Giáo án môn Địa lí lớp 7 sách Kết nối tri thức: Bài 17 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hóa, văn hóa Mỹ La-tinh; trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới A-ma-dôn; phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên thông qua trường hợp rừng A-ma-dôn; biết sử dụng bản đồ để xác định các đô thị lớn;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Tr ườ ng:
T : ổ
Ngày:
H và tên giáo viên: ọ
………
TÊN BÀI D YẠ BÀI 17:
Đ C ĐI M DÂN C XÃ H I TRUNG VÀ NAM MẶ Ể Ư Ộ Ỹ
KHAI THÁC, S D NG VÀ B O V R NG AMADÔNỬ Ụ Ả Ệ Ừ
Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ : L CH S VÀ Đ A LÍ; L p: 7Ị Ử Ị ớ
Th i gian th c hi nờ ự ệ : Ti tế
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th cế ứ
Trình bày được đ c đi m ngu n g c dặ ể ồ ố ân c Trung và Nam M , v n đư ỹ ấ ề đô th hoá, vănị hoá M Latinh.ỹ
Trình bày đ c đi m c a r ng nhi t đ i Amadặ ể ủ ừ ệ ớ ôn. Phân tích được v n đ khai thác, sấ ề ử
d ng và b o v thiên nhiên thông qua trụ ả ệ ường h p r ng Aợ ừ madôn
Bi t s d ng b n đ đ xác đ nh các đô th l n.ế ử ụ ả ổ ể ị ị ớ
2. Năng l cự
Năng l c chung:ự
+ T ch và t h c: ự ủ ự ọ T h c và hoàn thi n các nhi m v thông qua phi u h c t p.ự ọ ệ ệ ụ ế ọ ậ
+ Giao ti p và h p tác: ế ợ S d ng ngôn ng , k t h p v i các công c h c t p đ trình bàyử ụ ữ ế ợ ớ ụ ọ ậ ể thông tin, th o lu n nhóm.ả ậ
+ Gi i quy t v n đ sáng t oả ế ấ ề ạ
Năng l c Đ a líự ị
+ Năng l c nh n th c Đ a líự ậ ứ ị : Năng l c nh n th c th gi i theo quan đi m không gian,ự ậ ứ ế ớ ể
gi i thích hi n tả ệ ượng và quá trình đ a lí t nhị ự iên
Năng l c tìm hi u Đ a lí: s d ng công c Đ a lí (b n đ , b ng s li u, hình nh, …)ự ể ị ử ụ ụ ị ả ồ ả ố ệ ả
Năng l c v n d ng ki n th c, kĩ năng Đ a lí ự ậ ụ ế ứ ị vào cu c s ng.ộ ố
3. Ph m ch tẩ ấ
Yêu thiên nhiên và có ý th c khai thác, s d ng và b o v thiên nhiên theo hứ ử ụ ả ệ ướng b nề
v ng.ữ
Yêu khoa h c, bi t khám phá, tìm hi n các v n đ xã h i.ọ ế ể ấ ể ộ
Chăm ch : ỉ Tìm hi u ki n th c trên sách bể ế ứ áo, internet ph c vụ ụ cho h cọ t p,ậ yêu khoa
h c,ọ ham h c h i.ọ ỏ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Lược đ các lu ng nh p c vào châu M ổ ồ ậ ư ỹ
B n đả ồ t l dỉ ệ ân đô th và m t s đô ị ộ ố th ịở Trung và Nam M , nỹ ăm 2020
M t s hình nh, ộ ố ả video về dân c , xã h i Trung và Nam Mư ộ ở ỹ, c nh quan r ngả ừ Amadôn, tác ho t đ ng khai thác, bao v r ng ạ ộ ệ ừ A madôn
Trang 2III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
1. Ho t đ ng xu t phát/ kh i đ ng ạ ộ ấ ở ộ
a. M c tiêuụ
K t n i vào bài h c, t o h ng thú cho ngế ố ọ ạ ứ ườ ọi h c
b. N i dungộ
Th tài hi u bi t m t s ki n th c v khu v c ử ể ế ộ ố ế ứ ề ự Trung và Nam Mĩ
c. S n ph mả ẩ
Câu tr l i cá nhân c a h c sinh.ả ờ ủ ọ
d. Cách th c t ch cứ ổ ứ
Bước 1: GV nêu lu t ch iậ ơ
Bước 2: HS tham gia trò ch iơ
Bước 3: Báo cáo k t quế ả
Bước 4: Đánh giá và ch t ki n th c, và k t n i vào bài h c. ố ế ứ ế ố ọ
Trang 3Khu v c Trung và Nam M có n n văn hoá M Latinh vô cùng đ c s c. Đây cũng là ự ỹ ề ỹ ặ ắ khu v c có nhi u đô th l n và đông dân trên th gi i ự ề ị ớ ế ớ
2. Ho t đ ng 2: ạ ộ Hình thành ki n th c m i ế ứ ớ
2.1. Tìm hi u ể đ c đi m dân c xã h i Trung và Nam Mặ ể ư ộ ỹ
a. M c tiêuụ
Trình bày đư c đ c đi m ngu n g c dợ ặ ể ồ ố ân c Trung và Nam M ư ỹ
Biết sử d ng lụ ược đ đ xác đ nh các lu ng nh p c vào Trung và Nam M ổ ể ị ồ ậ ư ỹ
Trình bày được v n đ đô th hoá Trung và Nam M ấ ề ị ở ỹ
Bi t s d ng lế ử ụ ược đ đ xác đ nh v trí các đô th l n Trung và Nam M ồ ể ị ị ị ớ ở ỹ
Trình bày được đ c đi m n n văn hóa M latinh.ặ ể ề ỹ
b. N i dungộ
D a vào thông tin trong m c a và hình 1 (trang 146), hãy:ự ụ
+ Xác đ nh các lu ng nh p c vào Trung và Nam M ị ồ ậ ư ỹ
+ Cho bi t thành ph n ch ng t c c a c dân Trung và Nam M ế ầ ủ ộ ủ ư ỹ
Đ c thông tin và quan sát hình 1 trong m c b, hãy:ọ ụ
+ Trình bày v n đ đô th hoá Trung và Nam M ấ ề ị ở ỹ
+ K tên và xác đ nh v trí c a các thành ph có t 10ể ị ị ủ ố ừ tri u ệ ngườ tr i ở lên Trung và Namở
M ỹ
Nêu nh ng nét đ c s c c a văn hoá M Latinh.ữ ặ ắ ủ ỹ
c. S n Ph m:ả ẩ
Các lu ng nh p c vào Trung và Nam M : T châu Á: Ch ng t c Môngôlôit c Tồ ậ ư ỹ ừ ủ ộ ổ ừ châu Âu: người Tây Ban Nha, B Đào Nha. T châu Phi: Ch ng t c Nêgrôit.ổ ừ ủ ộ
Thành ph n ch ng t c c a Trung và Nam M : Ch ng t c Môngôlôit c : ngầ ủ ộ ủ ỹ ủ ộ ổ ười Anh điêng. Ch ng t c rô pê ô it: ngủ ộ Ơ ười Âu ch y u đ n t Tây Ban Nha, B Đào Nha.ủ ế ế ừ ổ
Ch ng t c Nêgrôit: ngủ ộ ườ ối g c Phi. Người lai: s h p huy t gi a ngu i g c Tây Banự ợ ế ữ ờ ố Nha, B Đào Nha v i ngồ ớ ườ ối g c Phi và người Anhđiêng
V n đ đô th hóa Trung và Nam M :ấ ề ị ở ỹ
+ T c đ đô th hoá nhanh nh t th gi i. T l dân đô ố ộ ị ấ ế ớ ỉ ệ th ịchi m kho ngế ả 80% s dân nămố 2020
+ m t s n i, quá trình đô th hoá mang tính t phát đã làm n y sinh nhi u v n đ nhỞ ộ ố ơ ị ự ả ề ấ ề ư
th t nghi p, ô nhi m môi trấ ệ ễ ường, t n n xã h i, t i ph m, ệ ạ ộ ộ ạ
HS k tên và xác đ nh để ị ược v trí c a các đô th trên 10 tri u dân trôn b n đ : Mêhicôị ủ ị ệ ả ổ Xiti, Xao Paolô, Bu ê n t Airét, RiÔ đê Gianê rô, Lima, Bôgôta.ố
Văn hoá M Latinh đỹ ược th hi n qua các n n văn hoá c (văn hoá Maya, văn hoá Inể ệ ề ổ
ca, văn hoá Ad t ch), các l h i đ c s c (Ca navan, Ôrurô, Latinô, Parintin, ). cácơ ế ễ ộ ặ ắ
đi u nh y Latinh, ngôn ng chính là ti ng Tây Ban Nha, B Đào Nha thu c ng h Laệ ả ữ ế ổ ộ ữ ệ tinh
d. Cách th c t ch cứ ổ ứ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ D ki n s n ph mự ế ả ẩ
Bước 1: Giao nhi m vệ ụ 1. Đ c đi m dân c xã h iặ ể ư ộ
Trang 4Nhi m v 1: ệ ụ D a vào thông tin trong m cự ụ
a và hình 1 (trang 146), hãy:
+ Xác đ nh các lu ng nh p c vào Trungị ồ ậ ư
và Nam M ỹ
+ Cho bi t thành ph n ch ng t c c a cế ầ ủ ộ ủ ư
dân Trung và Nam M ỹ
Nhi m v 2: ệ ụ Đ c thông tin và quan sátọ
hình 1 trong m c b, hãy:ụ
+ Trình bày v n đ đô th hoá Trung vàấ ề ị ở
Nam M ?ỹ
+ K tên và xác đ nh v trí c a các thànhể ị ị ủ
ph có t 10ố ừ tri u ệ ngườ tr i ở lên Trungở
và Nam M trên b n đ ?ỹ ả ồ
+ Đô th hóa t phát gây ra nh ng h u quị ự ữ ậ ả
gì? Liên h v i Vi t Nam?ệ ớ ệ
Nhi m v 3: ệ ụ GV yêu c u HS khai thác ầ
thông tin và các hình nh trong m c, làm ả ụ
vi c cá nhân và th c hi n nhi m v ệ ự ệ ệ ụ
GV cung c p cho HS nh ng hình nh,ấ ữ ả
a. Ngu n g c dân c Trung và Nam Mồ ố ư ỹ Các lu ng nh p c vào Trung và Namồ ậ ư
M : ỹ + T châu Á: Ch ng t c Môngôlôit c ừ ủ ộ ổ + T châu Âu: Ngừ ười Tây Ban Nha, Bổ Đào Nha
+ T châu Phi: Ch ng t c Nêgrôit.ừ ủ ộ
=> Thành ph n ch ng t c c a Trung vàầ ủ ộ ủ Nam M r t đa d ng.ỹ ấ ạ
b. V n đ đô th hóa ấ ề ị
T c đ đô th hoá nhanh nh t th gi i. Tố ộ ị ấ ế ớ ỉ
l dân đô ệ th ịchi m kho ngế ả 80% s dânố năm 2020
m t s n i, quá trình đô th hoá mangỞ ộ ố ơ ị tính t phát đã làm n y sinh nhi u v n đự ả ề ấ ề
nh th t nghi p, ô nhi m môi trư ấ ệ ễ ường, tệ
n n xã h i, t i ph m, ạ ộ ộ ạ
Các đô th trên 10 tri u dân trôn b n đ :ị ệ ả ổ Mêhicô Xiti, Xao Paolô, Bu ê n t Aiố rét, RiÔ đê Gianê rô, Lima, Bôgôta
c. Văn hoá M Latinh ỹ
Được th hi n qua các n n văn hoá cể ệ ề ổ (văn hoá Maya, văn hoá Inca, văn hoá A
d t ch), các l h i đ c s c (Ca navan,ơ ế ễ ộ ặ ắ Ôrurô, Latinô, Parintin, ). các đi uệ
nh y Latinh, ngôn ng chính là ti ng Tâyả ữ ế Ban Nha, B Đào Nha thu c ng h Laổ ộ ữ ệ tinh
Trang 5video v các n n văn hoa c , các l h i,ề ề ổ ễ ộ
đi u nh y đ c s c, c a văn hoá M Laệ ả ặ ắ ủ ỹ
tinh, ycu c u HS khai thác thèm thông tinẩ
trong SGK, đ c m c “Em có bi t” đ HSọ ụ ế ể
th y đấ ược nh ng y u t t o n n nen vanữ ế ố ạ ẻ
hoá M Latinh đ c đáo.ỹ ộ
Bước 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: Báo cáo k t quế ả
HS báo cáo k t qu làm vi c trế ả ệ ướ ớc l p
HS khác nh n xét, b sungậ ổ
Bước 4: Đánh giá và ch t ki n th c ố ế ứ
Giáo viên quan sát, nh n xét đánh giá quáậ
trình th c hi n c a h c sinh v thái đ ,ự ệ ủ ọ ề ộ
tinh th n h c t p, kh năng giao ti p,ầ ọ ậ ả ế
trình bày và đánh giá k t qu cu i cùngế ả ố
c a h c sinh.ủ ọ
Chu n ki n th c:ẩ ế ứ
2.2. Tìm hi u v n đ khai thác, s d ng và b o v thiên nhiên r ng Amadônể ấ ề ử ụ ả ệ ở ừ
a. M c tiêuụ
Phân tích được v n đ khai ấ ế thác, s d ng và b o v thiên nhiên r ng Amadôn.ử ụ ả ệ ở ừ
Phân tích được các b ng s li uả ố ệ
b. N i dungộ
Các nhóm th c hi n bài báo cáo v vi c khai thác, s d ng và b o v thiên nhiên rùngự ệ ề ệ ử ụ ả ệ ở Amadôn và trình bày bài báo cáo trên l pớ (S đ t duy sáng t o, tranh nh, bàiơ ồ ư ạ ả powerpoit, video clip, …)
N i dung c a m i nhóm c n đ m b o đ các y u tộ ủ ỗ ầ ả ả ủ ế ố: Đ c đi m r ng A madôn, v nặ ể ừ ấ
đ khai thác và s d ng r ng Amadôn (nh n m nh s thay đ i di n tích r ng vàế ử ụ ừ ấ ạ ự ổ ệ ừ nguyên nhân), b o v r ng A madôn (vì sao ph i b o v r ng, các bi n pháp b o vả ệ ừ ả ả ệ ừ ệ ả ệ
r ng A madôn) ừ d a trên h th ng câu h i g i ý:ự ệ ố ỏ ợ
Câu 1. Đ c thông tin trong m c a, hãy nêu khái quái đ c đi m r ng Amadôn.ọ ụ ặ ể ừ
Câu 2. D a vào b ng s li u và thông tin trong m c b, hãự ả ố ệ ụ y:
Nh n xét s thay đ i di n tích r ng Amadôn Bra xin giai đo n 1970 2019.ậ ự ổ ệ ừ ở ạ
Nêu nguyên nhân c a vi c suy gi m r ng Amadôn.ủ ệ ả ừ
Trang 6 Nêu m t s bi n pháp báo v r ng Amadôn.ộ ố ệ ệ ừ
c. S n Ph mả ẩ
Bài báo cáo c a các nhóm v vi c khai thác, s d ng và b o v thiên nhiên r ng Aủ ề ệ ử ụ ả ệ ở ừ madôn
Câu 1. Đ c đi m r ng A madôn:ặ ể ừ
Di n tích: trên 5 tri r km2, là r ng nhi t đ i r ng nh t th gi i.ệ ệ ừ ệ ớ ộ ấ ế ớ
Khí h u nóng m quanh năm. Sinh v t r t phong phú.ậ ẩ ậ ấ
R ng phát tri n nhi u t ng: t ng vừ ể ề ầ ầ ượt tán, t ng tán, t ng dầ ầ ưới tán và t ng th m ph ầ ả ủ
Đ ng v t g m nhi u loài s ng trên cây, trên m t đ t, dộ ậ ồ ề ố ặ ấ ướ ưới n c, các loài chim và r tấ nhi u côn trùng.ề
Câu 2
Di n tích r ng Amadôn Braxin giai đo n 1970 2019 liên t c gi m. Năm 1970, di nệ ừ ở ạ ụ ả ệ tích r ng là 4 tri u km2, năm 2019 gi m còn 3,39 tri u km2, di n tích r ng m t đi là 0,61ừ ệ ả ệ ệ ừ ấ tri u km2.ệ
Nguyên nhân chính c a vi c suy gi m di n tích là do con ngủ ệ ả ệ ườ đã khai thác r ng đi ừ ể
l y g , l y đ t canh tác, khai thác khoáng s n, làm đấ ỗ ấ ấ ả ường giao thông và cháy r ng (từ ự nhiên ho c do con ngặ ười)
M t s bi n pháp b o v r ng Amadôn: Tăng cộ ố ệ ả ệ ừ ường giám sát các ho t đ ng khai thácạ ộ
r ng, tr ng ph c h i r ng, tuyên truy n và đ y m nh vai trò c a ngừ ồ ụ ồ ừ ề ẩ ạ ủ ười dân b n đ a trongả ị
vi c b o v r ng.ệ ả ệ ừ
d. Cách th c t ch cứ ổ ứ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ D ki n s n ph mự ế ả ẩ
Bước 1: Giao nhi m vệ ụ
GV t ch c chia nhóm đ các nhóm chu nổ ứ ể ẩ
b trị ướ ởc nhà.
GV cung c p thêm các hình nh, video,ấ ả
thông tin v r ng, các loài sinh v t s ng trongề ừ ậ ố
r ng Amadôn; các s li u, hình nh v di nừ ố ệ ả ể ệ
tích r ng Amadôn b khai thác, b cháy trongừ ị ị
vài năm g n đây, ầ
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
HS trao đ i và tr l i ổ ả ờ câu h iỏ
Bước 3: HS báo cáo k t qu làm vi cế ả ệ
2 Khai thác, s d ng và b o vử ụ ả ệ
r ng Amadônừ
a. Đ c đi m r ng A madônặ ể ừ
Di n tích: trên 5 tri r km2, là r ngệ ệ ừ nhi t đ i r ng nh t th gi i.ệ ớ ộ ấ ế ớ
Khí h u nóng m quanh năm. Sinhậ ẩ
v t r t phong phú.ậ ấ
R ng phát tri n nhi u t ng: t ngừ ể ề ầ ầ
vượt tán, t ng tán, t ng dầ ầ ưới tán và
t ng th m ph ầ ả ủ
Đ ng v t g m nhi u loài s ng trênộ ậ ồ ề ố cây, trên m t đ t, dặ ấ ướ ưới n c, các loài chim và r t nhi u côn trùng.ấ ề
b. V n đ khai thác, s d ng và b oấ ề ử ụ ả
v r ng Amadôn.ệ ừ
Di n tích r ng Amadôn Braxinệ ừ ở giai đo n 1970 2019 liên t c gi m.ạ ụ ả Năm 1970, di n tích r ng là 4 tri uệ ừ ệ km2, năm 2019 gi m còn 3,39 tri uả ệ km2, di n tích r ng m t đi là 0,61 tri uệ ừ ấ ệ
Trang 7 HS trình bày, các nhóm khác nh n xét, bậ ổ
sung
Thang ch m bài báo cáo c a các nhóm.ấ ủ
N iộ
dung
chấ
m
điể
m
N iộ
dun
g
Hình
th cứ trình bày
Sáng
t oạ
Thuyế
t trình
T nổ
g
điể
m
Điể
m
Bước 4: Đánh giá và ch t ki n th c ố ế ứ
Giáo viên quan sát, nh n xét đánh giá quáậ
trình th c hi n c a h c sinh v thái đ , tinhự ệ ủ ọ ề ộ
th n h c t p, kh năng giao ti p, trình bày vàầ ọ ậ ả ế
đánh giá k t qu cu i cùng c a h c sinh.ế ả ố ủ ọ
Chu n ki n th c:ẩ ế ứ
km2
Nguyên nhân: Khai thác r ng l y g ,ừ ấ ỗ
l y đ t canh tác, khai thác khoáng s n,ấ ấ ả làm đường giao thông và cháy r ng (từ ự nhiên ho c do con ngặ ười)
M t s bi n pháp b o v r ng Amaộ ố ệ ả ệ ừ dôn: Tăng cường giám sát các ho tạ
đ ng khai thác r ng, tr ng ph c h iộ ừ ồ ụ ồ
r ng, tuyên truy n và đ y m nh vai tròừ ề ẩ ạ
c a ngủ ười dân b n đ a trong vi c b oả ị ệ ả
v r ng.ệ ừ
3. Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ
a. M c tiêuụ
C ng c , luy n t p các ki n th c đã h c trong bài.ủ ố ệ ậ ế ứ ọ
b. N i dungộ
Tham gia trò ch i đ ơ ể tr l i các câu h i.ả ờ ỏ
c. S n Ph mả ẩ
Câu tr l i c a h c sinhả ờ ủ ọ
d. Cách th c t ch cứ ổ ứ
Bước 1: Giao nhi m vệ ụ cho
h c sinh.ọ
1 Thành ph n ch ng t c ầ ủ ộ ở
Trung và Nam M ?ỹ
2. T c đ đô th hóa c a khuố ộ ị ủ
v c trung và Nam M ?ự ỹ
3. M t l h i đ c s c Trungộ ễ ộ ặ ắ ở
và Nam M ?ỹ
4. Di n tích r ng Amadôn?ệ ừ
Bươc 2́ : Th c hiên nhiêm vu ự ̣ ̣ ̣
Bươc 3́ : Báo cáo k t qu làm vi cế ả ệ
Bươc 4:́ GV nh n xét, đánh giá và chu n ki n th c.ậ ẩ ế ứ
4. Ho t đạ ộng v n d ng, m r ng ậ ụ ở ộ
a. M c ụ tiêu
Trang 8 V n d ng ki n th c đã h c đ gi i quy t v n đ trong th c ti n.ậ ụ ế ứ ọ ể ả ế ấ ề ự ễ
b. N i dungộ
Tìm hi u thêm vai trò c a r ng Amadôn.ể ủ ừ
c. S n Ph mả ẩ
Câu tr l i c a h c sinh.ả ờ ủ ọ
d. Cách th c t ch cứ ổ ứ
Bước 1: Giao nhi m v :ệ ụ
T i sao c n b o v r ng Amaạ ầ ả ệ ừ
dôn?
Bươc 2́ : HS th c hiên nhiêm vu ự ̣ ̣ ̣
Bươc 3́ : Báo cáo k t qu làmế ả
vi c vào ti t h c ti p theo.ệ ế ọ ế
Bươc 4:́ Gv quan sat, nhân xet́ ̣ ́
đanh gia hoat đông hoc cua hs. ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉