Giáo án môn Sinh học lớp 10 sách Kết nối tri thức: Bài 5 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nêu được cấu trúc hóa học của cacbohidrat, phân loại cacbonhidrat và nêu được vai trò của cacbohidrat; nêu cấu tạo và phân loại được lipit, đồng thời nêu được chức năng của chúng; nêu được cấu trúc và vai trò của protein; nêu cấu trúc ADN và ARN; trình bày chức năng của ADN và ARN;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Bài 5: CÁC PHÂN T SINH H C (3 ti t)Ử Ọ ế
I. aM C TIÊU:Ụ
1. Năng l c:ự
Nh n th c ậ ứ sinh h c:ọ
aNêu được c u trúc hóa h c c a cacbonhidrat, phân lo i cacbonhidrat và nêu đấ ọ ủ ạ ược vai trò
c a cacboủ nhidrat.
Nêu c u t o và phân lo i đấ ạ ạ ược lipit, đ ng th i nêu đồ ờ ược ch c năng c a chúng. ứ ủ
Nêu đượ ấc c u trúc và vai trò c a protein. ủ
Nêu c u trúc ADN và ARN. Trình bày ch c năng c a ADN và ARN. ấ ứ ủ
Năng l c tìm hi u th gi i s ng: ự ể ế ớ ố Th c hành: Tìm hi u nhu c u dinh dự ể ầ ưỡng c a c th ủ ơ ể Năng l c v n d ng ki n th c, kĩ năng đã h c:ự ậ ụ ế ứ ọ V n d ng đậ ụ ược ki n th c v thành ph nế ứ ề ầ hoá h c c a t bào vào gi i thích các hi n tọ ủ ế ả ệ ượng và ng d ng trong th c ti n (ví d : ănứ ụ ự ễ ụ
u ng h p lí; gi i thích vì sao th t l n, th t bò cùng là protein nh ng có nhi u đ c đi m khácố ợ ả ị ợ ị ư ề ặ ể nhau; gi i thích vai trò c a ADN trong xác đ nh huy t th ng, truy tìm t i ph m, ). ả ủ ị ế ố ộ ạ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o:ự ả ế ấ ề ạ Đ xu t các bi n pháp ăn u ng khoa h c đ đề ấ ệ ố ọ ể ề phòng m t s b nh t t do thi u dinh dộ ố ệ ậ ế ưỡng ho c th a dinh dặ ừ ưỡng
2. Ph m ch tẩ ấ
Chăm ch : Tích c c nghiên c u tài li u, thỉ ự ứ ệ ường xuyên theo dõi vi c th c hi n các nhi m vệ ự ệ ệ ụ
được phân công
Trách nhi m: Có trách nhi m th c hi n các nhi m v khi đệ ệ ự ệ ệ ụ ược phân công
Trung th c: Có ý th c báo cáo chính xác, khách quan v k t qu đã làmự ứ ề ế ả
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U:Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1.Giáo viên: S d ng 02 đo n videoử ụ ạ
https://www.youtube.com/watch?v=jNccNeNh3zY
https://www.youtube.com/watch?v=xT3nBrBC4Q
2. H c sinh:ọ
Tìm hi u ki n th c v thành phân hóa h c c a t bào trên m ng internet và hoàn thànhể ế ứ ề ọ ủ ế ạ phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố
III. TI N TRÌNH D Y H C:Ế Ạ Ọ
A. XÁC Đ NH V N Đ / NHI M V H C T P Ị Ấ Ề Ệ Ụ Ọ Ậ
1. M c tiêu: ụ
T o ra mâu thu n nh n th c cho HS, kh i d y mong mu n tìm hi u ki n th c.ạ ẫ ậ ứ ơ ậ ố ể ế ứ
HS xác đ nh đị ược n i dung bài h c là tìm hi u v các thành ph n hóa h c c a t bào.ộ ọ ể ề ầ ọ ủ ế
2. N i dung: ộ
Trang 2 HS tr l i câu h i:ả ờ ỏ
+ T i sao các lo i đạ ạ ường khác nhau khi n m l i có v ng t đ m nh t khác nhau?ế ạ ị ọ ậ ạ
+ T i sao trâu bò đ u ăn c nh ng th t trâu,ạ ề ỏ ư ị th t bò l i có v khác nhau?ị ạ ị
+ T i sao dùng phạ ương pháp xét nghi m ADN đ xác đ nh quan h huy t th ng?ệ ể ị ệ ế ố
3. S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ
Câu tr l i c a HS cho câu h i GV đ a ra.ả ờ ủ ỏ ư
4. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV yêu c uầ HS th o lu n c p đôi tr l i các câu h i nh ph n n i dungả ậ ặ ả ờ ỏ ư ầ ộ
Bước 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
HS suy nghĩ v câu tr l i cho câu h i d a trên hi u bi t c a mìnhề ả ờ ỏ ự ể ế ủ
Bước 3: Báo cáo – Th o lu n:ả ậ HS th o lu n c p đôi và tr l i câu h i.ả ậ ặ ả ờ ỏ
Bước 4: K t lu n – Nh n đ nh:ế ậ ậ ị GV d n d t vào n i dung bài m iẫ ắ ộ ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C Ế Ứ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u cacbonhidrat và lipit.ạ ộ ể
a. M c tiêu: ụ Nêu được c u trúc hóa h c c a cacbonhidrat, lipit, phân lo i cacbonhidrat,ấ ọ ủ ạ phân lo i đạ ược lipit
Nêu được ch c năng c a cacbonhidrat, lipitứ ủ
b. N i dungộ :
Ti t trế ước: GV yêu c u h c sinh các nhóm v nhà hoàn thi n n i dung phi u h c t p s 1ầ ọ ề ệ ộ ế ọ ậ ố
T i l p GV cho h c sinh các nhóm bóc thăm trình bày các n i dung: Cacbonhydrat, lipitạ ớ ọ ộ
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố Phân
lo i.ạ
C u t oấ ạ Đ i di nạ ệ Vai trò Đ c đi mặ ể
chung
Đường
đ nơ
Đường
đôi
Đường
đa
D u,ầ
m , sáp ỡ
Phôtphol
ipit
Stêroit
Trang 3S c t ắ ố
và
vitamin
Sau đó tr l i các câu h i c a giáo viên:ả ờ ỏ ủ
Câu 1. Con người thường ăn nh ng b ph n nào c a th c v t đ l y tinh b t?ữ ộ ậ ủ ự ậ ể ấ ộ
Câu 2. T i sao nên ăn nhi u lo i rau xanh khác nhau trong khi thành ph n chính c a các lo i ạ ề ạ ầ ủ ạ rau là cellulose – ch t mà con ngấ ười không th tiêu hóa để ược?
Câu 3. Khi ăn cà chua ho c hành ch ng trong m , c th ngặ ư ỡ ơ ể ười có th h p th để ấ ụ ược lo i ạ vitamin gì? Gi i thích?ả
c. S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ N i dung phi u h c t p s 1ộ ế ọ ậ ố
Phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố Phân
lo i.ạ
C u t oấ ạ Đ i di nạ ệ Vai trò Đ c đi mặ ể
chung
Đường
đ nơ
G m các lo i đồ ạ ường có
t 37 nguyên t cacbonừ ử
Glucozơ Fructozơ Galactozơ
+ Là ngu n năngồ
lượng d tr choự ữ
t bào và cho cế ơ
th ể + Là thành ph nầ
c u t o nên tấ ạ ế bào và các bộ
ph n c a c th ậ ủ ơ ể + Cacbohidrat liên
k t v i prôtêinế ớ
t o nên các phânạ
t glicôprôtêin làử
nh ng b ph nữ ộ ậ
c u t o nên cácấ ạ thành ph n khácầ nhau c a t bào.ủ ế
Cacbohiđrat
là h p ch tợ ấ
h u c đữ ơ ượ c
c u t o chấ ạ ủ
y u t 3ế ừ nguyên t C,ố
H, O
Được c uấ
t oạ theo nguyên t c đaắ phân, m tộ trong các đ nơ phân ch y uủ ế
là các đườ ng
đ n 6 cacbon.ơ
Đường
đôi
G m 2 phân t đồ ử ườ ng
đ n (cùng lo i hay khácơ ạ
lo i ) liên k t v i nhauạ ế ớ
b ng LK glicozit.ằ
Saccarozơ Lactozơ Mantoz ơ
Đường
đa
G m nhi u đồ ề ường đ nơ
liên k t v i nhau b ngế ớ ằ
liên k t glicôzit.ế
Glicozen Tinh b t ộ Xenlulozơ Kitin
D u,ầ
m , sáp ỡ
g m 1 pt glixerol liênồ
k t v i 3 axit béo( 1618ế ớ
nguyên t cacbon)ố
+axit béo không no có
trong th c v t, 1 s loàiự ậ ố
cá
Dự trữ năng
lượng cho t bàoế
và c thơ ể
Có tính k ị
nước
Không được
c u t o theo ấ ạ nguyên t c đa ắ phân
Trang 4+ axitbéo no trong mỡ
đ ng v t.ộ ậ
Thành ph nầ hoá h c đaọ
d ng.ạ Phôtphol
ipit
G m 1pt glixerol liênồ
k t v i 2 phân t axitế ớ ử
beó và 1 nhóm ph tố
phát
C u t o nên các ấ ạ
lo i màng t bào ạ ế (màng sinh ch t)ấ Stêroit Ch a các phân tứ ử
glixerol và axit beó có
c u trúc m ch vòng.ấ ạ
C u t o màng ấ ạ sinh ch t và 1 s ấ ố hoocmôn:
Testosteron (hoocmôn sinh
d c nam), ụ strogen ơ
(hoocmôn sinh
d c n )ụ ữ
S c t ắ ố
và
vitamin
Ch a các phân tứ ử
glixerol và axit beó có
c u trúc m ch vòng.ấ ạ
Tham gia vào m i ọ
ho t đ ng s ng ạ ộ ố
c a c th : ủ ơ ể Vitamin, s c t ắ ố carôtenôit
d. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên.ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh.ạ ộ ủ ọ
Bước 1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
Gv cho 4 nhóm b c thăm n i dung trình ố ộ
bày
Các nhóm có 2 phút đ chu n b ề ẩ ị
Ti p nh n nhi m v h c t pế ậ ệ ụ ọ ậ
B c thăm n i dung trình bàyố ộ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v h c t p: ự ệ ệ ụ ọ ậ
Theo dõi, ghi chép Th o lu n: Phân công th ng nh t cáchả ậ ố ấ
trình bày, người trình bày trước l p n iớ ộ dung b c thăm đố ược
Trang 5B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
Trang 6 GV yêu c u đ i di n các nhóm trình bày ầ ạ ệ Đ i di n nhóm đạ ệ ược yêu c u báo cáoầ
Nhóm khác l ng nghe, nh n xét và bắ ậ ổ sung
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV nh n xét, b sung, k t lu n ậ ổ ế ậ
Và yêu câu HS tr l i các câu h i sau:ả ờ ỏ
Câu 1. Con người thường ăn nh ng b ữ ộ
ph n nào c a th c v t đ l y tinh b t?ậ ủ ự ậ ể ấ ộ
Câu 2. T i sao nên ăn nhi u lo i rau xanh ạ ề ạ
khác nhau trong khi thành ph n chính c a ầ ủ
các lo i rau là cellulose – ch t mà con ạ ấ
người không th tiêu hóa để ược?
Câu 3. Khi ăn cà chua ho c hành ch ng ặ ư
trong m , c th ngỡ ơ ể ười có th h p th ể ấ ụ
được lo i vitamin gì? Gi i thích?ạ ả
HS s a ch a sai sót và hoàn thi n n iữ ữ ệ ộ dung vào phi u h c t pế ọ ậ
Th o lu n và tr l i câu h i c a GVả ậ ả ờ ỏ ủ
*K t lu n: ế ậ
N i dung phi u h c t p s 1ộ ế ọ ậ ố
Ho t đ ng 3:ạ ộ Tìm hi u prôtêin ể
a. M c tiêu: ụ Nêu đượ ấc c u trúc và vai trò c a proteinủ
b. N i dungộ : Quan sát đo n video v c u trúc c a protein và hoàn thành n i dung phi u h c ạ ề ấ ủ ộ ế ọ
t p s 2. ậ ố https://www.youtube.com/watch?v=jNccNeNh3zY
PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố 1.Đ c đi m chungặ ể
2. Các b c c u trúc ậ ấ
3. Ch c năngứ
c. S n ph m: ả ẩ N i dung phi u h c t p s 4: Tìm hi u v prôtêinộ ế ọ ậ ố ể ề
Trang 71.Đ c đi m ặ ể
chung
Prôtêin là đ i phân t có c u trúc đa d ng nh t theo nguyên t c đa phân.ạ ử ấ ạ ấ ắ
Đ n phân c a prôtêin là aa (20 lo i aa)ơ ủ ạ
Prôtêin đa d ng và đ c thù do s lạ ặ ố ượng, thành ph n và tr t t x p x pầ ậ ự ắ ế các aa
2. Các b c ậ
c u trúc ấ
B c 1:ậ Trình t x p x p các aa trong 1 chu i polypeptit.ự ắ ế ỗ
B c 2:ậ Chu i polypeptit cu c xo n l i ho c g p n p ỗ ộ ắ ạ ặ ấ ế
B c 3:ậ Chu i polypeptit cu n xo n l i ho c g p n p t o nên c u trúcỗ ộ ắ ạ ặ ấ ế ạ ấ không gian 3 chi u đ c tr ng ề ặ ư
B c 4:ậ Hai hay nhi u chu i polypeptit liên k t v i nhau ề ỗ ế ớ
3. Ch c năngứ C u trúc: Tham gia c u t o các bào quan, b khung t bàoấ ấ ạ ộ ế
B o v : Các kháng th có b n ch t là proteinả ệ ể ả ấ
V n đ ng: Thay đ i hình d ng ho c di chuy n.ậ ộ ổ ạ ặ ể
B o v c th ch ng b nh t t.ả ệ ơ ể ố ệ ậ
Ti p nh n thông tin: C u t o nên th th t bàoế ậ ấ ạ ụ ể ế
Xúc tác: C u t o nên các enzim xúc tác cho ph n ng sinh hóaấ ạ ả ứ
Đi u hòa: c u t o nên các hoocmonề ấ ạ
d. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên.ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh.ạ ộ ủ ọ
Bước 1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV chia l p thành 4 nhóm: cho HS quanớ
sát đo n video c u trúc prôtêin, th o lu nạ ấ ả ậ
nhóm (s d ng khăn tr i bàn) hoàn thànhử ụ ả
phi u h c t p s 2ế ọ ậ ố
Ti p nh n nhi m v h c t pế ậ ệ ụ ọ ậ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v h c t p: ự ệ ệ ụ ọ ậ
Theo dõi, h tr ỗ ợ HS quan sát video, đ c SGK và th o lu nọ ả ậ
nhóm: Th ng nh t ý ki n ghi vào phi u h cố ấ ế ế ọ
t p ậ
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
Trang 8 GV yêu c u 1 s HS nhóm trình bàyầ ố
phi u h c t pế ọ ậ
HS được GV g i tr l i câu h iọ ả ờ ỏ
Các HS khác l ng nghe và nh n xét, b sungắ ậ ổ
B ướ c 4. K t lu n ế ậ
GV nh n xét, k t lu n ậ ế ậ
GV yêu c u HS tr l i câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
T i sao chúng ta nên b sung protein choạ ổ
c th t nhi u lo i th c ăn khác nhauơ ể ừ ề ạ ứ
mà không nên ch ăn m t vài lo i th c ănỉ ộ ạ ứ
dù nh ng lo i đó r t b dữ ạ ấ ổ ưỡng?
L ng nghe nh n xét và k t lu n c a GVắ ậ ế ậ ủ
Suy nghĩ tr l i câu h i GV đ a raả ờ ỏ ư
*K t lu n: N i dung phi u h c t p s 2ế ậ ộ ế ọ ậ ố
Ho t đ ng 4: Tìm hi u v axit nuclêicạ ộ ể ề
a. M c tiêu: ụ Nêu c u trúc ADN và ARN. Trình bày ch c năng c a ADN và ARN.ấ ứ ủ
b. N i dungộ :
HS ho t đ ng nhóm: Quan sát đo n video sau ạ ộ ạ https://www.youtube.com/watch?v=xT3n BrBC4Q và tr l i các câu h i sau:ả ờ ỏ
Câu 1. Ch c năng c a ADN và ARN?ứ ủ
Câu 2. Nêu và gi i thích các đ c đi m c u trúc khi n ADN đ m nh n đả ặ ể ấ ế ả ậ ược ch c năng ứ mang, b o qu n và truy n đ t thông tin di truy n?ả ả ề ạ ề
Câu 3. Phân bi t c u trúc ADN và ARN?ệ ấ
C. S n ph m h c t pả ẩ ọ ậ
Câu 1. Ch c năng AND: ứ Mang, b o qu n và truy n đ t thông tin di truy n.ả ả ề ạ ề
Ch c năng c a ARN:ứ ủ mARN: truy n đ t thông tin di truy n t ADN. đ n ribôxômề ạ ề ừ ế
tARN: V n chuy n axit amin đ n ribôxômậ ể ế
rARN: C u t o nên ribôxômấ ạ
Trang 9Câu 2. Trên m i m ch đ n c a phân t ADN, các Nuclêôtit liên k t v i nhau b ng liên k tỗ ạ ơ ủ ử ế ớ ằ ế
c ng hóa tr b n v ng.ộ ị ề ữ
Trên m ch kép các c p Nu lên k t v i nhau b ng liên k t hiđrô gi a các c p bazo nit bạ ặ ế ớ ằ ế ữ ặ ơ ổ sung. Tuy lên k tế hiđrô không b n nh ng s lề ư ố ượng liên k t l i r t l n nên đ m b o c u trúcế ạ ấ ớ ả ả ấ không gian c a ADN đủ ượ ổc n đ nh và d dàng c t đ t trong quá trình t sao.ị ễ ắ ứ ự
Nh các c p Nu liên k t v i nhau theo nguyên t c b sung đã t o cho chi u r ng ADN nờ ặ ế ớ ắ ổ ạ ề ộ ổ
đ nh, các vòng xo n c a ADN d dàng liên k t v i prôtêin t o cho c u trúc ADN n đ nh,ị ắ ủ ễ ế ớ ạ ấ ổ ị thông tin di truy n đề ược đi u hòa.ề
T 4 lo i Nu, do cách s p x p khác nhau đã t o nên tính đ c tr ng và đa d ng c a cácừ ạ ắ ế ạ ặ ư ạ ủ phân t ADN các loài sinh v t.ử ở ậ
Câu 3.
G m 2 ồ m ch polinuạ
Đ n phân g m A, T, G, X.ơ ồ
Ch g m 1 m ch polinuỉ ồ ạ
Đ n phân g m A, U, G, X.ơ ồ
G m 3 lo i ARN: Thông tin ( mARN), v nồ ạ ậ chuy n (tARN), ARN riboxomể
d. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên.ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh.ạ ộ ủ ọ
Bước 1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
Gv chia hs thành 4 nhóm:
+ GV cho HS quan sát video v axit nucleic ề
+ Yêu c u các nhóm th o lu n nhóm hoàn ầ ả ậ
thành các câu h i ph n n i dungỏ ầ ộ
Ti p nh n nhi m v h c t pế ậ ệ ụ ọ ậ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v h c t p: ự ệ ệ ụ ọ ậ
Trang 10Theo dõi, h tr ỗ ợ Cá nhân đ c sgk, quan sát videoọ
Th o lu n: Phân công m i thành viên trongả ậ ỗ nhóm th c hi n 1 nhi m v ghi vào gócự ệ ệ ụ
b ng nhóm, sau đó c nhóm th ng nh t ghiả ả ố ấ câu tr l i ả ờ
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
Trang 11 GV yêu c u đ i di n các nhóm c đ i di nầ ạ ệ ử ạ ệ
trình bày
Đ i di n nhóm đạ ệ ược yêu c u báo cáoầ
Nhóm khác l ng nghe, nh n xét và b sungắ ậ ổ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV nh n xét, b sung, k t lu n ậ ổ ế ậ L ng nghe nh n xét và k t lu n c a GVắ ậ ế ậ ủ
K t lu n: Câu tr l i hoàn thi nế ậ ả ờ ệ
C. LUY N T PỆ Ậ
1. M c tiêu: ụ Tr l i đả ờ ược câu h i GV yêu c u đ kh c sâu m c tiêu m c tiêu v ki n th cỏ ầ ể ắ ụ ụ ề ế ứ
đã đ raề
2. N i dung: ộ Ho t đ ng cá nhân tr l i câu h i:ạ ộ ả ờ ỏ
Câu 1. Ghép các chú thích đúng các phân t hình sau: Đ ng đ n, đ ng đôi, đ ng đaử ở ườ ơ ườ ườ
Câu 2. Có bao nhiêu phát bi u đúng khi nói v ch c năng chính c a mể ề ứ ủ ỡ
1 d tr năng lự ữ ượng cho t bào và c th ế ơ ể
2 thành ph n chính c u t o nên màng sinh ch t.ầ ấ ạ ấ
3 thành ph n c u t o nên m t s lo i hoocmôn.ầ ấ ạ ộ ố ạ
4 thành ph n c u t o nên các bào quan.ầ ấ ạ
Câu 3. Prôtêin có đ n phân làơ
A glucôz ơ B axít amin C nuclêôtit D axít béo
Câu 4. Trình t amino acid trong m t chu i polypeptid g i là c u trúc protein b cự ộ ổ ọ ấ ậ
Câu 5. Protein không có ch c năng nào sau đâyứ
A. Ti p nh n thông tin.ế ậ B. Xúc tác quá trình trao đ i ch t.ổ ấ
C. Đi u hoà quá trình trao đ i ch t.ề ổ ấ D. Truy n đ t thông tin di truy n.ề ạ ề
Trang 12Câu 6. Nh ng phát bi u đúng nào sau đây là đúng khi nói v c u trúc c a phân t DNA?ữ ể ề ấ ủ ử
1 A liên k t v i T b ng 2 liên k t hidro và ngế ớ ằ ế ượ ạc l i
2 Có 4 lo i đ n phân c u trúc nên phân t DNA là A, T, G, X.ạ ơ ấ ử
3 DNA đượ ấ ạ ừc c u t o t 2 chu i polynucleotide song song và cùng chi u.ổ ề
4 2 chu i polynucleotideổ liên k t v i nhau b ng liên k t phosphodiester.ế ớ ằ ế
5 DNA sinh v t nhân th c h u h t có c u trúc d ng không vòng.ở ậ ự ầ ế ấ ạ
A. 1,2,3,4 B. 1,2,4,5 C. 1,2,5 D. 1,3,5
3. S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ Tr l i đả ờ ược các câu h i tr c nghi m:ỏ ắ ệ
Đáp án: Câu 1. 1 Đường đôi, 2 Đường đ n, 3 Đơ ường đa, Câu 2B, Câu 3. B, Câu 4. A, Câu 5. D, Câu 6. C
4. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ:
GV phát b câu h i cho HS và yêu c u HS làm trong 10 phútộ ỏ ầ
HS nh n nhi m v ậ ệ ụ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS đ c l p suy nghĩ v n d ng ki n th c đã h c làm bài.ộ ậ ậ ụ ế ứ ọ
Bước 3: Báo cáo k t quế ả: GV yêu c u m t s HS trình bày đáp án.ầ ộ ố
Bước 4: K t lu n và nh n đ nh: ế ậ ậ ị Gv đánh giá, đi u ch nh và đ a đáp án.ề ỉ ư
D. V N D NGẬ Ụ
1. M c tiêu: ụ H c sinh bi t v n d ng ki n th c đã h c, đã bi t gi i quy t các tình hu ng,ọ ế ậ ụ ế ứ ọ ế ả ế ố bài t p th c ti nậ ự ễ
2. N i dung: ộ
Câu 1. Em hãy đ c n i dung ph n EM CÓ BI T trang 33 SGK và cho bi t t i sao th c ănọ ộ ầ Ế ế ạ ứ nhanh và nước ng t ch bi n s n l i có h i cho s c kh e?ọ ế ế ẵ ạ ạ ứ ỏ
Câu 2. Em hãy đ c n i dung KHOA H C VÀ Đ I S NG trang 38 SGK và cho bi t vai tròọ ộ Ọ Ờ Ố ế
c a ADN trong xác đ nh huy t th ng, truy tìm t i ph m?ủ ị ế ố ộ ạ
4. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ: