Giáo án môn Sinh học lớp 10 sách Kết nối tri thức: Bài 8 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh trình bày được các đặc điểm chung của tế bào nhân thực; nêu được cấu tạo và chức năng các thành cấu tạo nên tế bào nhân thực; nêu được điểm khác nhau giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Bài 8: T BÀO NHÂN TH CẾ Ự
(2 ti t)ế
I. M C TIÊU:Ụ
1. Năng l c:ự
Năng l c nh n th c sinh h c: Trình bày đ c các đ c đi m chung c a t bào nhânự ậ ứ ọ ượ ặ ể ủ ế
th c. Nêu đự ược c u t o và ch c năng các thành c u t o nên t bào nhân th c. Nêu đấ ạ ứ ấ ạ ế ự ượ c
đi m khác nhau gi a t bào nhân s và t bào nhân th c.ể ữ ế ơ ế ự
Năng l c tìm hi u th gi i s ng: Làm mô hình c u trúc TB nhân th c, v hình các bàoự ể ế ớ ố ấ ự ẽ quan.
Năng l c v n d ng ki n th c, kĩ năng đã h c: V n d ng ki n th c gi i thích hi nự ậ ụ ế ứ ọ ậ ụ ế ứ ả ệ
tượng th c t và ng d ng th c ti n trong vi c đ a ra các bi n pháp b o v bào quanự ế ứ ụ ự ễ ệ ư ệ ả ệ trong t bào.ế
Năng l c t ch và t h c: Ch đ ng th c hi n các nhi m v cá nhân, nhóm Tích c cự ự ủ ự ọ ủ ộ ự ệ ệ ụ ự
ch đ ng tìm ki m tài li u v c u trúc t bào nhân th củ ộ ế ệ ề ấ ế ự
2. Ph m ch t:ẩ ấ
Tích c c nghiên c u tài li u, th ng xuyên theo dõi vi c th c hi n các nhi m v đ cự ứ ệ ườ ệ ự ệ ệ ụ ượ phân công. Có trách nhi m th c hi n các nhi m v khi đệ ự ệ ệ ụ ược phân công. Có ý th c báoứ cáo chính xác, khách quan v k t qu đã làmề ế ả
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U:Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên:
Hình nh t bào nhân th c (H8.1SH10); Video v c u trúc t bào nhân th c và bàoả ế ự ề ấ ế ự quan
2. H c sinh: ọ
Làm mô hình t bào nhân th c theo hế ự ướng d n c a GV t ti t trẫ ủ ừ ế ước.
V hình các bào quan vào gi y A4 ( không chú thích): M i nhóm đ b các bào quan.ẽ ấ ỗ ủ ộ III. TI N TRÌNH D Y H C:Ế Ạ Ọ
A. XÁC Đ NH V N Đ / NHI M V H C T PỊ Ấ Ề Ệ Ụ Ọ Ậ
1. M c tiêu: ụ
T o ra mâu thu n nh n th c cho HS, kh i d y mong mu n tìm hi u ki n th c.ạ ẫ ậ ứ ơ ậ ố ể ế ứ
HS xác đ nh đị ược n i dung bài h c là tìm hi u v c u trúc t bào nhân th c.ộ ọ ể ề ấ ế ự
2. N i dung: ộ
HS ho t đ ng cá nhân: ch i trò ch i L t m nh ghépạ ộ ơ ơ ậ ả
+ Th l : 1,5 đi m/ m i câu, tr l i để ệ ể ỗ ả ờ ược c 6 câu và nói đả ược tên ch đ s đủ ề ẽ ược 10
đi mể
+ N i dung: G m 6 m nh ghép tộ ồ ả ương ng 6 câu h i, tr l i đứ ỏ ả ờ ược m i câu, m nh ghépỗ ả
đượ ậc l t và hình nh l theo t ng câu, tr l i đả ộ ừ ả ờ ược 6 câu s l toàn hình nh liên quanẽ ộ ả
đ n ch đ :ế ủ ề
Câu 1: Đ c đi m chung c a t bào nhân s ?ặ ể ủ ế ơ
Câu 2: Tên sinh v t có nhân s ?ậ ơ
Câu 3: k tên các thành ph n chính c a t bào nhân s ?ể ầ ủ ế ơ
Câu 4: Đây là vùng n m gi a vùng màng sinh ch t và vùng nhân c a t bào nhân s ?ằ ữ ấ ủ ế ơ Câu 5: Căn c vào thành t bào phân lo i ra vi khu n gram d ng, gram âm có ý nghĩaứ ế ạ ẩ ươ
nh th nào trong y h c?ư ế ọ
a. Đ d nuôi c y vi khu nể ễ ấ ẩ
Trang 2b. Dùng vi khu n s n xu t kháng sinh.ẩ ả ấ
c. Dùng kháng sinh đ c hi u tiêu di t t ng lo i vi khu nặ ệ ệ ừ ạ ẩ
d. Dùng vi khu n đ s n xu t t ng lo i prôtêin cung c p cho con ngẩ ể ả ấ ừ ạ ấ ười
Câu 6: Đây là 2 gi i sinh v t l n nh t trong sinh gi i?ớ ậ ớ ấ ớ
3. S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ
Câu tr l i cho câu h i : ả ờ ỏ
Câu 1: TB có nhân ch a hoàn ch nh. Ch a có các bào quan có màng bao b c. KT nh ư ỉ ư ọ ỏ Câu 2: Vi khu nẩ Câu 3: Màng sinh ch t, t bào ch t và vùng nhân.ấ ế ấ
Câu 4: T bào ch t. ế ấ Câu 5: Đáp án C Câu 6: Th c v t vàự ậ
đ ng v t.ộ ậ
* Hình nh th hi n các đ i di n trong gi i SV thu c TB nhân th c > Ch đ TB nhânả ể ệ ạ ệ ớ ộ ự ủ ề
th cự
4. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV công b th l và n i dung trò ch i: l t m nh ghép => HS nh n nhi m vố ể ệ ộ ơ ậ ả ậ ệ ụ
Bước 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ HS s n sàng tr l i t ng câu h i GV yêu c uẵ ả ờ ừ ỏ ầ
Bước 3: Báo cáo – Th o lu n:ả ậ GV giám sát, đ nh hị ướng:
+ HS tr l i t ng câu h i, tr l i đúng m nh ghép đả ờ ừ ỏ ả ờ ả ượ ậc l t
+ HS khác quan sát l ng nghe có th giành quy n tr l i.ắ ể ề ả ờ
+ HS tr l i h t 6 câu và l t ra các m nh ghép l hình nh > Nói tên ch đ liên quan.ả ờ ế ậ ả ộ ả ủ ề
Bước 4: K t lu n – Nh n đ nh:ế ậ ậ ị T hình nh GV d n d t vào n i dung bài m iừ ả ẫ ắ ộ ớ
Ho t đ ng 1. Tìm hi u đ c đi m chung c a t bào nhân th c.ạ ộ ể ặ ể ủ ế ự
a. M c tiêu: ụ HS nêu được đ c đi m chung c a t bào nhân th c, trình bày đặ ể ủ ế ự ược nh ng ữ
đi m khác nhau gi a t bào nhân th c và t bào nhân s ể ữ ế ự ế ơ
b. N i dung: ộ
Ho t đ ng c p đôi: ạ ộ ặ Nghiên c u SGK, quan sát hình v t bào nhân th c, t bào nhân sứ ẽ ế ự ế ơ
th o lu n c p đôi hoàn thành: Phi u h c t p s 1: Đi m khác nhau gi a t bào nhân sả ậ ặ ế ọ ậ ố ể ữ ế ơ
và t bào nhân th c.ế ự
Đ c đi mặ ể T bào nhân sế ơ T bào nhân th cế ự
1. Kích thước
2. C u trúcấ
3. Màng nhân
4. H th ng n i màngệ ố ộ
5. Các bào quan có màng bao b cọ
Trang 3c. S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ N i dung phi u h c t p s 1: Đi m khác nhau gi a t bào nhânộ ế ọ ậ ố ể ữ ế
s và t bào nhân th c.ơ ế ự
Đ c đi mặ ể T bào nhân sế ơ T bào nhân th cế ự
d. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên.ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh.ạ ộ ủ ọ
Bước 1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
* V nhà: GV yêu c u t ti t h c trề ầ ừ ế ọ ước
m i nhóm làm m t mô hình t bào nhân ỗ ộ ế
th c b ng cách tham kh o video cách làm ự ằ ả
trên youtube
* T i l p: ạ ớ
GV thu mô hình c u trúc TB c a các nhómấ ủ
cho HS c l p quan sát.ả ớ
GV chi u hình nh v c u trúc TB nhân ế ả ề ấ
s , nhân th c yêu c u HS quan sát mô hình,ơ ự ầ
hình v k t h p đ c SGK và th o lu n ẽ ế ợ ọ ả ậ
c p đôi hoàn thành phi u h c t p s 1ặ ế ọ ậ ố
Ti p nh n nhi m v h c t p:ế ậ ệ ụ ọ ậ + Phân công các thành viên trong nhóm về nhà làm mô hình
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v h c t p: ự ệ ệ ụ ọ ậ
Đ nh h ị ướ ng, giám sát.
+ GV hướng d n HS làm mô hình t i nhàẫ ạ
qua nhóm facebook
nhà: M i nhóm tham kh o video cáchỞ ỗ ả làm mô hình t bào nhân th c trên youtubeế ự
và ti n hành làm trế ước khi đ n l p.ế ớ
T i l p: Các nhóm n p s n ph m đã làm.ạ ớ ộ ả ẩ Quan sát mô hình, hình nh, th o lu n c pả ả ậ ặ đôi, th ng nh t hoàn thành phi u s 1ố ấ ế ố
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
Trang 4 GV yêu c u đ i di n m t s HS trình bày,ầ ạ ệ ộ ố
các HS con l i nh n xét, b sung.ạ ậ ổ
Báo cáo n i dung th o lu n.ộ ả ậ
L ng nghe, nh n xét, b sung.ắ ậ ổ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV nh n xét, r i k t lu nậ ồ ế ậ L ng nghe ắ
Trang 5K t lu n: ế ậ Đ c đi m chung c a t bào nhân th c: ặ ể ủ ế ự
Có kích thướ ớc l n h n TB nhân s ơ ơ
Có c u trúc ph c t p: Nhân đã có màng bao b c (màng nhân); Có h th ng màng chia ấ ứ ạ ọ ệ ố TBC thành các xoang riêng bi t; Có các bào quan có màng bao b c.ệ ọ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u c u t o và ch c năng c a các thành ph n trong t bào nhânạ ộ ể ấ ạ ứ ủ ầ ế
th cự
a. M c tiêu: ụ HS nêu được đ c đi m c u trúc và ch c năng c a các thành ph n c u t o ặ ể ấ ứ ủ ầ ấ ạ nên t bào nhân th c. Phát tri n k năng th c hành và hi u qu nhómế ự ể ỷ ự ệ ả
b. N i dung: ộ HS ho t đ ng cá nhân :ạ ộ
+ V nhà: V 1 bào quan do nhóm trề ẽ ưởng phân công (không chú thích tên bào quan) + Đ n l p: Ho t đ ng nhóm: Trò ch i l p ghép đúng các hình v các bào quan, m nhế ớ ạ ộ ơ ắ ẽ ả ghép ki n th c v : c u trúc và ch c năng các bào quan đã c t r i vào b ng nhóm: ế ứ ề ấ ứ ắ ờ ả
Ch y u hình c u, đủ ế ầ ường kính 5 um
G m2 hai l p màng, có nhi u l nh ; D chồ ớ ề ỗ ỏ ị
nhân ch a ch t nhi m s c và nhân con .ứ ấ ễ ắ
+ Nhân là thành ph n quan tr ngầ ọ
nh t, là n i ch a đ ng VCDT. Đi uấ ơ ứ ự ề khi n m i ho t đ ng s ng c a TB.ể ọ ạ ộ ố ủ + Là h th ng xoang d p n i v i màng nhân 1ệ ố ẹ ố ớ ở
đ u. Trên m t ngoài c a xoang có đính nhi u h tầ ặ ủ ề ạ
ribôxôm
T ng h p lipit, chuy n hoá đổ ợ ể ường, phân hu ch t đ c đ i v i c th ỷ ấ ộ ố ớ ơ ể
Là h th ng xoang hình ng, n i ti p lệ ố ố ố ế ướ ộ i n i
ch t h t. B m t tr n, có nhi u enzim. ấ ạ ề ặ ơ ề
T ng h p prôtêin cho t bào và ổ ợ ế prôtêin xu t bàoấ
Không có màng bao b cọ ; G m m t s lo iồ ộ ố ạ
rARN và nhi u Pr khác nhau; g m 1 h t l n và 1ề ồ ạ ớ
h t bé. ạ
Là n i th c hi n ch c năng quang ơ ự ệ ứ
h p; Có kh năng nhân đôi đ c l pợ ả ộ ậ
G m 1 ch ng túi màng d t tách bi t x pồ ồ ẹ ệ ế
ch ng lên nhau theo hình vòng cung.ồ
N i t ng h p Pr cho TB.ơ ổ ợ
G m 2 l p màng bao b c: Màng ngoài tr n ồ ớ ọ ơ
không g p khúc. Màng trong g p n p t o thành ấ ấ ế ạ
các mào ăn sâu vào ch t n n, trên đó có các ấ ề
enzim hô h p. Bên trong ch t n n có ch a ADN ấ ấ ề ứ
và ribôxôm
Là n i l p ráp, đóng gói và phân ph iơ ắ ố các s n ph m c a TB.ả ẩ ủ
Ch có th c v t. Hình b u d c.ỉ ở ự ậ ầ ụ
Ngoài có 2 màng tr n. Trong là ch t n n ch a ơ ấ ề ứ
enzim cacboxyl (strôma) và các h t grana g m ạ ồ
nhi u túi d t (tilacôit) ch a nhi u h s c t , x pề ẹ ứ ề ệ ắ ố ế
ch ng lên nhau. Ch a ADN và riboxomồ ứ
Là n i t ng h p ATP : cung c p ơ ổ ợ ấ năng lượng cho m i ho t đ ng s ng ọ ạ ộ ố
c a t bàoủ ế
G m 1 l p kép phôtpholipit. Có các phân tồ ớ ử
prôtêin xuyên màng, bám màng
Trao đ i ch t v i môi trổ ấ ớ ường m t ộ cách có ch n l c (bán th m). V n ọ ọ ấ ậ
Trang 6 Các t bào đ ng v t có colestêronế ộ ậ
prôtêin liên k t v i lipit t o lipôprôtêin hay liên ế ớ ạ
k t v i cacbohyđrat t o glycoproteinế ớ ạ
chuy n các ch t qua màng. Thu nh nể ấ ậ thông tin cho t bào.ế
L p ghép vào b ng:ắ ả
Nhân
Lướ ội n i ch tấ
Riboxom
B máy gôngiộ
Ti th ể
L c l pụ ạ
Màng sinh ch tấ
c. S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ N i dung b ng nhóm:ộ ả
Nhân Ch y u hình c u, đủ ế ầ ường kính 5
um. G m 2 l p màng, có nhi u lồ ớ ề ỗ
nh D ch nhân ch a ch t nhi m s cỏ ị ứ ấ ễ ắ
và nhân con
+ Ch a VCDT.ứ + Đi u khi n m iề ể ọ
ho t đ ng s ngạ ộ ố
c a t bào.ủ ế
L ướ ộ i n i
ch t ấ
H t: Là h th ng xoang d p n iạ ệ ố ẹ ố
v i màng nhân. Trên m t ngoài c aớ ặ ủ xoang có đính nhi u h t ribôxôm.ề ạ
T ng h p prôtêin ổ ợ cho t bào và ế prôtêin xu t bàoấ
Tr n: Là h th ng xoang hình ng,ơ ệ ố ố
n i ti p lố ế ưới n i ch t h t. B m tộ ấ ạ ề ặ
tr n, có nhi u enzim. ơ ề
T ng h p lipit, ổ ợ chuy n hoá để ường, phân hu ch t đ c ỷ ấ ộ
đ i v i c th ố ớ ơ ể
Riboxom
Không có màng bao b cọ ; G m m tồ ộ
s lo i rARN và nhi u Pr khác nhau.ố ạ ề
G m 1 h t l n và 1 h t bé. ồ ạ ớ ạ
N i t ng h p Prơ ổ ợ cho TB
B máy ộ
gôngi
G m 1 ch ng túi màng d t táchồ ồ ẹ
bi t x p ch ng lên nhau.ệ ế ồ
Là n i l p ráp,ơ ắ đóng gói và phân
ph i các s n ph mố ả ẩ
c a TB.ủ
Trang 7 G m 2 l p màng bao b c:ồ ớ ọ + Màng ngoài tr n không g p khúc.ơ ấ + Màng trong g p n p t o thành cácấ ế ạ mào ăn sâu vào ch t n n, trên đó cóấ ề các enzim hô h p.ấ
Bên trong ch t n n có ch a ADNấ ề ứ
và ribôxôm
Là n i t ng h p ơ ổ ợ ATP: cung c p ấ năng lượng cho
m i ho t đ ng ọ ạ ộ
s ng c a t bàoố ủ ế
L c l p ụ ạ
Ch có th c v t. Ngoài có 2 màng ỉ ở ự ậ
tr n. Trong là ch t n n (strôma) ch aơ ấ ề ứ enzim và các h t grana g m nhi u túiạ ồ ề
d t (tilacôit) ch a nhi u h s c t , ẹ ứ ề ệ ắ ố
x p ch ng lên nhau. Ch a ADN và ế ồ ứ riboxom
Là n i th c hi n ơ ự ệ
ch c năng quang ứ
h pợ
Có kh năng nhânả đôi đ c l pộ ậ
Màng sinh
ch t ấ
G m 1 l p kép phôtpholipit. Có cácồ ớ phân t prôtêin xuyên màng, bámử màng
Các t bào đ ng v t có colestêronế ộ ậ
prôtêin liên k t v i lipit t oế ớ ạ lipôprôtêin hay liên k t v iế ớ cacbohyđrat t o glycoproteinạ
Trao đ i ch t v iổ ấ ớ môi trường m tộ cách có ch n l cọ ọ (bán th m) V nấ ậ chuy n các ch tể ấ qua màng Thu
nh n thông tin choậ
t bào.ế
d. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên.ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh.ạ ộ ủ ọ
Bước 1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
* V nhà: (Giao t ti t trề ừ ế ước) GV yêu c uầ
HS 6 nhóm, m i nhóm v m t b tranhỗ ẽ ộ ộ
(gi y A4) các bào quan: Nhân, Lấ ưới n iộ
ch t tr n, h t, riboxom, b máy gôngi, tiấ ơ ạ ộ
th , l c l p, màng sinh ch t nh ng khôngể ụ ạ ấ ư
chú thích tên
* Đ n l p: GV phát b ng nhóm cho HSế ớ ả
(K s n b ng có tên các bào quan), cácẻ ẵ ả
m nh ghép ki n th c nh trong ph n n iả ế ứ ư ầ ộ
dung
GV yêu c u m i nhóm s dán tranh đúngầ ỗ ẽ
vào tên bào quan và ghép các m nh ghépả
phù h p v i t ng bào quan.ợ ớ ừ
Ti p nh n nhi m v h c t p:ế ậ ệ ụ ọ ậ + Phân công nhi m v cho m i thành viênệ ụ ỗ trong nhóm: M i HS v 1 tranh khác nhauỗ ẽ vào gi y A4ấ
Trang 8B ướ c 2. Th c hi n nhi m v h c t p: ự ệ ệ ụ ọ ậ
Đ nh h ị ướ ng, giám sát:
*V nhà: GV g i m u tranh v cho HSề ử ẫ ẽ
theo nhóm facebook
*Trên l p: Theo dõi ho t đ ng c a các ớ ạ ộ ủ
nhóm và giúp đ nhóm y u h nỡ ế ơ
* V nhà: M i HS trong m i nhóm v 1 ề ỗ ỗ ẽ bào quan vào gi y A4 theo phân công c a ấ ủ nhóm trưởng
* Trên l p: HS các nhóm th o lu n th ng ớ ả ậ ố
nh t ghép tranh và các m nh ghép ki n ấ ả ế
th c vào b ng nhómứ ả
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
Trang 9 GV yêu c u các nhóm n p s n ph m, c ầ ộ ả ẩ ử
đ i di n trình bày.ạ ệ
H i thêm:ỏ
1. M t nhà khoa h c đã ti n hành phá hu ộ ọ ế ỷ
nhân t bào tr ng ch thu c loài A. Sau đóế ứ ế ộ
l y nhân c a t bào sinh dấ ủ ế ưỡng c a loài B ủ
c y vào. Sau nhi u l n thí nghi m ông đã ấ ề ầ ệ
nh n đậ ược các con ch con t các t bào ế ừ ế
đã được chuy n nhân.ể
Em hãy cho bi t các con ch con này có ế ế
đ c đi m c a loài nào?ặ ể ủ
Thí nghi m này có th ch ng minh đ c ệ ể ứ ặ
đi m gì v nhân t bào?ể ề ế
2. D a vào hình 8.2 hãy cho bi t nh ng b ự ế ữ ộ
ph n nào c a t bào tham gia vào vi c v nậ ủ ế ệ ậ
chuy n prôtêin ra kh i t bào?ể ỏ ế
3. T i sao lá cây có màu xanh, màu xanh ạ
c a lá cây có liên quan đ n ch c năng ủ ế ứ
quang h p hay không?ợ
Các nhóm n p s n ph m ộ ả ẩ Các nhóm c đ i di n trình bày s n ử ạ ệ ả
ph m c a mình.ẩ ủ
Các nhóm còn l i l ng nghe và b sungạ ắ ổ
Các nhóm th o lu n tr l i thêm câu h i ả ậ ả ờ ỏ
c a GVủ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
Gv nh n xét s n ph m c a các nhóm vàậ ả ẩ ủ
phân trình bày c a m i nhóm.ủ ỗ
GV k t lu nế ậ
L ng nghe nh n xét và k t lu n c a GVắ ậ ế ậ ủ
*K t lu n: ế ậ N i dung b ng nhóm đã ghépộ ả
C. LUY N T PỆ Ậ
1. M c tiêu: ụ Tr l i đả ờ ược câu h i GV yêu c u đ kh c sâu ki n th c v a h cỏ ầ ể ắ ế ứ ừ ọ
2. N i dung: ộ Ho t đ ng cá nhân tr l i câu h i:ạ ộ ả ờ ỏ
HS làm vi c đ c l p tr l i các câu h i tr c nghi m sau: ệ ộ ậ ả ờ ỏ ắ ệ
Câu 1: Cho các ý sau:
(1) Không có thành t bào bao b c bên ngoàiế ọ
(2) Có màng nhân bao b c v t ch t di truy nọ ậ ấ ề
(3) Trong t bào ch t có h th ng các bào quanế ấ ệ ố
(4) Có h th ng n i màng chia t bào ch t thành các xoang nhệ ố ộ ế ấ ỏ
Trang 10(5) Nhân ch a các nhi m s c th (NST), NST l i g m ADN và proteinứ ễ ắ ể ạ ồ
Trong các ý trên, có m y ý là đ c đi m c a t bào nhân th c?ấ ặ ể ủ ế ự
Câu 2. Quan sát s đ c u t o t bào th c v t và t bào đ ng v t dơ ồ ấ ạ ế ự ậ ế ộ ậ ưới đây
1. Hãy chú thích tên các thành ph n c u t o t bào trên và mô t ch c năng c a m i thànhầ ấ ạ ế ả ứ ủ ỗ
ph n.ầ
2. Xác đ nh tên c a t bào ị ủ ế
Câu 3. Hình nh dả ưới đây mô t kích thả ước m t s t bào ngộ ố ế ở ười
1) Th t đúng tăng d n v kích thứ ự ầ ề ước v các t bào trên làề ế
A. T bào h ng c u=> t bào niêm m c mi ng=> t bào tr ng=> t bào cế ồ ầ ế ạ ệ ế ứ ế ơ
B. T bào h ng c u=> t bào tr ng => t bào niêm m c mi ng => t bào cế ồ ầ ế ứ ế ạ ệ ế ơ
C. T bào h ng c u=> t bào c => t bào tr ng=> t bào niêm m c mi ngế ồ ầ ế ơ ế ứ ế ạ ệ
D. T bào h ng c u=> t bào niêm m c mi ng=> t bào c => t bào tr ngế ồ ầ ế ạ ệ ế ơ ế ứ
2) V n chuy n oxygen là ch c năng c a t bào nào sau đâyậ ể ứ ủ ế
A. T bào tr ng ế ứ B. T bào niêm m c mi ng ế ạ ệ
C. T bào h ng c u ế ồ ầ D. T bào cế ơ
Câu 4.
1. Ghép n i tên các bào quan tố ương ng v i các hình nhứ ớ ả
2. Bào quan nào có 2 l p màng? ớ
3. Bào quan nào t ng h p protein cho t bào?ổ ợ ế
1. B máy golgiộ
A