Chơng 1: Những yêu cầu và hớng thực hiện 1.1 Đặt vấn đề Trong công nghiệp các dây chuyền sử dụng hệ thống truyền động nhiều động cơ khá phổ biến.. Truyền động điện nhiều động cơ thờng đ
Trang 1Mục Lục
Chơng 1: Những yêu cầu và hớng thực hiện 1
1.1 Đặt vấn đề 1
1.2 Hớng thực hiện 1
1.3 Sơ đồ nguyên lý 2
Chơng2 : Tổng hợp mạch vòng điều khiển 3
2.1 Tổng hợp mạch vòng dòng điện 3
2.2 Tổng hợp mạch vòng tốc độ 5
2.3 Tổng hợp mạch vòng điều chỉnh dòng điện cho mạch kích từ 7
2.4 Tính toán các thông số mô phỏng 8
2.5 Mô hình mô phỏng sử dụng Simulink 11
2.5.1 Mô hình hệ thống mô phỏng mô phỏng 11
2.5.2 Mô hình Đông cơ 11
2.5.3 Mô hình khâu điều khiển kích từ 12
2.5.4 Mô hình khâu chuyển đổi sai lệch 12
2.6 Kết quả mô phỏng 12
2.7 Nhận xét đánh giá kết quả 16
Trang 2Chơng 1: Những yêu cầu và hớng thực hiện
1.1 Đặt vấn đề
Trong công nghiệp các dây chuyền sử dụng hệ thống truyền động nhiều
động cơ khá phổ biến Tuỳ thuộc vào những yêu cầu công nghệ cụ thể mà hệ truyền động điện phải có những đặc điểm đáp ứng đợc yêu cầu công nghệ
đó Những yêu cầu này sẽ quyết định tới tính đơn giản hay phức tạp của hệ truyền động điện
Truyền động điện nhiều động cơ thờng đợc sử dụng trong dây chuyền sản xuất liên tục, trong đó vật liệu đồng thời chạy qua nhiều phần truyền động của thiết bị công nghệ, mỗi một truyền động cần phải làm việc với tốc độ thích hợp gắn với yêu cầu chung của cả hệ Do đó trong những hệ truyền
động điện nhiều đông cơ, một trong những yêu cầu cơ bản của hệ truyền
động đó là ‘đồng bộ tốc độ’ Đồng bộ tốc độ trong các dây chuyền liên tục
đó là yêu cầu hàng đầu, ngoài ra đối với các dây chuyền sản xuất các vật liệu thay đổi, hoặc bề dày vật liệu thay đổi dẫn đến yêu cầu thay đổi tốc độ làm việc; đối với hệ truyền động sản xuất yêu cầu sự đồng đều về tính chất của sản phẩm ( nh sản xuất giấy, thép…) còn có một yêu cầu quan trọng đó là giữ sức căng không đổi Một số yêu dây chuyền yêu cầu chất lợng sản phẩm cao thì hệ truyền động phải đảm bảo có độ chính xác điều chỉnh cao
1.2 Hớng thực hiện
Đồng bộ hoá tốc độ là một vấn đề tuy không rộng nhng bộ điều chỉnh của nó khá đa dạng, các bộ điều chỉnh náy có thể tổng hợp dựa trên một số nguyên tắc khác nhau tuỳ thuộc vào yêu cầu công nghệ đặt ra Có 2 nguyên tắc chính đó là điều chỉnh đồng bộ bằng điều chỉnh phần ứng hoặc điều chỉnh mạch kích từ Điều chỉnh kích từ hay điện áp phần ứng đều có những u
điểm riêng, điều chỉnh kích từ thơng đợc sử dụng vơi hệ truyền động có nguồn cấp chung và khi nguồn đợc cấp riêng cho từng động cơ thì thờng
Trang 3sử dụng điều chỉnh điện áp phần ứng Khi sử dụng điều chỉnh điện áp phần ứng thì việc thay đổi tốc độ trở nên dễ dàng hơn Còn đối với điều chỉnh kích
từ có u điểm là có thể điều chỉnh với công suất không đổi, có khả năng thích ứng khi tải thay đổi Tuy nhiên do có vùng phi tuyến do đó nếu rơi vào vùng phi tuyến sẽ thiếu chính xác điều khiển
Từ những đặc điểm đó em thực hiện đề tài “Mô Phỏng Quá Trình Đồng
Bộ Tốc Độ Bằng Điều Chỉnh Kích Từ Và Có Điều Chỉnh Sức Căng” Đề tài thực hiện điều chỉnh tốc độ và sức căng ở mạch phần ứng (gần giống với
ph-ơng pháp nguồn cấp riêng), quá trinh đồng bộ tốc độ đợc thực hiện nhờ mạch
điều chỉnh kích từ
1.3 Sơ đồ nguyên lý điều khiển :
Chơng 2: Tổng Hợp Mạch Vòng Điều Khiển
2.1 Tổng hợp mạch vòng dòng điện
Trang 4Sơ đồ mạch vòng dòng điện :
Trong đó:
T =
u
u
R
L
: Hằng số thời gian điện từ của mạch phần ứng
Ki : điện trở của sensor cảm biến
Ti : Hằng số thời gian của sensor dòng điện
Sơ đồ tơng ứng:
Từ sơ đồ trên ta có hàm truyền của đối tợng :
Soi(p) =
) 1
)(
1 )(
1 (
/ )
(
) (
u i
dk
u i cl dk
i
pT p
T pT
R K K p
U
p U
+ +
+
=
ứng với điều kiện
Tsi = Ti + TV +Tđk <<T
Bỏ qua các thành phần bậc cao ta có
Trang 5Soi(p) = (1 .)(1/ )
u si
u i cl
pT p
T
R K K
+ +
Theo tiêu chuẩn Modul tối u ta có hàm truyền hệ kín nh sau:
FMoi = 1 2 2 2 2
1
p
+
Mặt khác ta có
FMoi(p) = 1+Ri Ri(p().p Soi).Soi
=> Ri(p) =
) 1
Moi
F Soi
F
−
=> Ri(p) =
) 2 2
1
1 1
( ) 1
)(
1 (
/
2 2 1
1
2 2
2 2
p p
pT pT
R K K
p
u si
u i cl
σ σ
σ σ
τ τ
τ τ
+ +
− +
+
+ +
Chọn τ σ = min(Tsi,Tu) = Tsi
Rút gọn ta đợc hàm truyền
2
/
2
1
u si
i cl
u u u
i i cl
u
pT T
K K
T R R
T K pK
pT
+
= +
Vậy Ri(p) là khâu tỉ lệ tích phân (PI)
2.2 Tổng hợp mạch vòng tốc độ
Sơ đồ cấu trúc mạch vòng tốc độ
Trang 6Trong đó lấy hàm truyền của mạch vòng dòng điện là khâu quán tính bậc nhất, bỏ qua các thành phần bậc cao
Viết gọn sơ đồ ta có
Trong đó So ω =
) 1
.(
) (
.
ω
ω
i
u
pT T
K K
K R
+
Với
TS ω = 2Tsi + Tω <<
áp dụng tiêu chuẩn modul tối u ta có:
1 2 2 2 2
1
p p
F OD
σ σ
] 2 2 1
1 1
[ ) 1 (
).
.(
.
2 2 1
1 )
1 (
)
(
2
2 2
p p
T p p T K K
K R
p p
F S
F p
R
s C
i
u OM
o
OD
σ σ
ω ω
σ σ
ω ω
ω ω
τ τ
φ
τ τ
+ +
− +
+ +
=
−
=
Trang 7) 1 ( 2 ) 1 (
).
.(
.
1 )
1 (
)
(
p p
T p p T K K
K R F
S
F p
R
s C
i
u OM
o
OD
σ σ
ω
ω ω
ω
ω ω
τ τ
=
−
=
Chọn τ σ =T Sω ta có:
ω ω
ω
s u
C i
T K R
T K K p R
2
).
( )
Vậy bộ điều chỉnh tốc độ là khâu tỉ lệ P
2.3 Tổng hợp bộ điều khiển chỉnh dòng điện cho mạch kích từ
Trong trờng hợp điều chỉnh dòng điện kích từ thì hàm truyền đối tợng có dạng :
1 .(1 1 ).(1 )
) (
) (
SK K
v K
K
K
pT pT
pT R
p U
p I
+ +
+
=
Trong đó :
Uk- giá trị trung bình điện áp của bộ biến đổi
Rk, Tk- Thông số dây quấn kích từ
Tv- hằng số thời gian dòng xoáy
TSk- Tổng các hằng số thời gian nhỏ trong mạch kích từ
Các hằng số thời gian Tk, Tv phụ thuộc vào điểm làm việc trên đặc tính
từ hoá Trong trờng hợp điều chỉnh từ thông thì cần có xenxơ từ thông :
v
v
K p
I
k
+
=
Φ
1 ) (
) (
Trong đó KV- là hệ số khuyếch đại vi phân, độ nghiêng của đặc tính từ hóa tại điểm làm việc
Sơ đồ cấu trúc:
Trang 8
Ta có :
0 (1 )(1 )((11 ))(1 )(1 )
i SK
K V
dk k
v i
pT pT
pT p
T pT
R
pT K
S
+ +
+ +
+
+
=
Các hằng số thời gian Tđk, TV,Tvx, Tsk, Ti đều là các hằng số thời gian rất bé
so với Tk .Do đó để đơn giản trong việc thiết lập bộ điều khiển Rik ta bỏ qua các thành phần bậc cao và coi Tvx ≈Tsk Do đó S0 có dạng :
) 1
)(
1 (
0
SKT K
k
i
pT pT
R
K S
+ +
=
Trong đó : TSKT = Tđk + TV + Ti
→ Fk =
iK
iK
R S
R S
0
0
Theo tiêu chuẩn môdul tối u :
Fk = 1 2 2 2 2
1
p p
F M
σ
+
=
) 2 2
1
1 1
( ) 1
)(
1 (
2 2
1
1
.
2 2
2 2 0
0
p p
pT pT
R
K
p p
S F S
F R
K SKT
K
i i
M i
M iK
σ σ
σ σ
τ τ
τ τ
+ +
− +
+
+ +
=
−
=
=
i
K SKT
K i
K SKT
K
K p p
pT pT
R p p
R
pT pT
R
) 1 ( 2
) 1
)(
1 ( )
2 2
1
(
) 1
)(
1 (
2 2
σ σ
σ
+ +
= +
+
+ +
Chọn τσ =T SKT
p
k k p T K
pT
p SKT
i
K
2
) 1
(
Trang 9
2.4 Tính chọn các thông số mô phỏng
2.4.1 Tính chọn các thông số động cơ
Lựa chọn động cơ mô phỏng có thông số sau:
Pđm : công suất địng mức của động cơ 1,5 kw
Uđm : Điện áp định mức phần ứng 220 V
nđm : Tốc độ quay định mức 1500 V/ph
dm
η : Hiệu suất danh định của động cơ 90 %
L : Điện cảm phần ứng 0,2 H
Ti : Hằng số thời gian máy biến dòng 0,002 S
TV : Hằng số tời gian bộ chỉnh lu 0,0025S
Tđk : Hằng số thời gian mạch điều khiển bộ chỉnh lu 0,0001S
Tω : Hắng số thời gian máy phát tốc 0,001S
J : Mô men quán tính hệ truyền động một động cơ 2 Nm
Ta có:
55 , 9
1500 55
, 9 60
Mđm = =1500157
dm dm
P
Iđm = =1500220
dm
dm
U
P
= 6,82 A
= = 69,,8255
dm
dm
I
M
Tính R gần đúng theo công thức
R = 0,5(1- ) = 0 , 5 ( 1 − 0 , 9 )6220,82
dm
dm dm
I
U
T =
6 , 1
2 , 0
=
u
u
R
L
= 0,125 S Mặt khác ta có:
Trang 10Uđ = Uđk.Kcl
Chọn Uđk = 12V => Kcl = = 22012 =
dk
dm
U
U
22 Hàm truyền của bộ điều chỉnh:
Ri(p) = ( 1 1 )
2
.
u si
i cl
u u
pT T
K K
T R
+
Có Tsi = Ti + Tv+Tđk = 0,001 + 0,0025 + 0,0001 = 0,0046 S Chọn Uiđ = 10 V
=> Ki =
82 , 6
7
=
dm
id
I
U
= 1,02
125 , 0
1 1 ( 968 , 0 ) 125 , 0
1 1 ( 0046 , 0 02 , 1 22
.
2
125 0 6 , 1
p
+
Tc = 2 1 , 4 2
6 , 1 45 , 2 )
φ
K
JR u
= 2 S
( ). =1,14,6.2
C
u
T K
R
TS ω = 2Tsi + Tω = 2.0,0057 +0,0001 = 0,0115 S
Ta có :
Uωd= ω Kω
Chọn Uωd = 10 V
=>Kω = 0 , 064
157
10 =
Rω(p) =
0046 0 2 0637 , 0 6 , 1
2 4 , 1 02 , 1
2
).
(
=
Φ ω
u
C i
T K R
T K K
= 3045 2.4.2 Chọn các thông số mạch kích từ
Rk- điên trở mạch kích từ 5Ω
Kv- hệ số khuếch đại vi phân 3
Tvx- hằng số thời gian dòng xoáy 0,003s
Trang 11Tk- hằng số thời gian mạch kích từ 0,2s
Tsk-tổng các hằng số thời gian nhỏ mach kích từ 0.002s
Tđk- hằng số thời gian bộ điều khiển 0.0001s
TV- hằng số thời gian bộ chỉnh lu 0,0025 s
Ukt- điện áp mạch kích từ 220v
Ta có :
TSKT=TV+Tđk+Tk=0.0025+0.0001+0.2=0.0046s
Ki= 0 5
2
1 =
=
Kdm
iK
I
U
→ Rik =
p
p p
T K
pT R
SKT i
K K
0046 0
* 2
* 5 0
2 0
* 4 6 , 1
2
) 1
2.5 Mô hình mô phỏng sử dụng Simulink
2.5.1 Mô hình hệ thống mô phỏng
2.5.2 Mô hình mô phỏng động cơ
* Mô hình động cơ 1
Trang 12* Mô hình động cơ 2 :
2.5.3 Mô hình khâu điều chỉnh kích từ
Trang 132.6 Kết quả mô phỏng
2.6.1 Khi 2 động cơ bằng nhau về mô men cản
Trang 142.6.2 Khi mô men cản 2 động cơ không bằng nhau (MC1=3, MC2=0.8).
Trang 16* Nhận xét kết quả:
- Ta thấy hệ truyền động đồng bộ vê tốc độ, mặc dù khi thông số tải của 2
động cơ là khác nhau
- Sai lệch tốc độ là nhỏ trong giới hạn cho phép
- Đặc tính dòng điện thoả mãn yêu câu điều khiển