Giáo án môn Tin học lớp 7 sách Kết nối tri thức: Bài 8 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh làm quen với các công thức, biểu thức đã biết để có thể hiểu được nội dung chính của bài học là các hàm trên phần mềm bảng tính; thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản: MAX, MIN, AVERAGE, COUNT;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1T : ổ
Tin h c L p 7ọ ớ
Th i gian th c hi n: 2 ti tờ ự ệ ế
1. V kề i n th cế ứ :
Hs th c hi n đự ệ ược m t s phép toán thông d ng, s d ng độ ố ụ ử ụ ược m t s hàmộ ố
2. V nề ăng l c:ự
2.1. Năng l c chung ự
Năng l c t ch , t h c: ch đ ng và tích c c th c hi n nhi m v h c t p;ự ự ủ ự ọ ủ ộ ự ự ệ ệ ụ ọ ậ
v n d ng đậ ụ ược nh ng ki n th c, kĩ năng đã h c đ hoàn thành nhi m v ữ ế ứ ọ ể ệ ụ Năng l c giao ti p và h p tác: hi u đự ế ợ ể ược m c đích giao ti pvà giao ti p hi uụ ế ế ệ
qu trong ho t đ ng nhóm.ả ạ ộ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: t ng h p, s p x p đự ả ế ấ ề ạ ổ ợ ắ ế ược các s nả
ph mẩ đã có thành m t s n ph m s hoàn ch nh. S d ng độ ả ẩ ố ỉ ử ụ ược m t s hàmộ ố
c b n h tr tính toán b ng công th c, gi i quy t đơ ả ỗ ợ ằ ứ ả ế ược các bài toán th c tự ế
đ n gi n.ơ ả
2.2. Năng l c Tin h c ự ọ
S d ng đúng các thi t b , ph n m m thông d ng, m ng máy tính đ hoànử ụ ế ị ầ ề ụ ạ ể thành nhi m v h c t p c a Ch đ (NLa)ệ ụ ọ ậ ủ ủ ề
S d ng môi trử ụ ường m ng máy tính đ tìm ki m, thu th p, l u tr thông tinạ ể ế ậ ư ữ phù h p b sung cho n i dung c a bài trình chi u. (NLd)ợ ổ ộ ủ ế
Gi i quy t v n đ v i s tr giúp c a công ngh thông tin. (NLe)ả ế ấ ề ớ ự ợ ủ ệ
2.3. Các năng l c khác ự
Năng l c ngôn ng , năng l c th m mĩ: th hi n thông qua trình bày bài t pự ữ ự ẩ ể ệ ậ nhóm
3. V pề h m ch t:ẩ ấ
Nhân ái: tôn tr ng s khác bi t gi a các cá nhânọ ự ệ ữ
Chăm ch : c g ng vỉ ố ắ ươn lên hoàn thành nhi m v h c t p, có ý th c v nệ ụ ọ ậ ứ ậ
d ng ki n th c đã h c đ gi i quy t nhi m v h c t p.ụ ế ứ ọ ể ả ế ệ ụ ọ ậ
Trách nhi m: có thói quen gi gìn s c kh e, tuân th các nguyên t c an toànệ ữ ứ ỏ ủ ắ
v đi n khi s d ng các thi t b CNTT. B o v thông tin c a b n bè, th y côề ệ ử ụ ế ị ả ệ ủ ạ ầ khi giao ti p trong môi trế ường s ố
Trang 2GV: Giáo án, các đ dùng d y h c c n thi t, phòng máy tính. T p THXanhồ ạ ọ ầ ế ệ 3.xlsx đ s n sàng cho bài th c hànhể ẵ ự
HS: Đ dùng h c t p, t p THXanh3.xlsx đ s n sàng cho bài th c hànhồ ọ ậ ệ ể ẵ ự
III Ti n trình d y h cế ạ ọ
1 Ho t đ ng 1:ạ ộ Kh i đ ng (5’)ở ộ
a) M c tiêu: Làm quen v i các công th c, bi u th c đã bi t đ có th hi u đụ ớ ứ ể ứ ế ể ể ể ượ c
n i dung chính c a bài h c là các hàm trên ph n m m b ng tínhộ ủ ọ ầ ề ả
b) N i dung: ộ
GV đ a ra các công th c quen thu c đ h c sinh liên h n i dung bài h cư ứ ộ ể ọ ệ ộ ọ c) S n ph m: Hs đ a ra đả ẩ ư ược n i dung chính c a bài h cộ ủ ọ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
Chuy n giao nhi m v : GV yêu c u hs đ a ra công th c quen thu c tínhể ệ ụ ầ ư ứ ộ
+ Công th c tính chu vi, di n tích hình ch nh t: ứ ệ ữ ậ
+ Công th c tính chu vi, di n tích hình tròn: ứ ệ
GV liên h đ hi u đệ ể ể ược n i dung c a bài h cộ ủ ọ
Th c hi n nhi m v : HS tr l i câu h iự ệ ệ ụ ả ờ ỏ
Báo cáo, th o lu n: GV g i HS tr l i, HS nhóm khác nh n xét.ả ậ ọ ả ờ ậ
K t lu n, nh n đ nh: M c tiêu c a bài h cế ậ ậ ị ụ ủ ọ
a) M c tiêu: ụ
Hs nh n bi t đậ ế ược khái ni m hàm trên b ng tính, phân bi t đệ ả ệ ược tên hàm, tham s c a hàm, ý nghĩa c a hàm và cách vi t hàm.ố ủ ủ ế
Hs bi t đế ược cách s d ng hàm trong công th cử ụ ứ
b) N i dung: Yêu c u h c sinh hãy quan sát công th c là hàm trong hình 8.1 vàộ ầ ọ ứ hình 8.2 đ nh n bi t để ậ ế ược tên hàm, ý nghĩa c a hàm, các tham s c a hàm.ủ ố ủ c) S n ph m: N i dung tr l i câu h i c a h c sinh trong vả ẩ ộ ả ờ ỏ ủ ọ ở
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
Trang 3+ Ho t đ ng nhóm chia t 34hs/nhóm. HS quan sát công th c là hàmạ ộ ừ ứ
li u) và tr l i các câu h i sau:ệ ả ờ ỏ
D li u đữ ệ ược nh p vào ô E5 (Hình 8.1) và F6 (Hình 8.2) là ki uậ ể
d li u gì?ữ ệ
Công th c này có gì đ c bi tứ ặ ệ
+ Qua ví d trên, em hãy cho bi t m i hàm trong b ng tính s đụ ế ỗ ả ẽ ược xác
đ nh b i nh ng y u t nào? Cách s d ng hàm trong ph n m m b ngị ở ữ ế ố ử ụ ầ ề ả tính
th o lu n và tr l i câu h i c a GV. Trình bày k t qu trên kh gi y to.ả ậ ả ờ ỏ ủ ế ả ổ ấ
Báo cáo, th o lu n: HS trình bày k t qu c a nhóm. GV nh n xét chung vàả ậ ế ả ủ ậ
ch t ki n th c cho hsố ế ứ
K t lu n và nh n đ nh:ế ậ ậ ị
a) M c tiêu: ụ
Hs nh n bi t cách nh p công th c là hàm vào b ng tính cũng gi ng nh nh pậ ế ậ ứ ả ố ư ậ
d li u vào ô tính, s có 2 cách nh p hàmữ ệ ẽ ậ
Trang 4+ Nh p t i vùng nh p d li u phía trên trang tính.ậ ạ ậ ữ ệ
b) N i dung: Yêu c u h c sinh quan sát b ng d di u hình 8.3 và nh p hàm độ ầ ọ ả ữ ệ ậ ể tính t ng các cây đổ ược phân b m i l p. T đó rút ra k t lu n cách nh p hàmổ ỗ ớ ừ ế ậ ậ trên b ng tínhả
c) S n ph m: Cách nh p hàm trong ph n m m b ng tínhả ẩ ậ ầ ề ả
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
li u phân b các cây hoa nh hình 8.3. Chúng ta s nh p hàm gì đ tínhệ ổ ư ẽ ậ ể
t ng các cây đổ ược phân b cho m i l p. Yêu c u h c sinh th c hi nổ ỗ ớ ầ ọ ự ệ ngay trên máy tính
+ Sau khi hs th c hi n trên máy thì tr l i các câu h i sau:ự ệ ả ờ ỏ
Cách nh p hàm trên b ng tính có gi ng cách nh p công th c vàậ ả ố ậ ứ cách nh p d li u thông thậ ữ ệ ường hay không?
Các tham s c a hàm có th là đ a ch ô ho c vùng d li uố ủ ể ị ỉ ặ ữ ệ không?
Th c hi n nhi m v : HS th c hi n trên máy tính và tr l i câu h i trên khự ệ ệ ụ ự ệ ả ờ ỏ ổ
gi y A0ấ
Báo cáo, th o lu n: HS trình bày k t qu c a nhóm. GV nh n xét chung vàả ậ ế ả ủ ậ
ch t ki n th c cho hsố ế ứ
K t lu n và nh n đ nh: GV c n nh n m nh m t s l u ý khi nh p hàmế ậ ậ ị ầ ấ ạ ộ ố ư ậ
3 Ho t ạ đ ngộ 3: Làm quen v i m t s hàm tính toán đ n gi n (20’)ớ ộ ố ơ ả
a) M c tiêu: ụ
HS làm quen v i m t s hàm c b n h tr tính toán nh : SUM, AVERAGE,ớ ộ ố ơ ả ỗ ợ ư MAX, MIN, COUNT
Trang 5Hs bi t đế ược ý nghĩa c a m t s hàm tính toán đ n gi n nh tính t ng, min,ủ ộ ố ơ ả ư ổ max, giá tr trung bình, đ mị ế
b) N i dung: Yêu c u h c sinh quan sát trang tính D ki n phân b cây hoa choộ ầ ọ ự ế ổ các l p, tính toán đ tr l i các câu h i nh trên hình 8.5 qua 2 cách tính b ngớ ể ả ờ ỏ ư ằ tay và tính toán trên ph n m m b ng tính. Qua ví d đó đ a ra cú pháp và ýầ ề ả ụ ư nghĩa c a các hàm thông d ng trênủ ụ
c) S n ph m: Th c hi n tính toán trên b ng d li u hình 8.5 và b ng cú pháp, ýả ẩ ự ệ ả ữ ệ ả nghĩa m t s hàm thông d ngộ ố ụ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
+ Chia HS theo nhóm 34 hs đ trao đ i, th o lu n tr l i các câu h i trênể ổ ả ậ ả ờ ỏ hình 8.5. M t s nhóm có nhi m v th c hi n công th c tính b ng tay,ộ ố ệ ụ ự ệ ứ ằ
m t s nhóm s nh p công th c trên máy tính sau đó so sánh k t quộ ố ẽ ậ ứ ế ả
th c hi nự ệ
+ Hs hoàn thi n b n cú pháp m t s hàmệ ả ộ ố
ST
T
Th c hi n nhi m v : HS th c hi n trên máy tính và tr l i câu h i theo yêuự ệ ệ ụ ự ệ ả ờ ỏ
c u.ầ
Báo cáo, th o lu n: HS trình bày s n ph m. GV nh n xét chung.ả ậ ả ẩ ậ
K t lu n và nh n đ nh: Gv nh n m nh l i b ng cú pháp m t s hàm và choế ậ ậ ị ấ ạ ạ ả ộ ố
hs tr l i câu h i sau đ l u m t s l i hay m c ph i khi s d ng hàmả ờ ỏ ể ư ộ ố ỗ ắ ả ử ụ
Trang 6a) M c ụ tiêu:
Hs th c hành đ hoàn thi n b ng d li u B ng 4 D ki n phân b cây choự ể ệ ả ữ ệ ả ự ế ổ các l p (Trang tính 4)ớ
b) N i dung:ộ
GV hướng d n HS th c hành theo đúng các bẫ ự ước đã mô t trong SGK.ả
c) S n ph mả ẩ : Hoàn thi n Trang tính 4.D ki n k t qu ệ ự ế ế ả
d) T ch cổ ứ th c hi nự ệ :
Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
+ GV hướng d n chi ti t cho hs nh p trang tính 4 – hình 8.6 theo yêu c uẫ ế ậ ầ + Trang tính 4 – D ki n k t quự ế ế ả
+ Tiêu đ c a b ng d li u: B ng 4 D ki n phân b cây cho các l pề ủ ả ữ ệ ả ự ế ổ ớ
Th c hi n nhi m v : HS th c hành trên máy tính.ự ệ ệ ụ ự
Báo cáo, th o lu n: HS trình bày trang tính 4 sau khi hoàn thi n theo yêu c u.ả ậ ệ ầ
N u HS ch a hoàn thi n thì có th cho HS v nhà hoàn thi n.ế ư ệ ể ề ệ
K t lu n, nh n đ nh: GV đánh giá k t qu c a HS và đ a ra k t lu nế ậ ậ ị ế ả ủ ư ế ậ
5 Ho t đ ng 6: Luy n t p (10’)ạ ộ ệ ậ
a) M c ụ tiêu:
Hs tr l i các câu h i ph n luy n t p và th c hành trên b ng 4 D ki n phânả ờ ỏ ầ ệ ậ ự ả ự ế
b cây cho các l p đ tr l i câu h i ổ ớ ể ả ờ ỏ
b) N i dung:ộ
GV hướng d n HS th c hành theo đúng các bẫ ự ước đã mô t trong SGK.ả
c) S n ph mả ẩ : N i dung câu tr l i c a các câu h i ph n luy n t p ộ ả ờ ủ ỏ ầ ệ ậ
d) T ch cổ ứ th c hi nự ệ :
Chuy n giao nhi m v : Làm bài t p SGK ph n luy n t p.ể ệ ụ ậ ầ ệ ậ
Th c hi n nhi m v : HS tr l i vào v và th c hành trên máy tính.ự ệ ệ ụ ả ờ ở ự
Báo cáo, th o lu n: HS trình bày k t qu ả ậ ế ả
K t lu n, nh n đ nh: GV đánh giá k t qu c a HS và đ a ra k t lu nế ậ ậ ị ế ả ủ ư ế ậ
6 Ho t đ ng ạ ộ 5: V n d ng (10’)ậ ụ
a) M c ụ tiêu: HS v n d ng đậ ụ ược ki n th c đ gi i quy t bài t p SGK ph n v nế ứ ể ả ế ậ ầ ậ
d ngụ
b) N i dung: GV yêu c u HS tr l i câu h i và th c hành theo yêu c u c a độ ầ ả ờ ỏ ự ầ ủ ề bài
Trang 7c) S n ph mả ẩ : B ng tính các kho n chi tiêu trong gia đình emả ả
d) T ch cổ ứ th c hi nự ệ :
Chuy n giao nhi m v : GV nêu yêu c u và g i ý hể ệ ụ ầ ợ ướng d n HS cách làm bàiẫ
t p v n d ng theo m u sauậ ậ ụ ẫ
Th c hi n nhi m v : HS th c hành.ự ệ ệ ụ ự
Báo cáo, th o lu n: HS trình bày k t qu sau khi hoàn thi n theo yêu c u.ả ậ ế ả ệ ầ
K t lu n, nh n đ nh: GV đánh giá k t qu c a HS và rút kinh nghi m chungế ậ ậ ị ế ả ủ ệ trong quá trình h c sinh th c hành.ọ ự