1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ lục I, II, III cv 5512 môn tin học 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống

33 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ lục I, II, III cv 5512 môn tin học 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống
Trường học Trường THCS Tổ Toán Tin
Chuyên ngành Môn tin học 6
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục I, II, III cv 5512 môn tin học 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống Kế hoạch giáo dục môn tin học 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống phân phối chương trình môn tin học 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống Kế hoạch tổ chuyên môn tin học 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TIN HỌC, KHỐI LỚP: 6

(Năm học: 2021 - 2022)

I Đặc điểm tình hình:

1 Số lớp: 06 ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03.; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:03; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt:……… ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

Thực hành: Đăng kí tài khoản, đăng nhập, đăng xuất

và gửi thư điện tử

Trang 2

Thực hành: Tạo chương trình máy tính

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

1 PHÒNG MÁY TÍNH 02 Các tiết học kết hợp thưc hành và bài thực hành

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình:

- Phân biệt được thông tin với vật mang tin

- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu

- Nêu được ví dụ minh hoạ mối quan hệ giữa thông tin và dữliệu

- Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin

Trang 3

* Năng lực hình thành:

a Năng lực riêng:

Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin vàtruyền thông:

Năng lực sử dụng công nghệ thông tin:

+ Phân biệt được thông tin và vật mang thông tin + Nêu được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa thông tin và dữliệu

b Năng lực chung:

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết cách nghiên cứu các tình

huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyếtvấn đề

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Lựa chọn được hình thức làm việc

nhóm với quy mô phù hợp với yêu cầu và nhiệm vụ

Trang 4

* Năng lực hình thành:

a Năng lực riêng:

Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin vàtruyền thông:

- Nêu được các hoạt cơ bản trong xử lý thông tin

- Giải thích được máy tính là công cụ để thu nhập, lưu trữ, xử lí vàtruyền thông tin

b Năng lực chung:

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phân tích được tình huống

trong học tập và trong cuộc sống, đề xuất và lựa chọn giải pháp để chọnđược phương án nhằm giải quyết các câu hỏi trong bài

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Lựa chọn được hình thức làm việc

nhóm với quy mô phù hợp với yêu cầu và nhiệm vụ

- Biết được bít là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin

- Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị

Trang 5

cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được mộtcách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte

- Nêu được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩaquang, đĩa từ, thẻ nhớ,

 Tự chủ và tự học: Tự đọc và khám phá kiến thức qua các hoạtđộng học; trình bày kết quả trên phiếu học tập; nhận ra và chỉnh sửa saisót bản thân thông qua phản hồi

Trang 6

- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụnghơn mạng có dây

- Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máytính và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản nhưmáy tính, cáp nối, Switch, Access Point,

* Năng lực hình thành:

a Năng lực riêng:

NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin vàtruyền thông

- Trả lời câu hỏi về mạng máy tính

- Trình bày được các thiết bị kết nối vào mạng máy tính

b Năng lực chung:

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết vấn đề đưa ra trong bàihọc Phân tích được tình huống, đề xuất và lựa chọn giải pháp để chọnđược phương án nhằm giải quyết các câu hỏi trong bài

NLd: Sử dụng được một số phần mềm học tập; sử dụng được môi

trường mạng máy tính để tìm kiếm, thu thập, cập nhật và lưu trữ thông tin phù hợp với mục tiêu học tập, chủ động khai thác các tài nguyên hỗ

Trang 7

- Vận dụng được một cách linh hoạt những kiến thức, kĩ năng đã họchoặc kinh nghiệm đã có để giải quyết vấn đề trong những tình huốngmới.

Năng lực giao tiếp và hợp tác:

- Biết chủ động đề xuất mục đích hợp tác khi được giao nhiệm vụ; biết xác định được những công việc có thể hoàn thành tốt nhất bằng hợp tác theo nhóm

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

- Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến vấn đề; đề xuất được giải pháp giải quyết vấn đề

- Tham gia, kết nối Internet và mạng xã hội đúng quy định; không tiếp tay cho kẻ xấu phát tán thông tin ảnh hưởng đến danh dự của tổ chức,

cá nhân hoặc ảnh hưởng đến nếp sống văn hoá, trật tự an toàn xã hội

Trang 8

Kiểm tra giữa kì 1

1(9)

* Kiến thức:

- Phân biệt được các thành phần của mạng máy tính

- Sử dung mạng Internet để thực hiện một số nhiệm vụ được giao

* Phẩm chất:

- Ý thức tự giác, trung thực.

6 Bài 6: Mạng thông tin toàn cầu 2

(10,11)

* Kiến thức:

- Trình bày sơ lược được khái niệm Word Wide Web, Website,địa chỉ của Website, trình duyệt

- Xem và nêu được các thông tin chính trên trang Web cho trước

- Khai thác được thông tin chính trên trang Web thông dụng: tra

từ điển, xem tin thời tiết, thời sự,

Trang 9

- Tự chủ và tự học: Tự đọc và khám phá kiến thức qua các hoạt độnghọc; trình bày kết quả trên phiếu học tập; nhận ra và chỉnh sửa sai sótbản thân thông qua phản hồi.

* Phẩm chất:

- Trách nhiệm: Có ý thức sử dụng máy tìm kiếm đúng mục đích đểphục vụ cho học tập; sử dụng thư điện tử có mục đích có ý thức hoànthành các nhiệm vụ của nhóm, cá nhân

- Trung thực: Có ý thức báo cáo chính xác khách quan kết học tập đã thựchiện được

- Chăm chỉ: Thường xuyên thực hiện và theo dõi thực hiện các nhiệm

vụ được phân công trong các hoạt động7

1

* Kiến thức:

- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm

- Xác định được từ khóa ứng với mục đích tìm kiếm cho trước

* Năng lực hình thành:

a Năng lực riêng:

Năng lực c: sử dụng được máy tìm kiếm để khai thác thông tin mộtcách hiệu quả, an toàn và hợp pháp, tìm kiếm và lựa chọn được thôngtin phù hợp và tin cậy

Trang 10

Bài 7: Tìm kiếm thông tin trên

- Vận dụng được một cách linh hoạt những kiến thức, kĩ năng đã họchoặc kinh nghiệm đã có để giải quyết vấn đề trong những tình huốngmới

Năng lực giao tiếp và hợp tác:

- Biết chủ động đề xuất mục đích hợp tác khi được giao nhiệm vụ; biết xác định được những công việc có thể hoàn thành tốt nhất bằng hợp tác theo nhóm

* Phẩm chất:

Chăm chỉ:

- Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập

- Thích đọc sách, báo, tìm tư liệu trên mạng Internet để mở rộng hiểu biết

- Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường, trong sách báo và từ các nguồn tin cậy khác vào học tập và đời sống hằng ngày

(13,14)

Trang 11

nhập, soạn, gửi, đăng xuất hộp thư điện tử

- Tự chủ và tự học: Tự đọc và khám phá kiến thức qua các hoạt độnghọc; trình bày kết quả trên phiếu học tập; nhận ra và chỉnh sửa sai sótbản thân thông qua phản hồi

* Phẩm chất:

- Trách nhiệm: Có ý thức sử dụng máy tìm kiếm đúng mục đích đểphục vụ cho học tập; sử dụng thư điện tử có mục đích có ý thức hoànthành các nhiệm vụ của nhóm, cá nhân

- Trung thực: Có ý thức báo cáo chính xác khách quan kết học tập đã thựchiện được

- Chăm chỉ: Thường xuyên thực hiện và theo dõi thực hiện các nhiệm

vụ được phân công trong các hoạt động

9 Bài 9: An toàn thông tin trên

Internet

* Kiến thức:

- Giới thiệu được sơ lược về một số tác hại và nguy cơ bị hại khitham gia Internet.Nêu và thực hiện được một số biện pháp phòng ngừa

cơ bản với sự hướng dẫn của giáo viên

- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của

Trang 12

thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví dụ minh hoạ

- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá nhân với sự hỗ trợ của ngườilớn

- Nêu được một vài cách thông dụng để chia sẻ thông tin của bảnthân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp

- Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết

bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ, ) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu* Năng lực hình thành:

a Năng lực riêng: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ

thông tin và truyền thông

b Năng lực chung:

- Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề:

+ Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinhphát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin:

+ Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá nhân với sự hỗ trợ củangười lớn

+ Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dungxấu

- Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức : hành vi phù hợp

khi sử dụng công nghệ thông tin

Trang 13

* Kiến thức: Củng cố các kiên thức từ bài 1 - 9.Ôn tập, hệ thống, kiến

thức kỹ năng đã học chuẩn bị kiểm tra học kì 1

* Định hướng năng lực :

*Năng lực chung:

- Giải quyết vấn đề hợp tác giáo tiếp tự học sáng tạo

*Năng lực riêng: Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập.

- Phân biệt được các khái niệm thông tin và dữ liệu,

- Biết máy tính sử lí thông tin như thế nào

- Biết được mạng máy tính và mạng Intenet

- Sử dụng Internet để tìm kiếm thông tin

- Tạo và sử dụng được thư điện tử

* Định hướng năng lực:

*Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học, giải quyết các vấn đề sáng tạo

*Năng lực riêng: Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết vấn đề

Trang 14

+ Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng sơ

đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm

+ Giải thích được lợi ích của SĐTD, nêu được nhu cầu sử dụngphần mềm SĐTD trong học tập và trao đổi thông tin

+ Tạo được SĐTD đơn giản bằng phần mềm

- Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề:

+ Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinhphát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề đưa ra trong bài học

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin:

+ Tạo được SĐTD đơn giản bằng phần mềm

+ Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi

sử dụng công nghệ thông tin

Trang 15

- Trình bày được tác dụng của công cụ định dạng văn bản

- Trình bày cụ thể các bước định dạng văn bản

- Thực hiện được việc định dạng văn bản trong các tình huống thực tế

Giao tiếp và hợp tác: Biết lựa chọn hình thức làm việc nhóm với quy

mô phù hợp với yêu cầu và nhiệm vụ

* Phẩm chất:

Chăm chỉ: Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập

Trung thực khi thực hiện và báo cáo kết quả học tậpTrách nhiện: Có ý thức hỗ trợ, hợp tác với các thành viên trong nhóm

để hoàn thành nhiệm vụ

12 Bài 12: Trình bày thông tin

dạng bảng

2(23,24)

* Kiến thức:

Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm soạn thảo vănbản

Trang 16

Giao tiếp và hợp tác: Biết lựa chọn hình thức làm việc nhóm với quy

mô phù hợp với yêu cầu và nhiệm vụ

3 * Phẩm chất:

Chăm chỉ: Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập

Trung thực khi thực hiện và báo cáo kết quả học tậpTrách nhiện: Có ý thức học tập, hỗ trợ, hợp tác với các thành viên trongnhóm để hoàn thành nhiệm vụ

13 Bài 13 Thực hành: tìm kiếm và

thay thế

1(25)

Trang 17

trong phần mềm soạn thảo văn bản Sử dụng được công cụ tìm kiếm vàthay thế

b Năng lực chung:

- Tự học và tự chủ: Nhận ra và điều chỉnh được sai sót, những hạnchế của bản thân khi được GV bạn bè góp ý; chủ động tìm kiếm sự hỗtrợ của người khác khi gặp khó khăn trong thực hành

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phân tích được tình huống trongbài tập dựa trên lý thuyết đã được học, đưa ra cách thực hiện phù hợp

* Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Hoàn thành các bài luyện tập do GV bố trí

- Trách nhiệm: Có ý thức bảo quản và sử dụng hợp lí các phương tiện học tập Có ý thức tiết kiệm thời gian; sử dụng thời gian hợp lí;

14 Bài 14 Thực hành tổng hợp:

Hoàn thiện sổ lưu niệm

1(26)

Trang 18

⁃ Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của công nghệ thông tin (NLe)

b Năng lực chung

⁃ Năng lực tự chủ, tự học: chủ động và tích cực thực hiện nhiệm vụ họctập; vận dụng được những kiến thức, kĩ năng đã học để hoàn thànhnhiệm vụ

⁃ Năng lực giao tiếp và hợp tác: hiểu được mục đích giao tiếpvà giao tiếphiệu quả trong hoạt động nhóm

⁃ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tổng hợp, sắp xếp được các sảnphẩm đã có thành một sản phẩm số hoàn chỉnh

⁃ Năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ: thể hiện thông qua nội dung vàhình thức của sản phẩm sổ lưu niệm

bè, thầy cô khi giao tiếp trong môi trường số

(27)

* Kiến thức:

- Sử dụng phần mềm MindMaple Lite

- Thao tác định dạng văn bản

- Trình bày thông tin dưới dạng bảng

- Thao tác tìm kiếm và thay thế

* Năng lực hình thành:

Trang 19

a Năng lực riêng:

NLa: Sử dụng và hoàn thành sơ đồ tư duy

- Sử dụng Word để hoàn thành một văn bản hoàn chỉnh

b Năng lực chung:

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết vấn đề đưa ra trong bàihọc Phân tích được tình huống, đề xuất và lựa chọn giải pháp để chọnđược phương án nhằm giải quyết các câu hỏi trong bài

* Phẩm chất:

- Ý thức tự giác, trung thực

(28,29)

- Nêu được ví dụ về 1 số thuật toán

- Viết được thuật toán dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối

b Năng lực chung:

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

+ Phân tích được các tình huống trong học tập, phát hiện và nêuđược tình huống trong học tập

- Năng lực tự chủ và tự học: Vận dụng linh hoạt những kiến thức,

kĩ năng đã học để giải quyết trong vấn đề mới (viết được thuật toán

Trang 20

theo dạng liệt kê hoặc vẽ sơ đồ khối).

Trang 21

nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm.

17 Bài 17: Chương trình máy tính

2(32,33)

* Kiến thức:

- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính

“hiểu” và thực hiện được

- * Kiến thức: Cũng cố các kiên thức từ bài 10 - 17.Ôn tập, hệ thống,

kiến thức kỹ năng đã học chuẩn bị kiểm tra học kì 2

* Định hướng năng lực :

*Năng lực chung:

- Giải quyết vấn đề hợp tác giáo tiếp tự học sáng tạo

*Năng lực chuyên biệt: Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập

Trang 22

- Biết phần mềm MindMaple Lite

- Các thao tác định dạng văn bản

- Các thao tác trình bày thông tin trong bản

- Thuật toán và những ví dụ của thuật toán

- Các cấu trúc điều khiển và một số biểu tượng trong cấu trúc

- Phần mềm Scratch

* Định hướng năng lực:

*Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học, giải quyết các vấn đề sáng tạo

*Năng lực chuyên biệt: Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết vấn đề

* Phẩm chất:

- Độc lập, tự tin, tự chủ, cẩn thận chặc chẽ trong quá trình làm bài

2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra,

đánh giá

Thời gian

Thời

Giữa Học kỳ 1 45 Phút Tuần 9 * Kiến thức:

- Phân biệt được các thành phần của mạng máy tính

- Sử dung mạng Internet để thực hiện một số nhiệm

vụ được giao

Thực hành

Trang 23

NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện côngnghệ thông tin và truyền thông.

- Sử dụng được mạng Interner

b Năng lực chung:

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết vấn đềđưa ra trong bài học Phân tích được tình huống, đềxuất và lựa chọn giải pháp để chọn được phương ánnhằm giải quyết các câu hỏi trong bài

* Phẩm chất:

- Ý thức tự giác, trung thực.

Cuối Học kỳ 1 45 Phút Tuần 18

* Kiến thức:

- Phân biệt được các khái niệm thông tin và dữ liệu,

- Biết máy tính sử lí thông tin như thế nào

- Biết được mạng máy tính và mạng Intenet

- Sử dụng Internet để tìm kiếm thông tin

- Tạo và sử dụng được thư điện tử

* Định hướng năng lực:

*Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học, giải quyết các vấn đề sáng tạo

*Năng lực chuyên biệt: Vận dụng kiến thức đã học đểgiải quyết vấn đề

* Phẩm chất:

- Độc lập, tự tin, tự chủ, cẩn thận chặc chẽ trong quátrình làm bài

Trắc nghiệm + Tự luận

Trang 24

Giữa Học kỳ 2 45 Phút Tuần 27

- Thao tác định dạng văn bản

- Trình bày thông tin dưới dạng bảng

- Thao tác tìm kiếm và thay thế

* Năng lực hình thành:

a Năng lực riêng:

NLa: Sử dụng và hoàn thành sơ đồ tư duy

- Sử dụng Word để hoàn thành một văn bản hoànchỉnh

b Năng lực chung:

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết vấn đềđưa ra trong bài học Phân tích được tình huống, đềxuất và lựa chọn giải pháp để chọn được phương ánnhằm giải quyết các câu hỏi trong bài

* Phẩm chất:

- Ý thức tự giác, trung thực

Thực hành

Cuối Học kỳ 2 45 Phút Tuần 35 * Kiến thức:

- Biết phần mềm MindMaple Lite

- Các thao tác định dạng văn bản

- Các thao tác trình bày thông tin trong bản

- Thuật toán và những ví dụ của thuật toán

- Các cấu trúc điều khiển và một số biểu tượng trongcấu trúc

- Phần mềm Scratch

* Định hướng năng lực:

*Năng lực chung:

Trắc nghiệm + Tự luận

Ngày đăng: 02/09/2022, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w