giáo án hình học 10 năm học 2023 cánh diều, đây là giáo án học kì 1 chương 4 gồm các bài giá trị lượng giác, giải tam giác, khái niệm vectơ, tổng và hiệu hai vectơ, tích của một số với một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ.
Trang 1Tu n ầ PPCT Ngày so nạ L pớ Ti tế Ngày d yạ
BÀI 1 (4 Ti t): ế GIÁ TR L Ị ƯỢ NG GIÁC C A M T GÓC T O Ủ Ộ Ừ 0 Đ N 180 Ế 0 (Ti t 1) ế
Đ NH LÍ CÔSIN VÀ Đ NH LÍ SIN TRONG TAM GIÁC Ị Ị
A YÊU C U C N Đ T C A CH Ầ Ầ Ạ Ủ ƯƠ NG TRÌNH
– Nh n bi t đậ ế ược giá tr lị ượng giác c a m t góc t ủ ộ ừ0° đ n 18ế 0°
– Tính được giá tr lị ượng giác (đúng ho c g n đúng) c a m t góc t ặ ầ ủ ộ ừ 0° đ n 18ế 0°
– Mô t đả ược cách gi i tam giác và v n d ng đả ậ ụ ược vào vi c gi i m t s bài toán cóệ ả ộ ố
n i dung th c ti n (ví d : xác đ nh kho ng cách gi a hai đ a đi m khi g p v t c n,ộ ự ễ ụ ị ả ữ ị ể ặ ậ ảxác đ nh chi u cao c a v t khi không th đo tr c ti p, ).ị ề ủ ậ ể ự ế
B M C TIÊU Ụ
1. Năng l c ự
Bi u hi n c th c a năng l c toán h c thành ể ệ ụ ể ủ ự ọ
ph n g n v i bài h c ầ ắ ớ ọ Năng l c toán h c thành ph n ự ọ ầ
- Bi t ti p nh n câu h i v các giá tr lế ế ậ ỏ ề ị ượng giác và
các ki n th c liên quan đ n giá tr lế ứ ế ị ượng giác, bài
t p có v n đ ho c đ t ra câu h i v góc và giá trậ ấ ề ặ ặ ỏ ề ị
lượng giác c a chúng Phân tích đủ ược các tình
hu ng trong h c t p.ố ọ ậ
- Áp d ng đụ ược vào các bài toán tính giá tr lị ượng
giác, bài toán gi i tam giácả
Gi i quy t v n đ toán h cả ế ấ ề ọ
– Gi i thích đả ược h th c liên h gi a giá tr lệ ứ ệ ữ ị ượng
giác c a các góc ph nhau, bù nhau.ủ ụ
– Gi i thích đả ược các h th c lệ ứ ượng c b n trongơ ả
tam giác: đ nh lí côsin, đ nh lí sin, công th c tínhị ị ứ
Trang 2K ho ch bài d y, phi u h c t p, ph n, thế ạ ạ ế ọ ậ ấ ước k , máy chi u, ph n m m GSP…ẻ ế ầ ề
M c tiêu ụ : T o tâm th ạ ế h c t p cho h c sinh, giúp các em ý th c ọ ậ ọ ứ đ ượ c nhi m v ệ ụ h c t p, ọ ậ
sự c n thi t ầ ế ph i tìm hi u v các v n đ đã nêu ra, t đó gây đ ả ể ề ấ ề ừ ượ c h ng thú v i vi c h c ứ ớ ệ ọ bài m i ớ
- Mong đ i: Kích thích s tò ợ ự
mò c a HS : ủ+ Nêu được m t s thông ộ ốtin v c t c Lũng Cúề ộ ờ+ Huy đ ng các ki n th c đãộ ế ứ
h c đ tính chi u cao h c aọ ể ề ủ
đ nh Lũng Cú so v i chânỉ ớnúi
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ạ Ộ Ế Ứ Ớ HÌNH THÀNH KI N TH C 1 Ế Ứ : GIÁ TR L Ị ƯỢ NG GIÁC C A GÓC T 0 Ủ Ừ 0 Đ N 180 Ế 0
Ho t đ ng 2.1 ạ ộ Ôn t p t s l ậ ỉ ố ượ ng giác c a góc nh n. ủ ọ
M c tiêu: ụ H c sinh nh l i đ nh nghĩa t s lọ ớ ạ ị ỉ ố ượng giác c a góc nh n trong tam giác ủ ọ
- Tìm câu tr l iả ờ
- HS làm vi c c p đôi ệ ặtheo bàn
- Mong đ i:ợ
- HS nh l i đ nh ớ ạ ịnghĩa t s lỉ ố ượng giác
c a góc nh n.ủ ọ
Trang 3α =
.( 0 )
*Ghi nh :ớ Sin đi h c; cos ọ không h ; tang đoàn k t; ư ế Côtang k t đoàn ế
Ho t đ ng 2.2 ạ ộ Đ nh nghĩa giá tr l ị ị ượ ng giác c a m t góc t ủ ộ ừ
Xét tam giác vuông
OMH ta có:
0 0
sin
1
y MH
y OM
0 0
cos
1
x OH
x OM
0 0
OH x
0 0
MH y
* H c sinh quan sát ọnêu nh n xét và rút raậ
n i dung đ nh nghĩa ộ ịgiá tr lị ượng giác c a ủgóc t ừ 00 đ n ế 1800
H c sinh làm vi c ọ ệtheo nhóm l n lầ ượt
Trang 4Các s ố sin ;α cosα ; tanα;
cotα đượ ọc g i là các giá trị
cos
α α
α
=coscot
sin
α α
GV nêu n i dung bài toán:ộ
Bài toán: Trong m t ph ngặ ẳ
t a đ ọ ộ Oxy cho n a đử ườngtròn tâm O, bán kính b ng ằ 1(n a đử ường tròn đ n v )ơ ị
n m phía trên tr c hoành.ằ ụ
G i dây cung ọ MN song song
- Mong đ i:ợ
- HS hi u để ược m i ốliên h v giá tr ệ ề ị
lượng giác c a hai gócủ
Trang 5l i gi i cho bài toán.ờ ả
GV: H c sinh th o lu n c p ọ ả ậ ặđôi, s d ng giá tr lử ụ ị ượng giác c a hai góc bù nhau tìmủ
l i gi i cho bài toán.ờ ả
GV: H c sinh th o lu n c p ọ ả ậ ặđôi, s d ng giá tr lử ụ ị ượng giác c a hai góc bù nhau l pủ ậ
b ng giá tr lả ị ượng giác c a ủcác góc đ c bi t.ặ ệ
bù nhau
- Tìm câu tr l iả ờ
- HS làm vi c c p đôi ệ ặtheo bàn
- Tìm câu tr l iả ờ
- HS làm vi c c p đôi ệ ặtheo bàn
- Mong đ i: h c sinh ợ ọ
l p đậ ược b ng giá tr ả ị
lượng giác c a các ủgóc đ c bi t.ặ ệ
Ho t đ ng 2.4: S d ng MTCT tính giá tr l ạ ộ ử ụ ị ượ ng giác c a m t góc ủ ộ
M c tiêu: ụ H c sinh bi t s d ng MTCT đ tính giá tr lọ ế ử ụ ể ị ượng giác c a m t góc.ủ ộ
Trang 6sin 35 ;cos 44 ; tan158 ;cot120(làm tròn đ n hàng ph n ế ầnghìn)
- Tìm câu tr l iả ờ
- HS làm vi c c p đôi ệ ặtheo bàn
tan1210,6009
đượ ốc s đo g n đúng c a ầ ủgóc đó không?
Yêu c u h c sinh tầ ọ ương t ựTính b ng MTCTằ
sinα =0,54; tanα =1,5
- Tìm câu tr l iả ờ
- HS làm vi c c p đôi ệ ặtheo bàn
Trang 7Ho t đ ng 2.2 ạ ộ Đ nh lí côsin ị
M c tiêu: ụ Gi i thích và phát bi u đả ể ược đ nh lí côsin.ị
S n ph m: ả ẩ Hình thành đ ượ c đ nh lí côsin ị và bước đ u bi t v n d ng đ nh lí gi i bài toán ầ ế ậ ụ ị ảtrong tam giác
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c theo nhóm (6-7 h c sinh). ọ ệ ọ
BC =AB +AC − AH AC
b) a2 = + −b2 c2 2bc cosα.
2 Cho α là góc tù ch ng ứminh r ng:ằ
2 2 2 2 os
a c b bc c α
* H c sinh quan sát chọ ỉ ra m i ố
Trang 8còn đúng không n u tam ếgiác ABC vuông.
* GV t ch c ho t đ ng ổ ứ ạ ộtrao đ i th o lu n c a ổ ả ậ ủcác nhóm
* Trên c s câu tr l i ơ ở ả ờ
c a h c sinh, giáo viên ủ ọchu n hóa ki n th c, t ẩ ế ứ ừ
đó gi i thi u v đ nh lí ớ ệ ề ịcosin
* Đ i di n nhóm báo cáo, các ạ ệnhóm còn l i theo dõi th o ạ ả
* GV nh n xét và chu n ậ ẩhóa l i gi iờ ả
* HS suy nghĩ đ a ra l i gi i.ư ờ ảMong đ i:ợ
Trang 9* GV t ch c cho h c ổ ứ ọsinh trình bày s n ả
ph m và nh n xét ẩ ậđánh giá, k t lu n.ế ậ
gian Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a giáo viên ủ Nhi m v c a h c sinh ệ ụ ủ ọ
Bài toán 3: Gi i quy t bài ả ế
- S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ
Trang 10ta c n tìm ACầ
- Giáo viên nêu v nấ
đ bài toán 4, ềchuy n giao nhi mể ệ
v và yêu c u h c ụ ầ ọsinh th o lu n ả ậtheo nhóm, chia 4 nhóm
- GV t ch c báo ổ ứcáo s n ph m các ả ẩnhóm h c t p và ọ ậ
AB.sin B 20, 25.sin 40AC
- H c sinh th o lu n theo ọ ả ậnhóm:
- S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ
L y 3 ABC đi m b t kỳ trên ấ ể ấ
ph n đầ ường tròn đó, xác
đ nh các c nh và góc c a tam ị ạ ủgiác, t đó tính đừ ược R đ ểtính di n tích ệ
Tu n ầ PPCT Ngày so nạ L pớ Ti tế Ngày d yạ
BÀI 1 (4 Ti t): ế GI I TAM GIÁC Ả (Ti t 1) ế
A YÊU C U C N Đ T C A CH Ầ Ầ Ạ Ủ ƯƠ NG TRÌNH
- N m đ ắ ượ c đ nh lí côsin và đ nh lí sin trong tam giác và bi t v n d ng các đ nh lí này đ tính c nh ị ị ế ậ ụ ị ể ạ
ho c góc c a m t tam giác trong các bài toán c th ặ ủ ộ ụ ể
- N m v ng công th c tính đ dài đ ắ ữ ứ ộ ườ ng trung tuy n theo ba c nh c a tam giác và các công th c ế ạ ủ ứ tính di n tích tam giác, bi t s d ng các công th c này vào các bài toán gi i tam giác ệ ế ử ụ ứ ả
- Bi t gi i tam giác và bi t th c hành vi c đo đ c trong th c t ế ả ế ự ệ ạ ự ế
B M C TIÊU Ụ
3 Năng l c ự
Trang 11Bi u hi n c th c a năng l c toán h c thành ể ệ ụ ể ủ ự ọ
ph n g n v i bài h c ầ ắ ớ ọ
Năng l c toán h c thành ự ọ
ph n ầ
- Nh n d ng ậ ạ , thi t l p các ế ậ ph ươ ng pháp gi i bài toán ả
tính di n tích tam giác, gi i tam giác khi bi t m t s ệ ả ế ộ ố
- Gi i đ ả ượ c bài toán liên quan t i h th c l ớ ệ ứ ượ ng trong
tam giác b ng cách áp d ng đ nh lý ằ ụ ị sin, đ nh lý cosin và ị
các công th c tính di n tích tam giác ứ ệ
T duy và l p lu n toán h c ư ậ ậ ọ
- V n d ng đ ậ ụ ượ c ki n th c v ế ứ ề gi i tam giác ả vào vi c ệ gi i ả
quy t các bài toán th c ti n ế ự ễ
Mô hình hoá toán h c; Gi i ọ ả quy t v n đ toán h c ế ấ ề ọ
M c tiêu ụ : Gi i thi u bài toán th c t phát sinh bài toán gi i tam giác ớ ệ ự ế ả
S n ph m ả ẩ : HS bi t đế ượ c: m t tam giác hoàn toàn xác đ nh n u bi t m t trong nh ng d ki n sau: ộ ị ế ế ộ ữ ữ ệ
- Bi t đ dài hai c nh và đ l n góc xen gi a hai c nh đó; ế ộ ạ ộ ổ ữ ạ
- Mong đ i: Kích thích s tò ợ ự
mò c a HS : ủ + Làm sao đ đo đ ể ượ c kho ng cách ả t v trí A trên ừ ị
Trang 12HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ạ Ộ Ế Ứ Ớ HÌNH THÀNH KI N TH C 1 Ế Ứ : TÍNH CÁC C NH VÀ GÓC C A TAM GIÁC D A Ạ Ủ Ư
TRÊN M T S ĐI U KI N CHO TR Ộ Ô Ê Ệ ƯỚ C
Ho t đ ng 2.1 ạ ộ Tính c nh còn l i c a tam giác khi bi t hai c nh và góc xen ạ ạ ủ ế ạ
Trang 13vi t công th c đ nh lí ế ứ ị cosin.
H2?: Yêu c u HS tham ấ
kh o bài gi i Ví d 1, ả ả ụ SGK trang 72
H3?: Yêu c u HS vẽ hình ầ
và áp d ng công th c ụ ứ trên, tính c nh BC? ạ
- HS làm vi c theo ệ nhóm, trình bày s n ả
ph m vào b ng nhóm ẩ ả
và treo lên b ng, trình ả bày s n ph m c a ả ẩ ủ nhóm.
- Mong đ i: ợ HS:
2 2
2 cos1201
Ho t đ ng 2.2 ạ ộ Tính góc c a tam giác khi bi t ba c nh ủ ế ạ
M c tiêu: ụ Giúp h c sinh làm quen v i các bài toán gi i tam giác có th gi i b ng ọ ớ ả ể ả ằ
đ nh lí cosin ị
S n ph m: ả ẩ HS tính đ ượ c góc c a tam giác khi bi t s đo ba c nh ủ ế ố ạ
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ : H c sinh làm vi c cá nhân và làm vi c theo nhóm. ọ ệ ệ
vi t công th c đ nh lí ế ứ ị cosin.
- Tìm câu tr l i ả ờ
- HS làm vi c cá nhân ệ
- Mong đ i: ợ
Trang 14H3?: Yêu c u HS vẽ hình ầ
và áp d ng công th c ụ ứ
trên, tính cos B , t đó ừ tìm đ ượ ố c s đo góc B ?
* Trên c s câu tr l i ơ ở ả ờ
c a h c sinh, giáo viên ủ ọ chu n hóa ki n th c, t ẩ ế ứ ừ
đó nêu cách tính đ ượ c góc c a tam giác khi ủ
- HS làm vi c theo ệ nhóm, trình bày s n ả
ph m vào b ng nhóm ẩ ả
và treo lên b ng, trình ả bày s n ph m c a ả ẩ ủ nhóm.
- Mong đ i: ợ HS:
Trang 15đ nh lí sin ị
H2?: Yêu c u HS tham ầ
kh o bài gi i Ví d 3, ả ả ụ SGK trang 73
H3?: Yêu c u HS vẽ hình ầ
và áp d ng công th c ụ ứ trên, tính s đo góc ố A và
- HS làm vi c theo ệ nhóm, trình bày s n ả
ph m vào b ng nhóm ẩ ả
và treo lên b ng, trình ả bày s n ph m c a ả ẩ ủ nhóm.
- Mong đ i: ợ HS: Ta có
.sin 12.sin15
6.21sin sin30
.sin 12.sin135
12 2sin sin30
BC C AB
A
BC B AC
T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ H c sinh làm vi c theo nhóm ọ ệ
Trang 16*GV chuy n ể giao nhi m v ệ ụ
di n tích tam ệ giác
- H c sinh ho t đ ng ọ ạ ộ
th o lu n c p đôi ả ậ ặ xác
đ nh câu tr l i ị ả ờ
- K t qu mong đ i: ế ả ợ a) Xét các tr ườ ng
h p: ợ
V i ớ µA<90o(Hình
22a) Xét tam giác
vuông AHB,ta có:
Trang 17*GV t ch c cho ổ ứ
h c sinh trình bày ọ
s n ph m và nh n ả ẩ ậ xét đánh giá, k t ế
lu n ậ 9
phút Ho t đ ng 5: giác ạABCộ có Cho tam
th c ứ
1sin2
là:
* Giáo viên chia
l p thành 6 nhóm ớ
và chuy n giao ể nhi m v ệ ụ Các nhóm đ c , ọ
th o lu n th c ả ậ ự
hi n ho t đ ng 5, ệ ạ ộ ghi k t qu trên ế ả
b ng ph ả ụ
- GV t ch c báo ổ ứ cáo s n ph m các ả ẩ nhóm h c t p và ọ ậ
k t lu n công ế ậ
th c tính di n ứ ệ tích tam giác.
- H c sinh th o lu n ọ ả ậ theo nhóm trình bày k t ế
qu h c t p vào b ng ả ọ ậ ả
ph ụ
- K t qu mong đ i: ế ả ợ a) T đ nh lí côsin, ta ừ ị có:
Trang 18n a chu vi tam giác ử b)
1sin2
phút Ví d 5: tam giác c a gia đình b n ụ M nh v ủ ả ườ n hình ạ
Nam có chi u dài các c nh ề ạ
th c hi n th o ự ệ ả
lu n nhóm: ậ
M nh v ả ườ n hình tam giác c a gia ủ đình b n Nam có ạ chi u dài các ề
c nh là ạ
MN = m NP= m MP= m(Hình 25) H i ỏ
di n tích m nh ệ ả
v ườ n c a gia đình ủ
b n Nam là bao ạ nhiêu mét vuông (làm tròn đ n ế hàng ph n m ầ ườ i).
*GV t ch c cho ổ ứ
h c sinh trình bày ọ
s n ph m và nh n ả ẩ ậ xét đánh giá, k t ế
lu n ậ
- H c sinh th o lu n ọ ả ậ nhóm.
- S n ph m mong đ i: ả ẩ ợ Tính đ ượ c di n tích ệ
m nh v ả ườ n hình tam giác c a gia đình b n ủ ạ Nam.
HO T Đ NG 3: ÁP NG VÀO BÀI TOÁN TH C TI N Ạ Ộ Ụ Ư Ễ
M c tiêu: ụ Bi t v n d ng ki n th c gi i tam giác vào các bài toán có n i dung th c ế ậ ụ ế ứ ả ộ ự
Trang 19b n m t bàn ạ ộ
th o lu n ả ậ
h ườ ng gi i ả quy t ế
- Giáo viên nêu v n đ ấ ề bài toán 2 và bài toán 3 chuy n giao ể nhi m v và ệ ụ yêu c u h c ầ ọ sinh th o ả
lu n theo ậ nhóm.
- GV t ch c ổ ứ báo cáo s n ả
ph m các ẩ nhóm h c t p ọ ậ
và k t lu n: ế ậ
V y chi u ậ ề cao h c a ủ tháp Eiffel kho ng ả 324 m.
- H c sinh ti p nh n và th c hi n ọ ế ậ ự ệ
th o lu n c p đôi và k t lu n: ả ậ ặ ế ậ
- K t qu mong đ i: ế ả ợ Xét tam giác ABC (Hình 26) ta có
sin 30 68, 4 0,5 34, 2( m)
K t lu n: V y kho ng cách t v trí ế ậ ậ ả ừ ị
C trên đ o t i b bi n x p x 34,2 ả ớ ờ ể ấ ỉ m.
- H c sinh nh n nhi m v và ti n ọ ậ ệ ụ ế hành th o lu n : phân công nhi m ả ậ ệ
v các thành viên và hoàn thành s n ụ ả
ph m, nhóm trình bày báo cáo s n ẩ ả
ph m ẩ
- S n ph m mong đ i: ả ẩ ợ Xét tam giác ABD, s d ng tính ch t ử ụ ấ góc ngoài, ta có: ·ADB=70°−50° =20°.
Áp d ng đ nh lí sin cho tam giác ụ ị
ABD, ta có: sin· sin· .
BD= × ° ° ≈
Xét tam giác vuông BCD, ta có:
·sin 345 sin 70 324( m)
CD BD= × CBD≈ × ° ≈
V y chi u cao ậ ề h c a tháp Eiffel ủ kho ng ả 324 m.
- S n ph m mong đ i: ả ẩ ợ
Trang 2059, 69 m
- Giáo viên phát phi u ế bài t p s 1 ậ ố
và giao nhi m ệ
v cho h c ụ ọ sinh v nhà ề hoàn thành phi u ế
Áp d ng đ nh lí sin cho tam giác ụ ị ABC, ta có: sin 2
PHI U BÀI T P S 1 Ế Ậ Ô
Câu 1. Cho ∆ABCcó b=6,c=8,µA=600 Đ dài c nh ộ ạ a là:
Trang 21Câu 2. Cho a b; ;c là đ dài ộ 3 c nh c a tam giác ạ ủ ABC Bi t ế b=7;c=5;
4cos
5
A= Tính
Câu 8. Cho tam giác ABC có BC= 6, AC=2 và AB= 3 1+ Bán kính đ ườ ng tròn
ngo i ti p tam giác ạ ế ABC b ng: ằ
Câu 9. Kho ng cách t ả ừ A đ n ế B không th đo tr c ti p đ ể ự ế ượ c vì ph i qua m t đ m ả ộ ầ
l y Ng ầ ườ i ta xác đ nh ị đ ượ c m t ộ đi m ể C mà từ đó có th nhìn ể đ ượ c A và B
d ướ i m t ộ góc 78 24'o
Bi t ế CA=250 ,m CB=120m Kho ng cách ả AB b ng bao ằ nhiêu?
Câu 10 Trong khi khai qu t m t ngôi m c , các nhà kh o c h c đã tìm đ ậ ộ ộ ổ ả ổ ọ ượ c m t ộ
chi c đĩa c hình tròn b v , các nhà kh o c mu n khôi ph c l i hình d ng ế ổ ị ỡ ả ổ ố ụ ạ ạ chi c đĩa này Đ xác đ nh bán kính c a chi c đĩa, các nhà kh o c l y 3 ế ể ị ủ ế ả ổ ấ
đi m trên chi c đĩa và ti n hành đo đ c thu đ ể ế ế ạ ượ c k t qu nh hình vẽ ( ế ả ư4,3
AB= cm;BC=3,7cm; CA=7,5 cm) Bán kính c a chi c đĩa này b ng ( ủ ế ằ k t ế
Trang 22Ti n trình n i dung ế ộ Vai trò c a giáo ủ
Tr l i tình ở ạ
hu ng ví d 1, ố ở ụ kho ng cách ả
gi a 2 v trí A t i ữ ị ớ
B nh n đ ậ ượ c là
s p s là bao ấ ỉ nhiêu mét.
di n tích không nh h n ệ ỏ ơ 48m2
- H c sinh nh n nhi m v và ọ ậ ệ ụ
ti n hành th o lu n : phân công ế ả ậ nhi m v các thành viên và hoàn ệ ụ thành s n ph m, nhóm trình bày ả ẩ báo cáo s n ph m ả ẩ
S n ph m mong đ i: ả ẩ ợ
Gi s ả ử C là v trí c a ng n h i ị ủ ọ ả
Trang 23c u h c sinh ầ ọ
th o lu n theo ả ậ nhóm.
- GV t ch c báo ổ ứ cáo s n ph m ả ẩ các nhóm h c ọ
t p và k t lu n: ậ ế ậ
đăng, k ẻ CH vuông góc AB thì
CH là kho ng cách gi a ng n h i ả ữ ọ ả đăng và b ờ
Áp d ng đ nh lí sin trong tam giác ụ ị
ABC ta có: sin sin
BC
=
·sin 30 2 sin 75
BC H1?: Hãy ch ra ỉ cách tính đ ườ ng trung tuy n ế
2 cos.cos
Trang 24tam giác ∆ABC Ta có:
2 2 2 2
2 2 2 2
c a b m
th c đ ứ ộ dài
đ ườ ng trung tuy n ế
cos
2
a c b B
di n tích tam ệ giác?
- Tìm câu tr l i ả ờ
- HS làm vi c theo nhóm l n l ệ ầ ượ t
gi i quy t các câu h i ả ế ỏ Mong đ i: ợ
+) G i ọ S,p,I , r l n l ầ ượ t là di n ệ tích, n a chu vi, tâm và bán kính ử
ABC AIB BIC CIA
Trang 25Câu 2 (VD). T m t mi ng tôn có hình d ng là n a đ ừ ộ ế ạ ử ườ ng tròn bán kính 1 m, ng ườ i
Câu 3 (VDC). T hai v trí ừ ị A và B c a m t tòa nhà, ng ủ ộ ườ i ta quan sát đ nh ỉ Cc a ủ
ng n núi Bi t r ng đ cao ọ ế ằ ộ AB=70m, ph ươ ng nhìn AC t o v i ph ạ ớ ươ ng
n m ngang góc ằ 300, ph ươ ng nhìn BC t o v i ph ạ ớ ươ ng n m ngang góc ằ 15 30'0(tham kh o hình vẽ) Ng n núi đó có đ cao so v i m t đ t g n nh t v i ả ọ ộ ớ ặ ấ ầ ấ ớ giá tr nào sau đây? ị
AC
=
Trang 26Do đó
0 0
70.sin105 30
269,4msin14 30
V y ng n núi cao kho ng ậ ọ ả 135m.
Câu 4 (VDC). Trên nóc m t tòa nhà có c t ăng-ten cao ộ ộ 5m T v trí quan sát ừ ị A cao
7 m so v i m t đ t, có th nhìn th y đ nh ớ ặ ấ ể ấ ỉ B và chân C c a c t ăng-ten ủ ộ
d ướ i góc 50° và 40° so v i ph ớ ươ ng n m ngang (nh hình vẽ bên) Chi u ằ ư ề
cao c a tòa nhà (đ ủ ượ c làm tròn đ n hàng ph n m ế ầ ườ i) là
5sin 50
CD
AB= +
°Xét tam giác ABC có:
Trang 27Tu n ầ PPCT Ngày so nạ L pớ Ti tế Ngày d yạ
BÀI 3 (4 Ti t): ế KHÁI NI M VECT Ệ Ơ
A YÊU CẦU CẦN ĐẠT CỦA BÀI
- Phát biểu và nắm vững được :
- Khái niệm véc tơ, độ dài véc tơ
- Khái niệm véc tơ cùng phương, véc tơ cùng hướng.Xác định được các vectơ cùng
phương, cùng hướng;
- Khái niệm hai véc tơ bằng nhau, véc tơ - Không Tìm được các vectơ bằng nhau
- Dựng được các vectơ cùng phương, cùng hướng hoặc bằng vectơ cho trước;
- Biểu thị được một số đại lượng có hướng bằng véc tơ
B MỤC TIÊU
1 Năng lực
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giảiquyêt bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết cáccâu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh biết sử dụng máy tính, mạng internet, các phầnmềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Học sinh có điều kiện phát huy khả năng báo cáo, khả năng thuyết trình trước tập thể
Biểu hiện cụ thể của năng lực toán học thành phần
• Nhận dạng các đại lượng véc tơ Giải quyết vấn đề toán học
Trang 28• Nhận biết, phân biệt được các véc tơ cùng
phương, cùng hướng, các véc tơ bằng nhau Tư duy và lập luận toán học, Giaotiếp toán học
• Biểu thị các đại lượng lực, vận tốc trong vật lí
Tư duy và lập luận toán học
• Vận dụng được các khái niệm để giải các bài toán
véc tơ đơn giản
Mô hình hoá toán học, Giải quyếtvấn đề toán học
2 Phẩm chất:
- Có thế giới quan khoa học
- Chăm chỉ, trách nhiệm trong thực hiện các nhiệm vụ được giao
C THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Mục tiêu: Tạo tâm thế học tập cho học sinh, giúp các em ý thức được nhiệm vụ học tập,
sự cần thiết phải tìm hiểu về các vấn đề đã nêu ra, từ đó gây được hứng thú với việc học bài
mới.
Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh
Cách thức tổ chức: Học sinh làm việc cá nhân
Phương tiện dạy học: Trình chiếu hình máy bay chuyển động trên đường băng Biển chỉ dẫn trong công viên
Thời
gian Tiến trình nội
HS tìm hiểu về 1 đại lượng có hướng
Trang 29HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 1 : KHÁI NIỆM VÉC TƠ Hoạt động : Khái niệm véc tơ
Mục tiêu: Học sinh nhận biết được đại lượng có hướng là véc tơ, khái niệm giá của véc tơ, độ dài véc tơ
Sản phẩm: Véc tơ là đoạn thẳng có hướng
Tổ chức thực hiện: Học sinh thảo luận cặp đôi
Cách kí hiệu véc tơ
- Tìm câu trả lời
- HS làm việc cặp đôi theo bàn
-Mong đợi:
HS thấy được
A là điểm đầu, B là điểm cuối sẽ xác định được 1 véc tơ uuur AB
Hoặc: a b x y u v , , , , ,
r r r ur r r
Trang 30-Đường thẳng đi
qua điểm đầu và
điểm cuối của
véc tơ được gọi
là giá của véc tơ
H4?: Cho tam giác ABC xác định các véc
tơ tạo bởi các đỉnh của tam giác?
H5? Giá của véc tơ là gì?
H6? Thế nào là độ dài véc tơ?
AD: Tính độ dài của các véc tơ biết rằng
AB BA AC CA BC CB
uuur uuur uuur uuur uuuuruuur
Tổng quát: Nếu có nđiểm phân biệt thì cón(n-1) véc tơ tạo thành
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 2
II VÉC TƠ CÙNG PHƯƠNG, VÉC TƠ CÙNG HƯỚNG
Mục tiêu: phát biểu và xác định được véc tơ cùng phương, véc tơ cùng hướng
Sản phẩm: Hình thành được khái niệm véc tơ cùng phương, cùng hướng Chỉ được các véc tơ
cùng phương, cùng hướng trong bài toán cụ thể
Tổ chức thực hiện: Học sinh làm việc theo nhóm (6-7 học sinh)
Trang 31Nhóm 3,4
+ Hãy chỉ ra các cặp véc tơ cùng hướng
và ngược hướng với nhau
GV: chốt kiến thức
Nhóm 5,6
Cho hình bình hành , tâm Gọi lần lượt
là trung điểm của và Hãy kể tên:
+ 5 vectơ cùng phương với + 4 vectơ ngược hướng với + Các vectơ cùng hướng với
lần lượt giải quyết cáccâu hỏi
Mong đợi:
Nhóm 1,2,3,4 trình bàytrước
- Các nhóm trả lời đượcchính xác câu hỏi củagiáo viên
- Nhận xét cho nhau vềkết quả của bài làm
- Từ kết quả của nhóm1,2,3,4 Các nhóm tựphát biểu được khái niệmhai véc tơ cùng phương,hai véc tơ cùng hướng,ngược hướng.- - Sảnphẩm mong đợi
Nhóm 1,2+ Giá của uuur AB
và CD uuur
làtrùng nhau
+Giá của uuur PQ
và RS uuur
làsong song
+ Giá của PQ uuur
và uuur EF
cắtnhau
Nhóm 3,4Cặp véc tơ cùng hướng
AB
uuur
và CD uuurCặp véc tơ ngược hướng
Nhóm 5,6 viết đượcchính xác:
+ 5 vectơ cùng phương
Trang 32với :,+4 vectơ ngược hướngvới : ,
+ Các vectơ cùng hướngvới :
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 3: HAI VECTƠ BẰNG NHAU
Hoạt động 3.1: Nhận dạng hai vecto bằng nhau
Mục tiêu: HS nhận biết và xác định được hau vectơ bằng nhau
Sản phẩm: Bảng phụ thể hiện các cặp vectơ bằng nhau
Tổ chức thực hiện: Hoạt động cặp đôi
cùng độ dài, kí hiệu:
a b r r = .
+ Với vectơ a r
và điểm Ocho trước, ta luôn tìm được
duy nhất điểm A sao cho
OA uuur
=a r
GV hướng dẫn HS tiếp cận vấn đề thông qua câu hỏi:
?4: Quan sát hai vectơ
,
AB CD
uuur uuur
ở hình 43 (Bảng phụ)
GV đưa ra câu hỏi:
Với vectơ a r
và điểm O cho trước, ta tìm được bao nhiêu điểm A sao cho OA uuur
=
a r
?
HS hợp tác, nắm kiến thức
HS hoạt động cá nhân trả lời: xác định được duy nhất điểm A
Hoạt động 3.2: Luyện tập: Nhận dạng hai vectơ bằng nhau
Mục tiêu: HS xác định thành thạo vectơ bằng một vectơ cho trước.
Sản phẩm: Kết quả bài làm các nhóm
Tổ chức thực hiện: Hoạt động thảo luận nhóm
Trang 332 Cho ∆ ABC Vẽ điểm D
thõa mãn uuur uuur AD BC = Tứ
giác ABCD là hình gì?
Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ và yêu cầu học sinh thực hiện thảo luận theo nhóm:
Nhóm 1: Câu a)Nhóm 2: Câu b)Nhóm 3,4: Câu 2
- Học sinh thảo luận theo nhóm trình bày kết quả học tập vào bảng phụ
- Sản phẩm mong đợi:Nhóm 1: uuur uuur AB DC =
Nhóm 2: uuur uuur AD BC =
Nhóm 3: Xác định được điểm D và chứng minh được ABCD là hình
+ Vectơ - không là vectơ có
điểm đầu và điểm cuối trùng
nhau Kí hiệu là: 0 r
+ Vectơ 0 r
cùng phương,cùng hướng với mọi vectơ
+ Độ dài của vectơ 0 r
đề thông qua câu hỏi:
?5 Cho 2 điểm A, B phân
biệt Có thể lập được baonhiêu vectơ có điểm đầu vàđiểm cuối khác nhau?
?6 Cho điểm A Có thể lập
được được bao nhiêu vectơ cóđiểm A vừa là điểm đầu vàđiểm cuối?
Trang 34HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 5: BIỂU THỊ MỘT SỐ ĐẠI LƯỢNG CÓ HƯỚNG BẰNG VECTƠ
Mục tiêu: HS nắm biểu thị một số đại lượng có hướng bằng véc tơ
Sản phẩm: Học sinh biểu thị được
Tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đôi, theo nhóm
Trong vật lí, một số đại lượng
như: lực, vận tốc, là đại lượng
có hướng Người ta dùng vectơ
để biểu thị các đại lượng có
hướng đó, chẳng hạn: Một lực
tác động lên xe một điểm A; lực
có phương nằm ngang, hướng
từ trái sang phải và cường độ
là Ta biểu thị lực bằng vectơ
như ở Hình 45
Ví dụ 5: Khi treo ba vật lên
thanh bằng những đoạn dây
mảnh, không dãn, khối lượng
- Học sinh tiếp nhận,
thực hiện thảo luận cặp đôi và kết luận.Kết quả mong đợi:
Ba vectơ biểu thị ba lực tác động lên thanh treo là có cùng hướng
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
Giải bài tập sách giáo khóa
Mục tiêu: Giải được bài tập sách giáo khoa
Trang 35nằm giữa và Viết
các cặp vectơ cùng
hướng, ngược hướng
trong những vec tơ
sau:
yêu cầu học sinh thực hiện thảo luận theo nhóm theo thứ tự câu:
Nhóm 1:
Nêu các cặp vectơ cùng hướng ?
Nêu các cặp vectơ ngược hướng ?
trình bày kết quả học tập vào bảng phụ
- Sản phẩm mong đợi:
Nhóm 1
Do các vectơ đều nằm trên đường thẳng AB nên các vectơ này đều cùng phương với nhau.Dễ thấy:
Các vectơ cùng hướng( trừ trái sang phải)
Các vectơ cùng hướng( trừ phải sang trái)
Do đó, các cặp vectơ cùng hướng là:
và ; và ;và ; và ; và ; và Các cặp vectơ ngược hướng là:
và ; và ; và ;
và ; và ; và ;
và ; và ; và 7
trình bày kết quả học tập vào bảng phụ
- Sản phẩm mong đợi:
Nhóm 2a) Các vectơ đó là:
Trang 36phút thang có hai đáy là
và Tìm vectơ :
a) Cùng hướng với
b) Ngược hướng với
trình bày kết quả học tập vào bảng phụ
- Sản phẩm mong đợi:
Nhóm 3Giá của vectơ là đường thẳng Các vectơ cùng phương với vectơ là: và
a) Vectơ cùng hướng với b) Vectơ ngược hướng với
7
phút Bài 4 Cho hình vuông có độ dài
cạnh bằng Tính độ
dài của các vectơ
trình bày kết quả học tập vào bảng phụ
Mục tiêu: Vận dụng biểu thị đại lượng có hướng bằng vectơ trong thực tiễn
Sản phẩm: Kết quả làm bài của các nhóm
Tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đôi, theo nhóm
Quan sát ròng rọc hoạt động khi
dùng lực để kéo một đầu của ròng
rọc Chuyển động của các đoạn
dây được mô tả bằng các vectơ
( hình 47)
a) Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng
phương
b) Trong các cặp vectơ đó, cho
biết chúng cùng hướng hay ngược
- GV hướng dẫn học sinh tiếp
cận vấn đề và giao nhiệm vụ:
Trở lại tình huống mở đầu,
- Giáo viên nêu vấn đề bài toán, chuyển giao nhiệm vụ và yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm
- GV tổ chức báo cáo sản phẩmcác nhóm học tập và kết luận:
a) Dễ thấy:
Ba vectơ cùng phương với nhau
Vậy các cặp vectơ cùng phương là: và và và b) Quan sát ba vectơ, ta thấy: vectơ và cùng hướng xuống còn vectơ hướng lên trên
Vậy vectơ và cùng hướng, vectơ và ngược hướng, vectơ và ngược hướng
Trang 37Tu n ầ PPCT Ngày so nạ L pớ Ti tế Ngày d yạ
Trang 38BÀI 4 (4 Ti t): ế T NG VÀ HI U C A HAI VECT Ổ Ệ Ủ Ơ
A YÊU CẦU CẦN ĐẠT CỦA CHƯƠNG TRÌNH
- Nhận dạng tổng của hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất
của tổng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ – không
- Nhận dạng hiệu của hai vectơ, hai vectơ đối, hiệu của hai vectơ chung gốc
- Chứng minh và giải thích được các quy tắc và các tính chất của tổng và hiệu hai vectơ
- Dựng được tổng và hiệu của hai vectơ
- Chứng minh được các đẳng thức vectơ, tính được độ dài của các vectơ
- Vận dụng tổng và hiệu của hai vectơ vào giải quyết bài toán thực tiễn
B MỤC TIÊU
1 Năng lực
Biểu hiện cụ thể của năng lực toán học thành phần
- Nhận dạng được tổng và hiệu hai vectơ, các quy
- Nhận biết và giải thích các quy tắc, tính chất của
tổng và hiệu hai vectơ
Tư duy và lập luận toán học, Giaotiếp toán học
- Chứng minh được đẳng thức vectơ, tính được độ
dài các vectơ, dựng được các vectơ Tư duy và lập luận toán học
- Vận dụng được kiến thức về tổng và hiệu của hai
vectơ vào giải quyết các bài toán thực tiễn
Mô hình hoá toán học, Giải quyếtvấn đề toán học
2 Phẩm chất:
- Có thế giới quan khoa học
- Chăm chỉ, trách nhiệm trong thực hiện các nhiệm vụ được giao
C THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Cách thức tổ chức: Học sinh làm việc cá nhân
Phương tiện dạy học: Trình chiếu hình ảnh hai người cùng kéo một chiếc thuyền và hai ròn rọc như hình ảnh.
Thời gian
Trang 3905 phút
Hãy quan sát các hình sau và trả lời câu hỏi:
Câu 1: Quan sát hình ảnh hai người kéo một chiếc thuyền theo hai hướng khác nhau ( Hình 48) Tuy nhiê, chiếc thuyền lại không di chuyển theo cùng hướng của một
trong hai người đó mà di chuyển theo một hướng khác Tại sao lại như vậy?
Câu 2: Làm thế nào để xác định được hướng di chuyển của chiếc thuyền?
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 1 : TỔNG CỦA HAI VEC-TƠ
Hoạt động 2.1 Nhận dạng tổng của hai vectơ
Mục tiêu: Học sinh nhận biết được định nghĩa tổng của hai vectơ, dựng được tổng của hai vectơ
Sản phẩm: Tính được tổng của hai vectơ, dựng được tổng của vectơ.
Tổ chức thực hiện: Học sinh thảo luận cặp đôi
Thời gian
10 phút
I Tổng của hai vectơ
1 Định nghĩa:
1.1 Đ/n: Với ba điểm bất kì , ,A B C , vectơ uuurAC
được gọi là tổng của hai vectơ
kí hiệu là: uuur uuur uuurAC= AB BC+
Trang 401.2 Phép cộng vectơ
Cho hai vectơ a b;
r r Lấy một điểm A tùy ý
Vẽ uuur rAB a= , BC buuur r= vectơ uuurAC
được gọi là tổng của hai vectơ
kí hiệu là: uuur r rAC a b= +
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC Gọi , ,M N P lần lượt là trung điểm của
a uuur uuuur uuuurAB MC+ =AM
b PB MCuuur uuuur uuur+ =AN
Hoạt động 2.2 Quy tắc hình bình hành
Mục tiêu: Giải thích và phát biểu được quy tắc hình bình hành uuur uuur uuurAB AD+ = AC
Sản phẩm: Hình thành được quy tắc hình bình hành uuur uuur uuurAB AD+ = AC
Tổ chức thực hiện: Học sinh làm việc theo nhóm (8-10 học sinh)
Thời gian
10 phút 2 Quy tắc hình bình hành AB AD+ = AC
uuur uuur uuur
Quy tắc:
Nếu ABCD là hình bình hành thì uuur uuur uuurAB AD+ =AC
Lưu ý: Áp dụng quy tắc hình bình hành khi là phép cộng hai vectơ chung gốc.