Giáo án môn Vật lí lớp 10 sách Kết nối tri thức: Bài ôn tập học kì 1 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn lại kiến thức về các quy tắc an toàn trong Vật lí, sai số các phép đo, độ dịch chuyển và quãng đường đi được, tốc độ và vận tốc, đồ thị độ dịch chuyển, thời gian, gia tốc - chuyển động biến đổi đều, sự rơi tự do, chuyển động ném; ôn lại kiến thức về tổng hợp và phân tích lực, ba định luật Newton, trọng lực và lực căng, lực ma sát, lực cản và lực nâng;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TÊN BÀI D Y: Ạ ÔN T P H C K IẬ Ọ Ỳ
Môn h c/Ho t đ ng giáo d c:ọ ạ ộ ụ V t líậ ; l p:ớ 10
Th i gian th c hi n: ờ ự ệ 1 ti tế
I. M c tiêuụ
1. V kề i n th cế ứ :
Ôn lai kiên th c vê ̣ ́ ứ ̀các quy t c an toàn trong V t lí, sai s các phép đo, đ d chắ ậ ố ộ ị chuy n và quãng để ường đi được, t c đ và v n t c, đ th đ d ch chuy n, th iố ộ ậ ố ồ ị ộ ị ể ờ gian, gia t c chuy n đ ng bi n đ i đ u, ố ể ộ ế ổ ề s r i t doự ơ ự , chuy n đ ng ném.ể ộ
Ôn l i ki n th c v t ng h p và phân tích l c, ba đ nh lu t Newton, tr ng l cạ ế ứ ề ổ ợ ự ị ậ ọ ự
và l c căng, l c ma sát, l c c n và l c nâng.ự ự ự ả ự
2. V năng l c:ề ự
a. Năng l c đự ược hình thành chung:
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t h c, năng l c giao ti p và h p tác.ự ả ế ấ ề ự ự ọ ự ế ợ
b. Năng l c chuyên bi t môn v t lý: ự ệ ậ
Năng l c ki n th c v t lí.ự ế ứ ậ
Năng l c tính toán.ự
3. V ph m ch t:ề ẩ ấ
Ph m ch t:ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t ọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, chăm ch , trung th c, trách nhi m.ỉ ự ệ
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
1. Giáo viên
Sách giáo khoa, sách bài t p.ậ
M t s bài t p v sai s phép đo, chuy n đ ng, t c đ và v n t c, chuy n đ ng ộ ố ậ ề ố ể ộ ố ộ ậ ố ể ộ
th ng bi n đ i đ u, s r i t do; t ng h p và phân tích l c, ba đ nh lu t Newton, ẳ ế ổ ề ự ơ ự ổ ợ ự ị ậ
tr ng l c và l c căng, l c ma sát, l c c n và l c nâng.ọ ự ự ự ự ả ự
2. H c sinhọ
Ôn lai toan bô kiên th c cua cac bai đê phuc vu cho viêc giai bai tâp, ̣ ̀ ̣ ́ ứ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ gi i ả tr c cac ướ ́ bai tâp nhà ̣ ở ̀
III. Ti n trình d y h cế ạ ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG Ạ Ộ Ở Ộ
Trang 2a) M c tiêu:ụ HS bi t đế ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược,
bước vào các bài t p c a ôn t pậ ủ ậ
b) N i dung:ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i.ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra.ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ GV nh cắ l i m t s ki n th c tr ng tâm c a các bàiạ ộ ố ế ứ ọ ủ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng: ạ ộ Ôn lai kiên th c co liên quaṇ ́ ứ ́
a) M c tiêu:ụ Gi i đ c các bài t p, nh l i các ki n th c đã h c.ả ượ ậ ớ ạ ế ứ ọ
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c aể ể ộ ế ứ ầ ủ GV
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th cể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ S N PH M D KI NẢ Ẩ Ự Ế
* Bước 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
H1: Công th c tính quãng đ ng đi đ c c aứ ườ ượ ủ
chuy n đ ng th ng đ u?ể ộ ẳ ề
H2: Ph ng trình chuy n đ ng c a chuy nươ ể ộ ủ ể
đ ng th ng đ u?ộ ẳ ề
H3: Công th c tính gia t c c a chuy n đ ngứ ố ủ ể ộ
th ng bi n đ i đ u?ẳ ế ổ ề
H4: Công th c tính v n t c c a chuy n đ ngứ ậ ố ủ ể ộ
th ng bi n đ i đ u?ẳ ế ổ ề
H5: Công th c tính quãng đ ng c a chuy nứ ườ ủ ể
đ ng th ng bi n đ i đ u?ộ ẳ ế ổ ề
H6: Ph ng trình c a chuy n đ ng th ng bi nươ ủ ể ộ ẳ ế
đ i đ u?ổ ề
H6: Cac em hay cho biêt công th c tinh vân tôć ̃ ́ ứ ́ ̣ ́
trong chuyên đông r i t do?̉ ̣ ơ ự
H7: Công th c tinh quang đ ng đi đ c trongứ ́ ̃ ườ ượ
chuyên đông r i t do đ̉ ̣ ơ ự ược viêt ń h th nàoư ế ?
Trong đo g đ́ ược goi la gi?̣ ̀ ̀
H8 : Hay cho biêt công th c công vân tôc trong̃ ́ ứ ̣ ́
chuyên đông t̉ ̣ ương đôi (cung ph́ ̀ ương cung̀
chiêu, ng̀ ược chiêu)̀
s = v.t
x = x0 + v.t
v = v0 + at + v và a cùng d u khi ấ chuy n đ ng th ng nhanh ể ộ ẳ
d n đ u.ầ ề + v va a ngược d u khi ấ chuy n đ ng th ng ch m ể ộ ẳ ậ
d n đ u.ầ ề
s = v0t + at2
x = x0 + v0t + at2
v = g.t
Trong đo g goi la gia tôc r í ̣ ̀ ́ ơ
t do (m/sự 2)
Trang 3H9: Hãy v hình, nêu đ nh nghĩa và công th cẽ ị ứ
t ng h p l c, phân tích l c.ổ ợ ự ự
H10: Trình bày 3 đ nh lu t Newton.ị ậ
* Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS ôn l i ki n th c đ tr l i các câu h i c aạ ế ứ ể ả ờ ỏ ủ
GV
HS tham kh o sgk đ tr l iả ể ả ờ
* Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS tham gia tra l i cac câu hoi cua ̉ ờ ́ ̉ ̉ GV
HS xung phong lên b ng ả
* Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị
GV nh n xét, đánh giá v thái đ , quá trình làmậ ề ộ
vi c, k t qu ho t đ ng và ch t ki n th c.ệ ế ả ạ ộ ố ế ứ
Cung ph̀ ương, ngược chiêu:̀
C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
b) N i dung: ộ
Câu 1: K t qu sai s tuy t đ i c a m t phép đo là 1,040. S ch s có nghĩa là:ế ả ố ệ ố ủ ộ ố ữ ố
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 2: Trong h SI đệ ược quy đ nh có bao nhiêu đ n v c b n?ị ơ ị ơ ả
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 3: Người ta ti n hành đo chi u dài quãng đế ề ường gi a hai đi m A và B thu ữ ể
được giá tr trung bình là km và sai s tuy t đ i c a phép đo là 0,0118 km. Cách ị ố ệ ố ủ
vi t k t qu đo nào sau đây là đúng?ế ế ả
A. s = (25,064 0,012) km
B. s = (25,0640 0,0118) km
C. s = (25,064 0,011) km
D. s = (25,06 0,011) km
Câu 4: Lúc 7 gi , m t ngờ ộ ườ ởi A chuy n đ ng th ng đ u v i v = 36 km/h đu i ể ộ ẳ ề ớ ổ theo ngườ ởi B đang chuy n đ ng v i v = 5 m/s. Bi t AB = 18 km. Vi t phể ộ ớ ế ế ươ ng trình chuy n đ ng c a 2 ngể ộ ủ ười. Lúc m y gi và đâu 2 ngấ ờ ở ười đu i k p nhauổ ị
A. 58 km
Trang 4C. 36 km
D. 24 km
Câu 5: M t v t chuy n đ ng th ng không đ i chi u. Trên quãng độ ậ ể ộ ẳ ổ ề ường AB, v tậ
đi n a quãng đử ường đ u v i v n t c v1 = 20 m/s, n a quãng đầ ớ ậ ố ử ường sau v t đi ậ
v i v n t c v2 = 5 m/s. V n t c trung bình trên c quãng đớ ậ ố ậ ố ả ường là:
A.12,5 m/s B. 8 m/s C. 4 m/s D.0,2 m/s
Câu 6: M t v t r i t do t đ cao 20m xu ng đ t. Cho g = 10 m/s2 . Tính v n ộ ậ ơ ự ừ ộ ố ấ ậ
t c lúc m t đ t.ố ở ặ ấ
A. 30 m/s
B. 20 m/s
C. 15 m/s
D. 25 m/s
Đ th c a 3 v t I,II,III đồ ị ủ ậ ược cho b i đ th :ở ồ ị
Câu 7: Ph ng trình chuy n đ ng c a v t (I) có d ng nh th nào?ươ ể ộ ủ ậ ạ ư ế
A. x1 = 5 + t B. x1 = 0 C. x1 = 5 D. x1 = 5t
Câu 8: Ph ng trình chuy n đ ng c a v t (II) có d ng nh th nào?ươ ể ộ ủ ậ ạ ư ế
A. x2 = 5 – t B. x2 = 5+ t C. x2 = 5 D. x2 = 5t
Câu 9: Ph ng trình chuy n đ ng c a v t (III) có d ng nh th nào?ươ ể ộ ủ ậ ạ ư ế
A. x3 = 10 + 0,5t B. x3 = 10 – 0,5t C. x3 = 10 0,5t D. x3 = 10 + 0,5t
Câu 10: Trong 3s cu i cùng tr c khi ch m đ t, v t r i t do đ c quãng ố ướ ạ ấ ậ ơ ự ượ
đường 345 m. Tính th i gian r i và đ cao c a v t lúc th , g = 9,8 m/sờ ơ ộ ủ ậ ả 2
A. 460 m
B. 636 m
C. 742 m
Trang 5Câu 11: M t xe khách ch y v i v = 95 km/h phía sau m t xe t i đang ch y v i v ộ ạ ớ ộ ả ạ ớ
= 75 km/h. N u xe khách cách xe t i 110 m thì sau bao lâu nó s b t k p xe t i? ế ả ẽ ắ ị ả Khi đó xe t i ph i ch y m t quãng đả ả ạ ộ ường bao xa
A. 0.1125 km
B. 0.1225 km
C. 0.3125 km
D. 0.4125 km
Câu 12: Chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u là chuy n đ ng:ể ộ ẳ ế ổ ề ể ộ
A. Có qu đ o là đỹ ạ ường th ng, vect gia t c b ng khôngẳ ơ ố ằ
B. Có qu đ o là đỹ ạ ường th ng, vect gia t c không thay đ i trong su t quá trìnhẳ ơ ố ổ ố chuy n đ ngể ộ
C. Có qu đ o là đỹ ạ ường th ng, vect gia t c và v n t c không thay đ i trongẳ ơ ố ậ ố ổ
su t quá trình chuy n đ ngố ể ộ
D. Có qu đ o là đỹ ạ ường th ng, vect v n t c không thay đ i trong su t quáẳ ơ ậ ố ổ ố trình chuy n đ ngể ộ
Câu 13: M t viên bi chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u không v n t c đ u trên ộ ể ộ ẳ ầ ề ậ ố ầ máng nghiêng và trong giây th năm nó đi đứ ược quãng đường b ng 1,8 m. Gia ằ
t c c a viên bi chuy n đ ng trên máng nghiêng là:ố ủ ể ộ
A. 0,4 m/s2 B. 0,5 m/s2 C. 2 m/s2 D. 2,5 m/s2
Hình dưới là đ th v n t c c a v t chuy n đ ng th ng theo ba giai đo nồ ị ậ ố ủ ậ ể ộ ẳ ạ liên ti p.ế
Câu 14: Tính ch t chuy n đ ng c a v t trên đo n OA là:ấ ể ộ ủ ậ ạ
A. V t chuy n đ ng nhanh d n đ u v i gia t c a = 12 cm/sậ ể ộ ầ ề ớ ố 2
B. V t chuy n đ ng nhanh d n đ u v i gia t c a = 12 m/sậ ể ộ ầ ề ớ ố 2
C. V t đ ng yênậ ứ
D. V t chuy n đ ng ch m d n đ u v i gia t c a = 12 m/sậ ể ộ ậ ầ ề ớ ố 2
Trang 6Câu 15: Cho v t b t đ u chuy n đ ng t g c t a đ O t i th i đi m t = 0.ậ ắ ầ ể ộ ừ ố ọ ộ ạ ờ ể
Phương trình chuy n đ ng c a v t trên đo n OA là:ể ộ ủ ậ ạ
A. x = 6t2 B. x = 6 + t C. x = 6 + 6t2 D. x = 12t2
Câu 16: N u ch n chi u dế ọ ề ương là chi u chuy n đ ng thì:ề ể ộ
A. Vect gia t c c a chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u hơ ố ủ ể ộ ẳ ầ ề ướng theo chi uề
dương
B. Vect v n t c c a chuy n đ ng th ng ch m d n đ u hơ ậ ố ủ ể ộ ẳ ậ ầ ề ướng ngược chi uề
dương
C. Vect gia t c c a chuy n đ ng th ng ch m d n đ u hơ ố ủ ể ộ ẳ ậ ầ ề ướng theo chi uề
dương
D. C A, B đ u đúngả ề
Câu 17: T phừ ương trình chuy n đ ng: x = 3tể ộ 2 + 5t +9 (m). Tính ch t c a ấ ủ
chuy n đ ng là:ể ộ
A. V t chuy n đ ng ch m d n đ uậ ể ộ ậ ầ ề
B. V t chuy n đ ng nhanh d n đ uậ ể ộ ầ ề
C. V t đ ng yênậ ứ
D. V t chuy n đ ng th ng đ uậ ể ộ ẳ ề
Câu 18: Ch n kh ng đ nh đúng. Đ ng Trái Đ t ta s th y:ọ ẳ ị ứ ở ấ ẽ ấ
A. Trái Đ t đ ng yên, M t Trăng quay quanh Trái Đ t và M t Tr i quay quanhấ ứ ặ ấ ặ ờ
M t Trăngặ
B. Trái Đ t đ ng yên, M t Trăng và M t Tr i quay quanh Trái Đ tấ ứ ặ ặ ờ ấ
C. M t Trăng đ ng yên, Trái Đ t quay quanh M t Trăng và M t Tr i quayặ ứ ấ ặ ặ ờ quanh Trái Đ tấ
D. M t tr i đ ng yên, Trái Đ t quay quanh M t Tr i và M t Trăng quay quanhặ ờ ứ ấ ặ ờ ặ Trái Đ tấ
Câu 19: Câu nào dưới đây nói v chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u là không ề ể ộ ẳ ế ổ ề đúng?
A. Gia t c c a v t chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u luôn cùng phố ủ ậ ể ộ ẳ ế ổ ề ương, cùng chi u v i v n t cề ớ ậ ố
B. V n t c t c th i c a v t chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u có đ l n tăngậ ố ứ ờ ủ ậ ể ộ ẳ ế ổ ề ộ ớ
ho c gi m đ u theo th i gianặ ả ề ờ
C. Gia t c c a v t chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u luôn có đ l n không đ iố ủ ậ ể ộ ẳ ế ổ ề ộ ớ ổ
D. Quãng đường đi được c a v t chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u luôn đủ ậ ể ộ ẳ ế ổ ề ượ c tính b ng công th c s = vằ ứ tb.t
Câu 20: M t v t độ ậ ược th r i t do không v n t c đ u trong 9s, g = 10 m/sả ơ ự ậ ố ầ 2. Tính th i gian c n thi t đ v t r i 45 m cu i cùngờ ầ ế ể ậ ơ ố
Trang 7B. 0.5s
C. 0.75s
D. 1s
Trang 8Câu 21: D i tac dung cua môt l c 20 N thi môt vât chuyên đông v i gia tôc 0,4ướ ́ ̣ ̉ ̣ ự ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ớ ́ m/s2. Nêu tac dung vao vât nay môt l c 50 N thi vât nay chuyên đông v i gia tôć ́ ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ự ̀ ̣ ̀ ̉ ̣ ớ ́ băng̀
A. 1 m/s2
B. 0,5 m/s2
C. 2 m/s2
D. 4 m/s2
Câu 22: Môt vât khôi l ng 5 kg đ c nem thăng đ ng h ng xuông v i vân tôc̣ ̣ ́ ượ ượ ́ ̉ ứ ướ ́ ớ ̣ ́ ban đâu 2 m/s t đô cao 30 m. Vât nay r i cham đât sau 3 s sau khi nem. Cho biêt̀ ừ ̣ ̣ ̀ ơ ̣ ́ ́ ́
l c can không khi tac dung vao vât không đôi trong qua trinh chuyên đông. Lây gự ̉ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ́
= 10 m/s2. L c can cua không khi tac dung vao vât co đô l n băngự ̉ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ớ ̀
A. 23,35 N
B. 20 N
C. 73,34 N
D. 62,5 N
Câu 23: Môt viên bi A co khôi l ng 300 g đang chuyên đông v i vân tôc 3 m/ṣ ́ ́ ượ ̉ ̣ ớ ̣ ́ thi va cham vao viên bi B co khôi l̀ ̣ ̀ ́ ́ ượng 600 g đang đ ng yên trên măt ban nhăn,ứ ̣ ̀ ̃ năm ngang. Biêt sau th i gian va cham 0,2 s, bi B chuyên đông v i vân tôc 0,5̀ ́ ờ ̉ ̣ ớ ̣ ́ m/s cung chiêu chuyên đông ban đâu cua bi A. Bo qua moi ma sat, tôc đo chuyêǹ ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ̉ đông cua bi A ngay sau va cham lạ̀ ̉ ̣
A. 1 m/s
B. 3 m/s
C. 4 m/s
D. 2 m/s
Câu 24: Hai xe A va B cung đăt trên măt phăng năm ngang, đâu xe A co găn mồ ̀ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ̣
lo xo nhe. Đăt hai xe sat nhau đê lo xo bi nen rôi buông nhe đê hai xe chuyên đông̀ ̣ ̣ ́ ̉ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣
ngược chiêu nhau. Tinh t luc tha tay, xe A va B đi đ̀ ́ ừ ́ ̉ ̀ ược quang đ̃ ương lân l̀ ̀ ượ t
la 1 m va 2 m trong cung môt khoang th i gian. Biêt l c can cua môi tr̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ờ ́ ự ̉ ̉ ương ti lề ̉ ̣
v i khôi lớ ́ ượng cua xe. Ti sô khôi l̉ ̉ ́ ́ ương cua xe A va xe B lả ̀ ̀
A. 2
B. 0,5
C. 4
D. 0,25
Câu 25: Môt ô tô co khôi l ng 1 tân đang chuyên đông thi chiu tac dung cua l c̣ ́ ́ ượ ́ ̉ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ự ham F va chuyên đông thăng biên đôi đêu. Kê t luc ham, ô tô đi đ̃ ̀ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ̉ ừ ́ ̃ ược đoaṇ
đương AB = 36 m va tôc đô cua ô tô giam đi 14,4 km/h. Sau khi tiêp tuc đì ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ thêmđoan đ̣ ương BC = 28 m, tôc đô cua ô tô lia giam thêm 4 m/s. Đô l n l c ham̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ơ ự́ ̃
va quang đ̀ ̃ ương ô tô chuyên đông t C đên khi d ng hăn lân l̀ ̉ ̣ ừ ́ ừ ̉ ̀ ượt là
A. 800 N va 64 m.̀
B. 1000 N va 18 m.̀
C. 1500 N va 100 m.̀
D. 2000 N va 36 m.̀
Trang 9c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành các bài t pậ
C1: D
C2: C
C3: A
C4: C
C5: B
C6: B
C7: C
C8: A
C9: D
C10: D
C11: D
C12: B
C13: A
C14: B
C15: A
C16: A
C17: A
C18: B
C19: A
C20: B
C21: A
C22: A
C23: D
C24: A
C25: D
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV: G i HS nêu các ki n th c tr ng tâm trong bài.ọ ế ứ ọ
HS: Ho t đ ng cá nhân và đ i di n HS lên b ng ch a bài.ạ ộ ạ ệ ả ữ
D. HO T Đ NG V N D NGẠ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêu:ụ H c sinh đọ ượ ủc c ng c l i ki n th c thông qua bài t p ng d ng.ố ạ ế ứ ậ ứ ụ
Trang 10b) N i dung: ộ HS v n d ng ki n th c đã h c đ tr l i câu h i.ậ ụ ế ứ ọ ể ả ờ ỏ
Bài t p t lu n v n d ng:ậ ự ậ ậ ụ
Bài 1: M t đoàn tàu r i ga chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u. Sau 3 phút tàu đ tộ ờ ể ộ ẳ ầ ề ạ
t c đ 60 km/h.ố ộ
a. Tính gia t c c a đoàn tàu.ố ủ
b. Tính quãng đường mà tàu đi được trong 3 phút đó
+G i ý: ợ
D a vào công th c tính gia t c c a chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u đ tính a.ự ứ ố ủ ể ộ ẳ ế ổ ề ể
D a vào công th c tính quãng đự ứ ường đi đượ ủc c a chuy n đ ng th ng bi n đ i ể ộ ẳ ế ổ
đ u đ tính sề ể
Bài 2:
B n A đ p xe đ p qua tr m xăng r i qua siêu th mua đ r i quay l i nhà c t đạ ạ ạ ạ ồ ị ồ ồ ạ ấ ồ
r i đ n trồ ế ường h c nh hình v : ọ ư ẽ
Ch n h tr c to đ có g c là v trí nhà b n A, tr c Ox trùng v i đọ ệ ụ ạ ộ ố ị ạ ụ ớ ường t nhà ừ
A đ n trế ường
a) tính quãng đường đi được và đ d ch chuy n c a b n A khi đi t tr m ộ ị ể ủ ạ ừ ạ xăng t i siêu thớ ị
b) Tính quãng đường và đ d ch chuy n c a b n A trong c chuy n đi ộ ị ể ủ ạ ả ế trên
c) S n ph m: ả ẩ HS làm các bài t p ậ
Đáp án:
Bài 1: Tàu chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u; vể ộ ẳ ầ ề 0 = 0; t0 = 0
t = 3’ = 180s; v = 60 km/h = 16,67 m/s
Tính: a. a = ?
b. s = ?
Bài gi i: ả
a. Tính gia t c c a đoàn tàu:ố ủ
(m/s2)
Trang 11s = v0.t + a.t2 = a.t2
= .0,093.1802 = 1506,6 (m) Bài 2:
a) Quãng đường b n A đi t tr m xăng đ n siêu th là: 800 400 = 400 (m)ọ ừ ạ ế ị
Đ d ch chuy n c a b n A t tr m xăng đ n siêu th là: 800 400 = 400 (m)ộ ị ể ủ ạ ừ ạ ế ị b) Quãng đường đi đượ ủc c a b n A trong c chuy n đi:ạ ỏ ế
Quãng đường b n A đi t nhà đ n siêu th là: 800 mạ ừ ế ị
Quãng đường b n A quay v nhà c t đ lò: 800 mạ ề ấ ồ
Quãng đường b n A đi t nhà đ n trạ ừ ế ường là: 1200 m
Quãng đường đi đượ ủc c a b n A trong c chuu n đi lò: 800 + 800 + 1200 = ạ ỏ ế
2800 (m)
Đi m đ u xu t phát c a b n A là nhà, đi m cu i c a b n A là trể ầ ấ ủ ọ ể ố ủ ạ ường
Đ d ch chuy n c a b n A là 1200 m.ộ ị ể ủ ạ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Làm bài t p v n d ngậ ậ ụ
* HƯỚNG D N V NHÀẪ Ề
GV: Vê nha hoc bai, lam̀ ̀ ̣ ̀ ̀ l i cácạ bai tâp ̀ ̣ đã ch aữ trong SGK, bu i sau ki m tra 1 ổ ể
ti tế
HS: ghi nh ng d n dò c a giáo viên và v nhà ôn t p đ chu n b cho làm bài ữ ặ ủ ề ậ ể ẩ ị
ki m tra 1 ti t.ể ế
* RÚT KINH NGHI M:Ệ