ ệ ự ệ
t i xã h i và các bên liên quan; Có đ o đ c và trách nhi m ngh ớ ộ ạ ứ ệ ề nghi p cao, tôn tr ng ni m tin các bên liên quanệ ọ ề
Trang 621 Có ý th c v đ m b o ch t l ng theo chính sách qu n lý ch tứ ề ả ả ấ ượ ả ấ
l ng công vi c, qu n lý các ngu n l c và liên t c c i ti n trongượ ệ ả ồ ự ụ ả ế công tác; Có ý th c không ng ng h c h i và trau d i nghứ ừ ọ ỏ ồ ề nghi p, có kh năng t đ nh h ng đ phát tri n s nghi pệ ả ự ị ướ ể ể ự ệ
2.3. Chu n đ u ra chuyên bi t ngành th ng m i đi n t ( ẩ ầ ệ ươ ạ ệ ử 4 CDR)
Nhóm
CDR
Mã CDR
Chi ti tế
CDR –
Ki nế
th cứ
6 V n d ng các ki n th c v qu n lý, tri n khai ho t đ ng kinhậ ụ ế ứ ề ả ể ạ ộ
doanh trên n n t ng s và k t n i internet (giao d ch tr c tuy n)ề ả ố ế ố ị ự ế
7 Ứng d ng các công c giao d ch tr c tuy n (vd. thanh toán đi nụ ụ ị ự ế ệ
t , đ t hàng tr c tuy n), và qu n lý bán hàng và qu ng bá (eử ặ ự ế ả ả marketing) và các ho t đ ng ph tr (backoffice) bán hàngạ ộ ụ ợ
tr c tuy n (elogistics…).ự ế
CDR – Kỹ
năng
15 Có k năng tri n khai các ph ng th c, các công c và ti n ích ỹ ể ươ ứ ụ ệ
kinh doanh tr c tuy nự ế
16 Có k năng qu n lý quan h khách hàng tr c tuy n và qu n lý ỹ ả ệ ự ế ả
các d ch v h tr tr c tuy nị ụ ỗ ợ ự ế
2.4. Chu n đ u ra chuyên bi t chuyên ngành kinh doanh th ng m i tr c tuy n ( ẩ ầ ệ ươ ạ ự ế 2 CDR)
Nhóm
CDR
Mã CDR
Chi ti tế
CDR –
Ki nế
th cứ
8 V n d ngậ ụ h th ng kinh doanh tr c tuy n, l a ch n s n ph m ệ ố ự ế ự ọ ả ẩ
và bán hàng tr c tuy n, ự ế
CDR – Kỹ
năng
17 Có k năng thi t k các s n ph m d ch v tr c tuy n, có kỹ ế ế ả ẩ ị ụ ự ế ỹ
năng v qu n lý các ho t đ ng ph tr (backoffice) ph c về ả ạ ộ ụ ợ ụ ụ bán hàng tr c tuy nự ế
Trang 73.Kh i l ng ki n th c toàn khóa: 130 Tín ch ố ượ ế ứ ỉ
(Không k kh i l ng Giáo d c th ch t, Giáo d c Qu c phòng – An ninh) ể ố ượ ụ ể ấ ụ ố
4. Đ i t ng tuy n sinh: ố ượ ể
Đã t t nghi p PTTH (giáo d c chính quy ho c giáo d c th ng xuyên), ho c đã t t nghi pố ệ ụ ặ ụ ườ ặ ố ệ trung c p; ấ
Có đ s c kh e đ h c t p theo quy đ nh hi n hành; ủ ứ ỏ ể ọ ậ ị ệ
Không vi ph m pháp lu t, không trong th i gia b truy c u trách nhi m hình s ạ ậ ờ ị ứ ệ ự
Hình th c tuy n sinh: Tham d k thi tuy n sinh đ i h c theo quy đ nh hi n hành c a Bứ ể ự ỳ ể ạ ọ ị ệ ủ ộ Giáo d c và Đào t o ụ ạ
5. Quy trình đào t o, đi u ki n t t nghi p và đi m đánh giá h c ph n, t t nghi p:ạ ề ệ ố ệ ể ọ ầ ố ệ T ch cổ ứ thi, ki m tra và công nh n t t nghi p theo Qui ch đào t o hi n hành c a B giáo d c và Đàoể ậ ố ệ ế ạ ệ ủ ộ ụ
t o. ạ
6. Cách th c đánh giá:ứ Ch m đi m theo thang đi m 10 và quy đ i theo thang đi m ch theoấ ể ể ổ ể ữ quy đ nh t i Quy ch đào t o hi n hành.ị ạ ế ạ ệ
8. C u t o ch ng trìnhấ ạ ươ
Kh i ki n th cố ế ứ Tín ch (TC)ỉ T lỷ ệ
% Yêu c uầ T ch nự ọ
Giáo
d c đ iụ ạ
c ngươ
Toán Tin Khoa h c t nhiên ọ ự 9 8
Kh i ki n th c Khoa h c Xã h i ố ế ứ ọ ộ
và nhân văn
Giáo d c th ch t ụ ể ấ Ch ng chứ ỉ
Giáo d c Qu c phòng An ninh ụ ố Ch ng chứ ỉ
Giáo
d c ụ
chuyên
nghi pệ
Chuyên ngành KDTM tr c ự
tuy n ế
Th c hành môn h c Th ng m i ự ọ ươ ạ 4 3
Trang 8đi n t ệ ử
Đ án/Khóa lu n t t nghi p ồ ậ ố ệ 10 9
130
Trang 99 Kế hoạch học tập dự kiến:
Chương trình đào tạo ngành Thương mại điện tử - Chuyên ngành Kinh doanh thương mại trực tuyến
2 2 Kinh tế chính trị Mác
- Lê nin
3 3 Chủ nghĩa xã hội
khoa học
4 5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 0
5 4 Lịch sử Đảng cộng
sản Việt Nam
9 2 Giáo dục quốc phòng 11 90 75
14 1 Pháp luật đại cương 2 30 0
Trang 1017 3 Kinh tế vĩ mô 2 30 0
18 4 Nguyên lý thống kê
kinh tế
19 4 Phương pháp tối ưu
trong kinh tế
20 3 Marketing căn bản
22 3 Nhập môn kinh
doanh trực tuyến
25 6 Phân tích hoạt động
kinh doanh
27 3 Nhập môn cấu trúc
dữ liệu và giải thuật
28 3 Lý thuyết tiền tệ
ngân hàng
30 5 Kế toán quản trị và
chi phí
31 5 Phân tích thẩm định
dự án
Trang 1133 5 Hành vi người tiêu
dùng*
34 5 Nhập môn an toàn
và bảo mật thông tin
37 6 Quản trị bán và dịch
vụ chăm sóc khách hàng
38 7 Chiến lược kinh
doanh trực tuyến
39 4 Pháp luật trong
kinh doanh TMĐT
40 5 Tiếng Anh Thương
mại điện tử
41 5 Thuế và hệ thống
thuế Việt Nam
42 6 Hệ thống thông tin
quản lý
43 7
Nguyên lý lập trình hướng đối tượng
44 6 Cơ sở lập trình web 2 21 9
45 5 Quản lý chuỗi cung
ứng toàn cầu*
46 5 Tin học ứng dụng
trong quản lý kinh tế*
Trang 1247 5 Nghiệp vụ kinh
doanh ngoại thương*
48 5 Thương mại di
động (M-Commerce)
49 5 Thanh toán quốc tế 3 30 0
50 5 ERP - Hệ thống quản
lý nguồn lực doanh nghiệp
51 6 Quản lý quan hệ
khách hàng
52 6 Thanh toán điện tử 2 30 0
54 7 Logistics trong
kinh doanh TMĐT
56 7 Quản lý kho hàng
và trung tâm phân
phối*
57 7 Lập kế hoạch và khởi
sự kinh doanh
59 6 Quản trị kinh doanh
quốc tế
60 7 Nghiên cứu marketing 2 30 0
Trang 1362 7 Quản lý mua hàng* 2 30 0
63 7 Thực hành môn học
thương mại điện tử
65 8 Khóa luận tốt nghiệp 10 300