XÁC ĐỊNH SỰ MỆNH VÀ MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC LOGO CHƢƠNG 1 XÁC ĐỊNH SỨ MỆNH VÀ MỤC TIÊU CHIẾN LƢỢC Copyright © FBA – UEB VNU COMPANY LOGO www themegallery com NỘI DUNG Xác định sứ mệnh của công ty1 Xác địn. Áp dụng khung hình 3 chiều của Abell để giải quyết vấn đề Cần phải đánh giá và lựa chon phân khúc thị trường phù hợp với nguồn lực và mục đích kinh doanh nhằm xác định thị trường mục tiêu hoặc khách hàng mục tiêu, định rõ nhu cầu nào của khách hàng nằm trong khả năng phục vụ của công ty
Trang 1CHƯƠNG 1 XÁC ĐỊNH SỨ MỆNH VÀ MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC
Copyright © FBA – UEB - VNU
Trang 3COMPANY LOGO
www.themegallery.com
XÁC ĐỊNH SỨ MỆNH CỦA CÔNG TY
Các căn cứ hình thành sứ mệnh của công ty
Cấu thành sứ mệnh của công ty
Trang 4COMPANY LOGO
www.themegallery.comXác định sứ mệnh của công ty
Sứ mệnh
là gì?
Sứ mệnh là lý do tồn tại của một công ty, cho biết
công ty có thể đem lại điều gì cho cộng đồng
Trang 5COMPANY LOGO
www.themegallery.com
CÁC CĂN CỨ HÌNH THÀNH SỨ MỆNH CỦA CÔNG TY
Công ty hoạt động trong ngành nào?
Triết lý kinh doanh của công ty là gì?
Ước vọng của giới lãnh đạo cao nhất đến đâu?
Trang 6Ngành nghề nào?
XÁC ĐỊNH NGÀNH KINH DOANH
Trang 7(Nhu cầu của khách hàng)
Khách hàng
sẽ được thoả mãn bằng cách nào?
(Năng lực gây khác biệt)
Cốt lõi được bảo toàn
Mô hình xác định hoạt động kinh doanh - Derek F Abell
Trang 8COMPANY LOGO
www.themegallery.com
Triển vọng của ngành ra sao?
Định hướng sản phẩm
Tự trói buộc hoạt động KD
bởi 1 nhu cầu cụ thể của 1
nhóm khách hàng cụ thể
Định hướng khách hàng
Xác định cách thức bảo vệ
DN khỏi sự lạc hậu về nhận thức khi có sự thay
đổi về nhu cầu
Trang 9Du lịch vịnh Hạ
Long
Trang 10 Cần phải đánh giá và lựa chon phân khúc thị
trường phù hợp với nguồn lực và mục đích kinh doanh nhằm xác định thị trường mục tiêu hoặc
khách hàng mục tiêu, định rõ nhu cầu nào của
khách hàng nằm trong khả năng phục vụ của
công ty
Trang 11COMPANY LOGO
www.themegallery.com
Triết lý kinh doanh chủ yếu
kiểu gì?
tiêu
…
Trang 12COMPANY LOGO
www.themegallery.com
Ước vọng của giới lãnh đạo cao nhất
…
Trang 13COMPANY LOGO
www.themegallery.comCẤU THÀNH BẢN TUYÊN BỐ SỨ MỆNH
Sứ mệnh – Lý do tồn tại của công ty
Tầm nhìn – Tuyên bố về những mong
muốn trong tương lai
Giá trị cốt lõi – Triết lý chủ đạo của
doanh nghiệp
Công bố các nhiệm vụ chính
Trang 15COMPANY LOGO
www.themegallery.comGIÁ TRỊ CỐT LÕI
Cách thức mà các nhà quản trị dự định tiến
hành KD
Những đặc tính được tạo dựng cho tổ chức
Điều khiển hành vi trong phạm vi tổ chức
Nền tảng văn hoá của tổ chức
Trang 16COMPANY LOGO
www.themegallery.com
NHIỆM VỤ CHÍNH
Công ty nên hướng đến các nhiệm vụ chính nào:
Thực hiện nhiệm vụ kinh tế
Thực hiện nhiệm vụ xã hội
Thực hiện các nhiệm vụ phụ trợ
Trang 17COMPANY LOGO
www.themegallery.com
Các đặc tính của mục tiêu chiến lược
Các phương thức xác định mục tiêu chiến lược
XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CHIẾN LƢỢC
Trang 18COMPANY LOGO
www.themegallery.com
Mục tiêu chiến lược
Trạng thái tương lai mà doanh
Trang 19COMPANY LOGO
www.themegallery.com
Mục tiêu chiến lược
Chiếm được thị phần lớn hơn
Được công nhận là có sản phẩm chất lượng cao
Chi phí sản xuất thấp hơn so với các đối thủ cạnh tranh
Nâng cao uy tín đối với khách hàng
Tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế
Trang 20Time-frame
Trang 21COMPANY LOGO
www.themegallery.com
Các đặc tính
Có trọng tâm
Thách thức nhưng khả thi
Trang 22COMPANY LOGO
www.themegallery.com
Hai cách xây dựng mục tiêu
Xây dựng mục tiêu
Căn cứ vào sự cần thiết phải đạt được mục tiêu
Xuất phát từ nguồn
lực và ràng buộc của
môi trường bên
ngoài
Trang 23COMPANY LOGO
www.themegallery.com
Các mục tiêu thứ cấp của công ty
Mục tiêu thứ cấp
Hiệu lực quản trị Năng suất
Trách nhiệm xã hội
Cải tiến công nghệ
Nguồn lực tài chính
Thành tích & thái độ làm việc của nhân viên
Trang 24LOGO
Trang 25L o g o
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC
Copyright © FBA – UEB - VNU
Trang 26L o g o NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CẠNH TRANH
Trang 27L o g o
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY
Trang 28L o g o Thị phần
nhất trong ngành?
lược?
Trang 29L o g o Năng suất lao động
thủ cạnh tranh mạnh nhất trong ngành?
công ty?
Trang 30L o g o
Tỷ suất lợi nhuận
mạnh nhất trong ngành?
ty?
Trang 32L o g o Đánh giá các nguồn lực
Title
T ài lực
Nh ân lực
V ật lực
Trang 33L o g o Đánh giá năng lực quản trị
Các nhà quản trị
Năng lực quản trị
Mô hình quản trị
Trang 34L o g o Đánh giá bí quyết công nghệ
Sáng tạo công
nghệ
Bí quyết công nghệ
Sử dụng công nghệ
Trang 36L o g o Phân tích nội lực
và phát triển
Marketing
Nhân sự
Quản trị
Trang 37L o g o Xác định năng lực cốt lõi
Năng lực cốt lõi
Những gì mà công ty làm được nhưng các đối thủ cạnh tranh không làm được
Đối thủ A Đối thủ B Đối thủ C Đối thủ…
Trang 38L o g o Xây dựng năng lực cốt lõi
Trang 40L o g o Phân tích môi trường ngành
Trang 42L o g o
§e do¹ cña ng-êi míi vµo ngµnh
Chèng tr¶ cña c¸c nhµ s¶n xuÊt hiÖn t¹i
tranh
Trang 44L o g o
Quyền lực th-ơng thuyết của khách hàng
Mua một khối l-ợng lớn trong doanh thu bán hàng của doanh nghiệp
Mua một khối l-ợng lớn trong khối l-ợng mua của khách hàng
Sản phẩm tiêu chuẩn hoá
Chi phí chuyển dịch nhỏ
Nhóm khách hàng có lợi nhuận thấp tìm cách giảm chi phí mua sắm
Sản phẩm không ảnh h-ởng lớn đến chất l-ợng sản phẩm của ng-ời mua
Khách hàng có đầy đủ thông tin
Khách hàng là ng-ời bán lẻ có thể tác động tới hành vi NTD
Trang 45L o g o
quyÒn lùc th-¬ng thuyÕt cña nhµ cung cÊp
Trang 46L o g o
mức độ cạnh tranh giữa các đối thủ trong ngành
Các nhà cạnh tranh nhiều và cân bằng
Mức tăng tr-ởng của ngành chậm
Chi phí cố định và chi phí bảo quản cao
Không có sự khác biệt hoá sản phẩm và chi phí chuyển dịch
Tăng năng lực sản xuất bởi những nấc lớn
Các nhà cạnh tranh có những đặc điểm giống nhau
Những thách thức chiến l-ợc lớn
Rào chắn ra cao
Trang 47L o g o
c¸c yÕu tè t¹o nªn rµo ch¾n ra
Trang 48L o g o
PHÁT HIỆN CƠ HỘI CHIẾN LƢỢC
Trang 49L o g o Nhận diện cơ hội – nguy cơ
ngành?
động tạo ra?
Don’t wait it happen, make it happen
Trang 50L o g o Xác định cơ hội chiến lƣợc
môi trường thì có đem lại thay đổi lớn lao?
đổi lớn lao và năng lực cốt lõi cần có?
…
Trang 51L o g o Xác định khả năng tận dụng cơ hội
Trang 52L o g o
Phương pháp ma trận – Ma trận BCG
Trang 53L o g o
Phương pháp ma trận – Ma trận SWOT
S/T W/T S/O W/O
Trang 54L o g o
C l i c k t o e d i t c o m p a n y s l o g a n
Trang 55CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP CHIẾN LƯỢC
Copyright © FBA – UEB - VNU
Trang 56Dự tính các giải pháp chiến lược
Dựa theo kinh
Trang 57CÁC GIẢI PHÁP CHIẾN LƢỢC CẠNH TRANH
ĐIỂN HÌNH
Các giải pháp chiến lược cạnh tranh tổng thể
Các giải pháp cạnh tranh kiểu “đại dương xanh”
Trang 58Các chiến lược chung – M Porter
Trang 59Chiến lược đặt giá thấp hơn giá của các đối thủ cạnh tranh với sản phẩm có thể được thị trường chấp nhận
Trang 60Chiến lược đưa ra thị trường sản phẩm độc đáo nhất trong ngành được khách hàng đánh giá cao về nhiều tiêu chuẩn khác nhau của sản phẩm và dịch vụ
Trang 61Chiến lược nhằm vào một phân khúc thị trường hẹp nào đó dựa vào lợi thế về chi phí (tập trung theo
hướng dẫn giá) hoặc sự khác biệt hóa sản phẩm (tập trung theo hướng khác biệt hóa)
Trang 62www.themegallery.com
Trang 63Chiến lược đại dương xanh
(W Chan Kim & Renee Mauborgne, Blue Ocean
Strategy, Harvard Business School Press 2005)
Đại dương xanh > < Đại dương đỏ
Đại dương đỏ: thị trường truyền thống cạnh tranh
khốc liệt.
Đại dương xanh: thị trường mới, nhu cầu mới
không có cạnh tranh
Trang 64Chiến lược đại dương xanh
Phát triển và mở rộng một thị trường trong đó không có cạnh tranh
mà các công ty có thể khám phá và khai thác
Trang 65Chiến lược đại dương xanh
Đừng cạnh tranh trong khoảng thị trường hiện tại Hãy tạo
ra một thị trường không có cạnh tranh.
Đừng đánh bại ĐTCT Hãy làm cho cạnh tranh trở nên
không cần thiết.
Đừng khai thác tiếp các nhu cầu hiện có Hãy tạo ra và
giành lấy các nhu cầu mới.
Đừng cố gắng cân bằng giá trị / chi phí Hãy phá vỡ cân
Trang 66CÁC GIẢI PHÁP CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN
Copyright © FBA – UEB - VNU
Trang 68Tái tạo cấu trúc
Chiến lược danh mục vốn đầu tư
San sẻ chức năng
Chuyển giao kỹ năng
CÁCH CHỌN LỰA ĐA DẠNG
HÓA
Trang 69PHÂN LOẠI ĐA DẠNG HÓA
Đa dạng hóa tương quan hoặc liên kết
Đa dạng hóa không tương quan hoặc không liên kết
Trang 70ĐA DẠNG HOÁ
Đồng tâm: Các hoạt động mới vẫn liên quan đến hoạt động trước đây của công ty
về mặt khách hàng, công nghệ, phân phối,…
2 hình thức
đa dạng hoá
Kết hợp: Phát
triển thêm các lĩnh vực hoàn toàn ngoài lĩnh vực kinh doanh cốt lõi
Trang 71Lý do sử dụng chiến lƣợc đa dạng hoá
Trang 72Thách thức khi áp dụng chiến lƣợc đa
dạng hoá
1
Thiếu sự hài hoà
về chiến lược giữa các hoạt động khác nhau của doanh nghiệp
2
Trong trường hợp khủng hoảng, các nhà lãnh đạo
doanh nghiệp khó nắm được và làm chủ tình hình
3
Trong môi trường năng động thì sự vận hành chung của công ty chỉ được đáp ứng trong phạm
vi những người đứng đầu có liên quan
Trang 73Những cạm bẫy của việc đa
dạng hóa
Tính sai những lợi ích và chi phí
Đa dạng hóa cao độ
Đa dạng hóa để tăng trưởng
Đa dạng hóa nhằm cô lập những rủi ro
Trang 75Lợi thế khi liên minh chiến
lược
Khả năng thâm nhập thị trường nước ngoài tăng lên
Chia sẻ chi phí
cố định
và các rủi ro phát triển sản phẩm mới
Phối hợp tài sản
và kỹ năng để cùng phát triển cao hơn
Thiết lập tiêu chuẩn công nghệ mới
để thu lợi ích
Trang 76Nhược điểm của liên minh chiến lược
Tạo cho đối thủ cạnh tranh con đường đi tới công nghệ và các thị trường với chi phí thấp
2 nhược điểm căn bản
Một bên có thể mất nhiều hơn được
Trang 79ĐỘNG CƠ MUA LẠI VÀ SÁP
NHẬP
Hiệp đồng tác nghiệp
Hiệp đồng tài chính
Lợi thế quy mô
Phối hợp
Tiết kiệm thuế
Định giá tài sản thấp
Mau lẹ
Dự đoán cạnh tranh
Quyền lực thị trường
Trang 80Lĩnh vực hoạt động tương đồng
Lĩnh vực hoạt động liên quan
Lĩnh vực hoạt động không liên quan
Bản chất việc mua lại và sáp nhập
Trang 811 Phân tích môi trường
2 Phân tích doanh nghiệp
3 Lựa chọn chiến lược
4 Chẩn đoán
5.Tiêu chuẩn mua
6 Phân tích doanh nghiệp bán
7 Đánh giá tài chính doanh nghiệp
8 Đàm phán
9 Sáp nhập
Tiến trình mua lại và sáp nhập
Trang 83Liên kết theo chiều dọc
Phân loại
Các ưu thế chiến lược của liên kết dọc
Các bất lợi chiến lược của liên kết dọc
Trang 84Phân loại
Liên kết
dọc lùi
Liên kết dọc tiến Liên kết toàn phần
Liên kết một phần
Trang 85Phân loại
Sản xuất linh kiện
Nguyên liệu
thô
Lắp ráp thành phẩm Bán lẻ
Liên kết
dọc lùi
Liên kết dọc tiến
Khách hàng
Trang 86Bộ phận phân phối thuộc công ty
Liên kết
dọc lùi
Liên kết dọc tiến
Khách hàng
Trang 87Bộ phận phân phối thuộc công ty
Liên kết
dọc lùi
Liên kết dọc tiến
Trang 88Liên kết theo chiều dọc
Phân loại
Các ưu thế chiến lược của liên kết dọc
Các bất lợi chiến lược của liên kết dọc
Trang 89Tạo điều kiện để đầu tư vào các thiết bị chuyên biệt
2
Nâng cao chất lượng sản phẩm, tạo ra một lối thoát khỏi cạnh tranh về giá
3
Cải thiện việc lập chương trình (nhanh hơn, dễ dàng hơn, và tiết kiệm chi phí hơn cho quy trình tạo sản phẩm)
Các ưu thế của chiến lược liên
kết dọc
Liên kết dọc làm tăng sự khác biệt của sản phẩm, giảm chi phí, hay giảm sự cạnh tranh của ngành khi:
Trang 90Liên kết theo chiều dọc
Phân loại
Các ưu thế chiến lược của liên kết dọc
Các bất lợi chiến lược của liên kết dọc
Trang 91Công nghệ thay đổi nhanh chóng
Tăng cấu trúc chi phí
Các bất lợi của chiến lƣợc liên
kết dọc
Các bất lợi của chiến lƣợc
liên kết dọc xảy ra khi
Nhu cầu không thể
dự đoán
Trang 92đa dạng
Nảy sinh các vấn đề
về khả năng cân bằng các công đoạn của chuỗi giá trị
Đòi hỏi các
kỹ năng và năng lực kinh doanh triệt để
khác nhau
Các bất lợi của chiến lƣợc liên
kết dọc
Trang 93CÁC GIẢI PHÁP CHIẾN LƢỢC TRONG CHU KỲ NGÀNH
Trang 95Phát triển các năng lực đặc biệt để tạo lợi thế cạnh tranh
2
Chiến lƣợc xây dựng thị phần dựa trên phát triển lợi thế cạnh tranh vững chắc
Trang 96Duy trì vị trí cạnh tranh và nâng cao nếu
có thể Chiến lược
tập trung thị trường
Đảm bảo phân đoạn khách hàng hiện tại và tìm các phân đoạn mới
Giảm giá nhằm thu hút lượng mua tiếp theo
Các ngành mới và tăng trưởng
Trong giai đoạn tăng trưởng
Trang 98Các ngành chín muồi
Lược bớt dòng sản phẩm
Nhấn mạnh hơn vào việc đổi mới quá trình sản xuất
Tập trung nhiều hơn nữa vào việc giảm chi phí
Tăng cường bán hàng cho khách hàng hiện tại
Mua lại các hãng cạnh
tranh với mức giá thấp
Mở rộng phạm vi
quốc tế
Trang 100Các ngành suy giảm
Chiến lược dẫn đầu: chiếm thị phần của các
công ty rời ngành bằng cách giảm giá và
marketing
Chiến lược tập trung vào một vài phân đoạn
vẫn tăng trưởng hoặc giảm ít so với tổng ngành
Chiến lược thu hoạch: cắt giảm các khoản đầu tư vào nghiên cứu phát triển và quảng cáo, máy móc
Chiến lược từ bỏ: bán cho các doanh nghiệp khác
Trang 101Ít Sức mạnh của công ty Nhiều
trong các phân đoạn còn lại
Trang 103Các ngành toàn cầu hóa
Thực hiện chiến lược chi phí thấp
Thực hiện chiến lược khác biệt Cấp giấy phép
Duy trì các cơ sở sản
xuất trong nước và
xuất khẩu
Thực hiện chiến lược đa quốc gia
Thực hiện chiến lược tập trung
Add Title
Trang 104Sự khác biệt giữa chiến lược toàn
cầu hóa và chiến lược đa quốc gia
Chiến lược đa quốc gia Chiến lược toàn cầu
-Điểu chỉnh phù hợp với mỗi nước
-Ít hoặc không có sự hợp tác chiến lược giữa các nước
-Cơ bản là giống nhau trên phạm vi toàn cầu
-Chỉ có sự khác biệt nhỏ giữa các nước nếu cần thiết
- Đặt nhà máy ở các nước chủ nhà - Đặt ở nơi có lợi thế cạnh tranh tối đa
và phục vụ cho xung quanh Nguồn cung cấp
Trang 105LOGO
Trang 106“ Add your company slogan ”
CHƯƠNG 4: TÁI CẤU TRÚC TỔ CHỨC
VÀ THIẾT LẬP HỆ THỐNG TRỢ LỰC
CHIẾN LƯỢC
Copyright © FBA – UEB - VNU
Trang 107“ Chỉ có khả năng lĩnh hội được những chiến lược mới
thôi chưa đủ Nhà quản trị cấp cao phải còn khả năng chuyển tầm nhìn chiến lược của mình thành các bước
cụ thể để “hoàn thành công việc”.
Richard.G.Hamermesh
Trang 108Xây dựng các hệ thống trợ lực chiến lược
và khuyến khích nhân viên
3
Trang 1094.1 Thay đổi cơ cấu tổ chức theo chiến lƣợc
Trang 110Hoạt động nào là cốt lõi trong một công ty?
Trang 111Sắp xếp tổ chức là thứ
mà anh cần phải thực
hiện trước khi anh làm cái
gì đấy, để khi anh làm
việc đấy, mọi thứ sẽ
không bị xới tung lên.
Trang 112Một cơ cấu tổ chức mới được thiết lập Thành tích của tổ
chức được cải tiến
Trang 113Lực chọn cơ cấu tổ chức
Làm thế nào để
có cơ cấu tổ
chức hiệu quả?
Trang 114Lựa chọn cơ cấu tổ chức
Trang 115Sử dụng cơ cấu tổ chức không chính thức
Đội dự án đặc biệt
Nhà quản
lý liên hệ
Cơ cấu tổ chức chính thức
Đội đặc nhiệm chức năng chéo
Đội mạo hiểm
Đội quá trình
Đội làm việc tự chủ
Trang 1164.2 Thiết lập ngân sách & phân bổ
nguồn lực chiến lƣợc
Xây dựng ngân sách hàng năm
Chiến lược
Phân bổ nguồn lực chiến lược
Trang 117Phân bổ nguồn lực chiến lƣợc
Nguồn nhân lực Nguồn lực vật chất Nguồn lực tài chính
Nguồn lực chiến lƣợc
Trang 118Quy trình phân bổ nguồn lực chiến lƣợc
1 Đánh giá nguồn lực
2 Điều chỉnh nguồn lực
3 Đảm bảo nguồn lực
Trang 119Đánh giá nguồn lực chiến lược
Cho phép các nhà quản trị biết được liệu tổ chức có đủ nguồn lực để thực thi chiến lược
1 cách hiệu quả hay không?
Trang 120Điều chỉnh nguồn lực chiến lược
Số lượng nguồn lực Chất lượng
nguồn lực
Trang 121Đảm bảo nguồn lực chiến lược
Giúp các nhà quản trị tránh được những sai lầm
trong việc cung cấp nguồn lực
Trang 123xử phù hợp với chiến lược trong tổ chức
3
Củng cố sự thống nhất trong cách thức thực hiện các hoạt động chiến lược chủ chốt giữa các đơn vị nằm ở những địa đanh khác nhau
Xây dựng các quy trình hỗ trợ thực thi
chiến lƣợc
Trang 124 Chính sách tốt nhất để thực thi chiến lược
thành công:
Các hệ thống trợ lực chiến lƣợc
Chia sẻ quyền lực với cấp dưới, cho phép họ tiến hành công việc theo cách của họ, nếu như đó là việc
có ý nghĩa và có kết quả.
Trang 125Các hệ thống khen thưởng và động viên
Tạo cơ hội cho mọi người thể hiện khả năng cá nhân, thử thách họ với những chỉ tiêu cao
Chính sách “cây gậy và củ cà rốt”
Trang 126Bài học quan trọng trong việc thiết kế
Phần thưởng phải
chiếm 1 phần
tương đối lớn trong
tổng số thu thập
Kế hoạch khen thưởng phải
áp dụng cho tất cả mọi người
Hệ thống khen thưởng phải được triển khai hết sức cẩn thận, tỉ mỉ
và không thiên vị.
Khen thưởng phải được ràng buộc chặt chẽ với những mục tiêu đề ra trong
kế hoạch chiến lược
Các chỉ tiêu đánh giá phải thể hiện những kết quả mà nỗ lực từng cá nhân có thể tác
động được
Trang 1295.1 Cải biến văn hoá công ty
Thay đổi văn hoá
Trang 130Văn hóa DN là…
Một tập hợp các niềm tin, giá trị được chia sẻ
& học hỏi bởi các thành viên của tổ chức, được xây dựng và truyền bá trong suốt quá trình tồn tại và phát triển của DN
Chi phối cách thức các thành viên trong DN tác động lẫn nhau và đồng thời tác động tới các bên liên quan đến DN
Hình thành & ảnh hưởng thái độ của con
người trong DN