trong phát triển hoạt động dịch vụ ở Hải Phòng, luận án đề xuất các giải pháp nhằm thực hiện tốt hơn vai trò nhà nước trong phát triển khu vực này [35]25 Nguyễn Văn Lịch 2005, “Phát triể
Trang 1Hà N i - 2022 ộ
Trang 2Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng
dẫn của TS Trần Thanh Toàn và TS Đỗ Ngọc Tước Các số liệu sử dụng
phân tích trong luận án có nguồn gốc rõ ràng, đã được công bố theo đúng quy
Trang 3định Các kết quả nghiên cứu trong luận án là do tác giả tự tìm hiểu, phân tích một cách trung thực, khách quan.
Tác giả luận án
NCS Nguyễn Tấn Trung
Trang 4M C L C Ụ Ụ LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG
Trang 5DANH M C B NG Ụ Ả
Trang 6Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt
ATM : Máy rút tiền tự động
TCTMĐT : Tổng cục thương mại điện tử
TMĐT : Thương mại điện tử
TNDL : Tài nguyên du lịch
TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh
UBND : Ủy ban nhân dân
UDTMĐT : Ứng dụng thương mại điện tử
2 Tiếng Anh Nghĩa tiếng Anh
AEC : Cộng đồng kinh tế Asean
ASEAN : Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á GATS : Hiệp định chung về thương mại dịch vụ GDP : Tổng sản phẩm quốc nội
WB : Ngân hàng thế giới
WTO : Tổ chức thương mại thế giới
Trang 7MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Cùng v i s phát tri n m nh mẽ c a công ngh thông tin (CNTT) và ớ ự ể ạ ủ ệ
s bùng n Internet, ho t đ ng th ự ổ ạ ộ ươ ng m i đi n t (TMĐT) áp d ng trong ạ ệ ử ụ
du l ch đã phát tri n nhanh chóng, mang l i giá tr gia tăng cao h n cho ị ể ạ ị ơ ngành Du l ch (T ng c c Du l ch, 2018) ị ổ ụ ị Trong đó xác đ nh “Th ị ươ ng m i ạ
đi n t đ ệ ử ượ ử ụ c s d ng ph bi n và đ t m c tiên ti n trong các n ổ ế ạ ứ ế ướ c thu c ộ
hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN), góp ph n nâng cao năng l c ệ ộ ố ầ ự
c nh tranh c a doanh nghi p và năng l c c nh tranh qu c gia, thúc đ y ạ ủ ệ ự ạ ố ẩ quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n ệ ệ ạ ấ ướ c”
S tăng tr ự ưở ng không ng ng c a ngành du l ch kéo theo nhu c u ừ ủ ị ầ không th thi u c a vi c phát tri n TMĐT, khi mà vi c s d ng website đ ể ế ủ ệ ể ệ ử ụ ể
ti p th du l ch đang ngày càng ph bi n Ho t đ ng này hình thành c s ế ị ị ổ ế ạ ộ ơ ở giao d ch TMĐT nh các hình th c đ t phòng, đ t tour qua m ng ị ư ứ ặ ặ ạ , Đ c ặ
bi t, thông tin đ ệ ượ c qu ng bá r ng rãi trên th gi i, không b gi i h n ả ộ ế ớ ị ớ ạ
ph m vi và khu v c s d ng, giúp khách hàng ti m năng có th đ t tour ạ ự ử ụ ề ể ặ
m i lúc, m i n i, góp ph n nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh trong ọ ọ ơ ầ ệ ả ạ ộ ngành du l ch Ng ị ườ i tiêu dùng đã quen v i các trang du l ch tr c tuy n: ớ ị ự ế travel.com.vn, dulichtructuyen.net, bazantravel.com.vn, mytour.vn đ tìm ể
ki m thông tin v các đi m đ n, tour du l ch, đ t vé máy bay, đ t phòng ế ề ể ế ị ặ ặ khách s n, đ t tour tr n gói Trên th c t , so v i các ngành kinh t khác thì ạ ặ ọ ự ế ớ ế ngành du l ch t i Vi t Nam nói chung và ị ạ ệ thành ph H Chí Minh nói riêng ố ồ còn ho t đ ng t ạ ộ ươ ng đ i y u trên môi tr ố ế ườ ng Internet.
Tuy nhiên, t quá trình tri n khai TMĐT nh m thúc đ y phát tri n ừ ể ằ ẩ ể
du l ch trong th i gian v a qua cho th y tuy môi tr ị ờ ừ ấ ườ ng cho s phát tri n ự ể TMĐT Vi t Nam đã hình thành nh ng v n ch a đáp ng đ ở ệ ư ẫ ư ứ ượ c cho s ự phát tri n du l ch m t cách có hi u qu Ho t đ ng qu n lý nhà n ể ị ộ ệ ả ạ ộ ả ướ c (QLNN) v phát tri n TMĐT ngành du l ch hi n nay còn thi u các đ nh ề ể ị ệ ế ị
Trang 8h ướ ng chi n l ế ượ c trong phát tri n du l ch d a vào các ng d ng t ể ị ự ứ ụ ừ TMĐT; pháp lu t v TMĐT đang t ng b ậ ề ừ ướ c hoàn thi n; s ph i h p qu n ệ ự ố ợ ả
lý nhà n ướ c v TMĐT gi a các c quan QLNN v TMĐT ch a hi u qu ; ề ữ ơ ề ư ệ ả ngu n nhân l c cho TMĐT ngành du l ch ch a đ ồ ự ị ư ượ c đào t o chuyên bi t và ạ ệ bài b n; ch a khai thác h t nh ng l i ích t TMĐT trong phát tri n ả ư ế ữ ợ ừ ể ngành
du l ch ị
Làm th nào đ tháo g nh ng v n đ còn t n t i trong vi c ế ể ỡ ữ ấ ề ồ ạ ệ tác
đ ng ộ th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch Thành ph H Chí Minh ị ố ồ (TPHCM) hi n nay? Nh ng nhân t ệ ữ ố tác đ ng ộ th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch hi n nay nh th nào? Làm th nào đ du l ch TPHCM quan ị ệ ư ế ế ể ị tâm h n n a đ n vi c tác đ ng th ơ ữ ế ệ ộ ươ ng m i đi n t nh m nâng cao năng ạ ệ ử ằ
l c c nh tranh c a mình? C n ph i có nghiên c u th ự ạ ủ ầ ả ứ ươ ng m i đi n t tác ạ ệ ử
đ ng đ n phát tri n du l ch m t cách đ y đ và toàn di n Đ ng th i, c n ộ ế ể ị ộ ầ ủ ệ ồ ờ ầ phân tích th c tr ng và các nhân t tác đ ng đ n phát tri n du l ch thông ự ạ ố ộ ế ể ị qua th ươ ng m i đi n t , t đó lu n gi i đ tìm ra các bi n pháp, chính ạ ệ ử ừ ậ ả ể ệ sách thúc đ y s phát tri n du l ch và ng d ng th ẩ ự ể ị ứ ụ ươ ng m i đi n t trong ạ ệ ử phát tri n du l ch Vi c nghiên c u ng d ng th ể ị ệ ứ ứ ụ ươ ng m i đi n t thúc đ y ạ ệ ử ẩ phát tri n ể ngành du l ch TP.HCM sẽ có ý nghĩa to l n trong vi c ị ớ ệ phát tri n ể kinh t -xã h i c a Thành ph ế ộ ủ ố V i nh ng lý do trên, Tác gi ch n đ tài ớ ữ ả ọ ề
“Tác đ ng ộ c a ủ th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành Du l ch t i Thành ph ị ạ ố
H Chí Minh” ồ đ nghiên c u và làm lu n án Ti n sĩ chuyên ngành Qu n tr ể ứ ậ ế ả ị kinh doanh.
2 Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến tên đề tài
2.1 Các công trình nghiên cứu nước ngoài
Tài li u nghiên c u c a các Tác gi trong và ngoài n ệ ứ ủ ả ướ c đã nghiên
c u v th ứ ề ươ ng m i đi n t d ạ ệ ử ướ i góc đ kinh t , du l ch, ộ ế ị đ i ngo i, ố ạ khung pháp lý v th ề ươ ng m i đi n t , c th : ạ ệ ử ụ ể
Trang 9(1) Các qu c gia phát tri n đã xu t hi n ho t đ ng th ố ể ấ ệ ạ ộ ươ ng m i đi n ạ ệ
t t r t s m và đ u có quá trình nghiên c u sâu s c đ xây d ng khung ử ừ ấ ớ ề ứ ắ ể ự pháp lu t cho riêng mình nh m đi u ch nh k p th i các quan h xã h i m i ậ ằ ề ỉ ị ờ ệ ộ ớ phát sinh trong th ươ ng m i đi n t Đ đ m b o tính th ng nh t trong ạ ệ ử ể ả ả ố ấ
ng x và gi i quy t các v n đ phát tri n th ng m i đi n t , t i Phiên
h p l n th 29 c a Đ i h i đ ng Liên Hi p Qu c (tháng 12 năm 1996), U ọ ầ ứ ủ ạ ộ ồ ệ ố ỷ ban Liên H p qu c v Lu t th ợ ố ề ậ ươ ng m i qu c t (UNCITRAL) đã thông qua ạ ố ế
Lu t m u v th ậ ẫ ề ươ ng m i đi n t Tinh th n c a Lu t m u là b o đ m ạ ệ ử ầ ủ ậ ẫ ả ả
nh ng giao d ch th ữ ị ươ ng m i đi n t đ ạ ệ ử ượ c th a nh n giá tr pháp lý và n u ừ ậ ị ế
c n thi t thì sẽ có nh ng hành đ ng thích h p đ tăng c ầ ế ữ ộ ợ ể ườ ng kh năng thi ả hành cho nh ng giao d ch b ng ph ữ ị ằ ươ ng ti n đi n t Tuy nhiên, cũng ph i ệ ệ ử ả
t i nh ng năm đ u c a th k XXI, m t s qu c gia m i nghiên c u, xây ớ ữ ầ ủ ế ỷ ộ ố ố ớ ứ
d ng và phát tri n th ự ể ươ ng m i đi n t nh : Hoa Kỳ, Đ c, Áo, Hà Lan, ạ ệ ử ư ứ Albania, Australia, Nh t B n, Trung Qu c, Hàn Qu c, Mehico, Thái Lan ậ ả ố ố [102].v.v
(2) Công trình nghiên c u “Th ứ ươ ng m i đi n t ” (Electronic ạ ệ ử Commerce) là Đ tài Lu n án Ti n sĩ c a tác gi Mihaela-Roxanafercală – ề ậ ế ủ ả Romani – Tr ườ ng Đ i h c Babes - Bolyai năm 2011 Tác gi đã xây d ng ạ ọ ả ự khái ni m th ệ ươ ng m i đi n t , các đ c đi m và vai trò c a th ạ ệ ử ặ ể ủ ươ ng m i ạ
đi n t , khái quát khung pháp lý c a m t s qu c gia và ch th qu c t ệ ử ủ ộ ố ố ủ ể ố ế cũng nh pháp lu t c a Romani v TMĐT Qua nghiên c u th y r ng, khái ư ậ ủ ề ứ ấ ằ
ni m cũng nh các đ c đi m c b n c a th ệ ư ặ ể ơ ả ủ ươ ng m i đi n t trong công ạ ệ ử trình này có nh ng đi m t ữ ể ươ ng đ ng v i Lu t m u v th ồ ớ ậ ẫ ề ươ ng m i đi n t ạ ệ ử (UNCITRAL) c a y ban Th ủ Ủ ươ ng m i Qu c t khuy n ngh các qu c gia ạ ố ế ế ị ố thành viên trong vi c xây d ng pháp lu t và phát tri n th ệ ự ậ ể ươ ng m i đi n t ạ ệ ử
c a mình ủ [101]
(3) Thương mại điện tử xuyên biên giới từ lâu đã là phương thức phổ biến
ở nhiều quốc gia Tốc độ ứng dụng và phát triển thương mại điện tử của Trung
Trang 10Quốc đã tăng theo cấp số nhân trong thập kỷ gần đây Tại các thị trường EU, số liệu thống kê từ Vụ Thị trường châu Âu - châu Mỹ, Bộ Công Thương cho biết, năm 2020, doanh số TMĐTXBG của 16 nước lớn nhất EU đã đạt tới 146 tỷ euro
và chiếm khoảng 25,5% doanh số thương mại điện tử của cả châu Âu Theo số liệu Trung Quốc công bố, xuất nhập khẩu TMĐT xuyên biên giới trong năm
2020 của nước này đạt tổng cộng 1,69 nghìn tỷ NDT, tăng 31,1% Tổng giao dịch xuất khẩu qua thương mại điện tử tăng hơn 40% lên 1,12 nghìn tỷ NDT, Trung Quốc nhập khẩu hàng hoá từ thị trường nước ngoài qua thương mại điện
tử đạt 570 tỷ NDT, tăng trưởng 16,5% Tỷ trọng TMĐT xuyên biên giới trung bình của khu vực so với toàn cầu tăng liên tục qua các năm, đạt giá trị trung bình 41,3%/năm và tốc độ tăng trở lại đạt trung bình 37,7%/năm, cao hơn mức trung bình toàn cầu (27,4%/năm trong giai đoạn 2016-2020).
(4) Cu n sách: “Indicators of Sustainable Development for Tourism ố Destinations” (B ch s phát tri n b n v ng cho các đi m đ n du l ch) do ộ ỉ ố ể ề ữ ể ế ị UNWTO n hành năm 2004 [105]: Là k t qu c a m t nghiên c u sâu r ng ấ ế ả ủ ộ ứ ộ
v các sáng ki n ch s du l ch toàn th gi i, tài li u đ ề ế ỉ ố ị ế ớ ệ ượ c UNWTO xác đ nh ị
là chìa khóa cho s phát tri n du l ch và qu n lý m t đi m đ n nh t đ nh ự ể ị ả ộ ể ế ấ ị
đ ng th i khuy n ngh các qu c gia thành viên l a ch n th ồ ờ ế ị ố ự ọ ườ ng xuyên nh ư
m t công c c n thi t cho quá trình l p k ho ch và qu n lý ho ch đ nh ộ ụ ầ ế ậ ế ạ ả ạ ị chính sách phát tri n b n v ng t i các đi m đ n du l ch N i dung tài li u ể ề ữ ạ ể ế ị ộ ệ phân tích v s c n thi t xây d ng và ng d ng ch s phát tri n b n v ng ề ự ầ ế ự ứ ụ ỉ ố ể ề ữ cho các đi m đ n du l ch; h ể ế ị ướ ng d n m t quy trình đ có th xác đ nh các ẫ ộ ể ể ị
ch s đáp ng t t nh t các v n đ c a đi m du l ch c th ; đ xu t m t ỉ ố ứ ố ấ ấ ề ủ ể ị ụ ể ề ấ ộ
b 13 nhóm v i trên 40 ch s c th phát tri n b n v ng t i các đi m đ n ộ ớ ỉ ố ụ ể ể ề ữ ạ ể ế
du l ch, bao g m các nhóm ch s liên quan đ n an sinh, duy trì b n s c văn ị ồ ỉ ố ế ả ắ hóa, s hài lòng và tham gia c a c ng đ ng b n đ a trong du l ch, y u t ự ủ ộ ồ ả ị ị ế ố
s c kh e và an toàn, kh năng n m b t l i ích kinh t t du l ch, công tác ứ ỏ ả ắ ắ ợ ế ừ ị giám sát s d ng tài nguyên và qu n lý năng l ử ụ ả ượ ng, vi c h n ch tác đ ng ệ ạ ế ộ
Trang 11tiêu c c t ho t đ ng du l ch, trình đ ki m soát và qu n lý, vi c thi t k ự ừ ạ ộ ị ộ ể ả ệ ế ế
s n ph m và d ch v ,tính b n v ng c a các ho t đ ng và d ch v du l ch ả ẩ ị ụ ề ữ ủ ạ ộ ị ụ ị (5) Cu n “Making Tourism More Sustainable - A Guide for Policy ố Makers” H ướ ng d n cho các nhà ho ch đ nh) do UNEP và UNWTO biên ẫ ạ ị
so n năm 2005[106] Đ ạ ượ c biên so n nh m đ a ra các h ạ ằ ư ướ ng d n và ẫ khuy n ngh v phát tri n du l ch đ i v i các Chính ph , các nhà ho ch ế ị ề ể ị ố ớ ủ ạ
đ nh chính sách, nhà qu n lý, trong n i dung 5 ch ị ả ộ ươ ng c a cu n sách, m t ủ ố ộ
s quan đi m lý lu n chung v phát tri n b n v ng du l ch c a UNEP và ố ể ậ ề ể ề ữ ị ủ UNWTO đã đ ượ c h th ng và th hi n, nh các phân tích v m i quan h ệ ố ể ệ ư ề ố ệ
gi a du l ch và tính b n v ng; gi i thi u m t s nguyên t c c b n và các ữ ị ề ữ ớ ệ ộ ố ắ ơ ả khuy n ngh chính sách cho m t ch ế ị ộ ươ ng trình phát tri n b n v ng du l ch ; ể ề ữ ị xác đ nh c u trúc và chi n l ị ấ ế ượ c đ s phát tri n b n v ng du l ch h n; gi i ể ự ể ề ữ ị ơ ớ thi u các b công c đánh giá phát tri n b n v ng du l ch ệ ộ ụ ể ề ữ ị
( 6) Bài vi t “Cultural tourism and sustainable development” (Du l ch ế ị văn hóa và phát tri n ) c a tác gi Valeriu và Elena-Manuela năm 2007 ể ủ ả [103]: Các tác gi t p trung phân tích nh ng tác đ ng nh h ả ậ ữ ộ ả ưở ng c a các ủ
lo i hình du l ch văn hóa đ i v i s phát tri n c a m t vùng, mi n, khu v c ạ ị ố ớ ự ể ủ ộ ề ự kinh t , xã h i Nh ng tác đ ng, nh h ế ộ ữ ộ ả ưở ng đó theo h ướ ng tích c c hay h n ự ạ
ch , đóng góp m c đ nào cho s phát tri n b n v ng c a m t vùng, ế ở ứ ộ ự ể ề ữ ủ ộ
mi n, khu v c tùy thu c vào vi c lo i hình du l ch văn hóa c th có đ ề ự ộ ệ ạ ị ụ ể ượ c
t ch c t t và đ ổ ứ ố ượ c qu n lý khoa h c, cân đ i gi a khai thác và b o t n giá ả ọ ố ữ ả ồ
tr văn hóa, phát huy đ ị ượ c y u t tích c c c a giá tr văn hóa và huy đ ng ế ố ự ủ ị ộ
đ ượ c s tham gia tích c c c a c ng đ ng trong các ho t đ ng du l ch hay ự ự ủ ộ ồ ạ ộ ị không Khi các khía c nh trong du l ch văn hóa thì s đóng góp c a du l ch ạ ị ự ủ ị văn hóa đó cho s phát tri n kinh t , xã h i c a đ a ph ự ể ế ộ ủ ị ươ ng mang tính b n ề
v ng ữ
(7) Lu n án ti n sĩ Tri t h c: “Sustainable Tourism Development ậ ế ế ọ Managenment In Central AFRICA: A case study of the tourism industry in
Trang 12Cameroon” (Qu n lý phát ả tri n th ể ươ ng m i đi n t ngành ạ ệ ử du l ch trung ị ở tâm châu Á: M t nghiên c u tr ộ ứ ưở ng h p c a ngành du l ch t i Cameroon) ợ ủ ị ạ
c a tác gi Albert Nson Kimbu t i tr ủ ả ạ ườ ng Đ i h c Nottingham năm 2010 ạ ọ [108] Lu n án v i nh ng n i dung chính nh sau: ậ ớ ữ ộ ư (1) xác đ nh và phác ị
th o ti m năng tăng tr ả ề ưở ng c a ngành du l ch t i ủ ị ạ Cameroon là m t ộ
ph ươ ng ti n đ c i thi n các đi u ki n kinh t xã h i c a ệ ể ả ệ ề ệ ế ộ ủ c ng đ ng đ a ộ ồ ị
ph ươ ; (2) xem xét các mâu thu n và thách th c đ i v i s phát tri n c a ng ẫ ứ ố ớ ự ể ủ
th ươ ng m i đi n t ngành du l ch Cameroon ạ ệ ử ị ở ; (3) xác đ nh các khái ni m ị ệ
du l ch đ ị ượ c áp d ng thành công trong bao xa ụ các qu c gia khác có th ố ể
đ ượ c đi u ch nh và s d ng đ phát tri n và qu n lý ề ỉ ử ụ ể ể ả các ti m năng du l ch ề ị
c a Cameroon nói riêng và ủ các ti u vùng ể nói chung Lu n án đã nêu lên m t ậ ộ
s nguyên t c phát tri n ố ắ ể th ươ ng m i đi n t ngành ạ ệ ử du l ch nh : (1) B o ị ư ả
t n và s d ng tài nguyên t i u b n v ng; (2) Liên k t; (3) Tích h p du ồ ử ụ ố ư ề ữ ế ợ
l ch vào phát tri nhTMDT; (4) S tham gia c a các bên liên quan (S tham ị ể ự ủ ự gia c a công chúng); (5) Giáo d c và giám sát; (6) S tôn tr ng c a c ng ủ ụ ự ọ ủ ộ
đ ng ch nhà ồ ủ
(8) Bài vi t: “Sustainable Development through Sustainable Tourism – ế
A conceptual note” (Phát tri n du l ch – Ghi chú v m t khái ni m) c a tác ể ị ề ộ ệ ủ
gi ả Calaretu Bogdan, năm 2011 [107] Công trình ch ra r ng m t s phát ỉ ằ ộ ự tri n th ể ươ ng m i đi n t bao g m m t s yêu c u t i thi u, nh thay đ i ạ ệ ử ồ ộ ố ầ ố ể ư ổ kích th ướ c tăng tr ưở ng (phân ph i ngu n l c công b ng h n, tăng khía ố ồ ự ằ ơ
c nh ch t l ạ ấ ượ ng c a ủ s n xu t), xóa đói gi m nghèo, tăng tr ả ấ ả ưở ng dân s có ố
ki m soát, b o t nt ài nguyên thiên nhiên, đ nh h ể ả ồ ị ướ ng l i công ngh , h p ạ ệ ợ tác trong quá trình ra quy t đ nh c p đ a ph ế ị ấ ị ươ ng,khu v c, qu c gia và qu c ự ố ố
t ế M t h th ng du l ch d a trên ba tr c t quan tr ng: (1) Ti m năng đ a ộ ệ ố ị ự ụ ộ ọ ề ị
lý - tr c t t nhiên; (2) Tr c t đ a ph ụ ộ ự ụ ộ ị ươ ng - c ng đ ng đ a ph ộ ồ ị ươ ng; (3)
Tr c t khách du l ch, nhà đi u hành tour du l ch, các lo i bên liên quan ụ ộ ị ề ị ạ khác Du l ch tích h p ba y u t : ch t l ị ợ ế ố ấ ượ ng, tính liên t c và cân b ng ụ ằ
Trang 13(9) Bài báo nghiên c u: “Identifying the key factors influencing ứ sustainable tourism in Bangladesh” (Xác đ nh các y u t chính nh h ị ế ố ả ưở ng
đ n du l ch Bangladesh) c a tác gi Nusrat Jahan và Sabrina Rahman, ế ị ở ủ ả năm 2016 [104] Công trình đã nêu lên khái ni m v nh n đ nh du l ch ệ ề ậ ị ị phát tri n ể : (1) T n d ng t i u các ngu n tài nguyên môi tr ậ ụ ố ư ồ ườ ng t o thành y u ạ ế
t chính trong phát tri n du l ch, duy trì các quá trình sinh thái thi t y u và ố ể ị ế ế giúp b o t n di s n thiên nhiên và đa d ng sinh h c; (2) Tôn tr ng tính xác ả ồ ả ạ ọ ọ
th c văn hóa xã h i c a các c ng đ ng ch nhà, b o t n di s n văn hóa ự ộ ủ ộ ồ ủ ả ồ ả
đ ượ c xây d ng và s ng và các giá tr truy n th ng c a h , và đóng góp vào ự ố ị ề ố ủ ọ
s hi u bi t và khoan dung liên văn hóa; (3) Đ m b o các ho t đ ng kinh ự ể ế ả ả ạ ộ
t dài h n, kh thi, mang l i l i ích kinh t xã h i cho t t c các bên liên ế ạ ả ạ ợ ế ộ ấ ả quan đ ượ c phân ph i công b ng, bao g m c h i ki m vi c làm và thu ố ằ ồ ơ ộ ế ệ
nh p n đ nh và các d ch v xã h i cho c ng đ ng, và góp ph n xóa đói ậ ổ ị ị ụ ộ ộ ồ ầ
gi m nghèo Sau cùng tác gi xác đ nh các y u t chính nh h ả ả ị ế ố ả ưở ng đ n du ế
l ch b n v ng Bangladesh bao g m: (1) u đãi mua hàng; (2) Các d ch v ị ề ữ ở ồ Ư ị ụ
h tr ; (3) Ch t l ỗ ợ ấ ượ ng d ch v ; (4) Các tác đ ng c a du l ch; (5) S tham ị ụ ộ ủ ị ự gia c a c a ng ủ ủ ườ i dân đ a ph ị ươ ng và các c quan có liên quan; (6) M c đ ơ ứ ộ trách nhi m; (7) Tài nguyên và môi tr ệ ườ ng; (8) Ki n th c và s th n tr ng ế ứ ự ậ ọ
c a khách du l ch ủ ị
2.2 Các công trình nghiên cứu trong nước
10) Lu n án Ti n sĩ kinh t c a tác gi Nguy n Văn Thoan v “Ký k t ậ ế ế ủ ả ễ ề ế
và th c hi n h p đ ng đi n t trong đi u ki n Vi t Nam h i nh p kinh t ự ệ ợ ồ ệ ử ề ệ ệ ộ ậ ế
qu c t ” t i Đ i h c Ngo i Th ố ế ạ ạ ọ ạ ươ ng năm 2010 đã nghiên c u ch y u d ứ ủ ế ướ i góc đ kinh t c a h p đ ng đi n t nh các lo i h p đ ng đi n t , đ a ra ộ ế ủ ợ ồ ệ ử ư ạ ợ ồ ệ ử ư
đ nh nghĩa v th ị ề ươ ng m i đi n t , các ch th tham gia, các mô hình h p ạ ệ ử ủ ể ợ
đ ng đi n t , nghiên c u vai trò, tác đ ng đ i v i n n kinh t , m t s ki n ồ ệ ử ứ ộ ố ớ ề ế ộ ố ế ngh v xây d ng khung pháp lu t đ đi u ch nh h p đ ng đi n t , đ nh ị ề ự ậ ể ề ỉ ợ ồ ệ ử ị
h ướ ng các gi i pháp đ thúc đ y phát tri n th ả ể ẩ ể ươ ng m i đi n t ạ ệ ử [41]
Trang 14(11) Nguy n Th Nga, Ph m H ng M nh, Lê Th o Nguyên (2016) ễ ị ạ ồ ạ ả
“ ng d ng th Ứ ụ ươ ng m i đi n t trong ngành Du l ch t nh Khánh Hòa trong ạ ệ ử ị ỉ
th i kỳ h i nh p” T p chí phát tri n KH & CN Các tác gi nêu TMĐT là ờ ộ ậ ạ ể ả
ho t đ ng mua bán thông qua m ng internet D a vào đó, các nhà s n xu t, ạ ộ ạ ự ả ấ các nhà bán l t i các n ẻ ạ ướ c khác nhau có th gi i thi u s n ph m và d ch ể ớ ệ ả ẩ ị
v c a mình v i đ y đ thông tin v tính năng và hi u qu , v thành ph n ụ ủ ớ ầ ủ ề ệ ả ề ầ hay c u t o, v giá c , k ho ch s n xu t, đi u ki n giao hàng và thanh ấ ạ ề ả ế ạ ả ấ ề ệ toán Nh ng thông tin này cho phép khách hàng đ t mua hàng hóa và d ch ữ ặ ị
v mà h mong mu n t nh ng nhà cung c p có tính c nh tranh nh t ụ ọ ố ừ ữ ấ ạ ấ
(12) Lu n án Ti n sĩ kinh t c a Đào Anh Tu n v “Qu n lý nhà ậ ế ế ủ ấ ề ả
n ướ c v th ề ươ ng m i đi n t ” t i Tr ạ ệ ử ạ ườ ng Đ i h c kinh t Qu c dân 2014 ạ ọ ế ố
đã nghiên c u khái ni m th ứ ệ ươ ng m i đi n t theo nghĩa r ng, v i quan ạ ệ ử ộ ớ
đi m này th ể ươ ng m i đi n t đ ạ ệ ử ượ c hi u là vi c ti n hành m t khâu ho c ể ệ ế ộ ặ toàn b quy trình c a ho t đ ng kinh doanh b ng các ph ộ ủ ạ ộ ằ ươ ng ti n đi n t ệ ệ ử
có k t n i v i m ng Internet, m ng vi n thông di đ ng ho c các m ng m ế ố ớ ạ ạ ễ ộ ặ ạ ở khác Lu n án đã nghiên c u xây d ng và đ xu t b tiêu chí đ đánh giá ậ ứ ự ề ấ ộ ể
ho t đ ng qu n lý nhà n ạ ộ ả ướ c v th ề ươ ng m i đi n t trên c s v n d ng ạ ệ ử ơ ở ậ ụ
mô hình Outcome và ph ươ ng pháp lu n v đánh giá chính sách c a Ngân ậ ề ủ hàng th gi i ế ớ [16].
(13) Lê Văn S n (2017) ng d ng TMĐT B2B t i các Doanh nghi p ơ Ứ ụ ạ ệ ở
Vi t Nam Có nhi u doanh nghi p đ t đ ệ ề ệ ạ ượ c nh ng thành công vang d i có ữ ộ
t m nh h ầ ả ưở ng t i th gi i nh ng bên c nh đó không ít doanh nghi p đã ớ ế ớ ư ạ ệ phá s n nh h ả ả ưở ng ít nhi u t i n n kinh t Nh ng doanh nghi p thành ề ớ ề ế ữ ệ công là nh ng doanh nghi p bi t k t h p r t nhi u y u t Đ c bi t khi ữ ệ ế ế ợ ấ ề ế ố ặ ệ
tr i qua m t k nguyên v công ngh nó không ch tác đ ng đ n chi u sâu ả ộ ỉ ề ệ ỉ ộ ế ề
mà còn đ n c chi u r ng trong ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p ế ả ề ộ ạ ộ ủ ệ
V i vi c nhi u doanh nghi p th c hi n nhi u lo i hình kinh doanh m i ớ ệ ề ệ ự ệ ề ạ ớ
xu t hi n trên m ng internet G i là các doanh nghi p th ấ ệ ạ ọ ệ ươ ng m i đi n t ạ ệ ử tham gia vào th tr ị ườ ng mà tính c nh tranh r t cao Th ạ ấ ươ ng m i đi n t s ạ ệ ử ử
Trang 15d ng m ng truy n thông s toàn c u t o ra m t th tr ụ ạ ề ố ầ ạ ộ ị ườ ng đi n t cho t t ệ ử ấ
c các lo i hình s n ph m, d ch v ả ạ ả ẩ ị ụ [23].
(14) Nguy n Th Tâm ễ ị (2020), v i Đ tài lu n án ớ ề ậ Ti n sĩ ễ : “Qu n lý nhà ả
n ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh l u trú du l ch t i H i Phòng ố ớ ạ ộ ư ị ạ ả ” Lu n án ậ
đ a ra n ư h ng kinh nghi m qu n lý nhà n ữ ệ ả ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh ố ớ ạ ộ
l u trú du l ch m t s t nh/thành trong và ngoài n ư ị ở ộ ố ỉ ướ c, lu n án đã rút ra ậ
m t s bài h c kinh nghi m có th v n d ng cho công tác qu n lý nhà ộ ố ọ ệ ể ậ ụ ả
n ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh l u trú du l ch t i H i Phòng Thông ố ớ ạ ộ ư ị ạ ả qua nghiên c u lu n án đã phân tích đánh giá v ứ ậ ề m t th c tr ng và ti n ặ ự ạ ế hành đi u tra, kh o sát đ làm rõ th c tr ng c a công tác qu n lý nhà n ề ả ể ự ạ ủ ả ướ c
đ i v i ho t đ ng kinh doanh l u trú du l ch t i H i Phòng M t khác, d a ố ớ ạ ộ ư ị ạ ả ặ ự trên phân tích các n i dung qu n lý nhà n ộ ả ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh ố ớ ạ ộ
l u trú du l ch nh m tìm ra nh ng nguyên nhân c a s h n ch trong ư ị ằ ữ ủ ự ạ ế công tác qu n lý nhà n ả ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh l u trú du l ch t i H i ố ớ ạ ộ ư ị ạ ả Phòng [39].
1.1 (15) Nguy n Xuân Th y ễ ủ (2016) v i đ tài lu n án Ti n sĩ ớ ề ậ ế
“Nghiên c u phát tri n th ứ ể ươ ng m i đi n t trong các doanh nghi p d ch v ạ ệ ử ệ ị ụ vùng kinh t tr ng đi m mi n Trung ế ọ ể ề ” đ ượ c nghiên c u nh m đánh giá ứ ằ
th c tr ng và các nhân t tác đ ng đ n s phát tri n th ự ạ ố ộ ế ự ể ươ ng m i đi n t , ạ ệ ử
đ xu t h th ng gi i pháp có tính kh thi nh m phát tri n th ề ấ ệ ố ả ả ằ ể ươ ng m i ạ
đi n t trong các doanh nghi p d ch v vùng kinh t tr ng đi m mi n ệ ử ệ ị ụ ế ọ ể ề Trung, góp ph n đ a th ầ ư ươ ng m i đi n t tr thành ho t đ ng ph bi n, ạ ệ ử ở ạ ộ ổ ế nâng cao năng l c c nh tranh c a các doanh nghi p d ch v vùng kinh t ự ạ ủ ệ ị ụ ế
tr ng đi m ọ ể [44].
(16) D ướ i góc đ pháp lý liên quan đ n hình th c h p đ ng đi n t , ộ ế ứ ợ ồ ệ ử
có m t s công trình nh : Công trình nghiên c u c a TS Lu t h c Tr n Văn ộ ố ư ứ ủ ậ ọ ầ Biên v “H p đ ng đi n t theo pháp lu t Vi t Nam” đã đ c p nh ng v n ề ợ ồ ệ ử ậ ệ ề ậ ữ ấ
đ lý lu n và th c ti n nh m xây d ng và hoàn thi n pháp lu t Vi t Nam ề ậ ự ễ ằ ự ệ ậ ệ
v h p đ ng đi n t trong giai đo n hi n nay Theo n i dung c a cu n ề ợ ồ ệ ử ạ ệ ộ ủ ố
Trang 16sách, tác gi đã xây d ng khái ni m v h p đ ng đi n t , v đ a v pháp lý ả ự ệ ề ợ ồ ệ ử ề ị ị
c a các ch th tham gia quan h h p đ ng đi n t , đi u ki n làm phát ủ ủ ể ệ ợ ồ ệ ử ề ệ sinh hi u l c c a h p đ ng đi n t , th i đi m phát sinh quy n và nghĩa v ệ ự ủ ợ ồ ệ ử ờ ể ề ụ
c a các bên trong h p đ ng đi n t , h u qu pháp lý đ i v i h p đ ng ủ ợ ồ ệ ử ậ ả ố ớ ợ ồ
đi n t có hi u l c cũng nh h p đ ng đi n t vô hi u ệ ử ệ ự ư ợ ồ ệ ử ệ
(17) Lê Văn Thi p (2020) Lu n án ti n sĩ v i đ tài “Pháp lu t ệ ậ ế ớ ề ậ
Th ươ ng m i đi n t Vi t Nam hi n nay” ạ ệ ử ở ệ ệ Trên c s phân tích m t cách ơ ở ộ khoa h c các v n đ lý lu n c a pháp lu t v th ọ ấ ề ậ ủ ậ ề ươ ng m i đi n t ; đúc rút ạ ệ ử các bài h c kinh nghi m đi u ch nh pháp lu t đ i v i th ọ ệ ề ỉ ậ ố ớ ươ ng m i đi n t ạ ệ ử
m t s qu c gia trên th gi i, lu n án đã làm rõ nhu c u đi u ch nh pháp
lu t trên c s nghiên c u các nguyên t c cũng nh n i dung c b n c a ậ ơ ở ứ ắ ư ộ ơ ả ủ pháp lu t v th ậ ề ươ ng m i đi n t Vi t Nam Lu n án đã đánh giá t ng th ạ ệ ử ở ệ ậ ổ ể
v th c tr ng pháp lu t và c ch th c hi n pháp lu t v th ề ự ạ ậ ơ ế ự ệ ậ ề ươ ng m i đi n ạ ệ
t Vi t Nam, làm rõ các yêu c u c p thi t c a vi c hoàn thi n pháp lu t ử ở ệ ầ ấ ế ủ ệ ệ ậ
và nâng cao hi u qu th c hi n pháp lu t v th ệ ả ự ệ ậ ề ươ ng m i đi n t v i ạ ệ ử ớ
nh ng đ c thù v n i dung cũng nh ph ữ ặ ề ộ ư ươ ng th c th c hi n Vi t Nam ứ ự ệ ở ệ
du l ch Vi t Nam nói chung, du l ch Th a Thiên Hu nói riêng trong vi c xây ị ệ ị ừ ế ệ
d ng và phát tri n hình nh đi m đ n du l ch đ ti n t i xây d ng th ự ể ả ể ế ị ể ế ớ ự ươ ng
hi u du l ch v ng m nh, tăng kh năng thu hút du khách trong và ngoài ệ ị ữ ạ ả
n ướ [37] c
(19) Lu n án ti n sĩ “Phát tri n du l ch b n v ng Phong Nha-K ậ ế ể ị ề ữ ở ẻ bàng”c a Tr n Ti n Dũng, năm 2007 [69] Tác gi đã phân tích các quan ủ ầ ế ả
Trang 17ni m v h th ng đánh giá v du l ch b n v ng, các kinh nghi m du l ch ệ ề ệ ố ề ị ề ữ ệ ị
b n v ng và không b n v ng trên th gi i và đ xu t các gi i pháp phát ề ữ ề ữ ế ớ ề ấ ả tri n du l ch b n v ng Phong Nha-K Bàng Lu n án t p trung nghiên c u ể ị ề ữ ẻ ậ ậ ứ các tài nguyên thiên nhiên và nhân văn t i Phong Nha-K Bàng t đó xây ạ ẻ ừ
d ng chi n l ự ế ượ c phát tri n du l ch b n v ng Lu n án đã đánh giá s ể ị ề ữ ậ ự PTBVDL d a trên các y u t nh sau: (1) Đánh giá tính b n v ng c a ho t ự ế ố ư ề ữ ủ ạ
đ ng du l ch d a vào s c ch a; (2) Đánh giá tính b n v ng c a các ho t ộ ị ự ứ ứ ề ữ ủ ạ
đ ng du l ch d a vào b ch tiêu môi tr ộ ị ự ộ ỉ ườ ng c a T ch c Du l ch Th gi i ủ ổ ứ ị ế ớ UNWTO Đây là lu n án v du l ch b n v ng m t vùng du l ch c th , có ậ ề ị ề ữ ở ộ ị ụ ể tính đ c tr ng Tuy nhiên, các tiêu chí đánh giá còn h n ch và vi c ng ặ ư ạ ế ệ ứ
d ng vào th c ti n ch phù h p v i các đ a ph ụ ự ễ ỉ ợ ớ ị ươ ng có tài nguyên thiên nhiên và các di s n mang tính nhân văn ả
(20 Lu n án Ti n sĩ “Gi i pháp phát tri n du l nh b n v ng Tây Nguyên” ậ ế ả ể ị ề ữ ở
c a tác gi Nguy n Đ c Tuy năm 2014 Đ tài này đã h th ng c ủ ả ễ ứ ề ệ ố ơ ở s lý lu n ậ chung v du l ch, đ tài đi sâu phân tích, đánh giá ti m năng và th c tr ng ề ị ề ề ự ạ
v du l ch trên đ a bàn Tây Nguyên ề ị ị Lu n án làm rõ nh ng v n đ lý lu n ậ ữ ấ ề ậ
c b n nh : du l ch; phát tri n du l ch b n v ng, các y u t nh h ơ ả ư ị ể ị ề ữ ế ố ả ưở ng
đ n phát tri n du l ch b n v ng; xây d ng các tiêu chí đánh giá phát tri n ế ể ị ề ữ ự ể
du l ch b n v ng, kinh nghi m phát tri n du l ch b n v ng trong n ị ề ữ ệ ể ị ề ữ ướ c và
Th gi i Tác gi đã thu th p t li u, ph ng v n khách du l ch đ phân tích ế ớ ả ậ ư ệ ỏ ấ ị ể đánh giá và k t lu n m c đ phát tri n du l ch b n v ng Tây Nguyên Phân ế ậ ứ ộ ể ị ề ữ tích mô hình SWOT, nh m đánh giá nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i và ằ ữ ể ạ ể ế ơ ộ thách th c đ có c s đ nh h ứ ể ơ ở ị ướ ng phát tri n du l ch b n v ng Tây Nguyên ể ị ề ữ trong th i gian đ n ờ ế Tác gi chi ra 3 nhân t quan tr ng cho s phát tri n ả ố ọ ự ể
du l ch b n v ng Tây Nguyên đó là: (1) s n ph m du l ch; (2) liên k t phát ị ề ữ ả ẩ ị ế tri n du l ch Tây Nguyên; (3) xúc ti n qu ng bá du l ch T đó đ xu t quan ể ị ế ả ị ừ ề ấ
đi m, m c tiêu, gi i pháp các ki n ngh phát tri n du l ch Tây Nguyên đ n ể ụ ả ế ị ể ị ế
Trang 18năm 2020, đóng góp quan tr ng vào quá trình công nghi p hóa, hi n đ i ọ ệ ệ ạ hóa c a Tây Nguyên ủ
(21) Lu n án ti n sĩ: “ ậ ế Chi n l ế ượ c phát tri n du l ch t nh Ngh An đ n ể ị ỉ ệ ế năm 2020” c a tác gi Nguy n T L ủ ả ễ ư ươ ng, năm 2015 [40] Lu n án t p ậ ậ trung các c s lý lu n v xây d ng chi n l ơ ở ậ ề ự ế ượ c phát tri n du l ch c p đ a ể ị ấ ị
ph ươ ng Lu n án đã xây d ng 2 nhóm tiêu chí đánh giá chi n l ậ ự ế ượ c phát tri n du l ch là: Nhóm tiêu chí đ nh l ể ị ị ượ ng và nhóm tiêu chí đ nh tính Tác ị
gi nh n đ nh nhóm nhân t nh h ả ậ ị ố ả ưở ng đ n quá trình xây d ng và th c thi ế ự ự chi n l ế ượ c phát tri n b n v ng bao g m: Nhóm nhân t khách quan và ể ề ữ ồ ố nhóm nhân t ch quan Nhóm nhân t khách quan bao g m: (1) ố ủ ố ồ Xu thế phát tri n c a nhu c u du l ch h ể ủ ầ ị ướ ng t i các y u t phát tri n b n v ng; ớ ế ố ể ề ữ (2) Các chính sách phát tri n du l ch c a Nhà n ể ị ủ ướ c và đ a ph ị ươ ng; (3) S ự
c nh tranh trong kinh doanh du l ch; (4) L i th v ti m năng t nhiên cho ạ ị ợ ế ề ề ự phát tri n du l ch b n v ng; (5) L i th so sánh v v trí đ a lý đ i v i phát ể ị ề ữ ợ ế ề ị ị ố ớ tri n du l ch b n v ng; (6) C s h t ng xã h i nói chung và c a đ a ể ị ề ữ ơ ở ạ ầ ộ ủ ị
ph ươ ng nói riêng cho phát tri n du l ch b n v ng; (7) Nh n th c c a c ng ể ị ề ữ ậ ứ ủ ộ
đ ng đ a ph ồ ị ươ ng v phát tri n du l ch b n v ng; (8) Môi tr ề ể ị ề ữ ườ ng pháp lu t ậ
c a Nhà n ủ ướ c và đ a ph ị ươ ng v phát tri n du l ch b n v ng Nhóm nhân t ề ể ị ề ữ ố
ch quan bao g m: (1) Nh n th c v vai trò và t m quan tr ng xây d ng ủ ồ ậ ứ ề ầ ọ ự chi n l ế ượ c phát tri n du l ch b n v ng c a các c p lãnh đ o đ a ph ể ị ề ữ ủ ấ ạ ị ươ ng; (2) Năng l c v tài chính cho phát tri n du l ch b n v ng c a t nh; (3) ự ề ể ị ề ữ ủ ỉ Trình đ c a đ i ngũ cán b qu n lý trong xây d ng và ch đ o, tri n khai ộ ủ ộ ộ ả ự ỉ ạ ể
th c hi n chi n l ự ệ ế ượ c phát tri n DL; (4) Năng l c c nh tranh c a các doanh ể ự ạ ủ nghi p DL; (5) Đ i ngũ nhân l c ngành Du l ch c a đ a ph ệ ộ ự ị ủ ị ươ ng; (5) Đ i ngũ ộ nhân l c ngành Du l ch c a đ a ph ự ị ủ ị ươ ng
(22) Lu n án ti n sĩ: “ ậ ế Quản lý nhà nước đ a ị phương đối với phát triển
du l c ị h t i ạ m t ộ s ố t n ỉ h Mi n ề Trung” c a tác gi ủ ả Nguyễn Hoàng Tứ, năm
2016 [36] Đã đ ề ra những giải pháp gồm: Cụ thể hóa các chủ trương
Trang 19chính sách c a ủ Nhà nước vào điều kiện thực tế của miền Trung Hoàn thiện quy ho c ạ h, chính sách, tập trung đầu tư có tr n ọ g đi m ể và thu hút
đ u ầ tư để phát triển du l c ị h C n ủ g cố t ch c b máy qu n lý nhà n ổ ứ ộ ả ướ ề c v
du l ch, nghiên c u hình thành các th ch qu n lý phát tri n du l ch b n ị ứ ể ế ả ể ị ề
v ng hi u qu Đ y m nh công tác đào t o, b i d ữ ệ ả ẩ ạ ạ ồ ưỡ ng và h tr đào t o, b i ỗ ợ ạ ồ
d ưỡ ng phát tri n ngu n nhân l c Tăng c ể ồ ự ườ ng xúc ti n ế du l c ị h, kêu g i ọ đ u ầ
tư, liên kết h p ợ tác trong phát triển du l c ị h của tỉnh.Tăng cường công tác thanh tra, ki m ể tra đối v i ớ hoạt động du lịch tại một số tỉnh mi n ề Trung (23) Lu n án ti n sĩ: “Phát tri n du l ch thành ph Đà N ng theo ậ ế ể ị ố ẵ
h ướ ng b n v ng ề ữ ” c a tác gi Lê Đ c Viên, năm 2017 ủ ả ứ [25] Lu n án đã h ậ ệ
th ng hóa và làm rõ các v n đ lý lu n và th c ti n có liên quan đ n phát ố ấ ề ậ ự ễ ế tri n du l ch theo h ể ị ướ ng b n v ng, đ c bi t là lu n án đã nêu b t đ ề ữ ặ ệ ậ ậ ượ c
nh ng n i dung chính c a phát tri n b n v ng du l ch Công trình đã đ a ữ ộ ủ ể ề ữ ị ư
ra các tiêu chí đánh giá v du l ch theo h ề ị ướ ng b n v ng thông qua 4 nhóm ề ữ
ch tiêu c b n: (1) Ch tiêu v m t kinh t ; (2) Ch tiêu v m t xã h i; (3) ỉ ơ ả ỉ ề ặ ế ỉ ề ặ ộ
Ch tiêu v môi tr ỉ ề ườ ng, (4) Ch tiêu v qu n lý Nhà n ỉ ề ả ướ c Lu n án đã thi t ậ ế
l p các nhân t nh h ậ ố ả ưở ng đ n phát tri n b n v ng du l ch làm c s phân ế ể ề ữ ị ơ ở tích, đánh giá, bao g m: (1) Nhân t thu c đi u ki n kinh t ; (2) Nhân t ồ ố ộ ề ệ ế ố thu c đi u ki n xã h i; (3) Nhân t thu c đi u ki n môi tr ộ ề ệ ộ ố ộ ề ệ ườ ng; (4) Nhân
t thu c v công tác qu n lý Nhà n ố ộ ề ả ướ c Tác gi đã v n d ng mô hình SWOT ả ậ ụ
đ đánh giá nh ng đi m m nh, đi m y u cũng nh th i c và thách th c ể ữ ể ạ ể ế ư ờ ơ ứ
đ i v i phát tri n du l ch theo h ố ớ ể ị ướ ng b n v ng t i Đà N ng, t o c s đ ề ữ ạ ẵ ạ ơ ở ể xây d ng h th ng các gi i pháp m t cách khách quan và khoa h c ự ệ ố ả ộ ọ
(24) Nguyễn Thị Hải Hà (2018), “Vai trò nhà nước trong phát triển khu vực dịch vụ ở Hải Phòng” - luận án Tiến sỹ Kinh tế Chính trị - Đại học Kinh tế, Đại học Quốc Gia Hà Nội Trong nghiên cứu của mình tác giả đã phân tích, làm
rõ cơ sở khoa học về vai trò nhà nước trong phát triển hoạt động dịch vụ cấp tỉnh
và chỉ rõ những hạn chế, bất cập và nguyên nhân trong thực hiện vai trò nhà nước
Trang 20trong phát triển hoạt động dịch vụ ở Hải Phòng, luận án đề xuất các giải pháp nhằm thực hiện tốt hơn vai trò nhà nước trong phát triển khu vực này [35]
(25) Nguyễn Văn Lịch (2005), “Phát triển thương mại trên hành lang kinh
tế Côn Minh - Lào Cai – Hà Nội - Hải Phòng” - đề tài nghiên cứu khoa học cấp
Bộ (Bộ Thương mại 2005) Trong công trình nghiên cứu tác giả cùng các thành viên trong nhóm nghiên cứu đã phân tích và làm rõ những luận cứ khoa học của việc xây dựng hành lang kinh tế Côn Minh - Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng, đánh giá thực trạng phát triển thương mại trên hành lang, đồng thời phân 16 tích tác động của hành lang kinh tế đối với việc hình thành khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc Tác giả cũng đề xuất các giải pháp thúc đẩy phát triển thương mại khu vực hành lang kinh tế Côn Minh - Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
(26) Đỗ Minh Thụy (2017), “Phát triển mạng lưới thương mại điện tử tại Thành phố Hải Phòng trong thời kỳ hội nhập quốc tế đến năm 2020” - bài viết đăng trên Tạp chí Công thương Trong bài viết này tác giả đã phân tích mạng lưới thương mại điện tử trong hệ thống các chuỗi giá trị tiêu thụ sản phẩm của một hay nhiều hãng khác nhau trên phạm vi một lãnh thổ nhất định Sự phát triển của mạng lưới thương mại điện tử phụ thuộc vào các yếu tố như: Tốc độ lưu chuyển hàng hóa; mức lưu chuyển hàng hóa; phát triển mạng lưới phân phối hàng hóa; đa dạng hóa các loại hình kinh doanh thương mại [6]
2.3 K t qu đ t đ ế ả ạ ượ c c a các công trình nghiên c u khoa h c ủ ứ ọ
và các v n đ lu n án k th a ấ ề ậ ế ừ
Qua nghiên c u t ng quan các công trình nghiên c u đã công b có ứ ổ ứ ố liên quan đ n tác đ ng th ế ộ ươ ng m i đi n t ngoài n ạ ệ ử ở ướ c cũng nh trong ư ở
n ướ c th i gian qua đã đ c p t i các n i dung chính sau: ờ ề ậ ớ ộ
Th nh t, các tác gi trong và ngoài n ứ ấ ả ướ c khi nghiên c u v ứ ề tác đ ng ộ
th ươ ng m i đi n t trong n n kinh t nói chung và ngành du l ch nói riêng ạ ệ ử ề ế ị
đ u xây d ng khái ni m th ề ự ệ ươ ng m i đi n t , các đ c tr ng c b n c a ạ ệ ử ặ ư ơ ả ủ
th ươ ng m i đi n t nh m phân bi t v i th ạ ệ ử ằ ệ ớ ươ ng m i truy n th ng,… ạ ề ố
Trang 21Trong n i dung nghiên c u, các tác gi nh n m nh đ n nh ng tác đ ng ộ ứ ả ấ ạ ế ữ ộ
c a th ủ ươ ng m i đi n t đ i v i s phát tri n kinh t , ngành du l ch đ c ạ ệ ử ố ớ ự ể ế ị ặ
bi t là nh ng v n đ phát sinh liên quan đ n thu , ch ng r a ti n, các y u ệ ữ ấ ề ế ế ố ử ề ế
t b o m t và vi c b o đ m an toàn cho các giao d ch th ố ả ậ ệ ả ả ị ươ ng m i đi n t ạ ệ ử
Th hai, k t ứ ể ừ khi th ươ ng m i đi n t hình thành và phát tri n t i ạ ệ ử ể ạ
Vi t Nam, đã có nhi u công trình nghiên c u v th ệ ề ứ ề ươ ng m i đi n t d ạ ệ ử ướ i nhi u góc đ khác nhau, nh ng ch y u là nghiên c u góc đ kinh t -xã ề ộ ư ủ ế ứ ộ ế
h i c a th ộ ủ ươ ng m i đi n t , v trí, vai trò c a th ạ ệ ử ị ủ ươ ng m i đi n t đ i v i ạ ệ ử ố ớ
đ i s ng xã h i cũng nh xu h ờ ố ộ ư ướ ng phát tri n c a th ể ủ ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong giai đo n tr ạ ướ c m t cũng nh v lâu dài Nhìn chung, t t c các công ắ ư ề ấ ả trình nghiên c u trong và ngoài n ứ ướ c đ u t p trung làm rõ các v n đ lý ề ậ ấ ề
lu n v th ậ ề ươ ng m i đi n t , đ c đi m c a th ạ ệ ử ặ ể ủ ươ ng m i đi n t , tính u ạ ệ ử ư
vi t cũng nh xu h ệ ư ướ ng phát tri n t t y u c a th ể ấ ế ủ ươ ng m i đi n t trong ạ ệ ử
th i kỳ toàn c u hóa trên m i ph ờ ầ ọ ươ ng di n c a th gi i hi n đ i ệ ủ ế ớ ệ ạ
Th ba, trên c s d li u c a Th vi n Qu c gia và các công c tìm ứ ơ ở ữ ệ ủ ư ệ ố ụ
ki m trên internet, thì trong các công trình nghiên c u đã công b v ế ứ ố ề
th ươ ng m i đi n t cũng đã đ ạ ệ ử ượ c đ c p nh ng ch mang tính khái quát, ề ậ ư ỉ
ch a có tác gi nào nghiên c u m t cách t ng quát, toàn di n v ư ả ứ ộ ổ ệ ề tác đ ng ộ
th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch t i thành ph H Chí Minh ị ạ ố ồ
Thứ t , ư Các công trình, bài vi t đã ch ra nh ng thách th c mà ế ỉ ữ ứ tác đ ng ộ
th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch ph i đ i m t tr ị ả ố ặ ướ c xu th h i nh p ế ộ ậ sâu h n vào các quan h du l ch qu c t ơ ệ ị ố ế M i đ tài đ u có nh ng phân tích ỗ ề ề ữ chính xác d ướ i các khía c nh khác nhau c a v n đ ngành ạ ủ ấ ề du l ch ị Do tính
t ng h p, liên ngành, liên vùng và xã h i hóa r t cao c a ho t đ ng du l ch ổ ợ ộ ấ ủ ạ ộ ị nên v n đ phát tri n b n v ng du l ch thu hút s quan tâm nghiên c u t ấ ề ể ề ữ ị ự ứ ừ nhi u góc đ chuyên ngành nh kinh t , môi tr ề ộ ư ế ườ ng, đ a lý, văn hóa, lao ị
đ ng xã h i Các công trình nghiên c u trong n ộ ộ ứ ướ c v phát tri n th ề ể ươ ng
m i đi n t ngành ạ ệ ử du l ch ph n nhi u đ ị ầ ề ượ c ti p c n, trình bày d ế ậ ướ i góc đ ộ
Trang 22c a các chuyên ngành qu n lý kinh t , kinh t môi tr ủ ả ế ế ườ ng, tài nguyên, môi
tr ườ ng, văn hóa
Thứ năm, Ph n l n các nghiên c u v phát tri n ầ ớ ứ ề ể th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử ngành du l ch xu t phát t góc nhìn c a phát tri n ị ấ ừ ủ ể TMĐT nói chung đ hình ể thành nên nh ng n i dung lý lu n v phát tri n ngành ữ ộ ậ ề ể du l ch Chính vì ị
v y, các y u t có tính nguyên t c chung, các tr c t c a ậ ế ố ắ ụ ộ ủ th ươ ng m i đi n ạ ệ
t ử cũng đ u đ ề ượ c th hi n trong khung lý thuy t v phát tri n ể ệ ế ề ể ngành du
l ch, đó là các y u t , khía c nh v kinh t , văn hóa - xã h i và tài nguyên ị ế ố ạ ề ế ộ môi tr ườ ng, s cân đ i và t ự ố ươ ng tác gi a các y u t đó, cân đ i gi a phát ữ ế ố ố ữ tri n tr ể ướ c m t và phát tri n lâu dài nh m đ m b o m c tiêu b n v ng ắ ể ằ ả ả ụ ề ữ dài h n ạ
Thứ sáu,Các công trình đ ượ c th c hi n các đ a ph ự ệ ở ị ươ ng khác nhau,
th i gian khác nhau, quan đi m c a m i tác gi v nhóm nhân t nh ờ ể ủ ỗ ả ề ố ả
h ưở ng t i phát tri n th ớ ể ươ m i đi n t ngành ng ạ ệ ử du l ch và các tiêu chí đánh ị giá đ u có nh ng khía c nh khác nhau Đây là nh ng tài li u quí giá và đóng ề ữ ạ ữ ệ góp v c lý lu n và th c ti n đ i v i s phát tri n ề ả ậ ự ễ ố ớ ự ể th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử ngành du l ch c a m i đ a ph ị ủ ỗ ị ươ ng nói riêng và du l ch nói chung ị
2.4 Mô hình nghiên c u đ xu t ứ ề ấ
T mô hình nghiên c u c a các nghiên c u tr ừ ứ ủ ứ ướ c v ề tác ng ộ TMĐT trong n n kinh t và ngành du l ch c a các tác gi trong và ngoài n ề ế ị ủ ả ướ c đã
đ ượ c ki m đ nh Lu n án đ a ra mô hình nghiên c u đ xu t v tác đ ng ể ị ậ ư ứ ề ấ ề ộ
th ươ ng m i ạ đi n t trong ệ ử ngành du l ch TP.HCM trong th i kỳ cách m ng ị ờ ạ công ngh 4.0 ệ
Trang 23Các gi thuy t nghiên c u: ả ế ứ
Gi thuy t H ả ế 1: Internet tác đ ng tích c c đ n Emaketing ộ ự ế
Gi thuy t H ả ế 2: Internet tác đ ng tích c c đ n phát tri n du l ch ộ ự ế ể ị
Gi i thuy t H ả ế 3: Internet tác đ ng tích c c đ n doanh nghi p du l ch ộ ự ế ệ ị
Gi i thuy t H ả ế 4: doanh nghi p du l ch tác đ ng tích c c đ n phát tri n du ệ ị ộ ự ế ể
l ch ị
Gi i thuy t H ả ế 5: Internet tác đ ng tích c c đ n chính sách du l ch 4.0 ộ ự ế ị
Gi i thuy t H ả ế 6: chính sách du l ch 4.0 tác đ ng tích c c đ n phát tri n du ị ộ ự ế ể
l ch ị
3 Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu
M t là, H th ng hóa c s lý lu n v th ộ ệ ố ơ ở ậ ề ươ ng m i đi n t và phát ạ ệ ử tri n du l ch t i Thành Ph H Chí Minh ể ị ạ ố ồ
Hai là, Khái quát th c tr ng tác đ ng ự ạ ộ th ươ ng m i đi n t trong ạ ệ ử ngành du l ch t i thành ph H Chí Minh Xác đ nh m i quan h gi a ị ạ ố ồ ị ố ệ ữ
th ươ ng m i đi n t và phát tri n du l ch trong th i gian t i Đánh giá m c ạ ệ ử ể ị ờ ớ ứ
đ tác đ ng c a th ộ ộ ủ ươ ng m i đi n t nh m phát tri n du l ch Thành Ph ạ ệ ử ằ ể ị ố
H Chí Minh ồ
Ba là, Đ xu t các gi i pháp tác đ ng th ề ấ ả ộ ươ ng m i đi n t trong ạ ệ ử ngành du l ch t i thành Ph H Chí Minh trong th i gian t i ị ạ ố ồ ờ ớ
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u Tác đ ng th ứ ộ ươ ng m i đi n t trong ngành du l ch ạ ệ ử ị
t i Thành ph H Chí Minh ạ ố ồ
4.2 Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
- N i dung: Th ộ ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch ị
- Th i gian: Th c tr ng ờ ự ạ tác đ ng th ộ ươ ng m i đi n t trong ngành du l ch ạ ệ ử ị Thành ph H Chí Minh ố ồ giai đo n 2016-2020 ạ
Trang 24- Không gian: Ngành du l ch t i thành ph H Chí Minh ị ạ ố ồ
5 Phương pháp nghiên cứu
5.1 Các ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
(1) Nghiên c u đ nh tính ứ ị : Nghiên c u đ nh tính là m t ph ứ ị ộ ươ ng pháp
ti p c n các tài li u liên quan đ n v n đ nghiên c u, ti p c n các nghiên ế ậ ệ ế ấ ề ứ ế ậ
c u trong và ngoài n ứ ướ c…nh m tìm ra các câu h i nghiên c u, tìm cách mô ằ ỏ ứ
t ho t đ ng TMĐT tác đ ng đ n phát tri n du l ch t i TP.HCM Tìm ra các ả ạ ộ ộ ế ể ị ạ
bi n quan sát phù h p v i tình hình th c tr ng c a đ a bàn nghiên c u, ế ợ ớ ự ạ ủ ị ứ
đi u này là h t s c quan tr ng, đ m b o cho k t ề ế ứ ọ ả ả ế qu nghiên c u có đ tin ả ứ ộ
c y cao ậ Đ ượ ử ụ c s d ng trong nghiên c u s b thông qua ph ứ ơ ộ ươ ng pháp
th o lu n nhóm t p trung bao g m các chuyên viên đang làm vi c t i S ả ậ ậ ồ ệ ạ ở
Du l ch, S Thông tin Truy n Thông, Các công ty du l ch và khách du l ch ị ở ề ị ị
M c đích c a ph ụ ủ ươ ng pháp nghiên c u đ nh tính là đ thi t l p b ng h i, ứ ị ể ế ậ ả ỏ
đi u ch nh b sung các bi n quan sát hình thành nên thang đo v các nhân ề ỉ ổ ế ề
t TMĐT tác đ ng đ n s phát tri n du l ch ố ộ ế ự ể ị
(2) Nghiên c u đ nh l ứ ị ượ : Thông qua đi u tra b ng câu h i thi t k ng ề ả ỏ ế ế
s n v i các câu h i nh m thu th p thông tin s li u s c p, đánh giá các ẵ ớ ỏ ằ ậ ố ệ ơ ấ thang đo và ki m đ nh mô hình lý thuy t v i các gi thuy t đ ể ị ế ớ ả ế ượ c đ a ra ư
T các thông tin t ng h p trong quá trình nghiên c u đ nh tính, các b ng ừ ổ ợ ứ ị ả câu h i đ ỏ ượ c thi t k đ thu th p thông tin liên quan đ n nghiên c u Bao ế ế ể ậ ế ứ
g m 2 lo i b ng: (i) B ng h i dành cho các chuyên gia các s , ban ngành ồ ạ ả ả ỏ ở ở
du l ch, thông tin truy n thông, DN l hành; (ii) B ng h i dành cho khách ị ề ữ ả ỏ
du l ch s d ng d ch v TMĐT, mua d ch v du l ch tr c tuy n ị ử ụ ị ụ ị ụ ị ự ế
Ph ươ ng pháp đi u tra xã h i h c và ph ề ộ ọ ươ ng pháp phân tích đ nh ị
l ượ ng đ ượ c s d ng v i các n i dung ch y u nh : đ i t ử ụ ớ ộ ủ ế ư ố ượ ng kh o sát, ả
th ng kê mô t v m u kh o sát, phân tích u và nh ố ả ề ẫ ả ư ượ c đi m c a m u ể ủ ẫ
kh o sát, gi i thích v các câu h i c a phi u kh o sát, phân tích v đ tin ả ả ề ỏ ủ ế ả ề ộ
c y c a m u kh o sát, ph ậ ủ ẫ ả ươ ng pháp nghiên c u đ nh l ứ ị ượ ng m c đ tác ứ ộ
đ ng c a ng d ng th ộ ủ ứ ự ươ ng m i đi n t đ n phát tri n du l ch ạ ệ ử ế ể ị Ph ươ ng
Trang 25pháp phân tích đ nh l ị ượ ng b sung cho phân tích đ nh tính b ng vi c s ổ ị ằ ệ ử
d ng mô hình đ ụ ượ c khái quát trên c s các hàm toán h c v i các bi n đ c ơ ở ọ ớ ế ộ
l p và các bi n ph thu c khác nhau D li u dùng đ phân tích đ nh l ậ ế ụ ộ ữ ệ ể ị ượ ng
là b s li u đi u tra kh o sát nghiên c u sinh xây d ng Đ đánh giá tác ộ ố ệ ề ả ứ ự ể
đ ng TMĐT đ n phát tri n du l ch t i TPHCM, lu n án s d ng ph ộ ế ể ị ạ ậ ử ụ ươ ng pháp phân tích các nhân t khám phá (Exporatory Factor Analysis – EFA) và ố phân tích h i quy b i v i các quan h tuy n tính đ ki m đ nh các y u t ồ ộ ớ ệ ế ể ể ị ế ố TMĐT đ n phát tri n du l ch t i TPHCM ế ể ị ạ
Đ ti n hành phân tích h i quy, kích th ể ế ồ ướ c m u ph i b o đ m: ≥ 8 ẫ ả ả ả +50 (v i n là c m u, m là s bi n đ c l p trong mô hình) C m u đ ớ ỡ ẫ ố ế ộ ậ ỡ ẫ ượ ự c l a
ch n là n Vi c x lý s li u t ng h p t các phi u ph ng v n và th c hi n ọ ệ ử ố ệ ổ ợ ừ ế ỏ ấ ự ệ các ki m đ nh và tính toán trong các ph ể ị ươ ng pháp nêu trên đ ượ c x lý trên ử
(4) Ngoài ra, Lu n án s d ng các ph ậ ử ụ ươ ng pháp nghiên c u t ng h p ứ ổ ợ
nh : ph ư ươ ng pháp phân tích - t ng h p, đ i chi u - so sánh, di n gi i – quy ổ ợ ố ế ễ ả
n p ạ ; Ph ươ ng pháp phân tích - t ng h p, đ ổ ợ ượ ử ụ c s d ng v i m c đích làm rõ ớ ụ các v n đ liên quan t i c s khoa h c v ng d ng th ấ ề ớ ơ ở ọ ề ứ ụ ươ ng m i đi n t ạ ệ ử
Trang 26Phương pháp nghiên cứu Nghiên cứu định tính Nghiên cứu định lượng Các phương pháp nghiên cứu khác
Thương mại điện tử
Các cơ sở lý thuyết về thương mại điện tử Đầu tư cơ sở hạ tầng, nguồn nhân lực cho TMĐT
Hệ thống thanh toán điện tử Chính sách TMĐT, An toàn bảo mật Hoạt động E-marketing
Mô hình thương mại điện tử
Phát triển du lịch
Hệ thống cơ sở hạ tầng cho phát triển du lịch
Hệ thống internet cho marketing du lịch
Nguồn nhân lực du lịch Sản phẩm du lịch Công nghệ trong du lịch
Giải pháp , chính sách phát triển hoạt động thương mại điện tử nhằm phát triển du lịch tại Tp.HCM trong thời kỳ cách mạng công nghệ 4.0
(1) Khung nghiên c u đ ứ ượ c trình bày tóm t t qua hình sau: ắ
Trang 27đ n TMĐT tác ế
đ ng đ n phát ộ ế tri n du l ch, ể ị
đ ượ c trích t các ừ nghiên c u trong ứ
và ngoài n ướ c, sau đó trao đ i ổ
v i các chuyên ớ gia
S du l ch, S ở ị ở Thông tin truy n ề thông, Công ty
đi u ề
ch nh nh m b ỉ ằ ổ sung các bi n ế quan sát thang
đo cho phù h p v i ợ ớ
th c ti n ự ễ
S du l ch, S ở ị ở Thông tin truy n ề thông, Công ty
Trang 28t ượ ng: Chuyên gia và Khách du
l ch ị
thông, Công ty
du l ch, khách du ị
l ch t i Tp.HCM ị ạ
6 Câu hỏi nghiên cứu của Luận án
Đ gi i quy t m c tiêu và nhi m v nghiên c u c a Lu n án, các câu ể ả ế ụ ệ ụ ứ ủ ậ
h i chính g m: ỏ ồ
(1) N i dung ộ tác đ ng ộ th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch là gì? ị Tiêu chí nào đ ượ c dùng đ đánh giá ể tác đ ng ộ th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch t i thành ph H Chí Minh? ị ạ ố ồ
(2) Th c tr ng ự ạ tác đ ng ộ th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch t i ị ạ thành ph H Chí Minh nh th nào? Nh ng nhân t nào nh h ố ồ ư ế ữ ố ả ưở ng đ n ế tác đ ng ộ th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch t i thành ph H Chí ị ạ ố ồ Minh? Có nh ng h n ch , t n t i gì trong công tác này và nh ng nguyên ữ ạ ế ồ ạ ữ nhân c a h n ch đó? ủ ạ ế
(3) Nh ng gi i pháp ch y u nào đ ữ ả ủ ế ể tác đ ng ộ th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch t i thành ph H Chí Minh th i gian t i? C n khuy n ị ạ ố ồ ờ ớ ầ ế ngh gì v i các c quan qu n lý nhà n ị ớ ơ ả ướ c có liên quan và thành ph H Chí ố ồ Minh đ th c thi các gi i pháp trên? ể ự ả
7 Những đóng góp mới của luận án
- Lu n án t ng h p lý lu n v “th ậ ổ ợ ậ ề ươ ng m i đi n t ”, “phát tri n ạ ệ ử ể ngành du l ch” nh khái ni m, đ c đi m, n i dung, c u trúc, quy trình xây ị ư ệ ặ ể ộ ấ
d ng và ng d ng th ự ứ ụ ươ ng m i đi n t nh m phát tri n du l ch t i Thành ạ ệ ử ằ ể ị ạ
Ph H Chí Minh ố ồ
- Lu n án nghiên c u và t ng h p kinh nghi m v tác đ ng th ậ ứ ổ ợ ệ ề ộ ươ ng
m i đi n ạ ệ t ử và phát tri n ể ngành du l ch thành ph H Chí Minh trong; t ị ố ồ ừ các nghiên c u trong và ngoài n ứ ướ c có liên quan đ n lu n án rút ra bài h c ế ậ ọ kinh nghi m cho tác đ ng ệ ộ th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử trong ngành du l ch t i ị ạ TP.HCM và nh ng đ nh h ữ ị ướ ng nghiên c u ti p c a lu n án ứ ế ủ ậ
Trang 29- Lu n án xây d ng mô hình m i quan h gi a TMĐT và phát tri n du ậ ự ố ệ ữ ể
l ch sau đó ti n hành kh o sát khách du l ch, các nhân viên có liên quan v ị ế ả ị ề
th c tr ng phát tri n TMĐT ự ạ ể ngành du l ch t i thành Ph H Chí Minh ị ạ ố ồ
- Lu n án phân tích có h th ng v th c tr ng tác đ ng TMĐT trong ậ ệ ố ề ự ạ ộ ngành du l ch ị t i thành ph H Chí Minh ạ ố ồ Thông qua đó ch ra các nguyên ỉ nhân d n đ n nh ng k t qu và h n ch , giúp Chính quy n các c p t i ẫ ế ữ ế ả ạ ế ề ấ ạ TPHCM và các doanh nghi p có cái nhìn t ng quát, chân th c v TMĐT và ệ ổ ự ề phát tri n du l ch ể ị
K t qu nghiên c u c a Lu n án là c s đ cho các B , ngành và ế ả ứ ủ ậ ơ ở ể ộ thành ph H Chí Minh cũng nh các ố ồ ư đ a ph ị ươ ng khác tham kh o trong ả quá trình ho ch đ nh chính sách, phát tri n th ạ ị ể ươ ng m i đi n t ngành du ạ ệ ử
l ch ị
8 Kết cấu của luận án
Ngoài ph n ch ầ ươ ng m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o ở ầ ế ậ ụ ệ ả
Trang 30CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN TÁC ĐỘNG CỦA THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
TRONG NGÀNH DU LỊCH
1.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
1.1.1 Khái ni m v th ệ ề ươ ng m i đi n t ạ ệ ử :
Trong ti ng Anh th ế ươ ng m i đi n t đ ạ ệ ử ượ c g i là E-Commerce và ọ
đ ượ c vi t t t là EC hay có m t cái tên thông d ng là th ế ắ ộ ụ ươ ng m i ạ internet V y ta có th hi u t ậ ể ể h ươ ng m i đi n t là hình th c mua bán ạ ệ ử ứ hàng hóa và d ch v , ho c truy n ti n hay d li u thông qua m ng internet ị ụ ặ ề ề ữ ệ ạ toàn c u Các giao d ch kinh doanh này x y ra v i t cách là doanh nghi p ầ ị ả ớ ư ệ
v i doanh nghi p, doanh nghi p v i ng ớ ệ ệ ớ ườ i tiêu dùng, ng ườ i tiêu dùng v i ớ
ng ườ i tiêu dùng ho c ng ặ ườ i tiêu dùng v i doanh nghi p ớ ệ
Th ươ ng m i đi n t theo nghĩa r ng đ ạ ệ ử ộ ượ c đ nh nghĩa trong Lu t m u ị ậ ẫ
v Th ề ươ ng m i đi n t c a y ban Liên H p qu c v Lu t Th ạ ệ ử ủ Ủ ợ ố ề ậ ươ ng m i ạ
Qu c t (UNCITRAL) ố ế [102].: “Thu t ng Th ậ ữ ươ ng m i c n đ ạ ầ ượ c di n gi i ễ ả theo nghĩa r ng đ bao quát các v n đ phát sinh t m i quan h mang ộ ể ấ ề ừ ọ ệ tính ch t th ấ ươ ng m i dù có hay không có h p đ ng Các quan h mang tính ạ ợ ồ ệ
th ươ ng m i bao g m các giao d ch sau đây: b t c giao d ch nào v th ạ ồ ị ấ ứ ị ề ươ ng
m i nào v cun g c p ho c trao đ i hàng hóa ho c d ch v ; th a thu n ạ ề ấ ặ ổ ặ ị ụ ỏ ậ phân ph i; đ i di n ho c đ i lý th ố ạ ệ ặ ạ ươ ng m i, y thác hoa h ng; cho thuê ạ ủ ồ
Trang 31dài h n; xây d ng các công trình; t v n; kỹ thu t công trình; đ u t ; c p ạ ự ư ấ ậ ầ ư ấ
v n; ngân hàng; b o hi m; th a thu n khai thác ho c tô nh ố ả ể ỏ ậ ặ ượ ng; liên doanh các hình th c khác v h p tác công nghi p ho c kinh doanh; chuyên ứ ề ợ ệ ặ
ch hàng hóa hay hành khách b ng đ ở ằ ườ ng bi n, đ ể ườ ng không, đ ườ ng s t ắ
ho c đ ặ ườ ng b ” ộ Nh v y, có th th y r ng ph m vi c a Th ư ậ ể ấ ằ ạ ủ ươ ng m i đi n ạ ệ
t r t r ng, bao quát h u h t các lĩnh v c ho t đ ng kinh t , vi c mua bán ử ấ ộ ầ ế ự ạ ộ ế ệ hàng hóa và d ch v ch là m t trong hàng ngàn lĩnh v c áp d ng c a ị ụ ỉ ộ ự ụ ủ
Th ươ ng m i đi n t Theo nghĩa h p th ạ ệ ử ẹ ươ ng m i đi n t ch g m các ho t ạ ệ ử ỉ ồ ạ
đ ng th ộ ươ ng m i đ ạ ượ c ti n hành trên m ng máy tính m nh Internet Trên ế ạ ở ư
th c t , chính các ho t đ ng ự ế ạ ộ th ươ ng m i thông qua m ng Internet đã làm ạ ạ phát sinh thu t ng Th ậ ữ ươ ng m i đi n t ạ ệ ử
Th ươ ng m i đi n t g m các ho t đ ng mua bán hàng hóa và d ch ạ ệ ử ồ ạ ộ ị
v qua ph ụ ươ ng ti n đi n t , giao nh n các n i dung kỹ thu t s trên ệ ệ ử ậ ộ ậ ố
m ng, chuy n ti n đi n t , mua bán c phi u đi n t , v n đ n đi n t , ạ ể ề ệ ử ổ ế ệ ử ậ ơ ệ ử
đ u giá th ấ ươ ng m i, h p tác thi t k , tài nguyên m ng, mua s m công ạ ợ ế ế ạ ắ
c ng, ti p th tr c tuy n t i ng ộ ế ị ự ế ớ ườ i tiêu dùng và các d ch v sau bán hàng ị ụ
Th ươ ng m i đi n t đ ạ ệ ử ượ c th c hi n đ i v i c th ự ệ ố ớ ả ươ ng m i hàng hóa ạ (ví d nh hàng tiêu dùng, các thi t b y t chuyên d ng) và th ụ ư ế ị ế ụ ươ ng m i ạ
d ch v (ví d nh d ch v cung c p thông tin, d ch v pháp lý, tài chính); ị ụ ụ ư ị ụ ấ ị ụ các ho t đ ng truy n th ng (nh chăm sóc s c kh e, giáo d c ) và các ho t ạ ộ ề ố ư ứ ỏ ụ ạ
đ ng m i (ví d nh siêu th o) Th ộ ớ ụ ư ị ả ươ ng m i đi n t đang tr thành m t ạ ệ ử ở ộ
cu c cách m ng làm thay đ i cách th c mua s m c a con ng ộ ạ ổ ứ ắ ủ ườ i.
1.1.2 Đặc điểm của thương mại điện tử
Sự phát triển của thương mại điện tử gắn liền và tác động qua lại với sự phát triển của ICT (Infornation Commercial Technlogy) Thương mại điện tử là việc ứng dụng công nghệ thông tin vào trong mọi hoạt động thương mại, chính
Trang 32vì lẽ đó mà sự phát triển của công nghệ thông tin sẽ thúc đẩy thương mại điện tử phát triển nhanh chóng, ngược lại, sự phát triển của thương mại điện tử cũng thúc đẩy và gợi mở nhiều lĩnh vực của ICT như phần cứng và phần mềm chuyển dụng cho các ứng dụng thương mại điện tử, dịch vụ thanh toán cho thương mại điện tử v.v
Về hình thức: Giao dịch thương mại điện tử là hoàn toàn qua mạng Trong hoạt động thương mại truyền thống, các bên phải gặp gỡ nhau trực tiếp để tiến hành đàm phán, giao dịch và đi đến ký kết hợp đồng, còn trong hoạt động thương mại điện tử, nhờ việc sử dụng các phương tiện điện tử có kết nối với mạng toàn cầu, chủ yếu là sử dụng mạng internet mà giờ đây các bên tham gia vào giao dịch không phải gặp gỡ nhau trực tiếp mà vẫn có thể đàm phán, giao dịch được với nhau
Phạm vi hoạt động: Trên khắp toàn cầu hay thị trường trong thương mại điện tử là thị trường phi biên giới Điều này thể hiện ở chỗ mọi người ở tất cả các quốc gia trên khắp toàn cầu không phải di chuyển tới bất kì địa điểm nào mà vẫn có thể tham gia vào cũng một giao dịch bằng cách truy cập vào các website thương mại hoặc vào các trang mạng xã hội
Chủ thể tham gia: Trong hoạt động thương mại điện tử phải có tổi thiểu ba chủ thể tham gia Đó là các bên tham gia giao dịch và không thể thiếu được sự tham gia của bên thứ ba, là những người tạo môi trường cho các giao dịch thương mại điện tử Họ là các cơ quan cung cấp dịch vụ mạng và cơ quan chứng thực, có nhiệm vụ chuyển đi, lưu giữ các thông tin giữa các bên tham gia giao dịch thương mại điện tử, đồng thời họ cũng xác nhận độ tin cậy của các thông tin trong giao dịch thương mại điện tử
Thời gian không giới hạn: Các bên tham gia vào hoạt động thương mại điện tử đều có thể tiến hành các giao dịch suốt 24 giờ/ 7 ngày trong vòng 365 ngày liên tục ở bất cứ nơi nào có mạng viễn thông và có các phương tiện điện tử
Trang 33kết nối với các mạng này, đây là các phương tiện có khả năng tự động hóa cao giúp đẩy nhanh quá trình giao dịch
Trong thương mại điện tử, hệ thống thông tin chính là thị trường Trong thương mại điện tử các bên không phải gặp gỡ nhau trực tiếp mà vẫn có thể tiến hành đàm phán, ký kết hợp đồng Để làm được điều này các bên phải truy cập vào hệ thống thông tin của nhau hay hệ thống thông tin của các giải pháp tìm kiếm thông qua mạng internet, mạng extranet…để tìm hiểu thông tin về nhau từ
đó tiến hành đàm phán, kí kết hợp đồng
1.1.3 Vai trò thương mại điện tử:
Th ươ ng M i Đi n T đ ạ ệ ử ượ c xem là m t ộ công c h tr th ụ ỗ ợ ươ ng m i ạ truy n th ng ề ố trong b i c nh Vi t ố ả ệ hi n nay Vi t Nam hi n nay ch a có đ n ệ ệ ệ ư ơ
v kinh doanh nào hoàn toàn “ o”, có nghĩa là các ho t đ ng kinh doanh ị ả ạ ộ hoàn toàn d a trên m ng Internet ự ạ Th ươ ng M i Đi n T ạ ệ ử sẽ mang l i cho ạ các công ty du l ch nh sau ị ư :
Trang 341.2 Qu ng bá thông tin và ti p th cho m t th tr ả ế ị ộ ị ườ ng toàn c u v i chi phí ầ ớ
c c th p ự ấ : ch v i m t ỉ ớ ộ kho n ti n ả ề m i tháng, đã có th đ a thông tin ỗ ể ư
qu ng cáo c a công ả ủ ty đ n v i vài trăm tri u ng ế ớ ệ ườ i xem t các n i ừ ơ trên th gi i Đây là đi u mà ch có Th ế ớ ề ỉ ươ ng M i Đi n T làm đ ạ ệ ử ượ c cho các công ty du l ch, các công ty ị có m t website ộ riêng có th qu ng cáo ể ả thông tin 24 gi m i ngày, 7 ngày m i tu n, và l ờ ỗ ỗ ầ ượ ng đ c gi có ộ ả thể hàng trăm tri u ng ệ ườ ừ ọ ơ i t m i n i trên th gi i ế ớ
1.3 Th ươ ng M i Đi n T , b n có th cung c p catalogue, brochure, thông ạ ệ ử ạ ể ấ tin, b ng báo giá cho đ i t ả ố ượ ng khách hàng m t cách c c kỳ nhanh ộ ự chóng, có th t o đi u ki n cho khách hàng mua hàng tr c ti p t ể ạ ề ệ ự ế ừ trên m ng v.v… Vai ạ trò Th ươ ng M i Đi n T mang l i các công c đ ạ ệ ử ạ ụ ể làm hài lòng khách hàng, b i trong th i đ i ngày nay, y u t th i gian ở ờ ạ ế ố ờ
th c s là vàng b c, không ai có đ kiên nh n ph i ch đ i thông tin ự ự ạ ủ ẫ ả ờ ợ trong vài ngày H n n a, ngày nay ch t l ơ ữ ấ ượ ng d ch v và thái đ ph c ị ụ ộ ụ
v là nh ng y u t r t quan tr ng trong vi c tìm và gi khách hàng ụ ữ ế ố ấ ọ ệ ữ
N u không x lý yêu c u thông tin c a đ i t ế ử ầ ủ ố ượ ng quan tâm m t cách ộ nhanh chóng, h sẽ không kiên nh n mà ch b n, trong khi đó có bi t ọ ẫ ờ ạ ế bao đ i th c nh tranh đang săn đón ố ủ ạ
1.4 Nh có th ờ ươ ng m i đi n t mà n n kinh t c a th gi i đã b ạ ệ ử ề ế ủ ế ớ ướ c sang
m t trang m i Các ho t đ ng kinh doanh mua bán v i s l ộ ớ ạ ộ ớ ố ượ ng t ừ
l n đ n nh kh p m i n i tr nên vô cùng ti n l i và nhanh chóng ớ ế ỏ ở ắ ọ ơ ở ệ ợ
Th ươ ng m i đi n t đ ạ ệ ử ượ c ti n hành trên m ng nên không b nh ế ạ ị ả
h ưở ng b i kho ng cách đ a lý, thông tin c p nh t ở ả ị ậ ậ Khi kinh doanh theo hình th c truy n th ng thì m i giao d ch sẽ b ph thu c r t nhi u ứ ề ố ọ ị ị ụ ộ ấ ề vào v trí đ a lý, đi u này sẽ làm h n ch cho c ng ị ị ề ạ ế ả ườ i kinh doanh và
ng ườ i tiêu dùng khi mu n s d ng m t s n ph m t n i khác mà ố ử ụ ộ ả ẩ ừ ơ không th mua đ ể ượ c.
1.5 Và th ươ ng m i đi n t ạ ệ ử ra đ i chính là m t gi i pháp tuy t v i cho ờ ộ ả ệ ờ
th c tr ng này, nh có th ự ạ ờ ươ ng m i internet các nhà kinh doanh có th ạ ể
ti p c n đ ế ậ ượ c v i t t c các khách hàng m i n i mà không c n t n ớ ấ ả ở ọ ơ ầ ố nhi u chi phí ề
Trang 352 Nhanh chóng và ti n l i: Vi c qu n lý kinh doanh qua các kênh ệ ợ ệ ả
đi n t r t đ n gi n mà không c n t n nhi u th i gian và công ệ ử ấ ơ ả ầ ố ề ờ
s c Các trang web bán hàng có th m c a 24/24, đi u này v a ứ ể ở ử ề ừ giúp ch đ u t có thêm c h i đ gia tăng s l ủ ầ ư ơ ộ ể ố ượ ng s n ph m ả ẩ bán ra, v a ph c v nhu c u c a khách hàng m t cách k p th i, ừ ụ ụ ầ ủ ộ ị ờ
m i lúc m i n i không lo b gi i h n v th i gian ọ ọ ơ ị ớ ạ ề ờ
2.1.1 - Ti t ki m chi phí d ch v : ế ệ ị ụ Khi kinh doanh các mặt hàng qua kênh
thương mại điện tử, các chủ doanh nghiệp sẽ không cần bỏ ra quá nhiều chi phí để thuê nhân viên phục vụ, mặt bằng, như dịch vụ bán hàng truyền thống Nhờ vậy mà bạn có thể giảm thiểu tối đa phí dịch vụ vào sản phẩm bán ra cho khách hàng, điều sẽ thu hút được lượng người mua vô cùng lớn mà lợi nhuận cũng tăng lên đáng kể so với trước đây 2.1.2 - X lý hàng t n kho hi u qu : ử ồ ệ ả Doanh nghiệp sẽ không phải đau đầu vì
2.1.3 tình trạng hàng tồn kho như trước đây Mà trên hệ thống quản lý sẽ báo
tất cả số lượng những mặt hàng tồn để bạn sớm biết từ trước và sẽ có cách đẩy hàng đi thật nhanh chóng mà vẫn thu được lợi nhuận đáng kể.
2.1.4 - Ti p c n đ ế ậ ượ c nhu c u c a khách hàng m t cách chính xác ầ ủ ộ : Nhờ
được
2.1.5 lập trình toàn bộ trên máy tính, nên có thể dễ dàng theo dõi thói quen,
nhu cầu, sở thích của từng khách hàng, từ đó sẽ biết được sản phẩm của mình đáp ứng phù hợp cho những nhóm khách hàng nào Vậy là chỉ cần tiếp cận được với các nhóm đó thì tỷ lệ bán được hàng là rất cao.
2.1.6 - D dàng qu n lý và bán hàng kh p m i n i: ễ ả ở ắ ọ ơ Chỉ cần với một chiếc
máy tính hoặc điện thoại là có thể quản lý và bán hàng được ở bất cứ đâu mà không cần ngồi một chỗ trong văn phòng để trả lời tin nhắn của khách hàng Vừa làm được các công việc khác nhau mà vẫn quản lý tốt
hệ thống bán hàng.
2.1.6.1 1.1.4 Các hình th c c a th ứ ủ ươ ng m i đi n t ạ ệ ử
3 Mô hình Business to Customer (B2C)
3.1.1 Doanh nghi p t i ng ệ ớ ườ i tiêu dùng: Đây là mô hình thương mại điện tử
được ứng dụng nhiều nhất hiện nay, giúp thực hiện các giao dịch giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng Mọi giao dịch trở nên đơn giản, chỉ cần kết nối mạng Internet, các cá nhân sẽ mua hàng phục vụ mục đích tiêu dùng bình thường Ví dụ bạn mua một sản phẩm túi xách của một
Trang 36shop bán lẻ trên mạng trực tuyến, đây được xem là một hoạt động mua bán hàng hóa giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng Là mô hình bán lẻ trực tiếp đến người tiêu dùng Trong thương mại điện tử, bán lẻ điện tử
có thể từ nhà sản xuất, hoặc từ một cửa hàng thông qua kênh phân phối Hàng hoá bán lẻ trên mạng thường là hàng hoá, máy tính, đồ điện tử, dụng cụ thể thao, đồ dùng văn phòng, sách và âm nhạc, đồ chơi, sức khoẻ và mỹ phẩm, giải trí v.v.
Trang 373.2 Mô hình kinh doanh bán l có th phân lo i theo quy mô các lo i hàng ẻ ể ạ ạ hoá bán (T ng h p, chuyên ngành), theo ph m vi đ a lý (toàn c u , khu ổ ợ ạ ị ầ
v c ), theo kênh bán (bán tr c ti p, bán qua kênh phân b ) M t s ự ự ế ố ộ ố hình th c các c a hàng bán l trên m ng: Brick-and-mortar là lo i c a ứ ử ẻ ạ ạ ử hàng bán l ki u truy n th ng, không s d ng interne, Click-and- ẻ ể ề ố ử ụ mortar là lo i c a hàng bán l truy n th ng nh ng có kênh bán hàng ạ ử ẻ ề ố ư qua m ng và c a hàng o là c a hàng bán l hoàn toàn trên m ng mà ạ ử ả ử ẻ ạ không s d ng kênh bán truy n th ng ử ụ ề ố
4 Mô hình Business to Business (B2B)
4.1 Doanh nghi p v i doanh nghi p: Mô hình này ho t đ ng theo hình ệ ớ ệ ạ ộ
th c trao đ i hàng hóa gi a nhà s n xu t v i các ch buôn ho c c a ứ ổ ữ ả ấ ớ ủ ặ ử hàng bán l Hình th c này th ẻ ứ ườ ng di n ra tr ễ ướ c khi đ a s n ph m ư ả ẩ
đ n tay ng ế ườ i tiêu dùng.Th ươ ng mai đi n t B2B là vi c th c hi n các ệ ử ệ ự ệ giao d ch gi a các doanh nghi p v i nhau trên m ng ị ữ ệ ớ ạ
4.2 Các bên tham gia giao d ch B2B g m: ng ị ồ ườ i trung gian tr c tuy n ( o ự ế ả
ho c click-and-mortar), ng ặ ườ i mua và ng ườ i bán Các lo i giao d ch ạ ị B2B g m: mua ngay theo yêu c u khi giá c thích h p và mua theo h p ồ ầ ả ợ ợ
đ ng dài h n, d a trên đàm phán cá nhân gi a ng ồ ạ ự ữ ườ i mua và ng ườ i bán.
4.3 Sàn giao d ch mô hình B2B : Đây đ ị ượ c hi u đ n gi n là m t website ể ơ ả ộ ở
đó nhi u công ty mua bán s n ph m trên c s dùng chung m t n n ề ả ẩ ơ ở ộ ề
t ng công ngh T khi Internet phát tri n, sàn giao d ch B2B m nh ả ệ ừ ể ị ạ lên, các công ty cũng buôn bán hi u qu h n lên Ch ng c n truy n ệ ả ẳ ẳ ầ ề thông theo cách truy n th ng, chào mua, chào bán trên tivi, ề ố
4.4 Ví d : ụ Alibiba là đi n hình c a mô hình này ể ủ Alibiba.com là website hàng đ u Th gi i theo mô hình B2B Alibaba t o ra nh ng khu ch ầ ế ớ ạ ữ ợ
đi n t , k t n i hàng nghìn công ty t nh đ n l n buôn bán t thi t ệ ử ế ố ừ ỏ ế ớ ừ ế
b công ngh M i công ty giao d ch nhanh g n mà không c n m t th i ị ệ ọ ị ọ ầ ấ ờ gian và chi phí đi l i ạ
4.5 Vai trò c a B2B trong kinh doanh: Mô hình B2B ho t đ ng các doanh ủ ạ ộ ở nghi p có m t quy trình mua hàng riêng bi t Nó giúp các doanh ệ ộ ệ
nghi p ti t ki m th i gian, ti n b c và kinh doanh hi u qu h n M t ệ ế ệ ờ ề ạ ệ ả ơ ặ khác, giúp tăng c h i h p tác gi a các doanh nghi p v i nhau ơ ộ ợ ữ ệ ớ
Trang 384.6 Các doanh nghi p chú tr ng đ n tính logic thay vì y u t c m xúc nh ệ ọ ế ế ố ả ư
cá nhân Nên khi khách hàng c a b n là doanh nghi p, b n c n t p ủ ạ ệ ạ ầ ậ trung vào đ c đi m c a s n ph m Cũng c n n m đ ặ ể ủ ả ẩ ầ ắ ượ c b ph n thu ộ ậ mua g m nh ng ai, đóng vai trò nh th nào ồ ữ ư ế
4.7 L i ích c a mô hình B2B: ợ ủ
4.8 (i)Thông qua m ng l ạ ướ i tích h p gi a công ty và nhà cung ng, giúp 2 ợ ữ ứ bên
5 gi m th i gian và chi phí giao d ch ả ờ ị
5.1 (ii) Đi u ch nh theo nhu c u, m c đích s d ng c a khách hàng nhanh ề ỉ ầ ụ ử ụ ủ chóng h n ơ
5.2 (iii) Đ a s n ph m ra th tr ư ả ẩ ị ườ ng nhanh h n Mô hình B2B giúp c t ơ ắ
gi m các khâu trung gian đ hàng hóa đ n tay các nhà bán l nhanh ả ể ế ẻ chóng.
5.3 (iv) M i ho t đ ng giao d ch di n ra qua Internet ti n l i, giúp doanh ọ ạ ộ ị ễ ệ ợ nghi p ệ
6 gi m chi phí đi l i g p g đ i tác cung ng ả ạ ặ ỡ ố ứ
6.1 (v) Nh có B2B, doanh nghi p có nhi u c h i l a ch n nhà cung ng ờ ệ ề ơ ộ ự ọ ứ
9 và Vi t Nam M t doanh nghi p sẽ làm ch m t website th ệ ộ ệ ủ ộ ươ ng
m i đi n t Sau đó, cung c p d ch v , hàng hóa cho bên th 3 nh ạ ệ ử ấ ị ụ ứ ư
ng ườ i dùng, c a hàng bán l , ử ẻ
Trang 3910 Mô hình thiên v ng ề ườ i mua: Mô hình này thì ít g p Vi t Nam ặ ở ệ
nh ng ư
11 các n ướ c khác ho t đ ng khá m nh Các doanh nghi p kinh doanh ạ ộ ạ ệ
sẽ đóng vai trò chính trong vi c nh p hàng hóa t bên s n xu t ệ ậ ừ ả ấ Sau đó, nh ng đ n v khác sẽ vào website đó đ báo giá cũng nh ữ ơ ị ể ư phân ph i hàng hóa ố
12 Mô hình thiên v trung gian: Đây là mô hình làm c u n i cho ng ề ầ ố ườ i mua và ng ườ i bán Các website t i Vi t Nam nh Tiki, Sendo, ạ ệ ư
ho t đ ng theo mô hình này Các doanh nghi p có nhu c u bán sẽ ạ ộ ệ ầ lên website đ quáng bá s n ph m Ng ể ả ẩ ườ i mua sẽ xem và mua hàng M i v n đ mua bán đ ọ ấ ề ượ c b o v và tuân theo quy đ nh c a ả ệ ị ủ kênh trung gian.
13 Mô hình d ng th ạ ươ ng m i h p tác: Đây là mô hình mang tính ch t ạ ợ ấ
t p ậ
14 trung và thu c s h u c a nhi u doanh nghi p Đ ộ ở ữ ủ ề ệ ượ c hi n th ể ị
d ướ ạ i d ng các sàn giao d ch đi n t nh ch đi n t , sàn giao d ch ị ệ ử ư ợ ệ ử ị
th ươ ng m i, ạ
15 Mô hình Business to Customer (B2C)
15.1.1Doanh nghi p t i ng ệ ớ ườ i tiêu dùng : Đây là mô hình thương mại điện
tử được ứng dụng nhiều nhất hiện nay, giúp thực hiện các giao dịch giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng Mọi giao dịch trở nên đơn giản, chỉ cần kết nối mạng Internet, các cá nhân sẽ mua hàng phục vụ mục đích tiêu dùng bình thường Ví dụ bạn mua một sản phẩm túi xách của một shop bán lẻ trên mạng trực tuyến, đây được xem là một hoạt động mua bán hàng hóa giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng Là mô hình bán lẻ trực tiếp đến người tiêu dùng Trong thương mại điện tử, bán lẻ điện tử
có thể từ nhà sản xuất, hoặc từ một cửa hàng thông qua kênh phân phối Hàng hoá bán lẻ trên mạng thường là hàng hoá, máy tính, đồ điện tử, dụng cụ thể thao, đồ dùng văn phòng, sách và âm nhạc, đồ chơi, sức khoẻ và mỹ phẩm, giải trí v.v.
Trang 4015.2 Mô hình kinh doanh bán l có th phân lo i theo quy mô các lo i hàng ẻ ể ạ ạ hoá bán (T ng h p, chuyên ngành), theo ph m vi đ a lý (toàn c u , khu ổ ợ ạ ị ầ
v c ), theo kênh bán (bán tr c ti p, bán qua kênh phân b ) M t s ự ự ế ố ộ ố hình th c các c a hàng bán l trên m ng: Brick-and-mortar là lo i c a ứ ử ẻ ạ ạ ử hàng bán l ki u truy n th ng, không s d ng interne, Click-and- ẻ ể ề ố ử ụ mortar là lo i c a hàng bán l truy n th ng nh ng có kênh bán hàng ạ ử ẻ ề ố ư qua m ng và c a hàng o là c a hàng bán l hoàn toàn trên m ng mà ạ ử ả ử ẻ ạ không s d ng kênh bán truy n th ng ử ụ ề ố
15.3 Khách hàng c a mô hình B2C ch y u là ng ủ ủ ế ườ i tiêu dùng cá nhân H ọ
có nhu c u mua s m trên Internet cho m c đích c a mình, nên không ầ ắ ụ ủ phát sinh thêm giao d ch mua bán Các doanh nghi p bán hàng cũng ị ệ không ph i t n công đàm phán gi a 2 bên nh mô hình B2B B i vì ả ố ữ ư ở khách hàng có th đ c nh ng đi u kho n, giá c c a shop, r i m i ể ọ ữ ề ả ả ủ ồ ớ quy t đ nh mua hàng ế ị
16 Đây là mô hình kinh doanh đ ượ c nhi u doanh nghi p l a ch n ề ệ ự ọ
B i vì B2C không yêu c u cao v tính ch t pháp lý, đàm phán Tuy ở ầ ề ấ nhiên, s đa d ng c a hàng hóa làm cho s c nh tranh gay g t ự ạ ủ ự ạ ắ
gi a các công ty Khách hàng có nhi u s l a ch n mua h n khi ữ ề ự ự ọ ơ