Giáo án môn Sinh học lớp 10 sách Kết nối tri thức: Bài 4 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh liệt kê được một số nguyên tố hóa học chính có trong tế bào (C, H, O, N, S, P); nêu được vai trò của các nguyên tố vi lượng, đa lượng trong tế bào; nêu được vai trò quan trọng của nguyên tố carbon trong tế bào (cấu trúc nguyên tử C có thể liên kết với chính nó và nhiều nhóm chức khác nhau);... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1BÀI 4: CÁC NGUYÊN T HÓA H C VÀ NỐ Ọ ƯỚC
I. M C TIÊU:Ụ
1. Năng l c:ự
Năng l c nh n th c sinh h c:ự ậ ứ ọ
Li t kê đệ ược m t s nguyên t hoá h c chính có trong t bào (C, H, O, N, S, P).ộ ố ố ọ ế
Nêu được vai trò c a các nguyên t vi lủ ố ượng, đa lượng trong t bào.ế
Nêu được vai trò quan tr ng c a nguyên t carbon trong t bào (c u trúc nguyên t C cóọ ủ ố ế ấ ử
th liên k t v i chính nó và nhi u nhóm ch c khác nhau).ể ế ớ ề ứ
Trình bày được đ c đi m c u t o phân t nặ ể ấ ạ ử ước quy đ nh tính ch t v t lí, hoá h c và sinhị ấ ậ ọ
h c c a nọ ủ ước, t đó quy đ nh vai trò sinh h c c a nừ ị ọ ủ ước trong t bào.ế
Năng l c giao ti p và h p tác:ự ế ợ Theo nhóm đôi, ch đ ng phân công nhi m v , trao đ i,ủ ộ ệ ụ ổ
th ng nh t đ tìm hi u các nguyên t hóa h c c a t bào.ố ấ ể ể ố ọ ủ ế
Năng l c t ch và t h c:ự ự ủ ự ọ Tích c c ch đ ng tìm ki m tài li u v thành ph n hóa h cự ủ ộ ế ệ ề ầ ọ
c a t bào.ủ ế
2. Ph m ch t:ẩ ấ
Chăm ch : Tích c c nghiên c u tài li u, thỉ ự ứ ệ ường xuyên theo dõi vi c th c hi n các nhi mệ ự ệ ệ
v đụ ược phân công
Trách nhi m: Có trách nhi m th c hi n các nhi m v khi đệ ệ ự ệ ệ ụ ược phân công
Trung th c: Có ý th c báo cáo chính xác, khách quan v k t qu đã làmự ứ ề ế ả
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U:Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1.Giáo viên:
Hình v trong SGK bài 4 ẽ
Trang 22. H c sinh:ọ
Nghiên c u SGK bài 4 và tìm hi u ki n th c v các nguyên t hóa h c và nứ ể ế ứ ề ố ọ ước trên m ngạ internet
III. TI N TRÌNH D Y H C:Ế Ạ Ọ
A. XÁC Đ NH V N Đ / NHI M V H C T PỊ Ấ Ề Ệ Ụ Ọ Ậ
1. M c tiêu: ụ
T o ra mâu thu n nh n th c cho HS, kh i d y mong mu n tìm hi u ki n th c.ạ ẫ ậ ứ ơ ậ ố ể ế ứ
HS xác đ nh đị ược n i dung bài h c là tìm hi u v ộ ọ ể ề các nguyên t hóa h c và nố ọ ướ c
2. N i dung: ộ
HS quan sát hình nh và ho t đ ng c p đôi tr l i câu h i:ả ạ ộ ặ ả ờ ỏ
+ Nh ng hình nh v ngữ ả ề ườ ị ưới b b u c , ngổ ười sinh trưởng bình thường, cây b m t s b nhị ộ ố ệ
do thi u các nguyên t đa lế ố ượng ho c vi lặ ượng, h c sinh so sánh và gi i thích t i sao? ọ ả ạ
+ T i sao khi tìm ki m s s ng các hành tinh khác ngạ ế ự ố ở ười ta l i tìm nạ ước?
3. S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ
Câu tr l i c a HS v v n đ đả ờ ủ ề ấ ề ược đ t ra.ặ
4. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV cho HS quan sát hình nh và yêu c u HS th o lu n c p đôi tr l i các câu h i sau:ả ầ ả ậ ặ ả ờ ỏ
Nh ng hình nh v ngữ ả ề ườ ị ưới b b u c , ngổ ười sinh trưởng bình thường, cây b m t s b nhị ộ ố ệ
do thi u các nguyên t đa lế ố ượng ho c vi lặ ượng, h c sinh so sánh và gi i thích t i sao? ọ ả ạ
T i sao khi tìm ki m s s ng các hành tinh khác ngạ ế ự ố ở ười ta l i tìm nạ ước?
Bước 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
HS quan sát hình nh và tr l i cho câu h i d a trên hi u bi t c a mìnhả ả ờ ỏ ự ể ế ủ
Bước 3: Báo cáo – Th o lu n:ả ậ HS th o lu n c p đôi và tr l i câu h i.ả ậ ặ ả ờ ỏ
Bước 4: K t lu n – Nh n đ nh:ế ậ ậ ị GV d n d t vào n i dung bài m iẫ ắ ộ ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C Ế Ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u h c thuy t t bào.ể ọ ế ế
a. M c tiêu:ụ HS nêu được các n i dung trong h c thuy t t bàoộ ọ ế ế
b. N i dungộ : HS đ c SGK m c I bài 4 tim hi u các n i dung trong h c thuy t t bào, ho tọ ụ ể ộ ọ ế ế ạ
đ ng theo nhóm đôiộ
Trang 3c. S n ph m: ả ẩ N i dung h c thuy t t bàoộ ọ ế ế
d. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên.ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh.ạ ộ ủ ọ
Bước 1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV yêu c u HS nghiên c u SGK m c Iầ ứ ụ
ho t đ ng c p đôi tìm hi u n i dung h cạ ộ ặ ể ộ ọ
thuy t t bàoế ế
Ti p nh n nhi m v h c t pế ậ ệ ụ ọ ậ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v h c t p: ự ệ ệ ụ ọ ậ
Đ nh hị ướng, giám sát Cá nhân đ c SGK m c I ọ ụ
Th o lu n c p đôi hoàn thanh n i dung GVả ậ ặ ộ yêu c uầ
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
GV yêu c u HS tr l i ầ ả ờ HS được yêu c u báo cáoầ
HS khác l ng nghe, nh n xét và b sungắ ậ ổ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV c ng c ý ki n th o lu n, b sung, k tủ ố ế ả ậ ổ ế
lu n ậ
L ng nghe nh n xét và k t lu n c a GVắ ậ ế ậ ủ
*K t lu n: ế ậ N i dung h c thuy t t bàoộ ọ ế ế
Ho t đ ng 2: Tìm hi u v các nguyên t hóa h c trong t bào.ạ ộ ể ề ố ọ ế
a. M c tiêu:ụ
Li t kê đ c m t s nguyên t hoá h c chính có trong t bào (C, H, O, N, S, P).ệ ượ ộ ố ố ọ ế
Nêu được vai trò c a các nguyên t vi lủ ố ượng, đa lượng trong t bào.ế
Nêu được vai trò quan tr ng c a nguyên t carbon trong t bào (c u trúc nguyên t C cóọ ủ ố ế ấ ử
th liên k t v i chính nó và nhi u nhóm ch c khác nhau).ể ế ớ ề ứ
b. N i dungộ :
Ho t đ ng c p đôi: ạ ộ ặ
+ Nhi m v 1: Đ c SGK m c II bài 4 hoàn thành phi u h c t p s 1: Tìm hi u v các ệ ụ ọ ụ ế ọ ậ ố ể ề
nguyên t hóa h c trong t bào ố ọ ế
Trang 4Li t kê các nguyên t hóa h c ch y u trongệ ố ọ ủ ế
t bào, nguyên t ph bi n?ế ố ổ ế
Phân lo iạ
Tên các nguyên tố
Vai trò
Vì sao nguyên t C là nguyên t quan tr ng?ố ố ọ
+ Nhi m v 2: Đ c SGK m c II trang 25 :Trình bày vai trò c a n c đ i v i t bào và c ệ ụ ọ ụ ủ ướ ố ớ ế ơ
th ? N u t bào và c th thi u nể ế ế ơ ể ế ước gây h u qu gì?ậ ả
c. S n ph m:ả ẩ
Nhi m v 1: N i dung phi u h c t p s 1:Tìm hi u v các nguyên t hóa h c trong t bàoệ ụ ộ ế ọ ậ ố ể ề ố ọ ế
và c thơ ể
Li t kê các nguyên t ệ ố
hóa h c ch y u trong tọ ủ ế ế
bào, nguyên t ph bi n?ố ổ ế
G m vài ch c nguyên t : C, H, O, N, Ca, P, K, S, Mg, Fe, Cu,ồ ụ ố
Zn, Cl, Mo, B…đ u có m t trong t nhiên.ề ặ ự + Ch y u là C, H, O, N chi m kho ng 96% kh i lủ ế ế ả ố ượng c th ơ ể Phân lo iạ Đa lượng Vi lượng
Tên các nguyên tố C, H, O, N, Ca, P, K, S, Mg…
(hàm lượng t 0,01% kh i ừ ố
lượng ch t khô)ấ
Fe, Cu, Zn, Cl, Mo, B ( hàm lượ <0,01% kh i ng ố
lượng ch t khô)ấ Vai trò Là thành ph n c u t o nên tầ ấ ạ ế
bào, các h p ch t h u c ợ ấ ữ ơ
nh : Cacbohidrat, lipit đi uư ề
ti t quá trình trao đ i ch t ế ổ ấ trong t bàoế
Là thành ph n c u t o ầ ấ ạ enzim, các hooc mon, đi u ề
ti t quá trình trao đ i ch t ế ổ ấ trong t bào. ế
Vì sao nguyên t C là ố
nguyên t quan tr ng?ố ọ
Là nguyên t chính c u t o nên t t c các ch t h u c , có kh ố ấ ạ ấ ả ấ ữ ơ ả năng k t h p v i t t c các nguyên t khác nh N, O, S, H…theoế ợ ớ ấ ả ố ư các mô hình khác nhau t o nên hàng tri u ch t h u c khác nhauạ ệ ấ ữ ơ
Nhi m v 2: vai trò c a nệ ụ ủ ước
d. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
d1: Các nguyên t hóa h c:ố ọ
Ho t đ ng c a giáo viên.ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh.ạ ộ ủ ọ
Trang 5Bước 1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV yêu c u HS nghiên c u SGK m c IIầ ứ ụ
ho t đ ng c p đôi hoàn thành phi u h c t pạ ộ ặ ế ọ ậ
s 1.ố
Ti p nh n nhi m v h c t pế ậ ệ ụ ọ ậ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v h c t p: ự ệ ệ ụ ọ ậ
Đ nh hị ướng, giám sát Cá nhân đ c SGK m c II ọ ụ
Th o lu n c p đôi hoàn thanh phi u h c ả ậ ặ ế ọ
t p s 1ậ ố
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
GV yêu c u HS tr l i ầ ả ờ HS được yêu c u báo cáoầ
HS khác l ng nghe, nh n xét và b sungắ ậ ổ
B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV c ng c ý ki n th o lu n, b sung, k tủ ố ế ả ậ ổ ế
lu n ậ
L ng nghe nh n xét và k t lu n c a GVắ ậ ế ậ ủ
*K t lu n: ế ậ
Các nguyên t hóa h c: ố ọ N i dung phi u h c t p s 1ộ ế ọ ậ ố
d2: Nước
Ho t đ ng c a giáo viên.ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh.ạ ộ ủ ọ
Bước 1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV yêu c u HS đ c SGK m c II ho t đ ngầ ọ ụ ạ ộ
c p đôi tr l i câu h i?ặ ả ờ ỏ
+ Trình bày vai trò c a nủ ước đ i v i t bàoố ớ ế
và c th ?ơ ể
+ H u qu khi t bào thi u nậ ả ế ế ước?
Ti p nh n nhi m v h c t pế ậ ệ ụ ọ ậ
B ướ c 2. Th c hi n nhi m v h c t p: ự ệ ệ ụ ọ ậ
Đ nh h ị ướ ng, giám sát Cá nhân đ c SGK m c II ọ ụ
Th o lu n c p đôi th ng nh t câu tr l iả ậ ặ ố ấ ả ờ
B ướ c 3. Báo cáo, th o lu n ả ậ
GV yêu c u HS tr l i ầ ả ờ HS được yêu c u báo cáoầ
HS khác l ng nghe, nh n xét và b sungắ ậ ổ
Trang 6B ướ c 4. K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV c ng c ý ki n th o lu n, b sung, k tủ ố ế ả ậ ổ ế
lu nậ
L ng nghe nh n xét và k t lu n c a GVắ ậ ế ậ ủ
*K t lu n: ế ậ Vai trò c a nủ ước trong t bào:ế
Là thành ph n c u t o nên t bào.ầ ấ ạ ế
Là dung môi hoà tan nhi u ch t c n thi t.ề ấ ầ ế
Là môi trường c a các ph n ng sinh hóa.ủ ả ứ
Tham gia vào quá trình chuy n hoá v t ch t đ duy trì s s ng.ể ậ ấ ể ự ố
C. LUY N T PỆ Ậ
1. M c tiêu: ụ Tr l i đả ờ ược câu h i GV yêu c u đ kh c sâu ki n th c v các nguyên tỏ ầ ể ắ ế ứ ề ố hóa h c và nọ ước
2. N i dung: ộ Ho t đ ng cá nhân tr l i câu h i:ạ ộ ả ờ ỏ
Câu 1. N i dung nào sau đây không đúng khi nói v h c thuy t t bào.ộ ề ọ ế ế
A. T t c các sinh v t đ u đấ ả ậ ề ượ ấ ạ ừ ộc c u t o t m t ho c nhi u t bàoặ ề ế
B. T bào là đ n v nh nh t c u t o nên m i c th sinh v tế ơ ị ỏ ấ ấ ạ ọ ơ ể ậ
C. T bào đế ược sinh ra t s phân chia các t bào có trừ ự ế ước
D. M i t bào đ u có c u trúc g m màng sinh ch t, t bào ch t và nhânọ ế ề ấ ồ ấ ế ấ
Câu 2: Nh ng phân t đ c c u t o nên t nguyên t đa l ng làữ ử ượ ấ ạ ừ ố ượ
1. lipit 2. Prôtêin 3. Vitamin. 4. Glucôz 5. Tinh b tơ ộ
A. 1,2,3,4 B. 1,2,4,5 C. 1,2,3,5 D. 2,3,4,5
Câu 3. Có bao nhiêu phát bi u sau đây v vai trò c a n c là chính xác.ể ề ủ ướ
1. Nước đượ ấ ạ ừc c u t o t các nguyên t đa lố ượng
2. Nước chi m thành ph n ch y u trong m i t bào và c th s ngế ầ ủ ế ọ ế ơ ể ố
3. Nước là dung môi hoà tan nhi u ch t c n thi t cho các ho t đ ng s ng c a t bào.ề ấ ầ ế ạ ộ ố ủ ế
4. Nước là môi trường c a các ph n ng sinh hoá trong t bào.ủ ả ứ ế
A. 3 B. 4 C. 2 D.1
Câu 4. Hãy ghép các b nh phù h p v i các hình nh sauệ ợ ớ ả
1.
a. B nh bệ ướu c do thi u iotổ ế
Trang 7b. B nh loãng xệ ương do thi u Caế
3.
c. Lá thay đ i hình d ng và màu s c ổ ạ ắ
do thi u Znế
4.
d. B nh vàng lá lá non do thi u s tệ ở ế ắ
Câu 5. Vì sao t bào đ c xem là đ n v c u trúc và ch c năng c a c th s ng?ế ượ ơ ị ấ ứ ủ ơ ể ố
3. S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ Tr l i đả ờ ược các câu h i tr c nghi m:ỏ ắ ệ
Đáp án: Câu 1. D, Câu 2. B, Câu 3. B, Câu 4. (1b, 2a, 3d, 4c)
Câu 5. T bào là đ n v c u t o c a c th vì m i c th s ng đ u c u t o t t bào, nó ế ơ ị ấ ạ ủ ơ ể ọ ơ ể ố ề ấ ạ ừ ế
là đ n v c u t o bé nh t c a c th s ng.ơ ị ấ ạ ấ ủ ơ ể ố T bào là đ n v ch c năng c a c th vì c ế ơ ị ứ ủ ơ ể ơ
th có 4 đ c tr ng c b n là : Trao đ i ch t, sinh trể ặ ư ơ ả ổ ấ ưởng, sinh s n, di truy n mà t t c ả ề ấ ả
nh ng ho t đ ng này đữ ạ ộ ược th c hi n t bào.ự ệ ở ế
4. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ:
GV đ a ra câu h i cho HS và yêu c u HS làm trong 5 phútư ỏ ầ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS suy nghĩ v n d ng ki n th c đã h c làm bài.ậ ụ ế ứ ọ
Bước 3: Báo cáo k t quế ả: GV yêu c u m t s HS trình bày đáp án.ầ ộ ố
Bước 4: K t lu n và nh n đ nh: ế ậ ậ ị Gv đánh giá, đi u ch nh và đ a đáp án.ề ỉ ư
D. V N D NGẬ Ụ
1. M c tiêu: ụ HS v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i thích đế ứ ọ ả ược các v n đ th c ti nấ ề ự ễ liên quan
2. N i dung: ộ T i sao hàng ngày chúng ta ph i u ng đ nạ ả ố ủ ước? c th có bi u hi n gì khi ơ ể ể ệ
b m t nhi u nị ấ ề ước
4. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ:
GV yêu c u HS tr l i câu h i trong ph n n i dung.ầ ả ờ ỏ ầ ộ
Trang 8Bước 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
HS th o lu n c p đôi xây d ng các công th c trên c s g i ý c a GVả ậ ặ ự ứ ơ ở ợ ủ
Bước 3: Báo cáo k t quế ả:
GV yêu c u m t s HS trình bày ầ ộ ố
Bước 4: K t lu n và nh n đ nh: ế ậ ậ ị
GV nh n xét và đ a ra đáp án.ậ ư
D. LUY N T PỆ Ậ
1. M c tiêu: ụ Tr l i đả ờ ược câu h i GV yêu c u đ kh c sâu ki n th c v các nguyên tỏ ầ ể ắ ế ứ ề ố hóa h c và nọ ước
2. N i dung: ộ Ho t đ ng cá nhân tr l i câu h i:ạ ộ ả ờ ỏ
Câu 1. N i dung nào sau đây không đúng khi nói v h c thuy t t bào.ộ ề ọ ế ế
A. T t c các sinh v t đ u đấ ả ậ ề ượ ấ ạ ừ ộc c u t o t m t ho c nhi u t bàoặ ề ế
B. T bào là đ n v nh nh t c u t o nên m i c th sinh v tế ơ ị ỏ ấ ấ ạ ọ ơ ể ậ
C. T bào đế ược sinh ra t s phân chia các t bào có trừ ự ế ước
D. M i t bào đ u có c u trúc g m màng sinh ch t, t bào ch t và nhânọ ế ề ấ ồ ấ ế ấ
Câu 2: Nh ng phân t đ c c u t o nên t nguyên t đa l ng làữ ử ượ ấ ạ ừ ố ượ
1. lipit 2. Prôtêin 3. Vitamin. 4. Glucôz 5. Tinh b tơ ộ
A. 1,2,3,4 B. 1,2,4,5 C. 1,2,3,5 D. 2,3,4,5
Câu 3. Có bao nhiêu phát bi u sau đây v vai trò c a n c là chính xác.ể ề ủ ướ
1. Nước đượ ấ ạ ừc c u t o t các nguyên t đa lố ượng
2. Nước chi m thành ph n ch y u trong m i t bào và c th s ngế ầ ủ ế ọ ế ơ ể ố
3. Nước là dung môi hoà tan nhi u ch t c n thi t cho các ho t đ ng s ng c a t bào.ề ấ ầ ế ạ ộ ố ủ ế
4. Nước là môi trường c a các ph n ng sinh hoá trong t bào.ủ ả ứ ế
A. 3 B. 4 C. 2 D.1
Câu 4. Hãy ghép các b nh phù h p v i các hình nh sauệ ợ ớ ả
5.
e. B nh bệ ướu c do thi u iotổ ế
6.
f. B nh loãng xệ ương do thi u Caế
Trang 9g. Lá thay đ i hình d ng và màu s c ổ ạ ắ
do thi u Znế
8.
h. B nh vàng lá lá non do thi u s tệ ở ế ắ
Câu 5. Vì sao t bào đ c xem là đ n v c u trúc và ch c năng c a c th s ng?ế ượ ơ ị ấ ứ ủ ơ ể ố
3. S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ Tr l i đả ờ ược các câu h i tr c nghi m:ỏ ắ ệ
Đáp án: Câu 1. D, Câu 2. B, Câu 3. B, Câu 4. (1b, 2a, 3d, 4c)
Câu 5. T bào là đ n v c u t o c a c th vì m i c th s ng đ u c u t o t t bào, nó ế ơ ị ấ ạ ủ ơ ể ọ ơ ể ố ề ấ ạ ừ ế
là đ n v c u t o bé nh t c a c th s ng.ơ ị ấ ạ ấ ủ ơ ể ố T bào là đ n v ch c năng c a c th vì c ế ơ ị ứ ủ ơ ể ơ
th có 4 đ c tr ng c b n là : Trao đ i ch t, sinh trể ặ ư ơ ả ổ ấ ưởng, sinh s n, di truy n mà t t c ả ề ấ ả
nh ng ho t đ ng này đữ ạ ộ ược th c hi n t bào.ự ệ ở ế
4. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ:
GV đ a ra câu h i cho HS và yêu c u HS làm trong 5 phútư ỏ ầ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS suy nghĩ v n d ng ki n th c đã h c làm bài.ậ ụ ế ứ ọ
Bước 3: Báo cáo k t quế ả: GV yêu c u m t s HS trình bày đáp án.ầ ộ ố
Bước 4: K t lu n và nh n đ nh: ế ậ ậ ị Gv đánh giá, đi u ch nh và đ a đáp án.ề ỉ ư
D. V N D NGẬ Ụ
1. M c tiêu: ụ HS v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i thích đế ứ ọ ả ược các v n đ th c ti nấ ề ự ễ liên quan
2. N i dung: ộ T i sao hàng ngày chúng ta ph i u ng đ nạ ả ố ủ ước? c th có bi u hi n gì khi ơ ể ể ệ
b m t nhi u nị ấ ề ước
4. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Bước 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ:
GV yêu c u HS tr l i câu h i trong ph n n i dung.ầ ả ờ ỏ ầ ộ
Bước 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
HS th o lu n c p đôi xây d ng các công th c trên c s g i ý c a GVả ậ ặ ự ứ ơ ở ợ ủ
Bước 3: Báo cáo k t quế ả:
GV yêu c u m t s HS trình bày ầ ộ ố
Bước 4: K t lu n và nh n đ nh: ế ậ ậ ị
Trang 10 GV nh n xét và đ a ra đáp án ậ ư
E. KI N TH C NÂNG CAOẾ Ứ
M T S B NH NGỘ Ố Ệ Ở ƯỜI KHI THI U CÁC NGUYÊN T HÓA H CẾ Ố Ọ
1. Calcium (Ca)
Calcium là m t nguyên t đ i lộ ố ạ ượng gi vai trò quan tr ng trong c th con ngữ ọ ơ ể ười. 99%
lượng canxi t n t i trong xồ ạ ương, răng, móng và 1% trong máu. Canxi k t h p v iế ợ ớ phosphor là thành ph n c u t o c b n c a xầ ấ ạ ơ ả ủ ương và răng, làm cho xương và răng ch cắ
kh e.ỏ
Thi u Ca có th gây ra các tri u ch ng sau:ế ể ệ ứ
+ Thi u xế ương (m t đ khoáng c a xậ ộ ủ ương th p h n bình thấ ơ ường)
+ Loãng xương
+ Tăng nguy c gãy xơ ương
+ Còi xương ( tr em)ở ẻ
l a tu i 16 – 18, theo khuy n cáo c a b y t , l ng Ca c n hàng ngày là:
1.000mg/ngày
2. Kali (K)
K là m t nguyên t đ i lộ ố ạ ượng, có vai trò quan tr ng trong các quá trình chuy n hóa, thamọ ể gia h th ng đ m đi u hòa pH c a t bào có tác d ng b o v tim m ch, phát tri n h cệ ố ệ ề ủ ế ụ ả ệ ạ ể ệ ơ
và th n kinh tr ầ ở ẻ
Tri u ch ng thi u Kali m c đ nh : c th m t m i, đau c , đau chi dệ ứ ế ứ ộ ẹ ơ ể ệ ỏ ơ ưới, m t ng ,ấ ủ
tr m c m, da b d ng, ph ng r p, khô da, viêm đầ ả ị ị ứ ồ ộ ường ru t. ộ
Tri u ch ng thi u Kali m c đ n ng: bu n nôn, tiêu ch y, lo n nh p tim, hay nh m l n,ệ ứ ế ứ ộ ặ ồ ả ạ ị ầ ẫ
m t phấ ương hướng, kém t p trung, ph n x ch m, đau kh p. Thi u Kali kéo dài s gâyậ ả ạ ậ ớ ế ẽ
ra r i lo n tim m ch và h th n kinh, nghiêm tr ng h n có th gây li t c , t vong.ố ạ ạ ệ ầ ọ ơ ể ệ ơ ử
3. K m (Zn)ẽ
K m là m t nguyên t vi lẽ ộ ố ượng quan tr ng, là thành ph n không th thi u trong c thọ ầ ể ế ơ ể con ngườ i
Thi u k m gây ra m t lo t các d u hi u nh ch m phát tri n tr em, v n đ sinh s nế ẽ ộ ạ ấ ệ ư ậ ể ở ẻ ấ ề ả nam gi i và n gi i, l ng đ ng trong máu th p, phát tri n x ng kém, r i lo n v
não b , Cholesterol máu cao, tu n hoàn kém, r i lo n ăn u ng, da kém, v n đ v móngộ ầ ố ạ ố ấ ề ề tay và tóc, gi m v giác và kh u giác.ả ị ứ
l a tu i 15 – 18, theo khuy n cáo c a b y t , l ng Zn c n hàng ngày là: 5,7 –
19,2mg/ ngày, n : 4,6 – 15,5 mg/ngày tùy thu c vào m c đ h p thu t t hay kém.ữ ộ ứ ộ ấ ố
4. S t (Fe)ắ
S t là ắ là m t nguyên t vi lộ ố ượng, tham gia vào quá trình t o máu, là thành ph n c aạ ầ ủ