Giáo án môn Hóa học lớp 10 sách Chân trời sáng tạo: Bài 5 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nêu được lịch sử phát minh bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; mô tả được cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; trình bày được các khái niệm liên quan (ô, chu kì, nhóm);... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Phân ph iố chương trình dự ki n ế n i dung B ngộ ả tu nầ hoàn các nguyên tố hóa
C uấ t oạ c aủ b ngả tu n hoànầ các nguyên tố hoá h cọ 2
Xu hướ bi nng ế đ iổ m tộ số tính ch tấ c aủ nguyên tử các nguyên tố trong m tộ chu kì
và
trong m tộ nhóm
2
Xu hướ bi nng ế đ iổ thành ph nầ và m tộ số tính ch tấ c aủ h pợ ch tấ trong m tộ chu kì 1
Đ nhị lu tậ tu nầ hoàn và ý nghĩa c aủ b ngả tu n hoànầ các nguyên tố hoá h cọ 2
KẾ HO CH Ạ D YẠ H CỌ Chủ đ / Bài ề h c:ọ B NGẢ TU NẦ HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA H C Ọ
Môn h c/Ho t đ ng giáo d c: Hoá h c; l p: ọ ạ ộ ụ ọ ớ
10 Th iờ gian th cự hi n: 2 ti tệ ế
I M CỤ TIÊU D YẠ H CỌ
1 Ki nế th c:ứ
Nguyên t cắ s pắ x pế các nguyên t trongố b ngả tu nầ hoàn các nguyên t hóaố h c.ọ
C uấ t oạ b ngả tu n hoànầ các nguyên t hóa h c:ố ọ ô nguyên t ,ố chu kì, nhóm nguyên t ố
Trang 2khác nhau để thi tế kế được b ngả tu n hoànầ chính xác.
Nêu đượ nhi uc ề ý tưở m ing ớ trong quá trình xây d ngự b ng tu nả ầ hoàn
th cứ về c uấ t o b ngạ ả tu nầ hoàn
2.3. Năng l cự đ cặ thù môn Hóa h cọ (Năng l cự hóa h c)ọ
Nh nậ
th cứ hóa
h cọ
Nêu đ cượ l ch sị ử phát minh b ngả tu nầ hoàn các nguyên tố hoá h c.ọ
Mô tả đ cượ c uấ t oạ c aủ b ngả tu nầ hoàn các nguyên tố hoá h c.ọ
Trình bày đ cượ các khái ni m liên quanệ (ô, chu kì, nhóm)
Nêu đ cượ nguyên t cắ s pắ x pế c aủ b ngả tu nầ hoàn các nguyên tố hoá h cọ (d aự
theo c uấ hình electron)
Phân lo i ạ đượ nguyên tố (d ac ự theo c uấ hình electron: nguyên t s, p,ố d, f)
Phân tích đ cượ m iố liên hệ gi aữ c uấ hình và vị trí c aủ nguyên tố trong
Trang 3b ngả tu nầ hoàn thông qua số hi u nguyênệ t ử
II THI TẾ BỊ D Y Ạ H CỌ VÀ H C LI UỌ Ệ
1 Thi t bế ị d y ạ h c:ọ Các thi t bế ị h tr trình chi uỗ ợ ế (máy tính, máy chi u); Ph nế ầ m mề h tr ỗ ợtrình chi uế (Powerpoint);
2 H c li u: ọ ệ Các phi u h tr h c t p g m: Phi u ghi bài; Phi u h c t p; B ng ki m quan ế ỗ ợ ọ ậ ồ ế ế ọ ậ ả ểsát ho tạ đ ngộ nhóm. Các phi uế chi ti tế ở phụ l c.ụ
Link video l chị sử b ngả tu nầ hoàn các NTHH: https://www.youtube.com/watch?v=8qS1iULbQfwIII TI NẾ TRÌNH D YẠ H CỌ
Ho tạ đ ngộ 1: XÁC Đ NHỊ NHI MỆ VỤ H C Ọ T PẬ (10 phút)
1 M cụ tiêu
Nêu đượ l ch sc ị ử phát minh b ngả tu nầ hoàn các NTHH
T oạ h ngứ thú và kích thích sự tò mò c aủ HS vào chủ đề h cọ t p.ậ
HS ti pế nh nậ ki n th cế ứ chủ đ ng, tíchộ c c,ự hi uệ qu ả
Th tậ thà, trung th cự trong vi cệ quan sát video l chị sử phát minh b ngả tu nầ hoàn các NTHH
2 N iộ dung ho tạ đ ngộ
GV trình chi uế đo nạ video về l ch sị ử tìm ra b ngả tu nầ hoàn
HS theo dõi video và đi nề vào phi uế ghi bài
Trang 4L chị sử phát minh b ng ả HTTH các NTHH
Các nhà Tri tế h cọ Hy L pạ cổ đ iạ cho r ng: “M iằ ọ v tậ đượ t oc ạ thành từ đ t,ấ nước, gió và
l aử ”.
Quy lu tậ bộ ba đ cượ nhà bác h cọ J. W. Döbereiner tìm ra vào năm 1817
Nhà đ aị ch tấ h cọ de Chancourtois đã nh nậ th yấ tính tu nầ hoàn c aủ các nguyên tố khi đ tặ các nguyên tố hình d ngở ạ xo nắ Nhà bác h cọ ngườ Anh John Newlands đã tìm ra quy t ci ắ quãng tám
Vào năm 1868 và 1869, nhà bác h c ngọ ười Nga D. I. Mendeleev đã g i ử B n th o ả ả t i H i khoaớ ộ
h c.ọ Vào năm 1869, b ngả tu nầ hoàn các NTHH đượ D. I. Mendeleev s pc ắ x pế theo chi uề tăng
d nầ kh iố lượng nguyên tử, g m ồ 63 nguyên t ố
Nhà v tậ lí H. J. Monsley nh nậ th yấ số hi u ệ nguyên tử quan tr ngọ nh tấ đ iố v iớ m tộ NTHH
4 Tổ ch c ứ th c hi nự ệ
Phương pháp d y h c h p tác theo nhóm và s d ng phạ ọ ợ ử ụ ương ti n tr c ệ ự
quan. Phươ pháp đánh giá: Phng ươ pháp quan sát, v nng ấ đáp
ý ki nế c aủ nhi uề HS khác nhau
GV tóm t tắ l chị sử phát minh c a b ngủ ả tu n hoàn cácầ NTHH. Đ nhị hướng cho HS chuy n sangể ho tạ đ ngộ ti pế theo
Ho tạ đ ngộ 2: HÌNH THÀNH KI NẾ TH C, KĨỨ NĂNG (60 phút)
Ho t đ ng 2.1. TÌM HI U NGUYÊN T C S P X P CÁC NGUYÊN Tạ ộ Ể Ắ Ắ Ế Ố
TRONG B NGẢ TU NẦ HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA H C Ọ (15 phút)
Trang 51 M cụ tiêu
Nêu đượ nguyên t cc ắ s pắ x pế trong b ngả tu nầ hoàn các NTHH (d aự theo c uấ hình electron).Góp ph nầ phát tri nể năng l cự giao ti pế và h pợ tác, năng l cự gi iả quy tế v nấ đề thông qua ho tạ đ ngộ th oả lu nậ nhóm để hoàn thành PHT số 1
Phi uế h cọ t pậ số 1 – Nguyên t c ắ s pắ x pế các NTHH trong b ngả tu nầ
hoàn Cho b ng tu nả ầ hoàn sau (chỉ g m ồ 20 NTHH đ uầ tiên)
Câu 1. Quan sát b ngả tu nầ hoàn các NTHH, chú ý đi nệ tích h tạ nhân nguyên tử c a ủ các
Trang 6a. D aự vào c uấ hình electron nguyên tử c a ủ các nguyên t :ố Li, Be, B, Na, Mg, Al
nguyên t cắ th 2ứ
Li, Be, B đ uề có hai l pớ electron. Li, Be, B thu cộ cùng m tộ hàng trong b ngả tu nầ hoàn và
đượ x pc ế hàngở th 2ứ thu cộ chu kì 2
Na, Mg, Al đ uề có ba l pớ electron. Na, Mg, Al thu cộ cùng m tộ hàng trong b ngả tu nầ hoàn và
đượ x pc ế hàngở th 3ứ thu cộ chu kì 3
Nguyên t cắ thứ 2: Các nguyên tố có cùng số l pớ e trong nguyên tử đượ x pc ế thành 1 hàng ngang (Chu kì)
b. D aự vào c uấ hình electron nguyên tử c a ủ các nguyên tố H, Li, Na, Be, Mg, Ca. Xác đ nh ị
số electron hóa trị nguyên t c th 3ắ ứ
Li, Na, K đ uề có m t electron ộ ở l pớ ngoài cùng (1e hóa tr )ị X p vàoế m tộ c t.ộ
Be, Mg, Ca. Đ u cóề hai electron ở l p ngoàiớ cùng (2e hóa tr )ị X pế vào m t c tộ ộ
Nguyên t cắ thứ 3: Các nguyên tố có số electron hoá trị trong nguyên tử như nhau đượ x pc ế thành 1 c t (Nhóm).ộ
* Electron hóa trị: là nh ng electron có kh năng tham giaữ ả hình thành liên k t hoá h c. ế ọ
* Số e hóa trị = số e l pớ ngoài cùng + số e ở phân l pớ sát l pớ ngoài cùng ch aư bão hòa (n u ếcó)
4 Tổ ch c ứ th c hi nự ệ
Phương pháp d y h c h p tác theo nhóm và đàm tho i g i ạ ọ ợ ạ ợ
m ở Phươ pháp đánh giá: Phng ươ pháp quan sát, v nng ấ đáp
Công cụ đánh giá: b ngả ki mể quan sát
B ướ c 1: Chuy n ể giao nhi m ệ vụ h c ọ t p ậ
GV phát PHT số 1, yêu c uầ HS làm vi cệ theo nhóm (3HS)
B ướ c 2: Th c ự hi n ệ nhi m ệ vụ h c ọ t p ậ
Trang 7GV phân tích nhanh các câu tr l i c a HS t đó có th ch n, t ng h p và k t n i v i ý ki n ả ờ ủ ừ ể ọ ổ ợ ế ố ớ ế
c a nhi u HS khác nhauủ ề
GV nh cắ l i cáchạ xác đ nhị số electron hóa trị c aủ m tộ nguyên t ố
GV giúp HS nh n ra nh ng ch sai sót c n ch nh s a và chu n hóa ki n th c v các ậ ữ ỗ ầ ỉ ử ẩ ế ứ ềnguyên t cắ s pắ x pế các NTHH vào b ngả tu nầ hoàn các NTHH
GV yêu c uầ HS ghi nh nậ n iộ dung vào phi uế ghi bài
Ho tạ đ ngộ 2.2: TÌM HI UỂ C UẤ T OẠ B NGẢ TU NẦ HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA
H CỌ
(35 phút)
1 M cụ tiêu
Mô tả đượ c uc ấ t oạ c a b ng tu n hoànủ ả ầ các NTHH
Trình bày đượ các khái ni mc ệ liên quan (ô, chu kì, nhóm)
Phân lo iạ đượ nguyên tố (d ac ự theo c uấ hình electron: nguyên tố s, p, d, f)
V n d ng ki n th c đã h c đ phân tích đậ ụ ế ứ ọ ể ược m i liên h gi a c u hình electron vàố ệ ữ ấ
v trí c aị ủ nguyên tố trong b ng tu nả ầ hoàn các NTHH
Phát tri n năng l c h p tác, năng l c gi i quy t v n đ thông qua ho t đ ng làm vi cể ự ợ ự ả ế ấ ề ạ ộ ệ nhóm để tìm ra c u t oấ ạ c aủ b ngả tu nầ hoàn các NTHH
Hoàn thành nhi m vệ ụ cá nhân đ y đầ ủ và đúng th iờ gian
2 N iộ dung ho tạ đ ngộ
GV s d ng phử ụ ương pháp d y h c h p tác k t h p v i kĩ thu t m nh ghép đ tạ ọ ợ ế ợ ớ ậ ả ể ổ
ch c d y h cứ ạ ọ n iộ dung này
GV yêu c u HS các ầ ở “Nhóm chuyên sâu” th o lu n nhóm v các n i dung: c u t oả ậ ề ộ ấ ạ
c a b ngủ ả tu nầ hoàn các NTHH g mồ ô nguyên t ,ố chu kì và nhóm nguyên t ố
Các HS nhóm chuyên sâu l n lở ầ ượ ẽt s trình bày nh ng n i dung mà mình đ m nh nữ ộ ả ậ
v c u t oề ấ ạ c aủ b ngả tu nầ hoàn các NTHH. Sau đó các “Nhóm m nhả ghép” th oả lu nậ để rút ra c uấ t oạ c aủ b ngả tu nầ hoàn các NTHH, đ ngồ th iờ hoàn thành PHT số 2
3 S nả ph mẩ
Nhi mệ v h cụ ọ t pậ c aủ “Nhóm chuyên sâu”
Trang 8Phi uế màu tr ngắ – Tìm hi uể về ô nguyên tố
a) Cho bi tế ô nguyên tố là gì?
M iỗ NTHH đượ x pc ế vào m tộ ô trong b ngả tu nầ hoàn g iọ là ô nguyên t ố
b) Sử d ng ụ b ngả HTTH, hãy cho bi tế ô nguyên tố ch a ứ đ ngự nh ngữ thông tin nào về NTHH? Nêu ví dụ cho m t ộ NTHH b tấ kì
Trong m tộ ô nguyên tố có ghi các đ cặ đi mể c aủ NTHH đó nh :ư tên nguyên t ;ố kí hi uệ hóa h c;ọ số
hi uệ nguyên t ;ử nguyên tử kh iố trung bình; độ âm đi n;ệ c uấ hình electron nguyên t ;ử số oxh,
Ví d :ụ Trong ô c aủ nguyên tố Clo có ch aứ các thông tin nh :ư
Số thứ tự c aủ ô nguyên tố đúng b ngằ số hi u nguyênệ tử c aủ nguyên tố đó
STT ô = số hi u ệ nguyên tử = số đ n ơ vị ĐTHN = số p = số e
Ví d :ụ nguyên tố Clo có số hi u nguyênệ tử là 17 nên sẽ ở ô nguyên tố số 17
d) Cho nguyên t hóaố h cọ sau, hãy đi nề các thông tin còn thi uế vào chỗ tr ng ố
Trang 9Phi uế màu đỏ – Tìm hi u ể về chu kì
a) Quan sát b ngả tu n hoànầ các NTHH cho bi tế thế nào là chu kì?
Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử c aủ chúng có cùng số l pớ e, đượ x pc ế theo chi uề ĐTHN nguyên t tăngử d n.ầ
b) B ngả tu nầ hoàn các NTHH g mồ có bao nhiêu chu kì? Số l ượng chu kì nh ,ỏ số l ượng chu kì l n?ớ Số l ượng nguyên t cóố trong m iỗ chu kì
B ngả tu n hoànầ có 7 chu kì đượ đánh số từ 1 đ nc ế 7
+ Chu kì 1, 2, 3 được g iọ là chu kì nhỏ (m iỗ chu kì có 8 nguyên t ,ố trừ chu kì 1 chỉ có 2 nguyên
Các nguyên tố trong cùng chu kì có số l pớ electron b ng nhauằ và b ngằ STT c aủ chu kì
Đi nệ tích h tạ nhân tăng d nầ theo chi uề từ trái sang ph i.ả
Mở đ uầ chu kì là kim lo iạ ki m,ề cu iố chu kì là khí hi m.ế
Ví d :ụ chu kì 3 (t Naừ đ nế Ar),
+ Trong c u hìnhấ electron nguyên t đ uử ề có 3 l pớ electron
Trang 10Phi uế màu vàng – Tìm hi uể về nhóm nguyên t ố
a) Tìm hi uể SGK cho bi tế nhóm nguyên tố là gì? B ng ả tu nầ hoàn các NTHH có bao nhiêu nhóm nguyên t ?ố Nêu cụ th ể
Là t pậ h pợ các nguyên tố mà nguyên tử c aủ chúng có c uấ hình e tươ tự nhau ng
do đó có tính ch tấ hoá h cọ tươ t nhaung ự và đượ x pc ế thành 1 c t.ộ
B ng tu n hoànả ầ các NTHH có 16 nhóm đượ chia thành nhóm A (8 c t) và nhóm c ộ
B (10 c t).ộ
8 nhóm A, kí hi uệ từ IA đ nế VIIIA; 8 nhóm B, kí hi uệ từ IIIB VIIIB
b) Các nguyên tố nhóm A và B đ ược c uấ t oạ từ các nguyên tố nào? Xác
đ nhị nguyên tố Na, Fe thu c ộ nhóm nguyên tố nào?
Nhóm A: g mồ các nguyên tố s, p
Nhóm B: g mồ các nguyên tố d, f
+ Na (Z = 11): 1s22s 22p 6 3s1, nguyên tử Na có e cu iố cùng đi nề vào phân l pớ s nên
Na là nguyên t số nguyên tố Na thu cộ nhóm A
+ Fe (Z = 26): [Ar]3d64s2, nguyên tử Fe có e cu i cùngố đi n vàoề phân l p d nênớ Fe
Trang 11Nhi mệ vụ h cọ t pậ c a ủ “Nhóm m nh ả ghép”: PHT số 2.
Phi uế h cọ t pậ số 2 – C u ấ t oạ c aủ b ng HTTHả các
NTHH
Trang 12V nấ đề 1. Ô nguyên tố
Trang 13a) Ô nguyên tố là: M iỗ NTHH đượ x pc ế vào m tộ ô trong b ngả tu n hoànầ g iọ là ô nguyên t ố
b) Số thứ tự c aủ ô nguyên tố đúng b ngằ số hi uệ nguyên tử c aủ nguyên tố đó
STT ô = số hi u ệ nguyên tử = số đ n ơ vị ĐTHN = số p = số e
Ví d :ụ nguyên tố Clo có số hi u nguyênệ tử là 17 nên sẽ ở ô nguyên tố số
17
c) Cho nguyên tố hóa h cọ sau, hãy đi nề các thông tin còn thi uế c aủ NTHH đó vào chỗ tr ng.ố
Trang 14V nấ đề 2. Chu kì
Trang 15a) Chu kì: là dãy các nguyên tố mà nguyên tử c aủ chúng có cùng số l pớ e, đượ x pc ế theo chi uề ĐTHN nguyên t tăngử d n.ầ
c) Đ cặ đi mể c aủ chu kì. L yấ ví dụ minh ho ạ
Các nguyên tố trong cùng chu kì có số l pớ electron b ngằ nhau và b ngằ STT c aủ chu kì
Đi nệ tích h tạ nhân tăng d nầ theo chi uề từ trái sang ph i.ả
Mở đ uầ chu kì là kim lo iạ ki m,ề cu iố chu kì là khí hi m.ế
Ví d :ụ chu kì 3 (t Naừ đ nế Ar),
+ Trong c u hìnhấ electron nguyên t đ uử ề có 3 l pớ electron
+ Đi nệ tích h tạ nhân tăng d nầ từ 11+ đ nế 18+
+ Nguyên tố đ uầ tiên là kim lo iạ ki mề Na, nguyên t k tố ế thúc là Ar (khí hi m).ế
Trang 16d) Số thứ tự c aủ chu kì = số l pớ electron.
Ví d :ụ nguyên tử C có c uấ hình electron nguyên t làử 1s22s22p2, có 2 l pớ e nên thu cộ chu kì 2
Trang 17V nấ đề 3. Nhóm nguyên tố
Trang 18a) Nhóm nguyên t là: là t p h p các nguyên t mà nguyên t c a chúng có c u hình e t ng ố ậ ợ ố ử ủ ấ ươ
tự nhau do đó có tính ch tấ hoá h cọ tươ tự nhau và đng ược x pế thành 1 c t.ộ
B ngả tu n hoànầ có 16 nhóm đượ chia thành nhóm A (8 c t)c ộ và nhóm B (10 c t).ộ
8 nhóm A, kí hi uệ từ IA đ nế VIIIA, 8 nhóm B, kí hi uệ từ IIIB VIIIB
b) Nhóm A: g mồ các nguyên tố s, p; Nhóm B: g mồ các nguyên tố d, f
+ Na (Z = 11): 1s22s 22p 6 3s1, nguyên tử Na có e cu iố cùng đi nề vào phân l pớ s nên Na là nguyên
Phương pháp d y h c h p tác theo nhóm, kĩ thu t m nh ạ ọ ợ ậ ả
ghép. Phươ pháp đánh giá: Phng ươ pháp quan sát, v nng ấ
đáp
Công cụ đánh giá: câu h iỏ và đáp án
B ướ c 1: Chuy n ể giao nhi m ệ vụ h c ọ t p ậ
GV chia l pớ thành 3 lo iạ nhóm, đ tặ tên là tr ng,ắ đ ,ỏ vàng g iọ là các “Nhóm chuyên
sâu”, trong m i nhóm đánh s th t các thành viên t 1 đ n h t (tùy theo s HS mà có thỗ ố ứ ự ừ ế ế ố ể chia thành 9 nhóm ho cặ 12 nhóm, số HS b ngằ nhau kho ngả từ 4 – 5 HS/nhóm
GV giao nhi mệ v vàụ hướ d nng ẫ ho t đ ngạ ộ “Nhóm chuyên sâu”:
+ Nhóm màu tr ng: Tìmắ hi uể về ô nguyên t ố
+ Nhóm màu đ :ỏ Tìm hi uể về chu kì
+ Nhóm màu vàng: Tìm hi uể về nhóm nguyên t ố
HS m iỗ nhóm g iọ là HS chuyên sâu. M iỗ “Nhóm chuyên sâu” làm vi cệ trong th iờ gian 15 phút
Trang 19Sau khi các “Nhóm chuyên sâu” ho t đ ng xong, GV h ng d n HS thành l p cácạ ộ ướ ẫ ậ
số 2
+ Các nhóm m nh ghépả làm vi cệ trong th iờ gian 15 phút
Nhi mệ v h cụ ọ t pậ c aủ “Nhóm chuyên sâu”:
Trang 20Phi uế màu tr ngắ – Tìm hi uể về ô nguyên tố
a) Cho bi tế ô nguyên tố là gì?
b) Sử d ngụ b ngả tu nầ hoàn các NTHH, hãy cho bi tế ô nguyên tố ch aứ đ ngự nh ngữ thông tin nào về nguyên tố hóa h c?ọ Nêu ví dụ cho m tộ nguyên tố hóa h c b tọ ấ kì
c) Cách xác đ nhị STT ô nguyên tố nh thư ế nào? Cho ví d ụ
d) Cho nguyên tố hóa h cọ sau, hãy đi nề các thông tin còn thi uế c aủ NTHH đó vào chỗ tr ng.ố
Trang 21Phi uế màu đỏ – Tìm hi u ể về chu kì
a) Quan sát b ngả tu n hoànầ các NTHH cho bi tế thế nào là chu kì?
b) B ngả tu nầ hoàn các NTHH g mồ có bao nhiêu chu kì? Số lượ chu kì nh ,ng ỏ số lượ chu ng kì l n?ớ Số lượ nguyên tố có trong m ing ỗ chu kì
c) K tế h pợ tìm hi uể SGK, hãy cho bi tế đ cặ đi mể c aủ chu kì là gì (chú ý về số l pớ electron, đi nệ tích h tạ nhân, nguyên tố đ uầ tiên và nguyên tố k tế thúc)? L yấ ví dụ minh ho ạ
d) Cách xác đ nhị số thứ tự c aủ chu kì
Trang 22
Phi uế màu vàng – Tìm hi uể về nhóm nguyên t ố
a) Tìm hi uể SGK cho bi tế nhóm nguyên tố là gì? B ngả tu nầ hoàn các NTHH có bao nhiêu nhóm nguyên t ?ố Nêu cụ thể
b) Các nguyên tố nhóm A và B đượ c uc ấ t oạ từ các nguyên tố nào? Xác đ nhị nguyên tố Na, Fe thu cộ nhóm nguyên tố nào?
c) Để xác đ nh thị ứ tự c a nhómủ c nầ d a vàoự đ c đi mặ ể nào?
d) Trình bày cách xác đ nhị số thứ tự nhóm A và nhóm B. Xác đ nhị nguyên tố Na và Fe thu cộ nhóm nguyên tố nào?
Nhi mệ vụ h cọ t pậ c a ủ “Nhóm m nh ả ghép”: PHT số 2.
B ướ c 2: Th c ự hi n ệ nhi m ệ vụ h c ọ t p ậ
HS ho t đ ng theoạ ộ “Nhóm chuyên sâu” và “Nhóm m nh ghép” ả GV đi đ n các nhómế
đ giámể sát ho tạ đ ngộ các nhóm, hướ d nng ẫ HS ho tạ đ ngộ nhóm, giám sát th iờ gian và đi uề khi nể HS chuy nể nhóm
B ướ c 3: Báo cáo
GV cho 3 nhóm nhanh nh t treo s n ph m là n i dung các câu tr l i c a PHT s 2ấ ả ẩ ộ ả ờ ủ ố lên b ng/ả khu v c nhóm,ự g iọ đ iạ di nệ c aủ các nhóm lên trình bày
M tộ số HS đượ m ic ờ trình bày câu trả l iờ theo quan đi m c aể ủ nhóm